Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2023 – 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300264704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2023 – 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300185196 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 11,498,755,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114.987.551 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300390077 - Kít tách DNA | 145,650,000 | 208.071.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 101.955.000 | 5 |
| 2 | PP2300390078 - Mycoplasma pneumoniae PCR | 78,177,000 | 111.681.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 54.723.900 | 3 |
| 3 | PP2300390079 - Bộ xét nghiệm định lượng và định tính Adenovirus | 322,320,000 | 460.457.143 | tương tự với hàng hóa đang xét | 225.624.000 | 5 |
| 4 | PP2300390080 - Hoá chất định lượng HSV trên máy RT-PCR | 78,177,000 | 111.681.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 54.723.900 | 3 |
| 5 | PP2300390081 - Hoá chất định lượng virus viêm gan B HBV trên máy RT-PCR | 16,500,000 | 23.571.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 11.550.000 | 1 |
| 6 | PP2300390082 - Kháng thể kháng nhân DsDnA | 56,000,000 | 80.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 39.200.000 | 2 |
| 7 | PP2300390083 - Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgG | 82,035,000 | 117.192.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 57.424.500 | 3 |
| 8 | PP2300390084 - Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgM | 89,715,000 | 128.164.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 62.800.500 | 3 |
| 9 | PP2300390085 - Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgG( VZV IGG) | 79,500,000 | 113.571.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 55.650.000 | 3 |
| 10 | PP2300390086 - Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM) | 76,500,000 | 109.285.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 53.550.000 | 3 |
| 11 | PP2300390087 - Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgG | 191,415,000 | 273.450.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 133.990.500 | 6 |
| 12 | PP2300390088 - Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgM | 239,240,000 | 341.771.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 167.468.000 | 7 |
| 13 | PP2300390089 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgG | 53,000,000 | 75.714.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 37.100.000 | 2 |
| 14 | PP2300390090 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgM | 55,000,000 | 78.571.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 38.500.000 | 2 |
| 15 | PP2300390091 - Kít xác định kháng thểIgGHerpes SimplexVirus loại 1 va2 | 31,500,000 | 45.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 22.050.000 | 2 |
| 16 | PP2300390092 - Kít xác định kháng thểIgMHerpes SimplexVirus loại 1 va2 | 34,650,000 | 49.500.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 24.255.000 | 2 |
| 17 | PP2300390093 - kít xét nghiệm kháng thể IgGkháng Cytomegalovirus | 63,000,000 | 90.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 44.100.000 | 4 |
| 18 | PP2300390094 - kít xét nghiệm kháng thể IgMkháng Cytomegalovirus | 67,000,000 | 95.714.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 46.900.000 | 4 |
| 19 | PP2300390095 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgG | 54,690,000 | 78.128.572 | tương tự với hàng hóa đang xét | 38.283.000 | 2 |
| 20 | PP2300390096 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgM | 59,810,000 | 85.442.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 41.867.000 | 2 |
| 21 | PP2300390097 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgG | 93,000,000 | 132.857.143 | tương tự với hàng hóa đang xét | 65.100.000 | 3 |
| 22 | PP2300390098 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgM | 168,000,000 | 240.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 117.600.000 | 4 |
| 23 | PP2300390099 - Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgG trong bệnh ho gà | 86,340,000 | 123.342.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 60.438.000 | 3 |
| 24 | PP2300390100 - Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgM trong bệnh ho gà | 126,000,000 | 180.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 88.200.000 | 4 |
| 25 | PP2300390101 - Kít xác định kháng thểcủa kháng nguyên bềmặt Viêm gan B HBsAb | 18,150,000 | 25.928.572 | tương tự với hàng hóa đang xét | 12.705.000 | 1 |
| 26 | PP2300390102 - Kít phát hiện các kháng thể kháng RubbellaIgG | 55,730,000 | 79.614.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 39.011.000 | 2 |
| 27 | PP2300390103 - Kít phát hiện các kháng thể kháng RubbellaIgM | 69,600,000 | 99.428.572 | tương tự với hàng hóa đang xét | 48.720.000 | 2 |
| 28 | PP2300390104 - Khoanh giấy yếu tố V | 14,625,000 | 20.892.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 10.237.500 | 3 |
| 29 | PP2300390105 - Khoanh giấy yếu tố X+V | 14,625,000 | 20.892.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 10.237.500 | 3 |
| 30 | PP2300390106 - Khoanh giấy yếu tố X | 14,625,000 | 20.892.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 10.237.500 | 3 |
| 31 | PP2300390107 - HTM agar | 38,250,000 | 54.642.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 26.775.000 | 3 |
| 32 | PP2300390108 - Môi trường nuôi cấy BRAIN HEART INFUSION AGAR | 69,450,000 | 99.214.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 48.615.000 | 2500 |
| 33 | PP2300390109 - Môi trường nuôi cấy Brilliance uti agar | 37,000,000 | 52.857.143 | tương tự với hàng hóa đang xét | 25.900.000 | 667 |
| 34 | PP2300390110 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ xung thêm máu khử fibrin | 45,370,000 | 64.814.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 31.759.000 | 2167 |
| 35 | PP2300390111 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 36 | PP2300390112 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 37 | PP2300390113 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 6,150,000 | 8.785.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 4.305.000 | 3 |
| 38 | PP2300390114 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 39 | PP2300390115 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 40 | PP2300390116 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 41 | PP2300390117 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 6,150,000 | 8.785.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 4.305.000 | 3 |
| 42 | PP2300390118 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 6,150,000 | 8.785.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 4.305.000 | 3 |
| 43 | PP2300390119 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 44 | PP2300390120 - Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim | 6,150,000 | 8.785.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 4.305.000 | 3 |
| 45 | PP2300390121 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 46 | PP2300390122 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin | 970,000 | 1.385.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 679.000 | 1 |
| 47 | PP2300390123 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - Clavulanic Acid | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 48 | PP2300390124 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin | 6,150,000 | 8.785.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 4.305.000 | 3 |
| 49 | PP2300390125 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone | 2,425,000 | 3.464.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 1.697.500 | 1 |
| 50 | PP2300390126 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae | 14,625,000 | 20.892.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 10.237.500 | 3 |
| 51 | PP2300390127 - Môi trường làm kháng sinh đồ | 28,200,000 | 40.285.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 19.740.000 | 1250 |
| 52 | PP2300390128 - HTM supplement bổsung vào môi trường HTM | 46,500,000 | 66.428.572 | tương tự với hàng hóa đang xét | 32.550.000 | 5 |
| 53 | PP2300390129 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/ Sulbactam | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 54 | PP2300390130 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin | 6,150,000 | 8.785.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 4.305.000 | 3 |
| 55 | PP2300390131 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin | 1,940,000 | 2.771.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 1.358.000 | 1 |
| 56 | PP2300390132 - Môi trường nuôi cấy XLD | 4,050,000 | 5.785.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 2.835.000 | 250 |
| 57 | PP2300390133 - Thạch SS | 2,225,000 | 3.178.572 | tương tự với hàng hóa đang xét | 1.557.500 | 1 |
| 58 | PP2300390134 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ Cefixime | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 59 | PP2300390135 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone + Sulbactam | 1,940,000 | 2.771.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 1.358.000 | 1 |
| 60 | PP2300390136 - Môi trường nuôi cấy nấm | 3,990,000 | 5.700.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 2.793.000 | 1 |
| 61 | PP2300390137 - Môi trường bột MAC-CONKEY AGAR NO 3 | 8,775,000 | 12.535.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 6.142.500 | 1 |
| 62 | PP2300390138 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110 μg.(TZP) | 7,275,000 | 10.392.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.092.500 | 3 |
| 63 | PP2300390139 - Môi trường nuôi cấy | 588,000,000 | 840.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 411.600.000 | 334 |
| 64 | PP2300390140 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật khó tính và không khó tính | 457,800,000 | 654.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 320.460.000 | 334 |
| 65 | PP2300390141 - Thẻ làm kháng sinh đồ | 98,400,000 | 140.571.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 68.880.000 | 100 |
| 66 | PP2300390142 - NH (thẻ định danh) | 65,600,000 | 93.714.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 45.920.000 | 67 |
| 67 | PP2300390143 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm (GN) | 59,040,000 | 84.342.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 41.328.000 | 3 |
| 68 | PP2300390144 - Thẻ điịnh danh vi khuẩn Gram dương(GP) | 65,600,000 | 93.714.286 | tương tự với hàng hóa đang xét | 45.920.000 | 4 |
| 69 | PP2300390145 - Thẻ điịnh danh nấm (YST) | 9,840,000 | 14.057.143 | tương tự với hàng hóa đang xét | 6.888.000 | 1 |
| 70 | PP2300390146 - Thẻ kháng sinh đồ nấm (YS08) | 9,840,000 | 14.057.143 | tương tự với hàng hóa đang xét | 6.888.000 | 1 |
| 71 | PP2300390147 - Etest Colistin CO 256 | 8,547,000 | 12.210.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.982.900 | 1 |
| 72 | PP2300390148 - Etest Vancomycin VA 256 | 8,337,000 | 11.910.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 5.835.900 | 1 |
| 73 | PP2300390149 - Etest Amoxicillin + Clavulanic | 10,859,100 | 15.513.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 7.601.370 | 1 |
| 74 | PP2300390150 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen | 1,155,000 | 1.650.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 808.500 | 1 |
| 75 | PP2300390151 - Chai cấy máu trẻ em | 693,000,000 | 990.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 485.100.000 | 1000 |
| 76 | PP2300390152 - Color Gram 2- 240ml | 42,228,000 | 60.325.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 29.559.600 | 2 |
| 77 | PP2300390153 - Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm | 59,040,000 | 84.342.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 41.328.000 | 3 |
| 78 | PP2300390154 - Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương | 36,080,000 | 51.542.858 | tương tự với hàng hóa đang xét | 25.256.000 | 2 |
| 79 | PP2300390155 - Nước muối 0,45% dùng cho máy Vitek 2 | 12,180,000 | 17.400.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 8.526.000 | 3 |
| 80 | PP2300390156 - Test nhanh xn Covid-19 | 570,000,000 | 814.285.715 | tương tự với hàng hóa đang xét | 399.000.000 | 1667 |
| 81 | PP2300390157 - Rota/Adeno virus test nhanh | 575,000,000 | 821.428.572 | tương tự với hàng hóa đang xét | 402.500.000 | 834 |
| 82 | PP2300390158 - EV 71 IgM test nhanh | 330,000,000 | 471.428.572 | tương tự với hàng hóa đang xét | 231.000.000 | 1000 |
| 83 | PP2300390159 - Rota test nhanh | 370,000,000 | 528.571.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 259.000.000 | 834 |
| 84 | PP2300390160 - RSV test nhanh | 3,150,000,000 | 4.500.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 2.205.000.000 | 3500 |
| 85 | PP2300390161 - HBsAg | 62,000,000 | 88.571.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 43.400.000 | 4 |
| 86 | PP2300390162 - HCV | 79,000,000 | 112.857.143 | tương tự với hàng hóa đang xét | 55.300.000 | 4 |
| 87 | PP2300390163 - HIV 1& 2 Ab&Ag | 77,000,000 | 110.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 53.900.000 | 4 |
| 88 | PP2300390164 - ToxocaraIgG | 23,750,000 | 33.928.572 | tương tự với hàng hóa đang xét | 16.625.000 | 1 |
| 89 | PP2300390165 - ToxocaraIgM | 32,250,000 | 46.071.429 | tương tự với hàng hóa đang xét | 22.575.000 | 1 |
| 90 | PP2300390166 - Chuẩn đoán viêm não nhật bản (JE) | 135,000,000 | 192.857.143 | tương tự với hàng hóa đang xét | 94.500.000 | 30 |
| 91 | PP2300390167 - Test nhanh chẩn đoán Dengue Ig M/lgG | 240,000,000 | 342.857.143 | tương tự với hàng hóa đang xét | 168.000.000 | 1000 |
| 92 | PP2300390168 - Test nhanh Dengue NS1 Ag | 672,000,000 | 960.000.000 | tương tự với hàng hóa đang xét | 470.400.000 | 2000 |
Kít tách DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300390077 |
| Giá từng phần lô | 145,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mycoplasma pneumoniae PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300390078 |
| Giá từng phần lô | 78,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.681.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.723.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định lượng và định tính Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300390079 |
| Giá từng phần lô | 322,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất định lượng HSV trên máy RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300390080 |
| Giá từng phần lô | 78,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.681.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.723.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất định lượng virus viêm gan B HBV trên máy RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300390081 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể kháng nhân DsDnA |
|
| Mã phần lô | PP2300390082 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390083 |
| Giá từng phần lô | 82,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.424.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390084 |
| Giá từng phần lô | 89,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.164.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.800.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgG( VZV IGG) |
|
| Mã phần lô | PP2300390085 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM) |
|
| Mã phần lô | PP2300390086 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390087 |
| Giá từng phần lô | 191,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.990.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390088 |
| Giá từng phần lô | 239,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390089 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390090 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít xác định kháng thểIgGHerpes SimplexVirus loại 1 va2 |
|
| Mã phần lô | PP2300390091 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít xác định kháng thểIgMHerpes SimplexVirus loại 1 va2 |
|
| Mã phần lô | PP2300390092 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
kít xét nghiệm kháng thể IgGkháng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300390093 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
kít xét nghiệm kháng thể IgMkháng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300390094 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390095 |
| Giá từng phần lô | 54,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.283.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390096 |
| Giá từng phần lô | 59,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.867.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390097 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390098 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgG trong bệnh ho gà |
|
| Mã phần lô | PP2300390099 |
| Giá từng phần lô | 86,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.438.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgM trong bệnh ho gà |
|
| Mã phần lô | PP2300390100 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít xác định kháng thểcủa kháng nguyên bềmặt Viêm gan B HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300390101 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng RubbellaIgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390102 |
| Giá từng phần lô | 55,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít phát hiện các kháng thể kháng RubbellaIgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390103 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300390104 |
| Giá từng phần lô | 14,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy yếu tố X+V |
|
| Mã phần lô | PP2300390105 |
| Giá từng phần lô | 14,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2300390106 |
| Giá từng phần lô | 14,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
HTM agar |
|
| Mã phần lô | PP2300390107 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy BRAIN HEART INFUSION AGAR |
|
| Mã phần lô | PP2300390108 |
| Giá từng phần lô | 69,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy Brilliance uti agar |
|
| Mã phần lô | PP2300390109 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ xung thêm máu khử fibrin |
|
| Mã phần lô | PP2300390110 |
| Giá từng phần lô | 45,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300390111 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2300390112 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300390113 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2300390114 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300390115 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2300390116 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300390117 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300390118 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300390119 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2300390120 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300390121 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin |
|
| Mã phần lô | PP2300390122 |
| Giá từng phần lô | 970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - Clavulanic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300390123 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300390124 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone |
|
| Mã phần lô | PP2300390125 |
| Giá từng phần lô | 2,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300390126 |
| Giá từng phần lô | 14,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300390127 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
HTM supplement bổsung vào môi trường HTM |
|
| Mã phần lô | PP2300390128 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/ Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300390129 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300390130 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2300390131 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy XLD |
|
| Mã phần lô | PP2300390132 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thạch SS |
|
| Mã phần lô | PP2300390133 |
| Giá từng phần lô | 2,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.557.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ Cefixime |
|
| Mã phần lô | PP2300390134 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone + Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300390135 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300390136 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường bột MAC-CONKEY AGAR NO 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300390137 |
| Giá từng phần lô | 8,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110 μg.(TZP) |
|
| Mã phần lô | PP2300390138 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300390139 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật khó tính và không khó tính |
|
| Mã phần lô | PP2300390140 |
| Giá từng phần lô | 457,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300390141 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NH (thẻ định danh) |
|
| Mã phần lô | PP2300390142 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm (GN) |
|
| Mã phần lô | PP2300390143 |
| Giá từng phần lô | 59,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ điịnh danh vi khuẩn Gram dương(GP) |
|
| Mã phần lô | PP2300390144 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ điịnh danh nấm (YST) |
|
| Mã phần lô | PP2300390145 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ nấm (YS08) |
|
| Mã phần lô | PP2300390146 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Etest Colistin CO 256 |
|
| Mã phần lô | PP2300390147 |
| Giá từng phần lô | 8,547,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.982.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Etest Vancomycin VA 256 |
|
| Mã phần lô | PP2300390148 |
| Giá từng phần lô | 8,337,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.835.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Etest Amoxicillin + Clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300390149 |
| Giá từng phần lô | 10,859,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.601.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300390150 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300390151 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Color Gram 2- 240ml |
|
| Mã phần lô | PP2300390152 |
| Giá từng phần lô | 42,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.325.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.559.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300390153 |
| Giá từng phần lô | 59,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300390154 |
| Giá từng phần lô | 36,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước muối 0,45% dùng cho máy Vitek 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300390155 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh xn Covid-19 |
|
| Mã phần lô | PP2300390156 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rota/Adeno virus test nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300390157 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
EV 71 IgM test nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300390158 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rota test nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300390159 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
RSV test nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300390160 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300390161 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300390162 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
HIV 1& 2 Ab&Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300390163 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ToxocaraIgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390164 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ToxocaraIgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390165 |
| Giá từng phần lô | 32,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn đoán viêm não nhật bản (JE) |
|
| Mã phần lô | PP2300390166 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán Dengue Ig M/lgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390167 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh Dengue NS1 Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300390168 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự với hàng hóa đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi