Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm huyết học truyền máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400466073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2024 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm huyết học truyền máu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400253484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 21,857,750,418 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400399003 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa | 12,765,900 | 191,489 |
| 2 | PP2400399004 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa | 7,095,900 | 106,439 |
| 3 | PP2400399005 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa | 67,583,250 | 1,013,749 |
| 4 | PP2400399006 - Hóa chất định lượng Antithrombin | 17,713,500 | 265,703 |
| 5 | PP2400399007 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer | 6,607,650 | 99,115 |
| 6 | PP2400399008 - Hóa chất định lượng D-Dimer | 869,941,800 | 13,049,127 |
| 7 | PP2400399009 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 570,931,200 | 8,563,968 |
| 8 | PP2400399010 - Hóa chất dùng để XN định lượng Protein C | 93,859,500 | 1,407,893 |
| 9 | PP2400399011 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do | 85,072,050 | 1,276,081 |
| 10 | PP2400399012 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do | 95,060,700 | 1,425,911 |
| 11 | PP2400399013 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố II | 16,508,100 | 247,622 |
| 12 | PP2400399014 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố V | 15,703,800 | 235,557 |
| 13 | PP2400399015 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VII | 7,851,900 | 117,779 |
| 14 | PP2400399016 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII | 20,938,050 | 314,071 |
| 15 | PP2400399017 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X | 15,703,800 | 235,557 |
| 16 | PP2400399018 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI | 20,938,050 | 314,071 |
| 17 | PP2400399019 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII | 29,633,100 | 444,497 |
| 18 | PP2400399020 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX | 17,274,600 | 259,119 |
| 19 | PP2400399021 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 7,011,900 | 105,179 |
| 20 | PP2400399022 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao | 14,647,500 | 219,713 |
| 21 | PP2400399023 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp | 36,829,800 | 552,447 |
| 22 | PP2400399024 - Chất kiểm chứng mức bình thường | 44,698,500 | 670,478 |
| 23 | PP2400399025 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 132,573,000 | 1,988,595 |
| 24 | PP2400399026 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 41,878,200 | 628,173 |
| 25 | PP2400399027 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 1,123,359,300 | 16,850,390 |
| 26 | PP2400399028 - Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 48,611,850 | 729,178 |
| 27 | PP2400399029 - Hóa chất đo thời gian APTT | 166,029,150 | 2,490,438 |
| 28 | PP2400399030 - Hóa chất đo thời gian PT | 567,987,000 | 8,519,805 |
| 29 | PP2400399031 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin | 29,238,300 | 438,575 |
| 30 | PP2400399032 - Cóng phản ứng dạng khối | 599,961,600 | 8,999,424 |
| 31 | PP2400399033 - Cóng phản ứng Cuvette | 7,719,094 | 115,787 |
| 32 | PP2400399034 - Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu ADP | 24,650,000 | 369,750 |
| 33 | PP2400399035 - Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu Axit arachidonic | 3,960,000 | 59,400 |
| 34 | PP2400399036 - Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu Collagen | 22,680,000 | 340,200 |
| 35 | PP2400399037 - Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu Ristocetin | 17,180,000 | 257,700 |
| 36 | PP2400399038 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho B- NK | 18,527,250 | 277,909 |
| 37 | PP2400399039 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho T (CD3, CD4, CD8, CD45) | 33,890,850 | 508,363 |
| 38 | PP2400399040 - Kit xét nghiệm HLA B27 | 11,001,900 | 165,029 |
| 39 | PP2400399041 - Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối | 12,259,800 | 183,897 |
| 40 | PP2400399042 - Hóa chất nhuộm nội bào | 10,196,550 | 152,949 |
| 41 | PP2400399043 - Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo | 1,070,000 | 16,050 |
| 42 | PP2400399044 - Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B và T trong xét nghiệm đọ chéo | 1,800,540 | 27,009 |
| 43 | PP2400399045 - Hóa chất dùng trong chuẩn hóa các bộ phát hiện tán xạ thẳng, tán xạ bên và huỳnh quang | 10,783,500 | 161,753 |
| 44 | PP2400399046 - Mẫu kiểm chuẩn | 9,918,300 | 148,775 |
| 45 | PP2400399047 - Dịch bao | 15,010,800 | 225,162 |
| 46 | PP2400399048 - Bead kiểm chuẩn | 15,983,000 | 239,745 |
| 47 | PP2400399049 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 3,195,150 | 47,928 |
| 48 | PP2400399050 - Dung dịch rửa dùng cho máy tế bào dòng chảy | 5,128,200 | 76,923 |
| 49 | PP2400399051 - Chất ly giải hồng cầu | 8,137,500 | 122,063 |
| 50 | PP2400399052 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo | 13,694,000 | 205,410 |
| 51 | PP2400399053 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo | 18,416,000 | 276,240 |
| 52 | PP2400399054 - Chứng dương Lymphocyte B IgG | 1,743,500 | 26,153 |
| 53 | PP2400399055 - Chứng dương Lymphocyte B IgM | 1,743,500 | 26,153 |
| 54 | PP2400399056 - Chứng dương Lymphocyte IgG | 1,743,500 | 26,153 |
| 55 | PP2400399057 - Chứng dương Lymphocyte IgM | 1,743,500 | 26,153 |
| 56 | PP2400399058 - Chứng dương Lymphocyte T IgG | 1,743,500 | 26,153 |
| 57 | PP2400399059 - Chứng dương Lymphocyte T IgM | 1,743,500 | 26,153 |
| 58 | PP2400399060 - Thuốc nhuộm tế bào cho xét ngiệm đọ chéo | 6,946,000 | 104,190 |
| 59 | PP2400399061 - CD10 Đánh dấu huỳnh quang PC5 | 21,674,100 | 325,112 |
| 60 | PP2400399062 - CD11b Đánh dấu huỳnh quang FITC | 18,004,350 | 270,066 |
| 61 | PP2400399063 - CD13 Đánh dấu huỳnh quang ECD | 23,740,500 | 356,108 |
| 62 | PP2400399064 - CD20 Đánh dấu huỳnh quang APC | 21,674,100 | 325,112 |
| 63 | PP2400399065 - CD200 Đánh dấu huỳnh quang PC7 | 15,819,300 | 237,290 |
| 64 | PP2400399066 - CD23 Đánh dấu huỳnh quang PE | 21,144,900 | 317,174 |
| 65 | PP2400399067 - CD25 Đánh dấu huỳnh quang PE | 19,897,500 | 298,463 |
| 66 | PP2400399068 - CD27 Đánh dấu huỳnh quang PC7 | 18,148,200 | 272,223 |
| 67 | PP2400399069 - CD3 đánh dấu huỳnh quang APC | 29,685,600 | 445,284 |
| 68 | PP2400399070 - CD38 đánh dấu huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 | 14,724,150 | 220,863 |
| 69 | PP2400399071 - CD4 Đánh dấu huỳnh quang APC | 27,054,300 | 405,815 |
| 70 | PP2400399072 - CD5 Đánh dấu huỳnh quang PC7 | 22,207,500 | 333,113 |
| 71 | PP2400399073 - CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 17,955,000 | 269,325 |
| 72 | PP2400399074 - CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC7 | 21,366,450 | 320,497 |
| 73 | PP2400399075 - CD7 APCAlexa Fluor 700 | 21,540,750 | 323,112 |
| 74 | PP2400399076 - HLADR Đánh dấu huỳnh quang PC7 | 15,315,300 | 229,730 |
| 75 | PP2400399077 - Kháng thể Anti-FMC7 | 25,257,750 | 378,867 |
| 76 | PP2400399078 - Kháng thể Anti-Myeloroxidase | 11,499,600 | 172,494 |
| 77 | PP2400399079 - Kháng thể CD 19 đánh dấu huỳnh quang PC5 | 21,499,800 | 322,497 |
| 78 | PP2400399080 - Kháng thể CD 19 đánh dấu huỳnh quang PC7 | 18,186,000 | 272,790 |
| 79 | PP2400399081 - Kháng thể CD117 đánh dấu huỳnh quang APC | 14,958,300 | 224,375 |
| 80 | PP2400399082 - Kháng thể CD138 đánh dấu huỳnh quang PE | 20,805,750 | 312,087 |
| 81 | PP2400399083 - Kháng thể CD16 | 14,983,500 | 224,753 |
| 82 | PP2400399084 - Kháng thể CD19 | 13,007,400 | 195,111 |
| 83 | PP2400399085 - Kháng thể CD1a đánh dấu huỳnh quang PE | 13,818,000 | 207,270 |
| 84 | PP2400399086 - Kháng thể CD2 | 13,818,000 | 207,270 |
| 85 | PP2400399087 - Kháng thể CD22 | 14,450,100 | 216,752 |
| 86 | PP2400399088 - Kháng thể CD235a | 6,358,800 | 95,382 |
| 87 | PP2400399089 - Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD | 7,661,850 | 114,928 |
| 88 | PP2400399090 - Kháng thể CD33 | 11,757,900 | 176,369 |
| 89 | PP2400399091 - Kháng thể CD34 đánh dấu huỳnh quang APC | 14,983,500 | 224,753 |
| 90 | PP2400399092 - Kháng thể CD38 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 4,515,000 | 67,725 |
| 91 | PP2400399093 - Kháng thể CD4 đánh dấu huỳnh quang PC7 | 22,260,000 | 333,900 |
| 92 | PP2400399094 - Kháng thể CD41 | 5,783,400 | 86,751 |
| 93 | PP2400399095 - Kháng thể CD45 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 | 23,041,200 | 345,618 |
| 94 | PP2400399096 - Kháng thể CD45 đánh dấu huỳnh quang PC7 | 18,775,050 | 281,626 |
| 95 | PP2400399097 - Kháng thể CD55 | 16,053,450 | 240,802 |
| 96 | PP2400399098 - Kháng thể CD56 đánh dấu huỳnh quang PE | 11,356,800 | 170,352 |
| 97 | PP2400399099 - Kháng thể CD59 | 10,614,450 | 159,217 |
| 98 | PP2400399100 - Kháng thể CD61 | 6,027,000 | 90,405 |
| 99 | PP2400399101 - Kháng thể CD64 | 4,424,700 | 66,371 |
| 100 | PP2400399102 - Kháng thể CD79a đánh dấu huỳnh quang PE | 14,983,500 | 224,753 |
| 101 | PP2400399103 - Kháng thể CD8 đánh dấu huỳnh quang FITC | 15,781,500 | 236,723 |
| 102 | PP2400399104 - Kháng thể HLA-DR | 19,538,400 | 293,076 |
| 103 | PP2400399105 - Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC | 23,278,500 | 349,178 |
| 104 | PP2400399106 - Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE | 20,932,800 | 313,992 |
| 105 | PP2400399107 - TdT Đánh dấu huỳnh quang FITC | 18,505,200 | 277,578 |
| 106 | PP2400399108 - Kháng thể CD81 | 19,677,900 | 295,169 |
| 107 | PP2400399109 - Ống mẫu | 5,049,000 | 75,735 |
| 108 | PP2400399110 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 287,605,500 | 4,314,083 |
| 109 | PP2400399111 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 2,982,000 | 44,730 |
| 110 | PP2400399112 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 41,517,000 | 622,755 |
| 111 | PP2400399113 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 84,803,250 | 1,272,049 |
| 112 | PP2400399114 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (kiểm soát xét nghiệm) | 80,083,500 | 1,201,253 |
| 113 | PP2400399115 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS | 661,500 | 9,923 |
| 114 | PP2400399116 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học | 2,317,565,250 | 34,763,479 |
| 115 | PP2400399117 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,871,493,750 | 28,072,407 |
| 116 | PP2400399118 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 884,822,400 | 13,272,336 |
| 117 | PP2400399119 - Thuốc thử phát hiện kháng thể anti-HCV | 75,600,000 | 1,134,000 |
| 118 | PP2400399120 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HBs Antigen, HCV antibody,TP antibody | 4,200,000 | 63,000 |
| 119 | PP2400399121 - Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP | 115,280,000 | 1,729,200 |
| 120 | PP2400399122 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV | 1,400,000 | 21,000 |
| 121 | PP2400399123 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP | 11,900,000 | 178,500 |
| 122 | PP2400399124 - Cơ chất cho phản ứng miễn dịch | 63,360,000 | 950,400 |
| 123 | PP2400399125 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg | 2,800,000 | 42,000 |
| 124 | PP2400399126 - Thuốc thử dùng để đo HbsAg | 66,000,000 | 990,000 |
| 125 | PP2400399127 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV | 4,199,990 | 63,000 |
| 126 | PP2400399128 - Thuốc thử phát hiện kháng thể Anti-HIV-1, kháng thể Anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 | 106,680,000 | 1,600,200 |
| 127 | PP2400399129 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIVAg+Ab | 5,600,000 | 84,000 |
| 128 | PP2400399130 - Đầu côn | 8,400,000 | 126,000 |
| 129 | PP2400399131 - Dung dịch rửa phân tách trong phản ứng miễn dịch | 5,040,000 | 75,600 |
| 130 | PP2400399132 - Dung dịch rửa hệ thống có chứa Alkalin phosphate | 17,850,000 | 267,750 |
| 131 | PP2400399133 - Dung dịch rửa kim hút có chứa Alkalin solution | 8,750,000 | 131,250 |
| 132 | PP2400399134 - Ống phản ứng | 3,465,000 | 51,975 |
| 133 | PP2400399135 - Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 90,312,600 | 1,354,689 |
| 134 | PP2400399136 - Dung dịch hiệu chuẩn cho dòng sản tế bào cặn nước tiểu | 5,209,050 | 78,136 |
| 135 | PP2400399137 - Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 4,962,300 | 74,435 |
| 136 | PP2400399138 - Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu | 2,740,500 | 41,108 |
| 137 | PP2400399139 - Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống máy phân tích nước tiểu | 3,866,100 | 57,992 |
| 138 | PP2400399140 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 | 435,330,000 | 6,529,950 |
| 139 | PP2400399141 - Taq cho xét nghiệm HLA | 23,100,000 | 346,500 |
| 140 | PP2400399142 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A | 435,330,000 | 6,529,950 |
| 141 | PP2400399143 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B | 435,330,000 | 6,529,950 |
| 142 | PP2400399144 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C | 145,110,000 | 2,176,650 |
| 143 | PP2400399145 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP | 145,110,000 | 2,176,650 |
| 144 | PP2400399146 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ | 435,330,000 | 6,529,950 |
| 145 | PP2400399147 - Bộ kít tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA phù hợp máy tách có sẵn của bệnh viện | 25,920,000 | 388,800 |
| 146 | PP2400399148 - Hóa chất xét nghiệm PE-cojugatedStreptavidine dùng trong xét nghiệm HLA | 10,500,000 | 157,500 |
| 147 | PP2400399149 - Dung dịch chạy máy phân tích HLA-SSO | 86,782,500 | 1,301,738 |
| 148 | PP2400399150 - Hóa chất Calibrator cho hệ thống phân tích HLA | 23,650,000 | 354,750 |
| 149 | PP2400399151 - Hóa chất chuẩn hóa hệ thống phân tích HLA | 23,650,000 | 354,750 |
| 150 | PP2400399152 - Hóa chất Conjugated Goat Anti - Human IgG | 13,744,000 | 206,160 |
| 151 | PP2400399153 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 | 1,187,865,000 | 17,817,975 |
| 152 | PP2400399154 - Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 | 936,675,000 | 14,050,125 |
| 153 | PP2400399155 - Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class I | 447,412,500 | 6,711,188 |
| 154 | PP2400399156 - Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class II | 351,067,500 | 5,266,013 |
| 155 | PP2400399157 - Sinh phẩm xét nghiệm sàng lọc kháng thể kháng HLA lớp 1 và 2 | 181,500,000 | 2,722,500 |
| 156 | PP2400399158 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 37,840,000 | 567,600 |
| 157 | PP2400399159 - Bổ thể thỏ (Class I) cho xét nghiệm đọ chéo | 675,180 | 10,128 |
| 158 | PP2400399160 - Bổ thể thỏ (Class II) cho xét nghiệm đọ chéo | 675,180 | 10,128 |
| 159 | PP2400399161 - Chứng âm cho xét nghiệm đọ chéo | 5,230,500 | 78,458 |
| 160 | PP2400399162 - Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 13,200,000 | 198,000 |
| 161 | PP2400399163 - Chứng dương lớp 1 cho xét nghiệm crossmach bằng flow | 3,300,000 | 49,500 |
| 162 | PP2400399164 - Chứng dương lớp 2 cho xét nghiệm crossmach bằng flow | 3,300,000 | 49,500 |
| 163 | PP2400399165 - Khay Terasaki | 7,555,890 | 113,339 |
| 164 | PP2400399166 - Khay miễn dịch bằng nhựa | 4,480,000 | 67,200 |
| 165 | PP2400399167 - Test phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 120,951,600 | 1,814,274 |
| 166 | PP2400399168 - Test phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 166,698,000 | 2,500,470 |
| 167 | PP2400399169 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 468,783,000 | 7,031,745 |
| 168 | PP2400399170 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 50,400,000 | 756,000 |
| 169 | PP2400399171 - Dung dịch rửa kim NaOH | 3,608,000 | 54,120 |
| 170 | PP2400399172 - Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu | 756,000,000 | 11,340,000 |
| 171 | PP2400399173 - Khay giếng sâu pha loãng | 756,000 | 11,340 |
| 172 | PP2400399174 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 43,545,600 | 653,184 |
| 173 | PP2400399175 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp | 48,384,000 | 725,760 |
| 174 | PP2400399176 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | 362,880,000 | 5,443,200 |
| 175 | PP2400399177 - Thẻ định nhóm máu đầu giường | 79,128,000 | 1,186,920 |
| 176 | PP2400399178 - Túi máu đơn 250 ml | 702,400 | 10,536 |
| 177 | PP2400399179 - Dung dịch tách tế bào đơn nhân | 2,480,000 | 37,200 |
| 178 | PP2400399180 - Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 250ml | 320,400,000 | 4,806,000 |
| 179 | PP2400399181 - Túi lấy máu ba loại đỉnh- đỉnh 350ml | 156,640,000 | 2,349,600 |
| 180 | PP2400399182 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 8,250,000 | 123,750 |
| 181 | PP2400399183 - Kít phát hiện kháng thể kháng virus giang mai | 9,900,000 | 148,500 |
| 182 | PP2400399184 - Kháng thể Anti A | 8,265,600 | 123,984 |
| 183 | PP2400399185 - Kháng thể Anti AB | 3,030,720 | 45,461 |
| 184 | PP2400399186 - Kháng thể Anti B | 8,265,600 | 123,984 |
| 185 | PP2400399187 - Kháng thể Anti D (IgG+ IgM) | 15,624,000 | 234,360 |
| 186 | PP2400399188 - Cột phân tích xét nghiệm định lượng HbA, HbA2, HbF, định tính và bán định lượng HbS, HbC, HbD, HbE | 61,056,450 | 915,847 |
| 187 | PP2400399189 - Dung dịch pha động 1 | 12,615,750 | 189,237 |
| 188 | PP2400399190 - Dung dịch pha động 2 | 12,344,850 | 185,173 |
| 189 | PP2400399191 - Dung dịch pha loãng cho máy điện di huyết sắc tố | 4,208,400 | 63,126 |
| 190 | PP2400399192 - Dung dịch rửa cho máy điện di huyết sắc tố | 1,122,450 | 16,837 |
| 191 | PP2400399193 - Dung dịch rửa Piston cho máy điện di huyết sắc tố | 1,172,850 | 17,593 |
| 192 | PP2400399194 - Chất đánh dấu đỉnh | 12,319,650 | 184,795 |
| 193 | PP2400399195 - Chất hiệu chuẩn cho máy điện di huyết sắc tố | 13,356,000 | 200,340 |
| 194 | PP2400399196 - Chất kiểm chuẩn cho máy điện di huyết sắc tố | 13,356,000 | 200,340 |
| 195 | PP2400399197 - Hóa chất chuẩn máy mức bất thường | 2,743,020 | 41,146 |
| 196 | PP2400399198 - Hóa chất chuẩn máy mức bình thường | 2,743,020 | 41,146 |
| 197 | PP2400399199 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 13,621,608 | 204,325 |
| 198 | PP2400399200 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 40,864,824 | 612,973 |
| 199 | PP2400399201 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 7,475,160 | 112,128 |
| 200 | PP2400399202 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 4,201,890 | 63,029 |
| 201 | PP2400399203 - Hóa chất ức chế heparin | 11,023,236 | 165,349 |
| 202 | PP2400399204 - Hóa chất ức chế tiểu cầu | 26,739,300 | 401,090 |
| 203 | PP2400399205 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | 17,934,000 | 269,010 |
| 204 | PP2400399206 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới | 41,990,016 | 629,851 |
| 205 | PP2400399207 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới | 4,800,000 | 72,000 |
| 206 | PP2400399208 - Chất kiểm chuẩn mức 1 | 27,031,200 | 405,468 |
| 207 | PP2400399209 - Chất kiểm chuẩn mức 2 | 27,031,200 | 405,468 |
| 208 | PP2400399210 - Chất kiểm chuẩn mức 3 | 27,031,200 | 405,468 |
| 209 | PP2400399211 - Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu | 100,300,000 | 1,504,500 |
| 210 | PP2400399212 - Dung dịch ly giải dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân | 93,600,000 | 1,404,000 |
| 211 | PP2400399213 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 184,000,000 | 2,760,000 |
| 212 | PP2400399214 - Dung dịch nhuộm để đo tiểu cầu huỳnh quang | 10,000,000 | 150,000 |
| 213 | PP2400399215 - Dung dịch nhuộm dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân | 17,396,400 | 260,946 |
| 214 | PP2400399216 - Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 580,000,000 | 8,700,000 |
| 215 | PP2400399217 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | 371,952,000 | 5,579,280 |
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2400399003 |
| Giá từng phần lô | 12,765,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,489 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2400399004 |
| Giá từng phần lô | 7,095,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2400399005 |
| Giá từng phần lô | 67,583,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,013,749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng Antithrombin |
|
| Mã phần lô | PP2400399006 |
| Giá từng phần lô | 17,713,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400399007 |
| Giá từng phần lô | 6,607,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400399008 |
| Giá từng phần lô | 869,941,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,049,127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2400399009 |
| Giá từng phần lô | 570,931,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,563,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng để XN định lượng Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2400399010 |
| Giá từng phần lô | 93,859,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,407,893 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400399011 |
| Giá từng phần lô | 85,072,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,276,081 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400399012 |
| Giá từng phần lô | 95,060,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,911 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2400399013 |
| Giá từng phần lô | 16,508,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2400399014 |
| Giá từng phần lô | 15,703,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,557 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2400399015 |
| Giá từng phần lô | 7,851,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,779 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2400399016 |
| Giá từng phần lô | 20,938,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,071 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2400399017 |
| Giá từng phần lô | 15,703,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,557 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2400399018 |
| Giá từng phần lô | 20,938,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 314,071 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII |
|
| Mã phần lô | PP2400399019 |
| Giá từng phần lô | 29,633,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2400399020 |
| Giá từng phần lô | 17,274,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400399021 |
| Giá từng phần lô | 7,011,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao |
|
| Mã phần lô | PP2400399022 |
| Giá từng phần lô | 14,647,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400399023 |
| Giá từng phần lô | 36,829,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400399024 |
| Giá từng phần lô | 44,698,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 670,478 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400399025 |
| Giá từng phần lô | 132,573,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,988,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400399026 |
| Giá từng phần lô | 41,878,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 628,173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400399027 |
| Giá từng phần lô | 1,123,359,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,850,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400399028 |
| Giá từng phần lô | 48,611,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2400399029 |
| Giá từng phần lô | 166,029,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,490,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2400399030 |
| Giá từng phần lô | 567,987,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,519,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2400399031 |
| Giá từng phần lô | 29,238,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cóng phản ứng dạng khối |
|
| Mã phần lô | PP2400399032 |
| Giá từng phần lô | 599,961,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,999,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cóng phản ứng Cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2400399033 |
| Giá từng phần lô | 7,719,094 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,787 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu ADP |
|
| Mã phần lô | PP2400399034 |
| Giá từng phần lô | 24,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu Axit arachidonic |
|
| Mã phần lô | PP2400399035 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2400399036 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu Ristocetin |
|
| Mã phần lô | PP2400399037 |
| Giá từng phần lô | 17,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho B- NK |
|
| Mã phần lô | PP2400399038 |
| Giá từng phần lô | 18,527,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho T (CD3, CD4, CD8, CD45) |
|
| Mã phần lô | PP2400399039 |
| Giá từng phần lô | 33,890,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,363 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kit xét nghiệm HLA B27 |
|
| Mã phần lô | PP2400399040 |
| Giá từng phần lô | 11,001,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,029 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất đếm số lượng tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2400399041 |
| Giá từng phần lô | 12,259,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất nhuộm nội bào |
|
| Mã phần lô | PP2400399042 |
| Giá từng phần lô | 10,196,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,949 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400399043 |
| Giá từng phần lô | 1,070,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B và T trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400399044 |
| Giá từng phần lô | 1,800,540 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,009 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng trong chuẩn hóa các bộ phát hiện tán xạ thẳng, tán xạ bên và huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2400399045 |
| Giá từng phần lô | 10,783,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Mẫu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400399046 |
| Giá từng phần lô | 9,918,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dịch bao |
|
| Mã phần lô | PP2400399047 |
| Giá từng phần lô | 15,010,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bead kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400399048 |
| Giá từng phần lô | 15,983,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2400399049 |
| Giá từng phần lô | 3,195,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400399050 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400399051 |
| Giá từng phần lô | 8,137,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400399052 |
| Giá từng phần lô | 13,694,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400399053 |
| Giá từng phần lô | 18,416,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng dương Lymphocyte B IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400399054 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng dương Lymphocyte B IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400399055 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng dương Lymphocyte IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400399056 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng dương Lymphocyte IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400399057 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng dương Lymphocyte T IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400399058 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng dương Lymphocyte T IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400399059 |
| Giá từng phần lô | 1,743,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc nhuộm tế bào cho xét ngiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400399060 |
| Giá từng phần lô | 6,946,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD10 Đánh dấu huỳnh quang PC5 |
|
| Mã phần lô | PP2400399061 |
| Giá từng phần lô | 21,674,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD11b Đánh dấu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2400399062 |
| Giá từng phần lô | 18,004,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD13 Đánh dấu huỳnh quang ECD |
|
| Mã phần lô | PP2400399063 |
| Giá từng phần lô | 23,740,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD20 Đánh dấu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2400399064 |
| Giá từng phần lô | 21,674,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD200 Đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399065 |
| Giá từng phần lô | 15,819,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD23 Đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2400399066 |
| Giá từng phần lô | 21,144,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD25 Đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2400399067 |
| Giá từng phần lô | 19,897,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD27 Đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399068 |
| Giá từng phần lô | 18,148,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD3 đánh dấu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2400399069 |
| Giá từng phần lô | 29,685,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD38 đánh dấu huỳnh quang APC-Alexa Fluor 750 |
|
| Mã phần lô | PP2400399070 |
| Giá từng phần lô | 14,724,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD4 Đánh dấu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2400399071 |
| Giá từng phần lô | 27,054,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD5 Đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399072 |
| Giá từng phần lô | 22,207,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2400399073 |
| Giá từng phần lô | 17,955,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD56 Đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399074 |
| Giá từng phần lô | 21,366,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
CD7 APCAlexa Fluor 700 |
|
| Mã phần lô | PP2400399075 |
| Giá từng phần lô | 21,540,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
HLADR Đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399076 |
| Giá từng phần lô | 15,315,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể Anti-FMC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399077 |
| Giá từng phần lô | 25,257,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể Anti-Myeloroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2400399078 |
| Giá từng phần lô | 11,499,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD 19 đánh dấu huỳnh quang PC5 |
|
| Mã phần lô | PP2400399079 |
| Giá từng phần lô | 21,499,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD 19 đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399080 |
| Giá từng phần lô | 18,186,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD117 đánh dấu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2400399081 |
| Giá từng phần lô | 14,958,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD138 đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2400399082 |
| Giá từng phần lô | 20,805,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,087 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD16 |
|
| Mã phần lô | PP2400399083 |
| Giá từng phần lô | 14,983,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD19 |
|
| Mã phần lô | PP2400399084 |
