Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400211771-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sinh hóa
Số hiệu KHLCNT PL2400128751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,582,394,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38.735.903 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400094642 - Định lượng Glucose 25,488,750 382,331
2 PP2400094643 - Định lượng Ure 27,543,600 413,154
3 PP2400094644 - Định lượng Creatinin 34,650,000 519,750
4 PP2400094645 - Định lượng Protein toàn phần 2,210,250 33,153
5 PP2400094646 - Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 9,502,500 142,537
6 PP2400094647 - Định lượng Bilirubin toàn phần 66,948,000 1,004,220
7 PP2400094648 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 38,388,000 575,820
8 PP2400094649 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 43,092,000 646,380
9 PP2400094650 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 40,723,200 610,848
10 PP2400094651 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 53,928,000 808,920
11 PP2400094652 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 339,066,000 5,085,990
12 PP2400094653 - Đo hoạt độ LDH 5,090,400 76,356
13 PP2400094654 - Định lượng Acid Uric 15,418,200 231,273
14 PP2400094655 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở 34,820,100 522,301
15 PP2400094656 - Định lượng Phospho vô cơ 8,558,550 128,378
16 PP2400094657 - Định lượng Pre-albumin 32,189,850 482,847
17 PP2400094658 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 32,151,000 482,265
18 PP2400094659 - Định lượng β-2 Microglobulin 71,804,250 1,077,063
19 PP2400094660 - Định lượng Sắt 3,193,050 47,895
20 PP2400094661 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 15,687,000 235,305
21 PP2400094662 - Dung dịch đệm ISE 57,246,000 858,690
22 PP2400094663 - Dung dịch rửa 3,024,000 45,360
23 PP2400094664 - Định lượng CA 125 92,190,000 1,382,850
24 PP2400094665 - Định lượng CA 15-3 92,977,500 1,394,662
25 PP2400094666 - Định lượng CA 19-9 46,488,750 697,331
26 PP2400094667 - Định lượng total PSA 17,088,750 256,331
27 PP2400094668 - Định lượng BNP 112,589,400 1,688,841
28 PP2400094669 - Định lượng Vitamin B12 7,595,700 113,935
29 PP2400094670 - Định lượng Unconjugated Estriol 11,393,550 170,903
30 PP2400094671 - Định lượng Progesterone 11,393,550 170,903
31 PP2400094672 - Định lượng Cortisol 31,636,500 474,547
32 PP2400094673 - Định lượng Ultrasensitive Insulin 8,859,900 132,898
33 PP2400094674 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 60,763,500 911,452
34 PP2400094675 - Chất chuẩn hsTnI 2,320,500 34,807
35 PP2400094676 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 574,350 8,615
36 PP2400094677 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 623,700 9,355
37 PP2400094678 - QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels) 1,841,700 27,625
38 PP2400094679 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 2,583,000 38,745
39 PP2400094680 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 2,583,000 38,745
40 PP2400094681 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,654,900 99,823
41 PP2400094682 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 6,654,900 99,823
42 PP2400094683 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 20,443,500 306,652
43 PP2400094684 - Định lượng iPTH 40,356,750 605,351
44 PP2400094685 - Chất chuẩn iPTH 19,372,500 290,587
45 PP2400094686 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 269,514,000 4,042,710
46 PP2400094687 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 2,315,250 34,728
47 PP2400094688 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 2,022,405 30,336
48 PP2400094689 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Pro GRP 411,618,000 6,174,270
49 PP2400094690 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro GRP 2,331,720 34,975
50 PP2400094691 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pro GRP 2,022,408 30,336
51 PP2400094692 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 107,250,000 1,608,750
52 PP2400094693 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC 2,263,800 33,957
53 PP2400094694 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC 2,008,680 30,130
54 PP2400094695 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine 184,275 2,764
55 PP2400094696 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine 2,137,985 32,069
56 PP2400094697 - Dung dịch đệm rửa 45,708,000 685,620
57 PP2400094698 - Dung dịch tiền xúc tác 18,837,000 282,555
58 PP2400094699 - Dung dịch xúc tác 5,183,640 77,754
59 PP2400094700 - Màng ngăn hóa chất 45,414,000 681,210
60 PP2400094701 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Troponin I 2,263,800 33,957
61 PP2400094702 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Troponin I 2,035,000 30,525
62 PP2400094703 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NT-proBNP 2,366,700 35,500
63 PP2400094704 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP 2,052,750 30,791
64 PP2400094705 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 57,204,000 858,060
65 PP2400094706 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch 38,108,340 571,625
66 PP2400094707 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 1,844,310 27,664
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400094642
Giá từng phần lô 25,488,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,331
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2400094643
Giá từng phần lô 27,543,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,154
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400094644
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400094645
Giá từng phần lô 2,210,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,153
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400094646
Giá từng phần lô 9,502,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,537
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400094647
Giá từng phần lô 66,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,220
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400094648
Giá từng phần lô 38,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,820
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400094649
Giá từng phần lô 43,092,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,380
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2400094650
Giá từng phần lô 40,723,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,848
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400094651
Giá từng phần lô 53,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,920
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400094652
Giá từng phần lô 339,066,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,085,990
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2400094653
Giá từng phần lô 5,090,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,356
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400094654
Giá từng phần lô 15,418,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,273
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400094655
Giá từng phần lô 34,820,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,301
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2400094656
Giá từng phần lô 8,558,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,378
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2400094657
Giá từng phần lô 32,189,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,847
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2400094658
Giá từng phần lô 32,151,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,265
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng β-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2400094659
Giá từng phần lô 71,804,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,063
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400094660
Giá từng phần lô 3,193,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,895
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400094661
Giá từng phần lô 15,687,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,305
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400094662
Giá từng phần lô 57,246,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,690
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400094663
Giá từng phần lô 3,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400094664
Giá từng phần lô 92,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,382,850
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400094665
Giá từng phần lô 92,977,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,394,662
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400094666
Giá từng phần lô 46,488,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,331
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2400094667
Giá từng phần lô 17,088,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,331
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng BNP
Mã phần lô PP2400094668
Giá từng phần lô 112,589,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,688,841
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2400094669
Giá từng phần lô 7,595,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,935
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2400094670
Giá từng phần lô 11,393,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,903
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400094671
Giá từng phần lô 11,393,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,903
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2400094672
Giá từng phần lô 31,636,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,547
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2400094673
Giá từng phần lô 8,859,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,898
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2400094674
Giá từng phần lô 60,763,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 911,452
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2400094675
Giá từng phần lô 2,320,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,807
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400094676
Giá từng phần lô 574,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,615
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400094677
Giá từng phần lô 623,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,355
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels)
Mã phần lô PP2400094678
Giá từng phần lô 1,841,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,625
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400094679
Giá từng phần lô 2,583,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,745
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400094680
Giá từng phần lô 2,583,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,745
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400094681
Giá từng phần lô 6,654,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,823
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400094682
Giá từng phần lô 6,654,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,823
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2400094683
Giá từng phần lô 20,443,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,652
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng iPTH
Mã phần lô PP2400094684
Giá từng phần lô 40,356,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,351
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất chuẩn iPTH
Mã phần lô PP2400094685
Giá từng phần lô 19,372,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,587
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400094686
Giá từng phần lô 269,514,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,042,710
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400094687
Giá từng phần lô 2,315,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,728
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400094688
Giá từng phần lô 2,022,405
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,336
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Pro GRP
Mã phần lô PP2400094689
Giá từng phần lô 411,618,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,174,270
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro GRP
Mã phần lô PP2400094690
Giá từng phần lô 2,331,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,975
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pro GRP
Mã phần lô PP2400094691
Giá từng phần lô 2,022,408
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,336
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400094692
Giá từng phần lô 107,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,608,750
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400094693
Giá từng phần lô 2,263,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,957
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400094694
Giá từng phần lô 2,008,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,130
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400094695
Giá từng phần lô 184,275
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,764
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine
Mã phần lô PP2400094696
Giá từng phần lô 2,137,985
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,069
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2400094697
Giá từng phần lô 45,708,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,620
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2400094698
Giá từng phần lô 18,837,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,555
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch xúc tác
Mã phần lô PP2400094699
Giá từng phần lô 5,183,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,754
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Màng ngăn hóa chất
Mã phần lô PP2400094700
Giá từng phần lô 45,414,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,210
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2400094701
Giá từng phần lô 2,263,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,957
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2400094702
Giá từng phần lô 2,035,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,525
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400094703
Giá từng phần lô 2,366,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400094704
Giá từng phần lô 2,052,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,791
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400094705
Giá từng phần lô 57,204,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,060
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400094706
Giá từng phần lô 38,108,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,625
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2400094707
Giá từng phần lô 1,844,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,664
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->