Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Vi sinh vật
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600373412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2026 15:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 13 ngày, 3 giờ 48 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Vi sinh vật |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600213236 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 19,336,779,955 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600292984 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue | 127,575,000 | 121.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 63.787.500 | |
| 2 | PP2600292985 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1 | 392,175,000 | 373.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 196.087.500 | |
| 3 | PP2600292986 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgG | 16,814,670 | 16.013.972 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.407.335 | |
| 4 | PP2600292987 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG | 220,279,500 | 209.790.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 110.139.750 | |
| 5 | PP2600292988 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM | 16,814,670 | 16.013.972 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.407.335 | |
| 6 | PP2600292989 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM | 330,421,500 | 314.687.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 165.210.750 | |
| 7 | PP2600292990 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBC IgM | 17,108,352 | 16.293.669 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.554.176 | |
| 8 | PP2600292991 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBc IgM | 137,675,250 | 131.119.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 68.837.625 | |
| 9 | PP2600292992 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBc | 10,279,710 | 9.790.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.139.855 | |
| 10 | PP2600292993 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBc | 99,126,000 | 94.405.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 49.563.000 | |
| 11 | PP2600292994 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBe | 7,342,650 | 6.993.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.671.325 | |
| 12 | PP2600292995 - Hóa chất xét nghiệm Anti Hbe | 231,295,500 | 220.281.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 115.647.750 | |
| 13 | PP2600292996 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg | 7,342,650 | 6.993.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.671.325 | |
| 14 | PP2600292997 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 231,295,500 | 220.281.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 115.647.750 | |
| 15 | PP2600292998 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs | 10,279,710 | 9.790.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.139.855 | |
| 16 | PP2600292999 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs | 121,153,500 | 115.384.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 60.576.750 | |
| 17 | PP2600293000 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBsAg | 15,419,565 | 14.685.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.709.783 | |
| 18 | PP2600293001 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg | 403,845,000 | 384.614.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 201.922.500 | |
| 19 | PP2600293002 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV | 20,926,557 | 19.930.055 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.463.279 | |
| 20 | PP2600293003 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV | 569,055,000 | 541.957.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 284.527.500 | |
| 21 | PP2600293004 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV | 44,790,168 | 42.657.303 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.395.084 | |
| 22 | PP2600293005 - Hóa chất xét nghiệm HIV | 1,260,000,000 | 1.200.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 630.000.000 | |
| 23 | PP2600293006 - Cup phản ứng | 96,120,000 | 91.542.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 48.060.000 | |
| 24 | PP2600293007 - Cup và tip dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn | 12,918,168 | 12.303.018 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.459.084 | |
| 25 | PP2600293008 - Đầu côn hút mẫu | 120,150,000 | 114.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 60.075.000 | |
| 26 | PP2600293009 - Dung dịch chất phụ gia | 57,498,000 | 54.760.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28.749.000 | |
| 27 | PP2600293010 - Dung dịch phản ứng hệ thống | 282,150,000 | 268.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 141.075.000 | |
| 28 | PP2600293011 - Hóa chất rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch | 282,150,000 | 268.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 141.075.000 | |
| 29 | PP2600293012 - Hóa chất xét nghiệm PCT | 1,057,344,000 | 1.006.994.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 528.672.000 | |
| 30 | PP2600293013 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG | 5,139,840 | 4.895.086 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.569.920 | |
| 31 | PP2600293014 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM | 5,384,610 | 5.128.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.692.305 | |
| 32 | PP2600293015 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C | 294,525,000 | 280.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 147.262.500 | |
| 33 | PP2600293016 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 | 247,500,000 | 235.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 123.750.000 | |
| 34 | PP2600293017 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG | 40,384,500 | 38.461.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.192.250 | |
| 35 | PP2600293018 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM | 57,823,500 | 55.070.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28.911.750 | |
| 36 | PP2600293019 - Hóa chất xét nghiệm HBcrAg | 570,714,000 | 543.537.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 285.357.000 | |
| 37 | PP2600293020 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg | 11,520,000 | 10.971.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.760.000 | |
| 38 | PP2600293021 - Dung dịch cơ chất | 72,120,600 | 68.686.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36.060.300 | |
| 39 | PP2600293022 - Dung dịch rửa phản ứng | 26,424,000 | 25.165.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.212.000 | |
| 40 | PP2600293023 - Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm | 15,571,200 | 14.829.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.785.600 | |
| 41 | PP2600293024 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm | 10,368,000 | 9.874.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.184.000 | |
| 42 | PP2600293025 - Cartridges trống | 5,078,682 | 4.836.840 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.539.341 | |
| 43 | PP2600293026 - Lọc CO2 | 2,433,500 | 2.317.620 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.216.750 | |
| 44 | PP2600293027 - Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm | 51,398,550 | 48.951.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25.699.275 | |
| 45 | PP2600293028 - Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm | 36,497,864 | 34.759.871 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.248.932 | |
| 46 | PP2600293029 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum | 124,424,850 | 118.499.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 62.212.425 | |
| 47 | PP2600293030 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis | 7,892,094 | 7.516.280 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.946.047 | |
| 48 | PP2600293031 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV | 231,525,000 | 220.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 115.762.500 | |
| 49 | PP2600293032 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV | 231,525,000 | 220.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 115.762.500 | |
| 50 | PP2600293033 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM/VCA IgG | 25,137,000 | 23.940.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.568.500 | |
| 51 | PP2600293034 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PCT | 578,895,000 | 551.328.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 289.447.500 | |
| 52 | PP2600293035 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HBsAg | 383,640,000 | 365.371.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 191.820.000 | |
| 53 | PP2600293036 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs | 76,728,000 | 73.074.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 38.364.000 | |
| 54 | PP2600293037 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HBeAg | 219,730,500 | 209.267.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 109.865.250 | |
| 55 | PP2600293038 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe | 219,730,500 | 209.267.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 109.865.250 | |
| 56 | PP2600293039 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV | 540,585,000 | 514.842.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 270.292.500 | |
| 57 | PP2600293040 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HIV Ab/Ag | 623,700,000 | 594.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 311.850.000 | |
| 58 | PP2600293041 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CMV IgG | 76,729,500 | 73.075.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 38.364.750 | |
| 59 | PP2600293042 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CMV IgM | 104,632,500 | 99.650.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52.316.250 | |
| 60 | PP2600293043 - Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 379,935,360 | 361.843.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 189.967.680 | |
| 61 | PP2600293044 - Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 28,537,110 | 27.178.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.268.555 | |
| 62 | PP2600293045 - Dung dịch làm sạch đường ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 20,295,975 | 19.329.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.147.988 | |
| 63 | PP2600293046 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 152,664,960 | 145.395.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 76.332.480 | |
| 64 | PP2600293047 - Cóng đựng bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 221,205,600 | 210.672.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 110.602.800 | |
| 65 | PP2600293048 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Syphilis | 61,258,500 | 58.341.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30.629.250 | |
| 66 | PP2600293049 - Dung dịch rửa điện cực | 4,891,605 | 4.658.672 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.445.803 | |
| 67 | PP2600293050 - Bộ xét nghiệm nhanh định tính kháng nguyên Aspergillus Galactomannan | 397,500,000 | 378.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 198.750.000 | |
| 68 | PP2600293051 - Test nhanh đồng thời Aspergillus IgG IgM | 147,000,000 | 140.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 73.500.000 | |
| 69 | PP2600293052 - Sinh phẩm chuẩn đoán BetaDGlucan | 617,100,000 | 587.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 308.550.000 | |
| 70 | PP2600293053 - Test nhanh Cúm A/B | 209,160,000 | 199.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 104.580.000 | |
| 71 | PP2600293054 - Dải ống đáy sâu | 65,309,600 | 62.199.620 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 32.654.800 | |
| 72 | PP2600293055 - Lọ chứa hóa chất loại 15 mL | 74,385,000 | 70.842.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 37.192.500 | |
| 73 | PP2600293056 - Lọ chứa hóa chất loại 25mL | 49,590,000 | 47.228.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24.795.000 | |
| 74 | PP2600293057 - Đầu hút hóa chất | 109,497,600 | 104.283.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 54.748.800 | |
| 75 | PP2600293058 - Đầu hút mẫu | 170,582,400 | 162.459.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 85.291.200 | |
| 76 | PP2600293059 - Ống chuẩn đáy sâu | 8,348,000 | 7.950.477 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.174.000 | |
| 77 | PP2600293060 - Test nhanh phát hiện tất cả kháng thể IgG, IgM, IgA kháng khuẩn giang mai | 32,700,000 | 31.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.350.000 | |
| 78 | PP2600293061 - Sinh phẩm phát hiện định tính yếu tố thấp RF | 7,497,000 | 7.140.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.748.500 | |
| 79 | PP2600293062 - Thuốc thử chẩn đoán để định tính ASO | 4,378,500 | 4.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.189.250 | |
| 80 | PP2600293063 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Virus SARS CoV - 2 | 28,350,000 | 27.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.175.000 | |
| 81 | PP2600293064 - Bộ nhuộm các loài Mycobacteria | 6,825,000 | 6.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.412.500 | |
| 82 | PP2600293065 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirus | 14,332,500 | 13.650.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.166.250 | |
| 83 | PP2600293066 - ETEST Imipenem/Relebactam | 74,550,060 | 71.000.058 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 37.275.030 | |
| 84 | PP2600293067 - ETEST Ampicillin/sulbactam | 20,245,950 | 19.281.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.122.975 | |
| 85 | PP2600293068 - ETEST Tobramycin | 12,084,300 | 11.508.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.042.150 | |
| 86 | PP2600293069 - ETEST Spectinomycin | 13,497,300 | 12.854.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.748.650 | |
| 87 | PP2600293070 - ETEST Linezolid | 11,529,000 | 10.980.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.764.500 | |
| 88 | PP2600293071 - ETEST Ticarcillin/Clavulanic acid | 16,200,000 | 15.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.100.000 | |
| 89 | PP2600293072 - ETEST Tetracycline | 13,497,300 | 12.854.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.748.650 | |
| 90 | PP2600293073 - ETEST Piperacillin/tazobactam | 13,497,300 | 12.854.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.748.650 | |
| 91 | PP2600293074 - ETEST Minoxyclin | 12,285,000 | 11.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.142.500 | |
| 92 | PP2600293075 - ETEST Moxifloxacin | 13,833,000 | 13.174.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.916.500 | |
| 93 | PP2600293076 - ETEST Amikacin | 9,072,000 | 8.640.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.536.000 | |
| 94 | PP2600293077 - ETEST Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) | 13,497,300 | 12.854.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.748.650 | |
| 95 | PP2600293078 - ETEST Azithromycin | 12,285,000 | 11.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.142.500 | |
| 96 | PP2600293079 - ETEST Cefepime | 12,084,300 | 11.508.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.042.150 | |
| 97 | PP2600293080 - ETEST Ceftolozane/Tazobactam | 24,818,400 | 23.636.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.409.200 | |
| 98 | PP2600293081 - ETEST Ceftriaxone | 12,084,300 | 11.508.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.042.150 | |
| 99 | PP2600293082 - ETEST Cefuroxime | 12,084,300 | 11.508.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.042.150 | |
| 100 | PP2600293083 - ETEST Chloramphenicol | 12,084,300 | 11.508.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.042.150 | |
| 101 | PP2600293084 - ETEST Ciprofloxacin | 11,529,000 | 10.980.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.764.500 | |
| 102 | PP2600293085 - ETEST Doripenem | 17,865,000 | 17.014.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.932.500 | |
| 103 | PP2600293086 - ETEST Fosfomycin | 27,711,000 | 26.391.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.855.500 | |
| 104 | PP2600293087 - ETEST Gentamicin | 12,084,300 | 11.508.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.042.150 | |
| 105 | PP2600293088 - ETEST Imipenem | 22,774,500 | 21.690.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.387.250 | |
| 106 | PP2600293089 - ETEST Levofloxacin | 13,497,300 | 12.854.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.748.650 | |
| 107 | PP2600293090 - ETEST Ceftazidime/Avibactam | 23,826,600 | 22.692.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.913.300 | |
| 108 | PP2600293091 - ETEST Vancomycin | 11,056,500 | 10.530.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.528.250 | |
| 109 | PP2600293092 - Ampicillin/sulbactam 10/10mg | 1,545,000 | 1.471.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 772.500 | |
| 110 | PP2600293093 - Azithromycin 15mcg | 772,500 | 735.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 386.250 | |
| 111 | PP2600293094 - Aztreonam 30mcg | 787,500 | 750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 393.750 | |
| 112 | PP2600293095 - Cefepime30mcg | 787,500 | 750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 393.750 | |
| 113 | PP2600293096 - Cefuroxime 30mcg | 761,250 | 725.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 380.625 | |
| 114 | PP2600293097 - Clindamycin 2mcg | 772,500 | 735.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 386.250 | |
| 115 | PP2600293098 - Doxycycline 30mcg | 712,500 | 678.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 356.250 | |
| 116 | PP2600293099 - Gentamycin 10mcg | 712,500 | 678.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 356.250 | |
| 117 | PP2600293100 - Khoanh Ceftazidime/Avibactam | 806,250 | 767.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 403.125 | |
| 118 | PP2600293101 - Netilmicin 30mcg | 787,500 | 750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 393.750 | |
| 119 | PP2600293102 - Nitrofurantion 300mcg | 772,500 | 735.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 386.250 | |
| 120 | PP2600293103 - Ofloxacin 5mcg | 772,500 | 735.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 386.250 | |
| 121 | PP2600293104 - Oxacillin1mcg | 772,500 | 735.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 386.250 | |
| 122 | PP2600293105 - Penicilin10 units | 712,500 | 678.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 356.250 | |
| 123 | PP2600293106 - Piperacillin + tazobactam (100/10mcg ) | 772,500 | 735.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 386.250 | |
| 124 | PP2600293107 - Ticarcillin 75mcg | 799,125 | 761.072 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 399.563 | |
| 125 | PP2600293108 - Ticarcillin/ clavulanic (75mcg/10mcg) | 693,750 | 660.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 346.875 | |
| 126 | PP2600293109 - Vancomycin 30mcg | 803,400 | 765.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 401.700 | |
| 127 | PP2600293110 - Cefixime5mcg | 900,000 | 857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 450.000 | |
| 128 | PP2600293111 - Cefoxitin30mcg | 712,500 | 678.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 356.250 | |
| 129 | PP2600293112 - Clarythromycin 15mcg | 1,012,500 | 964.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 506.250 | |
| 130 | PP2600293113 - Doripenem 10mcg | 1,012,500 | 964.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 506.250 | |
| 131 | PP2600293114 - Fosfomycin 200mcg | 900,000 | 857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 450.000 | |
| 132 | PP2600293115 - Imipenem 10mcg | 1,425,000 | 1.357.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 712.500 | |
| 133 | PP2600293116 - Kanamycin 30mcg | 1,050,000 | 1.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 525.000 | |
| 134 | PP2600293117 - Khoanh giấy Bacitracin 0,04 Unit | 420,000 | 400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 210.000 | |
| 135 | PP2600293118 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 30mcg | 911,250 | 867.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 455.625 | |
| 136 | PP2600293119 - Linezolid30mcg | 900,000 | 857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 450.000 | |
| 137 | PP2600293120 - Minocyclin 30mcg | 900,000 | 857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 450.000 | |
| 138 | PP2600293121 - Pipracillin 100mcg | 1,012,500 | 964.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 506.250 | |
| 139 | PP2600293122 - Rifampicin 5mcg | 900,000 | 857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 450.000 | |
| 140 | PP2600293123 - Spectinomycin 100mcg | 1,087,500 | 1.035.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 543.750 | |
| 141 | PP2600293124 - Teicoplanin 30mcg | 1,050,000 | 1.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 525.000 | |
| 142 | PP2600293125 - Tigecycline 15mcg | 900,000 | 857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 450.000 | |
| 143 | PP2600293126 - Tobramycin 10mcg | 787,500 | 750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 393.750 | |
| 144 | PP2600293127 - Trimethoprim + sulfamethoxazole(1.25/23.75 mcg) | 712,500 | 678.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 356.250 | |
| 145 | PP2600293128 - Khoanh giấy Optochin5mcg | 375,000 | 357.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 187.500 | |
| 146 | PP2600293129 - Khoanh giấy yếu tố V | 1,800,000 | 1.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 900.000 | |
| 147 | PP2600293130 - Khoanh giấy yếu tố X | 1,800,000 | 1.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 900.000 | |
| 148 | PP2600293131 - Streptomycin 10mcg | 900,000 | 857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 450.000 | |
| 149 | PP2600293132 - Môi trường phân lập chọn lọc Neisseria | 8,460,000 | 8.057.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.230.000 | |
| 150 | PP2600293133 - Chất bổ sung Vitox cho môi trường phân lập chọn lọc Neisseria | 2,880,000 | 2.742.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.440.000 | |
| 151 | PP2600293134 - Chất bổ sung VCNT cho môi trường phân lập chọn lọc Neisseria | 6,376,500 | 6.072.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.188.250 | |
| 152 | PP2600293135 - Huyết sắc tố để bổ sung vào môi trường nuôi cấy | 5,505,000 | 5.242.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.752.500 | |
| 153 | PP2600293136 - Môi trường phân lập các loài nấm | 5,280,000 | 5.028.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.640.000 | |
| 154 | PP2600293137 - Môi trường phân lập các loài nấm men, nấm mốc trong môi trường, thực phẩm | 8,077,500 | 7.692.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.038.750 | |
| 155 | PP2600293138 - Brilliance Candida agar base | 42,000,000 | 40.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21.000.000 | |
| 156 | PP2600293139 - Môi trường định danh Enterobacteriaceae | 2,863,500 | 2.727.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.431.750 | |
| 157 | PP2600293140 - Thạch Yeast Extract Agar | 6,442,500 | 6.135.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.221.250 | |
| 158 | PP2600293141 - Môi trường TryptoneSoya Broth | 10,890,000 | 10.371.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.445.000 | |
| 159 | PP2600293142 - Bột Skim milk | 5,085,000 | 4.842.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.542.500 | |
| 160 | PP2600293143 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc liên cầu nhóm B | 11,340,000 | 10.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.670.000 | |
| 161 | PP2600293144 - Môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phân biệt liên cầu nhóm B | 11,970,000 | 11.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.985.000 | |
| 162 | PP2600293145 - Môi trường Brain Heart Infusion Broth | 5,940,000 | 5.657.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.970.000 | |
| 163 | PP2600293146 - Môi trường Blood Agar Base | 46,080,000 | 43.885.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23.040.000 | |
| 164 | PP2600293147 - Môi trường Columbiaagar base | 23,280,000 | 22.171.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.640.000 | |
| 165 | PP2600293148 - Môi trường Mueller-Hinton agar | 7,425,000 | 7.071.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.712.500 | |
| 166 | PP2600293149 - Môi trường đông khô Brilliance UTI | 222,576,000 | 211.977.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 111.288.000 | |
| 167 | PP2600293150 - Môi trường Macconkey agar | 46,560,000 | 44.342.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23.280.000 | |
| 168 | PP2600293151 - Môi trường Urea indole medium | 16,380,000 | 15.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.190.000 | |
| 169 | PP2600293152 - Bộ hiệu chỉnh máy cấy máu | 26,136,000 | 24.891.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.068.000 | |
| 170 | PP2600293153 - Chai cấy máu hiếu khí | 1,282,500,000 | 1.221.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 641.250.000 | |
| 171 | PP2600293154 - Chai cấy máu kỵ khí | 1,282,500,000 | 1.221.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 641.250.000 | |
| 172 | PP2600293155 - Chai cấy máu trẻ em | 31,500,000 | 30.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.750.000 | |
| 173 | PP2600293156 - Khay kháng sinh dành cho vi khuẩn Gram âm có colistin | 118,350,000 | 112.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 59.175.000 | |
| 174 | PP2600293157 - Khay kháng sinh đồ với 4 kháng sinh dành cho vi khuẩn đa kháng | 118,350,000 | 112.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 59.175.000 | |
| 175 | PP2600293158 - Khay kháng sinh đồ với colistin | 19,725,000 | 18.785.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.862.500 | |
| 176 | PP2600293159 - Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES | 60,720,000 | 57.828.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30.360.000 | |
| 177 | PP2600293160 - Nước khử khoáng vô trùng | 51,285,000 | 48.842.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25.642.500 | |
| 178 | PP2600293161 - Giemsa | 338,700 | 322.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 169.350 | |
| 179 | PP2600293162 - Card định danh nấm | 53,550,000 | 51.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.775.000 | |
| 180 | PP2600293163 - Card kháng sinh đồ nấm | 53,550,000 | 51.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.775.000 | |
| 181 | PP2600293164 - Khay kháng nấm đồ có Isavuconazole | 42,000,000 | 40.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21.000.000 | |
| 182 | PP2600293165 - Khay kháng nấm đồ | 40,500,000 | 38.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.250.000 | |
| 183 | PP2600293166 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ | 23,700,000 | 22.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.850.000 | |
| 184 | PP2600293167 - Bộ nhuộm Gram | 19,320,000 | 18.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.660.000 | |
| 185 | PP2600293168 - Dung dịch hóa chất để làm phản ứng Oxidase | 61,500,000 | 58.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30.750.000 | |
| 186 | PP2600293169 - Test nhanh phát hiện gen kháng carbapenem | 480,000,000 | 457.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 240.000.000 | |
| 187 | PP2600293170 - Máu cừu vô trùng | 207,900,000 | 198.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 103.950.000 | |
| 188 | PP2600293171 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg | 274,860,000 | 261.771.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 137.430.000 | |
| 189 | PP2600293172 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg | 13,356,000 | 12.720.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.678.000 | |
| 190 | PP2600293173 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg | 9,540,000 | 9.085.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.770.000 | |
| 191 | PP2600293174 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori | 29,250,000 | 27.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.625.000 | |
| 192 | PP2600293175 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên liên cầu khuẩn nhóm A | 45,000,000 | 42.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.500.000 | |
| 193 | PP2600293176 - Thuốc thử chẩn đoán xét nghiệm RPR carbon | 13,230,000 | 12.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.615.000 | |
| 194 | PP2600293177 - Thạch máu | 17,199,000 | 16.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.599.500 | |
| 195 | PP2600293178 - Thạch Chocolate | 10,363,500 | 9.870.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.181.750 | |
| 196 | PP2600293179 - Thạch UTI | 13,671,000 | 13.020.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.835.500 | |
| 197 | PP2600293180 - Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae | 6,835,500 | 6.510.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.417.750 | |
| 198 | PP2600293181 - Môi trường phân lập một số Shigella và Salmonella | 1,228,500 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 614.250 | |
| 199 | PP2600293182 - Thạch nấm | 1,110,000 | 1.057.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 555.000 | |
| 200 | PP2600293183 - Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 4,080,000 | 3.885.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.040.000 | |
| 201 | PP2600293184 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 | 5,040,000 | 4.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.520.000 | |
| 202 | PP2600293185 - Que cấy chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 | 5,040,000 | 4.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.520.000 | |
| 203 | PP2600293186 - Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 4,160,000 | 3.961.905 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.080.000 | |
| 204 | PP2600293187 - Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 | 4,160,000 | 3.961.905 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.080.000 | |
| 205 | PP2600293188 - Que cấy chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 | 10,960,000 | 10.438.096 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.480.000 | |
| 206 | PP2600293189 - Test nhanh Chlamydia | 4,825,800 | 4.596.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.412.900 |
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2600292984 |
| Giá từng phần lô | 127,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2600292985 |
| Giá từng phần lô | 392,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600292986 |
| Giá từng phần lô | 16,814,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.013.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.407.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600292987 |
| Giá từng phần lô | 220,279,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.139.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292988 |
| Giá từng phần lô | 16,814,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.013.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.407.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292989 |
| Giá từng phần lô | 330,421,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.687.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.210.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBC IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292990 |
| Giá từng phần lô | 17,108,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.293.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.554.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600292991 |
| Giá từng phần lô | 137,675,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.119.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.837.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBc |
|
| Mã phần lô | PP2600292992 |
| Giá từng phần lô | 10,279,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.790.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBc |
|
| Mã phần lô | PP2600292993 |
| Giá từng phần lô | 99,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.405.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBe |
|
| Mã phần lô | PP2600292994 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2600292995 |
| Giá từng phần lô | 231,295,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.281.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.647.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2600292996 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2600292997 |
| Giá từng phần lô | 231,295,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.281.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.647.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2600292998 |
| Giá từng phần lô | 10,279,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.790.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2600292999 |
| Giá từng phần lô | 121,153,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.384.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.576.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293000 |
| Giá từng phần lô | 15,419,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.709.783 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293001 |
| Giá từng phần lô | 403,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2600293002 |
| Giá từng phần lô | 20,926,557 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.930.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.463.279 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2600293003 |
| Giá từng phần lô | 569,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.527.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600293004 |
| Giá từng phần lô | 44,790,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.657.303 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.395.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600293005 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cup phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600293006 |
| Giá từng phần lô | 96,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cup và tip dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600293007 |
| Giá từng phần lô | 12,918,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.303.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.459.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600293008 |
| Giá từng phần lô | 120,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch chất phụ gia |
|
| Mã phần lô | PP2600293009 |
| Giá từng phần lô | 57,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch phản ứng hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2600293010 |
| Giá từng phần lô | 282,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600293011 |
| Giá từng phần lô | 282,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2600293012 |
| Giá từng phần lô | 1,057,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.006.994.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600293013 |
| Giá từng phần lô | 5,139,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.895.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600293014 |
| Giá từng phần lô | 5,384,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.128.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.692.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test phát hiện kháng thể viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2600293015 |
| Giá từng phần lô | 294,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2600293016 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600293017 |
| Giá từng phần lô | 40,384,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.461.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.192.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600293018 |
| Giá từng phần lô | 57,823,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.911.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293019 |
| Giá từng phần lô | 570,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.357.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293020 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch cơ chất |
|
| Mã phần lô | PP2600293021 |
| Giá từng phần lô | 72,120,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.686.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.060.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600293022 |
| Giá từng phần lô | 26,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.165.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600293023 |
| Giá từng phần lô | 15,571,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.829.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.785.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600293024 |
| Giá từng phần lô | 10,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.874.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cartridges trống |
|
| Mã phần lô | PP2600293025 |
| Giá từng phần lô | 5,078,682 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.836.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.539.341 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Lọc CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600293026 |
| Giá từng phần lô | 2,433,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.317.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.216.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2600293027 |
| Giá từng phần lô | 51,398,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.699.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2600293028 |
| Giá từng phần lô | 36,497,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.759.871 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.248.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2600293029 |
| Giá từng phần lô | 124,424,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.499.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.212.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2600293030 |
| Giá từng phần lô | 7,892,094 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.516.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.946.047 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2600293031 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2600293032 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM/VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600293033 |
| Giá từng phần lô | 25,137,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.568.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2600293034 |
| Giá từng phần lô | 578,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.447.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293035 |
| Giá từng phần lô | 383,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2600293036 |
| Giá từng phần lô | 76,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.074.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293037 |
| Giá từng phần lô | 219,730,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.267.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.865.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2600293038 |
| Giá từng phần lô | 219,730,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.267.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.865.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2600293039 |
| Giá từng phần lô | 540,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.292.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm HIV Ab/Ag |
|
| Mã phần lô | PP2600293040 |
| Giá từng phần lô | 623,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600293041 |
| Giá từng phần lô | 76,729,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.075.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.364.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600293042 |
| Giá từng phần lô | 104,632,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.316.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293043 |
| Giá từng phần lô | 379,935,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.843.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.967.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293044 |
| Giá từng phần lô | 28,537,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.178.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.268.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch làm sạch đường ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293045 |
| Giá từng phần lô | 20,295,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.329.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.147.988 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293046 |
| Giá từng phần lô | 152,664,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.395.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.332.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cóng đựng bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600293047 |
| Giá từng phần lô | 221,205,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.602.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2600293048 |
| Giá từng phần lô | 61,258,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.341.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.629.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2600293049 |
| Giá từng phần lô | 4,891,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.658.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.445.803 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ xét nghiệm nhanh định tính kháng nguyên Aspergillus Galactomannan |
|
| Mã phần lô | PP2600293050 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh đồng thời Aspergillus IgG IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600293051 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sinh phẩm chuẩn đoán BetaDGlucan |
|
| Mã phần lô | PP2600293052 |
| Giá từng phần lô | 617,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh Cúm A/B |
|
| Mã phần lô | PP2600293053 |
| Giá từng phần lô | 209,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dải ống đáy sâu |
|
| Mã phần lô | PP2600293054 |
| Giá từng phần lô | 65,309,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.199.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.654.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Lọ chứa hóa chất loại 15 mL |
|
| Mã phần lô | PP2600293055 |
| Giá từng phần lô | 74,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Lọ chứa hóa chất loại 25mL |
|
| Mã phần lô | PP2600293056 |
| Giá từng phần lô | 49,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2600293057 |
| Giá từng phần lô | 109,497,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.283.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600293058 |
| Giá từng phần lô | 170,582,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.459.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.291.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống chuẩn đáy sâu |
|
| Mã phần lô | PP2600293059 |
| Giá từng phần lô | 8,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.950.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện tất cả kháng thể IgG, IgM, IgA kháng khuẩn giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2600293060 |
| Giá từng phần lô | 32,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Sinh phẩm phát hiện định tính yếu tố thấp RF |
|
| Mã phần lô | PP2600293061 |
| Giá từng phần lô | 7,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử chẩn đoán để định tính ASO |
|
| Mã phần lô | PP2600293062 |
| Giá từng phần lô | 4,378,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.189.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Virus SARS CoV - 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600293063 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nhuộm các loài Mycobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2600293064 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2600293065 |
| Giá từng phần lô | 14,332,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.166.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Imipenem/Relebactam |
|
| Mã phần lô | PP2600293066 |
| Giá từng phần lô | 74,550,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.000.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.275.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Ampicillin/sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2600293067 |
| Giá từng phần lô | 20,245,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.281.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.122.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2600293068 |
| Giá từng phần lô | 12,084,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.508.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.042.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Spectinomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600293069 |
| Giá từng phần lô | 13,497,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.854.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.748.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2600293070 |
| Giá từng phần lô | 11,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.764.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Ticarcillin/Clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2600293071 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2600293072 |
| Giá từng phần lô | 13,497,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.854.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.748.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Piperacillin/tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2600293073 |
| Giá từng phần lô | 13,497,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.854.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.748.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Minoxyclin |
|
| Mã phần lô | PP2600293074 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2600293075 |
| Giá từng phần lô | 13,833,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.174.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.916.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2600293076 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) |
|
| Mã phần lô | PP2600293077 |
| Giá từng phần lô | 13,497,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.854.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.748.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2600293078 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2600293079 |
| Giá từng phần lô | 12,084,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.508.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.042.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Ceftolozane/Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2600293080 |
| Giá từng phần lô | 24,818,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.636.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.409.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2600293081 |
| Giá từng phần lô | 12,084,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.508.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.042.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2600293082 |
| Giá từng phần lô | 12,084,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.508.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.042.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2600293083 |
| Giá từng phần lô | 12,084,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.508.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.042.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2600293084 |
| Giá từng phần lô | 11,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.764.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Doripenem |
|
| Mã phần lô | PP2600293085 |
| Giá từng phần lô | 17,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.932.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600293086 |
| Giá từng phần lô | 27,711,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.391.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.855.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2600293087 |
| Giá từng phần lô | 12,084,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.508.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.042.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2600293088 |
| Giá từng phần lô | 22,774,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.387.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2600293089 |
| Giá từng phần lô | 13,497,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.854.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.748.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Ceftazidime/Avibactam |
|
| Mã phần lô | PP2600293090 |
| Giá từng phần lô | 23,826,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.913.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ETEST Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600293091 |
| Giá từng phần lô | 11,056,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.528.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ampicillin/sulbactam 10/10mg |
|
| Mã phần lô | PP2600293092 |
| Giá từng phần lô | 1,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Azithromycin 15mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293093 |
| Giá từng phần lô | 772,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Aztreonam 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293094 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cefepime30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293095 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cefuroxime 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293096 |
| Giá từng phần lô | 761,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Clindamycin 2mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293097 |
| Giá từng phần lô | 772,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Doxycycline 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293098 |
| Giá từng phần lô | 712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Gentamycin 10mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293099 |
| Giá từng phần lô | 712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khoanh Ceftazidime/Avibactam |
|
| Mã phần lô | PP2600293100 |
| Giá từng phần lô | 806,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Netilmicin 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293101 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nitrofurantion 300mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293102 |
| Giá từng phần lô | 772,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ofloxacin 5mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293103 |
| Giá từng phần lô | 772,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Oxacillin1mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293104 |
| Giá từng phần lô | 772,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Penicilin10 units |
|
| Mã phần lô | PP2600293105 |
| Giá từng phần lô | 712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Piperacillin + tazobactam (100/10mcg ) |
|
| Mã phần lô | PP2600293106 |
| Giá từng phần lô | 772,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ticarcillin 75mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293107 |
| Giá từng phần lô | 799,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ticarcillin/ clavulanic (75mcg/10mcg) |
|
| Mã phần lô | PP2600293108 |
| Giá từng phần lô | 693,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vancomycin 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293109 |
| Giá từng phần lô | 803,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cefixime5mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293110 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cefoxitin30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293111 |
| Giá từng phần lô | 712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Clarythromycin 15mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293112 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Doripenem 10mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293113 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Fosfomycin 200mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293114 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Imipenem 10mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293115 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kanamycin 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293116 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khoanh giấy Bacitracin 0,04 Unit |
|
| Mã phần lô | PP2600293117 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khoanh kháng sinh Novobiocin 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293118 |
| Giá từng phần lô | 911,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Linezolid30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293119 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Minocyclin 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293120 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Pipracillin 100mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293121 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Rifampicin 5mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293122 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Spectinomycin 100mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293123 |
| Giá từng phần lô | 1,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Teicoplanin 30mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293124 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Tigecycline 15mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293125 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Tobramycin 10mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293126 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Trimethoprim + sulfamethoxazole(1.25/23.75 mcg) |
|
| Mã phần lô | PP2600293127 |
| Giá từng phần lô | 712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khoanh giấy Optochin5mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293128 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khoanh giấy yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2600293129 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khoanh giấy yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2600293130 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Streptomycin 10mcg |
|
| Mã phần lô | PP2600293131 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường phân lập chọn lọc Neisseria |
|
| Mã phần lô | PP2600293132 |
| Giá từng phần lô | 8,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất bổ sung Vitox cho môi trường phân lập chọn lọc Neisseria |
|
| Mã phần lô | PP2600293133 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất bổ sung VCNT cho môi trường phân lập chọn lọc Neisseria |
|
| Mã phần lô | PP2600293134 |
| Giá từng phần lô | 6,376,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.072.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.188.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Huyết sắc tố để bổ sung vào môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2600293135 |
| Giá từng phần lô | 5,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.242.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường phân lập các loài nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600293136 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường phân lập các loài nấm men, nấm mốc trong môi trường, thực phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600293137 |
| Giá từng phần lô | 8,077,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.692.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.038.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Brilliance Candida agar base |
|
| Mã phần lô | PP2600293138 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường định danh Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2600293139 |
| Giá từng phần lô | 2,863,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.431.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thạch Yeast Extract Agar |
|
| Mã phần lô | PP2600293140 |
| Giá từng phần lô | 6,442,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.135.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.221.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường TryptoneSoya Broth |
|
| Mã phần lô | PP2600293141 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bột Skim milk |
|
| Mã phần lô | PP2600293142 |
| Giá từng phần lô | 5,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc liên cầu nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2600293143 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phân biệt liên cầu nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2600293144 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Brain Heart Infusion Broth |
|
| Mã phần lô | PP2600293145 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Blood Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2600293146 |
| Giá từng phần lô | 46,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Columbiaagar base |
|
| Mã phần lô | PP2600293147 |
| Giá từng phần lô | 23,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Mueller-Hinton agar |
|
| Mã phần lô | PP2600293148 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường đông khô Brilliance UTI |
|
| Mã phần lô | PP2600293149 |
| Giá từng phần lô | 222,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Macconkey agar |
|
| Mã phần lô | PP2600293150 |
| Giá từng phần lô | 46,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường Urea indole medium |
|
| Mã phần lô | PP2600293151 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ hiệu chỉnh máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2600293152 |
| Giá từng phần lô | 26,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2600293153 |
| Giá từng phần lô | 1,282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2600293154 |
| Giá từng phần lô | 1,282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600293155 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay kháng sinh dành cho vi khuẩn Gram âm có colistin |
|
| Mã phần lô | PP2600293156 |
| Giá từng phần lô | 118,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay kháng sinh đồ với 4 kháng sinh dành cho vi khuẩn đa kháng |
|
| Mã phần lô | PP2600293157 |
| Giá từng phần lô | 118,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay kháng sinh đồ với colistin |
|
| Mã phần lô | PP2600293158 |
| Giá từng phần lô | 19,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES |
|
| Mã phần lô | PP2600293159 |
| Giá từng phần lô | 60,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nước khử khoáng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600293160 |
| Giá từng phần lô | 51,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.642.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2600293161 |
| Giá từng phần lô | 338,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Card định danh nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600293162 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Card kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600293163 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay kháng nấm đồ có Isavuconazole |
|
| Mã phần lô | PP2600293164 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2600293165 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2600293166 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2600293167 |
| Giá từng phần lô | 19,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch hóa chất để làm phản ứng Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2600293168 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện gen kháng carbapenem |
|
| Mã phần lô | PP2600293169 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Máu cừu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600293170 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293171 |
| Giá từng phần lô | 274,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293172 |
| Giá từng phần lô | 13,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600293173 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2600293174 |
| Giá từng phần lô | 29,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên liên cầu khuẩn nhóm A |
|
| Mã phần lô | PP2600293175 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử chẩn đoán xét nghiệm RPR carbon |
|
| Mã phần lô | PP2600293176 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2600293177 |
| Giá từng phần lô | 17,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.599.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thạch Chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2600293178 |
| Giá từng phần lô | 10,363,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.181.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2600293179 |
| Giá từng phần lô | 13,671,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.835.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2600293180 |
| Giá từng phần lô | 6,835,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.417.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường phân lập một số Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2600293181 |
| Giá từng phần lô | 1,228,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thạch nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600293182 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2600293183 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 |
|
| Mã phần lô | PP2600293184 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2600293185 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 |
|
| Mã phần lô | PP2600293186 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.961.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 |
|
| Mã phần lô | PP2600293187 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.961.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 |
|
| Mã phần lô | PP2600293188 |
| Giá từng phần lô | 10,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.438.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2600293189 |
| Giá từng phần lô | 4,825,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.596.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.412.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi