Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm vi sinh, dùng chung phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2025 - 2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500470206-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm vi sinh, dùng chung phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2025 - 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500236531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 8,930,417,161 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500490072 - Lô 1: Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau | 212,415,000 | 303.450.000 | 106.207.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 2 | PP2500490073 - Lô 2: Kit tải lượng HBV | 336,000,000 | 480.000.000 | 168.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 3 | PP2500490074 - Lô 3: Kit phát hiện vi khuẩn Lao | 180,000,000 | 257.142.857 | 90.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 4 | PP2500490075 - Lô 4: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Toxocara | 6,652,800 | 9.504.000 | 3.326.400 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 5 | PP2500490076 - Lô 5: Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng | 2,772,000 | 3.960.000 | 1.386.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 6 | PP2500490077 - Lô 6: Môi trường tạo màu để xác định tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) | 23,469,600 | 33.528.000 | 11.734.800 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 7 | PP2500490078 - Lô 7: Môi trường lỏng được sử dụng để tiến hành hoặc khẳng đinh các thử nghiệm giả định các chủng coliform | 1,540,000 | 2.200.000 | 770.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 8 | PP2500490079 - Lô 8: Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliformsvà các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 7,458,000 | 10.654.286 | 3.729.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 9 | PP2500490080 - Lô 9: Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm | 1,760,000 | 2.514.286 | 880.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 10 | PP2500490081 - Lô 10: Môi trường chọn lọc phân lập Salmonella và Shigella | 1,100,000 | 1.571.429 | 550.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 11 | PP2500490082 - Lô 11: Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea | 2,451,000 | 3.501.429 | 1.225.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 12 | PP2500490083 - Lô 12: Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh | 1,700,000 | 2.428.571 | 850.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 13 | PP2500490084 - Lô 13: Môi trường bột Blood Agar Base | 22,080,000 | 31.542.857 | 11.040.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 14 | PP2500490085 - Lô 14: Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh | 10,560,000 | 15.085.714 | 5.280.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 15 | PP2500490086 - Lô 15: CRP | 30,000,000 | 42.857.143 | 15.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 16 | PP2500490087 - Lô 16: Thanh thử Dengue IgG/IgM | 98,800,000 | 141.142.857 | 49.400.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 17 | PP2500490088 - Lô 17: Thanh thử Dengue NS1 | 133,000,000 | 190.000.000 | 66.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 18 | PP2500490089 - Lô 18: Định lượng nồng độ kháng thể giang mai | 6,000,000 | 8.571.429 | 3.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 19 | PP2500490090 - Lô 19: Test nhanh chẩn đoán cúm | 412,500,000 | 589.285.714 | 206.250.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 20 | PP2500490091 - Lô 20: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và vi khuẩn Gram âm | 1,323,000 | 1.890.000 | 661.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 21 | PP2500490092 - Lô 21: Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm | 4,410,000 | 6.300.000 | 2.205.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 22 | PP2500490093 - Lô 22: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm | 4,053,000 | 5.790.000 | 2.026.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 23 | PP2500490094 - Lô 23: Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria | 4,269,925 | 6.099.893 | 2.134.963 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 24 | PP2500490095 - Lô 24: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu | 2,368,800 | 3.384.000 | 1.184.400 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 25 | PP2500490096 - Lô 25: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu | 2,310,000 | 3.300.000 | 1.155.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 26 | PP2500490097 - Lô 26: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu | 1,722,000 | 2.460.000 | 861.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 27 | PP2500490098 - Lô 27: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu | 1,186,500 | 1.695.000 | 593.250 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 28 | PP2500490099 - Lô 28: Dầu khoáng dùng kèm với thanh định danh | 346,500 | 495.000 | 173.250 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 29 | PP2500490100 - Lô 29: Chai cấy máu người lớn | 152,880,000 | 218.400.000 | 76.440.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 30 | PP2500490101 - Lô 30: Thuốc thử định lượng Toxo IgG | 8,169,000 | 11.670.000 | 4.084.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 31 | PP2500490102 - Lô 31: Thuốc thử kiểm chuẩn Toxo IgG | 6,289,500 | 8.985.000 | 3.144.750 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 32 | PP2500490103 - Lô 32: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides | 8,700,096 | 12.428.709 | 4.350.048 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 33 | PP2500490104 - Lô 33: Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 2,250,000 | 3.214.286 | 1.125.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 34 | PP2500490105 - Lô 34: Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 | 2,750,000 | 3.928.571 | 1.375.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 35 | PP2500490106 - Lô 35: Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 | 3,960,000 | 5.657.143 | 1.980.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 36 | PP2500490107 - Lô 36: Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 2,250,000 | 3.214.286 | 1.125.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 37 | PP2500490108 - Lô 37: Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 | 3,990,000 | 5.700.000 | 1.995.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 38 | PP2500490109 - Lô 38: Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidumbằng phương pháp ngưng kết hạt | 24,885,000 | 35.550.000 | 12.442.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 39 | PP2500490110 - Lô 39: Acid Formic | 448,000 | 640.000 | 224.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 40 | PP2500490111 - Lô 40: Cồn tuyệt đối | 16,100,000 | 23.000.000 | 8.050.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 41 | PP2500490112 - Lô 41: Dầu soi kính | 7,100,000 | 10.142.857 | 3.550.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 42 | PP2500490113 - Lô 42: NAOH | 110,000 | 157.143 | 55.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 43 | PP2500490114 - Lô 43: KOH | 135,000 | 192.857 | 67.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 44 | PP2500490115 - Lô 44: Fuchsin | 2,000,000 | 2.857.143 | 1.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 45 | PP2500490116 - Lô 45: Tím Gentian | 325,000 | 464.286 | 162.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 46 | PP2500490117 - Lô 46: Máu cừu | 54,400,000 | 77.714.286 | 27.200.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 47 | PP2500490118 - Lô 47: Dung dịch bôi trơn và chống ăn mòn dụng cụ y tế | 44,200,000 | 63.142.857 | 22.100.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 48 | PP2500490119 - Lô 48: Dung dịch tan gỉ (tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại) | 56,238,000 | 80.340.000 | 28.119.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 49 | PP2500490120 - Lô 49: Dung dịch tan gỉ (tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại) | 56,238,000 | 80.340.000 | 28.119.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 50 | PP2500490121 - Lô 50: Bình khí EO | 259,729,600 | 371.042.286 | 129.864.800 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 51 | PP2500490122 - Lô 51: Nước Javen | 95,000,000 | 135.714.286 | 47.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 52 | PP2500490123 - Lô 52: Cồn 70 độ | 220,000,000 | 314.285.714 | 110.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 53 | PP2500490124 - Lô 53: Cồn 90 độ | 18,060,000 | 25.800.000 | 9.030.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 54 | PP2500490125 - Lô 54: Nước cất 2 lần | 226,540,000 | 323.628.571 | 113.270.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 55 | PP2500490126 - Lô 55: Que thử nồng độ acid Peracetic | 700,000 | 1.000.000 | 350.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 56 | PP2500490127 - Lô 56: Que thử nồng độ clorin | 5,320,000 | 7.600.000 | 2.660.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 57 | PP2500490128 - Lô 57: Que thử tồn dư peroxid | 7,000,000 | 10.000.000 | 3.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 58 | PP2500490129 - Lô 58: Que thử độ cứng | 5,400,000 | 7.714.286 | 2.700.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 59 | PP2500490130 - Lô 59: Dung dịch khử trùng quả lọc | 129,150,000 | 184.500.000 | 64.575.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 60 | PP2500490131 - Lô 60: Acid citric | 28,665,000 | 40.950.000 | 14.332.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 61 | PP2500490132 - Lô 61: Muối tinh khiết | 24,200,000 | 34.571.429 | 12.100.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 62 | PP2500490133 - Lô 62: Than hoạt | 1,440,000 | 2.057.143 | 720.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 63 | PP2500490134 - Lô 63: Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt | 9,960,000 | 14.228.571 | 4.980.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 64 | PP2500490135 - Lô 64: Composite lỏng | 6,750,000 | 9.642.857 | 3.375.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 65 | PP2500490136 - Lô 65: Composite đặc | 3,225,000 | 4.607.143 | 1.612.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 66 | PP2500490137 - Lô 66: Vật liệu dùng để trám răng | 4,666,700 | 6.666.714 | 2.333.350 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 67 | PP2500490138 - Lô 67: Vật liệu Glass Ionomer | 7,549,950 | 10.785.643 | 3.774.975 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 68 | PP2500490139 - Lô 68: Cốc đánh bóng | 1,600,000 | 2.285.714 | 800.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 69 | PP2500490140 - Lô 69: Gel bôi trơn ống tủy | 2,199,960 | 3.142.800 | 1.099.980 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 70 | PP2500490141 - Lô 70: Dầu xịt tay khoan | 789,800 | 1.128.286 | 394.900 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 71 | PP2500490142 - Lô 71: Test nhanh vi khuẩn H.pylori bằng giấy | 1,080,000 | 1.542.857 | 540.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 72 | PP2500490143 - Lô 72: CloraminB | 4,950,000 | 7.071.429 | 2.475.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 73 | PP2500490144 - Lô 73: Cassettescó nắp | 20,960,000 | 29.942.857 | 10.480.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 74 | PP2500490145 - Lô 74: Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng | 6,695,000 | 9.564.286 | 3.347.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 75 | PP2500490146 - Lô 75: Ống chống đông Natricitrat 3.8 % | 40,720,000 | 58.171.429 | 20.360.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 76 | PP2500490147 - Lô 76: Ống nghiệm EDTA K3 | 40,852,500 | 58.360.714 | 20.426.250 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 77 | PP2500490148 - Lô 77: Ống chống đông EDTA | 131,052,500 | 187.217.857 | 65.526.250 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 78 | PP2500490149 - Lô 78: Ống chống đông Heparin | 145,361,100 | 207.658.714 | 72.680.550 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 79 | PP2500490150 - Lô 79: Ống serum | 570,000 | 814.286 | 285.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 80 | PP2500490151 - Lô 80: Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 336,000,000 | 480.000.000 | 168.000.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 81 | PP2500490152 - Lô 81: Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 134,400,000 | 192.000.000 | 67.200.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 82 | PP2500490153 - Lô 82: Thẻ định danh cho Nấm | 3,360,000 | 4.800.000 | 1.680.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 83 | PP2500490154 - Lô 83: Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 3,360,000 | 4.800.000 | 1.680.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 84 | PP2500490155 - Lô 84: Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm | 403,200,000 | 576.000.000 | 201.600.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 85 | PP2500490156 - Lô 85: Thẻ làm kháng sinh đồ Streptococcus | 6,720,000 | 9.600.000 | 3.360.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 86 | PP2500490157 - Lô 86: Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 134,400,000 | 192.000.000 | 67.200.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 87 | PP2500490158 - Lô 87: Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus | 10,080,000 | 14.400.000 | 5.040.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 88 | PP2500490159 - Lô 88: Ống pha huyền dịch vi khuẩn | 60,480,000 | 86.400.000 | 30.240.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 89 | PP2500490160 - Lô 89: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg | 780,000 | 1.114.286 | 390.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 90 | PP2500490161 - Lô 90: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg | 780,000 | 1.114.286 | 390.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 91 | PP2500490162 - Lô 91: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime/clavulanate 30/10μg | 390,000 | 557.143 | 195.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 92 | PP2500490163 - Lô 92: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime/clavulanate 30/10μg | 390,000 | 557.143 | 195.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 93 | PP2500490164 - Lô 93: Xét nghiệm kháng thể IgG virus Sởi | 27,500,000 | 39.285.714 | 13.750.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 94 | PP2500490165 - Lô 94: Xét nghiệm kháng thể IgM virus Sởi | 30,500,000 | 43.571.429 | 15.250.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 95 | PP2500490166 - Lô 95: Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum | 9,954,000 | 14.220.000 | 4.977.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 96 | PP2500490167 - Lô 96: Acid HCL đậm đặc | 600,000 | 857.143 | 300.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 97 | PP2500490168 - Lô 97: Balsam Canada (nhựa thông Canada) | 1,500,000 | 2.142.857 | 750.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 98 | PP2500490169 - Lô 98: Acid acetic | 160,000 | 228.571 | 80.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 99 | PP2500490170 - Lô 99: Acid boric | 90,000 | 128.571 | 45.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 100 | PP2500490171 - Lô 100: Xanh methylen | 150,000 | 214.286 | 75.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 101 | PP2500490172 - Lô 101: Oxy già đậm đặc | 4,900,000 | 7.000.000 | 2.450.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 102 | PP2500490173 - Lô 102: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 3,894,690,000 | 5.563.842.857 | 1.947.345.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 103 | PP2500490174 - Lô 103: Iod tinh thể | 17,050,000 | 24.357.143 | 8.525.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 104 | PP2500490175 - Lô 104: Oxit kẽm | 600,000 | 857.143 | 300.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 105 | PP2500490176 - Lô 105: Ống nghiệm thủy tinh | 14,672,000 | 20.960.000 | 7.336.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 106 | PP2500490177 - Lô 106: Ống nghiệm Eppendorf | 3,600,000 | 5.142.857 | 1.800.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 107 | PP2500490178 - Lô 107: Ống đựng nước tiểu có nút | 51,881,700 | 74.116.714 | 25.940.850 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 108 | PP2500490179 - Lô 108: Đầu côn vàng | 2,006,000 | 2.865.714 | 1.003.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 109 | PP2500490180 - Lô 109: Đầu côn xanh | 1,809,000 | 2.584.286 | 904.500 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 110 | PP2500490181 - Lô 110: Lam kính mài | 20,988,000 | 29.982.857 | 10.494.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 111 | PP2500490182 - Lô 111: Lam kính trong | 29,700,000 | 42.428.571 | 14.850.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 112 | PP2500490183 - Lô 112: Lamen | 10,920,000 | 15.600.000 | 5.460.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 113 | PP2500490184 - Lô 113: Đĩa Petri nhựa | 31,000,000 | 44.285.714 | 15.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 114 | PP2500490185 - Lô 114: Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm | 1,583,400 | 2.262.000 | 791.700 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 115 | PP2500490186 - Lô 115: Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen | 2,310,000 | 3.300.000 | 1.155.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 116 | PP2500490187 - Lô 116: Giêm sa | 35,200,000 | 50.285.714 | 17.600.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 117 | PP2500490188 - Lô 117: Ống nghiệm nhựa không nắp | 9,360,000 | 13.371.429 | 4.680.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 118 | PP2500490189 - Lô 118: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng IgG kháng Trichinella | 3,696,000 | 5.280.000 | 1.848.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 119 | PP2500490190 - Lô 119: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng IgG kháng Fasciola | 3,696,000 | 5.280.000 | 1.848.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 120 | PP2500490191 - Lô 120: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis | 4,032,000 | 5.760.000 | 2.016.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 121 | PP2500490192 - Lô 121: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma | 3,696,000 | 5.280.000 | 1.848.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 122 | PP2500490193 - Lô 122: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus | 4,032,000 | 5.760.000 | 2.016.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 123 | PP2500490194 - Lô 123: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Cysticercosis (T.Sodium) | 3,696,000 | 5.280.000 | 1.848.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 124 | PP2500490195 - Lô 124: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg | 1,980,000 | 2.828.571 | 990.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 125 | PP2500490196 - Lô 125: Test thử H.Pylori nhanh AB | 75,000,000 | 107.142.857 | 37.500.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 126 | PP2500490197 - Lô 126: Vôi sôda | 9,760,000 | 13.942.857 | 4.880.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 127 | PP2500490198 - Lô 127: Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate | 33,719,630 | 48.170.900 | 16.859.815 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 128 | PP2500490199 - Lô 128: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme | 54,545,400 | 77.922.000 | 27.272.700 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 129 | PP2500490200 - Lô 129: Ống nghiệm thủy tinh | 750,000 | 1.071.429 | 375.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 130 | PP2500490201 - Lô 130: Ống nghiệm thủy tinh | 800,000 | 1.142.857 | 400.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 131 | PP2500490202 - Lô 131: Ống nghiệm nhựa có nắp | 16,711,200 | 23.873.143 | 8.355.600 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm | |
| 132 | PP2500490203 - Lô 132: Giấy lọc | 1,386,000 | 1.980.000 | 693.000 | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
Lô 1: Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2500490072 |
| Giá từng phần lô | 212,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 2: Kit tải lượng HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500490073 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 3: Kit phát hiện vi khuẩn Lao |
|
| Mã phần lô | PP2500490074 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 4: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2500490075 |
| Giá từng phần lô | 6,652,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 5: Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2500490076 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 6: Môi trường tạo màu để xác định tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) |
|
| Mã phần lô | PP2500490077 |
| Giá từng phần lô | 23,469,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.734.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 7: Môi trường lỏng được sử dụng để tiến hành hoặc khẳng đinh các thử nghiệm giả định các chủng coliform |
|
| Mã phần lô | PP2500490078 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 8: Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliformsvà các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. |
|
| Mã phần lô | PP2500490079 |
| Giá từng phần lô | 7,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.654.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 9: Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500490080 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 10: Môi trường chọn lọc phân lập Salmonella và Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2500490081 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 11: Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea |
|
| Mã phần lô | PP2500490082 |
| Giá từng phần lô | 2,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.501.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 12: Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500490083 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 13: Môi trường bột Blood Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2500490084 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 14: Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500490085 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 15: CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500490086 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 16: Thanh thử Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500490087 |
| Giá từng phần lô | 98,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 17: Thanh thử Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500490088 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 18: Định lượng nồng độ kháng thể giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500490089 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 19: Test nhanh chẩn đoán cúm |
|
| Mã phần lô | PP2500490090 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 20: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500490091 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 21: Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột và vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500490092 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 22: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500490093 |
| Giá từng phần lô | 4,053,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.026.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 23: Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria |
|
| Mã phần lô | PP2500490094 |
| Giá từng phần lô | 4,269,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.099.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.963 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 24: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500490095 |
| Giá từng phần lô | 2,368,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 25: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500490096 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 26: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500490097 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 27: Hóa chất dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500490098 |
| Giá từng phần lô | 1,186,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 28: Dầu khoáng dùng kèm với thanh định danh |
|
| Mã phần lô | PP2500490099 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 29: Chai cấy máu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500490100 |
| Giá từng phần lô | 152,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 30: Thuốc thử định lượng Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500490101 |
| Giá từng phần lô | 8,169,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.084.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 31: Thuốc thử kiểm chuẩn Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500490102 |
| Giá từng phần lô | 6,289,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.144.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 32: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2500490103 |
| Giá từng phần lô | 8,700,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.428.709 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.350.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 33: Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2500490104 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 34: Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 |
|
| Mã phần lô | PP2500490105 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 35: Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 |
|
| Mã phần lô | PP2500490106 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 36: Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 |
|
| Mã phần lô | PP2500490107 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 37: Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 |
|
| Mã phần lô | PP2500490108 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 38: Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidumbằng phương pháp ngưng kết hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500490109 |
| Giá từng phần lô | 24,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 39: Acid Formic |
|
| Mã phần lô | PP2500490110 |
| Giá từng phần lô | 448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 40: Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500490111 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 41: Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500490112 |
| Giá từng phần lô | 7,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 42: NAOH |
|
| Mã phần lô | PP2500490113 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 43: KOH |
|
| Mã phần lô | PP2500490114 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 44: Fuchsin |
|
| Mã phần lô | PP2500490115 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 45: Tím Gentian |
|
| Mã phần lô | PP2500490116 |
| Giá từng phần lô | 325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 46: Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2500490117 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 47: Dung dịch bôi trơn và chống ăn mòn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500490118 |
| Giá từng phần lô | 44,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 48: Dung dịch tan gỉ (tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại) |
|
| Mã phần lô | PP2500490119 |
| Giá từng phần lô | 56,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 49: Dung dịch tan gỉ (tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại) |
|
| Mã phần lô | PP2500490120 |
| Giá từng phần lô | 56,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 50: Bình khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2500490121 |
| Giá từng phần lô | 259,729,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.042.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.864.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 51: Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500490122 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 52: Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500490123 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 53: Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500490124 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 54: Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500490125 |
| Giá từng phần lô | 226,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 55: Que thử nồng độ acid Peracetic |
|
| Mã phần lô | PP2500490126 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 56: Que thử nồng độ clorin |
|
| Mã phần lô | PP2500490127 |
| Giá từng phần lô | 5,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 57: Que thử tồn dư peroxid |
|
| Mã phần lô | PP2500490128 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 58: Que thử độ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500490129 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 59: Dung dịch khử trùng quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500490130 |
| Giá từng phần lô | 129,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 60: Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500490131 |
| Giá từng phần lô | 28,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 61: Muối tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500490132 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 62: Than hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500490133 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 63: Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500490134 |
| Giá từng phần lô | 9,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 64: Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500490135 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 65: Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500490136 |
| Giá từng phần lô | 3,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 66: Vật liệu dùng để trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500490137 |
| Giá từng phần lô | 4,666,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.333.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 67: Vật liệu Glass Ionomer |
|
| Mã phần lô | PP2500490138 |
| Giá từng phần lô | 7,549,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.785.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.774.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 68: Cốc đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500490139 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 69: Gel bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500490140 |
| Giá từng phần lô | 2,199,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.099.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 70: Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500490141 |
| Giá từng phần lô | 789,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 71: Test nhanh vi khuẩn H.pylori bằng giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500490142 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 72: CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500490143 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 73: Cassettescó nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500490144 |
| Giá từng phần lô | 20,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 74: Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500490145 |
| Giá từng phần lô | 6,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.564.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.347.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 75: Ống chống đông Natricitrat 3.8 % |
|
| Mã phần lô | PP2500490146 |
| Giá từng phần lô | 40,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 76: Ống nghiệm EDTA K3 |
|
| Mã phần lô | PP2500490147 |
| Giá từng phần lô | 40,852,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.360.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.426.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 77: Ống chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500490148 |
| Giá từng phần lô | 131,052,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.217.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.526.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 78: Ống chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500490149 |
| Giá từng phần lô | 145,361,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.658.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.680.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 79: Ống serum |
|
| Mã phần lô | PP2500490150 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 80: Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500490151 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 81: Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500490152 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 82: Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500490153 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 83: Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500490154 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 84: Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500490155 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 85: Thẻ làm kháng sinh đồ Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500490156 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 86: Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500490157 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 87: Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500490158 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 88: Ống pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500490159 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 89: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500490160 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 90: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500490161 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 91: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime/clavulanate 30/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500490162 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 92: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime/clavulanate 30/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500490163 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 93: Xét nghiệm kháng thể IgG virus Sởi |
|
| Mã phần lô | PP2500490164 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 94: Xét nghiệm kháng thể IgM virus Sởi |
|
| Mã phần lô | PP2500490165 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 95: Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500490166 |
| Giá từng phần lô | 9,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 96: Acid HCL đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500490167 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 97: Balsam Canada (nhựa thông Canada) |
|
| Mã phần lô | PP2500490168 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 98: Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500490169 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 99: Acid boric |
|
| Mã phần lô | PP2500490170 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 100: Xanh methylen |
|
| Mã phần lô | PP2500490171 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 101: Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500490172 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 102: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500490173 |
| Giá từng phần lô | 3,894,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.563.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.947.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 103: Iod tinh thể |
|
| Mã phần lô | PP2500490174 |
| Giá từng phần lô | 17,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 104: Oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500490175 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 105: Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500490176 |
| Giá từng phần lô | 14,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 106: Ống nghiệm Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2500490177 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 107: Ống đựng nước tiểu có nút |
|
| Mã phần lô | PP2500490178 |
| Giá từng phần lô | 51,881,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.116.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.940.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 108: Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500490179 |
| Giá từng phần lô | 2,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.865.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 109: Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500490180 |
| Giá từng phần lô | 1,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.584.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 904.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 110: Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500490181 |
| Giá từng phần lô | 20,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.982.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 111: Lam kính trong |
|
| Mã phần lô | PP2500490182 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 112: Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500490183 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 113: Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500490184 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 114: Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500490185 |
| Giá từng phần lô | 1,583,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 115: Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500490186 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 116: Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2500490187 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 117: Ống nghiệm nhựa không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500490188 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 118: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng IgG kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2500490189 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 119: Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng IgG kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2500490190 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 120: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2500490191 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 121: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma |
|
| Mã phần lô | PP2500490192 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 122: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2500490193 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 123: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Cysticercosis (T.Sodium) |
|
| Mã phần lô | PP2500490194 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 124: Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500490195 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 125: Test thử H.Pylori nhanh AB |
|
| Mã phần lô | PP2500490196 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 126: Vôi sôda |
|
| Mã phần lô | PP2500490197 |
| Giá từng phần lô | 9,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 127: Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate |
|
| Mã phần lô | PP2500490198 |
| Giá từng phần lô | 33,719,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.170.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.859.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 128: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500490199 |
| Giá từng phần lô | 54,545,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.272.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 129: Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500490200 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 130: Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500490201 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 131: Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500490202 |
| Giá từng phần lô | 16,711,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.873.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.355.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 132: Giấy lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500490203 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365))sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: (1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)) sản phẩm/01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi