Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm phương tiện kết xương năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500368192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm phương tiện kết xương năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500191299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 34,418,805,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500393092 - Bộ bơm xi măng cột sống có bóng loại kết hợp | 221,800,000 | 332.700.000 | 110.900.000 | ||
| 2 | PP2500393093 - Bộ bơm xi măng cột sống có bóng | 1,077,200,000 | 1.615.800.000 | 538.600.000 | ||
| 3 | PP2500393094 - Bộ bơm xi măng loại không bóng | 158,320,000 | 237.480.000 | 79.160.000 | ||
| 4 | PP2500393095 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống bóng đôi | 122,325,000 | 183.487.500 | 61.162.500 | ||
| 5 | PP2500393096 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn | 97,500,000 | 146.250.000 | 48.750.000 | ||
| 6 | PP2500393097 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 61,300,000 | 91.950.000 | 30.650.000 | ||
| 7 | PP2500393098 - Bộ dụng cụ sử dụng trong kỹ thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo | 153,760,000 | 230.640.000 | 76.880.000 | ||
| 8 | PP2500393099 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần | 83,000,000 | 124.500.000 | 41.500.000 | ||
| 9 | PP2500393100 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ | 77,000,000 | 115.500.000 | 38.500.000 | ||
| 10 | PP2500393101 - Bộ Khớp háng lưỡng cực không xi măng loại chuôi dài | 1,837,500,000 | 2.756.250.000 | 918.750.000 | ||
| 11 | PP2500393102 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic | 137,000,000 | 205.500.000 | 68.500.000 | ||
| 12 | PP2500393103 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE | 121,000,000 | 181.500.000 | 60.500.000 | ||
| 13 | PP2500393104 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết | 198,000,000 | 297.000.000 | 99.000.000 | ||
| 14 | PP2500393105 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE | 160,200,000 | 240.300.000 | 80.100.000 | ||
| 15 | PP2500393106 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA | 121,000,000 | 181.500.000 | 60.500.000 | ||
| 16 | PP2500393107 - Bộ nẹp vít cố định cột sống | 206,150,000 | 309.225.000 | 103.075.000 | ||
| 17 | PP2500393108 - Bộ nẹp vít cố định cột sống rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da | 194,700,000 | 292.050.000 | 97.350.000 | ||
| 18 | PP2500393109 - Bộ nội soitái tạo dâychằng chéo | 110,550,000 | 165.825.000 | 55.275.000 | ||
| 19 | PP2500393110 - Chỉ siêu bền | 200,000,000 | 300.000.000 | 100.000.000 | ||
| 20 | PP2500393111 - Chỉ thép mềm, các cỡ | 42,000,000 | 63.000.000 | 21.000.000 | ||
| 21 | PP2500393112 - Chỉ thép số 7 | 3,477,600 | 5.216.400 | 1.738.800 | ||
| 22 | PP2500393113 - Đai, nẹp, vít dùng trong phẫu thuật thay khớp háng | 130,900,000 | 196.350.000 | 65.450.000 | ||
| 23 | PP2500393114 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp | 31,600,000 | 47.400.000 | 15.800.000 | ||
| 24 | PP2500393115 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 220,000,000 | 330.000.000 | 110.000.000 | ||
| 25 | PP2500393116 - Đinh chốt rỗng Titan xương đùi loại I | 16,000,000 | 24.000.000 | 8.000.000 | ||
| 26 | PP2500393117 - Đinh chốt rỗng Titan chống xoay đầu trên xương đùi loại I | 23,000,000 | 34.500.000 | 11.500.000 | ||
| 27 | PP2500393118 - Đinh chốt rỗng Titan xương chày loại I | 15,000,000 | 22.500.000 | 7.500.000 | ||
| 28 | PP2500393119 - Đinh Kirschnerhai đầu nhọn | 142,500,000 | 213.750.000 | 71.250.000 | ||
| 29 | PP2500393120 - Đinh nội tủy có chốt | 84,600,000 | 126.900.000 | 42.300.000 | ||
| 30 | PP2500393121 - Đinh nội tủy xương chày các cỡ | 48,300,000 | 72.450.000 | 24.150.000 | ||
| 31 | PP2500393122 - Đinh nội tủy xương đùi xương chày | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | ||
| 32 | PP2500393123 - Đinh, vit dùng trên xương chày, | 67,260,000 | 100.890.000 | 33.630.000 | ||
| 33 | PP2500393124 - Đinh, vit dùng trên xương đùi, | 111,900,000 | 167.850.000 | 55.950.000 | ||
| 34 | PP2500393125 - Khớp gối toàn phần có xi măng | 110,000,000 | 165.000.000 | 55.000.000 | ||
| 35 | PP2500393126 - Khớp gối toàn phần phủ TiN. | 66,250,000 | 99.375.000 | 33.125.000 | ||
| 36 | PP2500393127 - Khớp gối toàn phần. | 51,200,000 | 76.800.000 | 25.600.000 | ||
| 37 | PP2500393128 - Khớp háng bán phần không xi măng | 205,000,000 | 307.500.000 | 102.500.000 | ||
| 38 | PP2500393129 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, cổ rời, cong ở đầu xa | 193,500,000 | 290.250.000 | 96.750.000 | ||
| 39 | PP2500393130 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép | 210,000,000 | 315.000.000 | 105.000.000 | ||
| 40 | PP2500393131 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật | 123,000,000 | 184.500.000 | 61.500.000 | ||
| 41 | PP2500393132 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng | 70,000,000 | 105.000.000 | 35.000.000 | ||
| 42 | PP2500393133 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài | 89,000,000 | 133.500.000 | 44.500.000 | ||
| 43 | PP2500393134 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng | 212,500,000 | 318.750.000 | 106.250.000 | ||
| 44 | PP2500393135 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài | 1,650,000,000 | 2.475.000.000 | 825.000.000 | ||
| 45 | PP2500393136 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời | 148,000,000 | 222.000.000 | 74.000.000 | ||
| 46 | PP2500393137 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic | 447,720,000 | 671.580.000 | 223.860.000 | ||
| 47 | PP2500393138 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. | 130,000,000 | 195.000.000 | 65.000.000 | ||
| 48 | PP2500393139 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi Karey phủ Hydro Apatide | 325,000,000 | 487.500.000 | 162.500.000 | ||
