Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế năm 2025-2026 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400616631-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Chủ đầu tư | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế năm 2025-2026 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400330471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 28,454,624,852 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400558995 - Huyết áp điện tử | 37,800,000 | 567,000 |
| 2 | PP2400558996 - Ambu bóp bóng sơ sinh, trẻ em, người lớn | 124,905,000 | 1,873,575 |
| 3 | PP2400558997 - Túi tạo áp lực | 36,645,000 | 549,675 |
| 4 | PP2400558998 - Van vỏ vịt | 1,526,372 | 22,896 |
| 5 | PP2400558999 - Giấy in Monitor Sản khoa | 98,800,000 | 1,482,000 |
| 6 | PP2400559000 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 190,000 | 2,850 |
| 7 | PP2400559001 - Móc đốt điện 5 mm | 12,962,000 | 194,430 |
| 8 | PP2400559002 - Kelly nội soi tay cầm nhựa | 198,904,000 | 2,983,560 |
| 9 | PP2400559003 - Kẹp giữ clip mạch máu | 84,536,000 | 1,268,040 |
| 10 | PP2400559004 - Kéo nội soi | 127,135,000 | 1,907,025 |
| 11 | PP2400559005 - Trocar 5mm | 118,670,000 | 1,780,050 |
| 12 | PP2400559006 - Dây cung Niti 0.12 hàm dưới | 680,000 | 10,200 |
| 13 | PP2400559007 - Dây cung Niti 0.14 hàm dưới | 680,000 | 10,200 |
| 14 | PP2400559008 - Dây cung Niti 0.14 hàm trên | 680,000 | 10,200 |
| 15 | PP2400559009 - Lentulo | 7,700,000 | 115,500 |
| 16 | PP2400559010 - Bát Inox | 1,750,000 | 26,250 |
| 17 | PP2400559011 - Mão răng sữa D-LL-4,5,6(cung 3) | 3,576,000 | 53,640 |
| 18 | PP2400559012 - Mão răng sữa D-UL-4,5,6(cung 2) | 3,576,000 | 53,640 |
| 19 | PP2400559013 - Mão răng sữa D-UR-4,5,6(cung 1) | 3,576,000 | 53,640 |
| 20 | PP2400559014 - Mão răng sữa E-LL-4,5,6(cung 3) | 3,576,000 | 53,640 |
| 21 | PP2400559015 - Mão răng sữa E-LR-4,5,6(cung 4) | 3,576,000 | 53,640 |
| 22 | PP2400559016 - Mão răng sữa E-UR-4,5,6(cung 1) | 3,576,000 | 53,640 |
| 23 | PP2400559017 - Mão răng sữa D-LR-4,5,6(cung 4) | 3,576,000 | 53,640 |
| 24 | PP2400559018 - Mão răng sữa E-UL-4,5,6(cung 2) | 3,576,000 | 53,640 |
| 25 | PP2400559019 - Ống hút nước bọt | 3,016,000 | 45,240 |
| 26 | PP2400559020 - Mũi dũa tủy | 2,968,000 | 44,520 |
| 27 | PP2400559021 - Mũi nong tủy | 6,468,000 | 97,020 |
| 28 | PP2400559022 - Cây ấn Band | 23,600,000 | 354,000 |
| 29 | PP2400559023 - Gương chụp ảnh chỉnh nha | 5,250,000 | 78,750 |
| 30 | PP2400559024 - Mắc cài răng 7 | 3,610,000 | 54,150 |
| 31 | PP2400559025 - Mũi mài tay chậm kim loại | 1,470,000 | 22,050 |
| 32 | PP2400559026 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ | 59,200,000 | 888,000 |
| 33 | PP2400559027 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ | 661,500,000 | 9,922,500 |
| 34 | PP2400559028 - Bộ khăn chụp mạch vành | 71,250,000 | 1,068,750 |
| 35 | PP2400559029 - Bơm tiêm sắt nha khoa | 3,144,000 | 47,160 |
| 36 | PP2400559030 - Chổi đánh bóng răng | 6,980,000 | 104,700 |
| 37 | PP2400559031 - Chun đơn | 1,332,000 | 19,980 |
| 38 | PP2400559032 - Côn trám bít ống tủy nha khoa | 257,400 | 3,861 |
| 39 | PP2400559033 - Dây cung Niti 0.12 hàm trên | 680,000 | 10,200 |
| 40 | PP2400559034 - Dây garo dính | 3,020,000 | 45,300 |
| 41 | PP2400559035 - Dụng cụ kiểm tra huyết áp | 3,600,000 | 54,000 |
| 42 | PP2400559036 - Dụng cụ kiểm tra huyết áp và tai nghe | 30,380,000 | 455,700 |
| 43 | PP2400559037 - Giấy siêu âm | 161,500,000 | 2,422,500 |
| 44 | PP2400559038 - Kính đánh chất hàn | 100,000 | 1,500 |
| 45 | PP2400559039 - Màng mổ vô trùng chứa betadin | 33,000,000 | 495,000 |
| 46 | PP2400559040 - Mặt gương | 2,500,000 | 37,500 |
| 47 | PP2400559041 - Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn | 79,000,000 | 1,185,000 |
| 48 | PP2400559042 - Nạo ngà | 975,000 | 14,625 |
| 49 | PP2400559043 - Nhiệt kế điện tử | 57,150,000 | 857,250 |
| 50 | PP2400559044 - Ống hút tai | 4,400,000 | 66,000 |
| 51 | PP2400559045 - Ống nghe | 11,360,000 | 170,400 |
| 52 | PP2400559046 - Ống nghe 2 dây | 9,520,000 | 142,800 |
| 53 | PP2400559047 - Rọ gắp dị vật | 8,800,000 | 132,000 |
| 54 | PP2400559048 - Thám trâm nha khoa | 2,660,000 | 39,900 |
| 55 | PP2400559049 - Thước đo buồng | 500,000 | 7,500 |
| 56 | PP2400559050 - Túi oxy bạt | 10,500,000 | 157,500 |
| 57 | PP2400559051 - Vật liệu hàn ống tủy | 22,084,800 | 331,272 |
| 58 | PP2400559052 - Vật liệu làm bóng miếng trám | 2,600,000 | 39,000 |
| 59 | PP2400559053 - Vật liệu trám răng lỏng | 1,300,000 | 19,500 |
| 60 | PP2400559054 - Găng tay y tế không bột | 12,000,000 | 180,000 |
| 61 | PP2400559055 - Trâm gai | 13,400,000 | 201,000 |
| 62 | PP2400559056 - Ống giảm trong mổ nội soi | 25,000,000 | 375,000 |
| 63 | PP2400559057 - Trocar 10mm | 91,860,000 | 1,377,900 |
| 64 | PP2400559058 - Chỉ thị hoá học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO | 146,500,000 | 2,197,500 |
| 65 | PP2400559059 - Tấm trải nylon | 8,400,000 | 126,000 |
| 66 | PP2400559060 - Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm | 99,828,000 | 1,497,420 |
| 67 | PP2400559061 - Bông lót bó bột 10cm x 2,7m | 22,000,000 | 330,000 |
| 68 | PP2400559062 - Bột bó 10cm x 2,7m | 142,240,000 | 2,133,600 |
| 69 | PP2400559063 - Bông lót bó bột 15cm x 2,7 m | 28,500,000 | 427,500 |
| 70 | PP2400559064 - Bột bó 15cm x 2,7 m | 51,545,000 | 773,175 |
| 71 | PP2400559065 - Ống lót bó bột | 68,000,000 | 1,020,000 |
| 72 | PP2400559066 - Băng bột tổng hợp 10 cm x 3.6 m | 155,500,000 | 2,332,500 |
| 73 | PP2400559067 - Băng bột tổng hợp 7.5 cm x 3.6 m | 120,500,000 | 1,807,500 |
| 74 | PP2400559068 - Băng thun 15cm x 4,5m | 11,700,000 | 175,500 |
| 75 | PP2400559069 - Băng thun có keo | 865,440,000 | 12,981,600 |
| 76 | PP2400559070 - Băng vô trùng có film 53mm x 80mm | 131,600,000 | 1,974,000 |
| 77 | PP2400559071 - Băng vô trùng có film 73mm x 80mm | 52,800,000 | 792,000 |
| 78 | PP2400559072 - Băng không gạc vô trùng không thấm nước | 39,900,000 | 598,500 |
| 79 | PP2400559073 - Bông gạc đắp vết thương | 16,272,900 | 244,094 |
| 80 | PP2400559074 - Gạc hút y tế | 180,000 | 2,700 |
| 81 | PP2400559075 - Gạc băng mắt | 750,000 | 11,250 |
| 82 | PP2400559076 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40x80x4L | 1,520,000,000 | 22,800,000 |
| 83 | PP2400559077 - Meche Phẫu thuật 3.5 x 75cm x 6 lớp | 19,602,000 | 294,030 |
| 84 | PP2400559078 - Băng vô trùng 53mm x 80mm | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 85 | PP2400559079 - Miếng dán phẫu thuật 15x28 cm | 16,500,000 | 247,500 |
| 86 | PP2400559080 - Bộ xi lanh tiêm thuốc cản quang | 40,000,000 | 600,000 |
| 87 | PP2400559081 - Kim chích máu | 203,322,000 | 3,049,830 |
| 88 | PP2400559082 - Kim luồn mạch máu các cỡ (14G - 24G) | 196,483,500 | 2,947,253 |
| 89 | PP2400559083 - Kim gây tê tủy sống | 97,588,000 | 1,463,820 |
| 90 | PP2400559084 - Bộ dây truyền dịch an toàn | 64,400,000 | 966,000 |
| 91 | PP2400559085 - Dây nối truyền dịch 30cm | 6,750,000 | 101,250 |
| 92 | PP2400559086 - Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP | 85,320,000 | 1,279,800 |
| 93 | PP2400559087 - Khóa 3 chạc không dây nối | 14,400,000 | 216,000 |
| 94 | PP2400559088 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 1,467,900,000 | 22,018,500 |
| 95 | PP2400559089 - Túi xả dịch thải | 9,000,000 | 135,000 |
| 96 | PP2400559090 - Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em | 92,000,000 | 1,380,000 |
| 97 | PP2400559091 - Canuyn hút trong ngoài màng tim 1/4" | 92,000,000 | 1,380,000 |
| 98 | PP2400559092 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 | 6,000,000 | 90,000 |
| 99 | PP2400559093 - Ống thông khí tai chữ T | 57,000,000 | 855,000 |
| 100 | PP2400559094 - Ống thông khí tai | 216,000,000 | 3,240,000 |
| 101 | PP2400559095 - Bơm hút thai 1 van | 17,600,000 | 264,000 |
| 102 | PP2400559096 - Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao | 2,165,100 | 32,477 |
| 103 | PP2400559097 - Dây nối dài 140cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao | 116,494,000 | 1,747,410 |
| 104 | PP2400559098 - Co nối máy thở | 9,300,000 | 139,500 |
| 105 | PP2400559099 - Catheter dẫn lưu mật, thận, bàng quang qua da các cỡ | 48,825,000 | 732,375 |
| 106 | PP2400559100 - Ống thông (Catheter) động mạch các cỡ | 300,993,000 | 4,514,895 |
| 107 | PP2400559101 - Ống thông (Catheter) 2 nòng dùng trong lọc máu | 33,570,000 | 503,550 |
| 108 | PP2400559102 - Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 2 Đường 7F | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 109 | PP2400559103 - Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 3 Đường 7F | 45,000,000 | 675,000 |
| 110 | PP2400559104 - Ống thông (Catheter) chẩn đoán Đa chức năng | 94,500,000 | 1,417,500 |
| 111 | PP2400559105 - Ống thông (Catheter) chuẩn đoán loại chụp thất trái, quai động mạch chủ | 94,500,000 | 1,417,500 |
| 112 | PP2400559106 - Catheter tĩnh mạch rốn hai nòng | 68,600,000 | 1,029,000 |
| 113 | PP2400559107 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 24G | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 114 | PP2400559108 - Ống thông dùng trong can thiệp | 125,000,000 | 1,875,000 |
| 115 | PP2400559109 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 28G | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 116 | PP2400559110 - Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr | 25,500,000 | 382,500 |
| 117 | PP2400559111 - Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 4Fr | 95,200,000 | 1,428,000 |
| 118 | PP2400559112 - Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 5Fr | 93,500,000 | 1,402,500 |
| 119 | PP2400559113 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng 1.7F, 1.8F, 1.9F, 2.2F, 2.7F | 226,800,000 | 3,402,000 |
| 120 | PP2400559114 - Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng | 247,500,000 | 3,712,500 |
| 121 | PP2400559115 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F. | 344,000,000 | 5,160,000 |
| 122 | PP2400559116 - Vi ống thông can thiệp TOCE gan, mạch máu tạng và ngoại biên loại Bishop HF dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr | 207,000,000 | 3,105,000 |
| 123 | PP2400559117 - Kim khâu các loại, các cỡ | 728,500 | 10,928 |
| 124 | PP2400559118 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5 | 174,825,000 | 2,622,375 |
| 125 | PP2400559119 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0 | 5,640,000 | 84,600 |
| 126 | PP2400559120 - Chỉ không tan đơn sợi | 156,600,000 | 2,349,000 |
| 127 | PP2400559121 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 8mm | 20,250,000 | 303,750 |
| 128 | PP2400559122 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 9,3mm | 11,775,000 | 176,625 |
| 129 | PP2400559123 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 | 26,750,000 | 401,250 |
| 130 | PP2400559124 - Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 5, kim tam giác | 820,800,000 | 12,312,000 |
| 131 | PP2400559125 - Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4, kim tam giác | 653,400,000 | 9,801,000 |
| 132 | PP2400559126 - Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3, kim tam giác | 653,040,000 | 9,795,600 |
| 133 | PP2400559127 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 | 117,450,000 | 1,761,750 |
| 134 | PP2400559128 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0 | 690,300,000 | 10,354,500 |
| 135 | PP2400559129 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2, kim xẻ rãnh | 65,300,000 | 979,500 |
| 136 | PP2400559130 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4, kim xẻ rãnh | 78,750,000 | 1,181,250 |
| 137 | PP2400559131 - Chỉ thép khâu xương số 1 | 5,750,000 | 86,250 |
| 138 | PP2400559132 - Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi Amidan & Adenoid đường kính đầu 5.0mm | 972,000,000 | 14,580,000 |
| 139 | PP2400559133 - Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi Amidan & Adenoid đường kính đầu 4.3mm | 972,000,000 | 14,580,000 |
| 140 | PP2400559134 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 61,435,000 | 921,525 |
| 141 | PP2400559135 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm | 499,500,000 | 7,492,500 |
| 142 | PP2400559136 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 1,025,000,000 | 15,375,000 |
| 143 | PP2400559137 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não | 218,880,000 | 3,283,200 |
| 144 | PP2400559138 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 139,650,000 | 2,094,750 |
| 145 | PP2400559139 - Bộ quả lọc máu liên tục cho bệnh nhân ≥ 11kg | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 146 | PP2400559140 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân dưới 12kg | 789,950,000 | 11,849,250 |
| 147 | PP2400559141 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân trên 12kg | 789,950,000 | 11,849,250 |
| 148 | PP2400559142 - Quả lọc cô đặc máu | 122,500,000 | 1,837,500 |
| 149 | PP2400559143 - Bóng nong mạch ngoại biên | 24,000,000 | 360,000 |
| 150 | PP2400559144 - Bóng phá vách liên nhĩ kích | 138,600,000 | 2,079,000 |
| 151 | PP2400559145 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh | 367,500,000 | 5,512,500 |
| 152 | PP2400559146 - Dù bít còn ống động mạch | 121,000,000 | 1,815,000 |
| 153 | PP2400559147 - Dù bít Còn ống Động Mạch Thế hệ mới loại 2 cánh | 1,260,000,000 | 18,900,000 |
| 154 | PP2400559148 - Dù bít còn ống động mạch thế hệ mới nhất | 504,000,000 | 7,560,000 |
| 155 | PP2400559149 - Vật liệu nút mạch (Hạt nút mạch hình cầu) | 385,000,000 | 5,775,000 |
| 156 | PP2400559150 - Vật liệu nút mạch [Hạt PVA] | 312,000,000 | 4,680,000 |
| 157 | PP2400559151 - Vi dây dẫn can thiệp 0.016 inch. | 130,500,000 | 1,957,500 |
| 158 | PP2400559152 - Vi dây dẫn can thiệp 0.014 inch, 0.018 inch | 84,000,000 | 1,260,000 |
| 159 | PP2400559153 - Vi dây dẫn can thiệp | 147,500,000 | 2,212,500 |
| 160 | PP2400559154 - Vòng xoắn kim loại, đường kính 2/6–22 mm | 68,500,000 | 1,027,500 |
| 161 | PP2400559155 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch | 27,000,000 | 405,000 |
| 162 | PP2400559156 - Vòng xoắn kim loại | 27,000,000 | 405,000 |
| 163 | PP2400559157 - Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ | 114,000,000 | 1,710,000 |
| 164 | PP2400559158 - Ống Silicon nối lệ quản | 33,100,000 | 496,500 |
| 165 | PP2400559159 - Ống Silicon nối lệ mũi | 37,500,000 | 562,500 |
| 166 | PP2400559160 - Dây Silicon treo mí | 66,200,000 | 993,000 |
| 167 | PP2400559161 - Vis mini đk 2mm, tự taro | 27,633,300 | 414,500 |
| 168 | PP2400559162 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm | 6,950,000 | 104,250 |
| 169 | PP2400559163 - Vis maxi đk 2,3 mm tự taro | 21,200,000 | 318,000 |
| 170 | PP2400559164 - Đinh Kirs chner các cỡ | 45,300,000 | 679,500 |
| 171 | PP2400559165 - Đinh Metaizeau | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 172 | PP2400559166 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm | 36,600,000 | 549,000 |
| 173 | PP2400559167 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1.25mm | 27,600,000 | 414,000 |
| 174 | PP2400559168 - Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm/2.7mm/3.5mm | 88,650,000 | 1,329,750 |
| 175 | PP2400559169 - Vít khóa xốp ren toàn phần đường kính 3.5mm | 35,250,000 | 528,750 |
| 176 | PP2400559170 - Vít khóa xốp ren toàn các cỡ | 16,000,000 | 240,000 |
| 177 | PP2400559171 - Vít khóa tự taro đường kính 5.0mm | 31,650,000 | 474,750 |
| 178 | PP2400559172 - Nẹp khóa cho đầu trên xương cánh tay | 16,500,000 | 247,500 |
| 179 | PP2400559173 - Nẹp khóa bản nhỏ xương cẳng tay, xương trụ, xương quay, xương mác | 52,670,000 | 790,050 |
| 180 | PP2400559174 - Nẹp maxi thẳng 6 lỗ | 16,260,000 | 243,900 |
| 181 | PP2400559175 - Nẹp tái tạo các cỡ | 15,720,000 | 235,800 |
| 182 | PP2400559176 - Nẹp khóa nén ép bản rộng các cỡ | 39,440,000 | 591,600 |
| 183 | PP2400559177 - Nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay, thân xương chày các cỡ | 53,900,000 | 808,500 |
| 184 | PP2400559178 - Nẹp maxi thẳng 4 lỗ | 12,325,000 | 184,875 |
| 185 | PP2400559179 - Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu | 29,525,000 | 442,875 |
| 186 | PP2400559180 - Nẹp mini thẳng 6 lỗ bắc cầu | 6,190,000 | 92,850 |
| 187 | PP2400559181 - Nẹp mini thẳng 6 lỗ | 24,760,000 | 371,400 |
| 188 | PP2400559182 - Nẹp mini 8 lỗ | 10,144,000 | 152,160 |
| 189 | PP2400559183 - Nẹp mini thẳng 4 lỗ | 29,525,000 | 442,875 |
| 190 | PP2400559184 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dài 3 lỗ đến 8 lỗ | 32,847,000 | 492,705 |
| 191 | PP2400559185 - Vis xốp 6.5mm x (30 - 45mm) | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 192 | PP2400559186 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 245,300,000 | 3,679,500 |
| 193 | PP2400559187 - Vít khóa xương cứng titan đường kính 5.0mm | 16,965,000 | 254,475 |
| 194 | PP2400559188 - Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm | 13,005,000 | 195,075 |
| 195 | PP2400559189 - Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt | 246,600,000 | 3,699,000 |
| 196 | PP2400559190 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 197 | PP2400559191 - Van dẫn lưu não thất ổbung áp lưc̣trung bình (trẻnhỏ) | 136,000,000 | 2,040,000 |
| 198 | PP2400559192 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) | 84,000,000 | 1,260,000 |
| 199 | PP2400559193 - Phiếu lấy mẫu máu khô | 430,920,000 | 6,463,800 |
| 200 | PP2400559194 - Đè lưỡi gỗ | 19,980,000 | 299,700 |
| 201 | PP2400559195 - Kìm sinh thiết | 17,920,000 | 268,800 |
| 202 | PP2400559196 - Mặt nạ (mask) thanh quản dùng nhiều lần | 191,798,630 | 2,876,980 |
| 203 | PP2400559197 - Mũi khoan đuôi chuột | 10,038,000 | 150,570 |
| 204 | PP2400559198 - Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 205 | PP2400559199 - Mũi khoan ngọn lửa | 8,076,600 | 121,149 |
| 206 | PP2400559200 - Mũi khoan tròn to | 14,797,500 | 221,963 |
| 207 | PP2400559201 - Mũi khoan trụ | 3,033,750 | 45,507 |
| 208 | PP2400559202 - Phin lọc vi khuẩn | 280,202,500 | 4,203,038 |
| 209 | PP2400559203 - Dung dịch bảo quản tạng | 278,650,000 | 4,179,750 |
Huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2400558995 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ambu bóp bóng sơ sinh, trẻ em, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400558996 |
| Giá từng phần lô | 124,905,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,873,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi tạo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2400558997 |
| Giá từng phần lô | 36,645,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Van vỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2400558998 |
| Giá từng phần lô | 1,526,372 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,896 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Giấy in Monitor Sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400558999 |
| Giá từng phần lô | 98,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400559000 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Móc đốt điện 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559001 |
| Giá từng phần lô | 12,962,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kelly nội soi tay cầm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400559002 |
| Giá từng phần lô | 198,904,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,983,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kẹp giữ clip mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400559003 |
| Giá từng phần lô | 84,536,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,268,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kéo nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400559004 |
| Giá từng phần lô | 127,135,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,907,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Trocar 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559005 |
| Giá từng phần lô | 118,670,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,780,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây cung Niti 0.12 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2400559006 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây cung Niti 0.14 hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2400559007 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây cung Niti 0.14 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2400559008 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2400559009 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bát Inox |
|
| Mã phần lô | PP2400559010 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mão răng sữa D-LL-4,5,6(cung 3) |
|
| Mã phần lô | PP2400559011 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mão răng sữa D-UL-4,5,6(cung 2) |
|
| Mã phần lô | PP2400559012 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mão răng sữa D-UR-4,5,6(cung 1) |
|
| Mã phần lô | PP2400559013 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mão răng sữa E-LL-4,5,6(cung 3) |
|
| Mã phần lô | PP2400559014 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mão răng sữa E-LR-4,5,6(cung 4) |
|
| Mã phần lô | PP2400559015 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mão răng sữa E-UR-4,5,6(cung 1) |
|
| Mã phần lô | PP2400559016 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mão răng sữa D-LR-4,5,6(cung 4) |
|
| Mã phần lô | PP2400559017 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mão răng sữa E-UL-4,5,6(cung 2) |
|
| Mã phần lô | PP2400559018 |
| Giá từng phần lô | 3,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2400559019 |
| Giá từng phần lô | 3,016,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũi dũa tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400559020 |
| Giá từng phần lô | 2,968,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũi nong tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400559021 |
| Giá từng phần lô | 6,468,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cây ấn Band |
|
| Mã phần lô | PP2400559022 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gương chụp ảnh chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2400559023 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mắc cài răng 7 |
|
| Mã phần lô | PP2400559024 |
| Giá từng phần lô | 3,610,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũi mài tay chậm kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400559025 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559026 |
| Giá từng phần lô | 59,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400559027 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,922,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400559028 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm sắt nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400559029 |
| Giá từng phần lô | 3,144,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2400559030 |
| Giá từng phần lô | 6,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chun đơn |
|
| Mã phần lô | PP2400559031 |
| Giá từng phần lô | 1,332,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Côn trám bít ống tủy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400559032 |
| Giá từng phần lô | 257,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,861 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây cung Niti 0.12 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2400559033 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây garo dính |
|
| Mã phần lô | PP2400559034 |
| Giá từng phần lô | 3,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ kiểm tra huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2400559035 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ kiểm tra huyết áp và tai nghe |
|
| Mã phần lô | PP2400559036 |
| Giá từng phần lô | 30,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 455,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400559037 |
| Giá từng phần lô | 161,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,422,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kính đánh chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2400559038 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Màng mổ vô trùng chứa betadin |
|
| Mã phần lô | PP2400559039 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2400559040 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400559041 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2400559042 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2400559043 |
| Giá từng phần lô | 57,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 857,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống hút tai |
|
| Mã phần lô | PP2400559044 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2400559045 |
| Giá từng phần lô | 11,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghe 2 dây |
|
| Mã phần lô | PP2400559046 |
| Giá từng phần lô | 9,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Rọ gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2400559047 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thám trâm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400559048 |
| Giá từng phần lô | 2,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thước đo buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400559049 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi oxy bạt |
|
| Mã phần lô | PP2400559050 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400559051 |
| Giá từng phần lô | 22,084,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu làm bóng miếng trám |
|
| Mã phần lô | PP2400559052 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu trám răng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400559053 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Găng tay y tế không bột |
|
| Mã phần lô | PP2400559054 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2400559055 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống giảm trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400559056 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Trocar 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559057 |
| Giá từng phần lô | 91,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,377,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ thị hoá học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2400559058 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,197,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tấm trải nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400559059 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400559060 |
| Giá từng phần lô | 99,828,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,497,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2400559061 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2400559062 |
| Giá từng phần lô | 142,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,133,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 15cm x 2,7 m |
|
| Mã phần lô | PP2400559063 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bột bó 15cm x 2,7 m |
|
| Mã phần lô | PP2400559064 |
| Giá từng phần lô | 51,545,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 773,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống lót bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2400559065 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 10 cm x 3.6 m |
|
| Mã phần lô | PP2400559066 |
| Giá từng phần lô | 155,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,332,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 7.5 cm x 3.6 m |
|
| Mã phần lô | PP2400559067 |
| Giá từng phần lô | 120,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,807,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng thun 15cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2400559068 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng thun có keo |
|
| Mã phần lô | PP2400559069 |
| Giá từng phần lô | 865,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,981,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng vô trùng có film 53mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559070 |
| Giá từng phần lô | 131,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,974,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng vô trùng có film 73mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559071 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng không gạc vô trùng không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2400559072 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400559073 |
| Giá từng phần lô | 16,272,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400559074 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400559075 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40x80x4L |
|
| Mã phần lô | PP2400559076 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Meche Phẫu thuật 3.5 x 75cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400559077 |
| Giá từng phần lô | 19,602,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng vô trùng 53mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559078 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng dán phẫu thuật 15x28 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400559079 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ xi lanh tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400559080 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2400559081 |
| Giá từng phần lô | 203,322,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,049,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim luồn mạch máu các cỡ (14G - 24G) |
|
| Mã phần lô | PP2400559082 |
| Giá từng phần lô | 196,483,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,947,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2400559083 |
| Giá từng phần lô | 97,588,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,463,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2400559084 |
| Giá từng phần lô | 64,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 966,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây nối truyền dịch 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400559085 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2400559086 |
| Giá từng phần lô | 85,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,279,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khóa 3 chạc không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2400559087 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400559088 |
| Giá từng phần lô | 1,467,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,018,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi xả dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2400559089 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400559090 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Canuyn hút trong ngoài màng tim 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2400559091 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400559092 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông khí tai chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2400559093 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông khí tai |
|
| Mã phần lô | PP2400559094 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm hút thai 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2400559095 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400559096 |
| Giá từng phần lô | 2,165,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,477 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây nối dài 140cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400559097 |
| Giá từng phần lô | 116,494,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,747,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Co nối máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2400559098 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter dẫn lưu mật, thận, bàng quang qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559099 |
| Giá từng phần lô | 48,825,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 732,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông (Catheter) động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559100 |
| Giá từng phần lô | 300,993,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,514,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông (Catheter) 2 nòng dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2400559101 |
| Giá từng phần lô | 33,570,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 503,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 2 Đường 7F |
|
| Mã phần lô | PP2400559102 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 3 Đường 7F |
|
| Mã phần lô | PP2400559103 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông (Catheter) chẩn đoán Đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2400559104 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông (Catheter) chuẩn đoán loại chụp thất trái, quai động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400559105 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch rốn hai nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400559106 |
| Giá từng phần lô | 68,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,029,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 24G |
|
| Mã phần lô | PP2400559107 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thông dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400559108 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 28G |
|
| Mã phần lô | PP2400559109 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400559110 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400559111 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400559112 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,402,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng 1.7F, 1.8F, 1.9F, 2.2F, 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2400559113 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,402,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vi ống thông dùng can thiệp mạch máu tạng |
|
| Mã phần lô | PP2400559114 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu tip thuôn hình bút chì cỡ 1.9F. |
|
| Mã phần lô | PP2400559115 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vi ống thông can thiệp TOCE gan, mạch máu tạng và ngoại biên loại Bishop HF dùng cho các mạch máu chọn lọc size 2.7 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400559116 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim khâu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559117 |
| Giá từng phần lô | 728,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2400559118 |
| Giá từng phần lô | 174,825,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,622,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400559119 |
| Giá từng phần lô | 5,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2400559120 |
| Giá từng phần lô | 156,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,349,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559121 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 9,3mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559122 |
| Giá từng phần lô | 11,775,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400559123 |
| Giá từng phần lô | 26,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 5, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2400559124 |
| Giá từng phần lô | 820,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2400559125 |
| Giá từng phần lô | 653,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,801,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2400559126 |
| Giá từng phần lô | 653,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,795,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400559127 |
| Giá từng phần lô | 117,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,761,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400559128 |
| Giá từng phần lô | 690,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,354,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2, kim xẻ rãnh |
|
| Mã phần lô | PP2400559129 |
| Giá từng phần lô | 65,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 979,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4, kim xẻ rãnh |
|
| Mã phần lô | PP2400559130 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,181,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ thép khâu xương số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400559131 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi Amidan & Adenoid đường kính đầu 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559132 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi Amidan & Adenoid đường kính đầu 4.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559133 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400559134 |
| Giá từng phần lô | 61,435,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 921,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2400559135 |
| Giá từng phần lô | 499,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,492,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2400559136 |
| Giá từng phần lô | 1,025,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não |
|
| Mã phần lô | PP2400559137 |
| Giá từng phần lô | 218,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,283,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400559138 |
| Giá từng phần lô | 139,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,094,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc máu liên tục cho bệnh nhân ≥ 11kg |
|
| Mã phần lô | PP2400559139 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân dưới 12kg |
|
| Mã phần lô | PP2400559140 |
| Giá từng phần lô | 789,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,849,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch kèm Dây dẫn máu cho phổi nhân tạo phù hợp cho hạng cân trên 12kg |
|
| Mã phần lô | PP2400559141 |
| Giá từng phần lô | 789,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,849,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc cô đặc máu |
|
| Mã phần lô | PP2400559142 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400559143 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bóng phá vách liên nhĩ kích |
|
| Mã phần lô | PP2400559144 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400559145 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,512,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dù bít còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400559146 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dù bít Còn ống Động Mạch Thế hệ mới loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2400559147 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dù bít còn ống động mạch thế hệ mới nhất |
|
| Mã phần lô | PP2400559148 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch (Hạt nút mạch hình cầu) |
|
| Mã phần lô | PP2400559149 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch [Hạt PVA] |
|
| Mã phần lô | PP2400559150 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn can thiệp 0.016 inch. |
|
| Mã phần lô | PP2400559151 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,957,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn can thiệp 0.014 inch, 0.018 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400559152 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2400559153 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại, đường kính 2/6–22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559154 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,027,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400559155 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2400559156 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ Quả lọc máu rút nước trong chạy máy tim phổi nhân tạo, dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400559157 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống Silicon nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2400559158 |
| Giá từng phần lô | 33,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống Silicon nối lệ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400559159 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây Silicon treo mí |
|
| Mã phần lô | PP2400559160 |
| Giá từng phần lô | 66,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 993,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vis mini đk 2mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2400559161 |
| Giá từng phần lô | 27,633,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít xương cứng đường kính 4,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559162 |
| Giá từng phần lô | 6,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vis maxi đk 2,3 mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2400559163 |
| Giá từng phần lô | 21,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kirs chner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559164 |
| Giá từng phần lô | 45,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 679,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Metaizeau |
|
| Mã phần lô | PP2400559165 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559166 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1.25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559167 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm/2.7mm/3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559168 |
| Giá từng phần lô | 88,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,329,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít khóa xốp ren toàn phần đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559169 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít khóa xốp ren toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559170 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít khóa tự taro đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559171 |
| Giá từng phần lô | 31,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa cho đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2400559172 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa bản nhỏ xương cẳng tay, xương trụ, xương quay, xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2400559173 |
| Giá từng phần lô | 52,670,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 790,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp maxi thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400559174 |
| Giá từng phần lô | 16,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp tái tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559175 |
| Giá từng phần lô | 15,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa nén ép bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559176 |
| Giá từng phần lô | 39,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay, thân xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559177 |
| Giá từng phần lô | 53,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 808,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp maxi thẳng 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400559178 |
| Giá từng phần lô | 12,325,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400559179 |
| Giá từng phần lô | 29,525,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mini thẳng 6 lỗ bắc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400559180 |
| Giá từng phần lô | 6,190,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mini thẳng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400559181 |
| Giá từng phần lô | 24,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mini 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400559182 |
| Giá từng phần lô | 10,144,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mini thẳng 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400559183 |
| Giá từng phần lô | 29,525,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dài 3 lỗ đến 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400559184 |
| Giá từng phần lô | 32,847,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vis xốp 6.5mm x (30 - 45mm) |
|
| Mã phần lô | PP2400559185 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559186 |
| Giá từng phần lô | 245,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,679,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít khóa xương cứng titan đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559187 |
| Giá từng phần lô | 16,965,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít xương cứng titan đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400559188 |
| Giá từng phần lô | 13,005,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2400559189 |
| Giá từng phần lô | 246,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,699,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400559190 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Van dẫn lưu não thất ổbung áp lưc̣trung bình (trẻnhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2400559191 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài (kèm theo catheter dẫn lưu não thất) |
|
| Mã phần lô | PP2400559192 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phiếu lấy mẫu máu khô |
|
| Mã phần lô | PP2400559193 |
| Giá từng phần lô | 430,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,463,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400559194 |
| Giá từng phần lô | 19,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kìm sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2400559195 |
| Giá từng phần lô | 17,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ (mask) thanh quản dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2400559196 |
| Giá từng phần lô | 191,798,630 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,876,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan đuôi chuột |
|
| Mã phần lô | PP2400559197 |
| Giá từng phần lô | 10,038,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan sọ não tự dừng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400559198 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan ngọn lửa |
|
| Mã phần lô | PP2400559199 |
| Giá từng phần lô | 8,076,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan tròn to |
|
| Mã phần lô | PP2400559200 |
| Giá từng phần lô | 14,797,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan trụ |
|
| Mã phần lô | PP2400559201 |
| Giá từng phần lô | 3,033,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phin lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400559202 |
| Giá từng phần lô | 280,202,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,203,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2400559203 |
| Giá từng phần lô | 278,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,179,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi