Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế sử dụng cho máy sinh hóa miễn dịch tự động Abbott Architect ci 16200

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500618976-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế sử dụng cho máy sinh hóa miễn dịch tự động Abbott Architect ci 16200
Số hiệu KHLCNT PL2500346519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 24,256,458,199 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500612598 - Cóng đo 415,800,000 594.000.000 207.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500612599 - ICT Module hoặc tương đương 138,206,640 197.438.058 69.103.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500612600 - Hóa chất định lượng T4 tự do 2,527,560,000 3.610.800.000 1.263.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500612601 - Hóa chất hiệu chuẩn ProGRP 4,663,440 6.662.058 2.331.720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500612602 - Hóa chất định lượng ProGRP 267,553,000 382.218.572 133.776.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500612603 - Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg 7,440,576 10.629.395 3.720.288 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500612604 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần 1,309,202,600 1.870.289.429 654.601.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500612605 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 15 - 3 6,945,768 9.922.526 3.472.884 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500612606 - Concentrated Wash Buffer hoặc tương đương 261,920,100 374.171.572 130.960.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500612607 - Hóa chất định tính HBsAg 938,900,000 1.341.285.715 469.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500612608 - Hóa chất định tính Anti - HCV 2,189,200,000 3.127.428.572 1.094.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500612609 - Hóa chất hiệu chuẩn LH 4,527,504 6.467.863 2.263.752 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2500612610 - Hóa chất định lượng LH 28,874,000 41.248.572 14.437.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2500612611 - Hóa chất hiệu chuẩn Cyfra 21 - 1 6,993,000 9.990.000 3.496.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2500612612 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV 917,326,100 1.310.465.858 458.663.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2500612613 - Hóa chất định lượng LDH 16,336,800 23.338.286 8.168.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2500612614 - Hóa chất nội kiểm CA 19 - 9 6,158,232 8.797.475 3.079.116 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2500612615 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 1,446,641,000 2.066.630.000 723.320.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2500612616 - Hóa chất định lượng Anti Thyroglobulin 774,459,000 1.106.370.000 387.229.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2500612617 - Hóa chất định lượng CA 15 - 3 1,119,840,000 1.599.771.429 559.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
21 PP2500612618 - Hóa chất hiệu chuẩn Troponin- I độ nhạy cao 4,527,600 6.468.000 2.263.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
22 PP2500612619 - Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai 442,629,600 632.328.000 221.314.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
23 PP2500612620 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV 7,440,588 10.629.412 3.720.294 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
24 PP2500612621 - Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV 10,756,000 15.365.715 5.378.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
25 PP2500612622 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase 433,560,000 619.371.429 216.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
26 PP2500612623 - Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương 1,240,020 1.771.458 620.010 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
27 PP2500612624 - ICT Reference Solution hoặc tương đương 41,728,000 59.611.429 20.864.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
28 PP2500612625 - ICT Serum Calibrator hoặc tương đương 3,148,000 4.497.143 1.574.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
29 PP2500612626 - ICT Sample Diluent hoặc tương đương 30,945,750 44.208.215 15.472.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
30 PP2500612627 - Hóa chất định lượng Ig M 15,446,556 22.066.509 7.723.278 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
31 PP2500612628 - Hóa chất định lượng Ig E 88,269,055 126.098.650 44.134.528 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
32 PP2500612629 - Hóa chất định lượng Ig A 16,819,236 24.027.480 8.409.618 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
33 PP2500612630 - Hóa chất định lượng Ig G 18,600,720 26.572.458 9.300.360 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
34 PP2500612631 - Hóa chất định lượng chuỗi nhẹ Lambda 56,259,000 80.370.000 28.129.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
35 PP2500612632 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 3 hoặc tương đương 19,236,000 27.480.000 9.618.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
36 PP2500612633 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HCV 9,324,000 13.320.000 4.662.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
37 PP2500612634 - Hóa chất nội kiểm Anti - HCV 10,000,000 14.285.715 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
38 PP2500612635 - Hóa chất xét nghiệm ASPARTATE AMINOTRANSFERASE 405,972,000 579.960.000 202.986.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
39 PP2500612636 - Hóa chất định lượng AFP 349,733,300 499.619.000 174.866.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
40 PP2500612637 - Hóa chất định lượng CK - MB 12,405,000 17.721.429 6.202.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
41 PP2500612638 - Hóa chất hiệu chuẩn CRP 12,460,224 17.800.320 6.230.112 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
42 PP2500612639 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium 124,502,400 177.860.572 62.251.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
43 PP2500612640 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 37,044,000 52.920.000 18.522.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
44 PP2500612641 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HBs 4,960,368 7.086.240 2.480.184 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
45 PP2500612642 - Hóa chất nội kiểm Anti - HBs 6,453,648 9.219.498 3.226.824 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
46 PP2500612643 - Hóa chất định lượng Anti - HBs 21,566,000 30.808.572 10.783.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
47 PP2500612644 - Trigger Solution hoặc tương đương 45,743,100 65.347.286 22.871.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
48 PP2500612645 - Hóa chất định lượng HDL 90,612,000 129.445.715 45.306.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
49 PP2500612646 - Hóa chất định lượng Troponin- I độ nhạy cao 25,600,000 36.571.429 12.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
50 PP2500612647 - Hóa chất định lượng Glucose 249,480,000 356.400.000 124.740.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
51 PP2500612648 - Pre - Trigger Solution hoặc tương đương 91,143,000 130.204.286 45.571.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
52 PP2500612649 - Dung dịch rửa kiềm 125,320,000 179.028.572 62.660.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
