Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500171515-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đồng Xuân
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Đồng Xuân
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500092905
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 997,746,440 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500203501 - Phần lô 1: Máu chuẩn máy huyết học 7,621,970 10.861.308 5.335.379 76,220
2 PP2500203502 - Phần lô 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-6510K 34,372,000 48.980.100 24.060.400 343,720
3 PP2500203503 - Phần lô 3: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-1301( Sử dụng hóa chất hãng NINHONKOHDEN/ NHẬT BẢN) 111,140,000 158.374.500 77.798.000 1,111,400
4 PP2500203504 - Phần lô 4: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25 118,384,000 168.697.200 82.868.800 1,183,840
5 PP2500203505 - Phần lô 5|: Hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 9180 26,912,940 38.350.940 18.839.058 269,130
6 PP2500203506 - Phần lô 6: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Konica Drypro Sigma / Drypro Sigma2. 94,750,000 135.018.750 66.326.000 947,500
7 PP2500203507 - Phần lô 7: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Trimax TX55 98,320,000 140.106.000 68.824.000 983,200
8 PP2500203508 - Phần lô 8: ReactionRotors 5,597,760 7.976.808 3.918.433 55,978
9 PP2500203509 - Phần lô 9: Anti A 748,960 1.067.268 524.273 7,490
10 PP2500203510 - Phần lô 10: Anti AB 748,960 1.067.268 524.273 7,490
11 PP2500203511 - Phần lô 11: Anti B 748,960 1.067.268 524.273 7,490
12 PP2500203512 - Phần lô 12: Anti D 1,377,840 1.963.422 964.489 13,790
13 PP2500203513 - Phần lô 13: Bộ thuốc nhuộm 408,500 582.113 285.950 4,085
14 PP2500203514 - Phần lô 14: Giêm sa 2,871,000 4.091.175 2.009.701 28,710
15 PP2500203515 - Phần lô 15: Viên khử khuẩn 4,894,000 6.973.950 3.425.800 48,945
16 PP2500203516 - Phần lô 16: Gel siêu âm 5,319,000 7.579.575 3.723.301 53,190
17 PP2500203517 - Phần lô 17: Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 8,048,400 11.468.970 5.633.880 80,484
18 PP2500203518 - Phần lô 18: Que thử nước tiểu 4,241,000 6.043.425 2.968.700 42,410
19 PP2500203519 - Phần lô 19: Test thử đường huyết 11,220,000 15.988.500 7.854.100 112,200
20 PP2500203520 - Phần lô 20: Test thử ma túy 5 trong 1 39,280,000 55.974.000 27.496.000 392,800
21 PP2500203521 - Phần lô 21: Test nhanh chẩn đoán HIV 7,168,400 10.214.970 5.017.880 71,688
22 PP2500203522 - Phần lô 22: Test nhanh chẩn đoán viêm gan B, HBsAg 5,307,000 7.562.475 3.714.901 53,070
23 PP2500203523 - Phần lô 23: Test chẩn đoán sốt xuất huyết, NS1 16,612,000 23.672.100 11.628.400 166,120
24 PP2500203524 - Phần lô 24: Ống nghiệm EDTA 8,290,000 11.813.250 5.803.000 82,900
25 PP2500203525 - Phần lô 25: Ống nghiệm Heparin 9,610,000 13.694.250 6.727.000 96,100
26 PP2500203526 - Phần lô 26: Ống nghiệm nhựa 5ml 2,224,000 3.169.200 1.556.800 22,240
27 PP2500203527 - Phần lô 27: Lọ đựng bệnh phẩm 5,476,000 7.803.300 3.833.201 54,760
28 PP2500203528 - Phần lô 28: Ống Cryo 650,000 926.250 455.000 6,500
29 PP2500203529 - Phần lô 29: Đầu col vàng 360,000 513.000 252.000 3,600
30 PP2500203530 - Phần lô 30: Đầu col xanh 738,000 1.051.650 516.600 7,380
31 PP2500203531 - Phần lô 31: Nước cất 3,900,000 5.557.500 2.730.000 39,000
32 PP2500203532 - Phần lô 32: Bông thấm nước 16,061,000 22.886.925 11.242.700 160,610
33 PP2500203533 - Phần lô 33: Gạc hút nước 10,512,000 14.979.600 8.358.400 105,120
34 PP2500203534 - Phần lô 34: Gạc phẫu thuật ổ bụng 13,702,000 19.525.350 9.591.400 137,020
35 PP2500203535 - Phần lô 35: Băng bột bó xương 7,800,000 11.115.000 5.460.000 78,000
36 PP2500203536 - Phần lô 36: Băng bột bó xương 2,600,000 3.705.000 1.820.000 26,000
37 PP2500203537 - Phần lô 37: Băng keo lụa 6,404,000 9.125.700 4.482.800 64,040
38 PP2500203538 - Phần lô 38: Bơm tiêm 20ml 225,300 321.053 157.710 2,253
39 PP2500203539 - Phần lô 39: Bơm tiêm 10ml 21,030,000 29.967.750 14.721.001 210,300
40 PP2500203540 - Phần lô 40: Bơm tiêm 5ml 22,025,000 31.385.625 15.417.501 220,250
41 PP2500203541 - Phần lô 41: Bộ rửa dạ dày 1,492,400 2.126.670 1.044.681 14,924
42 PP2500203542 - Phần lô 42: Kim châm cứu 35,190,000 50.145.750 24.633.000 351,900
43 PP2500203543 - Phần lô 43: Kim đẩy chỉ vô trùng 7,150,000 10.188.750 5.005.000 71,500
44 PP2500203544 - Phần lô 44: Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống 9,037,000 12.877.725 6.325.900 90,370
45 PP2500203545 - Phần lô 45: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 8,200,000 11.685.000 5.740.000 82,000
46 PP2500203546 - Phần lô 46: Dây truyền dịch các cỡ, kim cánh bướm 9,157,500 13.049.438 6.410.250 91,575
47 PP2500203547 - Phần lô 47: Dây Oxy 2 nhánh sơ sinh, trẻ em, người lớn 7,017,000 9.999.225 4.911.900 70,170
48 PP2500203548 - Phần lô 48: Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0, kim tam giác 12,374,000 17.632.950 8.661.800 123,740
49 PP2500203549 - Phần lô 49: Chỉ không tiêu đơn sợi 4/0, kim tam giác 5,880,000 8.379.000 4.116.001 58,800
50 PP2500203550 - Phần lô 50: Chỉ Polyglycolic acid số 1, kim tròn 10,102,200 14.395.635 7.071.540 101,022
51 PP2500203551 - Phần lô 51: Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, kim tròn 18,944,400 26.995.770 13.261.080 189,444
52 PP2500203552 - Phần lô 52: Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, kim tròn 12,733,500 18.145.239 8.913.450 127,335
53 PP2500203553 - Phần lô 53: Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, kim tròn 6,272,000 8.937.600 4.390.400 62,720
54 PP2500203554 - Phần lô 54: Găng tay khám bệnh 33,160,000 47.253.000 23.212.000 331,600
55 PP2500203555 - Phần lô 55: Găng tay vô khuẩn 21,000,000 29.925.000 14.700.001 210,000
56 PP2500203556 - Phần lô 56: Dây garo 502,400 715.920 351.680 5,024
57 PP2500203557 - Phần lô 57: Huyết áp người lớn 12,150,000 17.313.750 8.505.000 121,500
58 PP2500203558 - Phần lô 58: Huyết áp kế nhi 3,718,000 5.298.150 2.602.600 37,180
59 PP2500203559 - Phần lô 59: Kim tiêm tiệt trùng 4,420,000 6.298.500 3.094.000 44,200
60 PP2500203560 - Phần lô 60: Ống hút điều kinh 375,000 534.375 262.500 3,750
61 PP2500203561 - Phần lô 61: Giấy đo điên tim 3 cần 2,068,100 2.947.043 1.447.670 20,681
62 PP2500203562 - Phần lô 62: Giấy đo điện tim 6 cần 3,902,500 5.561.063 2.731.750 39,025
63 PP2500203563 - Phần lô 63: Mặt nạ thở khí dung người lớn, trẻ em 6,194,100 8.826.593 4.335.870 61,941
64 PP2500203564 - Phần lô 64: Nhiệt kế 2,800,000 3.990.000 1.960.000 28,000
65 PP2500203565 - Phần lô 65: Kẹp rốn 814,000 1.159.950 569.800 8,140
66 PP2500203566 - Phần lô 66: Que đè lưỡi gỗ 7,260,000 10.345.500 5.082.000 72,600
67 PP2500203567 - Phần lô 67: Dây châm cứu điện châm 2,070,000 2.949.750 1.449.000 20,700
68 PP2500203568 - Phần lô 68: Nẹp cổ cứng 3,276,000 4.668.300 2.293.200 32,760
69 PP2500203569 - Phần lô 69: Nẹp cổ mềm 2,123,550 3.026.059 1.486.485 21,236
70 PP2500203570 - Phần lô 70: Đai Desault ( trái, phải) 3,549,000 5.057.325 2.484.300 35,490
71 PP2500203571 - Phần lô 71: Đai xương đòn 6,000,000 8.550.000 4.200.000 60,000
72 PP2500203572 - Phần lô 72: Kim nha khoa 436,800 622.440 305.760 4,368
73 PP2500203573 - Phần lô 73: Ống thông dạ dày 88,520 126.141 61.945 888
74 PP2500203574 - Phần lô 74: Ống thông hậu môn 80,280 114.399 56.196 803
75 PP2500203575 - Phần lô 75: Túi máu đơn 508,200 724.185 355.740 5,082
Phần lô 1: Máu chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2500203501
Giá từng phần lô 7,621,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.861.308
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.379
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,220
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-6510K
Mã phần lô PP2500203502
Giá từng phần lô 34,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.980.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.060.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,720
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 3: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-1301( Sử dụng hóa chất hãng NINHONKOHDEN/ NHẬT BẢN)
Mã phần lô PP2500203503
Giá từng phần lô 111,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.374.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 4: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25
Mã phần lô PP2500203504
Giá từng phần lô 118,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.697.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.868.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,183,840
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 5|: Hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 9180
Mã phần lô PP2500203505
Giá từng phần lô 26,912,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.350.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.839.058
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,130
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 6: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Konica Drypro Sigma / Drypro Sigma2.
Mã phần lô PP2500203506
Giá từng phần lô 94,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.018.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 947,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 7: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Trimax TX55
Mã phần lô PP2500203507
Giá từng phần lô 98,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 983,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 8: ReactionRotors
Mã phần lô PP2500203508
Giá từng phần lô 5,597,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.976.808
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.918.433
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,978
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 9: Anti A
Mã phần lô PP2500203509
Giá từng phần lô 748,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.268
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.273
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,490
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phần lô 10: Anti AB
Mã phần lô PP2500203510
Giá từng phần lô 748,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.268
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.273
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,490
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 11: Anti B
Mã phần lô PP2500203511
Giá từng phần lô 748,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.268
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.273
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,490
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 12: Anti D
Mã phần lô PP2500203512
Giá từng phần lô 1,377,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.489
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,790
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 13: Bộ thuốc nhuộm
Mã phần lô PP2500203513
Giá từng phần lô 408,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.113
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,085
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 14: Giêm sa
Mã phần lô PP2500203514
Giá từng phần lô 2,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.091.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.701
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,710
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 15: Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500203515
Giá từng phần lô 4,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.973.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.425.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,945
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 16: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500203516
Giá từng phần lô 5,319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.579.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.723.301
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,190
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 17: Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500203517
Giá từng phần lô 8,048,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.468.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.633.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,484
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 18: Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500203518
Giá từng phần lô 4,241,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.043.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.968.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,410
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 19: Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2500203519
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.988.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 20: Test thử ma túy 5 trong 1
Mã phần lô PP2500203520
Giá từng phần lô 39,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.974.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 21: Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500203521
Giá từng phần lô 7,168,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.017.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,688
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 22: Test nhanh chẩn đoán viêm gan B, HBsAg
Mã phần lô PP2500203522
Giá từng phần lô 5,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.562.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.714.901
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,070
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 23: Test chẩn đoán sốt xuất huyết, NS1
Mã phần lô PP2500203523
Giá từng phần lô 16,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.672.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.628.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,120
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 24: Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500203524
Giá từng phần lô 8,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.813.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 25: Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500203525
Giá từng phần lô 9,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.694.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,100
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 26: Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500203526
Giá từng phần lô 2,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.169.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,240
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 27: Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500203527
Giá từng phần lô 5,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.803.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.833.201
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,760
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 28: Ống Cryo
Mã phần lô PP2500203528
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 29: Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500203529
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 30: Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500203530
Giá từng phần lô 738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 31: Nước cất
Mã phần lô PP2500203531
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 32: Bông thấm nước
Mã phần lô PP2500203532
Giá từng phần lô 16,061,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.886.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.242.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,610
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 33: Gạc hút nước
Mã phần lô PP2500203533
Giá từng phần lô 10,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.979.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.358.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,120
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 34: Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500203534
Giá từng phần lô 13,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.525.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.591.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,020
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 35: Băng bột bó xương
Mã phần lô PP2500203535
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 36: Băng bột bó xương
Mã phần lô PP2500203536
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 37: Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500203537
Giá từng phần lô 6,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.125.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.482.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,040
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 38: Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500203538
Giá từng phần lô 225,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,253
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 39: Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500203539
Giá từng phần lô 21,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.967.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.721.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,300
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 40: Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500203540
Giá từng phần lô 22,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.385.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.417.501
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 41: Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500203541
Giá từng phần lô 1,492,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.681
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,924
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 42: Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500203542
Giá từng phần lô 35,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.145.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 43: Kim đẩy chỉ vô trùng
Mã phần lô PP2500203543
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.188.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 44: Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống
Mã phần lô PP2500203544
Giá từng phần lô 9,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.877.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.325.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,370
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 45: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
Mã phần lô PP2500203545
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 46: Dây truyền dịch các cỡ, kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500203546
Giá từng phần lô 9,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.049.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.410.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,575
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 47: Dây Oxy 2 nhánh sơ sinh, trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2500203547
Giá từng phần lô 7,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.999.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.911.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,170
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 48: Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500203548
Giá từng phần lô 12,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.632.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.661.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,740
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 49: Chỉ không tiêu đơn sợi 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500203549
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 50: Chỉ Polyglycolic acid số 1, kim tròn
Mã phần lô PP2500203550
Giá từng phần lô 10,102,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.395.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.071.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,022
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 51: Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500203551
Giá từng phần lô 18,944,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.995.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.261.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,444
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 52: Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500203552
Giá từng phần lô 12,733,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.145.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.913.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,335
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 53: Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500203553
Giá từng phần lô 6,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.937.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.390.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,720
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 54: Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2500203554
Giá từng phần lô 33,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 55: Găng tay vô khuẩn
Mã phần lô PP2500203555
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 56: Dây garo
Mã phần lô PP2500203556
Giá từng phần lô 502,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,024
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 57: Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2500203557
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.313.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 58: Huyết áp kế nhi
Mã phần lô PP2500203558
Giá từng phần lô 3,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.298.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.602.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,180
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 59: Kim tiêm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500203559
Giá từng phần lô 4,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.298.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,200
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 60: Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2500203560
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 61: Giấy đo điên tim 3 cần
Mã phần lô PP2500203561
Giá từng phần lô 2,068,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.947.043
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.447.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,681
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 62: Giấy đo điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500203562
Giá từng phần lô 3,902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.561.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.731.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,025
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 63: Mặt nạ thở khí dung người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500203563
Giá từng phần lô 6,194,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.826.593
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.335.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,941
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 64: Nhiệt kế
Mã phần lô PP2500203564
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 65: Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500203565
Giá từng phần lô 814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,140
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 66: Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500203566
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.345.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 67: Dây châm cứu điện châm
Mã phần lô PP2500203567
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.949.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 68: Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500203568
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 69: Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500203569
Giá từng phần lô 2,123,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.026.059
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.486.485
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,236
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 70: Đai Desault ( trái, phải)
Mã phần lô PP2500203570
Giá từng phần lô 3,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 71: Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500203571
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 72: Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500203572
Giá từng phần lô 436,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,368
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 73: Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500203573
Giá từng phần lô 88,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.141
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.945
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 888
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 74: Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500203574
Giá từng phần lô 80,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.399
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.196
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 803
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Phần lô 75: Túi máu đơn
Mã phần lô PP2500203575
Giá từng phần lô 508,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,082
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->