Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm các mặt hàng thuốc biệt dược gốc không thuộc Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2025-2026; trong đó mỗi thuốc là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500155392-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm các mặt hàng thuốc biệt dược gốc không thuộc Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2025-2026; trong đó mỗi thuốc là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2500082498
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 9,708,384,613 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500193314 - 16,891,875 17.033.824 11.824.313 168,918
2 PP2500193315 - 2,253,600 2.272.538 1.577.520 22,536
3 PP2500193316 - 649,457,400 654.915.026 454.620.180 6,494,574
4 PP2500193317 - 811,440,000 818.258.824 568.008.000 8,114,400
5 PP2500193318 - 17,695,328 17.844.029 12.386.730 176,953
6 PP2500193319 - 840,000 847.059 588.000 8,400
7 PP2500193320 - 656,250,000 661.764.706 459.375.000 6,562,500
8 PP2500193321 - 84,000,000 84.705.883 58.800.000 840,000
9 PP2500193322 - 29,250,000 29.495.799 20.475.000 292,500
10 PP2500193323 - 30,379,500 30.634.790 21.265.650 303,795
11 PP2500193324 - 141,979,650 143.172.757 99.385.755 1,419,796
12 PP2500193325 - 83,808,000 84.512.269 58.665.600 838,080
13 PP2500193326 - 49,500,000 49.915.967 34.650.000 495,000
14 PP2500193327 - 236,336,000 238.322.017 165.435.200 2,363,360
15 PP2500193328 - 23,858,250 24.058.740 16.700.775 238,582
16 PP2500193329 - 6,537,600 6.592.538 4.576.320 65,376
17 PP2500193330 - 3,969,000,000 4.002.352.942 2.778.300.000 39,690,000
18 PP2500193331 - 2,683,875,000 2.706.428.572 1.878.712.500 26,838,750
19 PP2500193332 - 197,997,000 199.660.841 138.597.900 1,979,970
20 PP2500193333 - 3,599,910 3.630.162 2.519.937 35,999
21 PP2500193334 - 7,845,000 7.910.925 5.491.500 78,450
22 PP2500193335 - 3,547,500 3.577.311 2.483.250 35,475
23 PP2500193336 - 2,043,000 2.060.169 1.430.100 20,430
Mã phần lô PP2500193314
Giá từng phần lô 16,891,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.033.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.824.313
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,918
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193315
Giá từng phần lô 2,253,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.272.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.577.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,536
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193316
Giá từng phần lô 649,457,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.915.026
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.620.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,494,574
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193317
Giá từng phần lô 811,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.258.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,114,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193318
Giá từng phần lô 17,695,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.844.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.386.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,953
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193319
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.059
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193320
Giá từng phần lô 656,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.764.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193321
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.705.883
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193322
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.495.799
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193323
Giá từng phần lô 30,379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.634.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.265.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,795
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193324
Giá từng phần lô 141,979,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.172.757
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.385.755
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,419,796
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193325
Giá từng phần lô 83,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.512.269
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.665.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193326
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.915.967
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193327
Giá từng phần lô 236,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.322.017
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.435.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,363,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193328
Giá từng phần lô 23,858,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.058.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.700.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,582
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193329
Giá từng phần lô 6,537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.592.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.576.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,376
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193330
Giá từng phần lô 3,969,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.352.942
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193331
Giá từng phần lô 2,683,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.878.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,838,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193332
Giá từng phần lô 197,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.660.841
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.597.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,979,970
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193333
Giá từng phần lô 3,599,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.162
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.519.937
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,999
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193334
Giá từng phần lô 7,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.910.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.491.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193335
Giá từng phần lô 3,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.577.311
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.483.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500193336
Giá từng phần lô 2,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.060.169
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,430
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->