Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm phương tiện kết xương năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500368192-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quân Y 105
Chủ đầu tư Bệnh Viện Quân Y 105
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm phương tiện kết xương năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500191299
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 34,418,805,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500393092 - Bộ bơm xi măng cột sống có bóng loại kết hợp 221,800,000 332.700.000 110.900.000
2 PP2500393093 - Bộ bơm xi măng cột sống có bóng 1,077,200,000 1.615.800.000 538.600.000
3 PP2500393094 - Bộ bơm xi măng loại không bóng 158,320,000 237.480.000 79.160.000
4 PP2500393095 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống bóng đôi 122,325,000 183.487.500 61.162.500
5 PP2500393096 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn 97,500,000 146.250.000 48.750.000
6 PP2500393097 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 61,300,000 91.950.000 30.650.000
7 PP2500393098 - Bộ dụng cụ sử dụng trong kỹ thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo 153,760,000 230.640.000 76.880.000
8 PP2500393099 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần 83,000,000 124.500.000 41.500.000
9 PP2500393100 - Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ 77,000,000 115.500.000 38.500.000
10 PP2500393101 - Bộ Khớp háng lưỡng cực không xi măng loại chuôi dài 1,837,500,000 2.756.250.000 918.750.000
11 PP2500393102 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic 137,000,000 205.500.000 68.500.000
12 PP2500393103 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 121,000,000 181.500.000 60.500.000
13 PP2500393104 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết 198,000,000 297.000.000 99.000.000
14 PP2500393105 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE 160,200,000 240.300.000 80.100.000
15 PP2500393106 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA 121,000,000 181.500.000 60.500.000
16 PP2500393107 - Bộ nẹp vít cố định cột sống 206,150,000 309.225.000 103.075.000
17 PP2500393108 - Bộ nẹp vít cố định cột sống rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da 194,700,000 292.050.000 97.350.000
18 PP2500393109 - Bộ nội soitái tạo dâychằng chéo 110,550,000 165.825.000 55.275.000
19 PP2500393110 - Chỉ siêu bền 200,000,000 300.000.000 100.000.000
20 PP2500393111 - Chỉ thép mềm, các cỡ 42,000,000 63.000.000 21.000.000
21 PP2500393112 - Chỉ thép số 7 3,477,600 5.216.400 1.738.800
22 PP2500393113 - Đai, nẹp, vít dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 130,900,000 196.350.000 65.450.000
23 PP2500393114 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp 31,600,000 47.400.000 15.800.000
24 PP2500393115 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 220,000,000 330.000.000 110.000.000
25 PP2500393116 - Đinh chốt rỗng Titan xương đùi loại I 16,000,000 24.000.000 8.000.000
26 PP2500393117 - Đinh chốt rỗng Titan chống xoay đầu trên xương đùi loại I 23,000,000 34.500.000 11.500.000
27 PP2500393118 - Đinh chốt rỗng Titan xương chày loại I 15,000,000 22.500.000 7.500.000
28 PP2500393119 - Đinh Kirschnerhai đầu nhọn 142,500,000 213.750.000 71.250.000
29 PP2500393120 - Đinh nội tủy có chốt 84,600,000 126.900.000 42.300.000
30 PP2500393121 - Đinh nội tủy xương chày các cỡ 48,300,000 72.450.000 24.150.000
31 PP2500393122 - Đinh nội tủy xương đùi xương chày 120,000,000 180.000.000 60.000.000
32 PP2500393123 - Đinh, vit dùng trên xương chày, 67,260,000 100.890.000 33.630.000
33 PP2500393124 - Đinh, vit dùng trên xương đùi, 111,900,000 167.850.000 55.950.000
34 PP2500393125 - Khớp gối toàn phần có xi măng 110,000,000 165.000.000 55.000.000
35 PP2500393126 - Khớp gối toàn phần phủ TiN. 66,250,000 99.375.000 33.125.000
36 PP2500393127 - Khớp gối toàn phần. 51,200,000 76.800.000 25.600.000
37 PP2500393128 - Khớp háng bán phần không xi măng 205,000,000 307.500.000 102.500.000
38 PP2500393129 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, cổ rời, cong ở đầu xa 193,500,000 290.250.000 96.750.000
39 PP2500393130 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép 210,000,000 315.000.000 105.000.000
40 PP2500393131 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật 123,000,000 184.500.000 61.500.000
41 PP2500393132 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng 70,000,000 105.000.000 35.000.000
42 PP2500393133 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài 89,000,000 133.500.000 44.500.000
43 PP2500393134 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 212,500,000 318.750.000 106.250.000
44 PP2500393135 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 1,650,000,000 2.475.000.000 825.000.000
45 PP2500393136 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời 148,000,000 222.000.000 74.000.000
46 PP2500393137 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic 447,720,000 671.580.000 223.860.000
47 PP2500393138 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài. 130,000,000 195.000.000 65.000.000
48 PP2500393139 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi Karey phủ Hydro Apatide 325,000,000 487.500.000 162.500.000
49 PP2500393140 - Khớp háng toàn phần không xi măng có gờ chống trật 166,500,000 249.750.000 83.250.000
50 PP2500393141 - Khớp háng toàn phần không xi măng có gờ chống trật, Ceramic on Vital-XE 210,000,000 315.000.000 105.000.000
51 PP2500393142 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối 157,500,000 236.250.000 78.750.000
52 PP2500393143 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite 189,000,000 283.500.000 94.500.000
53 PP2500393144 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời 168,000,000 252.000.000 84.000.000
54 PP2500393145 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi Karey phủ Hydro Apatide 270,000,000 405.000.000 135.000.000
55 PP2500393146 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi Karey phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to 270,000,000 405.000.000 135.000.000
56 PP2500393147 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) 130,700,000 196.050.000 65.350.000
57 PP2500393148 - Lưỡi bào ổ khớp các loại, các cỡ 500,000,000 750.000.000 250.000.000
58 PP2500393149 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ 700,000,000 1.050.000.000 350.000.000
59 PP2500393150 - Lưới vá sọ 72,500,000 108.750.000 36.250.000
60 PP2500393151 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng 44,100,000 66.150.000 22.050.000
61 PP2500393152 - Miếng vá khuyết sọ titan 210,250,000 315.375.000 105.125.000
62 PP2500393153 - Miếng vá sọ titan 201,000,000 301.500.000 100.500.000
63 PP2500393154 - Miếng vá tái tạo màng cứng 300,000,000 450.000.000 150.000.000
64 PP2500393155 - Mũi khoan xương đườn kính 1.2 mm đến 4.5mm 1,900,000 2.850.000 950.000
65 PP2500393156 - Nẹp chẩm 39,000,000 58.500.000 19.500.000
66 PP2500393157 - Nẹp dọc 30,000,000 45.000.000 15.000.000
67 PP2500393158 - Nẹp dọc cổ sau 35,000,000 52.500.000 17.500.000
68 PP2500393159 - Nẹp khóa bản hẹp các kích cỡ 21,000,000 31.500.000 10.500.000
69 PP2500393160 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ 20,400,000 30.600.000 10.200.000
70 PP2500393161 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, Titan 104,500,000 156.750.000 52.250.000
71 PP2500393162 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ 20,100,000 30.150.000 10.050.000
72 PP2500393163 - Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ), titanium 69,400,000 104.100.000 34.700.000
73 PP2500393164 - Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ 19,800,000 29.700.000 9.900.000
74 PP2500393165 - Nẹp khoá mắt xích 6-16 lỗ 11,100,000 16.650.000 5.550.000
75 PP2500393166 - Nẹp nối ngang cột sống ngực thắt lưng có thể điều chỉnh độdài, titanium 75,000,000 112.500.000 37.500.000
76 PP2500393167 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ 83,500,000 125.250.000 41.750.000
77 PP2500393168 - Nẹp vít cổ trước 332,000,000 498.000.000 166.000.000
78 PP2500393169 - Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, titan 123,200,000 184.800.000 61.600.000
79 PP2500393170 - Nẹp vít khóa mắt xích, các cỡ, titan 89,700,000 134.550.000 44.850.000
80 PP2500393171 - Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ , titanium 187,800,000 281.700.000 93.900.000
81 PP2500393172 - Nẹp vít khoá bản hẹp các cỡ loại II 97,500,000 146.250.000 48.750.000
82 PP2500393173 - Nẹp vít khoá bản hẹp các cỡ loại II, 4 đến 24 lỗ 49,500,000 74.250.000 24.750.000
83 PP2500393174 - Nẹp vít khóa bàn ngón các cỡ loại II 146,000,000 219.000.000 73.000.000
84 PP2500393175 - Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ, titanium 172,800,000 259.200.000 86.400.000
85 PP2500393176 - Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ, titanium 217,800,000 326.700.000 108.900.000
86 PP2500393177 - Nẹp vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay loại I 174,150,000 261.225.000 87.075.000
87 PP2500393178 - Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II 76,400,000 114.600.000 38.200.000
88 PP2500393179 - Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, phải trái, các cỡ, titan 145,400,000 218.100.000 72.700.000
89 PP2500393180 - Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, titanium 226,800,000 340.200.000 113.400.000
90 PP2500393181 - Nẹp vít khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ , titanium 67,100,000 100.650.000 33.550.000
91 PP2500393182 - Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, titanium 120,150,000 180.225.000 60.075.000
92 PP2500393183 - Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ, titanium 188,300,000 282.450.000 94.150.000
93 PP2500393184 - Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ , titanium 186,600,000 279.900.000 93.300.000
94 PP2500393185 - Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi có móc, titanium 247,700,000 371.550.000 123.850.000
95 PP2500393186 - Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan 164,800,000 247.200.000 82.400.000
96 PP2500393187 - Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, titanium 174,700,000 262.050.000 87.350.000
97 PP2500393188 - Nẹp vít khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ), titanium 75,000,000 112.500.000 37.500.000
98 PP2500393189 - Nẹp vít khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ, titanium 22,000,000 33.000.000 11.000.000
99 PP2500393190 - Nẹp vít khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ, titanium 31,250,000 46.875.000 15.625.000
100 PP2500393191 - Nẹp vít khóa móc xương đòn các cỡ, titanium 65,100,000 97.650.000 32.550.000
101 PP2500393192 - Nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, titan 58,000,000 87.000.000 29.000.000
102 PP2500393193 - Nẹp vít khoá nén ép bản hẹp các cỡ loại I 613,600,000 920.400.000 306.800.000
103 PP2500393194 - Nẹp vít khoá nén ép bản hẹp các cỡ loại I, 4 đến 24 lỗ 257,500,000 386.250.000 128.750.000
104 PP2500393195 - Nẹp vít khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I 580,800,000 871.200.000 290.400.000
105 PP2500393196 - Nẹp vít khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I, từ 4 đến 24 lỗ 251,250,000 376.875.000 125.625.000
106 PP2500393197 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay loại I 15,700,000 23.550.000 7.850.000
107 PP2500393198 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ mặt ngoài 2.7/3.5mm loại I 67,100,000 100.650.000 33.550.000
108 PP2500393199 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I 287,100,000 430.650.000 143.550.000
109 PP2500393200 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I, từ 4 đến 14 lỗ 124,600,000 186.900.000 62.300.000
110 PP2500393201 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn 2.7/3.5mm loại I 164,700,000 247.050.000 82.350.000
111 PP2500393202 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 2.7/3.5mm các loại các cỡ loại I 224,200,000 336.300.000 112.100.000
112 PP2500393203 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay loại I 134,500,000 201.750.000 67.250.000
113 PP2500393204 - Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5.0mm loại I 187,650,000 281.475.000 93.825.000
114 PP2500393205 - Nẹp vít khóa nén ép titan xương mác các loại, các cỡ loại I 156,200,000 234.300.000 78.100.000
115 PP2500393206 - Nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ loại II 77,000,000 115.500.000 38.500.000
116 PP2500393207 - Nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ loại II, 4 đến 14 lỗ 59,500,000 89.250.000 29.750.000
117 PP2500393208 - Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I 268,200,000 402.300.000 134.100.000
118 PP2500393209 - Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I, từ 6 đến 16 lỗ 205,000,000 307.500.000 102.500.000
119 PP2500393210 - Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ loại II 74,700,000 112.050.000 37.350.000
120 PP2500393211 - Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ loại II, từ 6 đến 16 lỗ 41,000,000 61.500.000 20.500.000
121 PP2500393212 - Nẹp vít khóa Titan bản rộng loại II 77,000,000 115.500.000 38.500.000
122 PP2500393213 - Nẹp vít khóa Titan bản rộng loại II, từ 4 đến 24 lỗ 50,500,000 75.750.000 25.250.000
123 PP2500393214 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I 356,400,000 534.600.000 178.200.000
124 PP2500393215 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I, thân có lỗ khóa động 139,000,000 208.500.000 69.500.000
125 PP2500393216 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II 133,500,000 200.250.000 66.750.000
126 PP2500393217 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II, thân có lỗ khóa tự động 74,500,000 111.750.000 37.250.000
127 PP2500393218 - Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương quay đa hướng loại II 124,200,000 186.300.000 62.100.000
128 PP2500393219 - Nẹp vít khóa Titan mắt xích các cỡ loại I 534,000,000 801.000.000 267.000.000
129 PP2500393220 - Nẹp vít khóa Titan mắt xích các cỡ loại I, từ 4 đến 22 lỗ 192,500,000 288.750.000 96.250.000
130 PP2500393221 - Nẹp vít khóa Titan mắt xích loại II 99,600,000 149.400.000 49.800.000
131 PP2500393222 - Nẹp vít khóa Titan mắt xích loại II, từ 4 đến 22 lỗ 38,500,000 57.750.000 19.250.000
132 PP2500393223 - Nẹp vít khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I 227,200,000 340.800.000 113.600.000
133 PP2500393224 - Nẹp vít khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I, từ 4 đến 14 lỗ 129,000,000 193.500.000 64.500.000
134 PP2500393225 - Nẹp vít khóa Titan thân xương đòn loại II 239,200,000 358.800.000 119.600.000
135 PP2500393226 - Nẹp vít khóa Titan thân xương đòn loại II, từ 6 đến 8 lỗ 41,000,000 61.500.000 20.500.000
136 PP2500393227 - Nẹp vít khóa Titan xương đòn chữ S loại I 714,000,000 1.071.000.000 357.000.000
137 PP2500393228 - Nẹp vít khóa Titan xương đòn chữ S loại I, từ 6 đến 8 lỗ 205,000,000 307.500.000 102.500.000
138 PP2500393229 - Nẹp vít khóa Titan xương gót chân 3.5mm loại I 142,200,000 213.300.000 71.100.000
139 PP2500393230 - Nẹp vít khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ, titanium 147,750,000 221.625.000 73.875.000
140 PP2500393231 - Nẹp vít khóa trung tâm đầu dưới xương mác không đỡ các cỡ, titanium 130,000,000 195.000.000 65.000.000
141 PP2500393232 - Nẹp vít khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ , titanium 185,600,000 278.400.000 92.800.000
142 PP2500393233 - Nẹp vít khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, titan 168,400,000 252.600.000 84.200.000
143 PP2500393234 - Nẹp vít Khóa xương đòn chữ S các cỡ , titanium 190,800,000 286.200.000 95.400.000
144 PP2500393235 - Nẹp vít mini bàn tay 2.0mm loại I 81,000,000 121.500.000 40.500.000
145 PP2500393236 - Nẹp vít titan mini thẳng, hệ vít 2.0mm 237,000,000 355.500.000 118.500.000
146 PP2500393237 - Nẹp xương sọ hình tròn 110,000,000 165.000.000 55.000.000
147 PP2500393238 - Nẹp, vít cột sống cổ 174,800,000 262.200.000 87.400.000
148 PP2500393239 - Nẹp, vit hàm mặt 737,080,000 1.105.620.000 368.540.000
149 PP2500393240 - Nẹp, vít khóa bản hẹp, các cỡ, titan 104,675,000 157.012.500 52.337.500
150 PP2500393241 - Nẹp, vít khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan 69,200,000 103.800.000 34.600.000
151 PP2500393242 - Nẹp, vít khóa bản rộng, các cỡ, titan, các cỡ, titan 127,000,000 190.500.000 63.500.000
152 PP2500393243 - Nẹp, vít khóa chất liệu AnodisedTitanium 420,900,000 631.350.000 210.450.000
153 PP2500393244 - Nẹp, vít khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II 57,800,000 86.700.000 28.900.000
154 PP2500393245 - Nẹp, vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan 91,000,000 136.500.000 45.500.000
155 PP2500393246 - Nẹp, vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ 54,800,000 82.200.000 27.400.000
156 PP2500393247 - Nẹp, vít khóa mâm chày chữ T, phải, trái, các cỡ, titan 14,160,000 21.240.000 7.080.000
157 PP2500393248 - Nẹp, vít khóa ốp mâm chày ngoài, phải, trái, các cỡ, titan 122,250,000 183.375.000 61.125.000
158 PP2500393249 - Nẹp, vít khóa ốp mâm chày trong, phải, trái, các cỡ, titan 122,250,000 183.375.000 61.125.000
159 PP2500393250 - Nẹp, vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan 156,000,000 234.000.000 78.000.000
160 PP2500393251 - Nẹp, vít mini chữ L, các cỡ, titan 53,250,000 79.875.000 26.625.000
161 PP2500393252 - Nẹp, vít mini chữ T các loại, các cỡ 53,250,000 79.875.000 26.625.000
162 PP2500393253 - Nẹp, vít mini thẳng, các cỡ, titan 53,200,000 79.800.000 26.600.000
163 PP2500393254 - Nẹp, vít sọ não 428,700,000 643.050.000 214.350.000
164 PP2500393255 - Nẹp. Vít mini mu bàn tay, phải trái, các cỡ, titan 66,250,000 99.375.000 33.125.000
165 PP2500393256 - Nẹpvít khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan 104,200,000 156.300.000 52.100.000
166 PP2500393257 - Ốc khóa cổ sau dùng cho vít đa trục cổ sau 30,000,000 45.000.000 15.000.000
167 PP2500393258 - Sản phẩm sinh học thay thê xương 5cc 82,000,000 123.000.000 41.000.000
168 PP2500393259 - Vật liệu cầm máu tự tiêu không dệt Stypcell 77,800,000 116.700.000 38.900.000
169 PP2500393260 - Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp 400,000,000 600.000.000 200.000.000
170 PP2500393261 - Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp 225,000,000 337.500.000 112.500.000
171 PP2500393262 - Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp 1,299,500,000 1.949.250.000 649.750.000
172 PP2500393263 - Vít chẩm 7,500,000 11.250.000 3.750.000
173 PP2500393264 - Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ 11,940,000 17.910.000 5.970.000
174 PP2500393265 - Vít cổ sau 150,000,000 225.000.000 75.000.000
175 PP2500393266 - Vít cột sống ngực thắt lưng các cỡ 338,000,000 507.000.000 169.000.000
176 PP2500393267 - Vít cứng 4.5x16-60mm 6,000,000 9.000.000 3.000.000
177 PP2500393268 - Vít khóa tự taro các cỡ 61,387,500 92.081.250 30.693.750
178 PP2500393269 - Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài 1,200,000,000 1.800.000.000 600.000.000
179 PP2500393270 - Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, titan 4,600,000 6.900.000 2.300.000
180 PP2500393271 - Vít sọ não 1,6mm tự khoan, các cỡ 142,500,000 213.750.000 71.250.000
181 PP2500393272 - Vít titan mini tự khoan,tự taro 256,000,000 384.000.000 128.000.000
182 PP2500393273 - Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ 255,000,000 382.500.000 127.500.000
183 PP2500393274 - Vít tự khoan, tự taro 112,000,000 168.000.000 56.000.000
184 PP2500393275 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ 9,900,000 14.850.000 4.950.000
185 PP2500393276 - Vít xương cứng Titan đường kính 2.7mm loại I 18,000,000 27.000.000 9.000.000
186 PP2500393277 - Vít xương xốp ren 16 mm tự taro 24,250,000 36.375.000 12.125.000
187 PP2500393278 - Vít xương xốp ren 32 mm tự taro 24,250,000 36.375.000 12.125.000
188 PP2500393279 - Vít xương xốp ren bán phần tự taro đường kính 4.0mm, titanium 18,250,000 27.375.000 9.125.000
189 PP2500393280 - Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 4.0mm, titanium 18,250,000 27.375.000 9.125.000
190 PP2500393281 - Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 6.5 mm, titanium 24,250,000 36.375.000 12.125.000
191 PP2500393282 - Vit xương xốp Titan 4.0mm loại I 30,000,000 45.000.000 15.000.000
192 PP2500393283 - Vít xương xốp Titan 6.5mm loại I 37,500,000 56.250.000 18.750.000
Bộ bơm xi măng cột sống có bóng loại kết hợp
Mã phần lô PP2500393092
Giá từng phần lô 221,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ bơm xi măng cột sống có bóng
Mã phần lô PP2500393093
Giá từng phần lô 1,077,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ bơm xi măng loại không bóng
Mã phần lô PP2500393094
Giá từng phần lô 158,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống bóng đôi
Mã phần lô PP2500393095
Giá từng phần lô 122,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn
Mã phần lô PP2500393096
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2500393097
Giá từng phần lô 61,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ dụng cụ sử dụng trong kỹ thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2500393098
Giá từng phần lô 153,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ khớp háng bán phần Bipolar không xi măng chuôi phủ HA toàn phần hoặc bán phần
Mã phần lô PP2500393099
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ khớp háng bán phần Bipolar, không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2500393100
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ Khớp háng lưỡng cực không xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2500393101
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.756.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500393102
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500393103
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết
Mã phần lô PP2500393104
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE
Mã phần lô PP2500393105
Giá từng phần lô 160,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, CoCrMoon UHMWPE crosslinksiêu liên kết, chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2500393106
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ nẹp vít cố định cột sống
Mã phần lô PP2500393107
Giá từng phần lô 206,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ nẹp vít cố định cột sống rỗng nòng dùng trong phẫu thuật qua da
Mã phần lô PP2500393108
Giá từng phần lô 194,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bộ nội soitái tạo dâychằng chéo
Mã phần lô PP2500393109
Giá từng phần lô 110,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2500393110
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Chỉ thép mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2500393111
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Chỉ thép số 7
Mã phần lô PP2500393112
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đai, nẹp, vít dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2500393113
Giá từng phần lô 130,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp
Mã phần lô PP2500393114
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2500393115
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh chốt rỗng Titan xương đùi loại I
Mã phần lô PP2500393116
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh chốt rỗng Titan chống xoay đầu trên xương đùi loại I
Mã phần lô PP2500393117
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh chốt rỗng Titan xương chày loại I
Mã phần lô PP2500393118
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh Kirschnerhai đầu nhọn
Mã phần lô PP2500393119
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh nội tủy có chốt
Mã phần lô PP2500393120
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh nội tủy xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2500393121
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh nội tủy xương đùi xương chày
Mã phần lô PP2500393122
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh, vit dùng trên xương chày,
Mã phần lô PP2500393123
Giá từng phần lô 67,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Đinh, vit dùng trên xương đùi,
Mã phần lô PP2500393124
Giá từng phần lô 111,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500393125
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp gối toàn phần phủ TiN.
Mã phần lô PP2500393126
Giá từng phần lô 66,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp gối toàn phần.
Mã phần lô PP2500393127
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500393128
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, cổ rời, cong ở đầu xa
Mã phần lô PP2500393129
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép
Mã phần lô PP2500393130
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật
Mã phần lô PP2500393131
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng
Mã phần lô PP2500393132
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2500393133
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2500393134
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500393135
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2500393136
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2500393137
Giá từng phần lô 447,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài.
Mã phần lô PP2500393138
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi Karey phủ Hydro Apatide
Mã phần lô PP2500393139
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng có gờ chống trật
Mã phần lô PP2500393140
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng có gờ chống trật, Ceramic on Vital-XE
Mã phần lô PP2500393141
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối
Mã phần lô PP2500393142
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2500393143
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời
Mã phần lô PP2500393144
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi Karey phủ Hydro Apatide
Mã phần lô PP2500393145
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi Karey phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to
Mã phần lô PP2500393146
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP)
Mã phần lô PP2500393147
Giá từng phần lô 130,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Lưỡi bào ổ khớp các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500393148
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ
Mã phần lô PP2500393149
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2500393150
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng
Mã phần lô PP2500393151
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Miếng vá khuyết sọ titan
Mã phần lô PP2500393152
Giá từng phần lô 210,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Miếng vá sọ titan
Mã phần lô PP2500393153
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Miếng vá tái tạo màng cứng
Mã phần lô PP2500393154
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Mũi khoan xương đườn kính 1.2 mm đến 4.5mm
Mã phần lô PP2500393155
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp chẩm
Mã phần lô PP2500393156
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp dọc
Mã phần lô PP2500393157
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp dọc cổ sau
Mã phần lô PP2500393158
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp khóa bản hẹp các kích cỡ
Mã phần lô PP2500393159
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2500393160
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, Titan
Mã phần lô PP2500393161
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các kích cỡ
Mã phần lô PP2500393162
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ), titanium
Mã phần lô PP2500393163
Giá từng phần lô 69,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp khóa mặt trong đầu xa xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2500393164
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp khoá mắt xích 6-16 lỗ
Mã phần lô PP2500393165
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp nối ngang cột sống ngực thắt lưng có thể điều chỉnh độdài, titanium
Mã phần lô PP2500393166
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2500393167
Giá từng phần lô 83,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít cổ trước
Mã phần lô PP2500393168
Giá từng phần lô 332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393169
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa mắt xích, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393170
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ , titanium
Mã phần lô PP2500393171
Giá từng phần lô 187,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khoá bản hẹp các cỡ loại II
Mã phần lô PP2500393172
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khoá bản hẹp các cỡ loại II, 4 đến 24 lỗ
Mã phần lô PP2500393173
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa bàn ngón các cỡ loại II
Mã phần lô PP2500393174
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393175
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393176
Giá từng phần lô 217,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay loại I
Mã phần lô PP2500393177
Giá từng phần lô 174,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II
Mã phần lô PP2500393178
Giá từng phần lô 76,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, phải trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393179
Giá từng phần lô 145,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393180
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ , titanium
Mã phần lô PP2500393181
Giá từng phần lô 67,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393182
Giá từng phần lô 120,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393183
Giá từng phần lô 188,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ , titanium
Mã phần lô PP2500393184
Giá từng phần lô 186,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi có móc, titanium
Mã phần lô PP2500393185
Giá từng phần lô 247,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393186
Giá từng phần lô 164,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi, titanium
Mã phần lô PP2500393187
Giá từng phần lô 174,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ), titanium
Mã phần lô PP2500393188
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay có móc đỡ các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393189
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa mặt lưng đầu dưới xương cánh tay không móc đỡ các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393190
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa móc xương đòn các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393191
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393192
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khoá nén ép bản hẹp các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500393193
Giá từng phần lô 613,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khoá nén ép bản hẹp các cỡ loại I, 4 đến 24 lỗ
Mã phần lô PP2500393194
Giá từng phần lô 257,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500393195
Giá từng phần lô 580,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khoá nén ép bản rộng các loại, các cỡ loại I, từ 4 đến 24 lỗ
Mã phần lô PP2500393196
Giá từng phần lô 251,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay loại I
Mã phần lô PP2500393197
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ mặt ngoài 2.7/3.5mm loại I
Mã phần lô PP2500393198
Giá từng phần lô 67,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I
Mã phần lô PP2500393199
Giá từng phần lô 287,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm loại I, từ 4 đến 14 lỗ
Mã phần lô PP2500393200
Giá từng phần lô 124,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn 2.7/3.5mm loại I
Mã phần lô PP2500393201
Giá từng phần lô 164,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 2.7/3.5mm các loại các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500393202
Giá từng phần lô 224,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay loại I
Mã phần lô PP2500393203
Giá từng phần lô 134,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5.0mm loại I
Mã phần lô PP2500393204
Giá từng phần lô 187,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa nén ép titan xương mác các loại, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500393205
Giá từng phần lô 156,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ loại II
Mã phần lô PP2500393206
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa ốp mâm chày các cỡ loại II, 4 đến 14 lỗ
Mã phần lô PP2500393207
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500393208
Giá từng phần lô 268,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ các cỡ loại I, từ 6 đến 16 lỗ
Mã phần lô PP2500393209
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ loại II
Mã phần lô PP2500393210
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan bản nhỏ loại II, từ 6 đến 16 lỗ
Mã phần lô PP2500393211
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan bản rộng loại II
Mã phần lô PP2500393212
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan bản rộng loại II, từ 4 đến 24 lỗ
Mã phần lô PP2500393213
Giá từng phần lô 50,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I
Mã phần lô PP2500393214
Giá từng phần lô 356,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại I, thân có lỗ khóa động
Mã phần lô PP2500393215
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II
Mã phần lô PP2500393216
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương đùi loại II, thân có lỗ khóa tự động
Mã phần lô PP2500393217
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan đầu dưới xương quay đa hướng loại II
Mã phần lô PP2500393218
Giá từng phần lô 124,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan mắt xích các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500393219
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan mắt xích các cỡ loại I, từ 4 đến 22 lỗ
Mã phần lô PP2500393220
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan mắt xích loại II
Mã phần lô PP2500393221
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan mắt xích loại II, từ 4 đến 22 lỗ
Mã phần lô PP2500393222
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2500393223
Giá từng phần lô 227,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan ốp mâm chày các loại, các cỡ loại I, từ 4 đến 14 lỗ
Mã phần lô PP2500393224
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan thân xương đòn loại II
Mã phần lô PP2500393225
Giá từng phần lô 239,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan thân xương đòn loại II, từ 6 đến 8 lỗ
Mã phần lô PP2500393226
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan xương đòn chữ S loại I
Mã phần lô PP2500393227
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan xương đòn chữ S loại I, từ 6 đến 8 lỗ
Mã phần lô PP2500393228
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa Titan xương gót chân 3.5mm loại I
Mã phần lô PP2500393229
Giá từng phần lô 142,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393230
Giá từng phần lô 147,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa trung tâm đầu dưới xương mác không đỡ các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2500393231
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa trước bên đầu dưới xương chày các cỡ , titanium
Mã phần lô PP2500393232
Giá từng phần lô 185,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393233
Giá từng phần lô 168,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít Khóa xương đòn chữ S các cỡ , titanium
Mã phần lô PP2500393234
Giá từng phần lô 190,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít mini bàn tay 2.0mm loại I
Mã phần lô PP2500393235
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp vít titan mini thẳng, hệ vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500393236
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp xương sọ hình tròn
Mã phần lô PP2500393237
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít cột sống cổ
Mã phần lô PP2500393238
Giá từng phần lô 174,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vit hàm mặt
Mã phần lô PP2500393239
Giá từng phần lô 737,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa bản hẹp, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393240
Giá từng phần lô 104,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393241
Giá từng phần lô 69,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa bản rộng, các cỡ, titan, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393242
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa chất liệu AnodisedTitanium
Mã phần lô PP2500393243
Giá từng phần lô 420,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa đầu dưới xương chày các cỡ loại II
Mã phần lô PP2500393244
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393245
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa đầu trên xương đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2500393246
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa mâm chày chữ T, phải, trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393247
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa ốp mâm chày ngoài, phải, trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393248
Giá từng phần lô 122,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa ốp mâm chày trong, phải, trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393249
Giá từng phần lô 122,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393250
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít mini chữ L, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393251
Giá từng phần lô 53,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít mini chữ T các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500393252
Giá từng phần lô 53,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít mini thẳng, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393253
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp, vít sọ não
Mã phần lô PP2500393254
Giá từng phần lô 428,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹp. Vít mini mu bàn tay, phải trái, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393255
Giá từng phần lô 66,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Nẹpvít khóa đầu trên xương cánh tay, các loại, titan
Mã phần lô PP2500393256
Giá từng phần lô 104,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Ốc khóa cổ sau dùng cho vít đa trục cổ sau
Mã phần lô PP2500393257
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Sản phẩm sinh học thay thê xương 5cc
Mã phần lô PP2500393258
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vật liệu cầm máu tự tiêu không dệt Stypcell
Mã phần lô PP2500393259
Giá từng phần lô 77,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp
Mã phần lô PP2500393260
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp
Mã phần lô PP2500393261
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vật tư sử dụng cho thay khớp háng, khớp gối dùng cho bệnh nhân bệnh lý và tổn thương xương phức tạp
Mã phần lô PP2500393262
Giá từng phần lô 1,299,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.949.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít chẩm
Mã phần lô PP2500393263
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ
Mã phần lô PP2500393264
Giá từng phần lô 11,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít cổ sau
Mã phần lô PP2500393265
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít cột sống ngực thắt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500393266
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít cứng 4.5x16-60mm
Mã phần lô PP2500393267
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít khóa tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2500393268
Giá từng phần lô 61,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.081.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2500393269
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500393270
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít sọ não 1,6mm tự khoan, các cỡ
Mã phần lô PP2500393271
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít titan mini tự khoan,tự taro
Mã phần lô PP2500393272
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít treo cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2500393273
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2500393274
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít xương cứng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500393275
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít xương cứng Titan đường kính 2.7mm loại I
Mã phần lô PP2500393276
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít xương xốp ren 16 mm tự taro
Mã phần lô PP2500393277
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít xương xốp ren 32 mm tự taro
Mã phần lô PP2500393278
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít xương xốp ren bán phần tự taro đường kính 4.0mm, titanium
Mã phần lô PP2500393279
Giá từng phần lô 18,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 4.0mm, titanium
Mã phần lô PP2500393280
Giá từng phần lô 18,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít xương xốp ren toàn phần tự taro đường kính 6.5 mm, titanium
Mã phần lô PP2500393281
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vit xương xốp Titan 4.0mm loại I
Mã phần lô PP2500393282
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Vít xương xốp Titan 6.5mm loại I
Mã phần lô PP2500393283
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->