Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế và vật tư khác năm 2025-2027 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500355776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm các mặt hàng thiết bị y tế và vật tư khác năm 2025-2027 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500186940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 36,046,346,276 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500383361 - Áo phẫu thuật | 7,300,000 | 109,500 |
| 2 | PP2500383362 - Bản cực trung tính | 8,225,000 | 123,375 |
| 3 | PP2500383363 - Băng có gạc vô trùng không thấm nước 9cm x 15cm | 30,000,000 | 450,000 |
| 4 | PP2500383364 - Băng cuộn vải 10cm x ≥ 5m | 4,725,000 | 70,875 |
| 5 | PP2500383365 - Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt | 205,009,200 | 3,075,138 |
| 6 | PP2500383366 - Băng dính cuộn vải lụa 5cm x ≥ 5m | 1,760,000,000 | 26,400,000 |
| 7 | PP2500383367 - Băng có gạc vô trùng không thấm nước 9cm x 10cm | 28,500,000 | 427,500 |
| 8 | PP2500383368 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 16,875,000 | 253,125 |
| 9 | PP2500383369 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 441,000,000 | 6,615,000 |
| 10 | PP2500383370 - Bộ dây thở 2 bẫy nước dùng 1 lần | 390,000,000 | 5,850,000 |
| 11 | PP2500383371 - Bộ đèn đặt nội khí quản người lớn | 20,079,000 | 301,185 |
| 12 | PP2500383372 - Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em | 77,280,000 | 1,159,200 |
| 13 | PP2500383373 - Bộ mở thông vào lòng mạch máu các cỡ | 104,000,000 | 1,560,000 |
| 14 | PP2500383374 - Bộ quả lọc máu liên tục cho bệnh nhân ≥ 11kg | 462,000,000 | 6,930,000 |
| 15 | PP2500383375 - Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc máu liên tục | 219,660,000 | 3,294,900 |
| 16 | PP2500383376 - Bộ quả lọc và dây máu liên tục dùng cho trẻ em | 344,610,000 | 5,169,150 |
| 17 | PP2500383377 - Bộ thả dù các loại, các cỡ | 565,000,000 | 8,475,000 |
| 18 | PP2500383378 - Bơm bóng áp lực cao trong can thiệp | 24,360,000 | 365,400 |
| 19 | PP2500383379 - Bơm cho ăn 50ml | 9,715,000 | 145,725 |
| 20 | PP2500383380 - Bơm kim tiêm 10ml | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 21 | PP2500383381 - Bơm kim tiêm 1ml | 57,680,000 | 865,200 |
| 22 | PP2500383382 - Bơm kim tiêm 20ml | 100,000,000 | 1,500,000 |
| 23 | PP2500383383 - Bơm kim tiêm 50ml, có vạch chia thể tích tối đa 60ml | 779,100,000 | 11,686,500 |
| 24 | PP2500383384 - Bơm kim tiêm 50ml | 284,000,000 | 4,260,000 |
| 25 | PP2500383385 - Bơm kim tiêm 5ml | 219,000,000 | 3,285,000 |
| 26 | PP2500383386 - Bơm tiêm điện 20ml | 773,175,000 | 11,597,625 |
| 27 | PP2500383387 - Bơm tiêm điện 50ml | 534,033,000 | 8,010,495 |
| 28 | PP2500383388 - Bơm tiêm điện 10ml | 23,889,600 | 358,344 |
| 29 | PP2500383389 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 43,000,000 | 645,000 |
| 30 | PP2500383390 - Bông miếng vô trùng | 451,250,000 | 6,768,750 |
| 31 | PP2500383391 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ | 220,500,000 | 3,307,500 |
| 32 | PP2500383392 - Cannulaeđộng mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ | 69,550,000 | 1,043,250 |
| 33 | PP2500383393 - Cannulaetĩnh mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ | 136,810,000 | 2,052,150 |
| 34 | PP2500383394 - Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch 16Ga | 22,275,000 | 334,125 |
| 35 | PP2500383395 - Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch 18Ga | 22,275,000 | 334,125 |
| 36 | PP2500383396 - Canuyn động mạch đùi các cỡ | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 37 | PP2500383397 - Canuyn mở khí quản | 2,352,630 | 35,290 |
| 38 | PP2500383398 - Canuyn tĩnh mạch đầu sắt gập góc | 145,000,000 | 2,175,000 |
| 39 | PP2500383399 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 Đường trẻ em | 204,600,000 | 3,069,000 |
| 40 | PP2500383400 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 Đường trẻ em | 501,041,200 | 7,515,618 |
| 41 | PP2500383401 - Chỉ điện cực cơ tim số 2/0 | 36,303,800 | 544,557 |
| 42 | PP2500383402 - Chỉ không tiêu Polyestersố 2/0 | 33,862,500 | 507,938 |
| 43 | PP2500383403 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0 | 169,736,000 | 2,546,040 |
| 44 | PP2500383404 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0 | 69,750,000 | 1,046,250 |
| 45 | PP2500383405 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0 | 46,475,000 | 697,125 |
| 46 | PP2500383406 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 6/0 | 34,500,000 | 517,500 |
| 47 | PP2500383407 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 | 14,315,000 | 214,725 |
| 48 | PP2500383408 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 | 47,208,000 | 708,120 |
| 49 | PP2500383409 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 | 81,553,500 | 1,223,303 |
| 50 | PP2500383410 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 | 80,850,000 | 1,212,750 |
| 51 | PP2500383411 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 | 11,769,150 | 176,538 |
| 52 | PP2500383412 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 | 54,474,000 | 817,110 |
| 53 | PP2500383413 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 | 62,979,906 | 944,699 |
| 54 | PP2500383414 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 7/0 | 38,424,720 | 576,371 |
| 55 | PP2500383415 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 | 450,225,000 | 6,753,375 |
| 56 | PP2500383416 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 | 10,423,500 | 156,353 |
| 57 | PP2500383417 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 58 | PP2500383418 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, kim phủ silicon | 340,000,000 | 5,100,000 |
| 59 | PP2500383419 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 42,000,000 | 630,000 |
| 60 | PP2500383420 - Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0 | 94,400,000 | 1,416,000 |
| 61 | PP2500383421 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 82,800,000 | 1,242,000 |
| 62 | PP2500383422 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 | 178,500,000 | 2,677,500 |
| 63 | PP2500383423 - Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 6/0 | 33,637,500 | 504,563 |
| 64 | PP2500383424 - Clip Polymer | 31,500,000 | 472,500 |
| 65 | PP2500383425 - Dây dẫn ái nước chẩn đoán đầu thẳng, đầu cong | 73,500,000 | 1,102,500 |
| 66 | PP2500383426 - Dây dẫn đường dài 150cm đầu cong, đầu thẳng | 127,500,000 | 1,912,500 |
| 67 | PP2500383427 - Dây dẫn dường dài 260cm đầu cong | 25,200,000 | 378,000 |
| 68 | PP2500383428 - Dây dẫn lưu cao su | 162,000,000 | 2,430,000 |
| 69 | PP2500383429 - Dây dẫn lưu ổ bụng | 3,750,000 | 56,250 |
| 70 | PP2500383430 - Dây hút dịch không nắp số 5 | 4,680,000 | 70,200 |
| 71 | PP2500383431 - Dây hút dịch không nắp số 6 | 91,068,900 | 1,366,034 |
| 72 | PP2500383432 - Dây hút dịch không nắp số 8 | 64,938,900 | 974,084 |
| 73 | PP2500383433 - Dây hút dịch không nắp số 10 | 25,155,000 | 377,325 |
| 74 | PP2500383434 - Dây hút dịch không nắp số 12 | 585,000 | 8,775 |
| 75 | PP2500383435 - Dây hút dịch không nắp số 14 | 1,170,000 | 17,550 |
| 76 | PP2500383436 - Dây hút dịch không nắp số 16 | 10,725,000 | 160,875 |
| 77 | PP2500383437 - Dây hút dịch phẫu thuật | 18,067,000 | 271,005 |
| 78 | PP2500383438 - Dây nối bơm tiêm điện | 90,560,000 | 1,358,400 |
| 79 | PP2500383439 - Dây thở CPAP | 134,000,000 | 2,010,000 |
| 80 | PP2500383440 - Dây thở oxy | 31,433,775 | 471,507 |
| 81 | PP2500383441 - Dây truyền dịch có kim, dây dẫn ≥ 1700mm | 271,180,000 | 4,067,700 |
| 82 | PP2500383442 - Dây truyền dịch có kim, dây dẫn ≥ 1500mm | 363,000,000 | 5,445,000 |
| 83 | PP2500383443 - Dây truyền dịch có vi điều chỉnh | 231,942,000 | 3,479,130 |
| 84 | PP2500383444 - Dây truyền máu | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 85 | PP2500383445 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch | 1,105,300,000 | 16,579,500 |
| 86 | PP2500383446 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 676,000,000 | 10,140,000 |
| 87 | PP2500383447 - Eugenol | 880,000 | 13,200 |
| 88 | PP2500383448 - Gạc củ ấu sản khoa | 38,700,000 | 580,500 |
| 89 | PP2500383449 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm | 690,972,000 | 10,364,580 |
| 90 | PP2500383450 - Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ | 699,300,000 | 10,489,500 |
| 91 | PP2500383451 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 431,600,000 | 6,474,000 |
| 92 | PP2500383452 - Găng y tế khám sản | 6,250,000 | 93,750 |
| 93 | PP2500383453 - Hộp đựng bông cồn | 7,600,000 | 114,000 |
| 94 | PP2500383454 - Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại | 27,510,000 | 412,650 |
| 95 | PP2500383455 - Kéo thẳng nhọn 10cm | 5,400,000 | 81,000 |
| 96 | PP2500383456 - Kéo thẳng nhọn 16cm | 9,545,000 | 143,175 |
| 97 | PP2500383457 - Kéo thẳng tù 16cm | 8,750,000 | 131,250 |
| 98 | PP2500383458 - Kẹp bông sản | 3,638,250 | 54,574 |
