Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Yên Bái

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600403296-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2026 08:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 5 ngày, 21 giờ 39 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Yên Bái
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và sinh phẩm chẩn đoán phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Yên Bái
Số hiệu KHLCNT PL2600224005
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 2,396,290,469 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600303433 - Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 801,213,410 1.144.590.586 400.606.705
2 PP2600303434 - Phần 2: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch 171,084,000 244.405.714 85.542.000
3 PP2600303435 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học 665,730,009 951.042.870 332.865.005
4 PP2600303436 - Phần 4: Hóa chất, Vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải 910C Plus 105,800,000 151.142.857 52.900.000
5 PP2600303437 - Phần 5: Hoá chất xét nghiệm 137,180,000 195.971.429 68.590.000
6 PP2600303438 - Phần 6: Định nhóm máu 2,074,800 2.964.000 1.037.400
7 PP2600303439 - Phần 7: Hóa chất nuôi cấy vi sinh 68,490,000 97.842.857 34.245.000
8 PP2600303440 - Phần 8: Hóa chất vật tư xét nghiệm khác 444,718,250 635.311.786 222.359.125
Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600303433
Giá từng phần lô 801,213,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.590.586
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.606.705
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 200
Phần 2: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600303434
Giá từng phần lô 171,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.405.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 200
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600303435
Giá từng phần lô 665,730,009
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.042.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.865.005
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 200 ngày
Phần 4: Hóa chất, Vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải 910C Plus
Mã phần lô PP2600303436
Giá từng phần lô 105,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 200
Phần 5: Hoá chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2600303437
Giá từng phần lô 137,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 200
Phần 6: Định nhóm máu
Mã phần lô PP2600303438
Giá từng phần lô 2,074,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 200 ngày
Phần 7: Hóa chất nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2600303439
Giá từng phần lô 68,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 200
Phần 8: Hóa chất vật tư xét nghiệm khác
Mã phần lô PP2600303440
Giá từng phần lô 444,718,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.311.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.359.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->