53 PP2500612650 - Dung dịch rửa máy có nồng độ Acid 125,580,000 179.400.000 62.790.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
54 PP2500612651 - Hóa chất định lượng Amylase 16,940,160 24.200.229 8.470.080 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
55 PP2500612652 - Hóa chất định lượng Cyfra 21 - 1 422,229,200 603.184.572 211.114.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
56 PP2500612653 - Hóa chất định lượng CK 9,030,000 12.900.000 4.515.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
57 PP2500612654 - Hóa chất định lượng Gamma - GlutamylTransferase 12,382,200 17.688.858 6.191.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
58 PP2500612655 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 11,114,400 15.877.715 5.557.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
59 PP2500612656 - Hóa chất định lượng CA 125 578,170,000 825.957.143 289.085.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
60 PP2500612657 - DetergentA hoặc tương đương 88,682,000 126.688.572 44.341.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
61 PP2500612658 - Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin 4,618,144 6.597.349 2.309.072 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
62 PP2500612659 - Hóa chất định lượng Ferritin 29,477,500 42.110.715 14.738.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
63 PP2500612660 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH 7,066,200 10.094.572 3.533.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
64 PP2500612661 - Hóa chất nội kiểm TSH 6,361,848 9.088.355 3.180.924 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
65 PP2500612662 - Hóa chất định lượng TSH 2,799,441,600 3.999.202.286 1.399.720.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
66 PP2500612663 - Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần 6,482,736 9.261.052 3.241.368 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
67 PP2500612664 - Hóa chất định lượng Creatinin 172,108,800 245.869.715 86.054.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
68 PP2500612665 - Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do 7,130,952 10.187.075 3.565.476 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
69 PP2500612666 - Hóa chất nội kiểm T4 tự do 6,158,232 8.797.475 3.079.116 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
70 PP2500612667 - Hóa chất định lượng Triglyceride 123,916,800 177.024.000 61.958.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
71 PP2500612668 - Hóa chất hiệu chuẩn CEA 7,100,112 10.143.018 3.550.056 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
72 PP2500612669 - Hóa chất nội kiểm CEA 6,158,232 8.797.475 3.079.116 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
73 PP2500612670 - Hóa chất định lượng CEA 661,773,200 945.390.286 330.886.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
74 PP2500612671 - Hóa chất nội kiểm PSA toàn phần 3,996,000 5.708.572 1.998.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
75 PP2500612672 - Hóa chất định lượng CA 19 - 9 278,832,000 398.331.429 139.416.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
76 PP2500612673 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA tự do 4,960,480 7.086.400 2.480.240 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
77 PP2500612674 - Hóa chất nội kiểm PSA tự do 6,454,080 9.220.115 3.227.040 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
78 PP2500612675 - Hóa chất định lượng PSA tự do 76,907,600 109.868.000 38.453.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
79 PP2500612676 - Hoá chất xét nghiệm TRAb 611,880,000 874.114.286 305.940.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
80 PP2500612677 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai 7,459,368 10.656.240 3.729.684 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
81 PP2500612678 - Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol 2,331,720 3.331.029 1.165.860 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
82 PP2500612679 - Hóa chất định lượng Cortisol 33,944,000 48.491.429 16.972.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
83 PP2500612680 - Hóa chất hiệu chuẩn SCC 2,510,880 3.586.972 1.255.440 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
84 PP2500612681 - Hóa chất định lượng SCC 21,874,000 31.248.572 10.937.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
85 PP2500612682 - Hóa chất hiệu chuẩn PTH 7,100,136 10.143.052 3.550.068 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
86 PP2500612683 - Hóa chất định lượng PTH 137,786,100 196.837.286 68.893.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
87 PP2500612684 - Dung dịch rửa buồng ủ 17,094,000 24.420.000 8.547.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
88 PP2500612685 - Hóa chất hiệu chuẩn Pivka - II 4,630,512 6.615.018 2.315.256 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
89 PP2500612686 - Hóa chất nội kiểm Pivka - II 4,016,256 5.737.509 2.008.128 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
90 PP2500612687 - Hóa chất định lượng Pivka - II 168,714,000 241.020.000 84.357.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
91 PP2500612688 - Hóa chất hiệu chuẩn FSH 4,398,800 6.284.000 2.199.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
92 PP2500612689 - Hóa chất định lượng FSH 28,873,500 41.247.858 14.436.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
93 PP2500612690 - Hóa chất định lượng PCT 130,095,000 185.850.000 65.047.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
94 PP2500612691 - Hóa chất hiệu chuẩn PCT 13,265,928 18.951.326 6.632.964 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
95 PP2500612692 - Hóa chất nội kiểm PCT 14,734,710 21.049.586 7.367.355 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
96 PP2500612693 - Hóa chất hiệu chuẩn Bilirubin 4,613,940 6.591.343 2.306.970 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
97 PP2500612694 - DetergentB hoặc tương đương 21,665,600 30.950.858 10.832.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
98 PP2500612695 - Dung dịch rửa kim 28,274,500 40.392.143 14.137.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
99 PP2500612696 - Hóa chất nội kiểm Pro GRP 6,067,224 8.667.463 3.033.612 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
100 PP2500612697 - Hóa chất nội kiểm CA 15 - 3 6,453,600 9.219.429 3.226.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
101 PP2500612698 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 125 7,026,048 10.037.212 3.513.024 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
102 PP2500612699 - Hóa chất nội kiểm CA 125 6,453,576 9.219.395 3.226.788 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
103 PP2500612700 - Hóa chất định lượng và định tính β - hCG toàn phần 155,925,000 222.750.000 77.962.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
104 PP2500612701 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - TPO 6,945,768 9.922.526 3.472.884 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
105 PP2500612702 - Hóa chất nội kiểm Anti - TPO 10,040,640 14.343.772 5.020.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
106 PP2500612703 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 19 - 9 7,100,136 10.143.052 3.550.068 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
107 PP2500612704 - Hóa chất hiệu chuẩn Testosteron thế hệ 2 4,527,456 6.467.795 2.263.728 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
108 PP2500612705 - Hóa chất định lượng Testosteron thế hệ 2 11,619,600 16.599.429 5.809.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
109 PP2500612706 - Hóa chất hiệu chuẩn HE4 2,420,496 3.457.852 1.210.248 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
110 PP2500612707 - Hóa chất nội kiểm HE4 4,198,800 5.998.286 2.099.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
111 PP2500612708 - Hóa chất định lượng HE4 42,729,200 61.041.715 21.364.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
112 PP2500612709 - Hóa chất nội kiểm Cyfra 21 - 1 10,308,360 14.726.229 5.154.180 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
113 PP2500612710 - Hóa chất nội kiểm Troponin- I độ nhạy cao 10,546,200 15.066.000 5.273.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
114 PP2500612711 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP 6,791,040 9.701.486 3.395.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
115 PP2500612712 - Hóa chất nội kiểm AFP 6,453,648 9.219.498 3.226.824 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
116 PP2500612713 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein chuyên biệt 6,466,155 9.237.365 3.233.078 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
117 PP2500612714 - ICT CleaningFluid hoặc tương đương 3,000,240 4.286.058 1.500.120 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
118 PP2500612715 - Hóa chất hiệu chuẩn Ig E 5,421,945 7.745.636 2.710.973 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
119 PP2500612716 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 1 hoặc tương đương 19,236,000 27.480.000 9.618.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
120 PP2500612717 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 2 hoặc tương đương 19,236,000 27.480.000 9.618.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
121 PP2500612718 - Hóa chất hiệu chuẩn HBeAg 4,630,496 6.614.995 2.315.248 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
122 PP2500612719 - Hóa chất nội kiểm Hbe Ag 6,453,600 9.219.429 3.226.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
123 PP2500612720 - Hóa chất định tính và định lượng HBeAg 30,000,000 42.857.143 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
124 PP2500612721 - Hóa chất hiệu chuẩn CK - MB 1,159,200 1.656.000 579.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
125 PP2500612722 - Hóa chất nội kiểm CK - MB 5,710,320 8.157.600 2.855.160 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
126 PP2500612723 - Hóa chất định lượng Cholesterol 45,248,000 64.640.000 22.624.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
127 PP2500612724 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong huyết tương 6,533,400 9.333.429 3.266.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
128 PP2500612725 - Immuno Control Set hoặc tương đương 38,583,300 55.119.000 19.291.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
129 PP2500612726 - Hóa chất hiệu chuẩn ß2 - Microglobulin 4,044,810 5.778.300 2.022.405 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
130 PP2500612727 - Hóa chất nội kiểm Protein 8,711,280 12.444.686 4.355.640 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
131 PP2500612728 - Hóa chất nội kiểm Ammonia 7,233,060 10.332.943 3.616.530 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
132 PP2500612729 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần 275,760,000 393.942.858 137.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
133 PP2500612730 - Hóa chất định lượng sắt 2,118,000 3.025.715 1.059.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
134 PP2500612731 - Định lượng chuỗi nhẹ Kappa 75,011,960 107.159.943 37.505.980 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
135 PP2500612732 - Hóa chất nội kiểm HBs Ag 10,469,040 14.955.772 5.234.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
136 PP2500612733 - Hóa chất nội kiểm chung cho các xét nghiệm miễn dịch 22,846,860 32.638.372 11.423.430 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
137 PP2500612734 - Hóa chất định lượng Alkalin Phosphat 4,936,000 7.051.429 2.468.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
138 PP2500612735 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA toàn phần 7,440,600 10.629.429 3.720.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
139 PP2500612736 - Hóa chất hiệu chuẩn Prolactin 2,263,800 3.234.000 1.131.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
140 PP2500612737 - Hóa chất nội kiểm Prolactin 2,151,216 3.073.166 1.075.608 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
141 PP2500612738 - Hóa chất định lượng Prolactin 4,937,100 7.053.000 2.468.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
142 PP2500612739 - Hóa chất hiệu chuẩn β - hCG toàn phần 7,220,952 10.315.646 3.610.476 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
143 PP2500612740 - Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai 8,520,896 12.172.709 4.260.448 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
144 PP2500612741 - Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c 159,224,400 227.463.429 79.612.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
145 PP2500612742 - Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen I 2,263,760 3.233.943 1.131.880 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
146 PP2500612743 - Hóa chất nội kiểm Pepsinogen I 1,963,440 2.804.915 981.720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
147 PP2500612744 - Hóa chất định lượng Pepsinogen I 9,933,000 14.190.000 4.966.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
148 PP2500612745 - Hóa chất nội kiểm SCC 4,356,000 6.222.858 2.178.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
149 PP2500612746 - Hóa chất nội kiểm PTH 8,069,568 11.527.955 4.034.784 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
150 PP2500612747 - Hóa chất định lượng CRP 187,348,200 267.640.286 93.674.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
151 PP2500612748 - Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen II 2,263,752 3.233.932 1.131.876 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
152 PP2500612749 - Hóa chất nội kiểm Pepsinogen II 1,963,440 2.804.915 981.720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
153 PP2500612750 - Hóa chất định lượng Pepsinogen II 9,933,000 14.190.000 4.966.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
154 PP2500612751 - Hóa chất hiệu chuẩn Estradiol 4,545,360 6.493.372 2.272.680 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
155 PP2500612752 - Hóa chất định lượng Estradiol 27,643,500 39.490.715 13.821.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
156 PP2500612753 - Hóa chất định lượng Protein trong các dịch cơ thể 2,361,491 3.373.559 1.180.746 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
157 PP2500612754 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong các dịch cơ thể 4,723,000 6.747.143 2.361.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
158 PP2500612755 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - Tg 6,791,256 9.701.795 3.395.628 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
159 PP2500612756 - Hóa chất định lượng Progesteron 5,774,700 8.249.572 2.887.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
160 PP2500612757 - Hóa chất nội kiểm Progesteron 2,120,400 3.029.143 1.060.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
161 PP2500612758 - Hóa chất hiệu chuẩn Progesteron 2,432,000 3.474.286 1.216.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
162 PP2500612759 - Hóa chất định lượng Anti - TPO 53,156,700 75.938.143 26.578.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
163 PP2500612760 - Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin 7,223,616 10.319.452 3.611.808 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
164 PP2500612761 - Hóa chất nội kiểm Thyroglobulin 11,420,280 16.314.686 5.710.140 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
165 PP2500612762 - Chất hiệu chuẩn NSE 3,685,500 5.265.000 1.842.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
166 PP2500612763 - Chất kiểm chứng NSE 2,948,400 4.212.000 1.474.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
167 PP2500612764 - Hóa chất xét nghiệm NSE 14,742,000 21.060.000 7.371.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
168 PP2500612765 - Hóa chất định lượng Albumin 24,049,584 34.356.549 12.024.792 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
169 PP2500612766 - DIRECTLDL hoặc tương đương 132,323,400 189.033.429 66.161.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
170 PP2500612767 - Chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c 7,100,064 10.142.949 3.550.032 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
171 PP2500612768 - Hóa chất định lượng ß2 - Microglobulin 82,909,552 118.442.218 41.454.776 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
172 PP2500612769 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa 11,160,900 15.944.143 5.580.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
173 PP2500612770 - Hóa chất xét nghiệm Prealbumin 9,100,800 13.001.143 4.550.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
174 PP2500612771 - Hóa chất hiệu chuẩn PREALBUMIN 4,490,170 6.414.529 2.245.085 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
175 PP2500612772 - Hoá chất xét nghiệm Magnesium 7,862,000 11.231.429 3.931.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
176 PP2500612773 - Hoá chất xét nghiệm Phosphorus 752,000 1.074.286 376.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
177 PP2500612774 - Hóa chất định lượng Acid Uric 11,161,600 15.945.143 5.580.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
178 PP2500612775 - HoÁ chất hiệu chuẩn TrAb 15,735,024 22.478.606 7.867.512 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
179 PP2500612776 - Hoá chất nội kiểm TRAb 9,600,000 13.714.286 4.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
180 PP2500612777 - HOÁ CHẤT HIỆU CHUẨNVITAMIN D 2,358,000 3.368.572 1.179.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
181 PP2500612778 - HOÁ CHẤT NỘI KIỂM VITAMIN D 1,947,888 2.782.698 973.944 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
182 PP2500612779 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMVITAMIN D 12,502,000 17.860.000 6.251.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
183 PP2500612780 - Hoá chất hiệu chuẩn Anti - HBc II 2,366,700 3.381.000 1.183.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
184 PP2500612781 - Hoá chất nội kiểm Anti - HBc II 2,022,400 2.889.143 1.011.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
185 PP2500612782 - Hoá chất định tính Anti - HBc II 7,114,800 10.164.000 3.557.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
186 PP2500612783 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin 8,537,500 12.196.429 4.268.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
187 PP2500612784 - Hóa chất hiệu chuẩn Vancomycin 2,948,400 4.212.000 1.474.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
188 PP2500612785 - ICT Urine Calibarator hoặc tương đương 5,080,000 7.257.143 2.540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
189 PP2500612786 - Technopath MCC Multichem U Bi Level (Assayed)hoặc tương đương 17,243,160 24.633.086 8.621.580 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
190 PP2500612787 - Hóa chất định lượng Ammonia 68,153,481 97.362.116 34.076.741 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
191 PP2500612788 - Lipid Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương 9,655,740 13.793.915 4.827.870 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
192 PP2500612789 - Hóa chất định lượng acid lactic trong huyết tương người 10,148,800 14.498.286 5.074.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
193 PP2500612790 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ferritin/ Myglobin/ IgE 17,474,700 24.963.858 8.737.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
194 PP2500612791 - Hóa chất định lượng bilirubin toàn phần 27,858,600 39.798.000 13.929.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
195 PP2500612792 - Hóa chất định lượng Urea 327,154,800 467.364.000 163.577.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Cóng đo
Mã phần lô PP2500612598
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ICT Module hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612599
Giá từng phần lô 138,206,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.438.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.103.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2500612600
Giá từng phần lô 2,527,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.610.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn ProGRP
Mã phần lô PP2500612601
Giá từng phần lô 4,663,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.662.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500612602
Giá từng phần lô 267,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.218.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.776.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg
Mã phần lô PP2500612603
Giá từng phần lô 7,440,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2500612604
Giá từng phần lô 1,309,202,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.870.289.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.601.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn CA 15 - 3
Mã phần lô PP2500612605
Giá từng phần lô 6,945,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.526
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Concentrated Wash Buffer hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612606
Giá từng phần lô 261,920,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.171.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.960.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500612607
Giá từng phần lô 938,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định tính Anti - HCV
Mã phần lô PP2500612608
Giá từng phần lô 2,189,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.127.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn LH
Mã phần lô PP2500612609
Giá từng phần lô 4,527,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.467.863
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng LH
Mã phần lô PP2500612610
Giá từng phần lô 28,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.248.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Cyfra 21 - 1
Mã phần lô PP2500612611
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV
Mã phần lô PP2500612612
Giá từng phần lô 917,326,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.465.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.663.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng LDH
Mã phần lô PP2500612613
Giá từng phần lô 16,336,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.338.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.168.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm CA 19 - 9
Mã phần lô PP2500612614
Giá từng phần lô 6,158,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500612615
Giá từng phần lô 1,446,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.066.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.320.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Anti Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500612616
Giá từng phần lô 774,459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.229.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng CA 15 - 3
Mã phần lô PP2500612617
Giá từng phần lô 1,119,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Troponin- I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500612618
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500612619
Giá từng phần lô 442,629,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.314.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV
Mã phần lô PP2500612620
Giá từng phần lô 7,440,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.412
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV
Mã phần lô PP2500612621
Giá từng phần lô 10,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.365.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2500612622
Giá từng phần lô 433,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612623
Giá từng phần lô 1,240,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.771.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ICT Reference Solution hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612624
Giá từng phần lô 41,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.611.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ICT Serum Calibrator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612625
Giá từng phần lô 3,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.497.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ICT Sample Diluent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612626
Giá từng phần lô 30,945,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.208.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.472.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Ig M
Mã phần lô PP2500612627
Giá từng phần lô 15,446,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.066.509
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.723.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Ig E
Mã phần lô PP2500612628
Giá từng phần lô 88,269,055
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.098.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.134.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Ig A
Mã phần lô PP2500612629
Giá từng phần lô 16,819,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.027.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.409.618
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Ig G
Mã phần lô PP2500612630
Giá từng phần lô 18,600,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.572.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng chuỗi nhẹ Lambda
Mã phần lô PP2500612631
Giá từng phần lô 56,259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.129.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Multichem - S Plus (Assayed) Level 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612632
Giá từng phần lô 19,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HCV
Mã phần lô PP2500612633
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Anti - HCV
Mã phần lô PP2500612634
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm ASPARTATE AMINOTRANSFERASE
Mã phần lô PP2500612635
Giá từng phần lô 405,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2500612636
Giá từng phần lô 349,733,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.866.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng CK - MB
Mã phần lô PP2500612637
Giá từng phần lô 12,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.721.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn CRP
Mã phần lô PP2500612638
Giá từng phần lô 12,460,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.800.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2500612639
Giá từng phần lô 124,502,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.860.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500612640
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HBs
Mã phần lô PP2500612641
Giá từng phần lô 4,960,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.086.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Anti - HBs
Mã phần lô PP2500612642
Giá từng phần lô 6,453,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.219.498
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Anti - HBs
Mã phần lô PP2500612643
Giá từng phần lô 21,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.808.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trigger Solution hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612644
Giá từng phần lô 45,743,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.347.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.871.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng HDL
Mã phần lô PP2500612645
Giá từng phần lô 90,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.445.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Troponin- I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500612646
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500612647
Giá từng phần lô 249,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pre - Trigger Solution hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612648
Giá từng phần lô 91,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.204.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.571.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa kiềm
Mã phần lô PP2500612649
Giá từng phần lô 125,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa máy có nồng độ Acid
Mã phần lô PP2500612650
Giá từng phần lô 125,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2500612651
Giá từng phần lô 16,940,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.200.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Cyfra 21 - 1
Mã phần lô PP2500612652
Giá từng phần lô 422,229,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.184.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.114.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng CK
Mã phần lô PP2500612653
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Gamma - GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2500612654
Giá từng phần lô 12,382,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.688.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.191.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500612655
Giá từng phần lô 11,114,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.877.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.557.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500612656
Giá từng phần lô 578,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
DetergentA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612657
Giá từng phần lô 88,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.688.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2500612658
Giá từng phần lô 4,618,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.597.349
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.309.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500612659
Giá từng phần lô 29,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.110.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.738.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn TSH
Mã phần lô PP2500612660
Giá từng phần lô 7,066,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.094.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.533.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm TSH
Mã phần lô PP2500612661
Giá từng phần lô 6,361,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.088.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.180.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2500612662
Giá từng phần lô 2,799,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.999.202.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.399.720.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần
Mã phần lô PP2500612663
Giá từng phần lô 6,482,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.241.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500612664
Giá từng phần lô 172,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.869.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.054.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do
Mã phần lô PP2500612665
Giá từng phần lô 7,130,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.187.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.565.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm T4 tự do
Mã phần lô PP2500612666
Giá từng phần lô 6,158,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2500612667
Giá từng phần lô 123,916,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.958.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn CEA
Mã phần lô PP2500612668
Giá từng phần lô 7,100,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.143.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm CEA
Mã phần lô PP2500612669
Giá từng phần lô 6,158,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2500612670
Giá từng phần lô 661,773,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.390.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.886.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500612671
Giá từng phần lô 3,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.708.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng CA 19 - 9
Mã phần lô PP2500612672
Giá từng phần lô 278,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.331.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn PSA tự do
Mã phần lô PP2500612673
Giá từng phần lô 4,960,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.086.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm PSA tự do
Mã phần lô PP2500612674
Giá từng phần lô 6,454,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.220.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.227.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2500612675
Giá từng phần lô 76,907,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.453.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất xét nghiệm TRAb
Mã phần lô PP2500612676
Giá từng phần lô 611,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500612677
Giá từng phần lô 7,459,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.656.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.729.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2500612678
Giá từng phần lô 2,331,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.331.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500612679
Giá từng phần lô 33,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.491.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn SCC
Mã phần lô PP2500612680
Giá từng phần lô 2,510,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.586.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng SCC
Mã phần lô PP2500612681
Giá từng phần lô 21,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.248.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn PTH
Mã phần lô PP2500612682
Giá từng phần lô 7,100,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.143.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng PTH
Mã phần lô PP2500612683
Giá từng phần lô 137,786,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.837.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.893.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa buồng ủ
Mã phần lô PP2500612684
Giá từng phần lô 17,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Pivka - II
Mã phần lô PP2500612685
Giá từng phần lô 4,630,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Pivka - II
Mã phần lô PP2500612686
Giá từng phần lô 4,016,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.737.509
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.008.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Pivka - II
Mã phần lô PP2500612687
Giá từng phần lô 168,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn FSH
Mã phần lô PP2500612688
Giá từng phần lô 4,398,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.199.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng FSH
Mã phần lô PP2500612689
Giá từng phần lô 28,873,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.247.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.436.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng PCT
Mã phần lô PP2500612690
Giá từng phần lô 130,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn PCT
Mã phần lô PP2500612691
Giá từng phần lô 13,265,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.951.326
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.632.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm PCT
Mã phần lô PP2500612692
Giá từng phần lô 14,734,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.049.586
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.367.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Bilirubin
Mã phần lô PP2500612693
Giá từng phần lô 4,613,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.591.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.306.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
DetergentB hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612694
Giá từng phần lô 21,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.950.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.832.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500612695
Giá từng phần lô 28,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.392.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.137.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Pro GRP
Mã phần lô PP2500612696
Giá từng phần lô 6,067,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.667.463
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm CA 15 - 3
Mã phần lô PP2500612697
Giá từng phần lô 6,453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.219.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2500612698
Giá từng phần lô 7,026,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.037.212
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.513.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm CA 125
Mã phần lô PP2500612699
Giá từng phần lô 6,453,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.219.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng và định tính β - hCG toàn phần
Mã phần lô PP2500612700
Giá từng phần lô 155,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - TPO
Mã phần lô PP2500612701
Giá từng phần lô 6,945,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.526
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Anti - TPO
Mã phần lô PP2500612702
Giá từng phần lô 10,040,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.343.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.020.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn CA 19 - 9
Mã phần lô PP2500612703
Giá từng phần lô 7,100,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.143.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Testosteron thế hệ 2
Mã phần lô PP2500612704
Giá từng phần lô 4,527,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.467.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Testosteron thế hệ 2
Mã phần lô PP2500612705
Giá từng phần lô 11,619,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.599.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.809.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn HE4
Mã phần lô PP2500612706
Giá từng phần lô 2,420,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.457.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm HE4
Mã phần lô PP2500612707
Giá từng phần lô 4,198,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.998.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.099.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng HE4
Mã phần lô PP2500612708
Giá từng phần lô 42,729,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.041.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.364.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Cyfra 21 - 1
Mã phần lô PP2500612709
Giá từng phần lô 10,308,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.726.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Troponin- I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500612710
Giá từng phần lô 10,546,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.273.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn AFP
Mã phần lô PP2500612711
Giá từng phần lô 6,791,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.701.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm AFP
Mã phần lô PP2500612712
Giá từng phần lô 6,453,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.219.498
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Protein chuyên biệt
Mã phần lô PP2500612713
Giá từng phần lô 6,466,155
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.237.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.233.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ICT CleaningFluid hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612714
Giá từng phần lô 3,000,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Ig E
Mã phần lô PP2500612715
Giá từng phần lô 5,421,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.745.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.710.973
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Multichem - S Plus (Assayed) Level 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612716
Giá từng phần lô 19,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Multichem - S Plus (Assayed) Level 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612717
Giá từng phần lô 19,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn HBeAg
Mã phần lô PP2500612718
Giá từng phần lô 4,630,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.614.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Hbe Ag
Mã phần lô PP2500612719
Giá từng phần lô 6,453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.219.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định tính và định lượng HBeAg
Mã phần lô PP2500612720
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn CK - MB
Mã phần lô PP2500612721
Giá từng phần lô 1,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm CK - MB
Mã phần lô PP2500612722
Giá từng phần lô 5,710,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.157.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.855.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500612723
Giá từng phần lô 45,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong huyết tương
Mã phần lô PP2500612724
Giá từng phần lô 6,533,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.333.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.266.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Immuno Control Set hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612725
Giá từng phần lô 38,583,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.291.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn ß2 - Microglobulin
Mã phần lô PP2500612726
Giá từng phần lô 4,044,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.778.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.022.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Protein
Mã phần lô PP2500612727
Giá từng phần lô 8,711,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.444.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.355.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Ammonia
Mã phần lô PP2500612728
Giá từng phần lô 7,233,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.332.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.616.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500612729
Giá từng phần lô 275,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng sắt
Mã phần lô PP2500612730
Giá từng phần lô 2,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.025.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng chuỗi nhẹ Kappa
Mã phần lô PP2500612731
Giá từng phần lô 75,011,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.159.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.505.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm HBs Ag
Mã phần lô PP2500612732
Giá từng phần lô 10,469,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.955.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.234.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500612733
Giá từng phần lô 22,846,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.638.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.423.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Alkalin Phosphat
Mã phần lô PP2500612734
Giá từng phần lô 4,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.051.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500612735
Giá từng phần lô 7,440,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2500612736
Giá từng phần lô 2,263,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Prolactin
Mã phần lô PP2500612737
Giá từng phần lô 2,151,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.073.166
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2500612738
Giá từng phần lô 4,937,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.053.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.468.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn β - hCG toàn phần
Mã phần lô PP2500612739
Giá từng phần lô 7,220,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.315.646
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.610.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500612740
Giá từng phần lô 8,520,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.172.709
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.260.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2500612741
Giá từng phần lô 159,224,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.463.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.612.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen I
Mã phần lô PP2500612742
Giá từng phần lô 2,263,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Pepsinogen I
Mã phần lô PP2500612743
Giá từng phần lô 1,963,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Pepsinogen I
Mã phần lô PP2500612744
Giá từng phần lô 9,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm SCC
Mã phần lô PP2500612745
Giá từng phần lô 4,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.222.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm PTH
Mã phần lô PP2500612746
Giá từng phần lô 8,069,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.527.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.034.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2500612747
Giá từng phần lô 187,348,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.640.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.674.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen II
Mã phần lô PP2500612748
Giá từng phần lô 2,263,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Pepsinogen II
Mã phần lô PP2500612749
Giá từng phần lô 1,963,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Pepsinogen II
Mã phần lô PP2500612750
Giá từng phần lô 9,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Estradiol
Mã phần lô PP2500612751
Giá từng phần lô 4,545,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.493.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.272.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2500612752
Giá từng phần lô 27,643,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.490.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.821.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Protein trong các dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500612753
Giá từng phần lô 2,361,491
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.373.559
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.746
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong các dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500612754
Giá từng phần lô 4,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.747.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - Tg
Mã phần lô PP2500612755
Giá từng phần lô 6,791,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.701.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Progesteron
Mã phần lô PP2500612756
Giá từng phần lô 5,774,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.249.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Progesteron
Mã phần lô PP2500612757
Giá từng phần lô 2,120,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.029.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Progesteron
Mã phần lô PP2500612758
Giá từng phần lô 2,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.474.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Anti - TPO
Mã phần lô PP2500612759
Giá từng phần lô 53,156,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.938.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.578.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500612760
Giá từng phần lô 7,223,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.319.452
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.611.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500612761
Giá từng phần lô 11,420,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.314.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất hiệu chuẩn NSE
Mã phần lô PP2500612762
Giá từng phần lô 3,685,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất kiểm chứng NSE
Mã phần lô PP2500612763
Giá từng phần lô 2,948,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2500612764
Giá từng phần lô 14,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500612765
Giá từng phần lô 24,049,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.356.549
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.024.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
DIRECTLDL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612766
Giá từng phần lô 132,323,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.033.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2500612767
Giá từng phần lô 7,100,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.949
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng ß2 - Microglobulin
Mã phần lô PP2500612768
Giá từng phần lô 82,909,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.442.218
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.454.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500612769
Giá từng phần lô 11,160,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.944.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2500612770
Giá từng phần lô 9,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.001.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn PREALBUMIN
Mã phần lô PP2500612771
Giá từng phần lô 4,490,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.414.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.245.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2500612772
Giá từng phần lô 7,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.231.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất xét nghiệm Phosphorus
Mã phần lô PP2500612773
Giá từng phần lô 752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500612774
Giá từng phần lô 11,161,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.945.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
HoÁ chất hiệu chuẩn TrAb
Mã phần lô PP2500612775
Giá từng phần lô 15,735,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.478.606
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.867.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất nội kiểm TRAb
Mã phần lô PP2500612776
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
HOÁ CHẤT HIỆU CHUẨNVITAMIN D
Mã phần lô PP2500612777
Giá từng phần lô 2,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.368.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
HOÁ CHẤT NỘI KIỂM VITAMIN D
Mã phần lô PP2500612778
Giá từng phần lô 1,947,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.782.698
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMVITAMIN D
Mã phần lô PP2500612779
Giá từng phần lô 12,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất hiệu chuẩn Anti - HBc II
Mã phần lô PP2500612780
Giá từng phần lô 2,366,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất nội kiểm Anti - HBc II
Mã phần lô PP2500612781
Giá từng phần lô 2,022,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất định tính Anti - HBc II
Mã phần lô PP2500612782
Giá từng phần lô 7,114,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2500612783
Giá từng phần lô 8,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.196.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn Vancomycin
Mã phần lô PP2500612784
Giá từng phần lô 2,948,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ICT Urine Calibarator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612785
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Technopath MCC Multichem U Bi Level (Assayed)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612786
Giá từng phần lô 17,243,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.633.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.621.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2500612787
Giá từng phần lô 68,153,481
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.362.116
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.076.741
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lipid Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500612788
Giá từng phần lô 9,655,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.793.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.827.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng acid lactic trong huyết tương người
Mã phần lô PP2500612789
Giá từng phần lô 10,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.498.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.074.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ferritin/ Myglobin/ IgE
Mã phần lô PP2500612790
Giá từng phần lô 17,474,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.963.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.737.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2500612791
Giá từng phần lô 27,858,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.929.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2500612792
Giá từng phần lô 327,154,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.577.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->