Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300364059-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300249446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 425,673,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.365.057 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300495523 - Dung dịch ly giải 27,100,000 36.954.545,5 18.970.000 2
2 PP2300495524 - Dung dịch pha loãng 51,999,840 70.908.872,7 36.399.888 72
3 PP2300495525 - Dung dịch rửa định kỳ 7,400,000 10.090.909,1 5.180.000 2
4 PP2300495526 - Dung dịch rửa thường xuyên 18,500,000 25.227.272,7 12.950.000 5
5 PP2300495527 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 2,463,300 3.359.045,5 1.724.310 2.4000000000000004
6 PP2300495528 - Hóa chất định lượng AST/GOT 2,463,300 3.359.045,5 1.724.310 2.4000000000000004
7 PP2300495529 - Hóa chất định lượng Cholesterol 21,620,000 29.481.818 15.133.999 20
8 PP2300495530 - Hóa chất định lượng Creatinine 4,662,000 6.357.272,7 3.263.400 6
9 PP2300495531 - Hóa chất định lượng Glucose 6,640,000 9.054.545,5 4.648.000 16
10 PP2300495532 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 63,225,000 86.215.909,1 44.257.500 12
11 PP2300495533 - Hóa chất định lượng Triglycerids 36,850,000 50.250.000 25.795.000 22
12 PP2300495534 - Hóa chất định lượng Urea 5,267,600 7.183.090,9 368.739,9 4
13 PP2300495535 - Hóa chất định lượng Uric acid 1,950,000 2.659.090,9 1.365.000 2
14 PP2300495536 - Hóa chất hãm hình 12,000,000 16.363.636,4 8.400.000 3
15 PP2300495537 - Hóa chất hiện hình 15,000,000 20.454.545,5 10.500.000 3
16 PP2300495538 - Hóa chất hiệu chuẩn (Dung dịch chuẩn máy sinh hóa tự động) 7,212,000 9.834.545,5 5.048.400 3.2
17 PP2300495539 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL 18,720,000 25.527.272,7 13.104.000 2.4000000000000004
18 PP2300495540 - Hóa chất khử trùng (Cloramin B) 14,000,000 19.090.909,1 9.800.000 20
19 PP2300495541 - Hóa chất kiểm chứng mức cao 6,673,800 9.100.636,4 4.671.660 0.8
20 PP2300495542 - Hóa chất kiểm chứng mức trung bình 5,997,600 8.178.545,5 4.198.320 0.8
21 PP2300495543 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 16,999,528 23.181.174,5 11.899.669,6 11.200000000000001
22 PP2300495544 - Mẫu máu chuẩn (Nội kiểm huyết học) 29,680,000 40.472.727,3 20.776.000 1.6
23 PP2300495545 - Nước cất 2 làn 40,250,000 54.886.363,6 28.175.000 700
24 PP2300495546 - Que thử nước tiểu 11 thông số 9,000,000 12.272.727 6.300.000 600
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300495523
Giá từng phần lô 27,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.954.545,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300495524
Giá từng phần lô 51,999,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.908.872,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.399.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300495525
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.090.909,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300495526
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.227.272,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300495527
Giá từng phần lô 2,463,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.359.045,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300495528
Giá từng phần lô 2,463,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.359.045,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300495529
Giá từng phần lô 21,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.481.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.133.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300495530
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.272,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300495531
Giá từng phần lô 6,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.054.545,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300495532
Giá từng phần lô 63,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.215.909,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng Triglycerids
Mã phần lô PP2300495533
Giá từng phần lô 36,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300495534
Giá từng phần lô 5,267,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.183.090,9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.739,9
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300495535
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.090,9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300495536
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300495537
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất hiệu chuẩn (Dung dịch chuẩn máy sinh hóa tự động)
Mã phần lô PP2300495538
Giá từng phần lô 7,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.834.545,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.048.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL
Mã phần lô PP2300495539
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.527.272,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất khử trùng (Cloramin B)
Mã phần lô PP2300495540
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.909,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất kiểm chứng mức cao
Mã phần lô PP2300495541
Giá từng phần lô 6,673,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.100.636,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.671.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất kiểm chứng mức trung bình
Mã phần lô PP2300495542
Giá từng phần lô 5,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.178.545,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.198.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300495543
Giá từng phần lô 16,999,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.174,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.899.669,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.200000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Mẫu máu chuẩn (Nội kiểm huyết học)
Mã phần lô PP2300495544
Giá từng phần lô 29,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.472.727,3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Nước cất 2 làn
Mã phần lô PP2300495545
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.886.363,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300495546
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 2024
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->