Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh học phân tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500035581-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2500016196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,548,340,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500047327 - Ống ly tâm 1,952,000 2.788.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1366400 Trung bình tối thiểu 657,6 Ống/tháng 29,280
2 PP2500047328 - Dải ống PCR nắp phẳng 57,024,000 81.462.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 39916800 Trung bình tối thiểu 657,6 Dải/tháng 855,360
3 PP2500047329 - Ống PCR nắp phẳng 3,696,000 5.280.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2587200 Trung bình tối thiểu 493,2 Ống/tháng 55,440
4 PP2500047330 - Kit xác định đột biến trên gen IDH1/2 182,700,000 261.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 127890000 Trung bình tối thiểu 0,4 Bộ kit/tháng 2,740,500
5 PP2500047331 - Kit xét nghiệm phát hiện đa hình gen DPYD 59,976,000 85.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41983200 Trung bình tối thiểu 0,4 Bộ kit/tháng 899,640
6 PP2500047332 - Ống đo nồng độ DNA 23,980,000 34.257.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16786000 Trung bình tối thiểu 411 Ống/tháng 359,700
7 PP2500047333 - Bộ kit phát hiện đột biến gen BRAF ở người 315,000,000 450.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 220500000 Trung bình tối thiểu 0,9 Bộ kit/tháng 4,725,000
8 PP2500047334 - Kit định lượng nồng độ DNA sợi đôi bằng huỳnh quang 14,730,000 21.042.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10311000 Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ kit/tháng 220,950
9 PP2500047335 - Bộ kit phát hiện đột biến gen EGFR ở người 504,000,000 720.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 352800000 Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng 7,560,000
10 PP2500047336 - Bộ kit phát hiện đột biến gen KRAS ở người 471,870,000 674.100.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 330309000 Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng 7,078,050
11 PP2500047337 - Bộ kit phát hiện đột biến gen NRAS ở người 504,000,000 720.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 352800000 Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng 7,560,000
12 PP2500047338 - Bộsinh phẩm phát hiện đột biến EGFR trong ung thư phổi 983,250,000 1.404.642.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 688275000 Trung bình tối thiểu 2,5 Bộ kit/tháng 14,748,750
13 PP2500047339 - Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen KRAS ở người 393,300,000 561.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 275310000 Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng 5,899,500
14 PP2500047340 - Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen BRAF ở người 393,300,000 561.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 275310000 Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng 5,899,500
15 PP2500047341 - Dung dịch rã nến 47,500,000 67.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33250000 Trung bình tối thiểu 0,9 Chai/tháng 712,500
16 PP2500047342 - Bộ kit tách chiết cfADN từ mẫu máu, plasma 52,500,000 75.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36750000 Trung bình tối thiểu 0,4 Bộ kit/tháng 787,500
17 PP2500047343 - Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen NRAS ở người 393,300,000 561.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 275310000 Trung bình tối thiểu 1 Bộ kít/tháng 5,899,500
18 PP2500047344 - Đầu tip có lọc, chống bám dính, thể tích 10μl 31,262,400 44.660.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21883680 Trung bình tối thiểu 2367,2 Cái/tháng 468,936
19 PP2500047345 - Đầu tip có lọc, chống bám dính, thể tích 100μl 9,000,000 12.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6300000 Trung bình tối thiểu 789,1 Cái/tháng 135,000
20 PP2500047346 - Đầu tip có lọc, chống bám dính, thể tích 200μl 18,000,000 25.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12600000 Trung bình tối thiểu 1578,1 Cái/tháng 270,000
21 PP2500047347 - Đầu tip có lọc, chống bám dính, thể tích 1000μl 18,000,000 25.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12600000 Trung bình tối thiểu 1578,1 Cái/tháng 270,000
22 PP2500047348 - Dải ống PCR nắp phẳng 70,000,000 100.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 49000000 Trung bình tối thiểu 657,6 Dải/tháng 1,050,000
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2500047327
Giá từng phần lô 1,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.788.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1366400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 657,6 Ống/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dải ống PCR nắp phẳng
Mã phần lô PP2500047328
Giá từng phần lô 57,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.462.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39916800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 657,6 Dải/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống PCR nắp phẳng
Mã phần lô PP2500047329
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2587200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 493,2 Ống/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,440
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit xác định đột biến trên gen IDH1/2
Mã phần lô PP2500047330
Giá từng phần lô 182,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127890000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,740,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit xét nghiệm phát hiện đa hình gen DPYD
Mã phần lô PP2500047331
Giá từng phần lô 59,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41983200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đo nồng độ DNA
Mã phần lô PP2500047332
Giá từng phần lô 23,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.257.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16786000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 411 Ống/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit phát hiện đột biến gen BRAF ở người
Mã phần lô PP2500047333
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit định lượng nồng độ DNA sợi đôi bằng huỳnh quang
Mã phần lô PP2500047334
Giá từng phần lô 14,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.042.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10311000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit phát hiện đột biến gen EGFR ở người
Mã phần lô PP2500047335
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352800000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit phát hiện đột biến gen KRAS ở người
Mã phần lô PP2500047336
Giá từng phần lô 471,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330309000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,078,050
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit phát hiện đột biến gen NRAS ở người
Mã phần lô PP2500047337
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352800000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộsinh phẩm phát hiện đột biến EGFR trong ung thư phổi
Mã phần lô PP2500047338
Giá từng phần lô 983,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.642.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688275000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,5 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,748,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen KRAS ở người
Mã phần lô PP2500047339
Giá từng phần lô 393,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275310000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,899,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen BRAF ở người
Mã phần lô PP2500047340
Giá từng phần lô 393,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275310000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,899,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rã nến
Mã phần lô PP2500047341
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit tách chiết cfADN từ mẫu máu, plasma
Mã phần lô PP2500047342
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Bộ kit/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen NRAS ở người
Mã phần lô PP2500047343
Giá từng phần lô 393,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275310000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Bộ kít/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,899,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc, chống bám dính, thể tích 10μl
Mã phần lô PP2500047344
Giá từng phần lô 31,262,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.660.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21883680
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2367,2 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,936
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc, chống bám dính, thể tích 100μl
Mã phần lô PP2500047345
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6300000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 789,1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc, chống bám dính, thể tích 200μl
Mã phần lô PP2500047346
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12600000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1578,1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip có lọc, chống bám dính, thể tích 1000μl
Mã phần lô PP2500047347
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12600000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1578,1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dải ống PCR nắp phẳng
Mã phần lô PP2500047348
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 657,6 Dải/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->