Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Hóa chất và Kít xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300276948-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm Hóa chất và Kít xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300179182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 17,447,594,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174.475.952 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300375158 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 519,998,400 779.997.600 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 363.998.880 592
2 PP2300375159 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho xét nghiệm Hemoglobin 406,500,000 609.750.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 284.550.000 25
3 PP2300375160 - Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học 571,500,000 857.250.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 400.050.000 123
4 PP2300375161 - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy phân tích huyết học 571,500,000 857.250.000 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 400.050.000 123
5 PP2300375162 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 900,000,000 1.350.000.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 630.000.000 25
6 PP2300375163 - Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 92,750,000 139.125.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 64.925.000 4
7 PP2300375164 - Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 92,750,000 139.125.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 64.925.000 4
8 PP2300375165 - Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 92,750,000 139.125.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 64.925.000 4
9 PP2300375166 - Cartridge: Đo các thông số Khí máu/ Điện giải/ Glucose/Lactat/ Hct 850,500,000 1.275.750.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 595.350.000 5
10 PP2300375167 - Cartridge: Đo các thông số Khí máu/ Điện giải/ Glucose/Lactat/ Hct 1,431,000,000 2.146.500.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 1.001.700.000 7
11 PP2300375168 - Cartridge: Đo các thông số Khí máu/ Điện giải/ Glucose/Lactat/ Hct 374,850,000 562.275.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 262.395.000 2
12 PP2300375169 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu 33,978,000 50.967.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 23.784.600 164
13 PP2300375170 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh 32,432,400 48.648.600 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 22.702.680 82
14 PP2300375171 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh 32,432,400 48.648.600 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 22.702.680 82
15 PP2300375172 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu 19,099,500 28.649.250 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 13.369.650 41
16 PP2300375173 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết 19,099,500 28.649.250 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 13.369.650 41
17 PP2300375174 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế heparin 30,620,100 45.930.150 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 21.434.070 58
18 PP2300375175 - Chất hiệu chuẩn mức bình thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu. 9,796,500 14.694.750 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 6.857.550 16
19 PP2300375176 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu 9,796,500 14.694.750 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 6.857.550 16
20 PP2300375177 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 165,060,000 247.590.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 115.542.000 5
21 PP2300375178 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 28,392,000 42.588.000 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 19.874.400 7
22 PP2300375179 - Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 955,238,000 1.432.857.000 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 668.666.600 164
23 PP2300375180 - Hóa chất dùng để định lượng Fibrinogen 291,060,000 436.590.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 203.742.000 5
24 PP2300375181 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 67,767,000 101.650.500 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 47.436.900 3
25 PP2300375182 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 17,529,750 26.294.625 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 12.270.825 1
26 PP2300375183 - Dung dịch làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 67,410,000 101.115.000 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 47.187.000 5
27 PP2300375184 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 122,766,000 184.149.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 85.936.200 7
28 PP2300375185 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 14,511,000 21.766.500 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 10.157.700 3
29 PP2300375186 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 102,354,000 153.531.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 71.647.800 7
30 PP2300375187 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 120,456,000 180.684.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 84.319.200 1
31 PP2300375188 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho XN định lượng D-Dimer 35,679,000 53.518.500 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 24.975.300 1
32 PP2300375189 - Hóa chất XN đo thời gianThrombin Time trên máy xét nghiệm đông máu 12,143,250 18.214.875 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 8.500.275 6
33 PP2300375190 - Que thử nước tiểu 110,250,000 165.375.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 77.175.000 3699
34 PP2300375191 - Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu 13,050,000 19.575.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 9.135.000 6
35 PP2300375192 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 7,933,800 11.900.700 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.553.660 1
36 PP2300375193 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 4,074,000 6.111.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 2.851.800 1
37 PP2300375194 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 28,207,200 42.310.800 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 19.745.040 5
