Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 của Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500100725-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 của Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT PL2500048808
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 2,954,258,364 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500134818 - Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 1,271,918,550 1.817.030.000 3822 635.960.000 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 12,720,000
2 PP2500134819 - Phần 2: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 365,000,000 521.430.000 3822 182.500.000 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 3,650,000
3 PP2500134820 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học 284,770,000 406.820.000 3822 142.390.000 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10 Cam kết của 2,848,000
4 PP2500134821 - Phần 4: Hóa chất xét nghiệm đông máu 176,950,814 252.780.000 3822 88.480.000 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 1,770,000
5 PP2500134822 - Phần 5: Hóa chất định nhóm máu 5,104,000 7.300.000 3006 2.560.000 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 52,000
6 PP2500134823 - Phần 6: Hóa chất nuôi cấy 157,010,000 224.310.000 3821 78.510.000 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp 1,571,000
7 PP2500134824 - Phần 7: Hóa chất vật tư xét nghiệm khác 693,505,000 990.730.000 Có tính chất hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét 346.760.000 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10 Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 6,936,000
Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500134818
Giá từng phần lô 1,271,918,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.817.030.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Phần 2: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500134819
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500134820
Giá từng phần lô 284,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10
Khả năng bảo hành Cam kết của
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Phần 4: Hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500134821
Giá từng phần lô 176,950,814
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Phần 5: Hóa chất định nhóm máu
Mã phần lô PP2500134822
Giá từng phần lô 5,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Phần 6: Hóa chất nuôi cấy
Mã phần lô PP2500134823
Giá từng phần lô 157,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,571,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Phần 7: Hóa chất vật tư xét nghiệm khác
Mã phần lô PP2500134824
Giá từng phần lô 693,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.730.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x ( Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 1/10
Khả năng bảo hành Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,936,000
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->