Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2023 – 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300264704-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2023 – 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300185196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 11,498,755,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114.987.551 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300390077 - Kít tách DNA 145,650,000 208.071.429 tương tự với hàng hóa đang xét 101.955.000 5
2 PP2300390078 - Mycoplasma pneumoniae PCR 78,177,000 111.681.429 tương tự với hàng hóa đang xét 54.723.900 3
3 PP2300390079 - Bộ xét nghiệm định lượng và định tính Adenovirus 322,320,000 460.457.143 tương tự với hàng hóa đang xét 225.624.000 5
4 PP2300390080 - Hoá chất định lượng HSV trên máy RT-PCR 78,177,000 111.681.429 tương tự với hàng hóa đang xét 54.723.900 3
5 PP2300390081 - Hoá chất định lượng virus viêm gan B HBV trên máy RT-PCR 16,500,000 23.571.429 tương tự với hàng hóa đang xét 11.550.000 1
6 PP2300390082 - Kháng thể kháng nhân DsDnA 56,000,000 80.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 39.200.000 2
7 PP2300390083 - Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgG 82,035,000 117.192.858 tương tự với hàng hóa đang xét 57.424.500 3
8 PP2300390084 - Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgM 89,715,000 128.164.286 tương tự với hàng hóa đang xét 62.800.500 3
9 PP2300390085 - Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgG( VZV IGG) 79,500,000 113.571.429 tương tự với hàng hóa đang xét 55.650.000 3
10 PP2300390086 - Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM) 76,500,000 109.285.715 tương tự với hàng hóa đang xét 53.550.000 3
11 PP2300390087 - Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgG 191,415,000 273.450.000 tương tự với hàng hóa đang xét 133.990.500 6
12 PP2300390088 - Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgM 239,240,000 341.771.429 tương tự với hàng hóa đang xét 167.468.000 7
13 PP2300390089 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgG 53,000,000 75.714.286 tương tự với hàng hóa đang xét 37.100.000 2
14 PP2300390090 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgM 55,000,000 78.571.429 tương tự với hàng hóa đang xét 38.500.000 2
15 PP2300390091 - Kít xác định kháng thểIgGHerpes SimplexVirus loại 1 va2 31,500,000 45.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 22.050.000 2
16 PP2300390092 - Kít xác định kháng thểIgMHerpes SimplexVirus loại 1 va2 34,650,000 49.500.000 tương tự với hàng hóa đang xét 24.255.000 2
17 PP2300390093 - kít xét nghiệm kháng thể IgGkháng Cytomegalovirus 63,000,000 90.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 44.100.000 4
18 PP2300390094 - kít xét nghiệm kháng thể IgMkháng Cytomegalovirus 67,000,000 95.714.286 tương tự với hàng hóa đang xét 46.900.000 4
19 PP2300390095 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgG 54,690,000 78.128.572 tương tự với hàng hóa đang xét 38.283.000 2
20 PP2300390096 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgM 59,810,000 85.442.858 tương tự với hàng hóa đang xét 41.867.000 2
21 PP2300390097 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgG 93,000,000 132.857.143 tương tự với hàng hóa đang xét 65.100.000 3
22 PP2300390098 - Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgM 168,000,000 240.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 117.600.000 4
23 PP2300390099 - Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgG trong bệnh ho gà 86,340,000 123.342.858 tương tự với hàng hóa đang xét 60.438.000 3
24 PP2300390100 - Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgM trong bệnh ho gà 126,000,000 180.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 88.200.000 4
25 PP2300390101 - Kít xác định kháng thểcủa kháng nguyên bềmặt Viêm gan B HBsAb 18,150,000 25.928.572 tương tự với hàng hóa đang xét 12.705.000 1
26 PP2300390102 - Kít phát hiện các kháng thể kháng RubbellaIgG 55,730,000 79.614.286 tương tự với hàng hóa đang xét 39.011.000 2
27 PP2300390103 - Kít phát hiện các kháng thể kháng RubbellaIgM 69,600,000 99.428.572 tương tự với hàng hóa đang xét 48.720.000 2
28 PP2300390104 - Khoanh giấy yếu tố V 14,625,000 20.892.858 tương tự với hàng hóa đang xét 10.237.500 3
29 PP2300390105 - Khoanh giấy yếu tố X+V 14,625,000 20.892.858 tương tự với hàng hóa đang xét 10.237.500 3
30 PP2300390106 - Khoanh giấy yếu tố X 14,625,000 20.892.858 tương tự với hàng hóa đang xét 10.237.500 3
31 PP2300390107 - HTM agar 38,250,000 54.642.858 tương tự với hàng hóa đang xét 26.775.000 3
32 PP2300390108 - Môi trường nuôi cấy BRAIN HEART INFUSION AGAR 69,450,000 99.214.286 tương tự với hàng hóa đang xét 48.615.000 2500
33 PP2300390109 - Môi trường nuôi cấy Brilliance uti agar 37,000,000 52.857.143 tương tự với hàng hóa đang xét 25.900.000 667
34 PP2300390110 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ xung thêm máu khử fibrin 45,370,000 64.814.286 tương tự với hàng hóa đang xét 31.759.000 2167
35 PP2300390111 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
36 PP2300390112 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
37 PP2300390113 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 6,150,000 8.785.715 tương tự với hàng hóa đang xét 4.305.000 3
38 PP2300390114 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
39 PP2300390115 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
40 PP2300390116 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
41 PP2300390117 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 6,150,000 8.785.715 tương tự với hàng hóa đang xét 4.305.000 3
42 PP2300390118 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 6,150,000 8.785.715 tương tự với hàng hóa đang xét 4.305.000 3
43 PP2300390119 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
44 PP2300390120 - Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 6,150,000 8.785.715 tương tự với hàng hóa đang xét 4.305.000 3
45 PP2300390121 - Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
46 PP2300390122 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin 970,000 1.385.715 tương tự với hàng hóa đang xét 679.000 1
47 PP2300390123 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - Clavulanic Acid 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
48 PP2300390124 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 6,150,000 8.785.715 tương tự với hàng hóa đang xét 4.305.000 3
49 PP2300390125 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 2,425,000 3.464.286 tương tự với hàng hóa đang xét 1.697.500 1
50 PP2300390126 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae 14,625,000 20.892.858 tương tự với hàng hóa đang xét 10.237.500 3
51 PP2300390127 - Môi trường làm kháng sinh đồ 28,200,000 40.285.715 tương tự với hàng hóa đang xét 19.740.000 1250
52 PP2300390128 - HTM supplement bổsung vào môi trường HTM 46,500,000 66.428.572 tương tự với hàng hóa đang xét 32.550.000 5
53 PP2300390129 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/ Sulbactam 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
54 PP2300390130 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 6,150,000 8.785.715 tương tự với hàng hóa đang xét 4.305.000 3
55 PP2300390131 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 1,940,000 2.771.429 tương tự với hàng hóa đang xét 1.358.000 1
56 PP2300390132 - Môi trường nuôi cấy XLD 4,050,000 5.785.715 tương tự với hàng hóa đang xét 2.835.000 250
57 PP2300390133 - Thạch SS 2,225,000 3.178.572 tương tự với hàng hóa đang xét 1.557.500 1
58 PP2300390134 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ Cefixime 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
59 PP2300390135 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone + Sulbactam 1,940,000 2.771.429 tương tự với hàng hóa đang xét 1.358.000 1
60 PP2300390136 - Môi trường nuôi cấy nấm 3,990,000 5.700.000 tương tự với hàng hóa đang xét 2.793.000 1
61 PP2300390137 - Môi trường bột MAC-CONKEY AGAR NO 3 8,775,000 12.535.715 tương tự với hàng hóa đang xét 6.142.500 1
62 PP2300390138 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110 μg.(TZP) 7,275,000 10.392.858 tương tự với hàng hóa đang xét 5.092.500 3
63 PP2300390139 - Môi trường nuôi cấy 588,000,000 840.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 411.600.000 334
64 PP2300390140 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật khó tính và không khó tính 457,800,000 654.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 320.460.000 334
65 PP2300390141 - Thẻ làm kháng sinh đồ 98,400,000 140.571.429 tương tự với hàng hóa đang xét 68.880.000 100
66 PP2300390142 - NH (thẻ định danh) 65,600,000 93.714.286 tương tự với hàng hóa đang xét 45.920.000 67
67 PP2300390143 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm (GN) 59,040,000 84.342.858 tương tự với hàng hóa đang xét 41.328.000 3
68 PP2300390144 - Thẻ điịnh danh vi khuẩn Gram dương(GP) 65,600,000 93.714.286 tương tự với hàng hóa đang xét 45.920.000 4
69 PP2300390145 - Thẻ điịnh danh nấm (YST) 9,840,000 14.057.143 tương tự với hàng hóa đang xét 6.888.000 1
70 PP2300390146 - Thẻ kháng sinh đồ nấm (YS08) 9,840,000 14.057.143 tương tự với hàng hóa đang xét 6.888.000 1
71 PP2300390147 - Etest Colistin CO 256 8,547,000 12.210.000 tương tự với hàng hóa đang xét 5.982.900 1
72 PP2300390148 - Etest Vancomycin VA 256 8,337,000 11.910.000 tương tự với hàng hóa đang xét 5.835.900 1
73 PP2300390149 - Etest Amoxicillin + Clavulanic 10,859,100 15.513.000 tương tự với hàng hóa đang xét 7.601.370 1
74 PP2300390150 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen 1,155,000 1.650.000 tương tự với hàng hóa đang xét 808.500 1
75 PP2300390151 - Chai cấy máu trẻ em 693,000,000 990.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 485.100.000 1000
76 PP2300390152 - Color Gram 2- 240ml 42,228,000 60.325.715 tương tự với hàng hóa đang xét 29.559.600 2
77 PP2300390153 - Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm 59,040,000 84.342.858 tương tự với hàng hóa đang xét 41.328.000 3
78 PP2300390154 - Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương 36,080,000 51.542.858 tương tự với hàng hóa đang xét 25.256.000 2
79 PP2300390155 - Nước muối 0,45% dùng cho máy Vitek 2 12,180,000 17.400.000 tương tự với hàng hóa đang xét 8.526.000 3
80 PP2300390156 - Test nhanh xn Covid-19 570,000,000 814.285.715 tương tự với hàng hóa đang xét 399.000.000 1667
81 PP2300390157 - Rota/Adeno virus test nhanh 575,000,000 821.428.572 tương tự với hàng hóa đang xét 402.500.000 834
82 PP2300390158 - EV 71 IgM test nhanh 330,000,000 471.428.572 tương tự với hàng hóa đang xét 231.000.000 1000
83 PP2300390159 - Rota test nhanh 370,000,000 528.571.429 tương tự với hàng hóa đang xét 259.000.000 834
84 PP2300390160 - RSV test nhanh 3,150,000,000 4.500.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 2.205.000.000 3500
85 PP2300390161 - HBsAg 62,000,000 88.571.429 tương tự với hàng hóa đang xét 43.400.000 4
86 PP2300390162 - HCV 79,000,000 112.857.143 tương tự với hàng hóa đang xét 55.300.000 4
87 PP2300390163 - HIV 1& 2 Ab&Ag 77,000,000 110.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 53.900.000 4
88 PP2300390164 - ToxocaraIgG 23,750,000 33.928.572 tương tự với hàng hóa đang xét 16.625.000 1
89 PP2300390165 - ToxocaraIgM 32,250,000 46.071.429 tương tự với hàng hóa đang xét 22.575.000 1
90 PP2300390166 - Chuẩn đoán viêm não nhật bản (JE) 135,000,000 192.857.143 tương tự với hàng hóa đang xét 94.500.000 30
91 PP2300390167 - Test nhanh chẩn đoán Dengue Ig M/lgG 240,000,000 342.857.143 tương tự với hàng hóa đang xét 168.000.000 1000
92 PP2300390168 - Test nhanh Dengue NS1 Ag 672,000,000 960.000.000 tương tự với hàng hóa đang xét 470.400.000 2000
Kít tách DNA
Mã phần lô PP2300390077
Giá từng phần lô 145,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.071.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mycoplasma pneumoniae PCR
Mã phần lô PP2300390078
Giá từng phần lô 78,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.681.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.723.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định lượng và định tính Adenovirus
Mã phần lô PP2300390079
Giá từng phần lô 322,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.457.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định lượng HSV trên máy RT-PCR
Mã phần lô PP2300390080
Giá từng phần lô 78,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.681.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.723.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định lượng virus viêm gan B HBV trên máy RT-PCR
Mã phần lô PP2300390081
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể kháng nhân DsDnA
Mã phần lô PP2300390082
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgG
Mã phần lô PP2300390083
Giá từng phần lô 82,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.192.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.424.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng sốt xuất huyết IgM
Mã phần lô PP2300390084
Giá từng phần lô 89,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.164.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.800.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgG( VZV IGG)
Mã phần lô PP2300390085
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng thủy đậu IgM (VZV IGM)
Mã phần lô PP2300390086
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2300390087
Giá từng phần lô 191,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.450.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.990.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện kháng thểngười kháng Mycoplasma pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2300390088
Giá từng phần lô 239,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.771.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgG
Mã phần lô PP2300390089
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng Quai bị IgM
Mã phần lô PP2300390090
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít xác định kháng thểIgGHerpes SimplexVirus loại 1 va2
Mã phần lô PP2300390091
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít xác định kháng thểIgMHerpes SimplexVirus loại 1 va2
Mã phần lô PP2300390092
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
kít xét nghiệm kháng thể IgGkháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300390093
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
kít xét nghiệm kháng thể IgMkháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300390094
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgG
Mã phần lô PP2300390095
Giá từng phần lô 54,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.128.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng Sởi IgM
Mã phần lô PP2300390096
Giá từng phần lô 59,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.442.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgG
Mã phần lô PP2300390097
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng Adenovirus IgM
Mã phần lô PP2300390098
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgG trong bệnh ho gà
Mã phần lô PP2300390099
Giá từng phần lô 86,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.342.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện kháng thể kháng Bordetella Perussis IgM trong bệnh ho gà
Mã phần lô PP2300390100
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít xác định kháng thểcủa kháng nguyên bềmặt Viêm gan B HBsAb
Mã phần lô PP2300390101
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.928.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng RubbellaIgG
Mã phần lô PP2300390102
Giá từng phần lô 55,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.614.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít phát hiện các kháng thể kháng RubbellaIgM
Mã phần lô PP2300390103
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.428.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy yếu tố V
Mã phần lô PP2300390104
Giá từng phần lô 14,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.892.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy yếu tố X+V
Mã phần lô PP2300390105
Giá từng phần lô 14,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.892.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy yếu tố X
Mã phần lô PP2300390106
Giá từng phần lô 14,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.892.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HTM agar
Mã phần lô PP2300390107
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.642.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy BRAIN HEART INFUSION AGAR
Mã phần lô PP2300390108
Giá từng phần lô 69,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.214.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy Brilliance uti agar
Mã phần lô PP2300390109
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ xung thêm máu khử fibrin
Mã phần lô PP2300390110
Giá từng phần lô 45,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.814.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2300390111
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2300390112
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300390113
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300390114
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300390115
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2300390116
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300390117
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2300390118
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300390119
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim
Mã phần lô PP2300390120
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2300390121
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin
Mã phần lô PP2300390122
Giá từng phần lô 970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin - Clavulanic Acid
Mã phần lô PP2300390123
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2300390124
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2300390125
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.464.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300390126
Giá từng phần lô 14,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.892.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300390127
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HTM supplement bổsung vào môi trường HTM
Mã phần lô PP2300390128
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/ Sulbactam
Mã phần lô PP2300390129
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2300390130
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2300390131
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy XLD
Mã phần lô PP2300390132
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.785.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch SS
Mã phần lô PP2300390133
Giá từng phần lô 2,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.178.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ Cefixime
Mã phần lô PP2300390134
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone + Sulbactam
Mã phần lô PP2300390135
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2300390136
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường bột MAC-CONKEY AGAR NO 3
Mã phần lô PP2300390137
Giá từng phần lô 8,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.535.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 110 μg.(TZP)
Mã phần lô PP2300390138
Giá từng phần lô 7,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300390139
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2300390140
Giá từng phần lô 457,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300390141
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NH (thẻ định danh)
Mã phần lô PP2300390142
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm (GN)
Mã phần lô PP2300390143
Giá từng phần lô 59,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.342.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ điịnh danh vi khuẩn Gram dương(GP)
Mã phần lô PP2300390144
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ điịnh danh nấm (YST)
Mã phần lô PP2300390145
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ nấm (YS08)
Mã phần lô PP2300390146
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Etest Colistin CO 256
Mã phần lô PP2300390147
Giá từng phần lô 8,547,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.210.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.982.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Etest Vancomycin VA 256
Mã phần lô PP2300390148
Giá từng phần lô 8,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.910.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.835.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Etest Amoxicillin + Clavulanic
Mã phần lô PP2300390149
Giá từng phần lô 10,859,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.513.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.601.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300390150
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300390151
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Color Gram 2- 240ml
Mã phần lô PP2300390152
Giá từng phần lô 42,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.325.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.559.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2300390153
Giá từng phần lô 59,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.342.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2300390154
Giá từng phần lô 36,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.542.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước muối 0,45% dùng cho máy Vitek 2
Mã phần lô PP2300390155
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh xn Covid-19
Mã phần lô PP2300390156
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rota/Adeno virus test nhanh
Mã phần lô PP2300390157
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
EV 71 IgM test nhanh
Mã phần lô PP2300390158
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rota test nhanh
Mã phần lô PP2300390159
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
RSV test nhanh
Mã phần lô PP2300390160
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HBsAg
Mã phần lô PP2300390161
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCV
Mã phần lô PP2300390162
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HIV 1& 2 Ab&Ag
Mã phần lô PP2300390163
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ToxocaraIgG
Mã phần lô PP2300390164
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ToxocaraIgM
Mã phần lô PP2300390165
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.071.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn đoán viêm não nhật bản (JE)
Mã phần lô PP2300390166
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Dengue Ig M/lgG
Mã phần lô PP2300390167
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300390168
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->