Gói thầu: Gói thầu số 02 :Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500086294-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 :Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2500044016
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 185,169,696 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500120274 - Phần 1 4,930,000 7.395.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.465.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 73,950
2 PP2500120275 - Phần 2 1,690,500 2.535.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 845.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 25,357
3 PP2500120276 - Phần 3 15,120,000 22.680.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.560.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 226,800
4 PP2500120277 - Phần 4 630,000 945.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,450
5 PP2500120278 - Phần 5 19,530,000 29.295.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.765.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 292,950
6 PP2500120279 - Phần 6 9,292,500 13.938.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.646.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 139,387
7 PP2500120280 - Phần 7 357,500 536.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 178.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 5,362
8 PP2500120281 - Phần 8 10,800,000 16.200.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 162,000
9 PP2500120282 - Phần 9 60,000,000 90.000.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 30.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 900,000
10 PP2500120283 - Phần 10 47,000,000 70.500.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 23.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 705,000
11 PP2500120284 - Phần 11 4,830,000 7.245.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.415.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 72,450
12 PP2500120285 - Phần 12 2,500,000 3.750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 37,500
13 PP2500120286 - Phần 13 820,000 1.230.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 410.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 12,300
14 PP2500120287 - Phần 14 425,000 637.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 212.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 6,375
15 PP2500120288 - Phần 15 892,500 1.338.750 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 446.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 13,387
16 PP2500120289 - Phần 16 504,000 756.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 252.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,560
17 PP2500120290 - Phần 17 21,000 31.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 10.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 315
18 PP2500120291 - Phần 18 247,500 371.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 123.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,712
19 PP2500120292 - Phần 19 480,000 720.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 7,200
20 PP2500120293 - Phần 20 125,000 187.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 62.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 1,875
21 PP2500120294 - Phần 21 266,196 399.294 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 133.098 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 3,992
22 PP2500120295 - Phần 22 138,000 207.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 69.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 2,070
23 PP2500120296 - Phần 23 600,000 900.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 9,000
24 PP2500120297 - Phần 24 3,970,000 5.955.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.985.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu) 59,550
Phần 1
Mã phần lô PP2500120274
Giá từng phần lô 4,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 2
Mã phần lô PP2500120275
Giá từng phần lô 1,690,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,357
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 3
Mã phần lô PP2500120276
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 4
Mã phần lô PP2500120277
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 5
Mã phần lô PP2500120278
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.295.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 6
Mã phần lô PP2500120279
Giá từng phần lô 9,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.938.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.646.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,387
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 7
Mã phần lô PP2500120280
Giá từng phần lô 357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,362
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 8
Mã phần lô PP2500120281
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 9
Mã phần lô PP2500120282
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 10
Mã phần lô PP2500120283
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 11
Mã phần lô PP2500120284
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 12
Mã phần lô PP2500120285
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 13
Mã phần lô PP2500120286
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 14
Mã phần lô PP2500120287
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 15
Mã phần lô PP2500120288
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,387
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 16
Mã phần lô PP2500120289
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 17
Mã phần lô PP2500120290
Giá từng phần lô 21,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 18
Mã phần lô PP2500120291
Giá từng phần lô 247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 19
Mã phần lô PP2500120292
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 20
Mã phần lô PP2500120293
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 21
Mã phần lô PP2500120294
Giá từng phần lô 266,196
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.294
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.098
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 22
Mã phần lô PP2500120295
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 23
Mã phần lô PP2500120296
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Phần 24
Mã phần lô PP2500120297
Giá từng phần lô 3,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.955.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kểtừ ngày nhận được dựtrù từ chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->