Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm một số loại vật tư y tế cần thiết cho công tác khám chữa bệnh năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500124803-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm một số loại vật tư y tế cần thiết cho công tác khám chữa bệnh năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500064410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 4,530,294,530 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164113 - Bơm tiêm nhựa 3ml có kim, sử dụng 1 lần 19,702,200 14.073.000 4.925.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 256,129
2 PP2500164114 - Bơm tiêm Insulin 1ml 10,973,300 7.838.072 2.743.325 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 142,653
3 PP2500164115 - Bơm tiêm nhựa 50ml, có đầu gắn kim, sử dụng 1 lần 107,449,620 76.749.729 26.862.405 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,396,846
4 PP2500164116 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim, sử dụng 1 lần 1,085,511,048 775.365.035 271.377.762 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 14,111,644
5 PP2500164117 - Bơm tiêm nhựa 50ml không kim (cho ăn) 22,656,000 16.182.858 5.664.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 294,528
6 PP2500164118 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim, sử dụng 1 lần 708,319,090 505.942.208 177.079.773 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,208,149
7 PP2500164119 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần 351,792,288 251.280.206 87.948.072 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,573,300
8 PP2500164120 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, kích thước 60x80 mm, không trong suốt 7,311,200 5.222.286 1.827.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 95,046
9 PP2500164121 - Bông viên Fi 30mm 222,456,000 158.897.143 55.614.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,891,928
10 PP2500164122 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng, có cản quang 238,026,102 170.018.645 59.506.526 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,094,340
11 PP2500164123 - Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng các số S,M, L 399,924,000 285.660.000 99.981.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,199,012
12 PP2500164124 - Nút chặn đuôi kim luồn không có cổng bơm thuốc 154,560,000 110.400.000 38.640.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,009,280
13 PP2500164125 - Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản JJ các số 6,7,8 14,000,000 10.000.000 3.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 182,000
14 PP2500164126 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA 459,838,080 328.455.772 114.959.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,977,896
15 PP2500164127 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin 311,380,992 222.414.995 77.845.248 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,047,953
16 PP2500164128 - Tube PCR 0.2ml 2,645,000 1.889.286 661.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 34,385
17 PP2500164129 - Pipet nhựa chia vạch 5ml 901,600 644.000 225.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,721
18 PP2500164130 - Pipet nhựa chia vạch 10ml 1,012,000 722.858 253.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 13,156
19 PP2500164131 - Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng 15,875,520 11.339.658 3.968.880 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 206,382
20 PP2500164132 - Túi camera vô trùng 40,664,000 29.045.715 10.166.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 528,632
21 PP2500164133 - Lưỡi dao mổ các số 27,172,200 19.408.715 6.793.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 353,239
22 PP2500164134 - Bộ khăn tổng quát (Gồm 1 bộ khăn tổng quát + 4 áo phẫu thuật) 5,850,000 4.178.572 1.462.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 76,050
23 PP2500164135 - Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 140mm 3,033,600 2.166.858 758.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 39,437
24 PP2500164136 - Lam kính mài 79,030,990 56.450.708 19.757.748 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,027,403
25 PP2500164137 - Bộ xử lý đờm 7,776,300 5.554.500 1.944.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 101,092
26 PP2500164138 - Bộ nẹp gỗ 480,000 342.858 120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,240
27 PP2500164139 - Bộ dẫn lưu qua da 231,953,400 165.681.000 57.988.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,015,395
Bơm tiêm nhựa 3ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500164113
Giá từng phần lô 19,702,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.925.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,129
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2500164114
Giá từng phần lô 10,973,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.838.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,653
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 50ml, có đầu gắn kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500164115
Giá từng phần lô 107,449,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.749.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.862.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,396,846
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500164116
Giá từng phần lô 1,085,511,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.365.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.377.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,111,644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 50ml không kim (cho ăn)
Mã phần lô PP2500164117
Giá từng phần lô 22,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.182.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,528
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500164118
Giá từng phần lô 708,319,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.942.208
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.079.773
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,208,149
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500164119
Giá từng phần lô 351,792,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.280.206
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.948.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,573,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, kích thước 60x80 mm, không trong suốt
Mã phần lô PP2500164120
Giá từng phần lô 7,311,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.222.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,046
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bông viên Fi 30mm
Mã phần lô PP2500164121
Giá từng phần lô 222,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.897.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,891,928
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2500164122
Giá từng phần lô 238,026,102
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.018.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.506.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,094,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng các số S,M, L
Mã phần lô PP2500164123
Giá từng phần lô 399,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,199,012
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nút chặn đuôi kim luồn không có cổng bơm thuốc
Mã phần lô PP2500164124
Giá từng phần lô 154,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,009,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản JJ các số 6,7,8
Mã phần lô PP2500164125
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA
Mã phần lô PP2500164126
Giá từng phần lô 459,838,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.455.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.959.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,977,896
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2500164127
Giá từng phần lô 311,380,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.414.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.845.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,047,953
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tube PCR 0.2ml
Mã phần lô PP2500164128
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,385
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Pipet nhựa chia vạch 5ml
Mã phần lô PP2500164129
Giá từng phần lô 901,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,721
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Pipet nhựa chia vạch 10ml
Mã phần lô PP2500164130
Giá từng phần lô 1,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,156
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500164131
Giá từng phần lô 15,875,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.339.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.968.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,382
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2500164132
Giá từng phần lô 40,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.045.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,632
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500164133
Giá từng phần lô 27,172,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.408.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.793.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,239
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ khăn tổng quát (Gồm 1 bộ khăn tổng quát + 4 áo phẫu thuật)
Mã phần lô PP2500164134
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2500164135
Giá từng phần lô 3,033,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.166.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,437
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lam kính mài
Mã phần lô PP2500164136
Giá từng phần lô 79,030,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.450.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.757.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027,403
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ xử lý đờm
Mã phần lô PP2500164137
Giá từng phần lô 7,776,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,092
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500164138
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dẫn lưu qua da
Mã phần lô PP2500164139
Giá từng phần lô 231,953,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.988.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,015,395
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->