Gói thầu: Gói thầu số 02: mua sắm hóa chất dùng trong xét nghiệm sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500191733-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: mua sắm hóa chất dùng trong xét nghiệm sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500102868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 891,537,230 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500223365 - Phần 1: Dung dịch Isotonac 3 122,200,000 166.636.364 61.100.000 1,222,000
2 PP2500223366 - Phần 2:Dung dịch Hemolynac 3N 70,460,000 96.081.819 35.230.000 704,600
3 PP2500223367 - Phần 3:Dung dịch Cleanac 38,100,000 51.954.546 19.050.000 381,000
4 PP2500223368 - Phần 4:Dung dịch Cleanac 3 15,240,000 20.781.819 7.620.000 152,400
5 PP2500223369 - Phần 5:Máu chuẩn MEK-3DN 10,000,000 13.636.365 5.000.000 100,000
6 PP2500223370 - Phần 6:Hóa chất đo thời gian PT 28,800,000 39.272.728 14.400.000 288,000
7 PP2500223371 - Phần 7:Hóa chất đo thời gian APTT 28,000,000 38.181.819 14.000.000 280,000
8 PP2500223372 - Phần 8:Hóa chất định lượng Fibrinogen 72,000,000 98.181.819 36.000.000 720,000
9 PP2500223373 - Phần 9:Dung dịch canxi 3,120,000 4.254.546 1.560.000 31,200
10 PP2500223374 - Phần 10:Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm định lượng Fibrinogen 4,800,000 6.545.455 2.400.000 48,000
11 PP2500223375 - Phần 11:Cóng đo mẫu trong xét nghiệm đông máu bán tự động 7,000,000 9.545.455 3.500.000 70,000
12 PP2500223376 - Phần 12:Giấy in nhiệt khổ 110mm 5,280,000 7.200.000 2.640.000 52,800
13 PP2500223377 - Phần 13:Test thử nước tiểu 11 thông số 23,760,000 32.400.000 11.880.000 237,600
14 PP2500223378 - Phần 14:Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 5 thông số( Na, K, Cl, Ca, pH) 104,454,000 142.437.273 52.227.000 1,044,540
15 PP2500223379 - Phần 15:Dung dịch rửa máy điện giải đồ 5,139,288 7.008.120 2.569.644 51,393
16 PP2500223380 - Phần 16:Dung dịch kiểm chuẩn cho máy điện giải đồ 9,871,932 13.461.726 4.935.966 98,720
17 PP2500223381 - Phần 17:Dung dịch hiệu chuẩn cho máy điện giải đồ 2,960,000 4.036.364 1.480.000 29,600
18 PP2500223382 - Phần 18:Hóa chất định lượng ALT/GPT 18,661,830 25.447.950 9.330.915 186,619
19 PP2500223383 - Phần 19:Hóa chất định lượng AST/GOT 18,150,000 24.750.000 9.075.000 181,500
20 PP2500223384 - Phần 20:Hóa chất định lượng AMYLASE 4,241,820 5.784.300 2.120.910 42,419
21 PP2500223385 - Phần 21:Hóa chất định lượng DIRECTBILIRUBIN 2,088,900 2.848.500 1.044.450 20,889
22 PP2500223386 - Phần 22:Hóa chất định lượng TOTAL BILIRUBIN 2,088,900 2.848.500 1.044.450 20,889
23 PP2500223387 - Phần 23:Hóa chất định lượng GGT 3,918,200 5.343.000 1.959.100 39,182
24 PP2500223388 - Phần 24:Hóa chất định lượng CREATINE 12,681,900 17.293.500 6.340.950 126,819
25 PP2500223389 - Phần 25:Hóa chất định lượng UREA 20,512,800 27.972.000 10.256.400 205,128
26 PP2500223390 - Phần 26:Hóa chất định lượng GLUCOSE 12,953,600 17.665.909 6.477.500 129,536
27 PP2500223391 - Phần 27:Hóa chất định lượng CHOLESTEROL 11,824,800 16.124.728 5.912.400 118,248
28 PP2500223392 - Phần 28:Hóa chất định lượng TRIGLYCERID 20,445,600 27.881.345 10.223.160 204,456
29 PP2500223393 - Phần 29:Hóa chất định lượng HDL CHOLESTEROL 71,457,600 97.442.378 35.728.872 714,576
30 PP2500223394 - Phần 30:Hóa chất định lượng URIC ACID 18,006,000 24.554.373 9.003.270 180,060
31 PP2500223395 - Phần 31:Hóa chất định lượng TOTAL PROTEIN 814,440 1.110.600 407.220 8,145
32 PP2500223396 - Phần 32:Hóa chất định lượng ALBUMIN 813,560 1.109.400 406.780 8,136
33 PP2500223397 - Phần 33:Dung dịch rửa máy sinh hóa(XL Wash) 19,212,000 26.198.182 9.606.000 192,120
34 PP2500223398 - Phần 34:Chất nội kiểm tra các thông sốsinh hóa (Erba Norm) 4,903,260 6.686.305 2.451.645 49,033
35 PP2500223399 - Phần 35:Chất hiệu chuẩn các thông sốsinh hóaXL Muiltical 3,612,000 4.925.455 1.806.000 36,120
36 PP2500223400 - Phần 36:Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máu 77,011,200 105.015.273 38.505.600 770,112
37 PP2500223401 - Phần 37:Chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm CRP(CRPcal) 3,276,000 4.467.273 1.638.000 32,760
38 PP2500223402 - Phần 38: Hóa chất kiểm tra nhóm Protein mức thấp 3,276,000 4.467.273 1.638.000 32,760
39 PP2500223403 - Phần 39:Dung dịch rửa acid của máy sinh hóa tự động 5,200,800 7.092.000 2.600.400 52,008
40 PP2500223404 - Phần 40:Dung dịch kiềm rửa máy sinh hóa tự động 5,200,800 7.092.000 2.600.400 52,008
Phần 1: Dung dịch Isotonac 3
Mã phần lô PP2500223365
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 2:Dung dịch Hemolynac 3N
Mã phần lô PP2500223366
Giá từng phần lô 70,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.081.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 3:Dung dịch Cleanac
Mã phần lô PP2500223367
Giá từng phần lô 38,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 4:Dung dịch Cleanac 3
Mã phần lô PP2500223368
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.781.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 5:Máu chuẩn MEK-3DN
Mã phần lô PP2500223369
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 6:Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2500223370
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 7:Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2500223371
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 8:Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500223372
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 9:Dung dịch canxi
Mã phần lô PP2500223373
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 10:Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500223374
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 11:Cóng đo mẫu trong xét nghiệm đông máu bán tự động
Mã phần lô PP2500223375
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 12:Giấy in nhiệt khổ 110mm
Mã phần lô PP2500223376
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 13:Test thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500223377
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 14:Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 5 thông số( Na, K, Cl, Ca, pH)
Mã phần lô PP2500223378
Giá từng phần lô 104,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.437.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,540
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 15:Dung dịch rửa máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500223379
Giá từng phần lô 5,139,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.008.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.644
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,393
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 16:Dung dịch kiểm chuẩn cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500223380
Giá từng phần lô 9,871,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.461.726
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.966
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,720
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 17:Dung dịch hiệu chuẩn cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2500223381
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.036.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 18:Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2500223382
Giá từng phần lô 18,661,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.447.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.330.915
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,619
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 19:Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2500223383
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 20:Hóa chất định lượng AMYLASE
Mã phần lô PP2500223384
Giá từng phần lô 4,241,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.784.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.910
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,419
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 21:Hóa chất định lượng DIRECTBILIRUBIN
Mã phần lô PP2500223385
Giá từng phần lô 2,088,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.848.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,889
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 22:Hóa chất định lượng TOTAL BILIRUBIN
Mã phần lô PP2500223386
Giá từng phần lô 2,088,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.848.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,889
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 23:Hóa chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2500223387
Giá từng phần lô 3,918,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.959.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,182
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 24:Hóa chất định lượng CREATINE
Mã phần lô PP2500223388
Giá từng phần lô 12,681,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.293.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.340.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,819
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 25:Hóa chất định lượng UREA
Mã phần lô PP2500223389
Giá từng phần lô 20,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.256.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,128
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 26:Hóa chất định lượng GLUCOSE
Mã phần lô PP2500223390
Giá từng phần lô 12,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.665.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,536
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 27:Hóa chất định lượng CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2500223391
Giá từng phần lô 11,824,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.124.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.912.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,248
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 28:Hóa chất định lượng TRIGLYCERID
Mã phần lô PP2500223392
Giá từng phần lô 20,445,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.881.345
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.223.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,456
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 29:Hóa chất định lượng HDL CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2500223393
Giá từng phần lô 71,457,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.442.378
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.728.872
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,576
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 30:Hóa chất định lượng URIC ACID
Mã phần lô PP2500223394
Giá từng phần lô 18,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.554.373
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.003.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,060
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 31:Hóa chất định lượng TOTAL PROTEIN
Mã phần lô PP2500223395
Giá từng phần lô 814,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,145
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 32:Hóa chất định lượng ALBUMIN
Mã phần lô PP2500223396
Giá từng phần lô 813,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.780
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,136
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 33:Dung dịch rửa máy sinh hóa(XL Wash)
Mã phần lô PP2500223397
Giá từng phần lô 19,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.198.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,120
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 34:Chất nội kiểm tra các thông sốsinh hóa (Erba Norm)
Mã phần lô PP2500223398
Giá từng phần lô 4,903,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.686.305
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.645
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,033
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 35:Chất hiệu chuẩn các thông sốsinh hóaXL Muiltical
Mã phần lô PP2500223399
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.925.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,120
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 36:Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máu
Mã phần lô PP2500223400
Giá từng phần lô 77,011,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.015.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.505.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,112
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 37:Chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm CRP(CRPcal)
Mã phần lô PP2500223401
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.467.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 38: Hóa chất kiểm tra nhóm Protein mức thấp
Mã phần lô PP2500223402
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.467.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 39:Dung dịch rửa acid của máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500223403
Giá từng phần lô 5,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,008
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 40:Dung dịch kiềm rửa máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500223404
Giá từng phần lô 5,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,008
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->