Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500171515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đồng Xuân | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế huyện Đồng Xuân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500092905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 997,746,440 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500203501 - Phần lô 1: Máu chuẩn máy huyết học | 7,621,970 | 10.861.308 | 5.335.379 | 76,220 | ||
| 2 | PP2500203502 - Phần lô 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-6510K | 34,372,000 | 48.980.100 | 24.060.400 | 343,720 | ||
| 3 | PP2500203503 - Phần lô 3: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-1301( Sử dụng hóa chất hãng NINHONKOHDEN/ NHẬT BẢN) | 111,140,000 | 158.374.500 | 77.798.000 | 1,111,400 | ||
| 4 | PP2500203504 - Phần lô 4: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25 | 118,384,000 | 168.697.200 | 82.868.800 | 1,183,840 | ||
| 5 | PP2500203505 - Phần lô 5|: Hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 9180 | 26,912,940 | 38.350.940 | 18.839.058 | 269,130 | ||
| 6 | PP2500203506 - Phần lô 6: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Konica Drypro Sigma / Drypro Sigma2. | 94,750,000 | 135.018.750 | 66.326.000 | 947,500 | ||
| 7 | PP2500203507 - Phần lô 7: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Trimax TX55 | 98,320,000 | 140.106.000 | 68.824.000 | 983,200 | ||
| 8 | PP2500203508 - Phần lô 8: ReactionRotors | 5,597,760 | 7.976.808 | 3.918.433 | 55,978 | ||
| 9 | PP2500203509 - Phần lô 9: Anti A | 748,960 | 1.067.268 | 524.273 | 7,490 | ||
| 10 | PP2500203510 - Phần lô 10: Anti AB | 748,960 | 1.067.268 | 524.273 | 7,490 | ||
| 11 | PP2500203511 - Phần lô 11: Anti B | 748,960 | 1.067.268 | 524.273 | 7,490 | ||
| 12 | PP2500203512 - Phần lô 12: Anti D | 1,377,840 | 1.963.422 | 964.489 | 13,790 | ||
| 13 | PP2500203513 - Phần lô 13: Bộ thuốc nhuộm | 408,500 | 582.113 | 285.950 | 4,085 | ||
| 14 | PP2500203514 - Phần lô 14: Giêm sa | 2,871,000 | 4.091.175 | 2.009.701 | 28,710 | ||
| 15 | PP2500203515 - Phần lô 15: Viên khử khuẩn | 4,894,000 | 6.973.950 | 3.425.800 | 48,945 | ||
| 16 | PP2500203516 - Phần lô 16: Gel siêu âm | 5,319,000 | 7.579.575 | 3.723.301 | 53,190 | ||
| 17 | PP2500203517 - Phần lô 17: Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) | 8,048,400 | 11.468.970 | 5.633.880 | 80,484 | ||
| 18 | PP2500203518 - Phần lô 18: Que thử nước tiểu | 4,241,000 | 6.043.425 | 2.968.700 | 42,410 | ||
| 19 | PP2500203519 - Phần lô 19: Test thử đường huyết | 11,220,000 | 15.988.500 | 7.854.100 | 112,200 | ||
| 20 | PP2500203520 - Phần lô 20: Test thử ma túy 5 trong 1 | 39,280,000 | 55.974.000 | 27.496.000 | 392,800 | ||
| 21 | PP2500203521 - Phần lô 21: Test nhanh chẩn đoán HIV | 7,168,400 | 10.214.970 | 5.017.880 | 71,688 | ||
| 22 | PP2500203522 - Phần lô 22: Test nhanh chẩn đoán viêm gan B, HBsAg | 5,307,000 | 7.562.475 | 3.714.901 | 53,070 | ||
| 23 | PP2500203523 - Phần lô 23: Test chẩn đoán sốt xuất huyết, NS1 | 16,612,000 | 23.672.100 | 11.628.400 | 166,120 | ||
| 24 | PP2500203524 - Phần lô 24: Ống nghiệm EDTA | 8,290,000 | 11.813.250 | 5.803.000 | 82,900 | ||
| 25 | PP2500203525 - Phần lô 25: Ống nghiệm Heparin | 9,610,000 | 13.694.250 | 6.727.000 | 96,100 | ||
| 26 | PP2500203526 - Phần lô 26: Ống nghiệm nhựa 5ml | 2,224,000 | 3.169.200 | 1.556.800 | 22,240 | ||
| 27 | PP2500203527 - Phần lô 27: Lọ đựng bệnh phẩm | 5,476,000 | 7.803.300 | 3.833.201 | 54,760 | ||
| 28 | PP2500203528 - Phần lô 28: Ống Cryo | 650,000 | 926.250 | 455.000 | 6,500 | ||
| 29 | PP2500203529 - Phần lô 29: Đầu col vàng | 360,000 | 513.000 | 252.000 | 3,600 | ||
| 30 | PP2500203530 - Phần lô 30: Đầu col xanh | 738,000 | 1.051.650 | 516.600 | 7,380 | ||
| 31 | PP2500203531 - Phần lô 31: Nước cất | 3,900,000 | 5.557.500 | 2.730.000 | 39,000 | ||
| 32 | PP2500203532 - Phần lô 32: Bông thấm nước | 16,061,000 | 22.886.925 | 11.242.700 | 160,610 | ||
| 33 | PP2500203533 - Phần lô 33: Gạc hút nước | 10,512,000 | 14.979.600 | 8.358.400 | 105,120 | ||
| 34 | PP2500203534 - Phần lô 34: Gạc phẫu thuật ổ bụng | 13,702,000 | 19.525.350 | 9.591.400 | 137,020 | ||
| 35 | PP2500203535 - Phần lô 35: Băng bột bó xương | 7,800,000 | 11.115.000 | 5.460.000 | 78,000 | ||
| 36 | PP2500203536 - Phần lô 36: Băng bột bó xương | 2,600,000 | 3.705.000 | 1.820.000 | 26,000 | ||
| 37 | PP2500203537 - Phần lô 37: Băng keo lụa | 6,404,000 | 9.125.700 | 4.482.800 | 64,040 | ||
| 38 | PP2500203538 - Phần lô 38: Bơm tiêm 20ml | 225,300 | 321.053 | 157.710 | 2,253 | ||
| 39 | PP2500203539 - Phần lô 39: Bơm tiêm 10ml | 21,030,000 | 29.967.750 | 14.721.001 | 210,300 | ||
| 40 | PP2500203540 - Phần lô 40: Bơm tiêm 5ml | 22,025,000 | 31.385.625 | 15.417.501 | 220,250 | ||
| 41 | PP2500203541 - Phần lô 41: Bộ rửa dạ dày | 1,492,400 | 2.126.670 | 1.044.681 | 14,924 | ||
| 42 | PP2500203542 - Phần lô 42: Kim châm cứu | 35,190,000 | 50.145.750 | 24.633.000 | 351,900 | ||
| 43 | PP2500203543 - Phần lô 43: Kim đẩy chỉ vô trùng | 7,150,000 | 10.188.750 | 5.005.000 | 71,500 | ||
| 44 | PP2500203544 - Phần lô 44: Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống | 9,037,000 | 12.877.725 | 6.325.900 | 90,370 | ||
| 45 | PP2500203545 - Phần lô 45: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 8,200,000 | 11.685.000 | 5.740.000 | 82,000 | ||
| 46 | PP2500203546 - Phần lô 46: Dây truyền dịch các cỡ, kim cánh bướm | 9,157,500 | 13.049.438 | 6.410.250 | 91,575 | ||
| 47 | PP2500203547 - Phần lô 47: Dây Oxy 2 nhánh sơ sinh, trẻ em, người lớn | 7,017,000 | 9.999.225 | 4.911.900 | 70,170 | ||
| 48 | PP2500203548 - Phần lô 48: Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0, kim tam giác | 12,374,000 | 17.632.950 | 8.661.800 | 123,740 | ||
| 49 | PP2500203549 - Phần lô 49: Chỉ không tiêu đơn sợi 4/0, kim tam giác | 5,880,000 | 8.379.000 | 4.116.001 | 58,800 | ||
| 50 | PP2500203550 - Phần lô 50: Chỉ Polyglycolic acid số 1, kim tròn | 10,102,200 | 14.395.635 | 7.071.540 | 101,022 | ||
| 51 | PP2500203551 - Phần lô 51: Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, kim tròn | 18,944,400 | 26.995.770 | 13.261.080 | 189,444 | ||
| 52 | PP2500203552 - Phần lô 52: Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, kim tròn | 12,733,500 | 18.145.239 | 8.913.450 | 127,335 | ||
| 53 | PP2500203553 - Phần lô 53: Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, kim tròn | 6,272,000 | 8.937.600 | 4.390.400 | 62,720 | ||
| 54 | PP2500203554 - Phần lô 54: Găng tay khám bệnh | 33,160,000 | 47.253.000 | 23.212.000 | 331,600 | ||
| 55 | PP2500203555 - Phần lô 55: Găng tay vô khuẩn | 21,000,000 | 29.925.000 | 14.700.001 | 210,000 | ||
| 56 | PP2500203556 - Phần lô 56: Dây garo | 502,400 | 715.920 | 351.680 | 5,024 | ||
| 57 | PP2500203557 - Phần lô 57: Huyết áp người lớn | 12,150,000 | 17.313.750 | 8.505.000 | 121,500 | ||
| 58 | PP2500203558 - Phần lô 58: Huyết áp kế nhi | 3,718,000 | 5.298.150 | 2.602.600 | 37,180 | ||
| 59 | PP2500203559 - Phần lô 59: Kim tiêm tiệt trùng | 4,420,000 | 6.298.500 | 3.094.000 | 44,200 | ||
| 60 | PP2500203560 - Phần lô 60: Ống hút điều kinh | 375,000 | 534.375 | 262.500 | 3,750 | ||
| 61 | PP2500203561 - Phần lô 61: Giấy đo điên tim 3 cần | 2,068,100 | 2.947.043 | 1.447.670 | 20,681 | ||
| 62 | PP2500203562 - Phần lô 62: Giấy đo điện tim 6 cần | 3,902,500 | 5.561.063 | 2.731.750 | 39,025 | ||
| 63 | PP2500203563 - Phần lô 63: Mặt nạ thở khí dung người lớn, trẻ em | 6,194,100 | 8.826.593 | 4.335.870 | 61,941 | ||
| 64 | PP2500203564 - Phần lô 64: Nhiệt kế | 2,800,000 | 3.990.000 | 1.960.000 | 28,000 | ||
| 65 | PP2500203565 - Phần lô 65: Kẹp rốn | 814,000 | 1.159.950 | 569.800 | 8,140 | ||
| 66 | PP2500203566 - Phần lô 66: Que đè lưỡi gỗ | 7,260,000 | 10.345.500 | 5.082.000 | 72,600 | ||
| 67 | PP2500203567 - Phần lô 67: Dây châm cứu điện châm | 2,070,000 | 2.949.750 | 1.449.000 | 20,700 | ||
| 68 | PP2500203568 - Phần lô 68: Nẹp cổ cứng | 3,276,000 | 4.668.300 | 2.293.200 | 32,760 | ||
| 69 | PP2500203569 - Phần lô 69: Nẹp cổ mềm | 2,123,550 | 3.026.059 | 1.486.485 | 21,236 | ||
| 70 | PP2500203570 - Phần lô 70: Đai Desault ( trái, phải) | 3,549,000 | 5.057.325 | 2.484.300 | 35,490 | ||
| 71 | PP2500203571 - Phần lô 71: Đai xương đòn | 6,000,000 | 8.550.000 | 4.200.000 | 60,000 | ||
| 72 | PP2500203572 - Phần lô 72: Kim nha khoa | 436,800 | 622.440 | 305.760 | 4,368 | ||
| 73 | PP2500203573 - Phần lô 73: Ống thông dạ dày | 88,520 | 126.141 | 61.945 | 888 | ||
| 74 | PP2500203574 - Phần lô 74: Ống thông hậu môn | 80,280 | 114.399 | 56.196 | 803 | ||
| 75 | PP2500203575 - Phần lô 75: Túi máu đơn | 508,200 | 724.185 | 355.740 | 5,082 |
Phần lô 1: Máu chuẩn máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500203501 |
| Giá từng phần lô | 7,621,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.861.308 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.379 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 2: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-6510K |
|
| Mã phần lô | PP2500203502 |
| Giá từng phần lô | 34,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.980.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.060.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 3: Hóa chất dùng cho máy huyết học MEK-1301( Sử dụng hóa chất hãng NINHONKOHDEN/ NHẬT BẢN) |
|
| Mã phần lô | PP2500203503 |
| Giá từng phần lô | 111,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.374.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,111,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 4: Hóa chất dùng cho máy sinh hóa A25 |
|
| Mã phần lô | PP2500203504 |
| Giá từng phần lô | 118,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.697.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.868.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,183,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 5|: Hóa chất dùng cho máy điện giải ISE 9180 |
|
| Mã phần lô | PP2500203505 |
| Giá từng phần lô | 26,912,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.350.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.839.058 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 6: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Konica Drypro Sigma / Drypro Sigma2. |
|
| Mã phần lô | PP2500203506 |
| Giá từng phần lô | 94,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.018.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 947,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 7: Thiết bị y tế dùng cho máy in kỹ thuật số Trimax TX55 |
|
| Mã phần lô | PP2500203507 |
| Giá từng phần lô | 98,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 983,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 8: ReactionRotors |
|
| Mã phần lô | PP2500203508 |
| Giá từng phần lô | 5,597,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.976.808 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.918.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 9: Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500203509 |
| Giá từng phần lô | 748,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.268 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 6 tháng |
Phần lô 10: Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500203510 |
| Giá từng phần lô | 748,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.268 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 11: Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500203511 |
| Giá từng phần lô | 748,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.268 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 12: Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500203512 |
| Giá từng phần lô | 1,377,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.963.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 964.489 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 13: Bộ thuốc nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2500203513 |
| Giá từng phần lô | 408,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.113 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,085 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 14: Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2500203514 |
| Giá từng phần lô | 2,871,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.091.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.009.701 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 15: Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500203515 |
| Giá từng phần lô | 4,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.973.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.425.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 16: Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500203516 |
| Giá từng phần lô | 5,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.579.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.723.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 17: Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2500203517 |
| Giá từng phần lô | 8,048,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.468.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.633.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 18: Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500203518 |
| Giá từng phần lô | 4,241,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.043.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.968.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 19: Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500203519 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.988.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.854.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 20: Test thử ma túy 5 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500203520 |
| Giá từng phần lô | 39,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.974.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 21: Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500203521 |
| Giá từng phần lô | 7,168,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.214.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.017.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 22: Test nhanh chẩn đoán viêm gan B, HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500203522 |
| Giá từng phần lô | 5,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.562.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.714.901 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 23: Test chẩn đoán sốt xuất huyết, NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500203523 |
| Giá từng phần lô | 16,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.672.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.628.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 24: Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500203524 |
| Giá từng phần lô | 8,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.813.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.803.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 25: Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500203525 |
| Giá từng phần lô | 9,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.694.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 26: Ống nghiệm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500203526 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.169.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 27: Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500203527 |
| Giá từng phần lô | 5,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.803.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.833.201 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 28: Ống Cryo |
|
| Mã phần lô | PP2500203528 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 29: Đầu col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500203529 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 30: Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500203530 |
| Giá từng phần lô | 738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 31: Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2500203531 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 32: Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500203532 |
| Giá từng phần lô | 16,061,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.886.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.242.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 33: Gạc hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2500203533 |
| Giá từng phần lô | 10,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.979.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.358.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 34: Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500203534 |
| Giá từng phần lô | 13,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.525.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.591.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 35: Băng bột bó xương |
|
| Mã phần lô | PP2500203535 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 36: Băng bột bó xương |
|
| Mã phần lô | PP2500203536 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 37: Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500203537 |
| Giá từng phần lô | 6,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.125.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.482.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 38: Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500203538 |
| Giá từng phần lô | 225,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 39: Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500203539 |
| Giá từng phần lô | 21,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.967.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.721.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 40: Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500203540 |
| Giá từng phần lô | 22,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.385.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.417.501 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 41: Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500203541 |
| Giá từng phần lô | 1,492,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.044.681 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 42: Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500203542 |
| Giá từng phần lô | 35,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.145.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.633.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 43: Kim đẩy chỉ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500203543 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.188.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 44: Kim chọc dò, gây tê tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2500203544 |
| Giá từng phần lô | 9,037,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.877.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.325.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 45: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500203545 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 46: Dây truyền dịch các cỡ, kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500203546 |
| Giá từng phần lô | 9,157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.049.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.410.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 47: Dây Oxy 2 nhánh sơ sinh, trẻ em, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500203547 |
| Giá từng phần lô | 7,017,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.999.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.911.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 48: Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500203548 |
| Giá từng phần lô | 12,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.632.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.661.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 49: Chỉ không tiêu đơn sợi 4/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500203549 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 50: Chỉ Polyglycolic acid số 1, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500203550 |
| Giá từng phần lô | 10,102,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.395.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.071.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,022 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 51: Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500203551 |
| Giá từng phần lô | 18,944,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.995.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.261.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 52: Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500203552 |
| Giá từng phần lô | 12,733,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.145.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.913.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 53: Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500203553 |
| Giá từng phần lô | 6,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.937.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.390.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 54: Găng tay khám bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500203554 |
| Giá từng phần lô | 33,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.253.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 55: Găng tay vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500203555 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 56: Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500203556 |
| Giá từng phần lô | 502,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 57: Huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500203557 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.313.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 58: Huyết áp kế nhi |
|
| Mã phần lô | PP2500203558 |
| Giá từng phần lô | 3,718,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.298.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.602.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 59: Kim tiêm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500203559 |
| Giá từng phần lô | 4,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.298.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 60: Ống hút điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500203560 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 61: Giấy đo điên tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500203561 |
| Giá từng phần lô | 2,068,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.947.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.447.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 62: Giấy đo điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500203562 |
| Giá từng phần lô | 3,902,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.561.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.731.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 63: Mặt nạ thở khí dung người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500203563 |
| Giá từng phần lô | 6,194,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.826.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.335.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,941 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 64: Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2500203564 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 65: Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500203565 |
| Giá từng phần lô | 814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 66: Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500203566 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.345.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 67: Dây châm cứu điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500203567 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.949.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 68: Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500203568 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.668.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 69: Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500203569 |
| Giá từng phần lô | 2,123,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.026.059 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.486.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 70: Đai Desault ( trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2500203570 |
| Giá từng phần lô | 3,549,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.484.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 71: Đai xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500203571 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 72: Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500203572 |
| Giá từng phần lô | 436,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 73: Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500203573 |
| Giá từng phần lô | 88,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.141 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.945 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 74: Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500203574 |
| Giá từng phần lô | 80,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.399 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.196 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 803 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Phần lô 75: Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500203575 |
| Giá từng phần lô | 508,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày từ khi có đơn đặt hàng gửi đến nhà thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi