Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất nhuộm thận thường quy và một số hoá chất trong chẩn đoán ung thư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300115138-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2023 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất nhuộm thận thường quy và một số hoá chất trong chẩn đoán ung thư
Số hiệu KHLCNT PL2300081842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 475,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.750.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300186093 - Kháng thể TLE 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
2 PP2300186094 - Kháng thể HMB45 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
3 PP2300186095 - Kháng thể Cyclin D1 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
4 PP2300186096 - Kháng thể CD30 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
5 PP2300186097 - Kháng thể CD20 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
6 PP2300186098 - Kháng thể Ecadherin 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
7 PP2300186099 - Kháng thể CD15 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
8 PP2300186100 - Kháng thể STAT6 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
9 PP2300186101 - Kháng thể EMA 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
10 PP2300186102 - Kháng thể S100 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
11 PP2300186103 - Kháng thể Ki67 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
12 PP2300186104 - Kháng thể CD56 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
13 PP2300186105 - Kháng thể CD8 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
14 PP2300186106 - Kháng thể CD4 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
15 PP2300186107 - Kháng thể PMS2 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
16 PP2300186108 - Kháng thể MSH6 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
17 PP2300186109 - Kháng thể MSH2 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
18 PP2300186110 - Kháng thể p53 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
19 PP2300186111 - Kháng thể CD34 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
20 PP2300186112 - Kháng thể CD99 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
21 PP2300186113 - Kháng thể MDM2 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
22 PP2300186114 - Kháng thể Melan A 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
23 PP2300186115 - Kháng thể Muc2 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
24 PP2300186116 - Kháng thể CMV 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
25 PP2300186117 - Kháng thể Heppar 1 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
26 PP2300186118 - Kháng thể Thyroglobulin 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
27 PP2300186119 - Kháng thể Dog1 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
28 PP2300186120 - Kháng thể Galectin3 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
29 PP2300186121 - Kháng thể CD3 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
30 PP2300186122 - Kháng thể IgG 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
31 PP2300186123 - Kháng thể IgM 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
32 PP2300186124 - Kháng thể IgA 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
33 PP2300186125 - Kháng thể CD10 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
34 PP2300186126 - Kháng thể GFAP 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
35 PP2300186127 - Kháng thể NSE 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
36 PP2300186128 - Kháng thể p40 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
37 PP2300186129 - Kháng thể Pax5 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
38 PP2300186130 - Kháng thể D2-40 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
39 PP2300186131 - Kháng thể Calcitonin 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
40 PP2300186132 - Kháng thể HBME1 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
41 PP2300186133 - Kháng thể CK18 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
42 PP2300186134 - Kháng thể CK14 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
43 PP2300186135 - Kháng thể SV40 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
44 PP2300186136 - Kháng thể Muc4 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
45 PP2300186137 - Kháng thể Pavovirus 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
46 PP2300186138 - Kháng thể P16 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
47 PP2300186139 - Kháng thể Synaptophysin 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
48 PP2300186140 - Kháng thể EGFR 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
49 PP2300186141 - Kháng thể SATB2 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
50 PP2300186142 - Kháng thể MLH1 9,500,000 12.954.545 6.650.000 Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Kháng thể TLE
Mã phần lô PP2300186093
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể HMB45
Mã phần lô PP2300186094
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Cyclin D1
Mã phần lô PP2300186095
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD30
Mã phần lô PP2300186096
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD20
Mã phần lô PP2300186097
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Ecadherin
Mã phần lô PP2300186098
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD15
Mã phần lô PP2300186099
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể STAT6
Mã phần lô PP2300186100
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể EMA
Mã phần lô PP2300186101
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể S100
Mã phần lô PP2300186102
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Ki67
Mã phần lô PP2300186103
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD56
Mã phần lô PP2300186104
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD8
Mã phần lô PP2300186105
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD4
Mã phần lô PP2300186106
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể PMS2
Mã phần lô PP2300186107
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể MSH6
Mã phần lô PP2300186108
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể MSH2
Mã phần lô PP2300186109
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể p53
Mã phần lô PP2300186110
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD34
Mã phần lô PP2300186111
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD99
Mã phần lô PP2300186112
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể MDM2
Mã phần lô PP2300186113
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Melan A
Mã phần lô PP2300186114
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Muc2
Mã phần lô PP2300186115
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CMV
Mã phần lô PP2300186116
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Heppar 1
Mã phần lô PP2300186117
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300186118
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Dog1
Mã phần lô PP2300186119
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Galectin3
Mã phần lô PP2300186120
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD3
Mã phần lô PP2300186121
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể IgG
Mã phần lô PP2300186122
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể IgM
Mã phần lô PP2300186123
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể IgA
Mã phần lô PP2300186124
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD10
Mã phần lô PP2300186125
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể GFAP
Mã phần lô PP2300186126
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể NSE
Mã phần lô PP2300186127
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể p40
Mã phần lô PP2300186128
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Pax5
Mã phần lô PP2300186129
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể D2-40
Mã phần lô PP2300186130
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Calcitonin
Mã phần lô PP2300186131
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể HBME1
Mã phần lô PP2300186132
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CK18
Mã phần lô PP2300186133
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CK14
Mã phần lô PP2300186134
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể SV40
Mã phần lô PP2300186135
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Muc4
Mã phần lô PP2300186136
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Pavovirus
Mã phần lô PP2300186137
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể P16
Mã phần lô PP2300186138
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Synaptophysin
Mã phần lô PP2300186139
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể EGFR
Mã phần lô PP2300186140
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể SATB2
Mã phần lô PP2300186141
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể MLH1
Mã phần lô PP2300186142
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,1 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->