Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, kít xét nghiệm Huyết học truyền máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300247504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2023 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, kít xét nghiệm Huyết học truyền máu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300150760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 25,606,254,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 256.062.590 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300325029 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa | 12,893,559 | 17.582.126 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.025.492 | Trung bình tối thiểu 0,8 Bộ/tháng |
| 2 | PP2300325030 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 8,462,790 | 11.540.169 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.923.953 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 3 | PP2300325031 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS | 10,689,840 | 14.577.055 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.482.888 | Trung bình tối thiểu 4 Lọ/tháng |
| 4 | PP2300325032 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer | 66,737,250 | 91.005.341 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 46.716.075 | Trung bình tối thiểu 12,5 Bộ/tháng |
| 5 | PP2300325033 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp | 92,995,200 | 126.811.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 65.096.640 | Trung bình tối thiểu 75 Lọ/tháng |
| 6 | PP2300325034 - Cóng phản ứng dạng khối | 1,954,713,600 | 2.665.518.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.368.299.520 | Trung bình tối thiểu 50 Hộp/tháng |
| 7 | PP2300325035 - Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu | 708,000,000 | 965.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 495.600.000 | Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng |
| 8 | PP2300325036 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 1,004,400,000 | 1.369.636.364 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 703.080.000 | Trung bình tối thiểu 22,5 Thùng/tháng |
| 9 | PP2300325037 - Dung dịch nhuộm để đo tiểu cầu huỳnh quang | 39,000,000 | 53.181.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.300.000 | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| 10 | PP2300325038 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 167,728,680 | 228.720.928 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 117.410.076 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 11 | PP2300325039 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới | 19,200,000 | 26.181.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.440.000 | Trung bình tối thiểu 2 Lít/tháng |
| 12 | PP2300325040 - Hóa chất định lượng D-Dimer | 2,703,511,440 | 3.686.606.510 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.892.458.008 | Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng |
| 13 | PP2300325041 - Hóa chất dùng để XN định lượng Protein S tự do | 96,011,307 | 130.924.510 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 67.207.915 | Trung bình tối thiểu 0,8 Hộp/tháng |
| 14 | PP2300325042 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào LymphoB- NK | 92,639,975 | 126.327.239 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 64.847.983 | Trung bình tối thiểu 1,3 lọ/tháng |
| 15 | PP2300325043 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh người hoặc huyết tương | 816,373,600 | 1.113.236.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 571.461.520 | Trung bình tối thiểu 18,3 Hộp/tháng |
| 16 | PP2300325044 - Thuốc thử dùng để đo HbsAg | 202,150,000 | 275.659.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 141.505.000 | Trung bình tối thiểu 16,3 Hộp/tháng |
| 17 | PP2300325045 - Thuốc thử phát hiện kháng thể Anti-HIV-1, kháng thể Anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 | 344,500,000 | 469.772.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 241.150.000 | Trung bình tối thiểu 32,5 Hộp/tháng |
| 18 | PP2300325046 - Kháng thể Anti D (IgG+IgM) | 130,200,000 | 177.545.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 91.140.000 | Trung bình tối thiểu 200 Lọ/tháng |
| 19 | PP2300325047 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen | 450,397,500 | 614.178.410 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 315.278.250 | Trung bình tối thiểu 125 Lọ/tháng |
| 20 | PP2300325048 - Chất ly giải hồng cầu | 82,178,140 | 112.061.100 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 57.524.698 | Trung bình tối thiểu 2,5 Lọ/tháng |
| 21 | PP2300325049 - Kháng thể CD45 | 45,497,570 | 62.042.141 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 31.848.299 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 22 | PP2300325050 - Kháng thể CD79a | 15,133,335 | 20.636.366 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.593.335 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 23 | PP2300325051 - Kháng thể CD22 | 14,594,601 | 19.901.729 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.216.221 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 24 | PP2300325052 - Kháng thể CD8 | 15,939,315 | 21.735.430 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.157.521 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 25 | PP2300325053 - Kháng thể CD56 | 11,282,659 | 15.385.445 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.897.862 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 26 | PP2300325054 - Kháng thể CD4 | 22,482,600 | 30.658.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.737.820 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 27 | PP2300325055 - Kháng thể CD235a | 6,422,388 | 8.757.802 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.495.672 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 28 | PP2300325056 - Kháng thể CD55 | 16,213,984 | 22.109.979 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.349.789 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 29 | PP2300325057 - Kháng thể CD138 | 20,541,885 | 28.011.662 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.379.320 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 30 | PP2300325058 - Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC | 23,511,285 | 32.060.844 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.457.900 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 31 | PP2300325059 - CD81 Đánh dấu huỳnh quang APC | 47,863,546 | 65.268.472 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33.504.483 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 32 | PP2300325060 - Kháng thể CD19 | 26,274,948 | 35.829.475 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.392.464 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 33 | PP2300325061 - Kháng thể CD34 | 30,266,670 | 41.272.732 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21.186.669 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 34 | PP2300325062 - Kháng thể CD45 | 74,145,916 | 101.108.068 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 51.902.142 | Trung bình tối thiểu 1 lọ/tháng |
| 35 | PP2300325063 - Kít phát hiện kháng thể kháng virus giang mai | 101,884,250 | 138.933.069 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 71.318.975 | Trung bình tối thiểu 16,3 Hộp/tháng |
| 36 | PP2300325064 - Túi máu ba 250ml thường | 972,000,000 | 1.325.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 680.400.000 | Trung bình tối thiểu 2250 Túi/tháng |
| 37 | PP2300325065 - Túi máu ba 350ml có ngả lấy máu chân không | 504,000,000 | 687.272.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 352.800.000 | Trung bình tối thiểu 1000 Túi/tháng |
| 38 | PP2300325066 - Túi máu đơn 250 ml | 27,660,000 | 37.718.182 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.362.000 | Trung bình tối thiểu 150 Túi/tháng |
| 39 | PP2300325067 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu | 29,078,900 | 39.653.046 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.355.230 | Trung bình tối thiểu 12,5 lọ/tháng |
| 40 | PP2300325068 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP | 35,700,000 | 48.681.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24.990.000 | Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng |
| 41 | PP2300325069 - Kháng thể CD41 | 11,682,468 | 15.930.639 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.177.728 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 42 | PP2300325070 - Kit cài đặt xét nghiệm | 28,433,065 | 38.772.362 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.903.146 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 43 | PP2300325071 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào LymphoT (CD3, CD4, CD8, CD45) | 169,457,295 | 231.078.130 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 118.620.107 | Trung bình tối thiểu 1,3 lọ/tháng |
| 44 | PP2300325072 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoB (Ống B1) | 79,473,870 | 108.373.460 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55.631.709 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 45 | PP2300325073 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoB (Ống B2) | 79,473,870 | 108.373.460 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55.631.709 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 46 | PP2300325074 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoT (Ống T1) | 79,473,870 | 108.373.460 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55.631.709 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 47 | PP2300325075 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoT (Ống T2) | 63,587,580 | 86.710.337 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 44.511.306 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 48 | PP2300325076 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tủy (Ống M) | 79,473,870 | 108.373.460 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55.631.709 | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| 49 | PP2300325077 - Ống mẫu | 8,499,150,000 | 11.589.750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.949.405.000 | Trung bình tối thiểu 1250 Ống/tháng |
| 50 | PP2300325078 - Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP | 628,800,000 | 857.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 440.160.000 | Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng |
| 51 | PP2300325079 - IgG Antibody, anti-human, FITC | 70,077,840 | 95.560.691 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 49.054.488 | Trung bình tối thiểu 1 lọ/tháng |
| 52 | PP2300325080 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 22,134,756 | 30.183.759 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.494.330 | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| 53 | PP2300325081 - Hóa chất xác nhận quy trình căn chỉnh hệ thống quang học và hệ thống dịch lỏng | 10,891,335 | 14.851.821 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.623.935 | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| 54 | PP2300325082 - Hóa chất dùng trong chuẩn hóa các bộ phát hiện tán xạ thẳng, tán xạ bên và huỳnh quan | 28,041,738 | 38.238.734 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.629.217 | Trung bình tối thiểu 1,5 Lọ/tháng |
| 55 | PP2300325083 - Kit cài đặt xét nghiệm | 47,395,260 | 64.629.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33.176.682 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 56 | PP2300325084 - Kháng thể CD61 gắn huỳnh quang PC5.5 | 21,776,711 | 29.695.515 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.243.698 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 57 | PP2300325085 - Test nhanh định tính và bán định lượng Syphilis | 20,637,500 | 28.142.046 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.446.250 | Trung bình tối thiểu 1625 Test/tháng |
| 58 | PP2300325086 - Hóa chất nhuộm nội bào | 10,240,188 | 13.963.893 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.168.132 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 59 | PP2300325087 - Kháng thể CD33 | 11,614,596 | 15.838.086 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.130.218 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| 60 | PP2300325088 - | 147,099,828 | 32.697.144 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.784.534 | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2300325029 |
| Giá từng phần lô | 12,893,559 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.582.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.025.492 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300325030 |
| Giá từng phần lô | 8,462,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.540.169 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.923.953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS |
|
| Mã phần lô | PP2300325031 |
| Giá từng phần lô | 10,689,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.577.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.482.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300325032 |
| Giá từng phần lô | 66,737,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.005.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.716.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300325033 |
| Giá từng phần lô | 92,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.811.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.096.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 75 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Cóng phản ứng dạng khối |
|
| Mã phần lô | PP2300325034 |
| Giá từng phần lô | 1,954,713,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.665.518.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.368.299.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 50 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300325035 |
| Giá từng phần lô | 708,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 965.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300325036 |
| Giá từng phần lô | 1,004,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.369.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 22,5 Thùng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch nhuộm để đo tiểu cầu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300325037 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300325038 |
| Giá từng phần lô | 167,728,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.720.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.410.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300325039 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Hóa chất định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300325040 |
| Giá từng phần lô | 2,703,511,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.686.606.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.892.458.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Hóa chất dùng để XN định lượng Protein S tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300325041 |
| Giá từng phần lô | 96,011,307 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.924.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.207.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào LymphoB- NK |
|
| Mã phần lô | PP2300325042 |
| Giá từng phần lô | 92,639,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.327.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.847.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh người hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300325043 |
| Giá từng phần lô | 816,373,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.236.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.461.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 18,3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Thuốc thử dùng để đo HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300325044 |
| Giá từng phần lô | 202,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 16,3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Thuốc thử phát hiện kháng thể Anti-HIV-1, kháng thể Anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 |
|
| Mã phần lô | PP2300325045 |
| Giá từng phần lô | 344,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 32,5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Anti D (IgG+IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300325046 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 200 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300325047 |
| Giá từng phần lô | 450,397,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.178.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.278.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 125 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300325048 |
| Giá từng phần lô | 82,178,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.061.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.524.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300325049 |
| Giá từng phần lô | 45,497,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.042.141 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.848.299 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300325050 |
| Giá từng phần lô | 15,133,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.636.366 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.593.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD22 |
|
| Mã phần lô | PP2300325051 |
| Giá từng phần lô | 14,594,601 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.901.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.216.221 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300325052 |
| Giá từng phần lô | 15,939,315 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.157.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300325053 |
| Giá từng phần lô | 11,282,659 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.385.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.897.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300325054 |
| Giá từng phần lô | 22,482,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.658.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.737.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD235a |
|
| Mã phần lô | PP2300325055 |
| Giá từng phần lô | 6,422,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.757.802 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.495.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD55 |
|
| Mã phần lô | PP2300325056 |
| Giá từng phần lô | 16,213,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.109.979 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.349.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD138 |
|
| Mã phần lô | PP2300325057 |
| Giá từng phần lô | 20,541,885 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.011.662 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.379.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300325058 |
| Giá từng phần lô | 23,511,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.060.844 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.457.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
CD81 Đánh dấu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2300325059 |
| Giá từng phần lô | 47,863,546 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.268.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.504.483 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD19 |
|
| Mã phần lô | PP2300325060 |
| Giá từng phần lô | 26,274,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.829.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.392.464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300325061 |
| Giá từng phần lô | 30,266,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.272.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.186.669 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300325062 |
| Giá từng phần lô | 74,145,916 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.108.068 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.902.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kít phát hiện kháng thể kháng virus giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300325063 |
| Giá từng phần lô | 101,884,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.933.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.318.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 16,3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Túi máu ba 250ml thường |
|
| Mã phần lô | PP2300325064 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2250 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Túi máu ba 350ml có ngả lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300325065 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1000 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Túi máu đơn 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300325066 |
| Giá từng phần lô | 27,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 150 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300325067 |
| Giá từng phần lô | 29,078,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.653.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.355.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP |
|
| Mã phần lô | PP2300325068 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD41 |
|
| Mã phần lô | PP2300325069 |
| Giá từng phần lô | 11,682,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.930.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.177.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit cài đặt xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300325070 |
| Giá từng phần lô | 28,433,065 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.772.362 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.903.146 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào LymphoT (CD3, CD4, CD8, CD45) |
|
| Mã phần lô | PP2300325071 |
| Giá từng phần lô | 169,457,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.078.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.620.107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoB (Ống B1) |
|
| Mã phần lô | PP2300325072 |
| Giá từng phần lô | 79,473,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.373.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.631.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoB (Ống B2) |
|
| Mã phần lô | PP2300325073 |
| Giá từng phần lô | 79,473,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.373.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.631.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoT (Ống T1) |
|
| Mã phần lô | PP2300325074 |
| Giá từng phần lô | 79,473,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.373.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.631.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoT (Ống T2) |
|
| Mã phần lô | PP2300325075 |
| Giá từng phần lô | 63,587,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.710.337 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.511.306 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tủy (Ống M) |
|
| Mã phần lô | PP2300325076 |
| Giá từng phần lô | 79,473,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.373.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.631.709 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ống mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300325077 |
| Giá từng phần lô | 8,499,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.589.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.949.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1250 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP |
|
| Mã phần lô | PP2300325078 |
| Giá từng phần lô | 628,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
IgG Antibody, anti-human, FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300325079 |
| Giá từng phần lô | 70,077,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.560.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.054.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300325080 |
| Giá từng phần lô | 22,134,756 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.183.759 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.494.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Hóa chất xác nhận quy trình căn chỉnh hệ thống quang học và hệ thống dịch lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300325081 |
| Giá từng phần lô | 10,891,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.851.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.623.935 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Hóa chất dùng trong chuẩn hóa các bộ phát hiện tán xạ thẳng, tán xạ bên và huỳnh quan |
|
| Mã phần lô | PP2300325082 |
| Giá từng phần lô | 28,041,738 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.238.734 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.629.217 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit cài đặt xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300325083 |
| Giá từng phần lô | 47,395,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.629.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.176.682 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD61 gắn huỳnh quang PC5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300325084 |
| Giá từng phần lô | 21,776,711 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.695.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.243.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Test nhanh định tính và bán định lượng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300325085 |
| Giá từng phần lô | 20,637,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.142.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.446.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1625 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Hóa chất nhuộm nội bào |
|
| Mã phần lô | PP2300325086 |
| Giá từng phần lô | 10,240,188 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.963.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.168.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD33 |
|
| Mã phần lô | PP2300325087 |
| Giá từng phần lô | 11,614,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.838.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.130.218 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
| Mã phần lô | PP2300325088 |
| Giá từng phần lô | 147,099,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.697.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.784.534 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi