Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Vi sinh vật

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600373412-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2026 15:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 13 ngày, 3 giờ 48 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Vi sinh vật
Số hiệu KHLCNT PL2600213236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,336,779,955 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600292984 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue 127,575,000 121.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 63.787.500
2 PP2600292985 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1 392,175,000 373.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 196.087.500
3 PP2600292986 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgG 16,814,670 16.013.972 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.407.335
4 PP2600292987 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG 220,279,500 209.790.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 110.139.750
5 PP2600292988 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM 16,814,670 16.013.972 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.407.335
6 PP2600292989 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM 330,421,500 314.687.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 165.210.750
7 PP2600292990 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBC IgM 17,108,352 16.293.669 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.554.176
8 PP2600292991 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBc IgM 137,675,250 131.119.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 68.837.625
9 PP2600292992 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBc 10,279,710 9.790.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.139.855
10 PP2600292993 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBc 99,126,000 94.405.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 49.563.000
11 PP2600292994 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBe 7,342,650 6.993.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.671.325
12 PP2600292995 - Hóa chất xét nghiệm Anti Hbe 231,295,500 220.281.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 115.647.750
13 PP2600292996 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg 7,342,650 6.993.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.671.325
14 PP2600292997 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 231,295,500 220.281.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 115.647.750
15 PP2600292998 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs 10,279,710 9.790.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.139.855
16 PP2600292999 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs 121,153,500 115.384.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 60.576.750
17 PP2600293000 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBsAg 15,419,565 14.685.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.709.783
18 PP2600293001 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg 403,845,000 384.614.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 201.922.500
19 PP2600293002 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV 20,926,557 19.930.055 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.463.279
20 PP2600293003 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 569,055,000 541.957.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 284.527.500
21 PP2600293004 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV 44,790,168 42.657.303 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22.395.084
22 PP2600293005 - Hóa chất xét nghiệm HIV 1,260,000,000 1.200.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 630.000.000
23 PP2600293006 - Cup phản ứng 96,120,000 91.542.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 48.060.000
24 PP2600293007 - Cup và tip dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn 12,918,168 12.303.018 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.459.084
25 PP2600293008 - Đầu côn hút mẫu 120,150,000 114.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 60.075.000
26 PP2600293009 - Dung dịch chất phụ gia 57,498,000 54.760.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28.749.000
27 PP2600293010 - Dung dịch phản ứng hệ thống 282,150,000 268.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 141.075.000
28 PP2600293011 - Hóa chất rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 282,150,000 268.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 141.075.000
29 PP2600293012 - Hóa chất xét nghiệm PCT 1,057,344,000 1.006.994.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 528.672.000
30 PP2600293013 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG 5,139,840 4.895.086 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.569.920
31 PP2600293014 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM 5,384,610 5.128.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.692.305
32 PP2600293015 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C 294,525,000 280.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 147.262.500
33 PP2600293016 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 247,500,000 235.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 123.750.000
34 PP2600293017 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG 40,384,500 38.461.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.192.250
35 PP2600293018 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM 57,823,500 55.070.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28.911.750
36 PP2600293019 - Hóa chất xét nghiệm HBcrAg 570,714,000 543.537.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 285.357.000
37 PP2600293020 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg 11,520,000 10.971.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.760.000
38 PP2600293021 - Dung dịch cơ chất 72,120,600 68.686.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36.060.300
39 PP2600293022 - Dung dịch rửa phản ứng 26,424,000 25.165.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.212.000
40 PP2600293023 - Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm 15,571,200 14.829.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.785.600
41 PP2600293024 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm 10,368,000 9.874.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.184.000
42 PP2600293025 - Cartridges trống 5,078,682 4.836.840 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.539.341
43 PP2600293026 - Lọc CO2 2,433,500 2.317.620 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.216.750
44 PP2600293027 - Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm 51,398,550 48.951.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25.699.275
45 PP2600293028 - Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm 36,497,864 34.759.871 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.248.932
46 PP2600293029 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum 124,424,850 118.499.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 62.212.425
47 PP2600293030 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis 7,892,094 7.516.280 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.946.047
48 PP2600293031 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV 231,525,000 220.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 115.762.500
49 PP2600293032 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV 231,525,000 220.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 115.762.500
50 PP2600293033 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM/VCA IgG 25,137,000 23.940.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.568.500
51 PP2600293034 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PCT 578,895,000 551.328.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 289.447.500
52 PP2600293035 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HBsAg 383,640,000 365.371.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 191.820.000
53 PP2600293036 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs 76,728,000 73.074.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 38.364.000
54 PP2600293037 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HBeAg 219,730,500 209.267.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 109.865.250
55 PP2600293038 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe 219,730,500 209.267.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 109.865.250
56 PP2600293039 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV 540,585,000 514.842.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 270.292.500
57 PP2600293040 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HIV Ab/Ag 623,700,000 594.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 311.850.000
58 PP2600293041 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CMV IgG 76,729,500 73.075.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 38.364.750
59 PP2600293042 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CMV IgM 104,632,500 99.650.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52.316.250
60 PP2600293043 - Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 379,935,360 361.843.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 189.967.680
61 PP2600293044 - Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 28,537,110 27.178.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.268.555
62 PP2600293045 - Dung dịch làm sạch đường ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 20,295,975 19.329.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.147.988
63 PP2600293046 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 152,664,960 145.395.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 76.332.480
64 PP2600293047 - Cóng đựng bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 221,205,600 210.672.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 110.602.800
65 PP2600293048 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Syphilis 61,258,500 58.341.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30.629.250
66 PP2600293049 - Dung dịch rửa điện cực 4,891,605 4.658.672 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.445.803
67 PP2600293050 - Bộ xét nghiệm nhanh định tính kháng nguyên Aspergillus Galactomannan 397,500,000 378.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 198.750.000
68 PP2600293051 - Test nhanh đồng thời Aspergillus IgG IgM 147,000,000 140.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 73.500.000
69 PP2600293052 - Sinh phẩm chuẩn đoán BetaDGlucan 617,100,000 587.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 308.550.000
70 PP2600293053 - Test nhanh Cúm A/B 209,160,000 199.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 104.580.000
71 PP2600293054 - Dải ống đáy sâu 65,309,600 62.199.620 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 32.654.800
72 PP2600293055 - Lọ chứa hóa chất loại 15 mL 74,385,000 70.842.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 37.192.500
73 PP2600293056 - Lọ chứa hóa chất loại 25mL 49,590,000 47.228.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24.795.000
74 PP2600293057 - Đầu hút hóa chất 109,497,600 104.283.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 54.748.800
75 PP2600293058 - Đầu hút mẫu 170,582,400 162.459.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 85.291.200
76 PP2600293059 - Ống chuẩn đáy sâu 8,348,000 7.950.477 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.174.000
77 PP2600293060 - Test nhanh phát hiện tất cả kháng thể IgG, IgM, IgA kháng khuẩn giang mai 32,700,000 31.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.350.000
78 PP2600293061 - Sinh phẩm phát hiện định tính yếu tố thấp RF 7,497,000 7.140.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.748.500
79 PP2600293062 - Thuốc thử chẩn đoán để định tính ASO 4,378,500 4.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.189.250
80 PP2600293063 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Virus SARS CoV - 2 28,350,000 27.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.175.000
81 PP2600293064 - Bộ nhuộm các loài Mycobacteria 6,825,000 6.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.412.500
82 PP2600293065 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirus 14,332,500 13.650.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.166.250
83 PP2600293066 - ETEST Imipenem/Relebactam 74,550,060 71.000.058 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 37.275.030
84 PP2600293067 - ETEST Ampicillin/sulbactam 20,245,950 19.281.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.122.975
85 PP2600293068 - ETEST Tobramycin 12,084,300 11.508.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.042.150
86 PP2600293069 - ETEST Spectinomycin 13,497,300 12.854.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.748.650
87 PP2600293070 - ETEST Linezolid 11,529,000 10.980.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.764.500
88 PP2600293071 - ETEST Ticarcillin/Clavulanic acid 16,200,000 15.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.100.000
89 PP2600293072 - ETEST Tetracycline 13,497,300 12.854.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.748.650
90 PP2600293073 - ETEST Piperacillin/tazobactam 13,497,300 12.854.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.748.650
91 PP2600293074 - ETEST Minoxyclin 12,285,000 11.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.142.500
92 PP2600293075 - ETEST Moxifloxacin 13,833,000 13.174.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.916.500
93 PP2600293076 - ETEST Amikacin 9,072,000 8.640.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.536.000
94 PP2600293077 - ETEST Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) 13,497,300 12.854.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.748.650
95 PP2600293078 - ETEST Azithromycin 12,285,000 11.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.142.500
96 PP2600293079 - ETEST Cefepime 12,084,300 11.508.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.042.150
97 PP2600293080 - ETEST Ceftolozane/Tazobactam 24,818,400 23.636.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.409.200
98 PP2600293081 - ETEST Ceftriaxone 12,084,300 11.508.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.042.150
99 PP2600293082 - ETEST Cefuroxime 12,084,300 11.508.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.042.150
100 PP2600293083 - ETEST Chloramphenicol 12,084,300 11.508.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.042.150
101 PP2600293084 - ETEST Ciprofloxacin 11,529,000 10.980.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.764.500
102 PP2600293085 - ETEST Doripenem 17,865,000 17.014.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.932.500
103 PP2600293086 - ETEST Fosfomycin 27,711,000 26.391.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.855.500
104 PP2600293087 - ETEST Gentamicin 12,084,300 11.508.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.042.150
105 PP2600293088 - ETEST Imipenem 22,774,500 21.690.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.387.250
106 PP2600293089 - ETEST Levofloxacin 13,497,300 12.854.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.748.650
107 PP2600293090 - ETEST Ceftazidime/Avibactam 23,826,600 22.692.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.913.300
108 PP2600293091 - ETEST Vancomycin 11,056,500 10.530.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.528.250
109 PP2600293092 - Ampicillin/sulbactam 10/10mg 1,545,000 1.471.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 772.500
110 PP2600293093 - Azithromycin 15mcg 772,500 735.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 386.250
111 PP2600293094 - Aztreonam 30mcg 787,500 750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 393.750
112 PP2600293095 - Cefepime30mcg 787,500 750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 393.750
113 PP2600293096 - Cefuroxime 30mcg 761,250 725.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 380.625
114 PP2600293097 - Clindamycin 2mcg 772,500 735.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 386.250
115 PP2600293098 - Doxycycline 30mcg 712,500 678.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 356.250
116 PP2600293099 - Gentamycin 10mcg 712,500 678.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 356.250
117 PP2600293100 - Khoanh Ceftazidime/Avibactam 806,250 767.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 403.125
118 PP2600293101 - Netilmicin 30mcg 787,500 750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 393.750
119 PP2600293102 - Nitrofurantion 300mcg 772,500 735.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 386.250
120 PP2600293103 - Ofloxacin 5mcg 772,500 735.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 386.250
121 PP2600293104 - Oxacillin1mcg 772,500 735.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 386.250
122 PP2600293105 - Penicilin10 units 712,500 678.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 356.250
123 PP2600293106 - Piperacillin + tazobactam (100/10mcg ) 772,500 735.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 386.250
124 PP2600293107 - Ticarcillin 75mcg 799,125 761.072 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 399.563
125 PP2600293108 - Ticarcillin/ clavulanic (75mcg/10mcg) 693,750 660.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 346.875
126 PP2600293109 - Vancomycin 30mcg 803,400 765.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 401.700
127 PP2600293110 - Cefixime5mcg 900,000 857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 450.000
128 PP2600293111 - Cefoxitin30mcg 712,500 678.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 356.250
129 PP2600293112 - Clarythromycin 15mcg 1,012,500 964.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 506.250
130 PP2600293113 - Doripenem 10mcg 1,012,500 964.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 506.250
131 PP2600293114 - Fosfomycin 200mcg 900,000 857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 450.000
132 PP2600293115 - Imipenem 10mcg 1,425,000 1.357.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 712.500
133 PP2600293116 - Kanamycin 30mcg 1,050,000 1.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 525.000
134 PP2600293117 - Khoanh giấy Bacitracin 0,04 Unit 420,000 400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 210.000
135 PP2600293118 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 30mcg 911,250 867.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 455.625
136 PP2600293119 - Linezolid30mcg 900,000 857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 450.000
137 PP2600293120 - Minocyclin 30mcg 900,000 857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 450.000
138 PP2600293121 - Pipracillin 100mcg 1,012,500 964.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 506.250
139 PP2600293122 - Rifampicin 5mcg 900,000 857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 450.000
140 PP2600293123 - Spectinomycin 100mcg 1,087,500 1.035.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 543.750
141 PP2600293124 - Teicoplanin 30mcg 1,050,000 1.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 525.000
142 PP2600293125 - Tigecycline 15mcg 900,000 857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 450.000
143 PP2600293126 - Tobramycin 10mcg 787,500 750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 393.750
144 PP2600293127 - Trimethoprim + sulfamethoxazole(1.25/23.75 mcg) 712,500 678.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 356.250
145 PP2600293128 - Khoanh giấy Optochin5mcg 375,000 357.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 187.500
146 PP2600293129 - Khoanh giấy yếu tố V 1,800,000 1.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 900.000
147 PP2600293130 - Khoanh giấy yếu tố X 1,800,000 1.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 900.000
148 PP2600293131 - Streptomycin 10mcg 900,000 857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 450.000
149 PP2600293132 - Môi trường phân lập chọn lọc Neisseria 8,460,000 8.057.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.230.000
150 PP2600293133 - Chất bổ sung Vitox cho môi trường phân lập chọn lọc Neisseria 2,880,000 2.742.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.440.000
151 PP2600293134 - Chất bổ sung VCNT cho môi trường phân lập chọn lọc Neisseria 6,376,500 6.072.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.188.250
152 PP2600293135 - Huyết sắc tố để bổ sung vào môi trường nuôi cấy 5,505,000 5.242.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.752.500
153 PP2600293136 - Môi trường phân lập các loài nấm 5,280,000 5.028.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.640.000
154 PP2600293137 - Môi trường phân lập các loài nấm men, nấm mốc trong môi trường, thực phẩm 8,077,500 7.692.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.038.750
155 PP2600293138 - Brilliance Candida agar base 42,000,000 40.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21.000.000
156 PP2600293139 - Môi trường định danh Enterobacteriaceae 2,863,500 2.727.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.431.750
157 PP2600293140 - Thạch Yeast Extract Agar 6,442,500 6.135.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.221.250
158 PP2600293141 - Môi trường TryptoneSoya Broth 10,890,000 10.371.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.445.000
159 PP2600293142 - Bột Skim milk 5,085,000 4.842.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.542.500
160 PP2600293143 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc liên cầu nhóm B 11,340,000 10.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.670.000
161 PP2600293144 - Môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phân biệt liên cầu nhóm B 11,970,000 11.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.985.000
162 PP2600293145 - Môi trường Brain Heart Infusion Broth 5,940,000 5.657.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.970.000
163 PP2600293146 - Môi trường Blood Agar Base 46,080,000 43.885.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23.040.000
164 PP2600293147 - Môi trường Columbiaagar base 23,280,000 22.171.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.640.000
165 PP2600293148 - Môi trường Mueller-Hinton agar 7,425,000 7.071.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.712.500
166 PP2600293149 - Môi trường đông khô Brilliance UTI 222,576,000 211.977.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 111.288.000
167 PP2600293150 - Môi trường Macconkey agar 46,560,000 44.342.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23.280.000
168 PP2600293151 - Môi trường Urea indole medium 16,380,000 15.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.190.000
169 PP2600293152 - Bộ hiệu chỉnh máy cấy máu 26,136,000 24.891.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.068.000
170 PP2600293153 - Chai cấy máu hiếu khí 1,282,500,000 1.221.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 641.250.000
171 PP2600293154 - Chai cấy máu kỵ khí 1,282,500,000 1.221.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 641.250.000
172 PP2600293155 - Chai cấy máu trẻ em 31,500,000 30.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.750.000
173 PP2600293156 - Khay kháng sinh dành cho vi khuẩn Gram âm có colistin 118,350,000 112.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 59.175.000
174 PP2600293157 - Khay kháng sinh đồ với 4 kháng sinh dành cho vi khuẩn đa kháng 118,350,000 112.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 59.175.000
175 PP2600293158 - Khay kháng sinh đồ với colistin 19,725,000 18.785.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.862.500
176 PP2600293159 - Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES 60,720,000 57.828.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30.360.000
177 PP2600293160 - Nước khử khoáng vô trùng 51,285,000 48.842.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25.642.500
178 PP2600293161 - Giemsa 338,700 322.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 169.350
179 PP2600293162 - Card định danh nấm 53,550,000 51.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26.775.000
180 PP2600293163 - Card kháng sinh đồ nấm 53,550,000 51.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26.775.000
181 PP2600293164 - Khay kháng nấm đồ có Isavuconazole 42,000,000 40.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21.000.000
182 PP2600293165 - Khay kháng nấm đồ 40,500,000 38.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.250.000
183 PP2600293166 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ 23,700,000 22.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.850.000
184 PP2600293167 - Bộ nhuộm Gram 19,320,000 18.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.660.000
185 PP2600293168 - Dung dịch hóa chất để làm phản ứng Oxidase 61,500,000 58.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30.750.000
186 PP2600293169 - Test nhanh phát hiện gen kháng carbapenem 480,000,000 457.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 240.000.000
187 PP2600293170 - Máu cừu vô trùng 207,900,000 198.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 103.950.000
188 PP2600293171 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg 274,860,000 261.771.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 137.430.000
189 PP2600293172 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg 13,356,000 12.720.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.678.000
190 PP2600293173 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg 9,540,000 9.085.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.770.000
191 PP2600293174 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori 29,250,000 27.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.625.000
192 PP2600293175 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên liên cầu khuẩn nhóm A 45,000,000 42.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22.500.000
193 PP2600293176 - Thuốc thử chẩn đoán xét nghiệm RPR carbon 13,230,000 12.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.615.000
194 PP2600293177 - Thạch máu 17,199,000 16.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.599.500
195 PP2600293178 - Thạch Chocolate 10,363,500 9.870.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.181.750
196 PP2600293179 - Thạch UTI 13,671,000 13.020.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.835.500
197 PP2600293180 - Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae 6,835,500 6.510.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.417.750
198 PP2600293181 - Môi trường phân lập một số Shigella và Salmonella 1,228,500 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 614.250
199 PP2600293182 - Thạch nấm 1,110,000 1.057.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 555.000
200 PP2600293183 - Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 4,080,000 3.885.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.040.000
201 PP2600293184 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 5,040,000 4.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.520.000
202 PP2600293185 - Que cấy chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 5,040,000 4.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.520.000
203 PP2600293186 - Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 4,160,000 3.961.905 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.080.000
204 PP2600293187 - Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 4,160,000 3.961.905 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.080.000
205 PP2600293188 - Que cấy chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 10,960,000 10.438.096 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.480.000
206 PP2600293189 - Test nhanh Chlamydia 4,825,800 4.596.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.412.900
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2600292984
Giá từng phần lô 127,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1
Mã phần lô PP2600292985
Giá từng phần lô 392,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2600292986
Giá từng phần lô 16,814,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.013.972
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.407.335
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2600292987
Giá từng phần lô 220,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.139.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2600292988
Giá từng phần lô 16,814,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.013.972
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.407.335
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2600292989
Giá từng phần lô 330,421,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.687.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.210.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBC IgM
Mã phần lô PP2600292990
Giá từng phần lô 17,108,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.293.669
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.554.176
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti HBc IgM
Mã phần lô PP2600292991
Giá từng phần lô 137,675,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.119.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.837.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2600292992
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.790.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2600292993
Giá từng phần lô 99,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.405.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBe
Mã phần lô PP2600292994
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2600292995
Giá từng phần lô 231,295,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.281.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.647.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2600292996
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2600292997
Giá từng phần lô 231,295,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.281.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.647.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2600292998
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.790.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2600292999
Giá từng phần lô 121,153,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.384.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.576.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2600293000
Giá từng phần lô 15,419,565
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.709.783
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2600293001
Giá từng phần lô 403,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.614.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2600293002
Giá từng phần lô 20,926,557
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.930.055
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.463.279
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2600293003
Giá từng phần lô 569,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.957.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2600293004
Giá từng phần lô 44,790,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.657.303
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.395.084
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2600293005
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cup phản ứng
Mã phần lô PP2600293006
Giá từng phần lô 96,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.542.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cup và tip dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn
Mã phần lô PP2600293007
Giá từng phần lô 12,918,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.303.018
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.459.084
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2600293008
Giá từng phần lô 120,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch chất phụ gia
Mã phần lô PP2600293009
Giá từng phần lô 57,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.760.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch phản ứng hệ thống
Mã phần lô PP2600293010
Giá từng phần lô 282,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600293011
Giá từng phần lô 282,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2600293012
Giá từng phần lô 1,057,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.994.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2600293013
Giá từng phần lô 5,139,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.895.086
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2600293014
Giá từng phần lô 5,384,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.128.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.692.305
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2600293015
Giá từng phần lô 294,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2
Mã phần lô PP2600293016
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2600293017
Giá từng phần lô 40,384,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.461.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.192.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2600293018
Giá từng phần lô 57,823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.070.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.911.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2600293019
Giá từng phần lô 570,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.537.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2600293020
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch cơ chất
Mã phần lô PP2600293021
Giá từng phần lô 72,120,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.686.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.060.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa phản ứng
Mã phần lô PP2600293022
Giá từng phần lô 26,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.165.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600293023
Giá từng phần lô 15,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.829.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.785.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600293024
Giá từng phần lô 10,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.874.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cartridges trống
Mã phần lô PP2600293025
Giá từng phần lô 5,078,682
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.836.840
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.539.341
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọc CO2
Mã phần lô PP2600293026
Giá từng phần lô 2,433,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.620
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm
Mã phần lô PP2600293027
Giá từng phần lô 51,398,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.951.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm
Mã phần lô PP2600293028
Giá từng phần lô 36,497,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.759.871
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.248.932
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2600293029
Giá từng phần lô 124,424,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.499.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.212.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2600293030
Giá từng phần lô 7,892,094
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.516.280
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.946.047
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2600293031
Giá từng phần lô 231,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
Mã phần lô PP2600293032
Giá từng phần lô 231,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM/VCA IgG
Mã phần lô PP2600293033
Giá từng phần lô 25,137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.568.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2600293034
Giá từng phần lô 578,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.328.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2600293035
Giá từng phần lô 383,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.371.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2600293036
Giá từng phần lô 76,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.074.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2600293037
Giá từng phần lô 219,730,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.267.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.865.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2600293038
Giá từng phần lô 219,730,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.267.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.865.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2600293039
Giá từng phần lô 540,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.842.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm HIV Ab/Ag
Mã phần lô PP2600293040
Giá từng phần lô 623,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2600293041
Giá từng phần lô 76,729,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.075.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.364.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2600293042
Giá từng phần lô 104,632,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.316.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2600293043
Giá từng phần lô 379,935,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.843.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.967.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2600293044
Giá từng phần lô 28,537,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.178.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.268.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch làm sạch đường ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2600293045
Giá từng phần lô 20,295,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.329.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.147.988
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2600293046
Giá từng phần lô 152,664,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.395.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.332.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cóng đựng bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2600293047
Giá từng phần lô 221,205,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.672.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.602.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2600293048
Giá từng phần lô 61,258,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.341.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.629.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa điện cực
Mã phần lô PP2600293049
Giá từng phần lô 4,891,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.658.672
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.445.803
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ xét nghiệm nhanh định tính kháng nguyên Aspergillus Galactomannan
Mã phần lô PP2600293050
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh đồng thời Aspergillus IgG IgM
Mã phần lô PP2600293051
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Sinh phẩm chuẩn đoán BetaDGlucan
Mã phần lô PP2600293052
Giá từng phần lô 617,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh Cúm A/B
Mã phần lô PP2600293053
Giá từng phần lô 209,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dải ống đáy sâu
Mã phần lô PP2600293054
Giá từng phần lô 65,309,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.199.620
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.654.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ chứa hóa chất loại 15 mL
Mã phần lô PP2600293055
Giá từng phần lô 74,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.842.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ chứa hóa chất loại 25mL
Mã phần lô PP2600293056
Giá từng phần lô 49,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.228.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu hút hóa chất
Mã phần lô PP2600293057
Giá từng phần lô 109,497,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.283.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu hút mẫu
Mã phần lô PP2600293058
Giá từng phần lô 170,582,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.459.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống chuẩn đáy sâu
Mã phần lô PP2600293059
Giá từng phần lô 8,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.477
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện tất cả kháng thể IgG, IgM, IgA kháng khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2600293060
Giá từng phần lô 32,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Sinh phẩm phát hiện định tính yếu tố thấp RF
Mã phần lô PP2600293061
Giá từng phần lô 7,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử chẩn đoán để định tính ASO
Mã phần lô PP2600293062
Giá từng phần lô 4,378,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Virus SARS CoV - 2
Mã phần lô PP2600293063
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nhuộm các loài Mycobacteria
Mã phần lô PP2600293064
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2600293065
Giá từng phần lô 14,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Imipenem/Relebactam
Mã phần lô PP2600293066
Giá từng phần lô 74,550,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.000.058
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Ampicillin/sulbactam
Mã phần lô PP2600293067
Giá từng phần lô 20,245,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.281.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.122.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Tobramycin
Mã phần lô PP2600293068
Giá từng phần lô 12,084,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.508.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.042.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Spectinomycin
Mã phần lô PP2600293069
Giá từng phần lô 13,497,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.854.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.748.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Linezolid
Mã phần lô PP2600293070
Giá từng phần lô 11,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.764.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Ticarcillin/Clavulanic acid
Mã phần lô PP2600293071
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Tetracycline
Mã phần lô PP2600293072
Giá từng phần lô 13,497,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.854.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.748.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Piperacillin/tazobactam
Mã phần lô PP2600293073
Giá từng phần lô 13,497,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.854.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.748.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Minoxyclin
Mã phần lô PP2600293074
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Moxifloxacin
Mã phần lô PP2600293075
Giá từng phần lô 13,833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.174.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.916.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Amikacin
Mã phần lô PP2600293076
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Amoxicillin/clavulanic acid (2/1)
Mã phần lô PP2600293077
Giá từng phần lô 13,497,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.854.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.748.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Azithromycin
Mã phần lô PP2600293078
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Cefepime
Mã phần lô PP2600293079
Giá từng phần lô 12,084,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.508.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.042.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Ceftolozane/Tazobactam
Mã phần lô PP2600293080
Giá từng phần lô 24,818,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.636.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.409.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Ceftriaxone
Mã phần lô PP2600293081
Giá từng phần lô 12,084,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.508.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.042.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Cefuroxime
Mã phần lô PP2600293082
Giá từng phần lô 12,084,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.508.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.042.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Chloramphenicol
Mã phần lô PP2600293083
Giá từng phần lô 12,084,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.508.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.042.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2600293084
Giá từng phần lô 11,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.764.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Doripenem
Mã phần lô PP2600293085
Giá từng phần lô 17,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.014.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Fosfomycin
Mã phần lô PP2600293086
Giá từng phần lô 27,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.391.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.855.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Gentamicin
Mã phần lô PP2600293087
Giá từng phần lô 12,084,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.508.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.042.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Imipenem
Mã phần lô PP2600293088
Giá từng phần lô 22,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.690.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.387.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Levofloxacin
Mã phần lô PP2600293089
Giá từng phần lô 13,497,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.854.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.748.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Ceftazidime/Avibactam
Mã phần lô PP2600293090
Giá từng phần lô 23,826,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.692.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.913.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ETEST Vancomycin
Mã phần lô PP2600293091
Giá từng phần lô 11,056,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.528.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ampicillin/sulbactam 10/10mg
Mã phần lô PP2600293092
Giá từng phần lô 1,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Azithromycin 15mcg
Mã phần lô PP2600293093
Giá từng phần lô 772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Aztreonam 30mcg
Mã phần lô PP2600293094
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cefepime30mcg
Mã phần lô PP2600293095
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cefuroxime 30mcg
Mã phần lô PP2600293096
Giá từng phần lô 761,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Clindamycin 2mcg
Mã phần lô PP2600293097
Giá từng phần lô 772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Doxycycline 30mcg
Mã phần lô PP2600293098
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gentamycin 10mcg
Mã phần lô PP2600293099
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khoanh Ceftazidime/Avibactam
Mã phần lô PP2600293100
Giá từng phần lô 806,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Netilmicin 30mcg
Mã phần lô PP2600293101
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nitrofurantion 300mcg
Mã phần lô PP2600293102
Giá từng phần lô 772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ofloxacin 5mcg
Mã phần lô PP2600293103
Giá từng phần lô 772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Oxacillin1mcg
Mã phần lô PP2600293104
Giá từng phần lô 772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Penicilin10 units
Mã phần lô PP2600293105
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Piperacillin + tazobactam (100/10mcg )
Mã phần lô PP2600293106
Giá từng phần lô 772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ticarcillin 75mcg
Mã phần lô PP2600293107
Giá từng phần lô 799,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.072
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.563
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ticarcillin/ clavulanic (75mcg/10mcg)
Mã phần lô PP2600293108
Giá từng phần lô 693,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vancomycin 30mcg
Mã phần lô PP2600293109
Giá từng phần lô 803,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cefixime5mcg
Mã phần lô PP2600293110
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cefoxitin30mcg
Mã phần lô PP2600293111
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Clarythromycin 15mcg
Mã phần lô PP2600293112
Giá từng phần lô 1,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Doripenem 10mcg
Mã phần lô PP2600293113
Giá từng phần lô 1,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Fosfomycin 200mcg
Mã phần lô PP2600293114
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Imipenem 10mcg
Mã phần lô PP2600293115
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kanamycin 30mcg
Mã phần lô PP2600293116
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khoanh giấy Bacitracin 0,04 Unit
Mã phần lô PP2600293117
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khoanh kháng sinh Novobiocin 30mcg
Mã phần lô PP2600293118
Giá từng phần lô 911,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Linezolid30mcg
Mã phần lô PP2600293119
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Minocyclin 30mcg
Mã phần lô PP2600293120
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Pipracillin 100mcg
Mã phần lô PP2600293121
Giá từng phần lô 1,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Rifampicin 5mcg
Mã phần lô PP2600293122
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Spectinomycin 100mcg
Mã phần lô PP2600293123
Giá từng phần lô 1,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Teicoplanin 30mcg
Mã phần lô PP2600293124
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Tigecycline 15mcg
Mã phần lô PP2600293125
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Tobramycin 10mcg
Mã phần lô PP2600293126
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Trimethoprim + sulfamethoxazole(1.25/23.75 mcg)
Mã phần lô PP2600293127
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khoanh giấy Optochin5mcg
Mã phần lô PP2600293128
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khoanh giấy yếu tố V
Mã phần lô PP2600293129
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khoanh giấy yếu tố X
Mã phần lô PP2600293130
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Streptomycin 10mcg
Mã phần lô PP2600293131
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường phân lập chọn lọc Neisseria
Mã phần lô PP2600293132
Giá từng phần lô 8,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.057.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất bổ sung Vitox cho môi trường phân lập chọn lọc Neisseria
Mã phần lô PP2600293133
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất bổ sung VCNT cho môi trường phân lập chọn lọc Neisseria
Mã phần lô PP2600293134
Giá từng phần lô 6,376,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.072.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.188.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Huyết sắc tố để bổ sung vào môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2600293135
Giá từng phần lô 5,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường phân lập các loài nấm
Mã phần lô PP2600293136
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường phân lập các loài nấm men, nấm mốc trong môi trường, thực phẩm
Mã phần lô PP2600293137
Giá từng phần lô 8,077,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.038.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Brilliance Candida agar base
Mã phần lô PP2600293138
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường định danh Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2600293139
Giá từng phần lô 2,863,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.431.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thạch Yeast Extract Agar
Mã phần lô PP2600293140
Giá từng phần lô 6,442,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.135.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.221.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường TryptoneSoya Broth
Mã phần lô PP2600293141
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.371.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bột Skim milk
Mã phần lô PP2600293142
Giá từng phần lô 5,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.842.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc liên cầu nhóm B
Mã phần lô PP2600293143
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phân biệt liên cầu nhóm B
Mã phần lô PP2600293144
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Brain Heart Infusion Broth
Mã phần lô PP2600293145
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.657.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Blood Agar Base
Mã phần lô PP2600293146
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.885.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Columbiaagar base
Mã phần lô PP2600293147
Giá từng phần lô 23,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.171.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Mueller-Hinton agar
Mã phần lô PP2600293148
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường đông khô Brilliance UTI
Mã phần lô PP2600293149
Giá từng phần lô 222,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.977.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Macconkey agar
Mã phần lô PP2600293150
Giá từng phần lô 46,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.342.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Urea indole medium
Mã phần lô PP2600293151
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ hiệu chỉnh máy cấy máu
Mã phần lô PP2600293152
Giá từng phần lô 26,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.891.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2600293153
Giá từng phần lô 1,282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2600293154
Giá từng phần lô 1,282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2600293155
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay kháng sinh dành cho vi khuẩn Gram âm có colistin
Mã phần lô PP2600293156
Giá từng phần lô 118,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay kháng sinh đồ với 4 kháng sinh dành cho vi khuẩn đa kháng
Mã phần lô PP2600293157
Giá từng phần lô 118,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay kháng sinh đồ với colistin
Mã phần lô PP2600293158
Giá từng phần lô 19,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.785.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES
Mã phần lô PP2600293159
Giá từng phần lô 60,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.828.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2600293160
Giá từng phần lô 51,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.842.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2600293161
Giá từng phần lô 338,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Card định danh nấm
Mã phần lô PP2600293162
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Card kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2600293163
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay kháng nấm đồ có Isavuconazole
Mã phần lô PP2600293164
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2600293165
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2600293166
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2600293167
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch hóa chất để làm phản ứng Oxidase
Mã phần lô PP2600293168
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện gen kháng carbapenem
Mã phần lô PP2600293169
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Máu cừu vô trùng
Mã phần lô PP2600293170
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2600293171
Giá từng phần lô 274,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.771.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2600293172
Giá từng phần lô 13,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2600293173
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.085.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori
Mã phần lô PP2600293174
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên liên cầu khuẩn nhóm A
Mã phần lô PP2600293175
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử chẩn đoán xét nghiệm RPR carbon
Mã phần lô PP2600293176
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thạch máu
Mã phần lô PP2600293177
Giá từng phần lô 17,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thạch Chocolate
Mã phần lô PP2600293178
Giá từng phần lô 10,363,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.870.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.181.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thạch UTI
Mã phần lô PP2600293179
Giá từng phần lô 13,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2600293180
Giá từng phần lô 6,835,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.510.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường phân lập một số Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2600293181
Giá từng phần lô 1,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thạch nấm
Mã phần lô PP2600293182
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2600293183
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2600293184
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que cấy chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2600293185
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2600293186
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.961.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
Mã phần lô PP2600293187
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.961.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que cấy chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
Mã phần lô PP2600293188
Giá từng phần lô 10,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.438.096
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh Chlamydia
Mã phần lô PP2600293189
Giá từng phần lô 4,825,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.596.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.412.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->