| 49 | PP2500393140 - Khớp háng toàn phần không xi măng có gờ chống trật | 166,500,000 | 249.750.000 | 83.250.000 | ||
| 50 | PP2500393141 - Khớp háng toàn phần không xi măng có gờ chống trật, Ceramic on Vital-XE | 210,000,000 | 315.000.000 | 105.000.000 | ||
| 51 | PP2500393142 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối | 157,500,000 | 236.250.000 | 78.750.000 | ||
| 52 | PP2500393143 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite | 189,000,000 | 283.500.000 | 94.500.000 | ||
| 53 | PP2500393144 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời | 168,000,000 | 252.000.000 | 84.000.000 | ||
| 54 | PP2500393145 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi Karey phủ Hydro Apatide | 270,000,000 | 405.000.000 | 135.000.000 | ||
| 55 | PP2500393146 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi Karey phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to | 270,000,000 | 405.000.000 | 135.000.000 | ||
| 56 | PP2500393147 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) | 130,700,000 | 196.050.000 | 65.350.000 | ||
| 57 | PP2500393148 - Lưỡi bào ổ khớp các loại, các cỡ | 500,000,000 | 750.000.000 | 250.000.000 | ||
| 58 | PP2500393149 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 350.000.000 | ||
| 59 | PP2500393150 - Lưới vá sọ | 72,500,000 | 108.750.000 | 36.250.000 | ||
| 60 | PP2500393151 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 44,100,000 | 66.150.000 | 22.050.000 | ||
| 61 | PP2500393152 - Miếng vá khuyết sọ titan | 210,250,000 | 315.375.000 | 105.125.000 | ||
| 62 | PP2500393153 - Miếng vá sọ titan | 201,000,000 | 301.500.000 | 100.500.000 | ||
| 63 | PP2500393154 - Miếng vá tái tạo màng cứng | 300,000,000 | 450.000.000 | 150.000.000 | ||
| 64 | PP2500393155 - Mũi khoan xương đườn kính 1.2 mm đến 4.5mm | 1,900,000 | 2.850.000 | 950.000 | ||
| 65 | PP2500393156 - Nẹp chẩm | 39,000,000 | 58.500.000 | 19.500.000 | ||
| 66 | PP2500393157 - Nẹp dọc | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | ||
| 67 | PP2500393158 - Nẹp dọc cổ sau | 35,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | ||
| 68 | PP2500393159 - Nẹp khóa bản hẹp các kích cỡ | 21,000,000 | 31.500.000 | 10.500.000 | ||
| 69 | PP2500393160 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ | 20,400,000 | 30.600.000 | 10.200.000 | ||
| 70 | PP2500393161 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, Titan | 104,500,000 | 156.750.000 | 52.250.000 | ||
| 71 | PP2500393162 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ | 20,100,000 | 30.150.000 | 10.050.000 | ||
| 72 | PP2500393163 - Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ), titanium | 69,400,000 | 104.100.000 | 34.700.000 | ||
| 73 | PP2500393164 - Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ | 19,800,000 | 29.700.000 | 9.900.000 | ||
| 74 | PP2500393165 - Nẹp khoá mắt xích 6-16 lỗ | 11,100,000 | 16.650.000 | 5.550.000 | ||
| 75 | PP2500393166 - Nẹp nối ngang cột sống ngực thắt lưng có thể điều chỉnh độdài, titanium | 75,000,000 | 112.500.000 | 37.500.000 | ||
| 76 | PP2500393167 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ | 83,500,000 | 125.250.000 | 41.750.000 | ||
| 77 | PP2500393168 - Nẹp vít cổ trước | 332,000,000 | 498.000.000 | 166.000.000 | ||
| 78 | PP2500393169 - Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, titan | 123,200,000 | 184.800.000 | 61.600.000 | ||
| 79 | PP2500393170 - Nẹp vít khóa mắt xích, các cỡ, titan | 89,700,000 | 134.550.000 | 44.850.000 | ||
| 80 | PP2500393171 - Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ , titanium | 187,800,000 | 281.700.000 | 93.900.000 | ||
| 81 | PP2500393172 - Nẹp vít khoá bản hẹp các cỡ loại II | 97,500,000 | 146.250.000 | 48.750.000 | ||
| 82 | PP2500393173 - Nẹp vít khoá bản hẹp các cỡ loại II, 4 đến 24 lỗ | 49,500,000 | 74.250.000 | 24.750.000 | ||
| 83 | PP2500393174 - Nẹp vít khóa bàn ngón các cỡ loại II | 146,000,000 | 219.000.000 | 73.000.000 | ||
| 84 | PP2500393175 - Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ, titanium | 172,800,000 | 259.200.000 | 86.400.000 | ||
| 85 | PP2500393176 - Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ, titanium | 217,800,000 | 326.700.000 | 108.900.000 | ||
| 86 | PP2500393177 - Nẹp vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay loại I | 174,150,000 | 261.225.000 | 87.075.000 | ||
| 87 | PP2500393178 - Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II | 76,400,000 | 114.600.000 | 38.200.000 | ||
| 88 | PP2500393179 - Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, phải trái, các cỡ, titan | 145,400,000 | 218.100.000 | 72.700.000 | ||
| 89 | PP2500393180 - Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, titanium | 226,800,000 | 340.200.000 | 113.400.000 | ||
| 90 | PP2500393181 - Nẹp vít khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ , titanium | 67,100,000 | 100.650.000 | 33.550.000 | ||
| 91 | PP2500393182 - Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, titanium | 120,150,000 | 180.225.000 | 60.075.000 | ||
| 92 | PP2500393183 - Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ, titanium | 188,300,000 | 282.450.000 | 94.150.000 | ||
| 93 | PP2500393184 - Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ , titanium | 186,600,000 | 279.900.000 | 93.300.000 | ||
| 94 | PP2500393185 - Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi có móc, titanium | 247,700,000 | 371.550.000 | 123.850.000 | ||
| 95 | PP2500393186 - Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan | 164,800,000 | 247.200.000 | 82.400.000 | ||
| 96 | PP2500393187 - Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, titanium | 174,700,000 | 262.050.000 | 87.350.000 | ||
| 97 | PP2500393188 - Nẹp vít khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ), titanium | 75,000,000 | 112.500.000 | 37.500.000 | ||
