Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300385876-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT PL2300266407
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 22,726,537,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340.898.068 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300581445 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY SINH HÓA AU DXC 700 4,998,773,408 7.498.160.112 3.499.141.386 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
2 PP2300581446 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH ACCESS 3,801,335,206 5.702.002.809 2.660.934.645 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
3 PP2300581447 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM PREMIER HB9210 497,756,000 746.634.000 348.429.200 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
4 PP2300581448 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH COBAS 2,294,024,054 3.441.036.081 1.605.816.838 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
5 PP2300581449 - HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY MIỄN DỊCH Lumipulse G1200. 321,950,838 482.926.257 225.365.587 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
6 PP2300581450 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG NIHON KOHDEN MEK 7300 565,049,687 847.574.531 395.534.781 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
7 PP2300581451 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG NIHON KOHDEN MEK 9100 821,917,778 1.232.876.667 575.342.445 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
8 PP2300581452 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU COMPACT X 821,379,860 1.232.069.790 574.965.902 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
9 PP2300581453 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM DXH COULTER 1,062,078,270 1.593.117.405 743.454.789 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
10 PP2300581454 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG IH500 1,008,515,100 1.512.772.650 705.960.570 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
11 PP2300581455 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY ĐÔNG MÁU ĐA BƯỚC SÓNG CS-1600 727,399,350 1.091.099.025 509.179.545 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
12 PP2300581456 - HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY ĐÔNG MÁU MINICAP FLEX-PIERCING 348,037,582 522.056.373 243.626.308 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
13 PP2300581457 - DUNG DỊCH CHẠY THẬN NHÂN TẠO 2,739,594,000 4.109.391.000 1.917.715.800 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
14 PP2300581458 - HÓA CHẤT ĐỊNH LƯỢNG VI RÚT BẰNG PHƯƠNG PHÁP PCR 971,360,000 1.457.040.000 679.952.000 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
15 PP2300581459 - HÓA CHẤT ĐỊNH NHÓM MÁU 110,825,000 166.237.500 77.577.500 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
16 PP2300581460 - HÓA CHẤT NHUỘM HUYẾT HỌC 88,764,000 133.146.000 62.134.800 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
17 PP2300581461 - HÓA CHẤT CHỈ THỊ VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG 354,153,000 531.229.500 247.907.100 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
18 PP2300581462 - HÓA CHẤT THẬN NHÂN TẠO 105,850,000 158.775.000 74.095.000 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
19 PP2300581463 - HÓA CHẤT GIẢI PHẪU BỆNH 118,630,400 177.945.600 83.041.280 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
20 PP2300581464 - HÓA CHẤT VI SINH 859,134,280 1.288.701.420 601.393.996 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
21 PP2300581465 - HÓA CHẤT CẤY MÁU 110,010,000 165.015.000 77.007.000 Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY SINH HÓA AU DXC 700
Mã phần lô PP2300581445
Giá từng phần lô 4,998,773,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.498.160.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.499.141.386
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH ACCESS
Mã phần lô PP2300581446
Giá từng phần lô 3,801,335,206
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.702.002.809
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.934.645
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM PREMIER HB9210
Mã phần lô PP2300581447
Giá từng phần lô 497,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.429.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH COBAS
Mã phần lô PP2300581448
Giá từng phần lô 2,294,024,054
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.441.036.081
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.816.838
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng hóa. Đối với trường
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY MIỄN DỊCH Lumipulse G1200.
Mã phần lô PP2300581449
Giá từng phần lô 321,950,838
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.926.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.365.587
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG NIHON KOHDEN MEK 7300
Mã phần lô PP2300581450
Giá từng phần lô 565,049,687
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.574.531
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.534.781
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt,
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG NIHON KOHDEN MEK 9100
Mã phần lô PP2300581451
Giá từng phần lô 821,917,778
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.876.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.342.445
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU COMPACT X
Mã phần lô PP2300581452
Giá từng phần lô 821,379,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.069.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.965.902
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY XÉT NGHIỆM DXH COULTER
Mã phần lô PP2300581453
Giá từng phần lô 1,062,078,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.117.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.454.789
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG IH500
Mã phần lô PP2300581454
Giá từng phần lô 1,008,515,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.772.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.960.570
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY ĐÔNG MÁU ĐA BƯỚC SÓNG CS-1600
Mã phần lô PP2300581455
Giá từng phần lô 727,399,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.099.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.179.545
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự trù phải
HÓA CHẤT TƯƠNG THÍCH VỚI MÁY ĐÔNG MÁU MINICAP FLEX-PIERCING
Mã phần lô PP2300581456
Giá từng phần lô 348,037,582
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.056.373
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.626.308
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung
DUNG DỊCH CHẠY THẬN NHÂN TẠO
Mã phần lô PP2300581457
Giá từng phần lô 2,739,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.109.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.917.715.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng
HÓA CHẤT ĐỊNH LƯỢNG VI RÚT BẰNG PHƯƠNG PHÁP PCR
Mã phần lô PP2300581458
Giá từng phần lô 971,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng
HÓA CHẤT ĐỊNH NHÓM MÁU
Mã phần lô PP2300581459
Giá từng phần lô 110,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng hóa. Đối
HÓA CHẤT NHUỘM HUYẾT HỌC
Mã phần lô PP2300581460
Giá từng phần lô 88,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.134.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa
HÓA CHẤT CHỈ THỊ VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
Mã phần lô PP2300581461
Giá từng phần lô 354,153,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.229.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.907.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự
HÓA CHẤT THẬN NHÂN TẠO
Mã phần lô PP2300581462
Giá từng phần lô 105,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà nhận được dự trù phải cung
HÓA CHẤT GIẢI PHẪU BỆNH
Mã phần lô PP2300581463
Giá từng phần lô 118,630,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.945.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.041.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với
HÓA CHẤT VI SINH
Mã phần lô PP2300581464
Giá từng phần lô 859,134,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.701.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.393.996
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua.
HÓA CHẤT CẤY MÁU
Mã phần lô PP2300581465
Giá từng phần lô 110,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt,
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->