Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Hải Hà năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500220190-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hải Hà
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Hải Hà
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Hải Hà năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500075481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 10,381,395,103 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500180956 - Phần số 1: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Model KX21/XP 100, Hãng SYSMEX/ Nhật Bản 273,760,000 380.223.000 3822 136.880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,500,000
2 PP2500180957 - Phần số 2: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Model CELLDYN RUBY, Hãng ABBOTT/Mỹ sản xuất 1,079,897,000 1.499.857.0 3822 539.949.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 16,200,000
3 PP2500180958 - Phần số 3: Hóa chất dùng cho máy huyết học Model Celltac MEK G9100/Hãng Nihon Kohden/Nhật Bản sản xuất 305,400,000 424.167.000 3822 152.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,600,000
4 PP2500180959 - Phần số 4: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học tự động Model: Auto Star Diff 5, Hãng Mti Diagnostics GmbH - Đức 981,967,000 1.363.844.000 3822 490.983.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 14,730,000
5 PP2500180960 - Phần số 5: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411/ E601/ E602 - Hãng Roche 1,536,955,668 2.134.661.000 3822 768.478.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 23,100,000
6 PP2500180961 - Phần số 6: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C311/C501/C502 - Roche 2,436,209,408 3.383.625.000 3822 1.218.105.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 36,600,000
7 PP2500180962 - Phần số 7: Hoá chất dùng cho máy phân tích đông máu tự động Model: Auto S, Hãng MTI Diagnostics GmbH, Đức sản xuất 661,107,000 918.205.000 3822 330.554.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,920,000
8 PP2500180963 - Phần số 8: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu PRIME 53657/ Stat Prime nova/ Prime nova - hãng Nova Biomedical 482,804,877 670.563.000 3822 241.403.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,250,000
9 PP2500180964 - Phần số 9. Hóa chất xét nghiệm cho Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động (Model: Vitek 2 Compact,Hãng sản xuất: BioMerieux/Mỹ) 83,618,400 116.137.000 3822 41.810.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,255,000
10 PP2500180965 - Phần số 10: Hóa chất xét nghiệm dùng cho Máy cấy máu (Model: BacT/ALERT 3D 60, Hãng sản xuất: BioMerieux/Mỹ) 50,952,700 70.768.000 3822 25.477.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 765,000
11 PP2500180966 - Phần số 11: Test thử 1,601,151,200 2.223.822.000 3822 800.576.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 24,100,000
12 PP2500180967 - Phần số 12: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu U601, U701 147,679,350 205.111.000 3822 73.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,220,000
13 PP2500180968 - Phần số 13: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy nước tiểu Clinitek: Clinitek Novus; Cliniteck500 61,600,000 85.556.000 3822 30.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 924,000
14 PP2500180969 - Phần số 14: Hoá chất cho Máy phân tích HbA1c tự động 678,292,500 942.073.000 3822 339.147.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 10,175,000
Phần số 1: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học 18 thông số Model KX21/XP 100, Hãng SYSMEX/ Nhật Bản
Mã phần lô PP2500180956
Giá từng phần lô 273,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.223.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 2: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Model CELLDYN RUBY, Hãng ABBOTT/Mỹ sản xuất
Mã phần lô PP2500180957
Giá từng phần lô 1,079,897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.857.0
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 3: Hóa chất dùng cho máy huyết học Model Celltac MEK G9100/Hãng Nihon Kohden/Nhật Bản sản xuất
Mã phần lô PP2500180958
Giá từng phần lô 305,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.167.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 4: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học tự động Model: Auto Star Diff 5, Hãng Mti Diagnostics GmbH - Đức
Mã phần lô PP2500180959
Giá từng phần lô 981,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.844.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.983.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 5: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411/ E601/ E602 - Hãng Roche
Mã phần lô PP2500180960
Giá từng phần lô 1,536,955,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.134.661.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 6: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa C311/C501/C502 - Roche
Mã phần lô PP2500180961
Giá từng phần lô 2,436,209,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.383.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 7: Hoá chất dùng cho máy phân tích đông máu tự động Model: Auto S, Hãng MTI Diagnostics GmbH, Đức sản xuất
Mã phần lô PP2500180962
Giá từng phần lô 661,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.205.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 8: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu PRIME 53657/ Stat Prime nova/ Prime nova - hãng Nova Biomedical
Mã phần lô PP2500180963
Giá từng phần lô 482,804,877
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.563.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 9. Hóa chất xét nghiệm cho Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động (Model: Vitek 2 Compact,Hãng sản xuất: BioMerieux/Mỹ)
Mã phần lô PP2500180964
Giá từng phần lô 83,618,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.137.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 10: Hóa chất xét nghiệm dùng cho Máy cấy máu (Model: BacT/ALERT 3D 60, Hãng sản xuất: BioMerieux/Mỹ)
Mã phần lô PP2500180965
Giá từng phần lô 50,952,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.768.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 11: Test thử
Mã phần lô PP2500180966
Giá từng phần lô 1,601,151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.822.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 12: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu U601, U701
Mã phần lô PP2500180967
Giá từng phần lô 147,679,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.111.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 13: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy nước tiểu Clinitek: Clinitek Novus; Cliniteck500
Mã phần lô PP2500180968
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.556.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần số 14: Hoá chất cho Máy phân tích HbA1c tự động
Mã phần lô PP2500180969
Giá từng phần lô 678,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.073.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->