Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600026688-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Tuy An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2600014261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tuy An Bắc, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 487,684,870 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600028778 - Phần 1 6,200,000 9.300.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 93,000
2 PP2600028779 - Phần 2 455,760 683.640 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 227.880 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 6,836
3 PP2600028780 - Phần 3 3,300,000 4.950.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 49,500
4 PP2600028781 - Phần 4 110,000 165.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 55.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 1,650
5 PP2600028782 - Phần 5 989,100 1.483.650 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 494.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 14,836
6 PP2600028783 - Phần 6 1,494,000 2.241.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 747.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 22,410
7 PP2600028784 - Phần 7 35,960,000 53.940.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 17.980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 539,400
8 PP2600028785 - Phần 8 11,045,160 16.567.740 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.522.580 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 165,677
9 PP2600028786 - Phần 9 1,300,000 1.950.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 19,500
10 PP2600028787 - Phần 10 12,000,000 18.000.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 180,000
11 PP2600028788 - Phần 11 1,700,000 2.550.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 25,500
12 PP2600028789 - Phần 12 500,000 750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 7,500
13 PP2600028790 - Phần 13 2,209,600 3.314.400 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.104.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 33,144
14 PP2600028791 - Phần 14 35,420,000 53.130.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 17.710.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 531,300
15 PP2600028792 - Phần 15 5,192,400 7.788.600 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.596.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 77,886
16 PP2600028793 - Phần 16 373,200 559.800 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 186.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 5,598
17 PP2600028794 - Phần 17 9,455,150 14.182.725 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.727.575 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 141,827
18 PP2600028795 - Phần 18 25,000,000 37.500.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 375,000
19 PP2600028796 - Phần 19 630,000 945.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 9,450
20 PP2600028797 - Phần 20 2,600,000 3.900.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 39,000
21 PP2600028798 - Phần 21 1,200,000 1.800.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 18,000
22 PP2600028799 - Phần 22 7,087,500 10.631.250 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.543.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 106,312
23 PP2600028800 - Phần 23 129,000,000 193.500.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 64.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 1,935,000
24 PP2600028801 - Phần 24 21,000,000 31.500.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 315,000
25 PP2600028802 - Phần 25 3,600,000 5.400.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 54,000
26 PP2600028803 - Phần 26 2,500,000 3.750.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 37,500
27 PP2600028804 - Phần 27 80,556,000 120.834.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 40.278.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 1,208,340
28 PP2600028805 - Phần 28 42,000,000 63.000.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 21.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 630,000
29 PP2600028806 - Phần 29 8,631,000 12.946.500 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.315.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 129,465
30 PP2600028807 - Phần 30 25,520,000 38.280.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 382,800
31 PP2600028808 - Phần 31 5,600,700 8.401.050 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.800.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 84,010
32 PP2600028809 - Phần 32 800,100 1.200.150 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 400.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 12,001
33 PP2600028810 - Phần 33 655,200 982.800 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 327.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 9,828
34 PP2600028811 - Phần 34 1,200,000 1.800.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 18,000
35 PP2600028812 - Phần 35 1,200,000 1.800.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 18,000
36 PP2600028813 - Phần 36 1,200,000 1.800.000 Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu) 18,000
Phần 1
Mã phần lô PP2600028778
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 2
Mã phần lô PP2600028779
Giá từng phần lô 455,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.640
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,836
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 3
Mã phần lô PP2600028780
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 4
Mã phần lô PP2600028781
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 5
Mã phần lô PP2600028782
Giá từng phần lô 989,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.650
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,836
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 6
Mã phần lô PP2600028783
Giá từng phần lô 1,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.241.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,410
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 7
Mã phần lô PP2600028784
Giá từng phần lô 35,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.940.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 8
Mã phần lô PP2600028785
Giá từng phần lô 11,045,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.567.740
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.522.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,677
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 9
Mã phần lô PP2600028786
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 10
Mã phần lô PP2600028787
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 11
Mã phần lô PP2600028788
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 12
Mã phần lô PP2600028789
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 13
Mã phần lô PP2600028790
Giá từng phần lô 2,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.314.400
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,144
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 14
Mã phần lô PP2600028791
Giá từng phần lô 35,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.130.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 15
Mã phần lô PP2600028792
Giá từng phần lô 5,192,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.788.600
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.596.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,886
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 16
Mã phần lô PP2600028793
Giá từng phần lô 373,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.800
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,598
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 17
Mã phần lô PP2600028794
Giá từng phần lô 9,455,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.182.725
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.727.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,827
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 18
Mã phần lô PP2600028795
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 19
Mã phần lô PP2600028796
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 20
Mã phần lô PP2600028797
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 21
Mã phần lô PP2600028798
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 22
Mã phần lô PP2600028799
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.631.250
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 23
Mã phần lô PP2600028800
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 24
Mã phần lô PP2600028801
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 25
Mã phần lô PP2600028802
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 26
Mã phần lô PP2600028803
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 27
Mã phần lô PP2600028804
Giá từng phần lô 80,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.834.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,208,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 28
Mã phần lô PP2600028805
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 29
Mã phần lô PP2600028806
Giá từng phần lô 8,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.946.500
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.315.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,465
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 30
Mã phần lô PP2600028807
Giá từng phần lô 25,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 31
Mã phần lô PP2600028808
Giá từng phần lô 5,600,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.401.050
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,010
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 32
Mã phần lô PP2600028809
Giá từng phần lô 800,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.150
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,001
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 33
Mã phần lô PP2600028810
Giá từng phần lô 655,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.800
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,828
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 34
Mã phần lô PP2600028811
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 35
Mã phần lô PP2600028812
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Phần 36
Mã phần lô PP2600028813
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo ghi chú số 10 tại bảng số 01 tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 4 ngày kể từ ngày nhận được dự trù từ chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->