38 PP2300375195 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 21,183,760 31.775.640 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 14.828.632 3
39 PP2300375196 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 52,269,000 78.403.500 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 36.588.300 7
40 PP2300375197 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 74,056,560 111.084.840 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 51.839.592 13
41 PP2300375198 - Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải 57,214,560 85.821.840 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 40.050.192 13
42 PP2300375199 - Dung dịch rửa 15,120,000 22.680.000 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 10.584.000 4
43 PP2300375200 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 72,933,000 109.399.500 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 51.053.100 16
44 PP2300375201 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 22,806,000 34.209.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 15.964.200 2
45 PP2300375202 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 25,620,000 38.430.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 17.934.000 4
46 PP2300375203 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 25,620,000 38.430.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 17.934.000 4
47 PP2300375204 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 10,489,500 15.734.250 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 7.342.650 0,5
48 PP2300375205 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (Creatine kinase) 12,647,250 18.970.875 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 8.853.075 0,5
49 PP2300375206 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 23,100,000 34.650.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 16.170.000 0,5
50 PP2300375207 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 30,710,400 46.065.600 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 21.497.280 2
51 PP2300375208 - Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) 10,178,700 15.268.050 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 7.125.090 1
52 PP2300375209 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 46,005,750 69.008.625 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 32.204.025 0.33
53 PP2300375210 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 58,290,750 87.436.125 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 40.803.525 2
54 PP2300375211 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt 10,361,400 15.542.100 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 7.252.980 0.49
55 PP2300375212 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 67,781,700 101.672.550 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 47.447.190 0.33
56 PP2300375213 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 12,133,800 18.200.700 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 8.493.660 0.33
57 PP2300375214 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 33,153,750 49.730.625 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 23.207.625 1
58 PP2300375215 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid 12,356,400 18.534.600 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 8.649.480 2
59 PP2300375216 - Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen 103,288,500 154.932.750 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 72.301.950 1
60 PP2300375217 - Hóa chất Định lượng Acid Uric 22,108,800 33.163.200 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 15.476.160 2
61 PP2300375218 - Hóa chất Định lượng HbA1c 94,837,050 142.255.575 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 66.385.935 1
62 PP2300375219 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 9,618,000 14.427.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 6.732.600 0.49
63 PP2300375220 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 9,390,150 14.085.225 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 6.573.105 0.33
64 PP2300375221 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,112,500 27.168.750 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 12.678.750 5
65 PP2300375222 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,207,000 27.310.500 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 12.744.900 5
66 PP2300375223 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 752,850 1.129.275 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 526.995 0.16
67 PP2300375224 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 5,474,700 8.212.050 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 3.832.290 0.16
68 PP2300375225 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 6,504,750 9.757.125 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 4.553.325 0.16
69 PP2300375226 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 11,130,000 16.695.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 7.791.000 3
70 PP2300375227 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT 19,391,400 29.087.100 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 13.573.980 0.33
71 PP2300375228 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT 20,321,700 30.482.550 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 14.225.190 0.33
72 PP2300375229 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Procalcitonin 399,588,000 599.382.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 279.711.600 2
73 PP2300375230 - Hoá chất định lượng Lactat (Acid Lactic) 12,854,100 19.281.150 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 8.997.870 0.33
74 PP2300375231 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 131,200,000 196.800.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 91.840.000 132
75 PP2300375232 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 65,600,000 98.400.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 45.920.000 66
76 PP2300375233 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 6,560,000 9.840.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 4.592.000 7
77 PP2300375234 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria 6,560,000 9.840.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 4.592.000 7
78 PP2300375235 - Thẻ định danh cho Nấm 49,200,000 73.800.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 34.440.000 49
79 PP2300375236 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 131,200,000 196.800.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 91.840.000 132
80 PP2300375237 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 32,800,000 49.200.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 22.960.000 33
81 PP2300375238 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 13,120,000 19.680.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 9.184.000 13
82 PP2300375239 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 16,400,000 24.600.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 11.480.000 16
83 PP2300375240 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 131,200,000 196.800.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 91.840.000 132
84 PP2300375241 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 17,568,000 26.352.000 2501 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 12.297.600 6
85 PP2300375242 - Chai cấy máu người lớn (BACT/ALERT FA PLUS) 231,000,000 346.500.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 161.700.000 329
86 PP2300375243 - Chai cấy máu kỵ khí (BACT/ALERT FN PLUS) 231,000,000 346.500.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 161.700.000 329
87 PP2300375244 - Chai cấy máu trẻ em (BACT/ALERT PF PLUS) 57,750,000 86.625.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 40.425.000 82
88 PP2300375245 - Hóa chất dùng căn chuẩn cho máy đo mật độ quang 13,162,600 19.743.900 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 9.213.820 0.33
89 PP2300375246 - Môi trường canh thang nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc 4,380,000 6.570.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 3.066.000 0.49
90 PP2300375247 - Dung dịch nhuộm 2,375,100 3.562.650 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 1.662.570 0.49
91 PP2300375248 - Môi trường nuôi cấy cơ bản 6,750,000 10.125.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 4.725.000 1
92 PP2300375249 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh 11,340,000 17.010.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 7.938.000 1
93 PP2300375250 - Môi trường dinh dưỡng cho sự phát triển của vi khuẩn khó mọc 5,250,000 7.875.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 3.675.000 0.49
94 PP2300375251 - Môi trường Thạch máu 54,000,000 81.000.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 37.800.000 395
95 PP2300375252 - Môi trường Thạch Chocolate 29,500,000 44.250.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 20.650.000 164
96 PP2300375253 - Môi trường Thạch MacConkey 18,500,000 27.750.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 12.950.000 164
97 PP2300375254 - Môi trường Thạch Sabouraund 1,850,000 2.775.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 1.295.000 16
98 PP2300375255 - Môi trường thạch để phân lập vi khuẩn Shigella và Salmonella 1,330,000 1.995.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 931.000 12
99 PP2300375256 - Môi trường canh thang cho kháng sinh đồ vi pha loãng colistin 73,800,000 110.700.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 51.660.000 329
100 PP2300375257 - Môi trường canh thang 3,000,000 4.500.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 2.100.000 49
101 PP2300375258 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 2,900,000 4.350.000 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 2.030.000 16
102 PP2300375259 - Etest Imipenem 8,043,000 12.064.500 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.630.100 10
103 PP2300375260 - Etest Ceftazidime 14,057,400 21.086.100 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 9.840.180 10
104 PP2300375261 - Etest Vancomycin 8,337,000 12.505.500 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.835.900 10
105 PP2300375262 - Etest Trim/Sulfa 7,898,100 11.847.150 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.528.670 10
106 PP2300375263 - Etest Colistin 12,143,250 18.214.875 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 8.500.275 15
107 PP2300375264 - Khoanh giấy kháng sinh Colistin 7,350,000 11.025.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.145.000 616
108 PP2300375265 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có colistin và các kháng sinh khác 26,400,000 39.600.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 18.480.000 16
109 PP2300375266 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 980,000 1.470.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 686.000 82
110 PP2300375267 - Khay kháng sinh đồ Colistin 26,400,000 39.600.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 18.480.000 16
111 PP2300375268 - Nước khử khoáng để làm kháng sinh đồ vi pha loãng 52,800,000 79.200.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 36.960.000 329
112 PP2300375269 - Test xét nghiệm HBsAg 168,000,000 252.000.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 117.600.000 1644
113 PP2300375270 - Test xét nghiệm HCV 252,000,000 378.000.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 176.400.000 1644
114 PP2300375271 - Test xét nghiệm HIV 252,000,000 378.000.000 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 176.400.000 1644
115 PP2300375272 - Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt 36,225,000 54.337.500 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 25.357.500 41
116 PP2300375273 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí 356,000,000 534.000.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 249.200.000 164
117 PP2300375274 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt 136,500,000 204.750.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 95.550.000 25
118 PP2300375275 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt, sàn nhà và dụng cụ y tế 108,000,000 162.000.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 75.600.000 329
119 PP2300375276 - Bột cloraminB 30,000,000 45.000.000 2935 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 21.000.000 33
120 PP2300375277 - Dung dịch sát khuẩn tay chai 500ml 17,100,000 25.650.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 11.970.000 49
121 PP2300375278 - Dung dịch sát khuẩn tay chai 1000ml 270,000,000 405.000.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 189.000.000 411
122 PP2300375279 - Gel sát khuẩn tay nhanh 11,025,000 16.537.500 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 7.717.500 25
123 PP2300375280 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 40,500,000 60.750.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 28.350.000 82
124 PP2300375281 - Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế 15,000,000 22.500.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 10.500.000 49
125 PP2300375282 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 250,000,000 375.000.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 175.000.000 329
126 PP2300375283 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym 1,209,000,000 1.813.500.000 3402 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 846.300.000 427
127 PP2300375284 - Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức dộ cao 384,000,000 576.000.000 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 268.800.000 53
128 PP2300375285 - Dung dịch làm sạch các vết ố làm sáng bóng dụng cụ phẫu thuật 7,800,000 11.700.000 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.460.000 2
129 PP2300375286 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa đa enzyme 18,000,000 27.000.000 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 12.600.000 8
130 PP2300375287 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A 7,392,000 11.088.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.174.400 13
131 PP2300375288 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A,B 7,392,000 11.088.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.174.400 13
132 PP2300375289 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti B 7,392,000 11.088.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.174.400 13
133 PP2300375290 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu Anti D (Rh1) Totem 13,440,000 20.160.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 9.408.000 13
134 PP2300375291 - Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp coombs 8,400,000 12.600.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 5.880.000 16
135 PP2300375292 - Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu 14,364,000 21.546.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 10.054.800 39
136 PP2300375293 - Thẻ định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 724,500,000 1.086.750.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 507.150.000 2466
137 PP2300375294 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp 359,100,000 538.650.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 251.370.000 986
138 PP2300375295 - Thẻ xét nghiệm chéo trong môi trường muối ở 22 độ C 75,600,000 113.400.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 52.920.000 164
139 PP2300375296 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu 231,000,000 346.500.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 161.700.000 33
140 PP2300375297 - Thẻ định nhóm máu 168,000,000 252.000.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 117.600.000 1644
141 PP2300375298 - Dung dịch kháng sinh/ kháng nấm 58,940,000 88.410.000 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 41.258.000 6
142 PP2300375299 - Dung dịch bảo quản mô tế bào Dimethyl Sulfoxide ( DMSO) 222,000,000 333.000.000 3821 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 155.400.000 7
143 PP2300375300 - Môi trường nuôi cấy tế bào cơ bản DMEM 425,850,000 638.775.000 3821 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 298.095.000 84
144 PP2300375301 - Môi trường nuôi cấy tế bào dùng rửa, pha loãng, vận chuyển tế bào, DPBS 156,800,000 235.200.000 3821 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 109.760.000 26
145 PP2300375302 - Cồn Ethanol 139,650,000 209.475.000 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 97.755.000 575
146 PP2300375303 - Vaselin 39,600,000 59.400.000 2712 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 27.720.000 66
147 PP2300375304 - Parafin rắn 10,890,000 16.335.000 2712 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 7.623.000 25
148 PP2300375305 - Dầu parafin 1,584,000 2.376.000 2710 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét 1.108.800 3
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300375158
Giá từng phần lô 519,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.997.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.998.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho xét nghiệm Hemoglobin
Mã phần lô PP2300375159
Giá từng phần lô 406,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300375160
Giá từng phần lô 571,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa đậm đặc cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300375161
Giá từng phần lô 571,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300375162
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300375163
Giá từng phần lô 92,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300375164
Giá từng phần lô 92,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300375165
Giá từng phần lô 92,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cartridge: Đo các thông số Khí máu/ Điện giải/ Glucose/Lactat/ Hct
Mã phần lô PP2300375166
Giá từng phần lô 850,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cartridge: Đo các thông số Khí máu/ Điện giải/ Glucose/Lactat/ Hct
Mã phần lô PP2300375167
Giá từng phần lô 1,431,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.146.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cartridge: Đo các thông số Khí máu/ Điện giải/ Glucose/Lactat/ Hct
Mã phần lô PP2300375168
Giá từng phần lô 374,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300375169
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.967.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh
Mã phần lô PP2300375170
Giá từng phần lô 32,432,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.648.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.702.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2300375171
Giá từng phần lô 32,432,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.648.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.702.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2300375172
Giá từng phần lô 19,099,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.649.250
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.369.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300375173
Giá từng phần lô 19,099,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.649.250
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.369.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế heparin
Mã phần lô PP2300375174
Giá từng phần lô 30,620,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.930.150
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.434.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn mức bình thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu.
Mã phần lô PP2300375175
Giá từng phần lô 9,796,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.694.750
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.857.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300375176
Giá từng phần lô 9,796,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.694.750
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.857.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300375177
Giá từng phần lô 165,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300375178
Giá từng phần lô 28,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.588.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.874.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300375179
Giá từng phần lô 955,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.857.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.666.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng để định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300375180
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300375181
Giá từng phần lô 67,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.650.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.436.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300375182
Giá từng phần lô 17,529,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.294.625
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.270.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300375183
Giá từng phần lô 67,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.115.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.187.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300375184
Giá từng phần lô 122,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.149.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.936.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300375185
Giá từng phần lô 14,511,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.766.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.157.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300375186
Giá từng phần lô 102,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.531.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.647.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300375187
Giá từng phần lô 120,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.684.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.319.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho XN định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300375188
Giá từng phần lô 35,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.518.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.975.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất XN đo thời gianThrombin Time trên máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300375189
Giá từng phần lô 12,143,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.875
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300375190
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300375191
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2300375192
Giá từng phần lô 7,933,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.900.700
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.553.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300375193
Giá từng phần lô 4,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.111.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.851.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300375194
Giá từng phần lô 28,207,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.310.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.745.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300375195
Giá từng phần lô 21,183,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.775.640
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.828.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300375196
Giá từng phần lô 52,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.403.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.588.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300375197
Giá từng phần lô 74,056,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.084.840
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.839.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300375198
Giá từng phần lô 57,214,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.821.840
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.050.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300375199
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300375200
Giá từng phần lô 72,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.399.500
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.053.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300375201
Giá từng phần lô 22,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.209.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.964.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300375202
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300375203
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300375204
Giá từng phần lô 10,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.734.250
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.342.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300375205
Giá từng phần lô 12,647,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.970.875
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.853.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300375206
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300375207
Giá từng phần lô 30,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.065.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.497.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300375208
Giá từng phần lô 10,178,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.268.050
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300375209
Giá từng phần lô 46,005,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.008.625
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.204.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300375210
Giá từng phần lô 58,290,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.436.125
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.803.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300375211
Giá từng phần lô 10,361,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.542.100
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.252.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300375212
Giá từng phần lô 67,781,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.672.550
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.447.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300375213
Giá từng phần lô 12,133,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.200.700
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.493.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300375214
Giá từng phần lô 33,153,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.730.625
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.207.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300375215
Giá từng phần lô 12,356,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.534.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.649.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300375216
Giá từng phần lô 103,288,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.932.750
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.301.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300375217
Giá từng phần lô 22,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.163.200
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.476.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300375218
Giá từng phần lô 94,837,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.255.575
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.385.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300375219
Giá từng phần lô 9,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.427.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.732.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300375220
Giá từng phần lô 9,390,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.085.225
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300375221
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.168.750
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300375222
Giá từng phần lô 18,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.310.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.744.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300375223
Giá từng phần lô 752,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.275
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300375224
Giá từng phần lô 5,474,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.212.050
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300375225
Giá từng phần lô 6,504,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.757.125
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.553.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300375226
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300375227
Giá từng phần lô 19,391,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.087.100
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.573.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300375228
Giá từng phần lô 20,321,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.482.550
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.225.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2300375229
Giá từng phần lô 399,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.382.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.711.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hoá chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300375230
Giá từng phần lô 12,854,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.281.150
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.997.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300375231
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300375232
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2300375233
Giá từng phần lô 6,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria
Mã phần lô PP2300375234
Giá từng phần lô 6,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300375235
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300375236
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300375237
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2300375238
Giá từng phần lô 13,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300375239
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300375240
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300375241
Giá từng phần lô 17,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.352.000
Mã hàng hóa (HS) 2501 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.297.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chai cấy máu người lớn (BACT/ALERT FA PLUS)
Mã phần lô PP2300375242
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chai cấy máu kỵ khí (BACT/ALERT FN PLUS)
Mã phần lô PP2300375243
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chai cấy máu trẻ em (BACT/ALERT PF PLUS)
Mã phần lô PP2300375244
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất dùng căn chuẩn cho máy đo mật độ quang
Mã phần lô PP2300375245
Giá từng phần lô 13,162,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.743.900
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.213.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường canh thang nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300375246
Giá từng phần lô 4,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2300375247
Giá từng phần lô 2,375,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.650
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi cấy cơ bản
Mã phần lô PP2300375248
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2300375249
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường dinh dưỡng cho sự phát triển của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300375250
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường Thạch máu
Mã phần lô PP2300375251
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường Thạch Chocolate
Mã phần lô PP2300375252
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường Thạch MacConkey
Mã phần lô PP2300375253
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường Thạch Sabouraund
Mã phần lô PP2300375254
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường thạch để phân lập vi khuẩn Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2300375255
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường canh thang cho kháng sinh đồ vi pha loãng colistin
Mã phần lô PP2300375256
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường canh thang
Mã phần lô PP2300375257
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300375258
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Etest Imipenem
Mã phần lô PP2300375259
Giá từng phần lô 8,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.064.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.630.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Etest Ceftazidime
Mã phần lô PP2300375260
Giá từng phần lô 14,057,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.086.100
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.840.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Etest Vancomycin
Mã phần lô PP2300375261
Giá từng phần lô 8,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.505.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.835.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Etest Trim/Sulfa
Mã phần lô PP2300375262
Giá từng phần lô 7,898,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.847.150
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.528.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Etest Colistin
Mã phần lô PP2300375263
Giá từng phần lô 12,143,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.875
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khoanh giấy kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2300375264
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có colistin và các kháng sinh khác
Mã phần lô PP2300375265
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300375266
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay kháng sinh đồ Colistin
Mã phần lô PP2300375267
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước khử khoáng để làm kháng sinh đồ vi pha loãng
Mã phần lô PP2300375268
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300375269
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test xét nghiệm HCV
Mã phần lô PP2300375270
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300375271
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2300375272
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2300375273
Giá từng phần lô 356,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt
Mã phần lô PP2300375274
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn bề mặt, sàn nhà và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300375275
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bột cloraminB
Mã phần lô PP2300375276
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2935 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay chai 500ml
Mã phần lô PP2300375277
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay chai 1000ml
Mã phần lô PP2300375278
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300375279
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn
Mã phần lô PP2300375280
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300375281
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300375282
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym
Mã phần lô PP2300375283
Giá từng phần lô 1,209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.813.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ mức dộ cao
Mã phần lô PP2300375284
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808 Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch làm sạch các vết ố làm sáng bóng dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300375285
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa đa enzyme
Mã phần lô PP2300375286
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3402 hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A
Mã phần lô PP2300375287
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A,B
Mã phần lô PP2300375288
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti B
Mã phần lô PP2300375289
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu Anti D (Rh1) Totem
Mã phần lô PP2300375290
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp coombs
Mã phần lô PP2300375291
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300375292
Giá từng phần lô 14,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.054.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300375293
Giá từng phần lô 724,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp
Mã phần lô PP2300375294
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ xét nghiệm chéo trong môi trường muối ở 22 độ C
Mã phần lô PP2300375295
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
Mã phần lô PP2300375296
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ định nhóm máu
Mã phần lô PP2300375297
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch kháng sinh/ kháng nấm
Mã phần lô PP2300375298
Giá từng phần lô 58,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.410.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch bảo quản mô tế bào Dimethyl Sulfoxide ( DMSO)
Mã phần lô PP2300375299
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi cấy tế bào cơ bản DMEM
Mã phần lô PP2300375300
Giá từng phần lô 425,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng rửa, pha loãng, vận chuyển tế bào, DPBS
Mã phần lô PP2300375301
Giá từng phần lô 156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3821 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn Ethanol
Mã phần lô PP2300375302
Giá từng phần lô 139,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vaselin
Mã phần lô PP2300375303
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) 2712 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Parafin rắn
Mã phần lô PP2300375304
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.335.000
Mã hàng hóa (HS) 2712 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300375305
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.000
Mã hàng hóa (HS) 2710 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại , tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->