Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, kít xét nghiệm Huyết học truyền máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300247504-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, kít xét nghiệm Huyết học truyền máu
Số hiệu KHLCNT PL2300150760
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 25,606,254,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 256.062.590 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300325029 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa 12,893,559 17.582.126 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.025.492 Trung bình tối thiểu 0,8 Bộ/tháng
2 PP2300325030 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 8,462,790 11.540.169 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.923.953 Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng
3 PP2300325031 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS 10,689,840 14.577.055 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.482.888 Trung bình tối thiểu 4 Lọ/tháng
4 PP2300325032 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer 66,737,250 91.005.341 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 46.716.075 Trung bình tối thiểu 12,5 Bộ/tháng
5 PP2300325033 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp 92,995,200 126.811.637 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 65.096.640 Trung bình tối thiểu 75 Lọ/tháng
6 PP2300325034 - Cóng phản ứng dạng khối 1,954,713,600 2.665.518.546 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.368.299.520 Trung bình tối thiểu 50 Hộp/tháng
7 PP2300325035 - Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu 708,000,000 965.454.546 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 495.600.000 Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng
8 PP2300325036 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 1,004,400,000 1.369.636.364 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 703.080.000 Trung bình tối thiểu 22,5 Thùng/tháng
9 PP2300325037 - Dung dịch nhuộm để đo tiểu cầu huỳnh quang 39,000,000 53.181.819 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.300.000 Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng
10 PP2300325038 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 167,728,680 228.720.928 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 117.410.076 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
11 PP2300325039 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới 19,200,000 26.181.819 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.440.000 Trung bình tối thiểu 2 Lít/tháng
12 PP2300325040 - Hóa chất định lượng D-Dimer 2,703,511,440 3.686.606.510 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.892.458.008 Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng
13 PP2300325041 - Hóa chất dùng để XN định lượng Protein S tự do 96,011,307 130.924.510 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 67.207.915 Trung bình tối thiểu 0,8 Hộp/tháng
14 PP2300325042 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào LymphoB- NK 92,639,975 126.327.239 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 64.847.983 Trung bình tối thiểu 1,3 lọ/tháng
15 PP2300325043 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh người hoặc huyết tương 816,373,600 1.113.236.728 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 571.461.520 Trung bình tối thiểu 18,3 Hộp/tháng
16 PP2300325044 - Thuốc thử dùng để đo HbsAg 202,150,000 275.659.091 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 141.505.000 Trung bình tối thiểu 16,3 Hộp/tháng
17 PP2300325045 - Thuốc thử phát hiện kháng thể Anti-HIV-1, kháng thể Anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 344,500,000 469.772.728 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 241.150.000 Trung bình tối thiểu 32,5 Hộp/tháng
18 PP2300325046 - Kháng thể Anti D (IgG+IgM) 130,200,000 177.545.455 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 91.140.000 Trung bình tối thiểu 200 Lọ/tháng
19 PP2300325047 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen 450,397,500 614.178.410 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 315.278.250 Trung bình tối thiểu 125 Lọ/tháng
20 PP2300325048 - Chất ly giải hồng cầu 82,178,140 112.061.100 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 57.524.698 Trung bình tối thiểu 2,5 Lọ/tháng
21 PP2300325049 - Kháng thể CD45 45,497,570 62.042.141 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31.848.299 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
22 PP2300325050 - Kháng thể CD79a 15,133,335 20.636.366 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.593.335 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
23 PP2300325051 - Kháng thể CD22 14,594,601 19.901.729 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.216.221 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
24 PP2300325052 - Kháng thể CD8 15,939,315 21.735.430 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.157.521 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
25 PP2300325053 - Kháng thể CD56 11,282,659 15.385.445 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.897.862 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
26 PP2300325054 - Kháng thể CD4 22,482,600 30.658.091 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.737.820 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
27 PP2300325055 - Kháng thể CD235a 6,422,388 8.757.802 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.495.672 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
28 PP2300325056 - Kháng thể CD55 16,213,984 22.109.979 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.349.789 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
29 PP2300325057 - Kháng thể CD138 20,541,885 28.011.662 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.379.320 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
30 PP2300325058 - Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC 23,511,285 32.060.844 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.457.900 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
31 PP2300325059 - CD81 Đánh dấu huỳnh quang APC 47,863,546 65.268.472 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33.504.483 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
32 PP2300325060 - Kháng thể CD19 26,274,948 35.829.475 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.392.464 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
33 PP2300325061 - Kháng thể CD34 30,266,670 41.272.732 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21.186.669 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
34 PP2300325062 - Kháng thể CD45 74,145,916 101.108.068 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 51.902.142 Trung bình tối thiểu 1 lọ/tháng
35 PP2300325063 - Kít phát hiện kháng thể kháng virus giang mai 101,884,250 138.933.069 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 71.318.975 Trung bình tối thiểu 16,3 Hộp/tháng
36 PP2300325064 - Túi máu ba 250ml thường 972,000,000 1.325.454.546 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 680.400.000 Trung bình tối thiểu 2250 Túi/tháng
37 PP2300325065 - Túi máu ba 350ml có ngả lấy máu chân không 504,000,000 687.272.728 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 352.800.000 Trung bình tối thiểu 1000 Túi/tháng
38 PP2300325066 - Túi máu đơn 250 ml 27,660,000 37.718.182 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.362.000 Trung bình tối thiểu 150 Túi/tháng
39 PP2300325067 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 29,078,900 39.653.046 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.355.230 Trung bình tối thiểu 12,5 lọ/tháng
40 PP2300325068 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP 35,700,000 48.681.819 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24.990.000 Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng
41 PP2300325069 - Kháng thể CD41 11,682,468 15.930.639 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.177.728 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
42 PP2300325070 - Kit cài đặt xét nghiệm 28,433,065 38.772.362 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.903.146 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
43 PP2300325071 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào LymphoT (CD3, CD4, CD8, CD45) 169,457,295 231.078.130 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 118.620.107 Trung bình tối thiểu 1,3 lọ/tháng
44 PP2300325072 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoB (Ống B1) 79,473,870 108.373.460 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 55.631.709 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
45 PP2300325073 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoB (Ống B2) 79,473,870 108.373.460 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 55.631.709 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
46 PP2300325074 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoT (Ống T1) 79,473,870 108.373.460 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 55.631.709 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
47 PP2300325075 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoT (Ống T2) 63,587,580 86.710.337 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 44.511.306 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
48 PP2300325076 - Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tủy (Ống M) 79,473,870 108.373.460 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 55.631.709 Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
49 PP2300325077 - Ống mẫu 8,499,150,000 11.589.750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.949.405.000 Trung bình tối thiểu 1250 Ống/tháng
50 PP2300325078 - Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP 628,800,000 857.454.546 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 440.160.000 Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng
51 PP2300325079 - IgG Antibody, anti-human, FITC 70,077,840 95.560.691 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 49.054.488 Trung bình tối thiểu 1 lọ/tháng
52 PP2300325080 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 22,134,756 30.183.759 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.494.330 Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng
53 PP2300325081 - Hóa chất xác nhận quy trình căn chỉnh hệ thống quang học và hệ thống dịch lỏng 10,891,335 14.851.821 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.623.935 Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng
54 PP2300325082 - Hóa chất dùng trong chuẩn hóa các bộ phát hiện tán xạ thẳng, tán xạ bên và huỳnh quan 28,041,738 38.238.734 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.629.217 Trung bình tối thiểu 1,5 Lọ/tháng
55 PP2300325083 - Kit cài đặt xét nghiệm 47,395,260 64.629.900 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33.176.682 Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng
56 PP2300325084 - Kháng thể CD61 gắn huỳnh quang PC5.5 21,776,711 29.695.515 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.243.698 Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng
57 PP2300325085 - Test nhanh định tính và bán định lượng Syphilis 20,637,500 28.142.046 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.446.250 Trung bình tối thiểu 1625 Test/tháng
58 PP2300325086 - Hóa chất nhuộm nội bào 10,240,188 13.963.893 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.168.132 Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng
59 PP2300325087 - Kháng thể CD33 11,614,596 15.838.086 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.130.218 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
60 PP2300325088 - 147,099,828 32.697.144 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.784.534 Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2300325029
Giá từng phần lô 12,893,559
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.582.126
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.025.492
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,8 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300325030
Giá từng phần lô 8,462,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.540.169
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.923.953
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS
Mã phần lô PP2300325031
Giá từng phần lô 10,689,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.577.055
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.482.888
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300325032
Giá từng phần lô 66,737,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.005.341
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.716.075
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 12,5 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp
Mã phần lô PP2300325033
Giá từng phần lô 92,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.811.637
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.096.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 75 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Cóng phản ứng dạng khối
Mã phần lô PP2300325034
Giá từng phần lô 1,954,713,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.665.518.546
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.368.299.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 50 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu
Mã phần lô PP2300325035
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300325036
Giá từng phần lô 1,004,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.636.364
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 22,5 Thùng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch nhuộm để đo tiểu cầu huỳnh quang
Mã phần lô PP2300325037
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300325038
Giá từng phần lô 167,728,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.720.928
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.410.076
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300325039
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.181.819
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lít/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300325040
Giá từng phần lô 2,703,511,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.686.606.510
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.892.458.008
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất dùng để XN định lượng Protein S tự do
Mã phần lô PP2300325041
Giá từng phần lô 96,011,307
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.924.510
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.207.915
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,8 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào LymphoB- NK
Mã phần lô PP2300325042
Giá từng phần lô 92,639,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.327.239
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.847.983
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh người hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300325043
Giá từng phần lô 816,373,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.236.728
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.461.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 18,3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Thuốc thử dùng để đo HbsAg
Mã phần lô PP2300325044
Giá từng phần lô 202,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.659.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 16,3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Thuốc thử phát hiện kháng thể Anti-HIV-1, kháng thể Anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24
Mã phần lô PP2300325045
Giá từng phần lô 344,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.772.728
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 32,5 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể Anti D (IgG+IgM)
Mã phần lô PP2300325046
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.545.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 200 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300325047
Giá từng phần lô 450,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.178.410
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.278.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 125 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300325048
Giá từng phần lô 82,178,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.061.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.524.698
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,5 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD45
Mã phần lô PP2300325049
Giá từng phần lô 45,497,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.042.141
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.848.299
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD79a
Mã phần lô PP2300325050
Giá từng phần lô 15,133,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.636.366
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.593.335
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD22
Mã phần lô PP2300325051
Giá từng phần lô 14,594,601
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.901.729
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.216.221
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD8
Mã phần lô PP2300325052
Giá từng phần lô 15,939,315
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.430
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.157.521
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD56
Mã phần lô PP2300325053
Giá từng phần lô 11,282,659
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.385.445
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.897.862
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD4
Mã phần lô PP2300325054
Giá từng phần lô 22,482,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.658.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.737.820
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD235a
Mã phần lô PP2300325055
Giá từng phần lô 6,422,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.757.802
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.495.672
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD55
Mã phần lô PP2300325056
Giá từng phần lô 16,213,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.109.979
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.349.789
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD138
Mã phần lô PP2300325057
Giá từng phần lô 20,541,885
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.011.662
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.379.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2300325058
Giá từng phần lô 23,511,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.060.844
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.457.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
CD81 Đánh dấu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2300325059
Giá từng phần lô 47,863,546
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.268.472
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.504.483
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD19
Mã phần lô PP2300325060
Giá từng phần lô 26,274,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.829.475
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.392.464
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD34
Mã phần lô PP2300325061
Giá từng phần lô 30,266,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.272.732
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.186.669
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD45
Mã phần lô PP2300325062
Giá từng phần lô 74,145,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.108.068
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.902.142
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kít phát hiện kháng thể kháng virus giang mai
Mã phần lô PP2300325063
Giá từng phần lô 101,884,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.933.069
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.318.975
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 16,3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Túi máu ba 250ml thường
Mã phần lô PP2300325064
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2250 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Túi máu ba 350ml có ngả lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300325065
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1000 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Túi máu đơn 250 ml
Mã phần lô PP2300325066
Giá từng phần lô 27,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.718.182
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 150 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300325067
Giá từng phần lô 29,078,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.653.046
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.355.230
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 12,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP
Mã phần lô PP2300325068
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.681.819
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD41
Mã phần lô PP2300325069
Giá từng phần lô 11,682,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.930.639
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.177.728
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit cài đặt xét nghiệm
Mã phần lô PP2300325070
Giá từng phần lô 28,433,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.772.362
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.903.146
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào LymphoT (CD3, CD4, CD8, CD45)
Mã phần lô PP2300325071
Giá từng phần lô 169,457,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.078.130
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.620.107
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoB (Ống B1)
Mã phần lô PP2300325072
Giá từng phần lô 79,473,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.373.460
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.631.709
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoB (Ống B2)
Mã phần lô PP2300325073
Giá từng phần lô 79,473,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.373.460
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.631.709
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoT (Ống T1)
Mã phần lô PP2300325074
Giá từng phần lô 79,473,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.373.460
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.631.709
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tế bào LymphoT (Ống T2)
Mã phần lô PP2300325075
Giá từng phần lô 63,587,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.710.337
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.511.306
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit xét nghiệm phân loại miễn dịch dòng tủy (Ống M)
Mã phần lô PP2300325076
Giá từng phần lô 79,473,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.373.460
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.631.709
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Ống mẫu
Mã phần lô PP2300325077
Giá từng phần lô 8,499,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.589.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.949.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1250 Ống/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP
Mã phần lô PP2300325078
Giá từng phần lô 628,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.454.546
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 30 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
IgG Antibody, anti-human, FITC
Mã phần lô PP2300325079
Giá từng phần lô 70,077,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.560.691
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.054.488
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300325080
Giá từng phần lô 22,134,756
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.183.759
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.494.330
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất xác nhận quy trình căn chỉnh hệ thống quang học và hệ thống dịch lỏng
Mã phần lô PP2300325081
Giá từng phần lô 10,891,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.851.821
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.935
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất dùng trong chuẩn hóa các bộ phát hiện tán xạ thẳng, tán xạ bên và huỳnh quan
Mã phần lô PP2300325082
Giá từng phần lô 28,041,738
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.238.734
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.629.217
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,5 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kit cài đặt xét nghiệm
Mã phần lô PP2300325083
Giá từng phần lô 47,395,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.629.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.176.682
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD61 gắn huỳnh quang PC5.5
Mã phần lô PP2300325084
Giá từng phần lô 21,776,711
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.695.515
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.243.698
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Test nhanh định tính và bán định lượng Syphilis
Mã phần lô PP2300325085
Giá từng phần lô 20,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.142.046
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.446.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1625 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất nhuộm nội bào
Mã phần lô PP2300325086
Giá từng phần lô 10,240,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.963.893
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.168.132
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kháng thể CD33
Mã phần lô PP2300325087
Giá từng phần lô 11,614,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.838.086
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.130.218
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Mã phần lô PP2300325088
Giá từng phần lô 147,099,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.697.144
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.784.534
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 lọ/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->