Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm vi sinh, dùng chung phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2025 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500470206-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm vi sinh, dùng chung phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500236531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 8,930,417,161 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500490072 - Lô 1: Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau 212,415,000 303.450.000 106.207.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
2 PP2500490073 - Lô 2: Kit tải lượng HBV 336,000,000 480.000.000 168.000.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
3 PP2500490074 - Lô 3: Kit phát hiện vi khuẩn Lao 180,000,000 257.142.857 90.000.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
4 PP2500490075 - Lô 4: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Toxocara 6,652,800 9.504.000 3.326.400 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
5 PP2500490076 - Lô 5: Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng 2,772,000 3.960.000 1.386.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
6 PP2500490077 - Lô 6: Môi trường tạo màu để xác định tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) 23,469,600 33.528.000 11.734.800 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
7 PP2500490078 - Lô 7: Môi trường lỏng được sử dụng để tiến hành hoặc khẳng đinh các thử nghiệm giả định các chủng coliform 1,540,000 2.200.000 770.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
8 PP2500490079 - Lô 8: Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliformsvà các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 7,458,000 10.654.286 3.729.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
9 PP2500490080 - Lô 9: Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm 1,760,000 2.514.286 880.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
10 PP2500490081 - Lô 10: Môi trường chọn lọc phân lập Salmonella và Shigella 1,100,000 1.571.429 550.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
11 PP2500490082 - Lô 11: Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea 2,451,000 3.501.429 1.225.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
12 PP2500490083 - Lô 12: Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh 1,700,000 2.428.571 850.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
13 PP2500490084 - Lô 13: Môi trường bột Blood Agar Base 22,080,000 31.542.857 11.040.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
14 PP2500490085 - Lô 14: Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh 10,560,000 15.085.714 5.280.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
15 PP2500490086 - Lô 15: CRP 30,000,000 42.857.143 15.000.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
16 PP2500490087 - Lô 16: Thanh thử Dengue IgG/IgM 98,800,000 141.142.857 49.400.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
17 PP2500490088 - Lô 17: Thanh thử Dengue NS1 133,000,000 190.000.000 66.500.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
18 PP2500490089 - Lô 18: Định lượng nồng độ kháng thể giang mai 6,000,000 8.571.429 3.000.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
19 PP2500490090 - Lô 19: Test nhanh chẩn đoán cúm 412,500,000 589.285.714 206.250.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
20 PP2500490091 - Lô 20: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và vi khuẩn Gram âm 1,323,000 1.890.000 661.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
21 PP2500490092 - Lô 21: Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm 4,410,000 6.300.000 2.205.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
22 PP2500490093 - Lô 22: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm 4,053,000 5.790.000 2.026.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
23 PP2500490094 - Lô 23: Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria 4,269,925 6.099.893 2.134.963 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
24 PP2500490095 - Lô 24: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu 2,368,800 3.384.000 1.184.400 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
25 PP2500490096 - Lô 25: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu 2,310,000 3.300.000 1.155.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
26 PP2500490097 - Lô 26: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu 1,722,000 2.460.000 861.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
27 PP2500490098 - Lô 27: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu 1,186,500 1.695.000 593.250 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
28 PP2500490099 - Lô 28: Dầu khoáng dùng kèm với thanh định danh 346,500 495.000 173.250 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
29 PP2500490100 - Lô 29: Chai cấy máu người lớn 152,880,000 218.400.000 76.440.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
30 PP2500490101 - Lô 30: Thuốc thử định lượng Toxo IgG 8,169,000 11.670.000 4.084.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
31 PP2500490102 - Lô 31: Thuốc thử kiểm chuẩn Toxo IgG 6,289,500 8.985.000 3.144.750 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
32 PP2500490103 - Lô 32: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides 8,700,096 12.428.709 4.350.048 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
33 PP2500490104 - Lô 33: Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 2,250,000 3.214.286 1.125.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
34 PP2500490105 - Lô 34: Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 2,750,000 3.928.571 1.375.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
35 PP2500490106 - Lô 35: Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 3,960,000 5.657.143 1.980.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
36 PP2500490107 - Lô 36: Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 2,250,000 3.214.286 1.125.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
37 PP2500490108 - Lô 37: Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 3,990,000 5.700.000 1.995.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
38 PP2500490109 - Lô 38: Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidumbằng phương pháp ngưng kết hạt 24,885,000 35.550.000 12.442.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
39 PP2500490110 - Lô 39: Acid Formic 448,000 640.000 224.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
40 PP2500490111 - Lô 40: Cồn tuyệt đối 16,100,000 23.000.000 8.050.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
41 PP2500490112 - Lô 41: Dầu soi kính 7,100,000 10.142.857 3.550.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
42 PP2500490113 - Lô 42: NAOH 110,000 157.143 55.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
43 PP2500490114 - Lô 43: KOH 135,000 192.857 67.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
44 PP2500490115 - Lô 44: Fuchsin 2,000,000 2.857.143 1.000.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
45 PP2500490116 - Lô 45: Tím Gentian 325,000 464.286 162.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
46 PP2500490117 - Lô 46: Máu cừu 54,400,000 77.714.286 27.200.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
47 PP2500490118 - Lô 47: Dung dịch bôi trơn và chống ăn mòn dụng cụ y tế 44,200,000 63.142.857 22.100.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
48 PP2500490119 - Lô 48: Dung dịch tan gỉ (tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại) 56,238,000 80.340.000 28.119.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
49 PP2500490120 - Lô 49: Dung dịch tan gỉ (tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại) 56,238,000 80.340.000 28.119.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
50 PP2500490121 - Lô 50: Bình khí EO 259,729,600 371.042.286 129.864.800 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
51 PP2500490122 - Lô 51: Nước Javen 95,000,000 135.714.286 47.500.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
52 PP2500490123 - Lô 52: Cồn 70 độ 220,000,000 314.285.714 110.000.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
53 PP2500490124 - Lô 53: Cồn 90 độ 18,060,000 25.800.000 9.030.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
54 PP2500490125 - Lô 54: Nước cất 2 lần 226,540,000 323.628.571 113.270.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
55 PP2500490126 - Lô 55: Que thử nồng độ acid Peracetic 700,000 1.000.000 350.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
56 PP2500490127 - Lô 56: Que thử nồng độ clorin 5,320,000 7.600.000 2.660.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
57 PP2500490128 - Lô 57: Que thử tồn dư peroxid 7,000,000 10.000.000 3.500.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
58 PP2500490129 - Lô 58: Que thử độ cứng 5,400,000 7.714.286 2.700.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
59 PP2500490130 - Lô 59: Dung dịch khử trùng quả lọc 129,150,000 184.500.000 64.575.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
60 PP2500490131 - Lô 60: Acid citric 28,665,000 40.950.000 14.332.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
61 PP2500490132 - Lô 61: Muối tinh khiết 24,200,000 34.571.429 12.100.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
62 PP2500490133 - Lô 62: Than hoạt 1,440,000 2.057.143 720.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
63 PP2500490134 - Lô 63: Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt 9,960,000 14.228.571 4.980.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
64 PP2500490135 - Lô 64: Composite lỏng 6,750,000 9.642.857 3.375.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
65 PP2500490136 - Lô 65: Composite đặc 3,225,000 4.607.143 1.612.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
66 PP2500490137 - Lô 66: Vật liệu dùng để trám răng 4,666,700 6.666.714 2.333.350 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
67 PP2500490138 - Lô 67: Vật liệu Glass Ionomer 7,549,950 10.785.643 3.774.975 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
68 PP2500490139 - Lô 68: Cốc đánh bóng 1,600,000 2.285.714 800.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
69 PP2500490140 - Lô 69: Gel bôi trơn ống tủy 2,199,960 3.142.800 1.099.980 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
70 PP2500490141 - Lô 70: Dầu xịt tay khoan 789,800 1.128.286 394.900 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
71 PP2500490142 - Lô 71: Test nhanh vi khuẩn H.pylori bằng giấy 1,080,000 1.542.857 540.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
72 PP2500490143 - Lô 72: CloraminB 4,950,000 7.071.429 2.475.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
73 PP2500490144 - Lô 73: Cassettescó nắp 20,960,000 29.942.857 10.480.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
74 PP2500490145 - Lô 74: Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng 6,695,000 9.564.286 3.347.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
75 PP2500490146 - Lô 75: Ống chống đông Natricitrat 3.8 % 40,720,000 58.171.429 20.360.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
76 PP2500490147 - Lô 76: Ống nghiệm EDTA K3 40,852,500 58.360.714 20.426.250 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
77 PP2500490148 - Lô 77: Ống chống đông EDTA 131,052,500 187.217.857 65.526.250 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
78 PP2500490149 - Lô 78: Ống chống đông Heparin 145,361,100 207.658.714 72.680.550 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
79 PP2500490150 - Lô 79: Ống serum 570,000 814.286 285.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
80 PP2500490151 - Lô 80: Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 336,000,000 480.000.000 168.000.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
81 PP2500490152 - Lô 81: Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 134,400,000 192.000.000 67.200.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
82 PP2500490153 - Lô 82: Thẻ định danh cho Nấm 3,360,000 4.800.000 1.680.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
83 PP2500490154 - Lô 83: Thẻ kháng sinh đồ Nấm 3,360,000 4.800.000 1.680.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
84 PP2500490155 - Lô 84: Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm 403,200,000 576.000.000 201.600.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
85 PP2500490156 - Lô 85: Thẻ làm kháng sinh đồ Streptococcus 6,720,000 9.600.000 3.360.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
86 PP2500490157 - Lô 86: Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 134,400,000 192.000.000 67.200.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
87 PP2500490158 - Lô 87: Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus 10,080,000 14.400.000 5.040.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
88 PP2500490159 - Lô 88: Ống pha huyền dịch vi khuẩn 60,480,000 86.400.000 30.240.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
89 PP2500490160 - Lô 89: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg 780,000 1.114.286 390.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
90 PP2500490161 - Lô 90: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg 780,000 1.114.286 390.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
91 PP2500490162 - Lô 91: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime/clavulanate 30/10μg 390,000 557.143 195.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
92 PP2500490163 - Lô 92: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime/clavulanate 30/10μg 390,000 557.143 195.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
93 PP2500490164 - Lô 93: Xét nghiệm kháng thể IgG virus Sởi 27,500,000 39.285.714 13.750.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
94 PP2500490165 - Lô 94: Xét nghiệm kháng thể IgM virus Sởi 30,500,000 43.571.429 15.250.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
95 PP2500490166 - Lô 95: Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum 9,954,000 14.220.000 4.977.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
96 PP2500490167 - Lô 96: Acid HCL đậm đặc 600,000 857.143 300.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
97 PP2500490168 - Lô 97: Balsam Canada (nhựa thông Canada) 1,500,000 2.142.857 750.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
98 PP2500490169 - Lô 98: Acid acetic 160,000 228.571 80.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
99 PP2500490170 - Lô 99: Acid boric 90,000 128.571 45.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
100 PP2500490171 - Lô 100: Xanh methylen 150,000 214.286 75.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
101 PP2500490172 - Lô 101: Oxy già đậm đặc 4,900,000 7.000.000 2.450.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
102 PP2500490173 - Lô 102: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 3,894,690,000 5.563.842.857 1.947.345.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
103 PP2500490174 - Lô 103: Iod tinh thể 17,050,000 24.357.143 8.525.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
104 PP2500490175 - Lô 104: Oxit kẽm 600,000 857.143 300.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
105 PP2500490176 - Lô 105: Ống nghiệm thủy tinh 14,672,000 20.960.000 7.336.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
106 PP2500490177 - Lô 106: Ống nghiệm Eppendorf 3,600,000 5.142.857 1.800.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
107 PP2500490178 - Lô 107: Ống đựng nước tiểu có nút 51,881,700 74.116.714 25.940.850 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
108 PP2500490179 - Lô 108: Đầu côn vàng 2,006,000 2.865.714 1.003.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
109 PP2500490180 - Lô 109: Đầu côn xanh 1,809,000 2.584.286 904.500 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
110 PP2500490181 - Lô 110: Lam kính mài 20,988,000 29.982.857 10.494.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
111 PP2500490182 - Lô 111: Lam kính trong 29,700,000 42.428.571 14.850.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
112 PP2500490183 - Lô 112: Lamen 10,920,000 15.600.000 5.460.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
113 PP2500490184 - Lô 113: Đĩa Petri nhựa 31,000,000 44.285.714 15.500.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
114 PP2500490185 - Lô 114: Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm 1,583,400 2.262.000 791.700 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
115 PP2500490186 - Lô 115: Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen 2,310,000 3.300.000 1.155.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
116 PP2500490187 - Lô 116: Giêm sa 35,200,000 50.285.714 17.600.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
117 PP2500490188 - Lô 117: Ống nghiệm nhựa không nắp 9,360,000 13.371.429 4.680.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
118 PP2500490189 - Lô 118: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng IgG kháng Trichinella 3,696,000 5.280.000 1.848.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
119 PP2500490190 - Lô 119: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng IgG kháng Fasciola 3,696,000 5.280.000 1.848.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
120 PP2500490191 - Lô 120: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis 4,032,000 5.760.000 2.016.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
121 PP2500490192 - Lô 121: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma 3,696,000 5.280.000 1.848.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
122 PP2500490193 - Lô 122: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus 4,032,000 5.760.000 2.016.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
123 PP2500490194 - Lô 123: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Cysticercosis (T.Sodium) 3,696,000 5.280.000 1.848.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
124 PP2500490195 - Lô 124: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg 1,980,000 2.828.571 990.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
125 PP2500490196 - Lô 125: Test thử H.Pylori nhanh AB 75,000,000 107.142.857 37.500.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
126 PP2500490197 - Lô 126: Vôi sôda 9,760,000 13.942.857 4.880.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
127 PP2500490198 - Lô 127: Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 33,719,630 48.170.900 16.859.815 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
128 PP2500490199 - Lô 128: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme 54,545,400 77.922.000 27.272.700 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
129 PP2500490200 - Lô 129: Ống nghiệm thủy tinh 750,000 1.071.429 375.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
130 PP2500490201 - Lô 130: Ống nghiệm thủy tinh 800,000 1.142.857 400.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
131 PP2500490202 - Lô 131: Ống nghiệm nhựa có nắp 16,711,200 23.873.143 8.355.600 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
132 PP2500490203 - Lô 132: Giấy lọc 1,386,000 1.980.000 693.000 Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Lô 1: Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau
Mã phần lô PP2500490072
Giá từng phần lô 212,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 2: Kit tải lượng HBV
Mã phần lô PP2500490073
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 3: Kit phát hiện vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2500490074
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 4: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Toxocara
Mã phần lô PP2500490075
Giá từng phần lô 6,652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 5: Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng
Mã phần lô PP2500490076
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 6: Môi trường tạo màu để xác định tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
Mã phần lô PP2500490077
Giá từng phần lô 23,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.734.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 7: Môi trường lỏng được sử dụng để tiến hành hoặc khẳng đinh các thử nghiệm giả định các chủng coliform
Mã phần lô PP2500490078
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 8: Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliformsvà các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Mã phần lô PP2500490079
Giá từng phần lô 7,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.654.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 9: Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500490080
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 10: Môi trường chọn lọc phân lập Salmonella và Shigella
Mã phần lô PP2500490081
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 11: Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea
Mã phần lô PP2500490082
Giá từng phần lô 2,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.501.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 12: Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh
Mã phần lô PP2500490083
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 13: Môi trường bột Blood Agar Base
Mã phần lô PP2500490084
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 14: Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2500490085
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 15: CRP
Mã phần lô PP2500490086
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 16: Thanh thử Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2500490087
Giá từng phần lô 98,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 17: Thanh thử Dengue NS1
Mã phần lô PP2500490088
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 18: Định lượng nồng độ kháng thể giang mai
Mã phần lô PP2500490089
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 19: Test nhanh chẩn đoán cúm
Mã phần lô PP2500490090
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 20: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500490091
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 21: Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500490092
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 22: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500490093
Giá từng phần lô 4,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.026.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 23: Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria
Mã phần lô PP2500490094
Giá từng phần lô 4,269,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.099.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.963
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 24: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2500490095
Giá từng phần lô 2,368,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 25: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu
Mã phần lô PP2500490096
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 26: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2500490097
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 27: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2500490098
Giá từng phần lô 1,186,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 28: Dầu khoáng dùng kèm với thanh định danh
Mã phần lô PP2500490099
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 29: Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2500490100
Giá từng phần lô 152,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 30: Thuốc thử định lượng Toxo IgG
Mã phần lô PP2500490101
Giá từng phần lô 8,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 31: Thuốc thử kiểm chuẩn Toxo IgG
Mã phần lô PP2500490102
Giá từng phần lô 6,289,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.144.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 32: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2500490103
Giá từng phần lô 8,700,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.709
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.048
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 33: Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500490104
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 34: Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2500490105
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 35: Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
Mã phần lô PP2500490106
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 36: Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2500490107
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 37: Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
Mã phần lô PP2500490108
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 38: Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidumbằng phương pháp ngưng kết hạt
Mã phần lô PP2500490109
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 39: Acid Formic
Mã phần lô PP2500490110
Giá từng phần lô 448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 40: Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500490111
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 41: Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500490112
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 42: NAOH
Mã phần lô PP2500490113
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 43: KOH
Mã phần lô PP2500490114
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 44: Fuchsin
Mã phần lô PP2500490115
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 45: Tím Gentian
Mã phần lô PP2500490116
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 46: Máu cừu
Mã phần lô PP2500490117
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 47: Dung dịch bôi trơn và chống ăn mòn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500490118
Giá từng phần lô 44,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 48: Dung dịch tan gỉ (tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại)
Mã phần lô PP2500490119
Giá từng phần lô 56,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 49: Dung dịch tan gỉ (tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại)
Mã phần lô PP2500490120
Giá từng phần lô 56,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 50: Bình khí EO
Mã phần lô PP2500490121
Giá từng phần lô 259,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.042.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.864.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 51: Nước Javen
Mã phần lô PP2500490122
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 52: Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500490123
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 53: Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500490124
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 54: Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500490125
Giá từng phần lô 226,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 55: Que thử nồng độ acid Peracetic
Mã phần lô PP2500490126
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 56: Que thử nồng độ clorin
Mã phần lô PP2500490127
Giá từng phần lô 5,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 57: Que thử tồn dư peroxid
Mã phần lô PP2500490128
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 58: Que thử độ cứng
Mã phần lô PP2500490129
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 59: Dung dịch khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2500490130
Giá từng phần lô 129,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 60: Acid citric
Mã phần lô PP2500490131
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 61: Muối tinh khiết
Mã phần lô PP2500490132
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 62: Than hoạt
Mã phần lô PP2500490133
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 63: Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500490134
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 64: Composite lỏng
Mã phần lô PP2500490135
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 65: Composite đặc
Mã phần lô PP2500490136
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 66: Vật liệu dùng để trám răng
Mã phần lô PP2500490137
Giá từng phần lô 4,666,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 67: Vật liệu Glass Ionomer
Mã phần lô PP2500490138
Giá từng phần lô 7,549,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.785.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.774.975
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 68: Cốc đánh bóng
Mã phần lô PP2500490139
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 69: Gel bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500490140
Giá từng phần lô 2,199,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.980
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 70: Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500490141
Giá từng phần lô 789,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 71: Test nhanh vi khuẩn H.pylori bằng giấy
Mã phần lô PP2500490142
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 72: CloraminB
Mã phần lô PP2500490143
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 73: Cassettescó nắp
Mã phần lô PP2500490144
Giá từng phần lô 20,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 74: Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2500490145
Giá từng phần lô 6,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 75: Ống chống đông Natricitrat 3.8 %
Mã phần lô PP2500490146
Giá từng phần lô 40,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 76: Ống nghiệm EDTA K3
Mã phần lô PP2500490147
Giá từng phần lô 40,852,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.360.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.426.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 77: Ống chống đông EDTA
Mã phần lô PP2500490148
Giá từng phần lô 131,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.217.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.526.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 78: Ống chống đông Heparin
Mã phần lô PP2500490149
Giá từng phần lô 145,361,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.658.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.680.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 79: Ống serum
Mã phần lô PP2500490150
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 80: Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500490151
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 81: Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500490152
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 82: Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2500490153
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 83: Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2500490154
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 84: Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2500490155
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 85: Thẻ làm kháng sinh đồ Streptococcus
Mã phần lô PP2500490156
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 86: Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500490157
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 87: Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus
Mã phần lô PP2500490158
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 88: Ống pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2500490159
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 89: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg
Mã phần lô PP2500490160
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 90: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500490161
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 91: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime/clavulanate 30/10μg
Mã phần lô PP2500490162
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 92: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime/clavulanate 30/10μg
Mã phần lô PP2500490163
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 93: Xét nghiệm kháng thể IgG virus Sởi
Mã phần lô PP2500490164
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 94: Xét nghiệm kháng thể IgM virus Sởi
Mã phần lô PP2500490165
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 95: Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500490166
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 96: Acid HCL đậm đặc
Mã phần lô PP2500490167
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 97: Balsam Canada (nhựa thông Canada)
Mã phần lô PP2500490168
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 98: Acid acetic
Mã phần lô PP2500490169
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 99: Acid boric
Mã phần lô PP2500490170
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 100: Xanh methylen
Mã phần lô PP2500490171
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 101: Oxy già đậm đặc
Mã phần lô PP2500490172
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 102: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2500490173
Giá từng phần lô 3,894,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.563.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.947.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 103: Iod tinh thể
Mã phần lô PP2500490174
Giá từng phần lô 17,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 104: Oxit kẽm
Mã phần lô PP2500490175
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 105: Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500490176
Giá từng phần lô 14,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 106: Ống nghiệm Eppendorf
Mã phần lô PP2500490177
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 107: Ống đựng nước tiểu có nút
Mã phần lô PP2500490178
Giá từng phần lô 51,881,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.116.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.940.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 108: Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500490179
Giá từng phần lô 2,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.865.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 109: Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500490180
Giá từng phần lô 1,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.584.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 110: Lam kính mài
Mã phần lô PP2500490181
Giá từng phần lô 20,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.982.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 111: Lam kính trong
Mã phần lô PP2500490182
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 112: Lamen
Mã phần lô PP2500490183
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 113: Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2500490184
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 114: Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm
Mã phần lô PP2500490185
Giá từng phần lô 1,583,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 115: Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen
Mã phần lô PP2500490186
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 116: Giêm sa
Mã phần lô PP2500490187
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 117: Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2500490188
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 118: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng IgG kháng Trichinella
Mã phần lô PP2500490189
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 119: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng IgG kháng Fasciola
Mã phần lô PP2500490190
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 120: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis
Mã phần lô PP2500490191
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 121: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma
Mã phần lô PP2500490192
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 122: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus
Mã phần lô PP2500490193
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 123: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Cysticercosis (T.Sodium)
Mã phần lô PP2500490194
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 124: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500490195
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 125: Test thử H.Pylori nhanh AB
Mã phần lô PP2500490196
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 126: Vôi sôda
Mã phần lô PP2500490197
Giá từng phần lô 9,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 127: Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate
Mã phần lô PP2500490198
Giá từng phần lô 33,719,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.170.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.859.815
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 128: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2500490199
Giá từng phần lô 54,545,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.272.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 129: Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500490200
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 130: Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500490201
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 131: Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2500490202
Giá từng phần lô 16,711,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.873.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.355.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 132: Giấy lọc
Mã phần lô PP2500490203
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->