| Giá từng phần lô | 13,007,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD1a đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2400399085 |
| Giá từng phần lô | 13,818,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD2 |
|
| Mã phần lô | PP2400399086 |
| Giá từng phần lô | 13,818,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD22 |
|
| Mã phần lô | PP2400399087 |
| Giá từng phần lô | 14,450,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD235a |
|
| Mã phần lô | PP2400399088 |
| Giá từng phần lô | 6,358,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD |
|
| Mã phần lô | PP2400399089 |
| Giá từng phần lô | 7,661,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD33 |
|
| Mã phần lô | PP2400399090 |
| Giá từng phần lô | 11,757,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD34 đánh dấu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2400399091 |
| Giá từng phần lô | 14,983,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD38 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2400399092 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD4 đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399093 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD41 |
|
| Mã phần lô | PP2400399094 |
| Giá từng phần lô | 5,783,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD45 đánh dấu huỳnh quang PC5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2400399095 |
| Giá từng phần lô | 23,041,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD45 đánh dấu huỳnh quang PC7 |
|
| Mã phần lô | PP2400399096 |
| Giá từng phần lô | 18,775,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,626 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD55 |
|
| Mã phần lô | PP2400399097 |
| Giá từng phần lô | 16,053,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,802 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD56 đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2400399098 |
| Giá từng phần lô | 11,356,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD59 |
|
| Mã phần lô | PP2400399099 |
| Giá từng phần lô | 10,614,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD61 |
|
| Mã phần lô | PP2400399100 |
| Giá từng phần lô | 6,027,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD64 |
|
| Mã phần lô | PP2400399101 |
| Giá từng phần lô | 4,424,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD79a đánh dấu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2400399102 |
| Giá từng phần lô | 14,983,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD8 đánh dấu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2400399103 |
| Giá từng phần lô | 15,781,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể HLA-DR |
|
| Mã phần lô | PP2400399104 |
| Giá từng phần lô | 19,538,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,076 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể Kappa gắn huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2400399105 |
| Giá từng phần lô | 23,278,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 349,178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể Lambda gắn huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2400399106 |
| Giá từng phần lô | 20,932,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
TdT Đánh dấu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2400399107 |
| Giá từng phần lô | 18,505,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,578 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể CD81 |
|
| Mã phần lô | PP2400399108 |
| Giá từng phần lô | 19,677,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Ống mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400399109 |
| Giá từng phần lô | 5,049,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399110 |
| Giá từng phần lô | 287,605,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,314,083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399111 |
| Giá từng phần lô | 2,982,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399112 |
| Giá từng phần lô | 41,517,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 622,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399113 |
| Giá từng phần lô | 84,803,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,272,049 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (kiểm soát xét nghiệm) |
|
| Mã phần lô | PP2400399114 |
| Giá từng phần lô | 80,083,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,201,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS |
|
| Mã phần lô | PP2400399115 |
| Giá từng phần lô | 661,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399116 |
| Giá từng phần lô | 2,317,565,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,763,479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399117 |
| Giá từng phần lô | 1,871,493,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,072,407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399118 |
| Giá từng phần lô | 884,822,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,272,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử phát hiện kháng thể anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400399119 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HBs Antigen, HCV antibody,TP antibody |
|
| Mã phần lô | PP2400399120 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP |
|
| Mã phần lô | PP2400399121 |
| Giá từng phần lô | 115,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,729,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400399122 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP |
|
| Mã phần lô | PP2400399123 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cơ chất cho phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400399124 |
| Giá từng phần lô | 63,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 950,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400399125 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử dùng để đo HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400399126 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2400399127 |
| Giá từng phần lô | 4,199,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử phát hiện kháng thể Anti-HIV-1, kháng thể Anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 |
|
| Mã phần lô | PP2400399128 |
| Giá từng phần lô | 106,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIVAg+Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400399129 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2400399130 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa phân tách trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400399131 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa hệ thống có chứa Alkalin phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2400399132 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa kim hút có chứa Alkalin solution |
|
| Mã phần lô | PP2400399133 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Ống phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400399134 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400399135 |
| Giá từng phần lô | 90,312,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,354,689 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn cho dòng sản tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400399136 |
| Giá từng phần lô | 5,209,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400399137 |
| Giá từng phần lô | 4,962,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400399138 |
| Giá từng phần lô | 2,740,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400399139 |
| Giá từng phần lô | 3,866,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 |
|
| Mã phần lô | PP2400399140 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,529,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Taq cho xét nghiệm HLA |
|
| Mã phần lô | PP2400399141 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A |
|
| Mã phần lô | PP2400399142 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,529,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B |
|
| Mã phần lô | PP2400399143 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,529,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C |
|
| Mã phần lô | PP2400399144 |
| Giá từng phần lô | 145,110,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,176,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP |
|
| Mã phần lô | PP2400399145 |
| Giá từng phần lô | 145,110,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,176,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ |
|
| Mã phần lô | PP2400399146 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,529,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ kít tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA phù hợp máy tách có sẵn của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2400399147 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm PE-cojugatedStreptavidine dùng trong xét nghiệm HLA |
|
| Mã phần lô | PP2400399148 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch chạy máy phân tích HLA-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2400399149 |
| Giá từng phần lô | 86,782,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,301,738 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Calibrator cho hệ thống phân tích HLA |
|
| Mã phần lô | PP2400399150 |
| Giá từng phần lô | 23,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn hóa hệ thống phân tích HLA |
|
| Mã phần lô | PP2400399151 |
| Giá từng phần lô | 23,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Conjugated Goat Anti - Human IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400399152 |
| Giá từng phần lô | 13,744,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400399153 |
| Giá từng phần lô | 1,187,865,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,817,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400399154 |
| Giá từng phần lô | 936,675,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,050,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class I |
|
| Mã phần lô | PP2400399155 |
| Giá từng phần lô | 447,412,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,711,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class II |
|
| Mã phần lô | PP2400399156 |
| Giá từng phần lô | 351,067,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,266,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Sinh phẩm xét nghiệm sàng lọc kháng thể kháng HLA lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400399157 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,722,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2400399158 |
| Giá từng phần lô | 37,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bổ thể thỏ (Class I) cho xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400399159 |
| Giá từng phần lô | 675,180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bổ thể thỏ (Class II) cho xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400399160 |
| Giá từng phần lô | 675,180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng âm cho xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400399161 |
| Giá từng phần lô | 5,230,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2400399162 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng dương lớp 1 cho xét nghiệm crossmach bằng flow |
|
| Mã phần lô | PP2400399163 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chứng dương lớp 2 cho xét nghiệm crossmach bằng flow |
|
| Mã phần lô | PP2400399164 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Khay Terasaki |
|
| Mã phần lô | PP2400399165 |
| Giá từng phần lô | 7,555,890 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Khay miễn dịch bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400399166 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Test phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400399167 |
| Giá từng phần lô | 120,951,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,814,274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Test phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400399168 |
| Giá từng phần lô | 166,698,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400399169 |
| Giá từng phần lô | 468,783,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,031,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400399170 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa kim NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2400399171 |
| Giá từng phần lô | 3,608,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400399172 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Khay giếng sâu pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2400399173 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2400399174 |
| Giá từng phần lô | 43,545,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 653,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2400399175 |
| Giá từng phần lô | 48,384,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2400399176 |
| Giá từng phần lô | 362,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,443,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thẻ định nhóm máu đầu giường |
|
| Mã phần lô | PP2400399177 |
| Giá từng phần lô | 79,128,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,186,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Túi máu đơn 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2400399178 |
| Giá từng phần lô | 702,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch tách tế bào đơn nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400399179 |
| Giá từng phần lô | 2,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2400399180 |
| Giá từng phần lô | 320,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,806,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Túi lấy máu ba loại đỉnh- đỉnh 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2400399181 |
| Giá từng phần lô | 156,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,349,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2400399182 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kít phát hiện kháng thể kháng virus giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2400399183 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2400399184 |
| Giá từng phần lô | 8,265,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2400399185 |
| Giá từng phần lô | 3,030,720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,461 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2400399186 |
| Giá từng phần lô | 8,265,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kháng thể Anti D (IgG+ IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2400399187 |
| Giá từng phần lô | 15,624,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cột phân tích xét nghiệm định lượng HbA, HbA2, HbF, định tính và bán định lượng HbS, HbC, HbD, HbE |
|
| Mã phần lô | PP2400399188 |
| Giá từng phần lô | 61,056,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 915,847 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha động 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400399189 |
| Giá từng phần lô | 12,615,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha động 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400399190 |
| Giá từng phần lô | 12,344,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha loãng cho máy điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400399191 |
| Giá từng phần lô | 4,208,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa cho máy điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400399192 |
| Giá từng phần lô | 1,122,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,837 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa Piston cho máy điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400399193 |
| Giá từng phần lô | 1,172,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất đánh dấu đỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2400399194 |
| Giá từng phần lô | 12,319,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất hiệu chuẩn cho máy điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400399195 |
| Giá từng phần lô | 13,356,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn cho máy điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400399196 |
| Giá từng phần lô | 13,356,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn máy mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400399197 |
| Giá từng phần lô | 2,743,020 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,146 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn máy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400399198 |
| Giá từng phần lô | 2,743,020 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,146 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400399199 |
| Giá từng phần lô | 13,621,608 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400399200 |
| Giá từng phần lô | 40,864,824 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400399201 |
| Giá từng phần lô | 7,475,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400399202 |
| Giá từng phần lô | 4,201,890 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,029 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400399203 |
| Giá từng phần lô | 11,023,236 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,349 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400399204 |
| Giá từng phần lô | 26,739,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399205 |
| Giá từng phần lô | 17,934,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400399206 |
| Giá từng phần lô | 41,990,016 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 629,851 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400399207 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400399208 |
| Giá từng phần lô | 27,031,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400399209 |
| Giá từng phần lô | 27,031,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400399210 |
| Giá từng phần lô | 27,031,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2400399211 |
| Giá từng phần lô | 100,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,504,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch ly giải dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400399212 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2400399213 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch nhuộm để đo tiểu cầu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2400399214 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch nhuộm dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400399215 |
| Giá từng phần lô | 17,396,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2400399216 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400399217 |
| Giá từng phần lô | 371,952,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,579,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi