Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất nha khoa phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Trung tâm Y tế khu vực Ngũ Hành Sơn.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600028313-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC NGŨ HÀNH SƠN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất nha khoa phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Trung tâm Y tế khu vực Ngũ Hành Sơn.
Số hiệu KHLCNT PL2500312874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 812,056,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500576851 - Cement hàn,trám răng 158,400,000 113.142.857 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 39.600.000 6
2 PP2500576852 - Vật liệu che chữa tủy răng Canxi hydroxid 3,300,000 2.357.143 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 825.000 2
3 PP2500576853 - Eugenol 1,260,000 900.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 315.000 1
4 PP2500576854 - Xi măng hàn răng Cortisomol 14,148,000 10.105.714 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 3.537.000 1
5 PP2500576855 - Bôi trơn ống tuỷ 7,560,000 5.400.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 1.890.000 2
6 PP2500576856 - Che tủy Ultra-Blend Plus 14,300,000 10.214.286 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 3.575.000 1
7 PP2500576857 - Vật liệu trám tạm 18,200,000 13.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 4.550.000 4
8 PP2500576858 - Thuốc tê bôi 6,360,000 4.542.857 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 1.590.000 2
9 PP2500576859 - Composite lỏng màu A3 11,232,000 8.022.857 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 2.808.000 2
10 PP2500576860 - Composite lỏng màu A2 11,232,000 8.022.857 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 2.808.000 2
11 PP2500576861 - Composite đặc màu A3 16,182,000 11.558.571 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 4.045.500 2
12 PP2500576862 - Composite đặc màu A2 16,182,000 11.558.571 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 4.045.500 2
13 PP2500576863 - Thuốc diệt tuỷ 17,136,000 12.240.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 4.284.000 2
14 PP2500576864 - Bột Zinc Oxide 1,800,000 1.285.714 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 450.000 1
15 PP2500576865 - Sò đánh bóng 7,008,000 5.005.714 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 1.752.000 74
16 PP2500576866 - Côn chính gutta các cỡ 14,064,000 10.045.714 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 3.516.000 444
17 PP2500576867 - Côn gutta percha dùng cho trâm máy 21,168,000 15.120.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 5.292.000 444
18 PP2500576868 - Mặt gương nha khoa 4,000,000 2.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 1.000.000 12
19 PP2500576869 - Lentulo các cỡ 3,600,000 2.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 900.000 7
20 PP2500576870 - Đĩa đánh bóng Sof-Lex các màu 75,600,000 54.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 18.900.000 18
21 PP2500576871 - Cán gắn đĩa Soflex 2 3,560,000 2.542.857 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 890.000 1
22 PP2500576872 - Chêm nhựa các màu 7,260,000 5.185.714 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 1.815.000 18
23 PP2500576873 - Kim khoan răng (H-Files; K-Files; Reamers) 31,920,000 22.800.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 7.980.000 98
24 PP2500576874 - Đai kim loại 3,150,000 2.250.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 787.500 7
25 PP2500576875 - Giấy cắn nha khoa 8,990,000 6.421.429 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 2.247.500 2
26 PP2500576876 - Trâm gai các số 11,940,000 8.528.571 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 2.985.000 37
27 PP2500576877 - Chỉ co nướu các cỡ 11,260,000 8.042.857 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 2.815.000 1
28 PP2500576878 - Dầu xịt tay khoan 14,256,000 10.182.857 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 3.564.000 2
29 PP2500576879 - Giấy khử khuẩn CaviWipesl 11,498,400 8.213.143 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 2.874.600 2
30 PP2500576880 - Chổi đánh bóng 6,400,000 4.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 1.600.000 62
31 PP2500576881 - Keo dán nha khoa 28,164,000 20.117.143 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 7.041.000 2
32 PP2500576882 - Vật liệu soi mòn 3,420,000 2.442.857 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 855.000 2
33 PP2500576883 - Cọ Bond 1,520,000 1.085.714 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 380.000 123
34 PP2500576884 - Mũi đánh bóng composite 376,200 268.714 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 94.050 1
35 PP2500576885 - Đai nhựa 2,131,500 1.522.500 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 532.875 31
36 PP2500576886 - Mũi khoan răng khôn và ổ răng cho tay khoan nhanh 6,240,000 4.457.143 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 1.560.000 3
37 PP2500576887 - Mũi khoan răng khôn và ổ răng cho tay khoan chậm 1,248,000 891.429 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 312.000 1
38 PP2500576888 - Ống hút nước bọt 23,000,000 16.428.571 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 5.750.000 771
39 PP2500576889 - Trâm máy nội nha protaper Niti 103,600,560 74.000.400 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 25.900.140 52
40 PP2500576890 - Mũi khoan răng hàm mặt các loại, các cỡ 34,000,000 24.285.714 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 8.500.000 62
41 PP2500576891 - Kim nha khoa ngắn các số 42,000,000 30.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 10.500.000 1541
42 PP2500576892 - Ống hút phẫu thuật 18,585,000 13.275.000 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 4.646.250 185
43 PP2500576893 - Khuôn trám nha khoa, có thể sử dụng lại 4,014,980 2.867.843 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 1.003.745 1
44 PP2500576894 - Cây nạo ổ răng dạng khủy 2 đầu 10,790,000 7.707.143 Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế 2.697.500 1
Cement hàn,trám răng
Mã phần lô PP2500576851
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu che chữa tủy răng Canxi hydroxid
Mã phần lô PP2500576852
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500576853
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi măng hàn răng Cortisomol
Mã phần lô PP2500576854
Giá từng phần lô 14,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.105.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bôi trơn ống tuỷ
Mã phần lô PP2500576855
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Che tủy Ultra-Blend Plus
Mã phần lô PP2500576856
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500576857
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc tê bôi
Mã phần lô PP2500576858
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Composite lỏng màu A3
Mã phần lô PP2500576859
Giá từng phần lô 11,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.022.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Composite lỏng màu A2
Mã phần lô PP2500576860
Giá từng phần lô 11,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.022.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Composite đặc màu A3
Mã phần lô PP2500576861
Giá từng phần lô 16,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.558.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.045.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Composite đặc màu A2
Mã phần lô PP2500576862
Giá từng phần lô 16,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.558.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.045.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc diệt tuỷ
Mã phần lô PP2500576863
Giá từng phần lô 17,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột Zinc Oxide
Mã phần lô PP2500576864
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500576865
Giá từng phần lô 7,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.005.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Côn chính gutta các cỡ
Mã phần lô PP2500576866
Giá từng phần lô 14,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.045.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Côn gutta percha dùng cho trâm máy
Mã phần lô PP2500576867
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500576868
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lentulo các cỡ
Mã phần lô PP2500576869
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đánh bóng Sof-Lex các màu
Mã phần lô PP2500576870
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cán gắn đĩa Soflex 2
Mã phần lô PP2500576871
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chêm nhựa các màu
Mã phần lô PP2500576872
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.185.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim khoan răng (H-Files; K-Files; Reamers)
Mã phần lô PP2500576873
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai kim loại
Mã phần lô PP2500576874
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy cắn nha khoa
Mã phần lô PP2500576875
Giá từng phần lô 8,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.421.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trâm gai các số
Mã phần lô PP2500576876
Giá từng phần lô 11,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.528.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ co nướu các cỡ
Mã phần lô PP2500576877
Giá từng phần lô 11,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.042.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500576878
Giá từng phần lô 14,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.182.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy khử khuẩn CaviWipesl
Mã phần lô PP2500576879
Giá từng phần lô 11,498,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.213.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.874.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500576880
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo dán nha khoa
Mã phần lô PP2500576881
Giá từng phần lô 28,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.117.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu soi mòn
Mã phần lô PP2500576882
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cọ Bond
Mã phần lô PP2500576883
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi đánh bóng composite
Mã phần lô PP2500576884
Giá từng phần lô 376,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai nhựa
Mã phần lô PP2500576885
Giá từng phần lô 2,131,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.522.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan răng khôn và ổ răng cho tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2500576886
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan răng khôn và ổ răng cho tay khoan chậm
Mã phần lô PP2500576887
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500576888
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 771
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trâm máy nội nha protaper Niti
Mã phần lô PP2500576889
Giá từng phần lô 103,600,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan răng hàm mặt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500576890
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim nha khoa ngắn các số
Mã phần lô PP2500576891
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1541
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút phẫu thuật
Mã phần lô PP2500576892
Giá từng phần lô 18,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.646.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khuôn trám nha khoa, có thể sử dụng lại
Mã phần lô PP2500576893
Giá từng phần lô 4,014,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.867.843
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây nạo ổ răng dạng khủy 2 đầu
Mã phần lô PP2500576894
Giá từng phần lô 10,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.707.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->