Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm phương tiện kết xương năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388948-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quân Y 105
Chủ đầu tư Bệnh Viện Quân Y 105
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm phương tiện kết xương năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300261822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 66,117,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.256.241.394 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300602951 - Bộ xốp hút dịch cỡ lớn sử dụng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 63,000,000 94.500.000 44.100.000 5
2 PP2300602952 - Bộ xốp hút dịch cỡ nhỏ sử dụng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 5
3 PP2300602953 - Bộ xốp hút dịch cỡ vừa sử dụng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 8
4 PP2300602954 - Chỉ siêu bền 195,000,000 292.500.000 136.500.000 16
5 PP2300602955 - Chỉ thép mềm, các cỡ 110,000,000 165.000.000 77.000.000 329
6 PP2300602956 - Dây cưa sọ não 15,750,000 23.625.000 11.025.000 16
7 PP2300602957 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 210,000,000 315.000.000 147.000.000 16
8 PP2300602958 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 285,000,000 427.500.000 199.500.000 1
9 PP2300602959 - Đinh chốt rỗng Titan xương đùi loại I 120,000,000 180.000.000 84.000.000 2
10 PP2300602960 - Đinh chốt rỗng Titan chống xoay đầu trên xương đùi loại I 92,000,000 138.000.000 64.400.000 1
11 PP2300602961 - Đinh chốt rỗng Titan xương chày loại I 112,500,000 168.750.000 78.750.000 2
12 PP2300602962 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) 45,000,000 67.500.000 31.500.000 1
13 PP2300602963 - Đinh kít ne các loại đk 1.2 đến 3.0mm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 247
14 PP2300602964 - Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 12,500,000 18.750.000 8.750.000 1
15 PP2300602965 - Đinh nội tủy có chốt xương chày Titan., rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các cỡ 124,800,000 187.200.000 87.360.000 3
16 PP2300602966 - Đinh nội tủy có chốt xương chày, rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các cỡ 107,520,000 161.280.000 75.264.000 3
17 PP2300602967 - Đinh nội tủy có chốt xương đùi Titan., rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các cỡ 62,400,000 93.600.000 43.680.000 2
18 PP2300602968 - Đinh nội tủy có chốt xương đùi, rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các cỡ 53,760,000 80.640.000 37.632.000 2
19 PP2300602969 - Đinh nội tủy xương chày các cỡ 144,900,000 217.350.000 101.430.000 5
20 PP2300602970 - Đinh xương chày rỗng 135,000,000 202.500.000 94.500.000 2
21 PP2300602971 - Đinh xương đùi rỗng 45,000,000 67.500.000 31.500.000 1
22 PP2300602972 - Gel chống dính trong phẫu thuật 105,000,000 157.500.000 73.500.000 8
23 PP2300602973 - Ghim bấm da 24,000,000 36.000.000 16.800.000 16
24 PP2300602974 - Kẹp lưỡng cực (Bipolar) 37,500,000 56.250.000 26.250.000 2
25 PP2300602975 - Khung cố định ngoài dạng thanh dùng cho thân xương dài 12,000,000 18.000.000 8.400.000 0
26 PP2300602976 - Khung cố định ngoài dạng thanh hoặc ống dùng cho đầu xương dài 15,000,000 22.500.000 10.500.000 0
27 PP2300602977 - Khung cố định ngoài dạng thanh thẳng dùng trong chỉnh hình chi 13,000,000 19.500.000 9.100.000 0
28 PP2300602978 - Khung cố định ngoài kết hợp 64,000,000 96.000.000 44.800.000 0
29 PP2300602979 - Lưỡi bào ổ khớp các loại, các cỡ 500,000,000 750.000.000 350.000.000 16
30 PP2300602980 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 16
31 PP2300602981 - Miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa các cỡ, chất liệu Peek 115,000,000 172.500.000 80.500.000 2
32 PP2300602982 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ, chất liệu Peek 78,000,000 117.000.000 54.600.000 2
33 PP2300602983 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít 280,000,000 420.000.000 196.000.000 2
34 PP2300602984 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng PLIF, loại thẳng, các cỡ, chất liệu Peek 90,000,000 135.000.000 63.000.000 2
35 PP2300602985 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng TLIF, loại cong, các cỡ, chất liệu Peek 127,500,000 191.250.000 89.250.000 2
36 PP2300602986 - Miếng ghép đĩa đệm lưng vật liệu PEEK 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1
37 PP2300602987 - Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại I 60,000,000 90.000.000 42.000.000 0
38 PP2300602988 - Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại II 75,000,000 112.500.000 52.500.000 0
39 PP2300602989 - Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại III 58,000,000 87.000.000 40.600.000 0
40 PP2300602990 - Miếng vá sọ não 100x120mm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 1
41 PP2300602991 - Miếng vá sọ não 200x200mm 72,500,000 108.750.000 50.750.000 1
42 PP2300602992 - Miếng vá sọ titan loại I 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
43 PP2300602993 - Miếng vá sọ titan loại II 48,800,000 73.200.000 34.160.000 1
44 PP2300602994 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6 x 14cm 680,000,000 1.020.000.000 476.000.000 13
45 PP2300602995 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6x8cm 195,000,000 292.500.000 136.500.000 5
46 PP2300602996 - Nẹp dọc (thanh dọc) đk 5.5mm, titanium chiều dài 40mm đến 250mm 32,500,000 48.750.000 22.750.000 4
47 PP2300602997 - Nẹp dọc (thanh dọc) đk 5.5mm, titanium chiều dài 40mm đến 400mm 200,000,000 300.000.000 140.000.000 16
48 PP2300602998 - Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6.0 x300mm 25,000,000 37.500.000 17.500.000 2
49 PP2300602999 - Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium 29,500,000 44.250.000 20.650.000 1
50 PP2300603000 - Nẹp hàm dưới thẳng 4 lỗ bắc cầu ngắn/ dài cho vit 2.3mm 72,000,000 108.000.000 50.400.000 10
51 PP2300603001 - Nẹp hàm dưới thẳng 8 lỗ cho vít 2.3mm 39,000,000 58.500.000 27.300.000 3
52 PP2300603002 - Nẹp hàm dưới thẳng/ bắc cầu 6 lỗ cho vít 2.3mm 42,500,000 63.750.000 29.750.000 4
53 PP2300603003 - Nẹp hàm trên 4 lỗ, bắc cầu ngắn/ dài, cho vít 2.0mm 13,700,000 20.550.000 9.590.000 3
54 PP2300603004 - Nẹp hàm trên 6 lỗ bắc cầu dài, cho vít 2.0mm 8,000,000 12.000.000 5.600.000 2
55 PP2300603005 - Nẹp hàm trên thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm 187,500,000 281.250.000 131.250.000 247
56 PP2300603006 - Nẹp hàm trên thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm 4,925,000 7.387.500 3.447.500 1
57 PP2300603007 - Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, Titan 208,250,000 312.375.000 145.775.000 6
58 PP2300603008 - Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, Titan 121,250,000 181.875.000 84.875.000 4
59 PP2300603009 - Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, Titan 188,750,000 283.125.000 132.125.000 4
60 PP2300603010 - Nẹp khóa đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ 47,500,000 71.250.000 33.250.000 1
61 PP2300603011 - Nẹp khóa đa trục đầu trên xương đùi các kích cỡ 67,500,000 101.250.000 47.250.000 1
62 PP2300603012 - Nẹp khóa đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ 47,500,000 71.250.000 33.250.000 1
63 PP2300603013 - Nẹp khóa đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ 57,500,000 86.250.000 40.250.000 1
64 PP2300603014 - Nẹp khóa đa trục thân xương lớn các kích cỡ 37,500,000 56.250.000 26.250.000 1
65 PP2300603015 - Nẹp khóa đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1
66 PP2300603016 - Nẹp khóa đa trục xương đòn các kích cỡ 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1
67 PP2300603017 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan 167,000,000 250.500.000 116.900.000 3
68 PP2300603018 - Nẹp khóa mắt xích, các cỡ, Titan 411,000,000 616.500.000 287.700.000 10
69 PP2300603019 - Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ 252,000,000 378.000.000 176.400.000 5
70 PP2300603020 - Nẹp khoá bản hẹp 3.5/5.0mm các cỡ loại II 99,000,000 148.500.000 69.300.000 5
71 PP2300603021 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 41,000,000 61.500.000 28.700.000 2
72 PP2300603022 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ , sử dụng vít 4.5/5.0 mm 34,650,000 51.975.000 24.255.000 2
73 PP2300603023 - Nẹp khóa bản hẹp các kích cỡ 20,250,000 30.375.000 14.175.000 1
74 PP2300603024 - Nẹp khóa bàn ngón các cỡ loại II 60,000,000 90.000.000 42.000.000 5
75 PP2300603025 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 90,090,000 135.135.000 63.063.000 5
76 PP2300603026 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 114,000,000 171.000.000 79.800.000 5
77 PP2300603027 - Nẹp khóa bản nhỏ các kích cỡ 19,500,000 29.250.000 13.650.000 1
78 PP2300603028 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ 113,800,000 170.700.000 79.660.000 3
79 PP2300603029 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ 46,200,000 69.300.000 32.340.000 2
80 PP2300603030 - Nẹp khóa bản rộng các kích cỡ 24,750,000 37.125.000 17.325.000 1
81 PP2300603031 - Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày 42,500,000 63.750.000 29.750.000 1
82 PP2300603032 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày thế hệ II 42,500,000 63.750.000 29.750.000 1
83 PP2300603033 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T) 42,500,000 63.750.000 29.750.000 1
84 PP2300603034 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay 37,020,000 55.530.000 25.914.000 1
85 PP2300603035 - Nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ ( nẹp khóa đầu dưới xương quay ) 28,185,000 42.277.500 19.729.500 1
86 PP2300603036 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi 46,750,000 70.125.000 32.725.000 1
87 PP2300603037 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác 34,000,000 51.000.000 23.800.000 1
88 PP2300603038 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm loại I 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1
89 PP2300603039 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II 37,020,000 55.530.000 25.914.000 1
90 PP2300603040 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II 46,750,000 70.125.000 32.725.000 1
91 PP2300603041 - Nẹp khóa đa hướng gót chân 34,000,000 51.000.000 23.800.000 1
92 PP2300603042 - Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay 37,020,000 55.530.000 25.914.000 1
93 PP2300603043 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn 37,020,000 55.530.000 25.914.000 1
94 PP2300603044 - Nẹp khóa đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ 47,500,000 71.250.000 33.250.000 1
95 PP2300603045 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay trái, phải các loại các cỡ 32,900,000 49.350.000 23.030.000 1
96 PP2300603046 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 35ᵒ /25ᵒ 65,600,000 98.400.000 45.920.000 1
97 PP2300603047 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 39ᵒ /29ᵒ 16,400,000 24.600.000 11.480.000 0
98 PP2300603048 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II 75,000,000 112.500.000 52.500.000 2
99 PP2300603049 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày các kích cỡ 33,750,000 50.625.000 23.625.000 1
100 PP2300603050 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, phải trái, các cỡ, titan 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
101 PP2300603051 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các loại các cỡ 30,500,000 45.750.000 21.350.000 1
102 PP2300603052 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, phải trái, các cỡ, titan 100,000,000 150.000.000 70.000.000 2
103 PP2300603053 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong, ngoài, các cỡ 350,000,000 525.000.000 245.000.000 6
104 PP2300603054 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, sử dụng vít 4.5/5.0 mm 84,315,000 126.472.500 59.020.500 2
105 PP2300603055 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ 34,750,000 52.125.000 24.325.000 1
106 PP2300603056 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các loại các cỡ 102,750,000 154.125.000 71.925.000 2
107 PP2300603057 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 26,000,000 39.000.000 18.200.000 1
108 PP2300603058 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, Titan 199,500,000 299.250.000 139.650.000 5
109 PP2300603059 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái, phải các loại các cỡ 112,000,000 168.000.000 78.400.000 3
110 PP2300603060 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan 79,500,000 119.250.000 55.650.000 2
111 PP2300603061 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ , sử dụng vít 2.7/3.5 mm 66,150,000 99.225.000 46.305.000 2
112 PP2300603062 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc các cỡ, sử dụng vít 3.5 mm 66,150,000 99.225.000 46.305.000 2
113 PP2300603063 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 62,370,000 93.555.000 43.659.000 2
114 PP2300603064 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ 34,750,000 52.125.000 24.325.000 1
115 PP2300603065 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại các cỡ 100,500,000 150.750.000 70.350.000 2
116 PP2300603066 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, Titan 164,000,000 246.000.000 114.800.000 3
117 PP2300603067 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các kích cỡ 33,450,000 50.175.000 23.415.000 1
118 PP2300603068 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ, sử dụng vít 4.5/5.0 mm 46,893,000 70.339.500 32.825.100 1
119 PP2300603069 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ , sử dụng vít 3.5 mm 65,835,000 98.752.500 46.084.500 2
120 PP2300603070 - Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các loại các cỡ 91,500,000 137.250.000 64.050.000 2
121 PP2300603071 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ loại II 55,000,000 82.500.000 38.500.000 2
122 PP2300603072 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các kích cỡ 34,750,000 52.125.000 24.325.000 1
123 PP2300603073 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ 117,000,000 175.500.000 81.900.000 2
124 PP2300603074 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ 294,000,000 441.000.000 205.800.000 5
125 PP2300603075 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, thép y tế 70,200,000 105.300.000 49.140.000 2
126 PP2300603076 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, sử dụng vít 4.5/5.0/7.3 mm 72,450,000 108.675.000 50.715.000 2
127 PP2300603077 - Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ), sử dụng vít 2.4/2,7/3.5 mm 63,787,500 95.681.250 44.651.250 2
128 PP2300603078 - Nẹp khóa mâm chày chữ T, phải, trái, các cỡ, titan 16,800,000 25.200.000 11.760.000 0
129 PP2300603079 - Nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác các cỡ 21,945,000 32.917.500 15.361.500 1
130 PP2300603080 - Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ), sử dụng vít 2.4mm 63,787,500 95.681.250 44.651.250 2
131 PP2300603081 - Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ, sử dụng vít 2.7/3.5 mm 54,862,500 82.293.750 38.403.750 2
132 PP2300603082 - Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ, sử dụng vít 2.7/3.5 mm 54,862,500 82.293.750 38.403.750 2
133 PP2300603083 - Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ 36,500,000 54.750.000 25.550.000 1
134 PP2300603084 - Nẹp khoá mắt xích 6-16 lỗ 18,500,000 27.750.000 12.950.000 1
135 PP2300603085 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ 125,000,000 187.500.000 87.500.000 4
136 PP2300603086 - Nẹp khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, Titan 118,500,000 177.750.000 82.950.000 2
137 PP2300603087 - Nẹp khoá nén ép bản hẹp 3.5/5.0mm các cỡ loại I 168,000,000 252.000.000 117.600.000 7
138 PP2300603088 - Nẹp khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I 177,000,000 265.500.000 123.900.000 5
139 PP2300603089 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm loại I 84,000,000 126.000.000 58.800.000 3
140 PP2300603090 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ mặt ngoài 2.7/3.5mm loại I 65,000,000 97.500.000 45.500.000 2
141 PP2300603091 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I 112,500,000 168.750.000 78.750.000 2
142 PP2300603092 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn 2.7/3.5mm loại I 82,500,000 123.750.000 57.750.000 2
143 PP2300603093 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 2.7/3.5mm các loại các cỡ loại I 75,000,000 112.500.000 52.500.000 2
144 PP2300603094 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5.0mm loại I 118,500,000 177.750.000 82.950.000 2
145 PP2300603095 - Nẹp khóa nén ép Titan lòng máng loại I 37,500,000 56.250.000 26.250.000 2
146 PP2300603096 - Nẹp khóa nén ép titan xương mác các loại, các cỡ loại I 84,000,000 126.000.000 58.800.000 3
147 PP2300603097 - Nẹp khóa ốp mâm chày 3.5/5.0mm các cỡ loại II 75,000,000 112.500.000 52.500.000 2
148 PP2300603098 - Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, phải, trái, các cỡ, titan 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
149 PP2300603099 - Nẹp khóa ốp mâm chày trong, phải, trái, các cỡ, titan 67,200,000 100.800.000 47.040.000 1
150 PP2300603100 - Nẹp khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I 72,000,000 108.000.000 50.400.000 3
151 PP2300603101 - Nẹp khóa Titan bản nhỏ loại II 120,000,000 180.000.000 84.000.000 7
152 PP2300603102 - Nẹp khóa Titan bản rộng loại II 135,000,000 202.500.000 94.500.000 5
153 PP2300603103 - Nẹp khóa Titan đầu dưới xương cánh tay loại II 42,000,000 63.000.000 29.400.000 2
154 PP2300603104 - Nẹp khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I 160,000,000 240.000.000 112.000.000 3
155 PP2300603105 - Nẹp khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II 82,500,000 123.750.000 57.750.000 2
156 PP2300603106 - Nẹp khóa Titan đầu dưới xương mác loại II 63,000,000 94.500.000 44.100.000 2
157 PP2300603107 - Nẹp khóa Titan đầu dưới xương quay đa hướng loại II 60,000,000 90.000.000 42.000.000 3
158 PP2300603108 - Nẹp khóa Titan đầu trên xương cánh tay loại II 63,000,000 94.500.000 44.100.000 2
159 PP2300603109 - Nẹp khóa Titan mắt xích các cỡ loại I 96,000,000 144.000.000 67.200.000 3
160 PP2300603110 - Nẹp khóa Titan mắt xích loại II 60,000,000 90.000.000 42.000.000 3
161 PP2300603111 - Nẹp khóa Titan móc xương đòn loại II 61,500,000 92.250.000 43.050.000 2
162 PP2300603112 - Nẹp khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I 200,000,000 300.000.000 140.000.000 4
163 PP2300603113 - Nẹp khóa Titan thân xương đòn loại II 120,000,000 180.000.000 84.000.000 5
164 PP2300603114 - Nẹp khóa Titan xương chậu 3.5mm loại I 55,000,000 82.500.000 38.500.000 2
165 PP2300603115 - Nẹp khóa Titan xương đòn chữ S loại I 360,000,000 540.000.000 252.000.000 13
166 PP2300603116 - Nẹp khóa Titan xương gót chân 3.5mm loại I 120,000,000 180.000.000 84.000.000 3
167 PP2300603117 - Nẹp khóa Titan xương gót loại II 99,000,000 148.500.000 69.300.000 5
168 PP2300603118 - Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ 65,835,000 98.752.500 46.084.500 2
169 PP2300603119 - Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ , sử dụng vít 3.5 mm 65,835,000 98.752.500 46.084.500 2
170 PP2300603120 - Nẹp khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, Titan 366,000,000 549.000.000 256.200.000 10
171 PP2300603121 - Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ 215,000,000 322.500.000 150.500.000 8
172 PP2300603122 - Nẹp khóa xương đòn trái, phải các loại các cỡ 165,000,000 247.500.000 115.500.000 5
173 PP2300603123 - Nẹp khóa xương gót trái, phải các loại các cỡ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1
174 PP2300603124 - Nẹp khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan 238,000,000 357.000.000 166.600.000 3
175 PP2300603125 - Nẹp mini bàn tay 2.0mm loại I 75,000,000 112.500.000 52.500.000 8
176 PP2300603126 - Nẹp mini chữ L, các cỡ, titan 15,500,000 23.250.000 10.850.000 1
177 PP2300603127 - Nẹp mini chữ T các loại, các cỡ 62,000,000 93.000.000 43.400.000 3
178 PP2300603128 - Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các cỡ, titan 67,500,000 101.250.000 47.250.000 2
179 PP2300603129 - Nẹp mini thẳng, các cỡ, titan 15,500,000 23.250.000 10.850.000 1
180 PP2300603130 - Nẹp mini thẳng, chữ L các loại, các cỡ, titan 31,000,000 46.500.000 21.700.000 2
181 PP2300603131 - Nẹp nối ngang cột sống ngực thắt lưng có thể điều chỉnh độ dài, titanium 62,500,000 93.750.000 43.750.000 4
182 PP2300603132 - Nẹp nối thanh dọc, dài các cỡ 200,000,000 300.000.000 140.000.000 13
183 PP2300603133 - Nẹp sọ não thẳng 4 lỗ cho vít 1.5 mm 4,500,000 6.750.000 3.150.000 1
184 PP2300603134 - Nẹp sọ não thẳng 6 lỗ cho vít 1.5 mm 620,000,000 930.000.000 434.000.000 82
185 PP2300603135 - Nẹp sọ não thẳng 8 lỗ cho vít 1.5mm 7,000,000 10.500.000 4.900.000 1
186 PP2300603136 - Nẹp tự tiêu thẳng 4 lỗ dùng vít 2.0mm 28,500,000 42.750.000 19.950.000 2
187 PP2300603137 - Nẹp tự tiêu thẳng 6 lỗ dùng vít 2.0mm 36,000,000 54.000.000 25.200.000 2
188 PP2300603138 - Nẹp tự tiêu thẳng 8 lỗ dùng vít 2.0mm 44,000,000 66.000.000 30.800.000 2
189 PP2300603139 - Nẹp xương hàm dưới 4 lỗ nén ép 72,000,000 108.000.000 50.400.000 5
190 PP2300603140 - Nẹp xương hàm dưới 6 lỗ nén ép 33,000,000 49.500.000 23.100.000 2
191 PP2300603141 - Nẹp xương hàm trên thẳng 16 lỗ 135,000,000 202.500.000 94.500.000 247
192 PP2300603142 - Nẹp xương hàm trên thẳng 4 lỗ 18,000,000 27.000.000 12.600.000 5
193 PP2300603143 - Nẹp xương hàm trên thẳng 6 lỗ 21,000,000 31.500.000 14.700.000 5
194 PP2300603144 - Nẹp xương hàm trên thẳng 8 lỗ 12,750,000 19.125.000 8.925.000 2
195 PP2300603145 - Nẹp xương sọ hình tròn 452,000,000 678.000.000 316.400.000 132
196 PP2300603146 - Túi chứa dịch dùng 1 lần sử dụng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 45,000,000 67.500.000 31.500.000 25
197 PP2300603147 - Vật liệu cầm máu tự tiêu không dệt Stypcell cỡ 5,0 x 5,0cm 87,000,000 130.500.000 60.900.000 25
198 PP2300603148 - Vật liệu cầm máu tự tiêu không dệt Stypcell cỡ 9,0 x 8,0cm 36,600,000 54.900.000 25.620.000 5
199 PP2300603149 - Vít (ốc) khoá trong 110,000,000 165.000.000 77.000.000 33
200 PP2300603150 - Vít chốt các kích cỡ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 10
201 PP2300603151 - Vít chốt cho vít nén ép 11,560,000 17.340.000 8.092.000 3
202 PP2300603152 - Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ 19,900,000 29.850.000 13.930.000 8
203 PP2300603153 - Vít chốt Titan các kích cỡ 46,800,000 70.200.000 32.760.000 10
204 PP2300603154 - Vít cố định dây chằng chéo Tự tiêu các cỡ 27,500,000 41.250.000 19.250.000 1
205 PP2300603155 - Vít cứng 4.5x16-60mm 48,000,000 72.000.000 33.600.000 66
206 PP2300603156 - Vít đa trục cột sống ngực thắt lưng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium 860,000,000 1.290.000.000 602.000.000 33
207 PP2300603157 - Vít đa trục trượt cột sống ngực thắt lưng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium 235,000,000 352.500.000 164.500.000 8
208 PP2300603158 - Vít đa trục trượt cột sống ngực thắt lưng rỗng nòng bơm xi măng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium 305,000,000 457.500.000 213.500.000 8
209 PP2300603159 - Vít đơn trục cột sống ngực thắt lưng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium 480,000,000 720.000.000 336.000.000 20
210 PP2300603160 - Vít đơn trục trượt cột sống ngực thắt lưng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium 129,000,000 193.500.000 90.300.000 5
211 PP2300603161 - Vít đốt sống lưng đa trục, titanium, các cỡ 760,000,000 1.140.000.000 532.000.000 33
212 PP2300603162 - Vít hàm 2.3mm tự khoan, các cỡ 16,000,000 24.000.000 11.200.000 8
213 PP2300603163 - Vít hàm 2.3mm tự taro, các cỡ 105,000,000 157.500.000 73.500.000 82
214 PP2300603164 - Vít khóa đa trục các kích cỡ 180,000,000 270.000.000 126.000.000 49
215 PP2300603165 - Vít khóa 2.0mm loại II 35,000,000 52.500.000 24.500.000 16
216 PP2300603166 - Vít khóa 3.5 mm, các cỡ, Titan 574,000,000 861.000.000 401.800.000 230
217 PP2300603167 - Vít khóa 4.5 mm, các cỡ, Titan 399,500,000 599.250.000 279.650.000 140
218 PP2300603168 - Vít khoá 5.0mm, các cỡ, titan 120,000,000 180.000.000 84.000.000 33
219 PP2300603169 - Vít khóa 5.5mm, xương xốp, các cỡ, titan 192,000,000 288.000.000 134.400.000 66
220 PP2300603170 - Vít khóa cho đinh xương đùi đường kính 5.0mm, loại A 29,200,000 43.800.000 20.440.000 7
221 PP2300603171 - Vít khóa cho đinh xương đùi đường kính 5.0mm, loại A 21,900,000 32.850.000 15.330.000 5
222 PP2300603172 - Vít khóa cho đinh xương đùi đường kính 5.0mm, loại A 21,900,000 32.850.000 15.330.000 5
223 PP2300603173 - Vít khóa cho miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa độc lập, titanium 22,000,000 33.000.000 15.400.000 7
224 PP2300603174 - Vít khóa cho nẹp đốt sống cổ trước 4.0mm các cỡ, titanium 35,000,000 52.500.000 24.500.000 8
225 PP2300603175 - Vít khóa cho nẹp đốt sống cổ trước 4.5mm các cỡ, titanium 13,500,000 20.250.000 9.450.000 2
226 PP2300603176 - Vít khóa cổ xương đùi 21,900,000 32.850.000 15.330.000 5
227 PP2300603177 - Vít khoá đa hướng 2.4 mm loại II 28,000,000 42.000.000 19.600.000 13
228 PP2300603178 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm 9,360,000 14.040.000 6.552.000 3
229 PP2300603179 - Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm 140,400,000 210.600.000 98.280.000 49
230 PP2300603180 - Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm 153,000,000 229.500.000 107.100.000 49
231 PP2300603181 - Vít khóa đinh xương chày đường kính 4.2mm, loại A 22,440,000 33.660.000 15.708.000 5
232 PP2300603182 - Vít khóa đk 5.0mm, các cỡ, thép y tế 15,200,000 22.800.000 10.640.000 7
233 PP2300603183 - Vít khóa đk 7.3mm các loại các cỡ 22,500,000 33.750.000 15.750.000 2
234 PP2300603184 - Vít khóa đường kính 2.7mm các cỡ 17,000,000 25.500.000 11.900.000 8
235 PP2300603185 - Vít khóa đường kính 3.5mm 144,000,000 216.000.000 100.800.000 49
236 PP2300603186 - Vít khóa đường kính 5.0mm các loại các cỡ 100,000,000 150.000.000 70.000.000 33
237 PP2300603187 - Vít khóa loại tự taro đường kính 2.4mm 18,375,000 27.562.500 12.862.500 8
238 PP2300603188 - Vít khóa loại tự taro đường kính 2.7mm 18,375,000 27.562.500 12.862.500 8
239 PP2300603189 - Vít khóa loại tự taro đường kính 3.5 mm 183,750,000 275.625.000 128.625.000 82
240 PP2300603190 - Vít khóa loại tự taro đường kính 5.0 mm 55,125,000 82.687.500 38.587.500 25
241 PP2300603191 - Vít khoá rỗng 6.5mm loại II 72,000,000 108.000.000 50.400.000 10
242 PP2300603192 - Vít khóa rỗng 7.0mm Titan loại I 60,000,000 90.000.000 42.000.000 8
243 PP2300603193 - Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7.3mm, các cỡ, thép y tế 18,200,000 27.300.000 12.740.000 3
244 PP2300603194 - Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7.3mm, các cỡ, titan 124,950,000 187.425.000 87.465.000 12
245 PP2300603195 - Vít khóa rỗng ruột ren một phần loại tự taro 7.3mm 39,375,000 59.062.500 27.562.500 8
246 PP2300603196 - Vít khóa rỗng ruột ren toàn phần loại tự taro 7.3mm 107,100,000 160.650.000 74.970.000 20
247 PP2300603197 - Vít khóa Titan 2.4/2.7mm loại I 75,000,000 112.500.000 52.500.000 25
248 PP2300603198 - Vít khóa Titan 2.7mm loại II 28,000,000 42.000.000 19.600.000 13
249 PP2300603199 - Vít khóa Titan 3.5 loại II 350,000,000 525.000.000 245.000.000 164
250 PP2300603200 - Vít khóa Titan 3.5mm loại I 436,000,000 654.000.000 305.200.000 164
251 PP2300603201 - Vít khóa Titan 5.0 loại II 280,000,000 420.000.000 196.000.000 132
252 PP2300603202 - Vít khóa Titan 5.0mm loại I 580,000,000 870.000.000 406.000.000 164
253 PP2300603203 - Vít khóa Titan 5.5mm loại II 27,500,000 41.250.000 19.250.000 8
254 PP2300603204 - Vít khóa tự taro đk các kích cỡ 72,000,000 108.000.000 50.400.000 25
255 PP2300603205 - Vít khóa xương xốp 3.5 mm, các cỡ, Titan 112,500,000 168.750.000 78.750.000 41
256 PP2300603206 - Vít khoá xương xốp 5.0mm, các cỡ, thép y tế 3,900,000 5.850.000 2.730.000 2
257 PP2300603207 - Vít khóa xương xốp 5.0mm, các cỡ, titan, dùng cho nẹp đầu trên xương đùi 32,725,000 49.087.500 22.907.500 6
258 PP2300603208 - Vít khóa xương xốp tự ta rô đk 6,5/40-80mm 26,775,000 40.162.500 18.742.500 8
259 PP2300603209 - Vít mặt tự khoan 2.0 mm, các cỡ 128,000,000 192.000.000 89.600.000 66
260 PP2300603210 - Vít mặt tự taro 2.0mm, các cỡ 126,000,000 189.000.000 88.200.000 99
261 PP2300603211 - Vít nén 4.5mm, các cỡ, thép y tế 950,000 1.425.000 665.000 1
262 PP2300603212 - Vít nén 4.5mm, các cỡ, titan, dùng cho nẹp đầu trên xương đùi 4,550,000 6.825.000 3.185.000 2
263 PP2300603213 - Vít nén các kích cỡ 21,000,000 31.500.000 14.700.000 8
264 PP2300603214 - Vít nén ép 2.0 mm, các cỡ, titan 127,200,000 190.800.000 89.040.000 44
265 PP2300603215 - Vít nén ép 3.5 mm, các cỡ, Titan 77,000,000 115.500.000 53.900.000 33
266 PP2300603216 - Vít nén ép 4.5 mm, các cỡ, Titan 115,500,000 173.250.000 80.850.000 49
267 PP2300603217 - Vít nén ép cho đinh đầu trên xương đùi (Đinh gamma ) loại B 67,320,000 100.980.000 47.124.000 3
268 PP2300603218 - Vít neo chặn 2.0 mm 112,500,000 168.750.000 78.750.000 25
269 PP2300603219 - Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài 1,725,000,000 2.587.500.000 1.207.500.000 25
270 PP2300603220 - Vít sọ não 1,5mm tự khoan, các cỡ 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 329
271 PP2300603221 - Vít sọ não 1.5mm tự taro, các cỡ 11,000,000 16.500.000 7.700.000 8
272 PP2300603222 - Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ 85,000,000 127.500.000 59.500.000 2
273 PP2300603223 - Vít tự khoan tự taro 296,000,000 444.000.000 207.200.000 329
274 PP2300603224 - Vít tự tiêu Mini 2.0mm dài 7/9mm 25,500,000 38.250.000 17.850.000 5
275 PP2300603225 - Vít vỏ đường kính 3.5mm 61,200,000 91.800.000 42.840.000 33
276 PP2300603226 - Vít vỏ đường kính 4.5mm 19,550,000 29.325.000 13.685.000 8
277 PP2300603227 - Vít vỏ loại tự taro đường kính 2.4mm 14,700,000 22.050.000 10.290.000 8
278 PP2300603228 - Vít vỏ loại tự taro đường kính 2.7mm 14,700,000 22.050.000 10.290.000 8
279 PP2300603229 - Vít vỏ loại tự taro đường kính 3.5 mm 44,100,000 66.150.000 30.870.000 25
280 PP2300603230 - Vít vỏ loại tự taro đường kính 4.5 mm 44,100,000 66.150.000 30.870.000 25
281 PP2300603231 - Vít xương cứng 3.5mm các cỡ 90,000,000 135.000.000 63.000.000 49
282 PP2300603232 - Vít xương cứng 4.5mm các cỡ 35,000,000 52.500.000 24.500.000 16
283 PP2300603233 - Vit xương cứng Titan 2.0mm dùng cho nẹp khóa loại II 26,400,000 39.600.000 18.480.000 20
284 PP2300603234 - Vit xương cứng Titan 3.5mm dùng cho nẹp khóa loại II 88,000,000 132.000.000 61.600.000 66
285 PP2300603235 - Vít xương cứng Titan 4.5mm dùng cho nẹp khóa loại II 88,000,000 132.000.000 61.600.000 66
286 PP2300603236 - Vít xương cứng Titan đường kính 2.4/2.7mm loại I 33,000,000 49.500.000 23.100.000 25
287 PP2300603237 - Vít xương cứng Titan đường kính 3.5mm, tự taro loại I 88,000,000 132.000.000 61.600.000 66
288 PP2300603238 - Vít xương cứng Titan đường kính 4.5mm, tự taro loại I 88,000,000 132.000.000 61.600.000 66
289 PP2300603239 - Vít xương hàm dưới nén ép 2.3 độ dài 9 đến 12mm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 25
290 PP2300603240 - Vít xương hàm trên 2.0 độ dài 6 đến 10mm 76,000,000 114.000.000 53.200.000 66
291 PP2300603241 - Vít xương ngón bàn tay titan loại I 40,000,000 60.000.000 28.000.000 33
292 PP2300603242 - Vít xương xốp ren 16 mm tự taro, đường kính 6.5mm 25,200,000 37.800.000 17.640.000 8
293 PP2300603243 - Vít xương xốp ren 32 mm tự taro, đường kính 6.5mm 25,200,000 37.800.000 17.640.000 8
294 PP2300603244 - Vít xương xốp ren bán phần tự taro đường kính 4.0mm 18,375,000 27.562.500 12.862.500 8
295 PP2300603245 - Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 4.0mm 18,375,000 27.562.500 12.862.500 8
296 PP2300603246 - Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 6.5 mm 25,200,000 37.800.000 17.640.000 8
297 PP2300603247 - Vit xương xốp Titan 4.0mm loại I 37,500,000 56.250.000 26.250.000 25
298 PP2300603248 - Vit xương xốp titan 4.0mm loại II 25,000,000 37.500.000 17.500.000 16
299 PP2300603249 - Vít xương xốp Titan 6.5mm loại I 37,500,000 56.250.000 26.250.000 25
300 PP2300603250 - Vít xương xốp Titan 6.5mm loại II 25,000,000 37.500.000 17.500.000 16
301 PP2300603251 - Khớp háng bán phần không xi măng 178,000,000 267.000.000 124.600.000 1
302 PP2300603252 - Khớp gối toàn phần, có xi măng, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động 159,000,000 238.500.000 111.300.000 0
303 PP2300603253 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm 232,500,000 348.750.000 162.750.000 0
304 PP2300603254 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 2
305 PP2300603255 - Khớp háng toàn phần không xi măng 390,000,000 585.000.000 273.000.000 2
306 PP2300603256 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMo on UHMWPE crosslink siêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ 320,000,000 480.000.000 224.000.000 1
307 PP2300603257 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài 89,000,000 133.500.000 62.300.000 0
308 PP2300603258 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng 70,000,000 105.000.000 49.000.000 0
309 PP2300603259 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 637,500,000 956.250.000 446.250.000 2
310 PP2300603260 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 248,000,000 372.000.000 173.600.000 1
311 PP2300603261 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 150,000,000 225.000.000 105.000.000 0
312 PP2300603262 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm: 138,000,000 207.000.000 96.600.000 0
313 PP2300603263 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE) 204,000,000 306.000.000 142.800.000 0
314 PP2300603264 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE 270,000,000 405.000.000 189.000.000 1
315 PP2300603265 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic đk chỏm 32/36mm 1,215,000,000 1.822.500.000 850.500.000 2
316 PP2300603266 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE 975,000,000 1.462.500.000 682.500.000 2
317 PP2300603267 - Khớp háng bán phần không xi măng 430,000,000 645.000.000 301.000.000 2
318 PP2300603268 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E đk chỏm 32/36mm 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 2
319 PP2300603269 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE highly crosslinked siêu liên kết 1,890,000,000 2.835.000.000 1.323.000.000 5
320 PP2300603270 - Khớp háng bán phần không xi măng 207,500,000 311.250.000 145.250.000 1
321 PP2300603271 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,080,000,000 1.620.000.000 756.000.000 3
322 PP2300603272 - Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone chuôi dài không xi măng phủ Ti/ HA 665,000,000 997.500.000 465.500.000 2
323 PP2300603273 - Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone không xi măng chuôi phủ Ti/HA (vật liệu chỏm: Chrombe Cobalt) 250,000,000 375.000.000 175.000.000 1
324 PP2300603274 - Khớp gối toàn phần có xi măng (vật liệu lồi cầu & mâm chày: Chrome Cobalt) 55,000,000 82.500.000 38.500.000 0
325 PP2300603275 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,350,000,000 2.025.000.000 945.000.000 4
326 PP2300603276 - Khớp gối toàn phần 159,000,000 238.500.000 111.300.000 0
327 PP2300603277 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 2,200,000,000 3.300.000.000 1.540.000.000 7
328 PP2300603278 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 2
329 PP2300603279 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 3
330 PP2300603280 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. 130,000,000 195.000.000 91.000.000 0
331 PP2300603281 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời 74,000,000 111.000.000 51.800.000 0
332 PP2300603282 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic 1,279,200,000 1.918.800.000 895.440.000 3
333 PP2300603283 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời 84,000,000 126.000.000 58.800.000 0
334 PP2300603284 - Bộ Khớp háng lưỡng cực không xi măng loại chuôi dài 1,560,000,000 2.340.000.000 1.092.000.000 5
335 PP2300603285 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ 397,500,000 596.250.000 278.250.000 1
336 PP2300603286 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, phủ HA chuôi và ổ cối 250,500,000 375.750.000 175.350.000 0
337 PP2300603287 - Khớp háng bán phần Bipolar có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ 322,400,000 483.600.000 225.680.000 1
338 PP2300603288 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần. Góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ 455,000,000 682.500.000 318.500.000 2
339 PP2300603289 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm 427,500,000 641.250.000 299.250.000 1
340 PP2300603290 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMo on UHMWPE, chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 133/138 độ 568,000,000 852.000.000 397.600.000 2
341 PP2300603291 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslink siêu liên kết, góc cổ chuôi CCD 133/138 độ 552,000,000 828.000.000 386.400.000 1
342 PP2300603292 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, góc cổ chuôi 133/138 độ, chuôi và ổ cối phủ cpTi 225,000,000 337.500.000 157.500.000 0
343 PP2300603293 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, dài 200mm, cổ dài 50/60/70mm tuỳ chỉnh 360 độ, các cỡ 80,500,000 120.750.000 56.350.000 0
344 PP2300603294 - Bộ bơm xi măng cột sống loại 2 bóng, mỗi bộ gồm: 1,118,000,000 1.677.000.000 782.600.000 3
345 PP2300603295 - Bộ bơm xi măng cột sống loại 2 bóng, mỗi bộ gồm: 6,636,000,000 9.954.000.000 4.645.200.000 20
346 PP2300603296 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao 390,000,000 585.000.000 273.000.000 3
347 PP2300603297 - Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có bóng (Bao gồm xi măng) 1,215,000,000 1.822.500.000 850.500.000 5
348 PP2300603298 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (có bộ trộn bơm áp lực đẩy xi măng) 162,000,000 243.000.000 113.400.000 2
349 PP2300603299 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 223,000,000 334.500.000 156.100.000 2
350 PP2300603300 - Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có 01 bóng (Bao gồm xi măng) 471,000,000 706.500.000 329.700.000 2
351 PP2300603301 - Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có 01 bóng (Bao gồm xi măng và bộ trộn) 547,500,000 821.250.000 383.250.000 2
Bộ xốp hút dịch cỡ lớn sử dụng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300602951
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ xốp hút dịch cỡ nhỏ sử dụng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300602952
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ xốp hút dịch cỡ vừa sử dụng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300602953
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300602954
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chỉ thép mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2300602955
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300602956
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300602957
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
Mã phần lô PP2300602958
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh chốt rỗng Titan xương đùi loại I
Mã phần lô PP2300602959
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh chốt rỗng Titan chống xoay đầu trên xương đùi loại I
Mã phần lô PP2300602960
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh chốt rỗng Titan xương chày loại I
Mã phần lô PP2300602961
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma)
Mã phần lô PP2300602962
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh kít ne các loại đk 1.2 đến 3.0mm
Mã phần lô PP2300602963
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2300602964
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh nội tủy có chốt xương chày Titan., rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các cỡ
Mã phần lô PP2300602965
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh nội tủy có chốt xương chày, rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các cỡ
Mã phần lô PP2300602966
Giá từng phần lô 107,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh nội tủy có chốt xương đùi Titan., rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các cỡ
Mã phần lô PP2300602967
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh nội tủy có chốt xương đùi, rỗng nòng, định vị bằng điện từ. các cỡ
Mã phần lô PP2300602968
Giá từng phần lô 53,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh nội tủy xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300602969
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh xương chày rỗng
Mã phần lô PP2300602970
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Đinh xương đùi rỗng
Mã phần lô PP2300602971
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Gel chống dính trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300602972
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ghim bấm da
Mã phần lô PP2300602973
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Kẹp lưỡng cực (Bipolar)
Mã phần lô PP2300602974
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung cố định ngoài dạng thanh dùng cho thân xương dài
Mã phần lô PP2300602975
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung cố định ngoài dạng thanh hoặc ống dùng cho đầu xương dài
Mã phần lô PP2300602976
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung cố định ngoài dạng thanh thẳng dùng trong chỉnh hình chi
Mã phần lô PP2300602977
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khung cố định ngoài kết hợp
Mã phần lô PP2300602978
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lưỡi bào ổ khớp các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300602979
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ
Mã phần lô PP2300602980
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300602981
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300602982
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít
Mã phần lô PP2300602983
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng PLIF, loại thẳng, các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300602984
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng TLIF, loại cong, các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300602985
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm lưng vật liệu PEEK
Mã phần lô PP2300602986
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại I
Mã phần lô PP2300602987
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại II
Mã phần lô PP2300602988
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại III
Mã phần lô PP2300602989
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá sọ não 100x120mm
Mã phần lô PP2300602990
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá sọ não 200x200mm
Mã phần lô PP2300602991
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá sọ titan loại I
Mã phần lô PP2300602992
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá sọ titan loại II
Mã phần lô PP2300602993
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6 x 14cm
Mã phần lô PP2300602994
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6x8cm
Mã phần lô PP2300602995
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp dọc (thanh dọc) đk 5.5mm, titanium chiều dài 40mm đến 250mm
Mã phần lô PP2300602996
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp dọc (thanh dọc) đk 5.5mm, titanium chiều dài 40mm đến 400mm
Mã phần lô PP2300602997
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6.0 x300mm
Mã phần lô PP2300602998
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300602999
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm dưới thẳng 4 lỗ bắc cầu ngắn/ dài cho vit 2.3mm
Mã phần lô PP2300603000
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm dưới thẳng 8 lỗ cho vít 2.3mm
Mã phần lô PP2300603001
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm dưới thẳng/ bắc cầu 6 lỗ cho vít 2.3mm
Mã phần lô PP2300603002
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm trên 4 lỗ, bắc cầu ngắn/ dài, cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300603003
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm trên 6 lỗ bắc cầu dài, cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300603004
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm trên thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300603005
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp hàm trên thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300603006
Giá từng phần lô 4,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603007
Giá từng phần lô 208,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603008
Giá từng phần lô 121,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603009
Giá từng phần lô 188,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603010
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa trục đầu trên xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603011
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603012
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603013
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa trục thân xương lớn các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603014
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603015
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa trục xương đòn các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603016
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603017
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa mắt xích, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603018
Giá từng phần lô 411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ
Mã phần lô PP2300603019
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khoá bản hẹp 3.5/5.0mm các cỡ loại II
Mã phần lô PP2300603020
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300603021
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ , sử dụng vít 4.5/5.0 mm
Mã phần lô PP2300603022
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản hẹp các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603023
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bàn ngón các cỡ loại II
Mã phần lô PP2300603024
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300603025
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300603026
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản nhỏ các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603027
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300603028
Giá từng phần lô 113,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300603029
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa bản rộng các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603030
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày
Mã phần lô PP2300603031
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày thế hệ II
Mã phần lô PP2300603032
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T)
Mã phần lô PP2300603033
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2300603034
Giá từng phần lô 37,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ ( nẹp khóa đầu dưới xương quay )
Mã phần lô PP2300603035
Giá từng phần lô 28,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.729.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
Mã phần lô PP2300603036
Giá từng phần lô 46,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
Mã phần lô PP2300603037
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm loại I
Mã phần lô PP2300603038
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II
Mã phần lô PP2300603039
Giá từng phần lô 37,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II
Mã phần lô PP2300603040
Giá từng phần lô 46,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng gót chân
Mã phần lô PP2300603041
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2300603042
Giá từng phần lô 37,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
Mã phần lô PP2300603043
Giá từng phần lô 37,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603044
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay trái, phải các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603045
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 35ᵒ /25ᵒ
Mã phần lô PP2300603046
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, titan, loại 39ᵒ /29ᵒ
Mã phần lô PP2300603047
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II
Mã phần lô PP2300603048
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603049
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, phải trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603050
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603051
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, phải trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603052
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong, ngoài, các cỡ
Mã phần lô PP2300603053
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, sử dụng vít 4.5/5.0 mm
Mã phần lô PP2300603054
Giá từng phần lô 84,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.020.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603055
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603056
Giá từng phần lô 102,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300603057
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603058
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái, phải các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603059
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603060
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ , sử dụng vít 2.7/3.5 mm
Mã phần lô PP2300603061
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc các cỡ, sử dụng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2300603062
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300603063
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603064
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603065
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, Titan
Mã phần lô PP2300603066
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603067
Giá từng phần lô 33,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ, sử dụng vít 4.5/5.0 mm
Mã phần lô PP2300603068
Giá từng phần lô 46,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.339.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.825.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ , sử dụng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2300603069
Giá từng phần lô 65,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603070
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ loại II
Mã phần lô PP2300603071
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603072
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300603073
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2300603074
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2300603075
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, sử dụng vít 4.5/5.0/7.3 mm
Mã phần lô PP2300603076
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ), sử dụng vít 2.4/2,7/3.5 mm
Mã phần lô PP2300603077
Giá từng phần lô 63,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.681.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.651.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa mâm chày chữ T, phải, trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603078
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa mặt bên đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300603079
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ), sử dụng vít 2.4mm
Mã phần lô PP2300603080
Giá từng phần lô 63,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.681.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.651.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ, sử dụng vít 2.7/3.5 mm
Mã phần lô PP2300603081
Giá từng phần lô 54,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.293.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.403.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ, sử dụng vít 2.7/3.5 mm
Mã phần lô PP2300603082
Giá từng phần lô 54,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.293.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.403.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603083
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khoá mắt xích 6-16 lỗ
Mã phần lô PP2300603084
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2300603085
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603086
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khoá nén ép bản hẹp 3.5/5.0mm các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300603087
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300603088
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm loại I
Mã phần lô PP2300603089
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ mặt ngoài 2.7/3.5mm loại I
Mã phần lô PP2300603090
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I
Mã phần lô PP2300603091
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn 2.7/3.5mm loại I
Mã phần lô PP2300603092
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 2.7/3.5mm các loại các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300603093
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5.0mm loại I
Mã phần lô PP2300603094
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa nén ép Titan lòng máng loại I
Mã phần lô PP2300603095
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa nén ép titan xương mác các loại, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300603096
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa ốp mâm chày 3.5/5.0mm các cỡ loại II
Mã phần lô PP2300603097
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, phải, trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603098
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa ốp mâm chày trong, phải, trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603099
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300603100
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan bản nhỏ loại II
Mã phần lô PP2300603101
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan bản rộng loại II
Mã phần lô PP2300603102
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan đầu dưới xương cánh tay loại II
Mã phần lô PP2300603103
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I
Mã phần lô PP2300603104
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II
Mã phần lô PP2300603105
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan đầu dưới xương mác loại II
Mã phần lô PP2300603106
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan đầu dưới xương quay đa hướng loại II
Mã phần lô PP2300603107
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan đầu trên xương cánh tay loại II
Mã phần lô PP2300603108
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan mắt xích các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300603109
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan mắt xích loại II
Mã phần lô PP2300603110
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan móc xương đòn loại II
Mã phần lô PP2300603111
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300603112
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan thân xương đòn loại II
Mã phần lô PP2300603113
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan xương chậu 3.5mm loại I
Mã phần lô PP2300603114
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan xương đòn chữ S loại I
Mã phần lô PP2300603115
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan xương gót chân 3.5mm loại I
Mã phần lô PP2300603116
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa Titan xương gót loại II
Mã phần lô PP2300603117
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ
Mã phần lô PP2300603118
Giá từng phần lô 65,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ , sử dụng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2300603119
Giá từng phần lô 65,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.752.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603120
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp Khóa xương đòn chữ S các cỡ
Mã phần lô PP2300603121
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa xương đòn trái, phải các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603122
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa xương gót trái, phải các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603123
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603124
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini bàn tay 2.0mm loại I
Mã phần lô PP2300603125
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini chữ L, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603126
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini chữ T các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300603127
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603128
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini thẳng, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603129
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp mini thẳng, chữ L các loại, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603130
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp nối ngang cột sống ngực thắt lưng có thể điều chỉnh độ dài, titanium
Mã phần lô PP2300603131
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp nối thanh dọc, dài các cỡ
Mã phần lô PP2300603132
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp sọ não thẳng 4 lỗ cho vít 1.5 mm
Mã phần lô PP2300603133
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp sọ não thẳng 6 lỗ cho vít 1.5 mm
Mã phần lô PP2300603134
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp sọ não thẳng 8 lỗ cho vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300603135
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp tự tiêu thẳng 4 lỗ dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300603136
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp tự tiêu thẳng 6 lỗ dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300603137
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp tự tiêu thẳng 8 lỗ dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300603138
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp xương hàm dưới 4 lỗ nén ép
Mã phần lô PP2300603139
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp xương hàm dưới 6 lỗ nén ép
Mã phần lô PP2300603140
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp xương hàm trên thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300603141
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp xương hàm trên thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2300603142
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp xương hàm trên thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300603143
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp xương hàm trên thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300603144
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Nẹp xương sọ hình tròn
Mã phần lô PP2300603145
Giá từng phần lô 452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Túi chứa dịch dùng 1 lần sử dụng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300603146
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật liệu cầm máu tự tiêu không dệt Stypcell cỡ 5,0 x 5,0cm
Mã phần lô PP2300603147
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vật liệu cầm máu tự tiêu không dệt Stypcell cỡ 9,0 x 8,0cm
Mã phần lô PP2300603148
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít (ốc) khoá trong
Mã phần lô PP2300603149
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít chốt các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603150
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít chốt cho vít nén ép
Mã phần lô PP2300603151
Giá từng phần lô 11,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ
Mã phần lô PP2300603152
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít chốt Titan các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603153
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít cố định dây chằng chéo Tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300603154
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít cứng 4.5x16-60mm
Mã phần lô PP2300603155
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít đa trục cột sống ngực thắt lưng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium
Mã phần lô PP2300603156
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít đa trục trượt cột sống ngực thắt lưng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium
Mã phần lô PP2300603157
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít đa trục trượt cột sống ngực thắt lưng rỗng nòng bơm xi măng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium
Mã phần lô PP2300603158
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít đơn trục cột sống ngực thắt lưng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium
Mã phần lô PP2300603159
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít đơn trục trượt cột sống ngực thắt lưng các cỡ (kèm ốc khóa), titanium
Mã phần lô PP2300603160
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít đốt sống lưng đa trục, titanium, các cỡ
Mã phần lô PP2300603161
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít hàm 2.3mm tự khoan, các cỡ
Mã phần lô PP2300603162
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít hàm 2.3mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300603163
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đa trục các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603164
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa 2.0mm loại II
Mã phần lô PP2300603165
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa 3.5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603166
Giá từng phần lô 574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa 4.5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603167
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khoá 5.0mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603168
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa 5.5mm, xương xốp, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603169
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa cho đinh xương đùi đường kính 5.0mm, loại A
Mã phần lô PP2300603170
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa cho đinh xương đùi đường kính 5.0mm, loại A
Mã phần lô PP2300603171
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa cho đinh xương đùi đường kính 5.0mm, loại A
Mã phần lô PP2300603172
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa cho miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa độc lập, titanium
Mã phần lô PP2300603173
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa cho nẹp đốt sống cổ trước 4.0mm các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300603174
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa cho nẹp đốt sống cổ trước 4.5mm các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300603175
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa cổ xương đùi
Mã phần lô PP2300603176
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khoá đa hướng 2.4 mm loại II
Mã phần lô PP2300603177
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300603178
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300603179
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300603180
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đinh xương chày đường kính 4.2mm, loại A
Mã phần lô PP2300603181
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đk 5.0mm, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2300603182
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đk 7.3mm các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603183
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đường kính 2.7mm các cỡ
Mã phần lô PP2300603184
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300603185
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa đường kính 5.0mm các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300603186
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa loại tự taro đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300603187
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa loại tự taro đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300603188
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa loại tự taro đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300603189
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa loại tự taro đường kính 5.0 mm
Mã phần lô PP2300603190
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khoá rỗng 6.5mm loại II
Mã phần lô PP2300603191
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa rỗng 7.0mm Titan loại I
Mã phần lô PP2300603192
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7.3mm, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2300603193
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7.3mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603194
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa rỗng ruột ren một phần loại tự taro 7.3mm
Mã phần lô PP2300603195
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa rỗng ruột ren toàn phần loại tự taro 7.3mm
Mã phần lô PP2300603196
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa Titan 2.4/2.7mm loại I
Mã phần lô PP2300603197
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa Titan 2.7mm loại II
Mã phần lô PP2300603198
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa Titan 3.5 loại II
Mã phần lô PP2300603199
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa Titan 3.5mm loại I
Mã phần lô PP2300603200
Giá từng phần lô 436,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa Titan 5.0 loại II
Mã phần lô PP2300603201
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa Titan 5.0mm loại I
Mã phần lô PP2300603202
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa Titan 5.5mm loại II
Mã phần lô PP2300603203
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa tự taro đk các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603204
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa xương xốp 3.5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603205
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khoá xương xốp 5.0mm, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2300603206
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa xương xốp 5.0mm, các cỡ, titan, dùng cho nẹp đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300603207
Giá từng phần lô 32,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít khóa xương xốp tự ta rô đk 6,5/40-80mm
Mã phần lô PP2300603208
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít mặt tự khoan 2.0 mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300603209
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít mặt tự taro 2.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300603210
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít nén 4.5mm, các cỡ, thép y tế
Mã phần lô PP2300603211
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít nén 4.5mm, các cỡ, titan, dùng cho nẹp đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300603212
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít nén các kích cỡ
Mã phần lô PP2300603213
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít nén ép 2.0 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300603214
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít nén ép 3.5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603215
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít nén ép 4.5 mm, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2300603216
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít nén ép cho đinh đầu trên xương đùi (Đinh gamma ) loại B
Mã phần lô PP2300603217
Giá từng phần lô 67,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít neo chặn 2.0 mm
Mã phần lô PP2300603218
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300603219
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít sọ não 1,5mm tự khoan, các cỡ
Mã phần lô PP2300603220
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít sọ não 1.5mm tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300603221
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2300603222
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít tự khoan tự taro
Mã phần lô PP2300603223
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít tự tiêu Mini 2.0mm dài 7/9mm
Mã phần lô PP2300603224
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít vỏ đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300603225
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít vỏ đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2300603226
Giá từng phần lô 19,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít vỏ loại tự taro đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300603227
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít vỏ loại tự taro đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300603228
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít vỏ loại tự taro đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300603229
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít vỏ loại tự taro đường kính 4.5 mm
Mã phần lô PP2300603230
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300603231
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300603232
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vit xương cứng Titan 2.0mm dùng cho nẹp khóa loại II
Mã phần lô PP2300603233
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vit xương cứng Titan 3.5mm dùng cho nẹp khóa loại II
Mã phần lô PP2300603234
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng Titan 4.5mm dùng cho nẹp khóa loại II
Mã phần lô PP2300603235
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng Titan đường kính 2.4/2.7mm loại I
Mã phần lô PP2300603236
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng Titan đường kính 3.5mm, tự taro loại I
Mã phần lô PP2300603237
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương cứng Titan đường kính 4.5mm, tự taro loại I
Mã phần lô PP2300603238
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương hàm dưới nén ép 2.3 độ dài 9 đến 12mm
Mã phần lô PP2300603239
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương hàm trên 2.0 độ dài 6 đến 10mm
Mã phần lô PP2300603240
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương ngón bàn tay titan loại I
Mã phần lô PP2300603241
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp ren 16 mm tự taro, đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300603242
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp ren 32 mm tự taro, đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300603243
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp ren bán phần tự taro đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300603244
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300603245
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 6.5 mm
Mã phần lô PP2300603246
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vit xương xốp Titan 4.0mm loại I
Mã phần lô PP2300603247
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vit xương xốp titan 4.0mm loại II
Mã phần lô PP2300603248
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp Titan 6.5mm loại I
Mã phần lô PP2300603249
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít xương xốp Titan 6.5mm loại II
Mã phần lô PP2300603250
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300603251
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp gối toàn phần, có xi măng, loại 2 trong 1: cố định hoặc linh động
Mã phần lô PP2300603252
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, phủ HA chuôi và ổ cối, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2300603253
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2300603254
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300603255
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMo on UHMWPE crosslink siêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2300603256
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2300603257
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng
Mã phần lô PP2300603258
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2300603259
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300603260
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300603261
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS, bao gồm:
Mã phần lô PP2300603262
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (Ceramic on PE)
Mã phần lô PP2300603263
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS (CoCr on PE
Mã phần lô PP2300603264
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic đk chỏm 32/36mm
Mã phần lô PP2300603265
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE
Mã phần lô PP2300603266
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300603267
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E đk chỏm 32/36mm
Mã phần lô PP2300603268
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE highly crosslinked siêu liên kết
Mã phần lô PP2300603269
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300603270
Giá từng phần lô 207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300603271
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone chuôi dài không xi măng phủ Ti/ HA
Mã phần lô PP2300603272
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần Bipolar Moonstone không xi măng chuôi phủ Ti/HA (vật liệu chỏm: Chrombe Cobalt)
Mã phần lô PP2300603273
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp gối toàn phần có xi măng (vật liệu lồi cầu & mâm chày: Chrome Cobalt)
Mã phần lô PP2300603274
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300603275
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2300603276
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300603277
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2300603278
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối
Mã phần lô PP2300603279
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài.
Mã phần lô PP2300603280
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2300603281
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2300603282
Giá từng phần lô 1,279,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.918.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời
Mã phần lô PP2300603283
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ Khớp háng lưỡng cực không xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2300603284
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2300603285
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, phủ HA chuôi và ổ cối
Mã phần lô PP2300603286
Giá từng phần lô 250,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng bán phần Bipolar có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2300603287
Giá từng phần lô 322,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần. Góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2300603288
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, chuôi phủ HA, góc cổ chuôi CCD 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D, chỏm ceramic 32/36mm
Mã phần lô PP2300603289
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMo on UHMWPE, chỏm 28/32mm, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2300603290
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslink siêu liên kết, góc cổ chuôi CCD 133/138 độ
Mã phần lô PP2300603291
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, góc cổ chuôi 133/138 độ, chuôi và ổ cối phủ cpTi
Mã phần lô PP2300603292
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, dài 200mm, cổ dài 50/60/70mm tuỳ chỉnh 360 độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300603293
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm xi măng cột sống loại 2 bóng, mỗi bộ gồm:
Mã phần lô PP2300603294
Giá từng phần lô 1,118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.677.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm xi măng cột sống loại 2 bóng, mỗi bộ gồm:
Mã phần lô PP2300603295
Giá từng phần lô 6,636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.954.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.645.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao
Mã phần lô PP2300603296
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có bóng (Bao gồm xi măng)
Mã phần lô PP2300603297
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (có bộ trộn bơm áp lực đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2300603298
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2300603299
Giá từng phần lô 223,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có 01 bóng (Bao gồm xi măng)
Mã phần lô PP2300603300
Giá từng phần lô 471,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ dụng cụ bơm xi măng loại có 01 bóng (Bao gồm xi măng và bộ trộn)
Mã phần lô PP2300603301
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->