Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Huyết học truyền máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500512297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2025 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Huyết học truyền máu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500287807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 14,939,174,082 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500527972 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 | 435,330,000 | 621.900.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 217.665.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 2 | PP2500527973 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A | 435,330,000 | 621.900.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 217.665.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 3 | PP2500527974 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B | 435,330,000 | 621.900.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 217.665.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 4 | PP2500527975 - Bộ kít tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA phù hợp máy tách có sẵn của bệnh viện | 25,920,000 | 37.028.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.960.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 5 | PP2500527976 - Dung dịch chạy máy phân tích HLA-SSO | 14,962,500 | 21.375.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.481.250 | Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng |
| 6 | PP2500527977 - Hóa chất chuẩn hóa hệ thống phân tích HLA | 23,650,000 | 33.785.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.825.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 7 | PP2500527978 - Hóa chất Conjugated Goat Anti - Human IgG | 82,464,000 | 117.805.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41.232.000 | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| 8 | PP2500527979 - Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class I | 397,700,000 | 568.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 198.850.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 9 | PP2500527980 - Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class II | 312,060,000 | 445.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 156.030.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 10 | PP2500527981 - Hóa chất cho xét nghiệm xác định type HLA | 32,980,000 | 47.114.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.490.000 | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| 11 | PP2500527982 - Hóa chất xét nghiệm PE-cojugatedStreptavidine dùng trong xét nghiệm HLA | 54,976,000 | 78.537.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.488.000 | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| 12 | PP2500527983 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 11,000,000 | 15.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.500.000 | Trung bình tối thiểu 9 Test/tháng |
| 13 | PP2500527984 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 83,344,000 | 119.062.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41.672.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 14 | PP2500527985 - Dung dịch ly giải dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân | 29,424,000 | 42.034.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.712.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 15 | PP2500527986 - Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu | 45,600,000 | 65.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.800.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 16 | PP2500527987 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới | 11,845,335 | 16.921.908 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.922.668 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 17 | PP2500527988 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới | 46,321,000 | 66.172.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23.160.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 18 | PP2500527989 - Dung dịch nhuộm dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân | 42,345,000 | 60.492.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21.172.500 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 19 | PP2500527990 - Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 323,988,000 | 462.840.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 161.994.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 20 | PP2500527991 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | 183,960,000 | 262.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 91.980.000 | Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng |
| 21 | PP2500527992 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | 11,824,000 | 16.891.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.912.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 22 | PP2500527993 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp | 16,905,000 | 24.150.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.452.500 | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| 23 | PP2500527994 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình | 16,905,000 | 24.150.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.452.500 | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| 24 | PP2500527995 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao | 16,905,000 | 24.150.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.452.500 | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| 25 | PP2500527996 - Thuốc thử phát hiện kháng thể anti-HCV | 57,449,000 | 82.070.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28.724.500 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 26 | PP2500527997 - Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP | 36,260,000 | 51.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.130.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 27 | PP2500527998 - Thuốc thử dùng để đo HbsAg | 20,148,800 | 28.784.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.074.400 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 28 | PP2500527999 - Thuốc thử phát hiện kháng thể HIV-1, kháng thể HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 | 37,500,000 | 53.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.750.000 | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| 29 | PP2500528000 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV | 1,400,000 | 2.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 700.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 30 | PP2500528001 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP | 5,880,000 | 8.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.940.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 31 | PP2500528002 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg | 2,800,000 | 4.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.400.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 32 | PP2500528003 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab | 2,800,000 | 4.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.400.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 33 | PP2500528004 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HBs Antigen, HCV antibody,TP antibody | 4,200,000 | 6.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.100.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 34 | PP2500528005 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV | 8,500,000 | 12.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.250.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 35 | PP2500528006 - Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch | 19,600,000 | 28.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.800.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 36 | PP2500528007 - Dung dịch rửa phân tách trong phản ứng miễn dịch | 1,680,000 | 2.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 840.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 37 | PP2500528008 - Dung dịch rửa đường ống | 5,950,000 | 8.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.975.000 | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| 38 | PP2500528009 - Dung dịch rửa kim hút | 2,500,000 | 3.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.250.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 39 | PP2500528010 - Đầu côn | 14,000,000 | 20.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.000.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 40 | PP2500528011 - Cóng phản ứng | 5,865,000 | 8.378.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.932.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 41 | PP2500528012 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 16,065,000 | 22.950.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.032.500 | Trung bình tối thiểu 6 Chai/tháng |
| 42 | PP2500528013 - Dung dịch rửa kim NaOH | 2,706,000 | 3.865.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.353.000 | Trung bình tối thiểu 1 Chai/tháng |
| 43 | PP2500528014 - Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu | 305,499,600 | 436.428.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 152.749.800 | Trung bình tối thiểu 2160 Card/tháng |
| 44 | PP2500528015 - Khay giếng sâu pha loãng | 756,000 | 1.080.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 378.000 | Trung bình tối thiểu 2 khay/tháng |
| 45 | PP2500528016 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 8,820,000 | 12.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.410.000 | Trung bình tối thiểu 40 Card/tháng |
| 46 | PP2500528017 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp | 10,886,400 | 15.552.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.443.200 | Trung bình tối thiểu 48 Card/tháng |
| 47 | PP2500528018 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | 156,114,000 | 223.020.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 78.057.000 | Trung bình tối thiểu 840 Card/tháng |
| 48 | PP2500528019 - Thẻ định nhóm máu đầu giường | 67,095,000 | 95.850.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33.547.500 | Trung bình tối thiểu 1500 Thẻ/tháng |
| 49 | PP2500528020 - Test phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 95,135,040 | 135.907.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 47.567.520 | Trung bình tối thiểu 624 Test/tháng |
| 50 | PP2500528021 - Test phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 72,595,200 | 103.707.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36.297.600 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 51 | PP2500528022 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 212,068,500 | 302.955.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 106.034.250 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 52 | PP2500528023 - Kít phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai | 21,966,000 | 31.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.983.000 | Trung bình tối thiểu 667 Test/tháng |
| 53 | PP2500528024 - Anti A (IgM) | 4,082,400 | 5.832.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.041.200 | Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng |
| 54 | PP2500528025 - Anti AB (IgM) | 4,536,000 | 6.480.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.268.000 | Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng |
| 55 | PP2500528026 - Anti B (IgM) | 4,599,000 | 6.570.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.299.500 | Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng |
| 56 | PP2500528027 - Anti D (IgM+IgG) | 7,875,000 | 11.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.937.500 | Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng |
| 57 | PP2500528028 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa | 12,765,900 | 18.237.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.382.950 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 58 | PP2500528029 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa | 7,095,900 | 10.137.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.547.950 | Trung bình tối thiểu 1 hộp/tháng |
| 59 | PP2500528030 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa | 13,516,650 | 19.309.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.758.325 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 60 | PP2500528031 - Hóa chất định lượng Antithrombin | 17,713,512 | 25.305.018 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.856.756 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 61 | PP2500528032 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer | 6,607,650 | 9.439.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.303.825 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 62 | PP2500528033 - Hóa chất định lượng D-Dimer | 669,186,000 | 955.980.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 334.593.000 | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| 63 | PP2500528034 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 267,624,000 | 382.320.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 133.812.000 | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| 64 | PP2500528035 - Hóa chất dùng để XN định lượng Protein C | 18,770,346 | 26.814.780 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.385.173 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 65 | PP2500528036 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do | 28,357,350 | 40.510.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.178.675 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 66 | PP2500528037 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do | 31,686,900 | 45.267.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.843.450 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 67 | PP2500528038 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố II | 16,508,100 | 23.583.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.254.050 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 68 | PP2500528039 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố V | 7,851,900 | 11.217.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.925.950 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 69 | PP2500528040 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VII | 7,851,900 | 11.217.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.925.950 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 70 | PP2500528041 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII | 6,979,350 | 9.970.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.489.675 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 71 | PP2500528042 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X | 7,851,900 | 11.217.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.925.950 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 72 | PP2500528043 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI | 6,979,350 | 9.970.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.489.675 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 73 | PP2500528044 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII | 14,816,550 | 21.166.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.408.275 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 74 | PP2500528045 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX | 5,758,200 | 8.226.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.879.100 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 75 | PP2500528046 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 3,505,950 | 5.008.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.752.975 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 76 | PP2500528047 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao | 14,647,500 | 20.925.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.323.750 | Trung bình tối thiểu 2 hộp/tháng |
| 77 | PP2500528048 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp | 46,037,250 | 65.767.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23.018.625 | Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng |
| 78 | PP2500528049 - Chất kiểm chứng mức bình thường | 37,248,750 | 53.212.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.624.375 | Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng |
| 79 | PP2500528050 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 89,880,000 | 128.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 44.940.000 | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| 80 | PP2500528051 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 28,393,600 | 40.562.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.196.800 | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| 81 | PP2500528052 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 955,237,500 | 1.364.625.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 477.618.750 | Trung bình tối thiểu 84 Bình/tháng |
| 82 | PP2500528053 - Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 29,024,000 | 41.462.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.512.000 | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| 83 | PP2500528054 - Hóa chất đo thời gian APTT | 237,188,000 | 338.840.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 118.594.000 | Trung bình tối thiểu 24 Hộp/tháng |
| 84 | PP2500528055 - Hóa chất đo thời gian PT | 498,914,000 | 712.734.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 249.457.000 | Trung bình tối thiểu 22 Hộp/tháng |
| 85 | PP2500528056 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin | 2,249,100 | 3.213.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.124.550 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 86 | PP2500528057 - Cóng phản ứng dạng khối | 967,680,000 | 1.382.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 483.840.000 | Trung bình tối thiểu 34 Hộp/tháng |
| 87 | PP2500528058 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho B- NK | 37,054,500 | 52.935.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.527.250 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 88 | PP2500528059 - Kit xét nghiệm HLA B27 | 99,017,100 | 141.453.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 49.508.550 | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| 89 | PP2500528060 - Dịch bao | 37,359,000 | 53.370.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.679.500 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 90 | PP2500528061 - Bead kiểm chuẩn | 29,239,350 | 41.770.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.619.675 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 91 | PP2500528062 - Dung dịch rửa dùng cho máy tế bào dòng chảy | 5,014,800 | 7.164.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.507.400 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 92 | PP2500528063 - Chất ly giải hồng cầu | 40,687,500 | 58.125.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.343.750 | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| 93 | PP2500528064 - Kháng thể CD 19 đánh dấu huỳnh quang PC5 | 105,084,000 | 150.120.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52.542.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 94 | PP2500528065 - Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD | 38,309,250 | 54.727.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.154.625 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 95 | PP2500528066 - Ống mẫu | 16,830,000 | 24.042.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.415.000 | Trung bình tối thiểu 4 Túi/tháng |
| 96 | PP2500528067 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 176,085,000 | 251.550.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 88.042.500 | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| 97 | PP2500528068 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 41,517,000 | 59.310.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.758.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 98 | PP2500528069 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 90,651,750 | 129.502.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 45.325.875 | Trung bình tối thiểu 11 bộ/tháng |
| 99 | PP2500528070 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (kiểm soát xét nghiệm) | 44,184,000 | 63.120.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.092.000 | Trung bình tối thiểu 6 bộ/tháng |
| 100 | PP2500528071 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS | 2,646,000 | 3.780.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.323.000 | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| 101 | PP2500528072 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học | 2,419,436,250 | 3.456.337.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.209.718.125 | Trung bình tối thiểu 32 Hộp/tháng |
| 102 | PP2500528073 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,833,300,000 | 2.619.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 916.650.000 | Trung bình tối thiểu 400 Hộp/tháng |
| 103 | PP2500528074 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 854,590,000 | 1.220.842.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 427.295.000 | Trung bình tối thiểu 29 Hộp/tháng |
| 104 | PP2500528075 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn | 6,205,500 | 8.865.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.102.750 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 105 | PP2500528076 - Bộ kit định danh kháng thể bất thường | 4,855,620 | 6.936.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.427.810 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 106 | PP2500528077 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 19,036,500 | 27.195.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.518.250 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 107 | PP2500528078 - Dịch pha loãng hồng cầu cho máy định nhóm máu tự động | 17,648,400 | 25.212.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.824.200 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 108 | PP2500528079 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 4,327,050 | 6.181.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.163.525 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 109 | PP2500528080 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 12,981,150 | 18.544.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.490.575 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 110 | PP2500528081 - Gel card Coombs trực tiếp và gián tiếp | 42,490,350 | 60.700.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21.245.175 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 111 | PP2500528082 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 84,056,700 | 120.081.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 42.028.350 | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| 112 | PP2500528083 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu | 41,700,750 | 59.572.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.850.375 | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| 113 | PP2500528084 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu | 83,412,000 | 119.160.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41.706.000 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 114 | PP2500528085 - Hồng cầu mẫu | 28,112,679 | 40.160.970 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.056.340 | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| 115 | PP2500528086 - Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu ADP | 49,300,000 | 70.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24.650.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 116 | PP2500528087 - Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 250ml | 177,525,000 | 253.607.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 88.762.500 | Trung bình tối thiểu 750 Túi/tháng |
| 117 | PP2500528088 - Túi lấy máu ba loại đỉnh- đỉnh 350ml | 91,885,000 | 131.264.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 45.942.500 | Trung bình tối thiểu 384 Túi/tháng |
| 118 | PP2500528089 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B thế hệ thứ 2 | 38,304,000 | 54.720.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.152.000 | Trung bình tối thiểu 950 Test/tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527972 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A |
|
| Mã phần lô | PP2500527973 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B |
|
| Mã phần lô | PP2500527974 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ kít tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA phù hợp máy tách có sẵn của bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2500527975 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch chạy máy phân tích HLA-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500527976 |
| Giá từng phần lô | 14,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.481.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn hóa hệ thống phân tích HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500527977 |
| Giá từng phần lô | 23,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất Conjugated Goat Anti - Human IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500527978 |
| Giá từng phần lô | 82,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.805.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class I |
|
| Mã phần lô | PP2500527979 |
| Giá từng phần lô | 397,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class II |
|
| Mã phần lô | PP2500527980 |
| Giá từng phần lô | 312,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất cho xét nghiệm xác định type HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500527981 |
| Giá từng phần lô | 32,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm PE-cojugatedStreptavidine dùng trong xét nghiệm HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500527982 |
| Giá từng phần lô | 54,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500527983 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2500527984 |
| Giá từng phần lô | 83,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.062.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch ly giải dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500527985 |
| Giá từng phần lô | 29,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.034.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500527986 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500527987 |
| Giá từng phần lô | 11,845,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.921.908 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.922.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500527988 |
| Giá từng phần lô | 46,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.172.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch nhuộm dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500527989 |
| Giá từng phần lô | 42,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.492.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2500527990 |
| Giá từng phần lô | 323,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500527991 |
| Giá từng phần lô | 183,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500527992 |
| Giá từng phần lô | 11,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500527993 |
| Giá từng phần lô | 16,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500527994 |
| Giá từng phần lô | 16,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500527995 |
| Giá từng phần lô | 16,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Thuốc thử phát hiện kháng thể anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500527996 |
| Giá từng phần lô | 57,449,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.724.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP |
|
| Mã phần lô | PP2500527997 |
| Giá từng phần lô | 36,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Thuốc thử dùng để đo HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500527998 |
| Giá từng phần lô | 20,148,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.074.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Thuốc thử phát hiện kháng thể HIV-1, kháng thể HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 |
|
| Mã phần lô | PP2500527999 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500528000 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP |
|
| Mã phần lô | PP2500528001 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500528002 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500528003 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HBs Antigen, HCV antibody,TP antibody |
|
| Mã phần lô | PP2500528004 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500528005 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500528006 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa phân tách trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500528007 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2500528008 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2500528009 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2500528010 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500528011 |
| Giá từng phần lô | 5,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.932.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500528012 |
| Giá từng phần lô | 16,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa kim NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2500528013 |
| Giá từng phần lô | 2,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.865.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.353.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500528014 |
| Giá từng phần lô | 305,499,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.749.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2160 Card/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Khay giếng sâu pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500528015 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 khay/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2500528016 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 40 Card/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500528017 |
| Giá từng phần lô | 10,886,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.443.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 48 Card/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500528018 |
| Giá từng phần lô | 156,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.057.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 840 Card/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Thẻ định nhóm máu đầu giường |
|
| Mã phần lô | PP2500528019 |
| Giá từng phần lô | 67,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1500 Thẻ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Test phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500528020 |
| Giá từng phần lô | 95,135,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.907.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.567.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 624 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Test phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500528021 |
| Giá từng phần lô | 72,595,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.707.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.297.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500528022 |
| Giá từng phần lô | 212,068,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.034.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Kít phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500528023 |
| Giá từng phần lô | 21,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.983.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 667 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Anti A (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500528024 |
| Giá từng phần lô | 4,082,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.041.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Anti AB (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500528025 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Anti B (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500528026 |
| Giá từng phần lô | 4,599,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.299.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Anti D (IgM+IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500528027 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2500528028 |
| Giá từng phần lô | 12,765,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.382.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2500528029 |
| Giá từng phần lô | 7,095,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.547.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2500528030 |
| Giá từng phần lô | 13,516,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.309.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.758.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất định lượng Antithrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500528031 |
| Giá từng phần lô | 17,713,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.305.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.856.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500528032 |
| Giá từng phần lô | 6,607,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.439.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.303.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500528033 |
| Giá từng phần lô | 669,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.593.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500528034 |
| Giá từng phần lô | 267,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất dùng để XN định lượng Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2500528035 |
| Giá từng phần lô | 18,770,346 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.814.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.385.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500528036 |
| Giá từng phần lô | 28,357,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.510.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.178.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500528037 |
| Giá từng phần lô | 31,686,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.843.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2500528038 |
| Giá từng phần lô | 16,508,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.254.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2500528039 |
| Giá từng phần lô | 7,851,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.217.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.925.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2500528040 |
| Giá từng phần lô | 7,851,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.217.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.925.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2500528041 |
| Giá từng phần lô | 6,979,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.970.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.489.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2500528042 |
| Giá từng phần lô | 7,851,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.217.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.925.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2500528043 |
| Giá từng phần lô | 6,979,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.970.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.489.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII |
|
| Mã phần lô | PP2500528044 |
| Giá từng phần lô | 14,816,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.166.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.408.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2500528045 |
| Giá từng phần lô | 5,758,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.226.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.879.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500528046 |
| Giá từng phần lô | 3,505,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.008.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.752.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao |
|
| Mã phần lô | PP2500528047 |
| Giá từng phần lô | 14,647,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.323.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500528048 |
| Giá từng phần lô | 46,037,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.018.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500528049 |
| Giá từng phần lô | 37,248,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.624.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500528050 |
| Giá từng phần lô | 89,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500528051 |
| Giá từng phần lô | 28,393,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.562.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.196.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500528052 |
| Giá từng phần lô | 955,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.364.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.618.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 84 Bình/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500528053 |
| Giá từng phần lô | 29,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.462.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500528054 |
| Giá từng phần lô | 237,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 24 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2500528055 |
| Giá từng phần lô | 498,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.734.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 22 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500528056 |
| Giá từng phần lô | 2,249,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Cóng phản ứng dạng khối |
|
| Mã phần lô | PP2500528057 |
| Giá từng phần lô | 967,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.382.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 34 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho B- NK |
|
| Mã phần lô | PP2500528058 |
| Giá từng phần lô | 37,054,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.527.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Kit xét nghiệm HLA B27 |
|
| Mã phần lô | PP2500528059 |
| Giá từng phần lô | 99,017,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.508.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dịch bao |
|
| Mã phần lô | PP2500528060 |
| Giá từng phần lô | 37,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.679.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bead kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500528061 |
| Giá từng phần lô | 29,239,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.770.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.619.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa dùng cho máy tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500528062 |
| Giá từng phần lô | 5,014,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.507.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500528063 |
| Giá từng phần lô | 40,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.343.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Kháng thể CD 19 đánh dấu huỳnh quang PC5 |
|
| Mã phần lô | PP2500528064 |
| Giá từng phần lô | 105,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD |
|
| Mã phần lô | PP2500528065 |
| Giá từng phần lô | 38,309,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.154.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500528066 |
| Giá từng phần lô | 16,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500528067 |
| Giá từng phần lô | 176,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500528068 |
| Giá từng phần lô | 41,517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.758.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500528069 |
| Giá từng phần lô | 90,651,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.502.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.325.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 11 bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (kiểm soát xét nghiệm) |
|
| Mã phần lô | PP2500528070 |
| Giá từng phần lô | 44,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6 bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS |
|
| Mã phần lô | PP2500528071 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500528072 |
| Giá từng phần lô | 2,419,436,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.209.718.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 32 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500528073 |
| Giá từng phần lô | 1,833,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.619.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 916.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 400 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500528074 |
| Giá từng phần lô | 854,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.220.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 29 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500528075 |
| Giá từng phần lô | 6,205,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.102.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ kit định danh kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500528076 |
| Giá từng phần lô | 4,855,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.936.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.427.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500528077 |
| Giá từng phần lô | 19,036,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.518.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dịch pha loãng hồng cầu cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500528078 |
| Giá từng phần lô | 17,648,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.824.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500528079 |
| Giá từng phần lô | 4,327,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.181.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.163.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500528080 |
| Giá từng phần lô | 12,981,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.544.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.490.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Gel card Coombs trực tiếp và gián tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500528081 |
| Giá từng phần lô | 42,490,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.700.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.245.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500528082 |
| Giá từng phần lô | 84,056,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.028.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500528083 |
| Giá từng phần lô | 41,700,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.850.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500528084 |
| Giá từng phần lô | 83,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500528085 |
| Giá từng phần lô | 28,112,679 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.160.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.056.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu ADP |
|
| Mã phần lô | PP2500528086 |
| Giá từng phần lô | 49,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500528087 |
| Giá từng phần lô | 177,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 750 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Túi lấy máu ba loại đỉnh- đỉnh 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500528088 |
| Giá từng phần lô | 91,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.264.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 384 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B thế hệ thứ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500528089 |
| Giá từng phần lô | 38,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 950 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi