Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sinh học phân tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300247371-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư xét nghiệm sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2300176155
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 1,284,648,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.851.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300370666 - Kít định lượng HBV tự động 630,000,000 945.000.000 3822.xx.xx 441.000.000 200Test/ tháng
2 PP2300370667 - Kít định lượng HIV tự động 15,842,000 23.763.000 3822.xx.xx 11.089.400 20Test/ tháng
3 PP2300370668 - Kít nội kiểm HBV/HCV/HIV 39,690,000 59.535.000 3822.xx.xx 27.783.000 10Set/ tháng
4 PP2300370669 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm 30,784,320 46.176.000 3822.xx.xx 21.549.024 240Test/ tháng
5 PP2300370670 - Khay xử lý mẫu 9,408,000 14.112.000 3926.xx.xx 6.585.600 14Chiếc/ tháng
6 PP2300370671 - Đĩa PCR 17,640,000 26.460.000 3926.xx.xx 12.348.000 17Chiếc/ tháng
7 PP2300370672 - Đầu tip xử lý mẫu 61,446,000 92.169.000 3926.xx.xx 43.012.200 37Hộp/ tháng
8 PP2300370673 - Máng chứa hóa chất 200ml 29,400,000 44.100.000 3926.xx.xx 20.580.000 34Chiếc/ tháng
9 PP2300370674 - Máng chứa hóa chất 50ml 29,400,000 44.100.000 3926.xx.xx 20.580.000 34Chiếc/ tháng
10 PP2300370675 - Kít tách chiết HBV/HCV/HIV 60,298,560 90.448.000 3822.xx.xx 42.208.992 240Test/ tháng
11 PP2300370676 - Dung dịch ly giải 92,625,120 138.938.000 3822.xx.xx 64.837.584 240Test/ tháng
12 PP2300370677 - Kít tách tự động DNA/RNA 115,500,000 173.250.000 3822.xx.xx 80.850.000 350Test/ tháng
13 PP2300370678 - Kít định lượng vi rút HCV bằng kỹ thuật RealtimePCR 38,114,976 57.172.000 3822.xx.xx 26.680.484 16Test/ tháng
14 PP2300370679 - Master mix cho phản ứng RealtimePCR 112,500,000 168.750.000 3822.xx.xx 78.750.000 417Test/ tháng
15 PP2300370680 - Nước dùng cho sinh học phân tử 2,000,000 3.000.000 3822.xx.xx 1.400.000 1Chai/ tháng
Kít định lượng HBV tự động
Mã phần lô PP2300370666
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200Test/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Kít định lượng HIV tự động
Mã phần lô PP2300370667
Giá từng phần lô 15,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.763.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.089.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Test/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Kít nội kiểm HBV/HCV/HIV
Mã phần lô PP2300370668
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.535.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Set/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Dung dịch rửa máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2300370669
Giá từng phần lô 30,784,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.176.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.549.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 240Test/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Khay xử lý mẫu
Mã phần lô PP2300370670
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.112.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Chiếc/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Đĩa PCR
Mã phần lô PP2300370671
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Chiếc/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Đầu tip xử lý mẫu
Mã phần lô PP2300370672
Giá từng phần lô 61,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.169.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.012.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37Hộp/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Máng chứa hóa chất 200ml
Mã phần lô PP2300370673
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Chiếc/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Máng chứa hóa chất 50ml
Mã phần lô PP2300370674
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34Chiếc/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Kít tách chiết HBV/HCV/HIV
Mã phần lô PP2300370675
Giá từng phần lô 60,298,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.448.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.208.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 240Test/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300370676
Giá từng phần lô 92,625,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.938.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.837.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 240Test/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Kít tách tự động DNA/RNA
Mã phần lô PP2300370677
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350Test/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Kít định lượng vi rút HCV bằng kỹ thuật RealtimePCR
Mã phần lô PP2300370678
Giá từng phần lô 38,114,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.172.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.680.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Test/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Master mix cho phản ứng RealtimePCR
Mã phần lô PP2300370679
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Test/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Nước dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300370680
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Chai/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Trung tâm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->