Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm dược mỹ phẩm cho hệ thống nhà thuốc bệnh viện Bưu điện năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500293361-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm dược mỹ phẩm cho hệ thống nhà thuốc bệnh viện Bưu điện năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500030971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,822,275,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500086530 - Thành phần : Aqua,lauryl glucoside, laureth-7-Citrate, cocamidopropyl betaine, gluconolactone, PEG/PPG-120/10 trimethylolpropane trioleate,laureth-2,phenoxyethanol, parfum, glycerin, sodium hydroxide, aloe barbadensis leaf juice, benzoic acid, disodiumEDTA, dehydroacetic acid, butylene glycol, ethylhexylglycerin,lecithin, propylene glycol, serenoa serrulata fruit extract, hydrolyzed adansonia digitata extract, alpha-glucan oligosaccharide, nelumbium speciosum flower extract, sorbic acid - 200ml.Hàm lượng : 200 ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương 42,460,000 60.657.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 21.230.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 509,600
2 PP2500086531 - Thành phần : Chất chuyển hóa Lactobacillus sp., chiết xuất Lô hội, Allantoin, Panthenol, Caprylyl Glycol, Glycerin,Lactic acid..Hàm lượng : 150ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương 55,225,000 78.892.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 27.612.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 662,700
3 PP2500086532 - Thành phần : - Sebacic Acid + 10-Hydroxydecanoic acid + 1,10-Decanediol + Salicylic Acid + Bisabolol0,2%.Hàm lượng : (0,051%+ 0,05%+0,05%+0,11%+ 0,2% )30ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Hộp hoặc tương đương 571,590,000 816.557.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 285.795.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 6,859,100
4 PP2500086533 - Thành phần : Aloe Barbadensis Leaf Juice, Palmitoyltripeptide-8, Hyaluronic acid, Panthenol, Betaine, Asiaticoside, Madecassic Acid, Asiatic Acid.Hàm lượng : 30ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Hộp hoặc tương đương 1,017,900,000 1.454.142.857 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 508.950.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 12,214,800
5 PP2500086534 - Thành phần : - AscorbylGlucoside 2,5%- Carnitine2%- Galactoarabinan 2%.Hàm lượng : 30ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Hộp hoặc tương đương 1,285,425,000 1.836.321.429 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 642.712.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 15,425,100
6 PP2500086535 - Thành phần : Aqua 81,555%+ Sodium Laureth Sulfate 7% + Cocamidopropyl Betain 3% + DisodiumLaureth Sulfosuccinate 3% + Glycerine1,5% + Coco- Glucoside 0,75% + Glyceryl Oleate 0,75% + Sodium Chloride 0,5% + Phenoxyethanol 0,35% + Benzoic Acid 0,075% + Dehydroacetic Acid 0,045% + Ethylhexylglycerin0,0125%+ Polyaminopropyl Biguanide 0,0075%+ Parfum 0,65% + Chamomilla Recutita Flower Extract 0,65% + Tetrasodium EDTA 0,1% + Citric Acid 0,055%.Hàm lượng : 250ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương 47,200,000 67.428.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 23.600.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 566,400
7 PP2500086536 - Thành phần : Sài đất, Xuyên tâm liên, Kim ngân hoa, Khổ qua, Chè xanh, Bồ công anh, Ngải cứu, Cỏ mần trầu, Cúc hoa, Kinh giới, Lá tre, Sả chanh, Tinh dầu bưởi, Xanthan gum, Glycerin,Vitamin E.Hàm lượng : 250ml . Đường dùng : Pha nước tắm, gội. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/hỗn dịch/nhũ dịch/dung dịch . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương 12,500,000 17.857.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 150,000
8 PP2500086537 - Thành phần : Nước, Sodium Laureth slfate, cocamidopropyl betaine, c12-13 alkyl lactate, chamomilla recutita extract (Chiết xuất cúc La mã), malva sylvestrisextract (Chiết xuất cẩm quỳ), althea officinalis extract (Chiết xuất Thục Quỳ), axit lactic, hydrolyzed wheat protein, peg-7 glyceryl cocoate, parfum, methylparaben, methyl chloroisothiazolinone, methyl isothiazolinone, sodium chloride, Cl 42090.Hàm lượng : 200 ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Hộp hoặc tương đương 352,350,000 503.357.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 176.175.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 4,228,200
9 PP2500086538 - Thành phần : Purifred water; Glycerin;Acid Lactic 10%; Acid Salicylic 2%; PropylenGlycol; Eisholtzia cristara Extract; Curcumalonga Extract; Sodium benzoate0,2%; Fragrance; Ethylenediaminetetraacetic acid (ETDA).Hàm lượng : 15ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương 215,325,000 307.607.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 107.662.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,583,900
10 PP2500086539 - Thành phần : Aqua (water), Sodium Laureth Sulfate,Cocamidopropyl Betaine Glycerin,Lactic Acid, Panthenol, Allantoin, Lactobionic Acid, Glycol Distearate, Laureth-4, Glyceryl Oleate, PEG-7 Glyceryl Cocoate Sodium Chloride,Sodium Benzoate, Parfum (Fragrance), Hexyl Cinnamal, Linalool Hydroxycitronellal.Hàm lượng : 200ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương 222,300,000 317.571.429 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 111.150.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,667,600
Thành phần : Aqua,lauryl glucoside, laureth-7-Citrate, cocamidopropyl betaine, gluconolactone, PEG/PPG-120/10 trimethylolpropane trioleate,laureth-2,phenoxyethanol, parfum, glycerin, sodium hydroxide, aloe barbadensis leaf juice, benzoic acid, disodiumEDTA, dehydroacetic acid, butylene glycol, ethylhexylglycerin,lecithin, propylene glycol, serenoa serrulata fruit extract, hydrolyzed adansonia digitata extract, alpha-glucan oligosaccharide, nelumbium speciosum flower extract, sorbic acid - 200ml.Hàm lượng : 200 ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086530
Giá từng phần lô 42,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.657.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Chất chuyển hóa Lactobacillus sp., chiết xuất Lô hội, Allantoin, Panthenol, Caprylyl Glycol, Glycerin,Lactic acid..Hàm lượng : 150ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086531
Giá từng phần lô 55,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.892.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : - Sebacic Acid + 10-Hydroxydecanoic acid + 1,10-Decanediol + Salicylic Acid + Bisabolol0,2%.Hàm lượng : (0,051%+ 0,05%+0,05%+0,11%+ 0,2% )30ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Hộp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086532
Giá từng phần lô 571,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.557.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,859,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Aloe Barbadensis Leaf Juice, Palmitoyltripeptide-8, Hyaluronic acid, Panthenol, Betaine, Asiaticoside, Madecassic Acid, Asiatic Acid.Hàm lượng : 30ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Hộp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086533
Giá từng phần lô 1,017,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,214,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : - AscorbylGlucoside 2,5%- Carnitine2%- Galactoarabinan 2%.Hàm lượng : 30ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Hộp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086534
Giá từng phần lô 1,285,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.321.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,425,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Aqua 81,555%+ Sodium Laureth Sulfate 7% + Cocamidopropyl Betain 3% + DisodiumLaureth Sulfosuccinate 3% + Glycerine1,5% + Coco- Glucoside 0,75% + Glyceryl Oleate 0,75% + Sodium Chloride 0,5% + Phenoxyethanol 0,35% + Benzoic Acid 0,075% + Dehydroacetic Acid 0,045% + Ethylhexylglycerin0,0125%+ Polyaminopropyl Biguanide 0,0075%+ Parfum 0,65% + Chamomilla Recutita Flower Extract 0,65% + Tetrasodium EDTA 0,1% + Citric Acid 0,055%.Hàm lượng : 250ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086535
Giá từng phần lô 47,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Sài đất, Xuyên tâm liên, Kim ngân hoa, Khổ qua, Chè xanh, Bồ công anh, Ngải cứu, Cỏ mần trầu, Cúc hoa, Kinh giới, Lá tre, Sả chanh, Tinh dầu bưởi, Xanthan gum, Glycerin,Vitamin E.Hàm lượng : 250ml . Đường dùng : Pha nước tắm, gội. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/hỗn dịch/nhũ dịch/dung dịch . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086536
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Nước, Sodium Laureth slfate, cocamidopropyl betaine, c12-13 alkyl lactate, chamomilla recutita extract (Chiết xuất cúc La mã), malva sylvestrisextract (Chiết xuất cẩm quỳ), althea officinalis extract (Chiết xuất Thục Quỳ), axit lactic, hydrolyzed wheat protein, peg-7 glyceryl cocoate, parfum, methylparaben, methyl chloroisothiazolinone, methyl isothiazolinone, sodium chloride, Cl 42090.Hàm lượng : 200 ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Hộp hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086537
Giá từng phần lô 352,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.357.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,228,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Purifred water; Glycerin;Acid Lactic 10%; Acid Salicylic 2%; PropylenGlycol; Eisholtzia cristara Extract; Curcumalonga Extract; Sodium benzoate0,2%; Fragrance; Ethylenediaminetetraacetic acid (ETDA).Hàm lượng : 15ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086538
Giá từng phần lô 215,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.607.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần : Aqua (water), Sodium Laureth Sulfate,Cocamidopropyl Betaine Glycerin,Lactic Acid, Panthenol, Allantoin, Lactobionic Acid, Glycol Distearate, Laureth-4, Glyceryl Oleate, PEG-7 Glyceryl Cocoate Sodium Chloride,Sodium Benzoate, Parfum (Fragrance), Hexyl Cinnamal, Linalool Hydroxycitronellal.Hàm lượng : 200ml . Đường dùng : Dùng ngoài. Dạng bào chế : Mỡ/kem/gel/nhũ tương/nhũ dịch/dung dịch/dùng ngoài . Đơn vị tính: Chai hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500086539
Giá từng phần lô 222,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,667,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->