| 98 | PP2500393189 - Nẹp vít khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ, titanium | 22,000,000 | 33.000.000 | 11.000.000 | ||
| 99 | PP2500393190 - Nẹp vít khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ, titanium | 31,250,000 | 46.875.000 | 15.625.000 | ||
| 100 | PP2500393191 - Nẹp vít khóa móc xương đòn các cỡ, titanium | 65,100,000 | 97.650.000 | 32.550.000 | ||
| 101 | PP2500393192 - Nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, titan | 58,000,000 | 87.000.000 | 29.000.000 | ||
| 102 | PP2500393193 - Nẹp vít khoá nén ép bản hẹp các cỡ loại I | 613,600,000 | 920.400.000 | 306.800.000 | ||
| 103 | PP2500393194 - Nẹp vít khoá nén ép bản hẹp các cỡ loại I, 4 đến 24 lỗ | 257,500,000 | 386.250.000 | 128.750.000 | ||
| 104 | PP2500393195 - Nẹp vít khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I | 580,800,000 | 871.200.000 | 290.400.000 | ||
| 105 | PP2500393196 - Nẹp vít khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I, từ 4 đến 24 lỗ | 251,250,000 | 376.875.000 | 125.625.000 | ||
| 106 | PP2500393197 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay loại I | 15,700,000 | 23.550.000 | 7.850.000 | ||
| 107 | PP2500393198 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ mặt ngoài 2.7/3.5mm loại I | 67,100,000 | 100.650.000 | 33.550.000 | ||
| 108 | PP2500393199 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I | 287,100,000 | 430.650.000 | 143.550.000 | ||
| 109 | PP2500393200 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I, từ 4 đến 14 lỗ | 124,600,000 | 186.900.000 | 62.300.000 | ||
| 110 | PP2500393201 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn 2.7/3.5mm loại I | 164,700,000 | 247.050.000 | 82.350.000 | ||
| 111 | PP2500393202 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 2.7/3.5mm các loại các cỡ loại I | 224,200,000 | 336.300.000 | 112.100.000 | ||
| 112 | PP2500393203 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay loại I | 134,500,000 | 201.750.000 | 67.250.000 | ||
| 113 | PP2500393204 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5.0mm loại I | 187,650,000 | 281.475.000 | 93.825.000 | ||
| 114 | PP2500393205 - Nẹp vít khóa nén ép titan xương mác các loại, các cỡ loại I | 156,200,000 | 234.300.000 | 78.100.000 | ||
| 115 | PP2500393206 - Nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ loại II | 77,000,000 | 115.500.000 | 38.500.000 | ||
| 116 | PP2500393207 - Nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ loại II, 4 đến 14 lỗ | 59,500,000 | 89.250.000 | 29.750.000 | ||
| 117 | PP2500393208 - Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I | 268,200,000 | 402.300.000 | 134.100.000 | ||
| 118 | PP2500393209 - Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I, từ 6 đến 16 lỗ | 205,000,000 | 307.500.000 | 102.500.000 | ||
| 119 | PP2500393210 - Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ loại II | 74,700,000 | 112.050.000 | 37.350.000 | ||
| 120 | PP2500393211 - Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ loại II, từ 6 đến 16 lỗ | 41,000,000 | 61.500.000 | 20.500.000 | ||
| 121 | PP2500393212 - Nẹp vít khóa Titan bản rộng loại II | 77,000,000 | 115.500.000 | 38.500.000 | ||
| 122 | PP2500393213 - Nẹp vít khóa Titan bản rộng loại II, từ 4 đến 24 lỗ | 50,500,000 | 75.750.000 | 25.250.000 | ||
| 123 | PP2500393214 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I | 356,400,000 | 534.600.000 | 178.200.000 | ||
| 124 | PP2500393215 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I, thân có lỗ khóa động | 139,000,000 | 208.500.000 | 69.500.000 | ||
| 125 | PP2500393216 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II | 133,500,000 | 200.250.000 | 66.750.000 | ||
| 126 | PP2500393217 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II, thân có lỗ khóa tự động | 74,500,000 | 111.750.000 | 37.250.000 | ||
| 127 | PP2500393218 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương quay đa hướng loại II | 124,200,000 | 186.300.000 | 62.100.000 | ||
| 128 | PP2500393219 - Nẹp vít khóa Titan mắt xích các cỡ loại I | 534,000,000 | 801.000.000 | 267.000.000 | ||
| 129 | PP2500393220 - Nẹp vít khóa Titan mắt xích các cỡ loại I, từ 4 đến 22 lỗ | 192,500,000 | 288.750.000 | 96.250.000 | ||
| 130 | PP2500393221 - Nẹp vít khóa Titan mắt xích loại II | 99,600,000 | 149.400.000 | 49.800.000 | ||
| 131 | PP2500393222 - Nẹp vít khóa Titan mắt xích loại II, từ 4 đến 22 lỗ | 38,500,000 | 57.750.000 | 19.250.000 | ||
| 132 | PP2500393223 - Nẹp vít khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I | 227,200,000 | 340.800.000 | 113.600.000 | ||
| 133 | PP2500393224 - Nẹp vít khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I, từ 4 đến 14 lỗ | 129,000,000 | 193.500.000 | 64.500.000 | ||
| 134 | PP2500393225 - Nẹp vít khóa Titan thân xương đòn loại II | 239,200,000 | 358.800.000 | 119.600.000 | ||
| 135 | PP2500393226 - Nẹp vít khóa Titan thân xương đòn loại II, từ 6 đến 8 lỗ | 41,000,000 | 61.500.000 | 20.500.000 | ||
| 136 | PP2500393227 - Nẹp vít khóa Titan xương đòn chữ S loại I | 714,000,000 | 1.071.000.000 | 357.000.000 | ||
| 137 | PP2500393228 - Nẹp vít khóa Titan xương đòn chữ S loại I, từ 6 đến 8 lỗ | 205,000,000 | 307.500.000 | 102.500.000 | ||
| 138 | PP2500393229 - Nẹp vít khóa Titan xương gót chân 3.5mm loại I | 142,200,000 | 213.300.000 | 71.100.000 | ||
| 139 | PP2500393230 - Nẹp vít khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ, titanium | 147,750,000 | 221.625.000 | 73.875.000 | ||
| 140 | PP2500393231 - Nẹp vít khóa trung tâm đầu dưới xương mác không đỡ các cỡ, titanium | 130,000,000 | 195.000.000 | 65.000.000 | ||
| 141 | PP2500393232 - Nẹp vít khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ , titanium | 185,600,000 | 278.400.000 | 92.800.000 | ||
| 142 | PP2500393233 - Nẹp vít khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, titan | 168,400,000 | 252.600.000 | 84.200.000 | ||
| 143 | PP2500393234 - Nẹp vít Khóa xương đòn chữ S các cỡ , titanium | 190,800,000 | 286.200.000 | 95.400.000 | ||
| 144 | PP2500393235 - Nẹp vít mini bàn tay 2.0mm loại I | 81,000,000 | 121.500.000 | 40.500.000 | ||
| 145 | PP2500393236 - Nẹp vít titan mini thẳng, hệ vít 2.0mm | 237,000,000 | 355.500.000 | 118.500.000 | ||
| 146 | PP2500393237 - Nẹp xương sọ hình tròn | 110,000,000 | 165.000.000 | 55.000.000 | ||
| 147 | PP2500393238 - Nẹp, vít cột sống cổ | 174,800,000 | 262.200.000 | 87.400.000 | ||
| 148 | PP2500393239 - Nẹp, vit hàm mặt | 737,080,000 | 1.105.620.000 | 368.540.000 | ||
| 149 | PP2500393240 - Nẹp, vít khóa bản hẹp, các cỡ, titan | 104,675,000 | 157.012.500 | 52.337.500 | ||
| 150 | PP2500393241 - Nẹp, vít khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan | 69,200,000 | 103.800.000 | 34.600.000 | ||
| 151 | PP2500393242 - Nẹp, vít khóa bản rộng, các cỡ, titan, các cỡ, titan | 127,000,000 | 190.500.000 | 63.500.000 | ||
| 152 | PP2500393243 - Nẹp, vít khóa chất liệu AnodisedTitanium | 420,900,000 | 631.350.000 | 210.450.000 | ||
| 153 | PP2500393244 - Nẹp, vít khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II | 57,800,000 | 86.700.000 | 28.900.000 | ||
| 154 | PP2500393245 - Nẹp, vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan | 91,000,000 | 136.500.000 | 45.500.000 | ||
| 155 | PP2500393246 - Nẹp, vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ | 54,800,000 | 82.200.000 | 27.400.000 | ||
| 156 | PP2500393247 - Nẹp, vít khóa mâm chày chữ T, phải, trái, các cỡ, titan | 14,160,000 | 21.240.000 | 7.080.000 | ||
| 157 | PP2500393248 - Nẹp, vít khóa ốp mâm chày ngoài, phải, trái, các cỡ, titan | 122,250,000 | 183.375.000 | 61.125.000 | ||
| 158 | PP2500393249 - Nẹp, vít khóa ốp mâm chày trong, phải, trái, các cỡ, titan | 122,250,000 | 183.375.000 | 61.125.000 | ||
| 159 | PP2500393250 - Nẹp, vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan | 156,000,000 | 234.000.000 | 78.000.000 | ||
| 160 | PP2500393251 - Nẹp, vít mini chữ L, các cỡ, titan | 53,250,000 | 79.875.000 | 26.625.000 | ||
| 161 | PP2500393252 - Nẹp, vít mini chữ T các loại, các cỡ | 53,250,000 | 79.875.000 | 26.625.000 | ||
| 162 | PP2500393253 - Nẹp, vít mini thẳng, các cỡ, titan | 53,200,000 | 79.800.000 | 26.600.000 | ||
| 163 | PP2500393254 - Nẹp, vít sọ não | 428,700,000 | 643.050.000 | 214.350.000 | ||
| 164 | PP2500393255 - Nẹp. Vít mini mu bàn tay, phải trái, các cỡ, titan | 66,250,000 | 99.375.000 | 33.125.000 | ||
| 165 | PP2500393256 - Nẹpvít khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan | 104,200,000 | 156.300.000 | 52.100.000 | ||
| 166 | PP2500393257 - Ốc khóa cổ sau dùng cho vít đa trục cổ sau | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | ||
| 167 | PP2500393258 - Sản phẩm sinh học thay thê xương 5cc | 82,000,000 | 123.000.000 | 41.000.000 | ||
| 168 | PP2500393259 - Vật liệu cầm máu tự tiêu không dệt Stypcell | 77,800,000 | 116.700.000 | 38.900.000 | ||
| 169 | PP2500393260 - Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp | 400,000,000 | 600.000.000 | 200.000.000 | ||
| 170 | PP2500393261 - Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp | 225,000,000 | 337.500.000 | 112.500.000 | ||
| 171 | PP2500393262 - Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp | 1,299,500,000 | 1.949.250.000 | 649.750.000 | ||
| 172 | PP2500393263 - Vít chẩm | 7,500,000 | 11.250.000 | 3.750.000 | ||
| 173 | PP2500393264 - Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ | 11,940,000 | 17.910.000 | 5.970.000 | ||
| 174 | PP2500393265 - Vít cổ sau | 150,000,000 | 225.000.000 | 75.000.000 | ||
| 175 | PP2500393266 - Vít cột sống ngực thắt lưng các cỡ | 338,000,000 | 507.000.000 | 169.000.000 | ||
| 176 | PP2500393267 - Vít cứng 4.5x16-60mm | 6,000,000 | 9.000.000 | 3.000.000 | ||
| 177 | PP2500393268 - Vít khóa tự taro các cỡ | 61,387,500 | 92.081.250 | 30.693.750 | ||
| 178 | PP2500393269 - Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 600.000.000 | ||
| 179 | PP2500393270 - Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, titan | 4,600,000 | 6.900.000 | 2.300.000 | ||
| 180 | PP2500393271 - Vít sọ não 1,6mm tự khoan, các cỡ | 142,500,000 | 213.750.000 | 71.250.000 | ||
| 181 | PP2500393272 - Vít titan mini tự khoan,tự taro | 256,000,000 | 384.000.000 | 128.000.000 | ||
| 182 | PP2500393273 - Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ | 255,000,000 | 382.500.000 | 127.500.000 | ||
| 183 | PP2500393274 - Vít tự khoan, tự taro | 112,000,000 | 168.000.000 | 56.000.000 | ||
| 184 | PP2500393275 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ | 9,900,000 | 14.850.000 | 4.950.000 | ||
| 185 | PP2500393276 - Vít xương cứng Titan đường kính 2.7mm loại I | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | ||
| 186 | PP2500393277 - Vít xương xốp ren 16 mm tự taro | 24,250,000 | 36.375.000 | 12.125.000 | ||
| 187 | PP2500393278 - Vít xương xốp ren 32 mm tự taro | 24,250,000 | 36.375.000 | 12.125.000 | ||
| 188 | PP2500393279 - Vít xương xốp ren bán phần tự taro đường kính 4.0mm, titanium | 18,250,000 | 27.375.000 | 9.125.000 | ||
| 189 | PP2500393280 - Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 4.0mm, titanium | 18,250,000 | 27.375.000 | 9.125.000 | ||
| 190 | PP2500393281 - Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 6.5 mm, titanium | 24,250,000 | 36.375.000 | 12.125.000 | ||
| 191 | PP2500393282 - Vit xương xốp Titan 4.0mm loại I | 30,000,000 | 45.000.000 | 15.000.000 | ||
| 192 | PP2500393283 - Vít xương xốp Titan 6.5mm loại I | 37,500,000 | 56.250.000 | 18.750.000 |
Bộ bơm xi măng cột sống có bóng loại kết hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500393092 |
| Giá từng phần lô | 221,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm xi măng cột sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500393093 |
| Giá từng phần lô | 1,077,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm xi măng loại không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500393094 |
| Giá từng phần lô | 158,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống bóng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500393095 |
| Giá từng phần lô | 122,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500393096 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500393097 |
| Giá từng phần lô | 61,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ sử dụng trong kỹ thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500393098 |
| Giá từng phần lô | 153,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần |
|
| Mã phần lô | PP2500393099 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500393100 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Khớp háng lưỡng cực không xi măng loại chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500393101 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.756.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500393102 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500393103 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết |
|
| Mã phần lô | PP2500393104 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE |
|
| Mã phần lô | PP2500393105 |
| Giá từng phần lô | 160,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500393106 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ nẹp vít cố định cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500393107 |
| Giá từng phần lô | 206,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ nẹp vít cố định cột sống rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500393108 |
| Giá từng phần lô | 194,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ nội soitái tạo dâychằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500393109 |
| Giá từng phần lô | 110,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2500393110 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ thép mềm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393111 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ thép số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500393112 |
| Giá từng phần lô | 3,477,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.216.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.738.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đai, nẹp, vít dùng trong phẫu thuật thay khớp háng |
|
| Mã phần lô | PP2500393113 |
| Giá từng phần lô | 130,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500393114 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500393115 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh chốt rỗng Titan xương đùi loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393116 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh chốt rỗng Titan chống xoay đầu trên xương đùi loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393117 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh chốt rỗng Titan xương chày loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393118 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh Kirschnerhai đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500393119 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh nội tủy có chốt |
|
| Mã phần lô | PP2500393120 |
| Giá từng phần lô | 84,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh nội tủy xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393121 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh nội tủy xương đùi xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500393122 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh, vit dùng trên xương chày, |
|
| Mã phần lô | PP2500393123 |
| Giá từng phần lô | 67,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đinh, vit dùng trên xương đùi, |
|
| Mã phần lô | PP2500393124 |
| Giá từng phần lô | 111,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500393125 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp gối toàn phần phủ TiN. |
|
| Mã phần lô | PP2500393126 |
| Giá từng phần lô | 66,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp gối toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2500393127 |
| Giá từng phần lô | 51,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500393128 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, cổ rời, cong ở đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2500393129 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép |
|
| Mã phần lô | PP2500393130 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2500393131 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500393132 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500393133 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500393134 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500393135 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời |
|
| Mã phần lô | PP2500393136 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500393137 |
| Giá từng phần lô | 447,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. |
|
| Mã phần lô | PP2500393138 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi Karey phủ Hydro Apatide |
|
| Mã phần lô | PP2500393139 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng có gờ chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2500393140 |
| Giá từng phần lô | 166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng có gờ chống trật, Ceramic on Vital-XE |
|
| Mã phần lô | PP2500393141 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2500393142 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite |
|
| Mã phần lô | PP2500393143 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời |
|
| Mã phần lô | PP2500393144 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi Karey phủ Hydro Apatide |
|
| Mã phần lô | PP2500393145 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi Karey phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to |
|
| Mã phần lô | PP2500393146 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) |
|
| Mã phần lô | PP2500393147 |
| Giá từng phần lô | 130,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lưỡi bào ổ khớp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393148 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393149 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lưới vá sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500393150 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500393151 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Miếng vá khuyết sọ titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393152 |
| Giá từng phần lô | 210,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Miếng vá sọ titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393153 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Miếng vá tái tạo màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500393154 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Mũi khoan xương đườn kính 1.2 mm đến 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393155 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500393156 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500393157 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp dọc cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500393158 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp khóa bản hẹp các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393159 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393160 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, Titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393161 |
| Giá từng phần lô | 104,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393162 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ), titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393163 |
| Giá từng phần lô | 69,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393164 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp khoá mắt xích 6-16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393165 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp nối ngang cột sống ngực thắt lưng có thể điều chỉnh độdài, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393166 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393167 |
| Giá từng phần lô | 83,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2500393168 |
| Giá từng phần lô | 332,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393169 |
| Giá từng phần lô | 123,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa mắt xích, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393170 |
| Giá từng phần lô | 89,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ , titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393171 |
| Giá từng phần lô | 187,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khoá bản hẹp các cỡ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393172 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khoá bản hẹp các cỡ loại II, 4 đến 24 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393173 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa bàn ngón các cỡ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393174 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393175 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393176 |
| Giá từng phần lô | 217,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393177 |
| Giá từng phần lô | 174,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393178 |
| Giá từng phần lô | 76,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, phải trái, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393179 |
| Giá từng phần lô | 145,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393180 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ , titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393181 |
| Giá từng phần lô | 67,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393182 |
| Giá từng phần lô | 120,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393183 |
| Giá từng phần lô | 188,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ , titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393184 |
| Giá từng phần lô | 186,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi có móc, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393185 |
| Giá từng phần lô | 247,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393186 |
| Giá từng phần lô | 164,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393187 |
| Giá từng phần lô | 174,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ), titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393188 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393189 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393190 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa móc xương đòn các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393191 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393192 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khoá nén ép bản hẹp các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393193 |
| Giá từng phần lô | 613,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khoá nén ép bản hẹp các cỡ loại I, 4 đến 24 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393194 |
| Giá từng phần lô | 257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393195 |
| Giá từng phần lô | 580,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I, từ 4 đến 24 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393196 |
| Giá từng phần lô | 251,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393197 |
| Giá từng phần lô | 15,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ mặt ngoài 2.7/3.5mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393198 |
| Giá từng phần lô | 67,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393199 |
| Giá từng phần lô | 287,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I, từ 4 đến 14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393200 |
| Giá từng phần lô | 124,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn 2.7/3.5mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393201 |
| Giá từng phần lô | 164,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 2.7/3.5mm các loại các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393202 |
| Giá từng phần lô | 224,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393203 |
| Giá từng phần lô | 134,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5.0mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393204 |
| Giá từng phần lô | 187,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa nén ép titan xương mác các loại, các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393205 |
| Giá từng phần lô | 156,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393206 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ loại II, 4 đến 14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393207 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393208 |
| Giá từng phần lô | 268,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I, từ 6 đến 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393209 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393210 |
| Giá từng phần lô | 74,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ loại II, từ 6 đến 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393211 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan bản rộng loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393212 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan bản rộng loại II, từ 4 đến 24 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393213 |
| Giá từng phần lô | 50,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393214 |
| Giá từng phần lô | 356,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I, thân có lỗ khóa động |
|
| Mã phần lô | PP2500393215 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393216 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II, thân có lỗ khóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500393217 |
| Giá từng phần lô | 74,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương quay đa hướng loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393218 |
| Giá từng phần lô | 124,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan mắt xích các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393219 |
| Giá từng phần lô | 534,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan mắt xích các cỡ loại I, từ 4 đến 22 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393220 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan mắt xích loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393221 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan mắt xích loại II, từ 4 đến 22 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393222 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393223 |
| Giá từng phần lô | 227,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I, từ 4 đến 14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393224 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan thân xương đòn loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393225 |
| Giá từng phần lô | 239,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan thân xương đòn loại II, từ 6 đến 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393226 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan xương đòn chữ S loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393227 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan xương đòn chữ S loại I, từ 6 đến 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393228 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa Titan xương gót chân 3.5mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393229 |
| Giá từng phần lô | 142,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393230 |
| Giá từng phần lô | 147,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa trung tâm đầu dưới xương mác không đỡ các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393231 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ , titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393232 |
| Giá từng phần lô | 185,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393233 |
| Giá từng phần lô | 168,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít Khóa xương đòn chữ S các cỡ , titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393234 |
| Giá từng phần lô | 190,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít mini bàn tay 2.0mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393235 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp vít titan mini thẳng, hệ vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393236 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp xương sọ hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500393237 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500393238 |
| Giá từng phần lô | 174,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vit hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500393239 |
| Giá từng phần lô | 737,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.105.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa bản hẹp, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393240 |
| Giá từng phần lô | 104,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393241 |
| Giá từng phần lô | 69,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa bản rộng, các cỡ, titan, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393242 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa chất liệu AnodisedTitanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393243 |
| Giá từng phần lô | 420,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500393244 |
| Giá từng phần lô | 57,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393245 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393246 |
| Giá từng phần lô | 54,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa mâm chày chữ T, phải, trái, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393247 |
| Giá từng phần lô | 14,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa ốp mâm chày ngoài, phải, trái, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393248 |
| Giá từng phần lô | 122,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa ốp mâm chày trong, phải, trái, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393249 |
| Giá từng phần lô | 122,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393250 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít mini chữ L, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393251 |
| Giá từng phần lô | 53,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít mini chữ T các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393252 |
| Giá từng phần lô | 53,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít mini thẳng, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393253 |
| Giá từng phần lô | 53,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp, vít sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500393254 |
| Giá từng phần lô | 428,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹp. Vít mini mu bàn tay, phải trái, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393255 |
| Giá từng phần lô | 66,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nẹpvít khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393256 |
| Giá từng phần lô | 104,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ốc khóa cổ sau dùng cho vít đa trục cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500393257 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Sản phẩm sinh học thay thê xương 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500393258 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật liệu cầm máu tự tiêu không dệt Stypcell |
|
| Mã phần lô | PP2500393259 |
| Giá từng phần lô | 77,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500393260 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500393261 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500393262 |
| Giá từng phần lô | 1,299,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.949.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 649.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500393263 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393264 |
| Giá từng phần lô | 11,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500393265 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít cột sống ngực thắt lưng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393266 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít cứng 4.5x16-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393267 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít khóa tự taro các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393268 |
| Giá từng phần lô | 61,387,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.081.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.693.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2500393269 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500393270 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít sọ não 1,6mm tự khoan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393271 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít titan mini tự khoan,tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500393272 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393273 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít tự khoan, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500393274 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít xương cứng 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393275 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít xương cứng Titan đường kính 2.7mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393276 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít xương xốp ren 16 mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500393277 |
| Giá từng phần lô | 24,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít xương xốp ren 32 mm tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500393278 |
| Giá từng phần lô | 24,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít xương xốp ren bán phần tự taro đường kính 4.0mm, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393279 |
| Giá từng phần lô | 18,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 4.0mm, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393280 |
| Giá từng phần lô | 18,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 6.5 mm, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500393281 |
| Giá từng phần lô | 24,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vit xương xốp Titan 4.0mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393282 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vít xương xốp Titan 6.5mm loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500393283 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi