Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Huyết học truyền máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500512297-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2025 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Huyết học truyền máu
Số hiệu KHLCNT PL2500287807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,939,174,082 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500527972 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 435,330,000 621.900.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 217.665.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
2 PP2500527973 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A 435,330,000 621.900.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 217.665.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
3 PP2500527974 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B 435,330,000 621.900.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 217.665.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
4 PP2500527975 - Bộ kít tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA phù hợp máy tách có sẵn của bệnh viện 25,920,000 37.028.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.960.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
5 PP2500527976 - Dung dịch chạy máy phân tích HLA-SSO 14,962,500 21.375.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.481.250 Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng
6 PP2500527977 - Hóa chất chuẩn hóa hệ thống phân tích HLA 23,650,000 33.785.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.825.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
7 PP2500527978 - Hóa chất Conjugated Goat Anti - Human IgG 82,464,000 117.805.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41.232.000 Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
8 PP2500527979 - Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class I 397,700,000 568.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 198.850.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
9 PP2500527980 - Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class II 312,060,000 445.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 156.030.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
10 PP2500527981 - Hóa chất cho xét nghiệm xác định type HLA 32,980,000 47.114.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.490.000 Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
11 PP2500527982 - Hóa chất xét nghiệm PE-cojugatedStreptavidine dùng trong xét nghiệm HLA 54,976,000 78.537.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.488.000 Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
12 PP2500527983 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA 11,000,000 15.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.500.000 Trung bình tối thiểu 9 Test/tháng
13 PP2500527984 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 83,344,000 119.062.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41.672.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
14 PP2500527985 - Dung dịch ly giải dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân 29,424,000 42.034.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.712.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
15 PP2500527986 - Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu 45,600,000 65.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22.800.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
16 PP2500527987 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới 11,845,335 16.921.908 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.922.668 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
17 PP2500527988 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới 46,321,000 66.172.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23.160.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
18 PP2500527989 - Dung dịch nhuộm dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân 42,345,000 60.492.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21.172.500 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
19 PP2500527990 - Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 323,988,000 462.840.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 161.994.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
20 PP2500527991 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 183,960,000 262.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 91.980.000 Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng
21 PP2500527992 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 11,824,000 16.891.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.912.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
22 PP2500527993 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp 16,905,000 24.150.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.452.500 Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
23 PP2500527994 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình 16,905,000 24.150.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.452.500 Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
24 PP2500527995 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao 16,905,000 24.150.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.452.500 Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
25 PP2500527996 - Thuốc thử phát hiện kháng thể anti-HCV 57,449,000 82.070.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28.724.500 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
26 PP2500527997 - Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP 36,260,000 51.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.130.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
27 PP2500527998 - Thuốc thử dùng để đo HbsAg 20,148,800 28.784.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.074.400 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
28 PP2500527999 - Thuốc thử phát hiện kháng thể HIV-1, kháng thể HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24 37,500,000 53.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.750.000 Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng
29 PP2500528000 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV 1,400,000 2.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 700.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
30 PP2500528001 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP 5,880,000 8.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.940.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
31 PP2500528002 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg 2,800,000 4.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.400.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
32 PP2500528003 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab 2,800,000 4.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.400.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
33 PP2500528004 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HBs Antigen, HCV antibody,TP antibody 4,200,000 6.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.100.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
34 PP2500528005 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV 8,500,000 12.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.250.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
35 PP2500528006 - Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch 19,600,000 28.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.800.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
36 PP2500528007 - Dung dịch rửa phân tách trong phản ứng miễn dịch 1,680,000 2.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 840.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
37 PP2500528008 - Dung dịch rửa đường ống 5,950,000 8.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.975.000 Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
38 PP2500528009 - Dung dịch rửa kim hút 2,500,000 3.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.250.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
39 PP2500528010 - Đầu côn 14,000,000 20.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.000.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
40 PP2500528011 - Cóng phản ứng 5,865,000 8.378.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.932.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
41 PP2500528012 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 16,065,000 22.950.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.032.500 Trung bình tối thiểu 6 Chai/tháng
42 PP2500528013 - Dung dịch rửa kim NaOH 2,706,000 3.865.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.353.000 Trung bình tối thiểu 1 Chai/tháng
43 PP2500528014 - Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu 305,499,600 436.428.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 152.749.800 Trung bình tối thiểu 2160 Card/tháng
44 PP2500528015 - Khay giếng sâu pha loãng 756,000 1.080.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 378.000 Trung bình tối thiểu 2 khay/tháng
45 PP2500528016 - Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối 8,820,000 12.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.410.000 Trung bình tối thiểu 40 Card/tháng
46 PP2500528017 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp 10,886,400 15.552.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.443.200 Trung bình tối thiểu 48 Card/tháng
47 PP2500528018 - Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu 156,114,000 223.020.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 78.057.000 Trung bình tối thiểu 840 Card/tháng
48 PP2500528019 - Thẻ định nhóm máu đầu giường 67,095,000 95.850.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33.547.500 Trung bình tối thiểu 1500 Thẻ/tháng
49 PP2500528020 - Test phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV trong huyết thanh hoặc huyết tương người 95,135,040 135.907.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 47.567.520 Trung bình tối thiểu 624 Test/tháng
50 PP2500528021 - Test phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người 72,595,200 103.707.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36.297.600 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
51 PP2500528022 - Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương người 212,068,500 302.955.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 106.034.250 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
52 PP2500528023 - Kít phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai 21,966,000 31.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.983.000 Trung bình tối thiểu 667 Test/tháng
53 PP2500528024 - Anti A (IgM) 4,082,400 5.832.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.041.200 Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng
54 PP2500528025 - Anti AB (IgM) 4,536,000 6.480.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.268.000 Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng
55 PP2500528026 - Anti B (IgM) 4,599,000 6.570.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.299.500 Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng
56 PP2500528027 - Anti D (IgM+IgG) 7,875,000 11.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.937.500 Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng
57 PP2500528028 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa 12,765,900 18.237.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.382.950 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
58 PP2500528029 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa 7,095,900 10.137.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.547.950 Trung bình tối thiểu 1 hộp/tháng
59 PP2500528030 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa 13,516,650 19.309.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.758.325 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
60 PP2500528031 - Hóa chất định lượng Antithrombin 17,713,512 25.305.018 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.856.756 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
61 PP2500528032 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer 6,607,650 9.439.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.303.825 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
62 PP2500528033 - Hóa chất định lượng D-Dimer 669,186,000 955.980.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 334.593.000 Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
63 PP2500528034 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen 267,624,000 382.320.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 133.812.000 Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
64 PP2500528035 - Hóa chất dùng để XN định lượng Protein C 18,770,346 26.814.780 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.385.173 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
65 PP2500528036 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do 28,357,350 40.510.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.178.675 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
66 PP2500528037 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do 31,686,900 45.267.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.843.450 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
67 PP2500528038 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố II 16,508,100 23.583.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.254.050 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
68 PP2500528039 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố V 7,851,900 11.217.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.925.950 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
69 PP2500528040 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VII 7,851,900 11.217.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.925.950 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
70 PP2500528041 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII 6,979,350 9.970.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.489.675 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
71 PP2500528042 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X 7,851,900 11.217.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.925.950 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
72 PP2500528043 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI 6,979,350 9.970.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.489.675 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
73 PP2500528044 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII 14,816,550 21.166.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.408.275 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
74 PP2500528045 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX 5,758,200 8.226.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.879.100 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
75 PP2500528046 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 3,505,950 5.008.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.752.975 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
76 PP2500528047 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao 14,647,500 20.925.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.323.750 Trung bình tối thiểu 2 hộp/tháng
77 PP2500528048 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp 46,037,250 65.767.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23.018.625 Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng
78 PP2500528049 - Chất kiểm chứng mức bình thường 37,248,750 53.212.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.624.375 Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng
79 PP2500528050 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 89,880,000 128.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 44.940.000 Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
80 PP2500528051 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 28,393,600 40.562.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.196.800 Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
81 PP2500528052 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 955,237,500 1.364.625.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 477.618.750 Trung bình tối thiểu 84 Bình/tháng
82 PP2500528053 - Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 29,024,000 41.462.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.512.000 Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
83 PP2500528054 - Hóa chất đo thời gian APTT 237,188,000 338.840.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 118.594.000 Trung bình tối thiểu 24 Hộp/tháng
84 PP2500528055 - Hóa chất đo thời gian PT 498,914,000 712.734.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 249.457.000 Trung bình tối thiểu 22 Hộp/tháng
85 PP2500528056 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin 2,249,100 3.213.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.124.550 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
86 PP2500528057 - Cóng phản ứng dạng khối 967,680,000 1.382.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 483.840.000 Trung bình tối thiểu 34 Hộp/tháng
87 PP2500528058 - Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho B- NK 37,054,500 52.935.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.527.250 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
88 PP2500528059 - Kit xét nghiệm HLA B27 99,017,100 141.453.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 49.508.550 Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng
89 PP2500528060 - Dịch bao 37,359,000 53.370.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.679.500 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
90 PP2500528061 - Bead kiểm chuẩn 29,239,350 41.770.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.619.675 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
91 PP2500528062 - Dung dịch rửa dùng cho máy tế bào dòng chảy 5,014,800 7.164.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.507.400 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
92 PP2500528063 - Chất ly giải hồng cầu 40,687,500 58.125.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.343.750 Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
93 PP2500528064 - Kháng thể CD 19 đánh dấu huỳnh quang PC5 105,084,000 150.120.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52.542.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
94 PP2500528065 - Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD 38,309,250 54.727.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.154.625 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
95 PP2500528066 - Ống mẫu 16,830,000 24.042.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.415.000 Trung bình tối thiểu 4 Túi/tháng
96 PP2500528067 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 176,085,000 251.550.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 88.042.500 Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
97 PP2500528068 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 41,517,000 59.310.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.758.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
98 PP2500528069 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 90,651,750 129.502.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 45.325.875 Trung bình tối thiểu 11 bộ/tháng
99 PP2500528070 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (kiểm soát xét nghiệm) 44,184,000 63.120.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22.092.000 Trung bình tối thiểu 6 bộ/tháng
100 PP2500528071 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS 2,646,000 3.780.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.323.000 Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
101 PP2500528072 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 2,419,436,250 3.456.337.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.209.718.125 Trung bình tối thiểu 32 Hộp/tháng
102 PP2500528073 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 1,833,300,000 2.619.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 916.650.000 Trung bình tối thiểu 400 Hộp/tháng
103 PP2500528074 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 854,590,000 1.220.842.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 427.295.000 Trung bình tối thiểu 29 Hộp/tháng
104 PP2500528075 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn 6,205,500 8.865.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.102.750 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
105 PP2500528076 - Bộ kit định danh kháng thể bất thường 4,855,620 6.936.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.427.810 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
106 PP2500528077 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 19,036,500 27.195.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.518.250 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
107 PP2500528078 - Dịch pha loãng hồng cầu cho máy định nhóm máu tự động 17,648,400 25.212.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.824.200 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
108 PP2500528079 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 4,327,050 6.181.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.163.525 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
109 PP2500528080 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 12,981,150 18.544.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.490.575 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
110 PP2500528081 - Gel card Coombs trực tiếp và gián tiếp 42,490,350 60.700.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21.245.175 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
111 PP2500528082 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 84,056,700 120.081.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 42.028.350 Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
112 PP2500528083 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu 41,700,750 59.572.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.850.375 Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng
113 PP2500528084 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu 83,412,000 119.160.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41.706.000 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
114 PP2500528085 - Hồng cầu mẫu 28,112,679 40.160.970 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.056.340 Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
115 PP2500528086 - Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu ADP 49,300,000 70.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24.650.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
116 PP2500528087 - Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 250ml 177,525,000 253.607.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 88.762.500 Trung bình tối thiểu 750 Túi/tháng
117 PP2500528088 - Túi lấy máu ba loại đỉnh- đỉnh 350ml 91,885,000 131.264.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 45.942.500 Trung bình tối thiểu 384 Túi/tháng
118 PP2500528089 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B thế hệ thứ 2 38,304,000 54.720.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.152.000 Trung bình tối thiểu 950 Test/tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1
Mã phần lô PP2500527972
Giá từng phần lô 435,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A
Mã phần lô PP2500527973
Giá từng phần lô 435,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B
Mã phần lô PP2500527974
Giá từng phần lô 435,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kít tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA phù hợp máy tách có sẵn của bệnh viện
Mã phần lô PP2500527975
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch chạy máy phân tích HLA-SSO
Mã phần lô PP2500527976
Giá từng phần lô 14,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.481.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn hóa hệ thống phân tích HLA
Mã phần lô PP2500527977
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.785.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất Conjugated Goat Anti - Human IgG
Mã phần lô PP2500527978
Giá từng phần lô 82,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.805.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class I
Mã phần lô PP2500527979
Giá từng phần lô 397,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Sinh phẩm Xét nghiệm kháng thể kháng HLA Class II
Mã phần lô PP2500527980
Giá từng phần lô 312,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất cho xét nghiệm xác định type HLA
Mã phần lô PP2500527981
Giá từng phần lô 32,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.114.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm PE-cojugatedStreptavidine dùng trong xét nghiệm HLA
Mã phần lô PP2500527982
Giá từng phần lô 54,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.537.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500527983
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2500527984
Giá từng phần lô 83,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.062.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch ly giải dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2500527985
Giá từng phần lô 29,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.034.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch đo nồng độ hemoglobin trong máu
Mã phần lô PP2500527986
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500527987
Giá từng phần lô 11,845,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.921.908
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.922.668
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500527988
Giá từng phần lô 46,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.172.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch nhuộm dùng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân
Mã phần lô PP2500527989
Giá từng phần lô 42,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.492.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2500527990
Giá từng phần lô 323,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.840.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500527991
Giá từng phần lô 183,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2500527992
Giá từng phần lô 11,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.891.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2500527993
Giá từng phần lô 16,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2500527994
Giá từng phần lô 16,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2500527995
Giá từng phần lô 16,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử phát hiện kháng thể anti-HCV
Mã phần lô PP2500527996
Giá từng phần lô 57,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.070.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử dùng để phát hiện kháng thể anti-TP
Mã phần lô PP2500527997
Giá từng phần lô 36,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử dùng để đo HbsAg
Mã phần lô PP2500527998
Giá từng phần lô 20,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.784.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.074.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử phát hiện kháng thể HIV-1, kháng thể HIV-2 và kháng nguyên HIV-1p24
Mã phần lô PP2500527999
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2500528000
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP
Mã phần lô PP2500528001
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500528002
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
Mã phần lô PP2500528003
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm HBs Antigen, HCV antibody,TP antibody
Mã phần lô PP2500528004
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2500528005
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất nền cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500528006
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa phân tách trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500528007
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa đường ống
Mã phần lô PP2500528008
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2500528009
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu côn
Mã phần lô PP2500528010
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500528011
Giá từng phần lô 5,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.378.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500528012
Giá từng phần lô 16,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa kim NaOH
Mã phần lô PP2500528013
Giá từng phần lô 2,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.865.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500528014
Giá từng phần lô 305,499,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.428.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.749.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2160 Card/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Khay giếng sâu pha loãng
Mã phần lô PP2500528015
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 khay/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối
Mã phần lô PP2500528016
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 40 Card/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2500528017
Giá từng phần lô 10,886,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.552.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.443.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 48 Card/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
Mã phần lô PP2500528018
Giá từng phần lô 156,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 840 Card/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Thẻ định nhóm máu đầu giường
Mã phần lô PP2500528019
Giá từng phần lô 67,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1500 Thẻ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Test phát hiện kháng thể và kháng nguyên virus HIV trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2500528020
Giá từng phần lô 95,135,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.907.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.567.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 624 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Test phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2500528021
Giá từng phần lô 72,595,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.707.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.297.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Test phát hiện kháng thể viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2500528022
Giá từng phần lô 212,068,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.955.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.034.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Kít phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai
Mã phần lô PP2500528023
Giá từng phần lô 21,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 667 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Anti A (IgM)
Mã phần lô PP2500528024
Giá từng phần lô 4,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Anti AB (IgM)
Mã phần lô PP2500528025
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Anti B (IgM)
Mã phần lô PP2500528026
Giá từng phần lô 4,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.570.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.299.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Anti D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2500528027
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 20 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500528028
Giá từng phần lô 12,765,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.237.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.382.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500528029
Giá từng phần lô 7,095,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.137.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.547.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500528030
Giá từng phần lô 13,516,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.309.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.758.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất định lượng Antithrombin
Mã phần lô PP2500528031
Giá từng phần lô 17,713,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.305.018
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.856.756
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500528032
Giá từng phần lô 6,607,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.439.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.825
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500528033
Giá từng phần lô 669,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.980.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500528034
Giá từng phần lô 267,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.320.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất dùng để XN định lượng Protein C
Mã phần lô PP2500528035
Giá từng phần lô 18,770,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.814.780
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.385.173
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S tự do
Mã phần lô PP2500528036
Giá từng phần lô 28,357,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.510.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.178.675
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein S tự do
Mã phần lô PP2500528037
Giá từng phần lô 31,686,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.267.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.843.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố II
Mã phần lô PP2500528038
Giá từng phần lô 16,508,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.583.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.254.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố V
Mã phần lô PP2500528039
Giá từng phần lô 7,851,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.217.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.925.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VII
Mã phần lô PP2500528040
Giá từng phần lô 7,851,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.217.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.925.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2500528041
Giá từng phần lô 6,979,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.970.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.489.675
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố X
Mã phần lô PP2500528042
Giá từng phần lô 7,851,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.217.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.925.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XI
Mã phần lô PP2500528043
Giá từng phần lô 6,979,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.970.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.489.675
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố XII
Mã phần lô PP2500528044
Giá từng phần lô 14,816,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.166.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.275
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX
Mã phần lô PP2500528045
Giá từng phần lô 5,758,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.226.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.879.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500528046
Giá từng phần lô 3,505,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.008.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.752.975
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao
Mã phần lô PP2500528047
Giá từng phần lô 14,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.323.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp
Mã phần lô PP2500528048
Giá từng phần lô 46,037,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.767.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.018.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng mức bình thường
Mã phần lô PP2500528049
Giá từng phần lô 37,248,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.212.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.624.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500528050
Giá từng phần lô 89,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500528051
Giá từng phần lô 28,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.562.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500528052
Giá từng phần lô 955,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.618.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 84 Bình/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500528053
Giá từng phần lô 29,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.462.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2500528054
Giá từng phần lô 237,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.840.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 24 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2500528055
Giá từng phần lô 498,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.734.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 22 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian Thrombin
Mã phần lô PP2500528056
Giá từng phần lô 2,249,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Cóng phản ứng dạng khối
Mã phần lô PP2500528057
Giá từng phần lô 967,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 34 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Kit xét nghiệm miễn dịch dòng tế bào Lympho B- NK
Mã phần lô PP2500528058
Giá từng phần lô 37,054,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.935.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.527.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Kit xét nghiệm HLA B27
Mã phần lô PP2500528059
Giá từng phần lô 99,017,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.453.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.508.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dịch bao
Mã phần lô PP2500528060
Giá từng phần lô 37,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.370.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.679.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bead kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500528061
Giá từng phần lô 29,239,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.770.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.619.675
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa dùng cho máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500528062
Giá từng phần lô 5,014,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.164.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.507.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500528063
Giá từng phần lô 40,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.343.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Kháng thể CD 19 đánh dấu huỳnh quang PC5
Mã phần lô PP2500528064
Giá từng phần lô 105,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Kháng thể CD3 gắn huỳnh quang ECD
Mã phần lô PP2500528065
Giá từng phần lô 38,309,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.727.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.154.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Ống mẫu
Mã phần lô PP2500528066
Giá từng phần lô 16,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.042.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500528067
Giá từng phần lô 176,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500528068
Giá từng phần lô 41,517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.310.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.758.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500528069
Giá từng phần lô 90,651,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.502.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.325.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 11 bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (kiểm soát xét nghiệm)
Mã phần lô PP2500528070
Giá từng phần lô 44,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6 bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS
Mã phần lô PP2500528071
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500528072
Giá từng phần lô 2,419,436,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.337.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.718.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 32 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500528073
Giá từng phần lô 1,833,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.619.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 400 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500528074
Giá từng phần lô 854,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.842.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 29 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500528075
Giá từng phần lô 6,205,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.865.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.102.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kit định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500528076
Giá từng phần lô 4,855,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.936.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.427.810
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500528077
Giá từng phần lô 19,036,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.195.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.518.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dịch pha loãng hồng cầu cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500528078
Giá từng phần lô 17,648,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.212.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.824.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500528079
Giá từng phần lô 4,327,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.181.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.525
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500528080
Giá từng phần lô 12,981,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.544.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.490.575
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Gel card Coombs trực tiếp và gián tiếp
Mã phần lô PP2500528081
Giá từng phần lô 42,490,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.700.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.245.175
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500528082
Giá từng phần lô 84,056,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.081.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.028.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500528083
Giá từng phần lô 41,700,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.572.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.850.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500528084
Giá từng phần lô 83,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500528085
Giá từng phần lô 28,112,679
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.160.970
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.056.340
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất gây ngưng kết tiểu cầu ADP
Mã phần lô PP2500528086
Giá từng phần lô 49,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 250ml
Mã phần lô PP2500528087
Giá từng phần lô 177,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.607.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 750 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Túi lấy máu ba loại đỉnh- đỉnh 350ml
Mã phần lô PP2500528088
Giá từng phần lô 91,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.264.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 384 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B thế hệ thứ 2
Mã phần lô PP2500528089
Giá từng phần lô 38,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 950 Test/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->