Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm bông băng gạc - vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391290-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm bông băng gạc - vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300266589
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 19,925,455,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 298.881.830 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300584605 - Băng keo chỉ thị nhiệt 60,000,000 90.000.000 42.000.000 83
2 PP2300584606 - Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm 33,000,000 49.500.000 23.100.000 987
3 PP2300584607 - Băng y tế vô trùng trong suốt có gel chlorhexidine 567,787,500 851.681.250 397.451.250 576
4 PP2300584608 - Kem ngăn ngừa tổn thương da 16,800,000 25.200.000 11.760.000 20
5 PP2300584609 - Băng phim trong vô trùng 9cm x 15 cm 20,000,000 30.000.000 14.000.000 165
6 PP2300584610 - Băng bó bột 10cm x2,7m 8,000,000 12.000.000 5.600.000 165
7 PP2300584611 - Bột bó cẳng chân 15cm x2,7m 39,000,000 58.500.000 27.300.000 494
8 PP2300584612 - Băng bó bột 15cm x2,7m 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1644
9 PP2300584613 - Băng cuộn 7cm x 2.5m, KVT 59,400,000 89.100.000 41.580.000 8220
10 PP2300584614 - Băng dán vết thương (cho vết mổ dài trên 17cm) 205,000,000 307.500.000 143.500.000 83
11 PP2300584615 - Miếng dán kim luồn kích thước 6cm x 8cm 390,000,000 585.000.000 273.000.000 24658
12 PP2300584616 - Miếng dán kim luồn kích thước 25cm x 9cm 204,000,000 306.000.000 142.800.000 4932
13 PP2300584617 - Băng dán vết thương 90,000,000 135.000.000 63.000.000 24658
14 PP2300584618 - Băng keo cá nhân 228,000,000 342.000.000 159.600.000 98631
15 PP2300584619 - Miếng dán kim luồn kích thươc 6cmx7cm 357,000,000 535.500.000 249.900.000 24658
16 PP2300584620 - Băng keo hấp ướt 19mm x 50m 48,000,000 72.000.000 33.600.000 66
17 PP2300584621 - Băng keo lụa 948,000,000 1.422.000.000 663.600.000 9864
18 PP2300584622 - Băng thun 10cm x 4.5m dùng để băng cố định các khớp xương. 1,320,960,000 1.981.440.000 924.672.000 13151
19 PP2300584623 - Băng thun 3 móc 149,480,000 224.220.000 104.636.000 1644
20 PP2300584624 - Băng thun 2 móc 54,012,000 81.018.000 37.808.400 1151
21 PP2300584625 - Băng xốp đắp vết thương (10cmx10cmx0.5cm) 49,440,000 74.160.000 34.608.000 99
22 PP2300584626 - Băng xốp đắp vết thương (20cmx20cmx0.5cm) 75,500,000 113.250.000 52.850.000 42
23 PP2300584627 - Băng xốp đắp vết thương chứa Ag (10cmx10cmx0.5cm) 77,000,000 115.500.000 53.900.000 58
24 PP2300584628 - Bông gạc tẩm cồn Kích thước 5cm*6cm 388,000,000 582.000.000 271.600.000 328768
25 PP2300584629 - Bông y tế hút nước 1kg 51,667,200 77.500.800 36.167.040 50
26 PP2300584630 - Bông mỡ dùng trong y tế 1kg 36,000,000 54.000.000 25.200.000 50
27 PP2300584631 - Bông viên Fi 20mm 199,500,000 299.250.000 139.650.000 329
28 PP2300584632 - Bông viên Fi 10mm 97,500,000 146.250.000 68.250.000 165
29 PP2300584633 - Bông y tế 100gr 34,444,000 51.666.000 24.110.800 329
30 PP2300584634 - Dung dịch vô trùng và không sinh nhiệt, dùng cho tưới máu, bảo vệ, bảo quản và lưu trữ nội tạng phục vụ cấy ghép, phẫu thuật 1,856,400,000 2.784.600.000 1.299.480.000 112
31 PP2300584635 - Dung dịch hỗ trợ điều trị tổn thương da 72,000,000 108.000.000 50.400.000 50
32 PP2300584636 - Dùng để rửa sạch vết thương bên ngoài da, rửa loại bỏ vi khuẩn, nấm 114,000,000 171.000.000 79.800.000 198
33 PP2300584637 - Dung dịch rửa vết thương 49,600,000 74.400.000 34.720.000 53
34 PP2300584638 - Gạc mắt hình oval tiệt trùng 3,591,000 5.386.500 2.513.700 494
35 PP2300584639 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp 13,125,000 19.687.500 9.187.500 822
36 PP2300584640 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 2cm x 20cm x 6 lớp ( có cản quang) 2,310,000 3.465.000 1.617.000 329
37 PP2300584641 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1,5cm x 80cm x 12 lớp 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1644
38 PP2300584642 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 3,5cm x 75cm x 6 lớp 4,410,000 6.615.000 3.087.000 329
39 PP2300584643 - Gạc ép sọ não 1 x 8cm x 4 lớp, Cản quang, tiệt trùng 79,920,000 119.880.000 55.944.000 9864
40 PP2300584644 - Gạc mét 548,100,000 822.150.000 383.670.000 14795
41 PP2300584645 - GẠC KHÔNG THẤM TẨM VASELINE 105,000,000 157.500.000 73.500.000 247
42 PP2300584646 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp 1,953,000,000 2.929.500.000 1.367.100.000 493151
43 PP2300584647 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang, vô trùng 294,000,000 441.000.000 205.800.000 65754
44 PP2300584648 - Gạc y tế 8cm x 12cm x 12 lớp 403,200,000 604.800.000 282.240.000 78905
45 PP2300584649 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp, Cản quang, vô trùng 2,476,800,000 3.715.200.000 1.733.760.000 65754
46 PP2300584650 - Bông gạc tẩm cồn Kích thước: 6cmx6cm 180,000,000 270.000.000 126.000.000 131507
47 PP2300584651 - Gel bôi trơn âm đạo 280,000,000 420.000.000 196.000.000 658
48 PP2300584652 - GEL BOI VET THUONG TUBE 25G 204,000,000 306.000.000 142.800.000 99
49 PP2300584653 - GEL TRI VET THUONG TUBE 15G 272,000,000 408.000.000 190.400.000 66
50 PP2300584654 - GEL TRI VET THUONG TUBE 5G 177,000,000 265.500.000 123.900.000 99
51 PP2300584655 - Màng phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn (Iodine) được ngâm tẩm kích thước 34cm x 35cm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 165
52 PP2300584656 - Miếng cầm máu mũi 80x20x15mm 33,300,000 49.950.000 23.310.000 61
53 PP2300584657 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 120 x 90mm 24,200,000 36.300.000 16.940.000 329
54 PP2300584658 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 150 x 90mm 33,000,000 49.500.000 23.100.000 362
55 PP2300584659 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 73 x 80mm 57,420,000 86.130.000 40.194.000 1480
56 PP2300584660 - Băng dính co giãn 10cm x 10m 40,800,000 61.200.000 28.560.000 33
57 PP2300584661 - Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 822
58 PP2300584662 - Que xét nghiệm đã tiệt trùng đầu bông f3mm gói/ 100 que 26,250,000 39.375.000 18.375.000 165
59 PP2300584663 - Băng thun 10cm x 4,5m 242,000,000 363.000.000 169.400.000 1644
60 PP2300584664 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cm x 10cm 135,000,000 202.500.000 94.500.000 148
61 PP2300584665 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 15cm x 20cm 156,000,000 234.000.000 109.200.000 99
62 PP2300584666 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m 298,800,000 448.200.000 209.160.000 329
63 PP2300584667 - Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m 53,100,000 79.650.000 37.170.000 494
64 PP2300584668 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 100mm 30,000,000 45.000.000 21.000.000 658
65 PP2300584669 - Băng keo có gạc vô trùng 300mm x 100mm 102,200,000 153.300.000 71.540.000 1151
66 PP2300584670 - Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm 27,000,000 40.500.000 18.900.000 494
67 PP2300584671 - Băng keo có gạc vô trùng 50mm x 70mm 24,010,000 36.015.000 16.807.000 1151
68 PP2300584672 - Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m 1,170,000,000 1.755.000.000 819.000.000 9864
69 PP2300584673 - Gạc lưới lipido-colloid, 10cm x10cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau 57,000,000 85.500.000 39.900.000 247
70 PP2300584674 - Gạc lưới lipido-colloid, 15cmx20cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau 70,000,000 105.000.000 49.000.000 165
71 PP2300584675 - Gạc xốp Lipido-Colloid + Polyurethan, siêu thấm hút có viền Silicon 15cm x 20cm 68,000,000 102.000.000 47.600.000 66
72 PP2300584676 - Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương.size 10cm x 12cm 49,130,000 73.695.000 34.391.000 140
73 PP2300584677 - Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương.size 15cm x 20cm 52,944,000 79.416.000 37.060.800 79
74 PP2300584678 - Xốp cầm máu tự tiêu gelatin 29,400,000 44.100.000 20.580.000 50
75 PP2300584679 - Vật liệu bôi trơn ống tủy 120,636,000 180.954.000 84.445.200 6
76 PP2300584680 - Calcium hydroxid Paste 1,870,312 2.805.468 1.309.218 1
77 PP2300584681 - Bông cầm máu tại chỗ sau nhổ răng, tiểu phẫu nha 91,076,700 136.615.050 63.753.690 10
78 PP2300584682 - Chất cầm máu nướu 2,424,000 3.636.000 1.696.800 2
79 PP2300584683 - Canxi hydroxit bột dùng trong nha khoa 535,000 802.500 374.500 1
80 PP2300584684 - Vật liệu trám răng 5,440,000 8.160.000 3.808.000 1
81 PP2300584685 - Vật liệu lấy dấu răng dạng đặc 33,600,000 50.400.000 23.520.000 4
82 PP2300584686 - Vật liệu lấy dấu răng dạng nhẹ, trộn tay 25,200,000 37.800.000 17.640.000 6
83 PP2300584687 - Chất lấy dấu Alginate hoặc tương đương 21,120,000 31.680.000 14.784.000 16
84 PP2300584688 - Chất làm khuôn răng 8,871,720 13.307.580 6.210.204 4
85 PP2300584689 - Thạch cao đá dùng trong nha khoa 7,920,000 11.880.000 5.544.000 2
86 PP2300584690 - Bột làm sạch khay lấy dấu dùng trong nha khoa 34,650,000 51.975.000 24.255.000 4
87 PP2300584691 - Chất tẩy trắng các nồng độ dùng trong nha khoa 17,072,055 25.608.083 11.950.439 1
88 PP2300584692 - Chất che tủy dùng trong nha khoa 8,108,100 12.162.150 5.675.670 2
89 PP2300584693 - Dung môi hòa tan vật liệu trám bít ống tủy Eucalyptol hoặc tương đương 6,216,216 9.324.324 4.351.351 2
90 PP2300584694 - Vật liệu dung môi dùng để trám răng (Eugenol) hoặc tương đương 160,920,000 241.380.000 112.644.000 20
91 PP2300584695 - Vật liệu trám bít ống tủy 58,075,632 87.113.448 40.652.942 8
92 PP2300584696 - Côn chính dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha 15,840,000 23.760.000 11.088.000 16
93 PP2300584697 - Bột oxit kẽm 12,720,000 19.080.000 8.904.000 10
94 PP2300584698 - Diệt tủy lọ không asen 2,898,000 4.347.000 2.028.600 1
95 PP2300584699 - Dầu xịt tay khoan 20,880,000 31.320.000 14.616.000 6
96 PP2300584700 - Bộ cement gắn cầu mão/ gắn chốt tái tạo cùi 5,180,175 7.770.263 3.626.123 1
97 PP2300584701 - Giấy cắn 40 micron 1,860,000 2.790.000 1.302.000 1
98 PP2300584702 - Giấy cắn 80 micron 6,600,000 9.900.000 4.620.000 4
99 PP2300584703 - Sáp giảm đau chỉnh nha 822,000 1.233.000 575.400 1
100 PP2300584704 - Sáp miếng 3,630,000 5.445.000 2.541.000 4
101 PP2300584705 - Sò đánh bóng cạo cao 26,928,000 40.392.000 18.849.600 237
102 PP2300584706 - Đài cao su đánh bóng cạo cao 169,200,000 253.800.000 118.440.000 198
103 PP2300584707 - Chất cách ly dùng trong nha khoa 10,272,000 15.408.000 7.190.400 4
104 PP2300584708 - Xi măng trám răng (loại trám tạm,không gắn lâu dài trong cơ thể) 2,154,000 3.231.000 1.507.800 1
105 PP2300584709 - Composite gắn mắc cài 1,420,420 2.130.630 994.294 1
106 PP2300584710 - Composite thông dụng với kỹ thuật thực hành đơn giản, đạt được kết quả thẩm mỹ cao cho cả răng trước và răng sau 5,100,000 7.650.000 3.570.000 2
107 PP2300584711 - Composite đặc trám răng quang trùng hợp 17,540,520 26.310.780 12.278.364 2
108 PP2300584712 - Composite đặc dùng để trám thẩm mỹ các màu 20,400,000 30.600.000 14.280.000 8
109 PP2300584713 - Composite lỏng (các màu) dùng trong nha khoa 41,760,000 62.640.000 29.232.000 12
110 PP2300584714 - Composite đặc nén trám thẩm mỹ trong nha khoa 5,100,000 7.650.000 3.570.000 2
111 PP2300584715 - Cọ quét keo 3,420,000 5.130.000 2.394.000 6
112 PP2300584716 - Etching nha khoa dùng trong kỹ thuật Etching 6,000,000 9.000.000 4.200.000 9
113 PP2300584717 - Vật liệu dung môi dùng để trám răng (Eugenol) hoặc tương đương 79,200,000 118.800.000 55.440.000 20
114 PP2300584718 - Vật liệu trám bít ống tủy 50,400,000 75.600.000 35.280.000 8
115 PP2300584719 - Chất tẩy trắng các nồng độ dùng trong nha khoa 41,973,678 62.960.517 29.381.575 1
116 PP2300584720 - Chất lấy dấu Alginate hoặc tương đương 17,760,000 26.640.000 12.432.000 16
117 PP2300584721 - Chất che tủy dùng trong nha khoa 5,160,000 7.740.000 3.612.000 2
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300584605
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300584606
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng y tế vô trùng trong suốt có gel chlorhexidine
Mã phần lô PP2300584607
Giá từng phần lô 567,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.681.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.451.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kem ngăn ngừa tổn thương da
Mã phần lô PP2300584608
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng phim trong vô trùng 9cm x 15 cm
Mã phần lô PP2300584609
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng bó bột 10cm x2,7m
Mã phần lô PP2300584610
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bột bó cẳng chân 15cm x2,7m
Mã phần lô PP2300584611
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng bó bột 15cm x2,7m
Mã phần lô PP2300584612
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng cuộn 7cm x 2.5m, KVT
Mã phần lô PP2300584613
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng dán vết thương (cho vết mổ dài trên 17cm)
Mã phần lô PP2300584614
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Miếng dán kim luồn kích thước 6cm x 8cm
Mã phần lô PP2300584615
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Miếng dán kim luồn kích thước 25cm x 9cm
Mã phần lô PP2300584616
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng dán vết thương
Mã phần lô PP2300584617
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300584618
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98631
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Miếng dán kim luồn kích thươc 6cmx7cm
Mã phần lô PP2300584619
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo hấp ướt 19mm x 50m
Mã phần lô PP2300584620
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300584621
Giá từng phần lô 948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng thun 10cm x 4.5m dùng để băng cố định các khớp xương.
Mã phần lô PP2300584622
Giá từng phần lô 1,320,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.981.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300584623
Giá từng phần lô 149,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300584624
Giá từng phần lô 54,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.808.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng xốp đắp vết thương (10cmx10cmx0.5cm)
Mã phần lô PP2300584625
Giá từng phần lô 49,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng xốp đắp vết thương (20cmx20cmx0.5cm)
Mã phần lô PP2300584626
Giá từng phần lô 75,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng xốp đắp vết thương chứa Ag (10cmx10cmx0.5cm)
Mã phần lô PP2300584627
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông gạc tẩm cồn Kích thước 5cm*6cm
Mã phần lô PP2300584628
Giá từng phần lô 388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328768
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông y tế hút nước 1kg
Mã phần lô PP2300584629
Giá từng phần lô 51,667,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.500.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.167.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông mỡ dùng trong y tế 1kg
Mã phần lô PP2300584630
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông viên Fi 20mm
Mã phần lô PP2300584631
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông viên Fi 10mm
Mã phần lô PP2300584632
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông y tế 100gr
Mã phần lô PP2300584633
Giá từng phần lô 34,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch vô trùng và không sinh nhiệt, dùng cho tưới máu, bảo vệ, bảo quản và lưu trữ nội tạng phục vụ cấy ghép, phẫu thuật
Mã phần lô PP2300584634
Giá từng phần lô 1,856,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.784.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.299.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch hỗ trợ điều trị tổn thương da
Mã phần lô PP2300584635
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dùng để rửa sạch vết thương bên ngoài da, rửa loại bỏ vi khuẩn, nấm
Mã phần lô PP2300584636
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2300584637
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc mắt hình oval tiệt trùng
Mã phần lô PP2300584638
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300584639
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 2cm x 20cm x 6 lớp ( có cản quang)
Mã phần lô PP2300584640
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1,5cm x 80cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300584641
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 3,5cm x 75cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300584642
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc ép sọ não 1 x 8cm x 4 lớp, Cản quang, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300584643
Giá từng phần lô 79,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc mét
Mã phần lô PP2300584644
Giá từng phần lô 548,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
GẠC KHÔNG THẤM TẨM VASELINE
Mã phần lô PP2300584645
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300584646
Giá từng phần lô 1,953,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.929.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2300584647
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65754
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc y tế 8cm x 12cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300584648
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78905
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp, Cản quang, vô trùng
Mã phần lô PP2300584649
Giá từng phần lô 2,476,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.715.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.733.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65754
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông gạc tẩm cồn Kích thước: 6cmx6cm
Mã phần lô PP2300584650
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131507
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gel bôi trơn âm đạo
Mã phần lô PP2300584651
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
GEL BOI VET THUONG TUBE 25G
Mã phần lô PP2300584652
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
GEL TRI VET THUONG TUBE 15G
Mã phần lô PP2300584653
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
GEL TRI VET THUONG TUBE 5G
Mã phần lô PP2300584654
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Màng phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn (Iodine) được ngâm tẩm kích thước 34cm x 35cm
Mã phần lô PP2300584655
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Miếng cầm máu mũi 80x20x15mm
Mã phần lô PP2300584656
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 120 x 90mm
Mã phần lô PP2300584657
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 150 x 90mm
Mã phần lô PP2300584658
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 73 x 80mm
Mã phần lô PP2300584659
Giá từng phần lô 57,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng dính co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300584660
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xịt ngoài dùng phòng ngừa loét do tì đè
Mã phần lô PP2300584661
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Que xét nghiệm đã tiệt trùng đầu bông f3mm gói/ 100 que
Mã phần lô PP2300584662
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng thun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300584663
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300584664
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300584665
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300584666
Giá từng phần lô 298,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300584667
Giá từng phần lô 53,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 100mm
Mã phần lô PP2300584668
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 300mm x 100mm
Mã phần lô PP2300584669
Giá từng phần lô 102,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm
Mã phần lô PP2300584670
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 50mm x 70mm
Mã phần lô PP2300584671
Giá từng phần lô 24,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300584672
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới lipido-colloid, 10cm x10cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau
Mã phần lô PP2300584673
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới lipido-colloid, 15cmx20cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau
Mã phần lô PP2300584674
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc xốp Lipido-Colloid + Polyurethan, siêu thấm hút có viền Silicon 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300584675
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương.size 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300584676
Giá từng phần lô 49,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương.size 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300584677
Giá từng phần lô 52,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.060.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xốp cầm máu tự tiêu gelatin
Mã phần lô PP2300584678
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300584679
Giá từng phần lô 120,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.445.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Calcium hydroxid Paste
Mã phần lô PP2300584680
Giá từng phần lô 1,870,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.805.468
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.218
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông cầm máu tại chỗ sau nhổ răng, tiểu phẫu nha
Mã phần lô PP2300584681
Giá từng phần lô 91,076,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.615.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.753.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất cầm máu nướu
Mã phần lô PP2300584682
Giá từng phần lô 2,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.696.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Canxi hydroxit bột dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584683
Giá từng phần lô 535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300584684
Giá từng phần lô 5,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu lấy dấu răng dạng đặc
Mã phần lô PP2300584685
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu lấy dấu răng dạng nhẹ, trộn tay
Mã phần lô PP2300584686
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất lấy dấu Alginate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300584687
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất làm khuôn răng
Mã phần lô PP2300584688
Giá từng phần lô 8,871,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.307.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.210.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thạch cao đá dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584689
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bột làm sạch khay lấy dấu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584690
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất tẩy trắng các nồng độ dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584691
Giá từng phần lô 17,072,055
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.608.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.950.439
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất che tủy dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584692
Giá từng phần lô 8,108,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.162.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.675.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung môi hòa tan vật liệu trám bít ống tủy Eucalyptol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300584693
Giá từng phần lô 6,216,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.324.324
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.351
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu dung môi dùng để trám răng (Eugenol) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300584694
Giá từng phần lô 160,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300584695
Giá từng phần lô 58,075,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.113.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.652.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Côn chính dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha
Mã phần lô PP2300584696
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bột oxit kẽm
Mã phần lô PP2300584697
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Diệt tủy lọ không asen
Mã phần lô PP2300584698
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300584699
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ cement gắn cầu mão/ gắn chốt tái tạo cùi
Mã phần lô PP2300584700
Giá từng phần lô 5,180,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.770.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.123
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Giấy cắn 40 micron
Mã phần lô PP2300584701
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Giấy cắn 80 micron
Mã phần lô PP2300584702
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sáp giảm đau chỉnh nha
Mã phần lô PP2300584703
Giá từng phần lô 822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sáp miếng
Mã phần lô PP2300584704
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sò đánh bóng cạo cao
Mã phần lô PP2300584705
Giá từng phần lô 26,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.849.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đài cao su đánh bóng cạo cao
Mã phần lô PP2300584706
Giá từng phần lô 169,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất cách ly dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584707
Giá từng phần lô 10,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.190.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng trám răng (loại trám tạm,không gắn lâu dài trong cơ thể)
Mã phần lô PP2300584708
Giá từng phần lô 2,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.507.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Composite gắn mắc cài
Mã phần lô PP2300584709
Giá từng phần lô 1,420,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Composite thông dụng với kỹ thuật thực hành đơn giản, đạt được kết quả thẩm mỹ cao cho cả răng trước và răng sau
Mã phần lô PP2300584710
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Composite đặc trám răng quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300584711
Giá từng phần lô 17,540,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.310.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.278.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Composite đặc dùng để trám thẩm mỹ các màu
Mã phần lô PP2300584712
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Composite lỏng (các màu) dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584713
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Composite đặc nén trám thẩm mỹ trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584714
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2300584715
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Etching nha khoa dùng trong kỹ thuật Etching
Mã phần lô PP2300584716
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu dung môi dùng để trám răng (Eugenol) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300584717
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300584718
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất tẩy trắng các nồng độ dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584719
Giá từng phần lô 41,973,678
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.960.517
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.381.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất lấy dấu Alginate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300584720
Giá từng phần lô 17,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất che tủy dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300584721
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->