Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm bông băng gạc - vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300391290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 175/BQP | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 175/BQP |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm bông băng gạc - vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300266589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 19,925,455,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 298.881.830 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300584605 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 83 | |
| 2 | PP2300584606 - Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 987 | |
| 3 | PP2300584607 - Băng y tế vô trùng trong suốt có gel chlorhexidine | 567,787,500 | 851.681.250 | 397.451.250 | 576 | |
| 4 | PP2300584608 - Kem ngăn ngừa tổn thương da | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 20 | |
| 5 | PP2300584609 - Băng phim trong vô trùng 9cm x 15 cm | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 165 | |
| 6 | PP2300584610 - Băng bó bột 10cm x2,7m | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 165 | |
| 7 | PP2300584611 - Bột bó cẳng chân 15cm x2,7m | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | 494 | |
| 8 | PP2300584612 - Băng bó bột 15cm x2,7m | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 1644 | |
| 9 | PP2300584613 - Băng cuộn 7cm x 2.5m, KVT | 59,400,000 | 89.100.000 | 41.580.000 | 8220 | |
| 10 | PP2300584614 - Băng dán vết thương (cho vết mổ dài trên 17cm) | 205,000,000 | 307.500.000 | 143.500.000 | 83 | |
| 11 | PP2300584615 - Miếng dán kim luồn kích thước 6cm x 8cm | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 24658 | |
| 12 | PP2300584616 - Miếng dán kim luồn kích thước 25cm x 9cm | 204,000,000 | 306.000.000 | 142.800.000 | 4932 | |
| 13 | PP2300584617 - Băng dán vết thương | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 24658 | |
| 14 | PP2300584618 - Băng keo cá nhân | 228,000,000 | 342.000.000 | 159.600.000 | 98631 | |
| 15 | PP2300584619 - Miếng dán kim luồn kích thươc 6cmx7cm | 357,000,000 | 535.500.000 | 249.900.000 | 24658 | |
| 16 | PP2300584620 - Băng keo hấp ướt 19mm x 50m | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 66 | |
| 17 | PP2300584621 - Băng keo lụa | 948,000,000 | 1.422.000.000 | 663.600.000 | 9864 | |
| 18 | PP2300584622 - Băng thun 10cm x 4.5m dùng để băng cố định các khớp xương. | 1,320,960,000 | 1.981.440.000 | 924.672.000 | 13151 | |
| 19 | PP2300584623 - Băng thun 3 móc | 149,480,000 | 224.220.000 | 104.636.000 | 1644 | |
| 20 | PP2300584624 - Băng thun 2 móc | 54,012,000 | 81.018.000 | 37.808.400 | 1151 | |
| 21 | PP2300584625 - Băng xốp đắp vết thương (10cmx10cmx0.5cm) | 49,440,000 | 74.160.000 | 34.608.000 | 99 | |
| 22 | PP2300584626 - Băng xốp đắp vết thương (20cmx20cmx0.5cm) | 75,500,000 | 113.250.000 | 52.850.000 | 42 | |
| 23 | PP2300584627 - Băng xốp đắp vết thương chứa Ag (10cmx10cmx0.5cm) | 77,000,000 | 115.500.000 | 53.900.000 | 58 | |
| 24 | PP2300584628 - Bông gạc tẩm cồn Kích thước 5cm*6cm | 388,000,000 | 582.000.000 | 271.600.000 | 328768 | |
| 25 | PP2300584629 - Bông y tế hút nước 1kg | 51,667,200 | 77.500.800 | 36.167.040 | 50 | |
| 26 | PP2300584630 - Bông mỡ dùng trong y tế 1kg | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 50 | |
| 27 | PP2300584631 - Bông viên Fi 20mm | 199,500,000 | 299.250.000 | 139.650.000 | 329 | |
| 28 | PP2300584632 - Bông viên Fi 10mm | 97,500,000 | 146.250.000 | 68.250.000 | 165 | |
| 29 | PP2300584633 - Bông y tế 100gr | 34,444,000 | 51.666.000 | 24.110.800 | 329 | |
| 30 | PP2300584634 - Dung dịch vô trùng và không sinh nhiệt, dùng cho tưới máu, bảo vệ, bảo quản và lưu trữ nội tạng phục vụ cấy ghép, phẫu thuật | 1,856,400,000 | 2.784.600.000 | 1.299.480.000 | 112 | |
| 31 | PP2300584635 - Dung dịch hỗ trợ điều trị tổn thương da | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 50 | |
| 32 | PP2300584636 - Dùng để rửa sạch vết thương bên ngoài da, rửa loại bỏ vi khuẩn, nấm | 114,000,000 | 171.000.000 | 79.800.000 | 198 | |
| 33 | PP2300584637 - Dung dịch rửa vết thương | 49,600,000 | 74.400.000 | 34.720.000 | 53 | |
| 34 | PP2300584638 - Gạc mắt hình oval tiệt trùng | 3,591,000 | 5.386.500 | 2.513.700 | 494 | |
| 35 | PP2300584639 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp | 13,125,000 | 19.687.500 | 9.187.500 | 822 | |
| 36 | PP2300584640 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 2cm x 20cm x 6 lớp ( có cản quang) | 2,310,000 | 3.465.000 | 1.617.000 | 329 | |
| 37 | PP2300584641 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1,5cm x 80cm x 12 lớp | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1644 | |
| 38 | PP2300584642 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 3,5cm x 75cm x 6 lớp | 4,410,000 | 6.615.000 | 3.087.000 | 329 | |
| 39 | PP2300584643 - Gạc ép sọ não 1 x 8cm x 4 lớp, Cản quang, tiệt trùng | 79,920,000 | 119.880.000 | 55.944.000 | 9864 | |
| 40 | PP2300584644 - Gạc mét | 548,100,000 | 822.150.000 | 383.670.000 | 14795 | |
| 41 | PP2300584645 - GẠC KHÔNG THẤM TẨM VASELINE | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 247 | |
| 42 | PP2300584646 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp | 1,953,000,000 | 2.929.500.000 | 1.367.100.000 | 493151 | |
| 43 | PP2300584647 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang, vô trùng | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 65754 | |
| 44 | PP2300584648 - Gạc y tế 8cm x 12cm x 12 lớp | 403,200,000 | 604.800.000 | 282.240.000 | 78905 | |
| 45 | PP2300584649 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp, Cản quang, vô trùng | 2,476,800,000 | 3.715.200.000 | 1.733.760.000 | 65754 | |
| 46 | PP2300584650 - Bông gạc tẩm cồn Kích thước: 6cmx6cm | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 131507 | |
| 47 | PP2300584651 - Gel bôi trơn âm đạo | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 658 | |
| 48 | PP2300584652 - GEL BOI VET THUONG TUBE 25G | 204,000,000 | 306.000.000 | 142.800.000 | 99 | |
| 49 | PP2300584653 - GEL TRI VET THUONG TUBE 15G | 272,000,000 | 408.000.000 | 190.400.000 | 66 | |
| 50 | PP2300584654 - GEL TRI VET THUONG TUBE 5G | 177,000,000 | 265.500.000 | 123.900.000 | 99 | |
| 51 | PP2300584655 - Màng phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn (Iodine) được ngâm tẩm kích thước 34cm x 35cm | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 165 | |
| 52 | PP2300584656 - Miếng cầm máu mũi 80x20x15mm | 33,300,000 | 49.950.000 | 23.310.000 | 61 | |
| 53 | PP2300584657 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 120 x 90mm | 24,200,000 | 36.300.000 | 16.940.000 | 329 | |
| 54 | PP2300584658 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 150 x 90mm | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 362 | |
| 55 | PP2300584659 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 73 x 80mm | 57,420,000 | 86.130.000 | 40.194.000 | 1480 | |
| 56 | PP2300584660 - Băng dính co giãn 10cm x 10m | 40,800,000 | 61.200.000 | 28.560.000 | 33 | |
| 57 | PP2300584661 - Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | 822 | |
| 58 | PP2300584662 - Que xét nghiệm đã tiệt trùng đầu bông f3mm gói/ 100 que | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | 165 | |
| 59 | PP2300584663 - Băng thun 10cm x 4,5m | 242,000,000 | 363.000.000 | 169.400.000 | 1644 | |
| 60 | PP2300584664 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cm x 10cm | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 148 | |
| 61 | PP2300584665 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 15cm x 20cm | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 99 | |
| 62 | PP2300584666 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m | 298,800,000 | 448.200.000 | 209.160.000 | 329 | |
| 63 | PP2300584667 - Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m | 53,100,000 | 79.650.000 | 37.170.000 | 494 | |
| 64 | PP2300584668 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 100mm | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 658 | |
| 65 | PP2300584669 - Băng keo có gạc vô trùng 300mm x 100mm | 102,200,000 | 153.300.000 | 71.540.000 | 1151 | |
| 66 | PP2300584670 - Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 494 | |
| 67 | PP2300584671 - Băng keo có gạc vô trùng 50mm x 70mm | 24,010,000 | 36.015.000 | 16.807.000 | 1151 | |
| 68 | PP2300584672 - Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | 819.000.000 | 9864 | |
| 69 | PP2300584673 - Gạc lưới lipido-colloid, 10cm x10cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau | 57,000,000 | 85.500.000 | 39.900.000 | 247 | |
| 70 | PP2300584674 - Gạc lưới lipido-colloid, 15cmx20cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 165 | |
| 71 | PP2300584675 - Gạc xốp Lipido-Colloid + Polyurethan, siêu thấm hút có viền Silicon 15cm x 20cm | 68,000,000 | 102.000.000 | 47.600.000 | 66 | |
| 72 | PP2300584676 - Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương.size 10cm x 12cm | 49,130,000 | 73.695.000 | 34.391.000 | 140 | |
| 73 | PP2300584677 - Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương.size 15cm x 20cm | 52,944,000 | 79.416.000 | 37.060.800 | 79 | |
| 74 | PP2300584678 - Xốp cầm máu tự tiêu gelatin | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 50 | |
| 75 | PP2300584679 - Vật liệu bôi trơn ống tủy | 120,636,000 | 180.954.000 | 84.445.200 | 6 | |
| 76 | PP2300584680 - Calcium hydroxid Paste | 1,870,312 | 2.805.468 | 1.309.218 | 1 | |
| 77 | PP2300584681 - Bông cầm máu tại chỗ sau nhổ răng, tiểu phẫu nha | 91,076,700 | 136.615.050 | 63.753.690 | 10 | |
| 78 | PP2300584682 - Chất cầm máu nướu | 2,424,000 | 3.636.000 | 1.696.800 | 2 | |
| 79 | PP2300584683 - Canxi hydroxit bột dùng trong nha khoa | 535,000 | 802.500 | 374.500 | 1 | |
| 80 | PP2300584684 - Vật liệu trám răng | 5,440,000 | 8.160.000 | 3.808.000 | 1 | |
| 81 | PP2300584685 - Vật liệu lấy dấu răng dạng đặc | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 4 | |
| 82 | PP2300584686 - Vật liệu lấy dấu răng dạng nhẹ, trộn tay | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 6 | |
| 83 | PP2300584687 - Chất lấy dấu Alginate hoặc tương đương | 21,120,000 | 31.680.000 | 14.784.000 | 16 | |
| 84 | PP2300584688 - Chất làm khuôn răng | 8,871,720 | 13.307.580 | 6.210.204 | 4 | |
| 85 | PP2300584689 - Thạch cao đá dùng trong nha khoa | 7,920,000 | 11.880.000 | 5.544.000 | 2 | |
| 86 | PP2300584690 - Bột làm sạch khay lấy dấu dùng trong nha khoa | 34,650,000 | 51.975.000 | 24.255.000 | 4 | |
| 87 | PP2300584691 - Chất tẩy trắng các nồng độ dùng trong nha khoa | 17,072,055 | 25.608.083 | 11.950.439 | 1 | |
| 88 | PP2300584692 - Chất che tủy dùng trong nha khoa | 8,108,100 | 12.162.150 | 5.675.670 | 2 | |
| 89 | PP2300584693 - Dung môi hòa tan vật liệu trám bít ống tủy Eucalyptol hoặc tương đương | 6,216,216 | 9.324.324 | 4.351.351 | 2 | |
| 90 | PP2300584694 - Vật liệu dung môi dùng để trám răng (Eugenol) hoặc tương đương | 160,920,000 | 241.380.000 | 112.644.000 | 20 | |
| 91 | PP2300584695 - Vật liệu trám bít ống tủy | 58,075,632 | 87.113.448 | 40.652.942 | 8 | |
| 92 | PP2300584696 - Côn chính dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha | 15,840,000 | 23.760.000 | 11.088.000 | 16 | |
| 93 | PP2300584697 - Bột oxit kẽm | 12,720,000 | 19.080.000 | 8.904.000 | 10 | |
| 94 | PP2300584698 - Diệt tủy lọ không asen | 2,898,000 | 4.347.000 | 2.028.600 | 1 | |
| 95 | PP2300584699 - Dầu xịt tay khoan | 20,880,000 | 31.320.000 | 14.616.000 | 6 | |
| 96 | PP2300584700 - Bộ cement gắn cầu mão/ gắn chốt tái tạo cùi | 5,180,175 | 7.770.263 | 3.626.123 | 1 | |
| 97 | PP2300584701 - Giấy cắn 40 micron | 1,860,000 | 2.790.000 | 1.302.000 | 1 | |
| 98 | PP2300584702 - Giấy cắn 80 micron | 6,600,000 | 9.900.000 | 4.620.000 | 4 | |
| 99 | PP2300584703 - Sáp giảm đau chỉnh nha | 822,000 | 1.233.000 | 575.400 | 1 | |
| 100 | PP2300584704 - Sáp miếng | 3,630,000 | 5.445.000 | 2.541.000 | 4 | |
| 101 | PP2300584705 - Sò đánh bóng cạo cao | 26,928,000 | 40.392.000 | 18.849.600 | 237 | |
| 102 | PP2300584706 - Đài cao su đánh bóng cạo cao | 169,200,000 | 253.800.000 | 118.440.000 | 198 | |
| 103 | PP2300584707 - Chất cách ly dùng trong nha khoa | 10,272,000 | 15.408.000 | 7.190.400 | 4 | |
| 104 | PP2300584708 - Xi măng trám răng (loại trám tạm,không gắn lâu dài trong cơ thể) | 2,154,000 | 3.231.000 | 1.507.800 | 1 | |
| 105 | PP2300584709 - Composite gắn mắc cài | 1,420,420 | 2.130.630 | 994.294 | 1 | |
| 106 | PP2300584710 - Composite thông dụng với kỹ thuật thực hành đơn giản, đạt được kết quả thẩm mỹ cao cho cả răng trước và răng sau | 5,100,000 | 7.650.000 | 3.570.000 | 2 | |
| 107 | PP2300584711 - Composite đặc trám răng quang trùng hợp | 17,540,520 | 26.310.780 | 12.278.364 | 2 | |
| 108 | PP2300584712 - Composite đặc dùng để trám thẩm mỹ các màu | 20,400,000 | 30.600.000 | 14.280.000 | 8 | |
| 109 | PP2300584713 - Composite lỏng (các màu) dùng trong nha khoa | 41,760,000 | 62.640.000 | 29.232.000 | 12 | |
| 110 | PP2300584714 - Composite đặc nén trám thẩm mỹ trong nha khoa | 5,100,000 | 7.650.000 | 3.570.000 | 2 | |
| 111 | PP2300584715 - Cọ quét keo | 3,420,000 | 5.130.000 | 2.394.000 | 6 | |
| 112 | PP2300584716 - Etching nha khoa dùng trong kỹ thuật Etching | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 9 | |
| 113 | PP2300584717 - Vật liệu dung môi dùng để trám răng (Eugenol) hoặc tương đương | 79,200,000 | 118.800.000 | 55.440.000 | 20 | |
| 114 | PP2300584718 - Vật liệu trám bít ống tủy | 50,400,000 | 75.600.000 | 35.280.000 | 8 | |
| 115 | PP2300584719 - Chất tẩy trắng các nồng độ dùng trong nha khoa | 41,973,678 | 62.960.517 | 29.381.575 | 1 | |
| 116 | PP2300584720 - Chất lấy dấu Alginate hoặc tương đương | 17,760,000 | 26.640.000 | 12.432.000 | 16 | |
| 117 | PP2300584721 - Chất che tủy dùng trong nha khoa | 5,160,000 | 7.740.000 | 3.612.000 | 2 |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300584605 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584606 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng y tế vô trùng trong suốt có gel chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300584607 |
| Giá từng phần lô | 567,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.681.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.451.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kem ngăn ngừa tổn thương da |
|
| Mã phần lô | PP2300584608 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng phim trong vô trùng 9cm x 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584609 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột 10cm x2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300584610 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bột bó cẳng chân 15cm x2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300584611 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng bó bột 15cm x2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300584612 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cuộn 7cm x 2.5m, KVT |
|
| Mã phần lô | PP2300584613 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương (cho vết mổ dài trên 17cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300584614 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng dán kim luồn kích thước 6cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584615 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng dán kim luồn kích thước 25cm x 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584616 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dán vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300584617 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300584618 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng dán kim luồn kích thươc 6cmx7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584619 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo hấp ướt 19mm x 50m |
|
| Mã phần lô | PP2300584620 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300584621 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun 10cm x 4.5m dùng để băng cố định các khớp xương. |
|
| Mã phần lô | PP2300584622 |
| Giá từng phần lô | 1,320,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.981.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300584623 |
| Giá từng phần lô | 149,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun 2 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300584624 |
| Giá từng phần lô | 54,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.808.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng xốp đắp vết thương (10cmx10cmx0.5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300584625 |
| Giá từng phần lô | 49,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng xốp đắp vết thương (20cmx20cmx0.5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300584626 |
| Giá từng phần lô | 75,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng xốp đắp vết thương chứa Ag (10cmx10cmx0.5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300584627 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông gạc tẩm cồn Kích thước 5cm*6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584628 |
| Giá từng phần lô | 388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông y tế hút nước 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300584629 |
| Giá từng phần lô | 51,667,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.500.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.167.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông mỡ dùng trong y tế 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300584630 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông viên Fi 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584631 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông viên Fi 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584632 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông y tế 100gr |
|
| Mã phần lô | PP2300584633 |
| Giá từng phần lô | 34,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch vô trùng và không sinh nhiệt, dùng cho tưới máu, bảo vệ, bảo quản và lưu trữ nội tạng phục vụ cấy ghép, phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300584634 |
| Giá từng phần lô | 1,856,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.784.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.299.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch hỗ trợ điều trị tổn thương da |
|
| Mã phần lô | PP2300584635 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dùng để rửa sạch vết thương bên ngoài da, rửa loại bỏ vi khuẩn, nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300584636 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300584637 |
| Giá từng phần lô | 49,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc mắt hình oval tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300584638 |
| Giá từng phần lô | 3,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.513.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300584639 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 2cm x 20cm x 6 lớp ( có cản quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300584640 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1,5cm x 80cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300584641 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 3,5cm x 75cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300584642 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc ép sọ não 1 x 8cm x 4 lớp, Cản quang, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300584643 |
| Giá từng phần lô | 79,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2300584644 |
| Giá từng phần lô | 548,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
GẠC KHÔNG THẤM TẨM VASELINE |
|
| Mã phần lô | PP2300584645 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300584646 |
| Giá từng phần lô | 1,953,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.929.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.367.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300584647 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc y tế 8cm x 12cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300584648 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp, Cản quang, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300584649 |
| Giá từng phần lô | 2,476,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.715.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.733.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông gạc tẩm cồn Kích thước: 6cmx6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584650 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi trơn âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300584651 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
GEL BOI VET THUONG TUBE 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300584652 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
GEL TRI VET THUONG TUBE 15G |
|
| Mã phần lô | PP2300584653 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
GEL TRI VET THUONG TUBE 5G |
|
| Mã phần lô | PP2300584654 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Màng phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn (Iodine) được ngâm tẩm kích thước 34cm x 35cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584655 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng cầm máu mũi 80x20x15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584656 |
| Giá từng phần lô | 33,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 120 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584657 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 150 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584658 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 73 x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584659 |
| Giá từng phần lô | 57,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dính co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300584660 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2300584661 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Que xét nghiệm đã tiệt trùng đầu bông f3mm gói/ 100 que |
|
| Mã phần lô | PP2300584662 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300584663 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584664 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584665 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300584666 |
| Giá từng phần lô | 298,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300584667 |
| Giá từng phần lô | 53,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584668 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng 300mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584669 |
| Giá từng phần lô | 102,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584670 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng 50mm x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300584671 |
| Giá từng phần lô | 24,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300584672 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới lipido-colloid, 10cm x10cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau |
|
| Mã phần lô | PP2300584673 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới lipido-colloid, 15cmx20cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau |
|
| Mã phần lô | PP2300584674 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc xốp Lipido-Colloid + Polyurethan, siêu thấm hút có viền Silicon 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584675 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương.size 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584676 |
| Giá từng phần lô | 49,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.391.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương.size 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300584677 |
| Giá từng phần lô | 52,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.060.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xốp cầm máu tự tiêu gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2300584678 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300584679 |
| Giá từng phần lô | 120,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.445.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Calcium hydroxid Paste |
|
| Mã phần lô | PP2300584680 |
| Giá từng phần lô | 1,870,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.805.468 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.218 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông cầm máu tại chỗ sau nhổ răng, tiểu phẫu nha |
|
| Mã phần lô | PP2300584681 |
| Giá từng phần lô | 91,076,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.615.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.753.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất cầm máu nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300584682 |
| Giá từng phần lô | 2,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.696.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Canxi hydroxit bột dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584683 |
| Giá từng phần lô | 535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300584684 |
| Giá từng phần lô | 5,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu lấy dấu răng dạng đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300584685 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu lấy dấu răng dạng nhẹ, trộn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300584686 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất lấy dấu Alginate hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300584687 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất làm khuôn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300584688 |
| Giá từng phần lô | 8,871,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.307.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.210.204 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thạch cao đá dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584689 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bột làm sạch khay lấy dấu dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584690 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất tẩy trắng các nồng độ dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584691 |
| Giá từng phần lô | 17,072,055 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.608.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.950.439 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất che tủy dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584692 |
| Giá từng phần lô | 8,108,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.162.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.675.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung môi hòa tan vật liệu trám bít ống tủy Eucalyptol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300584693 |
| Giá từng phần lô | 6,216,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.324.324 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.351.351 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu dung môi dùng để trám răng (Eugenol) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300584694 |
| Giá từng phần lô | 160,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300584695 |
| Giá từng phần lô | 58,075,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.113.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.652.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Côn chính dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300584696 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bột oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300584697 |
| Giá từng phần lô | 12,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Diệt tủy lọ không asen |
|
| Mã phần lô | PP2300584698 |
| Giá từng phần lô | 2,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.347.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.028.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300584699 |
| Giá từng phần lô | 20,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ cement gắn cầu mão/ gắn chốt tái tạo cùi |
|
| Mã phần lô | PP2300584700 |
| Giá từng phần lô | 5,180,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.770.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.626.123 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy cắn 40 micron |
|
| Mã phần lô | PP2300584701 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy cắn 80 micron |
|
| Mã phần lô | PP2300584702 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sáp giảm đau chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300584703 |
| Giá từng phần lô | 822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sáp miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300584704 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sò đánh bóng cạo cao |
|
| Mã phần lô | PP2300584705 |
| Giá từng phần lô | 26,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.849.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đài cao su đánh bóng cạo cao |
|
| Mã phần lô | PP2300584706 |
| Giá từng phần lô | 169,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất cách ly dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584707 |
| Giá từng phần lô | 10,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.190.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xi măng trám răng (loại trám tạm,không gắn lâu dài trong cơ thể) |
|
| Mã phần lô | PP2300584708 |
| Giá từng phần lô | 2,154,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.507.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Composite gắn mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2300584709 |
| Giá từng phần lô | 1,420,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.294 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Composite thông dụng với kỹ thuật thực hành đơn giản, đạt được kết quả thẩm mỹ cao cho cả răng trước và răng sau |
|
| Mã phần lô | PP2300584710 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Composite đặc trám răng quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300584711 |
| Giá từng phần lô | 17,540,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.310.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.278.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Composite đặc dùng để trám thẩm mỹ các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300584712 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Composite lỏng (các màu) dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584713 |
| Giá từng phần lô | 41,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Composite đặc nén trám thẩm mỹ trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584714 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2300584715 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Etching nha khoa dùng trong kỹ thuật Etching |
|
| Mã phần lô | PP2300584716 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu dung môi dùng để trám răng (Eugenol) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300584717 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300584718 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất tẩy trắng các nồng độ dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584719 |
| Giá từng phần lô | 41,973,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.960.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.381.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất lấy dấu Alginate hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300584720 |
| Giá từng phần lô | 17,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất che tủy dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300584721 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi