Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hoá chất và vật tư xét nghiệm huyết học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400426297-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2024 08:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hoá chất và vật tư xét nghiệm huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2400237493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,960,092,024 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400357703 - Kháng thể Anti AB 5,510,400 55,104
2 PP2400357704 - Chất kiểm chuẩn mức 1 máy xét nghiệm huyết học 27,031,200 270,312
3 PP2400357705 - Chất kiểm chuẩn mức 2 máy xét nghiệm huyết học 27,031,200 270,312
4 PP2400357706 - Chất kiểm chuẩn mức 3 máy xét nghiệm huyết học 27,031,200 270,312
5 PP2400357707 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới 62,985,024 629,851
6 PP2400357708 - Dung dịch nhuộm dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân 43,491,000 434,910
7 PP2400357709 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 464,940,000 4,649,400
8 PP2400357710 - Dung dịch ly giải dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân 19,100,000 191,000
9 PP2400357711 - Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu 59,850,000 598,500
10 PP2400357712 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 57,500,000 575,000
11 PP2400357713 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 16,012,500 160,125
12 PP2400357714 - Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 7,255,500 72,555
13 PP2400357715 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen 229,687,500 2,296,875
14 PP2400357716 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 46,200,000 462,000
15 PP2400357717 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 10,962,000 109,620
16 PP2400357718 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 458,514,000 4,585,140
17 PP2400357719 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 293,475,000 2,934,750
18 PP2400357720 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 754,110,000 7,541,100
19 PP2400357721 - Hóa chất đo thời gian APTT 101,650,500 1,016,505
20 PP2400357722 - Dung dịch rửa kim NaOH 2,706,000 27,060
21 PP2400357723 - Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu 113,400,000 1,134,000
22 PP2400357724 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu 75,600,000 756,000
23 PP2400357725 - Thẻ định nhóm máu đầu giường 56,049,000 560,490
Kháng thể Anti AB
Mã phần lô PP2400357703
Giá từng phần lô 5,510,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,104
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất kiểm chuẩn mức 1 máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400357704
Giá từng phần lô 27,031,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,312
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất kiểm chuẩn mức 2 máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400357705
Giá từng phần lô 27,031,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,312
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất kiểm chuẩn mức 3 máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400357706
Giá từng phần lô 27,031,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,312
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400357707
Giá từng phần lô 62,985,024
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,851
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch nhuộm dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2400357708
Giá từng phần lô 43,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,910
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400357709
Giá từng phần lô 464,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,649,400
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch ly giải dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2400357710
Giá từng phần lô 19,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu
Mã phần lô PP2400357711
Giá từng phần lô 59,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400357712
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400357713
Giá từng phần lô 16,012,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,125
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400357714
Giá từng phần lô 7,255,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,555
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400357715
Giá từng phần lô 229,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,296,875
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400357716
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400357717
Giá từng phần lô 10,962,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,620
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400357718
Giá từng phần lô 458,514,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,585,140
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400357719
Giá từng phần lô 293,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,934,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400357720
Giá từng phần lô 754,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,541,100
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2400357721
Giá từng phần lô 101,650,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,505
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa kim NaOH
Mã phần lô PP2400357722
Giá từng phần lô 2,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,060
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400357723
Giá từng phần lô 113,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
Mã phần lô PP2400357724
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Thẻ định nhóm máu đầu giường
Mã phần lô PP2400357725
Giá từng phần lô 56,049,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,490
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->