| 99 | PP2500383459 - Kẹp phẫu tích có mấu | 3,000,000 | 45,000 |
| 100 | PP2500383460 - Kẹp phẫu tích không mấu | 2,240,000 | 33,600 |
| 101 | PP2500383461 - Kẹp rốn có khớp răng | 48,100,000 | 721,500 |
| 102 | PP2500383462 - Khẩu trang y tế tiệt trùng | 53,360,000 | 800,400 |
| 103 | PP2500383463 - Khẩu trang y tế 3 lớp | 16,294,400 | 244,416 |
| 104 | PP2500383464 - Khẩu trang y tế có dây đeo tiệt trùng | 13,650,000 | 204,750 |
| 105 | PP2500383465 - Khóa 3 chạc có dây nối | 19,494,000 | 292,410 |
| 106 | PP2500383466 - Khóa 3 chạc không dây nối | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 107 | PP2500383467 - Kim cánh bướm, có đầu kết nối Luer lock | 187,000,000 | 2,805,000 |
| 108 | PP2500383468 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ | 128,100,000 | 1,921,500 |
| 109 | PP2500383469 - Kim chọc hút tủy xương | 12,800,000 | 192,000 |
| 110 | PP2500383470 - Kim động mạch người lớn | 33,000,000 | 495,000 |
| 111 | PP2500383471 - Kìm kẹp kim | 6,300,000 | 94,500 |
| 112 | PP2500383472 - Kim luồn mạch máu các cỡ (18G - 26G) | 266,800,000 | 4,002,000 |
| 113 | PP2500383473 - Kim Nha Khoa | 3,276,000 | 49,140 |
| 114 | PP2500383474 - Kim tiêm các cỡ | 330,480,000 | 4,957,200 |
| 115 | PP2500383475 - Kim tiêm vô trùng | 88,023,000 | 1,320,345 |
| 116 | PP2500383476 - Lưỡi dao mổ điện | 35,893,500 | 538,403 |
| 117 | PP2500383477 - Mask bóp bóng | 22,449,700 | 336,746 |
| 118 | PP2500383478 - Mặt nạ thở oxy dây dẫn ≥ 2m | 61,560,000 | 923,400 |
| 119 | PP2500383479 - Mặt nạ thở oxy | 54,000,000 | 810,000 |
| 120 | PP2500383480 - Mặt nạ xông khí dung dây dẫn ≥ 2m | 1,865,500,000 | 27,982,500 |
| 121 | PP2500383481 - Miếng cầm máu mũi | 12,600,000 | 189,000 |
| 122 | PP2500383482 - Mỏ vịt sắt cỡ trung | 7,350,000 | 110,250 |
| 123 | PP2500383483 - Nhiệt kế thủy ngân | 12,960,000 | 194,400 |
| 124 | PP2500383484 - Ống mở khí quản sơ sinh, không bóng | 23,297,200 | 349,458 |
| 125 | PP2500383485 - Ống mở khí quản trẻ em, không bóng | 34,066,200 | 510,993 |
| 126 | PP2500383486 - Ống đặt nội khí quản không bóng số 2,5 | 9,549,000 | 143,235 |
| 127 | PP2500383487 - Ống đặt nội khí quản không bóng số 3 | 23,872,500 | 358,088 |
| 128 | PP2500383488 - Ống đặt nội khí quản không bóng số 3,5 | 23,872,500 | 358,088 |
| 129 | PP2500383489 - Ống đặt nội khí quản không bóng số 4 | 16,233,300 | 243,500 |
| 130 | PP2500383490 - Ống đặt nội khí quản không bóng số 4,5 | 23,872,500 | 358,088 |
| 131 | PP2500383491 - Ống đặt nội khí quản không bóng số 5 | 17,188,200 | 257,823 |
| 132 | PP2500383492 - Ống đặt nội khí quản không bóng số 5,5 | 8,594,100 | 128,912 |
| 133 | PP2500383493 - Ống nội khí quản có bóng số 5 | 223,650,000 | 3,354,750 |
| 134 | PP2500383494 - Ống nội khí quản có bóng số 7 | 44,100,000 | 661,500 |
| 135 | PP2500383495 - Ống thông dạ dày số 16 | 6,457,500 | 96,863 |
| 136 | PP2500383496 - Ống thông dạ dày số 6 | 15,750,000 | 236,250 |
| 137 | PP2500383497 - Ống thông dạ dày số 10 | 7,245,000 | 108,675 |
| 138 | PP2500383498 - Ống thông dạ dày số 12 | 3,150,000 | 47,250 |
| 139 | PP2500383499 - Ống thông dạ dày số 14 | 2,520,000 | 37,800 |
| 140 | PP2500383500 - Ống thông hậu môn | 608,000 | 9,120 |
| 141 | PP2500383501 - Panh cong cầm máu 14cm | 5,000,000 | 75,000 |
| 142 | PP2500383502 - Panh hình tim 25cm | 1,627,500 | 24,413 |
| 143 | PP2500383503 - Phẫu tích | 7,500,000 | 112,500 |
| 144 | PP2500383504 - Phin lọc vi khuẩn, vi rút | 29,000,000 | 435,000 |
| 145 | PP2500383505 - Sáp cầm máu tiệt trùng | 5,544,000 | 83,160 |
| 146 | PP2500383506 - Sonde foley 2 nhánh các số | 128,904,000 | 1,933,560 |
| 147 | PP2500383507 - Sonde nelaton các số | 70,620,000 | 1,059,300 |
| 148 | PP2500383508 - Thanh nâng ngực | 414,000,000 | 6,210,000 |
| 149 | PP2500383509 - Thòng lọng cắt Polyp dùng 1 lần | 8,850,000 | 132,750 |
| 150 | PP2500383510 - Trâm gai kim tài | 86,400,000 | 1,296,000 |
| 151 | PP2500383511 - Trụ cắm panh | 4,400,000 | 66,000 |
| 152 | PP2500383512 - Túi đựng dịch thải | 18,800,000 | 282,000 |
| 153 | PP2500383513 - Túi đựng nước tiểu | 61,940,300 | 929,105 |
| 154 | PP2500383514 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x ≥ 200m | 192,000,000 | 2,880,000 |
| 155 | PP2500383515 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x ≥ 200m | 140,400,000 | 2,106,000 |
| 156 | PP2500383516 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 350mm x ≥ 200m | 128,800,000 | 1,932,000 |
| 157 | PP2500383517 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x ≥ 200m | 19,700,000 | 295,500 |
| 158 | PP2500383518 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x ≥ 200m | 75,400,000 | 1,131,000 |
| 159 | PP2500383519 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x ≥ 200m | 52,400,000 | 786,000 |
| 160 | PP2500383520 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 75mm x ≥ 200m | 32,000,000 | 480,000 |
| 161 | PP2500383521 - Vật liệu cầm máu | 50,760,000 | 761,400 |
| 162 | PP2500383522 - Vật liệu hàn răng số 9 | 49,680,000 | 745,200 |
| 163 | PP2500383523 - Vật liệu hàn răng số 7 | 29,960,000 | 449,400 |
| 164 | PP2500383524 - Vật liệu hàn răng số 1 | 17,940,000 | 269,100 |
| 165 | PP2500383525 - Vật liệu nút mạch (Hạt PVA) | 312,000,000 | 4,680,000 |
| 166 | PP2500383526 - Bao cao su | 52,360,000 | 785,400 |
| 167 | PP2500383527 - Bóng đèn nội khí quản 2,5 V | 8,000,000 | 120,000 |
| 168 | PP2500383528 - Bóng đèn nội khí quản 2,7 V | 50,490,000 | 757,350 |
| 169 | PP2500383529 - Chèn lưỡi nhựa | 529,200 | 7,938 |
| 170 | PP2500383530 - Điện cực dán | 130,102,800 | 1,951,542 |
| 171 | PP2500383531 - Kẹp răng chuột | 8,250,000 | 123,750 |
| 172 | PP2500383532 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt | 58,000,000 | 870,000 |
| 173 | PP2500383533 - Lọc vi khuẩn/vi rút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em | 31,500,000 | 472,500 |
| 174 | PP2500383534 - Chỉ thị hoá học đa thông số | 159,862,500 | 2,397,938 |
| 175 | PP2500383535 - Chỉ thị kiểm tra chất lượng máy hấp tiệt khuẩn hơi nước | 112,000,000 | 1,680,000 |
| 176 | PP2500383536 - Chỉ thị sinh học | 148,125,000 | 2,221,875 |
| 177 | PP2500383537 - Ống nội khí quản có bóng số 5.5 | 162,540,000 | 2,438,100 |
| 178 | PP2500383538 - Ống nội khí quản có bóng số 6.5 | 163,800,000 | 2,457,000 |
| 179 | PP2500383539 - Ống nội khí quản có bóng số 6 | 100,800,000 | 1,512,000 |
| 180 | PP2500383540 - Ống thông dạ dày số 5 | 14,395,500 | 215,933 |
| 181 | PP2500383541 - Ống thông dạ dày số 8 | 9,450,000 | 141,750 |
| 182 | PP2500383542 - Dải 8 ống 0.1ml dùng cho máy realtime PCR | 37,500,000 | 562,500 |
| 183 | PP2500383543 - Đầu côn có lọc 1000ul | 24,760,000 | 371,400 |
| 184 | PP2500383544 - Đầu côn có lọc 200ul | 29,260,000 | 438,900 |
| 185 | PP2500383545 - Đầu tip 1000μl | 31,960,000 | 479,400 |
| 186 | PP2500383546 - Đầu tip 200μl | 151,875,000 | 2,278,125 |
| 187 | PP2500383547 - Dụng cụ bơm tinh trùng | 38,500,000 | 577,500 |
| 188 | PP2500383548 - Giấy Parafilm | 7,480,000 | 112,200 |
| 189 | PP2500383549 - Lam kính | 54,600,000 | 819,000 |
| 190 | PP2500383550 - Lọ lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng | 1,875,000 | 28,125 |
| 191 | PP2500383551 - Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm ≥ 55ml | 118,800,000 | 1,782,000 |
| 192 | PP2500383552 - Ống lấy mẫu 2 ml | 12,888,000 | 193,320 |
| 193 | PP2500383553 - Ống nghiệm không chống đông có nắp | 18,960,000 | 284,400 |
| 194 | PP2500383554 - Pipet nhựa | 20,140,000 | 302,100 |
| 195 | PP2500383555 - Que lấy mẫu thử bằng nhựa | 45,360,000 | 680,400 |
| 196 | PP2500383556 - Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm | 89,100,000 | 1,336,500 |
| 197 | PP2500383557 - Vòng cấy nhựa 1μl | 49,800,000 | 747,000 |
| 198 | PP2500383558 - Vòng cấy nhựa 10μl | 4,980,000 | 74,700 |
| 199 | PP2500383559 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 136,080,000 | 2,041,200 |
| 200 | PP2500383560 - Dây garo dính | 760,000 | 11,400 |
| 201 | PP2500383561 - Kính đánh chất hàn | 100,000 | 1,500 |
| 202 | PP2500383562 - Màng phẫu thuật Ioban | 52,500,000 | 787,500 |
| 203 | PP2500383563 - Nạo ngà | 5,800,000 | 87,000 |
| 204 | PP2500383564 - Ống hút tai | 7,500,000 | 112,500 |
| 205 | PP2500383565 - Vật liệu làm bóng miếng trám | 3,708,000 | 55,620 |
| 206 | PP2500383566 - Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em | 55,000,000 | 825,000 |
| 207 | PP2500383567 - Canuyn hút trong ngoài màng tim 1/4" | 55,000,000 | 825,000 |
| 208 | PP2500383568 - Ống thông khí tai | 216,000,000 | 3,240,000 |
| 209 | PP2500383569 - Vật liệu nút mạch (Hạt nút mạch hình cầu) | 825,000,000 | 12,375,000 |
| 210 | PP2500383570 - Vi dây dẫn can thiệp | 442,500,000 | 6,637,500 |
| 211 | PP2500383571 - Ống ly tâm 1.5ml | 34,800,000 | 522,000 |
| 212 | PP2500383572 - Hoạt chất ngừa sâu răng | 2,892,500 | 43,388 |
| 213 | PP2500383573 - Cốc súc miệng | 69,850,000 | 1,047,750 |
| 214 | PP2500383574 - Giá nhựa đựng ống nghiệm | 3,360,000 | 50,400 |
| 215 | PP2500383575 - Lọ thủy tinh nút mài, thể tích 500ml | 880,000 | 13,200 |
| 216 | PP2500383576 - Keo dán lamen | 25,488,000 | 382,320 |
| 217 | PP2500383577 - Ống bơm tinh trùng | 40,250,000 | 603,750 |
| 218 | PP2500383578 - Xilanh dùng cho máy bơm cản quang | 71,400,000 | 1,071,000 |
| 219 | PP2500383579 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu | 7,476,000 | 112,140 |
| 220 | PP2500383580 - Dây nối áp lực cao dùng trong can thiệp | 53,550,000 | 803,250 |
| 221 | PP2500383581 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 314,000,000 | 4,710,000 |
| 222 | PP2500383582 - Ống thông can thiệp trợ giúp mạch thần kinh | 200,000,000 | 3,000,000 |
| 223 | PP2500383583 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh | 141,750,000 | 2,126,250 |
| 224 | PP2500383584 - Vi Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 52,000,000 | 780,000 |
| 225 | PP2500383585 - Bóng nong chẹn túi phình mạch máu kèm vi dây dẫn | 85,000,000 | 1,275,000 |
| 226 | PP2500383586 - Vi ống thông mạch máu có phủ nitinol và đầu tự đứt rời | 297,000,000 | 4,455,000 |
| 227 | PP2500383587 - Vi ống thông mạch máu gập góc | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 228 | PP2500383588 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn đơn | 59,380,000 | 890,700 |
| 229 | PP2500383589 - Bóng tắc mạch kèm vi dây dẫn | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 230 | PP2500383590 - Coil nút tuần hoàn bàng hệ siêu nhỏ cho trẻ em | 81,893,000 | 1,228,395 |
| 231 | PP2500383591 - Coil nút tắc, phình mạch | 82,950,000 | 1,244,250 |
| 232 | PP2500383592 - Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng | 103,000,000 | 1,545,000 |
| 233 | PP2500383593 - Vi ống thông loại hai lòng có bóng | 255,000,000 | 3,825,000 |
| 234 | PP2500383594 - Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 235 | PP2500383595 - Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 236 | PP2500383596 - Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời | 247,000,000 | 3,705,000 |
| 237 | PP2500383597 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 238 | PP2500383598 - Bóng chẹn đường về tĩnh mạch não | 127,500,000 | 1,912,500 |
| 239 | PP2500383599 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ | 30,000,000 | 450,000 |
| 240 | PP2500383600 - Dụng cụ hỗ trợ cắt coil | 7,000,000 | 105,000 |
| 241 | PP2500383601 - Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình | 79,000,000 | 1,185,000 |
| 242 | PP2500383602 - xilanh 1ml đầu xoáy | 2,900,000 | 43,500 |
| 243 | PP2500383603 - xilanh 3ml đầu xoáy | 11,600,000 | 174,000 |
| 244 | PP2500383604 - xilanh 5ml đầu xoáy | 840,000 | 12,600 |
| 245 | PP2500383605 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x80cm x 4 lớp vô trùng | 20,160,000 | 302,400 |
| 246 | PP2500383606 - Cảm biến đo SpO2 loại kẹp ngón tay dùng một lần cho trẻ sơ sinh (< 3kg) | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 247 | PP2500383607 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh với 2 đầu nối an toàn | 14,700,000 | 220,500 |
| 248 | PP2500383608 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 3 nhánh với 3 đầu nối an toàn | 25,200,000 | 378,000 |
| 249 | PP2500383609 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 150,045,000 | 2,250,675 |
| 250 | PP2500383610 - Kim luồn tròn tĩnh mạch không có cổng tiêm thuốc | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 251 | PP2500383611 - Kim động mạch trẻ em | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 252 | PP2500383612 - Tấm điện cực trung tính lưỡng cực dành cho trẻ sơ sinh dưới 5kg kèm cáp | 114,000,000 | 1,710,000 |
| 253 | PP2500383613 - Ống hút thai dùng cho bơm 1 van | 48,000,000 | 720,000 |
| 254 | PP2500383614 - Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO | 130,380,000 | 1,955,700 |
| 255 | PP2500383615 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) 3M dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 64,000,000 | 960,000 |
| 256 | PP2500383616 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc | 137,400,000 | 2,061,000 |
| 257 | PP2500383617 - Hộp đựng lam kính | 3,625,000 | 54,375 |
| 258 | PP2500383618 - Lọ thủy tinh nút mài, thể tích 250ml | 225,000 | 3,375 |
| 259 | PP2500383619 - Ống đong 100 mL | 891,000 | 13,365 |
| 260 | PP2500383620 - Bình định mức 250 ml | 1,836,000 | 27,540 |
| 261 | PP2500383621 - Ống ly tâm tiệt trùng 15ml | 31,050,000 | 465,750 |
| 262 | PP2500383622 - Kìm gắp dị vật, ngàm chuột, dùng nhiều lần | 91,932,825 | 1,378,993 |
| 263 | PP2500383623 - Kìm gắp dị vật, ngàm chuột và cá sấu | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 264 | PP2500383624 - Rọ lấy di vật 4 dây | 48,000,000 | 720,000 |
| 265 | PP2500383625 - Kìm chích cầm máu dùng 1 lần | 8,250,000 | 123,750 |
| 266 | PP2500383626 - Kim sinh thiết dạ dày, đại tràng | 27,000,000 | 405,000 |
| 267 | PP2500383627 - Kìm răng chuột gắp dị vật | 4,500,000 | 67,500 |
| 268 | PP2500383628 - Kìm cá sấu gắp dị vật | 4,500,000 | 67,500 |
| 269 | PP2500383629 - Vợt lấy dị vật đường kính 3cm | 6,000,000 | 90,000 |
| 270 | PP2500383630 - Vợt lấy dị vật 2.8mm | 11,500,000 | 172,500 |
| 271 | PP2500383631 - Kim tiêm cầm máu | 1,790,000 | 26,850 |
| 272 | PP2500383632 - Đầu dây đại tràng | 3,650,000 | 54,750 |
| 273 | PP2500383633 - Đầu dây dạ dày | 3,650,000 | 54,750 |
| 274 | PP2500383634 - Hemoclipcầm máu | 25,000,000 | 375,000 |
| 275 | PP2500383635 - Ống phản ứng cho máy xét nghiệm PCR | 6,600,000 | 99,000 |
| 276 | PP2500383636 - Đầu côn có lọc 100ul | 12,500,000 | 187,500 |
| 277 | PP2500383637 - Mũi dũa tủy | 10,670,220 | 160,054 |
| 278 | PP2500383638 - Côn trám bít ống tủy nha khoa | 2,520,000 | 37,800 |
| 279 | PP2500383639 - Bơm kim tiêm 5ml, có vạch chia thể tích tối đa 6ml | 948,150,000 | 14,222,250 |
| 280 | PP2500383640 - Băng thun cuộn tự dính y tế 5cm x ≥ 4,5m | 8,400,000 | 126,000 |
| 281 | PP2500383641 - Túi đo lượng máu sau sinh | 77,700,000 | 1,165,500 |
| 282 | PP2500383642 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 | 55,230,000 | 828,450 |
| 283 | PP2500383643 - Đinh Kirschnercác cỡ | 22,400,000 | 336,000 |
| 284 | PP2500383644 - Gọng mũi | 40,500,000 | 607,500 |
| 285 | PP2500383645 - Ống nghiệm thủy tinh | 149,600,000 | 2,244,000 |
| 286 | PP2500383646 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 5/0 | 22,470,000 | 337,050 |
| 287 | PP2500383647 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 6/0 | 53,808,300 | 807,125 |
| 288 | PP2500383648 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 4.75mm | 10,000,000 | 150,000 |
| 289 | PP2500383649 - Bộ ốc, vít dùng cho nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 4.75mm | 97,000,000 | 1,455,000 |
| 290 | PP2500383650 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 5.5mm | 15,000,000 | 225,000 |
| 291 | PP2500383651 - Bộ ốc, vít dùng cho nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 5.5mm | 585,000,000 | 8,775,000 |
| 292 | PP2500383652 - Xương nhân tạo | 78,000,000 | 1,170,000 |
| 293 | PP2500383653 - Nẹp nối ngang cố định cột sống | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 294 | PP2500383654 - Ống nuôi ăn dành cho trẻ em số 5Fr | 25,598,000 | 383,970 |
| 295 | PP2500383655 - Ống nuôi ăn dành cho trẻ em số 6Fr | 127,990,000 | 1,919,850 |
| 296 | PP2500383656 - Dịch nhầy Hydroxypropyl Methylcellulose 2% | 163,800,000 | 2,457,000 |
| 297 | PP2500383657 - Gel bôi vết thương | 197,500,000 | 2,962,500 |
| 298 | PP2500383658 - Nẹp chống xoay ngắn | 12,600,000 | 189,000 |
| 299 | PP2500383659 - Nẹp chống xoay dài | 14,000,000 | 210,000 |
| 300 | PP2500383660 - Nẹp cẳng tay cho trẻ dưới 25kg | 11,000,000 | 165,000 |
| 301 | PP2500383661 - Nẹp cẳng tay cho trẻ trên 25kg | 5,500,000 | 82,500 |
| 302 | PP2500383662 - Băng cố định khớp vai cho trẻ dưới 25kg | 17,000,000 | 255,000 |
| 303 | PP2500383663 - Băng cố định khớp vai cho trẻ trên 25kg | 8,500,000 | 127,500 |
| 304 | PP2500383664 - Nẹp gối 40cm | 14,700,000 | 220,500 |
| 305 | PP2500383665 - Nẹp gối 50cm | 12,600,000 | 189,000 |
| 306 | PP2500383666 - Nẹp đêm ngắn cho trẻ dưới 25kg | 11,550,000 | 173,250 |
| 307 | PP2500383667 - Nẹp đêm ngắn cho trẻ trên 25kg | 8,250,000 | 123,750 |
| 308 | PP2500383668 - Nẹp đêm dài | 8,500,000 | 127,500 |
| 309 | PP2500383669 - Băng thun khuỷu tay | 4,800,000 | 72,000 |
| 310 | PP2500383670 - Băng thun cổ tay | 2,200,000 | 33,000 |
| 311 | PP2500383671 - Đai số 8 cho trẻ dưới 20kg | 6,750,000 | 101,250 |
| 312 | PP2500383672 - Đai số 8 cho trẻ từ 20-30kg | 6,000,000 | 90,000 |
| 313 | PP2500383673 - Túi treo tay cho trẻ dưới 30kg | 3,200,000 | 48,000 |
| 314 | PP2500383674 - Túi treo tay cho trẻ trên 30kg | 1,900,000 | 28,500 |
| 315 | PP2500383675 - Nẹp cánh tay | 18,984,000 | 284,760 |
| 316 | PP2500383676 - Nẹp cổ bàn tay | 10,400,000 | 156,000 |
| 317 | PP2500383677 - Nẹp cố định đốt xa ngón tay | 1,100,000 | 16,500 |
| 318 | PP2500383678 - Nẹp cố định đốt gần ngón tay | 1,000,000 | 15,000 |
| 319 | PP2500383679 - Nẹp giầy | 15,000,000 | 225,000 |
| 320 | Dâythởoxy - Bộ2.54229 | - | 9,428,278 |
| 321 | Kìmkẹpkim - Cái6030 | - | 1,890,000 |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500383361 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bản cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500383362 |
| Giá từng phần lô | 8,225,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng có gạc vô trùng không thấm nước 9cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383363 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng cuộn vải 10cm x ≥ 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500383364 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500383365 |
| Giá từng phần lô | 205,009,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,075,138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng dính cuộn vải lụa 5cm x ≥ 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500383366 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng có gạc vô trùng không thấm nước 9cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383367 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500383368 |
| Giá từng phần lô | 16,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500383369 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ dây thở 2 bẫy nước dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500383370 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ đèn đặt nội khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500383371 |
| Giá từng phần lô | 20,079,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500383372 |
| Giá từng phần lô | 77,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,159,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ mở thông vào lòng mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383373 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ quả lọc máu liên tục cho bệnh nhân ≥ 11kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383374 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ quả lọc và dây dẫn dùng trong lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500383375 |
| Giá từng phần lô | 219,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,294,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ quả lọc và dây máu liên tục dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500383376 |
| Giá từng phần lô | 344,610,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,169,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ thả dù các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383377 |
| Giá từng phần lô | 565,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm bóng áp lực cao trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500383378 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383379 |
| Giá từng phần lô | 9,715,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm kim tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383380 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm kim tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383381 |
| Giá từng phần lô | 57,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 865,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm kim tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383382 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm kim tiêm 50ml, có vạch chia thể tích tối đa 60ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383383 |
| Giá từng phần lô | 779,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,686,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm kim tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383384 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm kim tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383385 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm tiêm điện 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383386 |
| Giá từng phần lô | 773,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,597,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383387 |
| Giá từng phần lô | 534,033,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,010,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm tiêm điện 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383388 |
| Giá từng phần lô | 23,889,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500383389 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bông miếng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383390 |
| Giá từng phần lô | 451,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,768,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383391 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Cannulaeđộng mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383392 |
| Giá từng phần lô | 69,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,043,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Cannulaetĩnh mạch trẻ em đầu nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383393 |
| Giá từng phần lô | 136,810,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,052,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch 16Ga |
|
| Mã phần lô | PP2500383394 |
| Giá từng phần lô | 22,275,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch 18Ga |
|
| Mã phần lô | PP2500383395 |
| Giá từng phần lô | 22,275,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Canuyn động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383396 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500383397 |
| Giá từng phần lô | 2,352,630 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Canuyn tĩnh mạch đầu sắt gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500383398 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 Đường trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500383399 |
| Giá từng phần lô | 204,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,069,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 Đường trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500383400 |
| Giá từng phần lô | 501,041,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,515,618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ điện cực cơ tim số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383401 |
| Giá từng phần lô | 36,303,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,557 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ không tiêu Polyestersố 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383402 |
| Giá từng phần lô | 33,862,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383403 |
| Giá từng phần lô | 169,736,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,546,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383404 |
| Giá từng phần lô | 69,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,046,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383405 |
| Giá từng phần lô | 46,475,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 697,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383406 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383407 |
| Giá từng phần lô | 14,315,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383408 |
| Giá từng phần lô | 47,208,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383409 |
| Giá từng phần lô | 81,553,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,223,303 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383410 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,212,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383411 |
| Giá từng phần lô | 11,769,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383412 |
| Giá từng phần lô | 54,474,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383413 |
| Giá từng phần lô | 62,979,906 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 944,699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383414 |
| Giá từng phần lô | 38,424,720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500383415 |
| Giá từng phần lô | 450,225,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,753,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ thép khâu xương ức số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500383416 |
| Giá từng phần lô | 10,423,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500383417 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, kim phủ silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500383418 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383419 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383420 |
| Giá từng phần lô | 94,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,416,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383421 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383422 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉtiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383423 |
| Giá từng phần lô | 33,637,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Clip Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500383424 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây dẫn ái nước chẩn đoán đầu thẳng, đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500383425 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây dẫn đường dài 150cm đầu cong, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500383426 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây dẫn dường dài 260cm đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500383427 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây dẫn lưu cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500383428 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500383429 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây hút dịch không nắp số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383430 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây hút dịch không nắp số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500383431 |
| Giá từng phần lô | 91,068,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,366,034 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây hút dịch không nắp số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500383432 |
| Giá từng phần lô | 64,938,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 974,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây hút dịch không nắp số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500383433 |
| Giá từng phần lô | 25,155,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây hút dịch không nắp số 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500383434 |
| Giá từng phần lô | 585,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây hút dịch không nắp số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500383435 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây hút dịch không nắp số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500383436 |
| Giá từng phần lô | 10,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500383437 |
| Giá từng phần lô | 18,067,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500383438 |
| Giá từng phần lô | 90,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,358,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây thở CPAP |
|
| Mã phần lô | PP2500383439 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500383440 |
| Giá từng phần lô | 31,433,775 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây truyền dịch có kim, dây dẫn ≥ 1700mm |
|
| Mã phần lô | PP2500383441 |
| Giá từng phần lô | 271,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,067,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây truyền dịch có kim, dây dẫn ≥ 1500mm |
|
| Mã phần lô | PP2500383442 |
| Giá từng phần lô | 363,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây truyền dịch có vi điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2500383443 |
| Giá từng phần lô | 231,942,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,479,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500383444 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500383445 |
| Giá từng phần lô | 1,105,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,579,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500383446 |
| Giá từng phần lô | 676,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500383447 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Gạc củ ấu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500383448 |
| Giá từng phần lô | 38,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383449 |
| Giá từng phần lô | 690,972,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,364,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Găng tay sử dụng trong thăm khám loại có bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383450 |
| Giá từng phần lô | 699,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,489,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383451 |
| Giá từng phần lô | 431,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Găng y tế khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2500383452 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500383453 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500383454 |
| Giá từng phần lô | 27,510,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kéo thẳng nhọn 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383455 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kéo thẳng nhọn 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383456 |
| Giá từng phần lô | 9,545,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kéo thẳng tù 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383457 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kẹp bông sản |
|
| Mã phần lô | PP2500383458 |
| Giá từng phần lô | 3,638,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,574 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kẹp phẫu tích có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500383459 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kẹp phẫu tích không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500383460 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kẹp rốn có khớp răng |
|
| Mã phần lô | PP2500383461 |
| Giá từng phần lô | 48,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 721,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383462 |
| Giá từng phần lô | 53,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Khẩu trang y tế 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500383463 |
| Giá từng phần lô | 16,294,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Khẩu trang y tế có dây đeo tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383464 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500383465 |
| Giá từng phần lô | 19,494,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Khóa 3 chạc không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500383466 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim cánh bướm, có đầu kết nối Luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2500383467 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,805,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383468 |
| Giá từng phần lô | 128,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,921,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim chọc hút tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500383469 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim động mạch người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500383470 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kìm kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500383471 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim luồn mạch máu các cỡ (18G - 26G) |
|
| Mã phần lô | PP2500383472 |
| Giá từng phần lô | 266,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,002,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim Nha Khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500383473 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383474 |
| Giá từng phần lô | 330,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,957,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim tiêm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383475 |
| Giá từng phần lô | 88,023,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Lưỡi dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500383476 |
| Giá từng phần lô | 35,893,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,403 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Mask bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500383477 |
| Giá từng phần lô | 22,449,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Mặt nạ thở oxy dây dẫn ≥ 2m |
|
| Mã phần lô | PP2500383478 |
| Giá từng phần lô | 61,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 923,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500383479 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Mặt nạ xông khí dung dây dẫn ≥ 2m |
|
| Mã phần lô | PP2500383480 |
| Giá từng phần lô | 1,865,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,982,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500383481 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Mỏ vịt sắt cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2500383482 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500383483 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống mở khí quản sơ sinh, không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500383484 |
| Giá từng phần lô | 23,297,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 349,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống mở khí quản trẻ em, không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500383485 |
| Giá từng phần lô | 34,066,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống đặt nội khí quản không bóng số 2,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383486 |
| Giá từng phần lô | 9,549,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống đặt nội khí quản không bóng số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500383487 |
| Giá từng phần lô | 23,872,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống đặt nội khí quản không bóng số 3,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383488 |
| Giá từng phần lô | 23,872,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống đặt nội khí quản không bóng số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500383489 |
| Giá từng phần lô | 16,233,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống đặt nội khí quản không bóng số 4,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383490 |
| Giá từng phần lô | 23,872,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống đặt nội khí quản không bóng số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383491 |
| Giá từng phần lô | 17,188,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,823 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống đặt nội khí quản không bóng số 5,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383492 |
| Giá từng phần lô | 8,594,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nội khí quản có bóng số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383493 |
| Giá từng phần lô | 223,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,354,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nội khí quản có bóng số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500383494 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông dạ dày số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500383495 |
| Giá từng phần lô | 6,457,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông dạ dày số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500383496 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông dạ dày số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500383497 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông dạ dày số 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500383498 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông dạ dày số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500383499 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500383500 |
| Giá từng phần lô | 608,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Panh cong cầm máu 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383501 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Panh hình tim 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383502 |
| Giá từng phần lô | 1,627,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,413 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2500383503 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Phin lọc vi khuẩn, vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2500383504 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Sáp cầm máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383505 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500383506 |
| Giá từng phần lô | 128,904,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,933,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500383507 |
| Giá từng phần lô | 70,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,059,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500383508 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Thòng lọng cắt Polyp dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500383509 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Trâm gai kim tài |
|
| Mã phần lô | PP2500383510 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Trụ cắm panh |
|
| Mã phần lô | PP2500383511 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi đựng dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2500383512 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500383513 |
| Giá từng phần lô | 61,940,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 929,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x ≥ 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500383514 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x ≥ 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500383515 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 350mm x ≥ 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500383516 |
| Giá từng phần lô | 128,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x ≥ 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500383517 |
| Giá từng phần lô | 19,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x ≥ 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500383518 |
| Giá từng phần lô | 75,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x ≥ 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500383519 |
| Giá từng phần lô | 52,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 786,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 75mm x ≥ 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500383520 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500383521 |
| Giá từng phần lô | 50,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 761,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vật liệu hàn răng số 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500383522 |
| Giá từng phần lô | 49,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vật liệu hàn răng số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500383523 |
| Giá từng phần lô | 29,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vật liệu hàn răng số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500383524 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vật liệu nút mạch (Hạt PVA) |
|
| Mã phần lô | PP2500383525 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500383526 |
| Giá từng phần lô | 52,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 785,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bóng đèn nội khí quản 2,5 V |
|
| Mã phần lô | PP2500383527 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bóng đèn nội khí quản 2,7 V |
|
| Mã phần lô | PP2500383528 |
| Giá từng phần lô | 50,490,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 757,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chèn lưỡi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500383529 |
| Giá từng phần lô | 529,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2500383530 |
| Giá từng phần lô | 130,102,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,951,542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kẹp răng chuột |
|
| Mã phần lô | PP2500383531 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500383532 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Lọc vi khuẩn/vi rút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500383533 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ thị hoá học đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500383534 |
| Giá từng phần lô | 159,862,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,397,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ thị kiểm tra chất lượng máy hấp tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500383535 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ thị sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500383536 |
| Giá từng phần lô | 148,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,221,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nội khí quản có bóng số 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383537 |
| Giá từng phần lô | 162,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,438,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nội khí quản có bóng số 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383538 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nội khí quản có bóng số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500383539 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông dạ dày số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500383540 |
| Giá từng phần lô | 14,395,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông dạ dày số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500383541 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dải 8 ống 0.1ml dùng cho máy realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500383542 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đầu côn có lọc 1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2500383543 |
| Giá từng phần lô | 24,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đầu côn có lọc 200ul |
|
| Mã phần lô | PP2500383544 |
| Giá từng phần lô | 29,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đầu tip 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500383545 |
| Giá từng phần lô | 31,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 479,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đầu tip 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500383546 |
| Giá từng phần lô | 151,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,278,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dụng cụ bơm tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383547 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Giấy Parafilm |
|
| Mã phần lô | PP2500383548 |
| Giá từng phần lô | 7,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500383549 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 819,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Lọ lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383550 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm ≥ 55ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383551 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống lấy mẫu 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383552 |
| Giá từng phần lô | 12,888,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nghiệm không chống đông có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500383553 |
| Giá từng phần lô | 18,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Pipet nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500383554 |
| Giá từng phần lô | 20,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Que lấy mẫu thử bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500383555 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500383556 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,336,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vòng cấy nhựa 1μl |
|
| Mã phần lô | PP2500383557 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 747,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vòng cấy nhựa 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500383558 |
| Giá từng phần lô | 4,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500383559 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,041,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây garo dính |
|
| Mã phần lô | PP2500383560 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kính đánh chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2500383561 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Màng phẫu thuật Ioban |
|
| Mã phần lô | PP2500383562 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2500383563 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống hút tai |
|
| Mã phần lô | PP2500383564 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vật liệu làm bóng miếng trám |
|
| Mã phần lô | PP2500383565 |
| Giá từng phần lô | 3,708,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500383566 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Canuyn hút trong ngoài màng tim 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2500383567 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông khí tai |
|
| Mã phần lô | PP2500383568 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vật liệu nút mạch (Hạt nút mạch hình cầu) |
|
| Mã phần lô | PP2500383569 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi dây dẫn can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500383570 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống ly tâm 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383571 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Hoạt chất ngừa sâu răng |
|
| Mã phần lô | PP2500383572 |
| Giá từng phần lô | 2,892,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Cốc súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500383573 |
| Giá từng phần lô | 69,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,047,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Giá nhựa đựng ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500383574 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Lọ thủy tinh nút mài, thể tích 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383575 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Keo dán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500383576 |
| Giá từng phần lô | 25,488,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống bơm tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383577 |
| Giá từng phần lô | 40,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 603,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Xilanh dùng cho máy bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500383578 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500383579 |
| Giá từng phần lô | 7,476,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây nối áp lực cao dùng trong can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500383580 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 803,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500383581 |
| Giá từng phần lô | 314,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông can thiệp trợ giúp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500383582 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500383583 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,126,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500383584 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bóng nong chẹn túi phình mạch máu kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500383585 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi ống thông mạch máu có phủ nitinol và đầu tự đứt rời |
|
| Mã phần lô | PP2500383586 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi ống thông mạch máu gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500383587 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500383588 |
| Giá từng phần lô | 59,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 890,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bóng tắc mạch kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500383589 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Coil nút tuần hoàn bàng hệ siêu nhỏ cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500383590 |
| Giá từng phần lô | 81,893,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Coil nút tắc, phình mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500383591 |
| Giá từng phần lô | 82,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống thông can thiệp đầu mềm không gắn bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500383592 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,545,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi ống thông loại hai lòng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500383593 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi ống thông nhỏ ái nước, đầu mềm cho can thiệp mạch dị dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500383594 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi ống thông nhỏ dạng bện, chống gập |
|
| Mã phần lô | PP2500383595 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi ống thông can thiệp nhỏ kèm dây dẫn có đầu tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2500383596 |
| Giá từng phần lô | 247,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . |
|
| Mã phần lô | PP2500383597 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bóng chẹn đường về tĩnh mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500383598 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500383599 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dụng cụ hỗ trợ cắt coil |
|
| Mã phần lô | PP2500383600 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dây dẫn can thiệp siêu nhỏ ái nước hỗ trợ can thiệp mạch dị dạng và túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2500383601 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
xilanh 1ml đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500383602 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
xilanh 3ml đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500383603 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
xilanh 5ml đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500383604 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x80cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500383605 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Cảm biến đo SpO2 loại kẹp ngón tay dùng một lần cho trẻ sơ sinh (< 3kg) |
|
| Mã phần lô | PP2500383606 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 2 nhánh với 2 đầu nối an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500383607 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch 3 nhánh với 3 đầu nối an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500383608 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500383609 |
| Giá từng phần lô | 150,045,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim luồn tròn tĩnh mạch không có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500383610 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim động mạch trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500383611 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Tấm điện cực trung tính lưỡng cực dành cho trẻ sơ sinh dưới 5kg kèm cáp |
|
| Mã phần lô | PP2500383612 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống hút thai dùng cho bơm 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2500383613 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2500383614 |
| Giá từng phần lô | 130,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,955,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Giấy thử (chỉ thị hóa học) 3M dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500383615 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500383616 |
| Giá từng phần lô | 137,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,061,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Hộp đựng lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500383617 |
| Giá từng phần lô | 3,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Lọ thủy tinh nút mài, thể tích 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383618 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống đong 100 mL |
|
| Mã phần lô | PP2500383619 |
| Giá từng phần lô | 891,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bình định mức 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383620 |
| Giá từng phần lô | 1,836,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống ly tâm tiệt trùng 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383621 |
| Giá từng phần lô | 31,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kìm gắp dị vật, ngàm chuột, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500383622 |
| Giá từng phần lô | 91,932,825 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,378,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kìm gắp dị vật, ngàm chuột và cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2500383623 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Rọ lấy di vật 4 dây |
|
| Mã phần lô | PP2500383624 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kìm chích cầm máu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500383625 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim sinh thiết dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500383626 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kìm răng chuột gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500383627 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kìm cá sấu gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500383628 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vợt lấy dị vật đường kính 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383629 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Vợt lấy dị vật 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500383630 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500383631 |
| Giá từng phần lô | 1,790,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đầu dây đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500383632 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đầu dây dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500383633 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Hemoclipcầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500383634 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống phản ứng cho máy xét nghiệm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500383635 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đầu côn có lọc 100ul |
|
| Mã phần lô | PP2500383636 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Mũi dũa tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500383637 |
| Giá từng phần lô | 10,670,220 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Côn trám bít ống tủy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500383638 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bơm kim tiêm 5ml, có vạch chia thể tích tối đa 6ml |
|
| Mã phần lô | PP2500383639 |
| Giá từng phần lô | 948,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,222,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng thun cuộn tự dính y tế 5cm x ≥ 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500383640 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi đo lượng máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500383641 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,165,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383642 |
| Giá từng phần lô | 55,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đinh Kirschnercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500383643 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Gọng mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500383644 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500383645 |
| Giá từng phần lô | 149,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,244,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383646 |
| Giá từng phần lô | 22,470,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500383647 |
| Giá từng phần lô | 53,808,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 807,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 4.75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500383648 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ ốc, vít dùng cho nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 4.75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500383649 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500383650 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ ốc, vít dùng cho nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500383651 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500383652 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp nối ngang cố định cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500383653 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nuôi ăn dành cho trẻ em số 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500383654 |
| Giá từng phần lô | 25,598,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Ống nuôi ăn dành cho trẻ em số 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500383655 |
| Giá từng phần lô | 127,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,919,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Dịch nhầy Hydroxypropyl Methylcellulose 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500383656 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Gel bôi vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500383657 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp chống xoay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500383658 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500383659 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp cẳng tay cho trẻ dưới 25kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383660 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp cẳng tay cho trẻ trên 25kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383661 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng cố định khớp vai cho trẻ dưới 25kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383662 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng cố định khớp vai cho trẻ trên 25kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383663 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp gối 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383664 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp gối 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500383665 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp đêm ngắn cho trẻ dưới 25kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383666 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp đêm ngắn cho trẻ trên 25kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383667 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp đêm dài |
|
| Mã phần lô | PP2500383668 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng thun khuỷu tay |
|
| Mã phần lô | PP2500383669 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Băng thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2500383670 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đai số 8 cho trẻ dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383671 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Đai số 8 cho trẻ từ 20-30kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383672 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi treo tay cho trẻ dưới 30kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383673 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Túi treo tay cho trẻ trên 30kg |
|
| Mã phần lô | PP2500383674 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500383675 |
| Giá từng phần lô | 18,984,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp cổ bàn tay |
|
| Mã phần lô | PP2500383676 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp cố định đốt xa ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500383677 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp cố định đốt gần ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500383678 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Nẹp giầy |
|
| Mã phần lô | PP2500383679 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bộ2.54229 |
|
| Mã phần lô | Dâythởoxy |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,428,278 |
Cái6030 |
|
| Mã phần lô | Kìmkẹpkim |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi