Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thuốc Biệt dược gốc (29 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500499183-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÀ GIANG TỈNH TUYÊN QUANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm thuốc Biệt dược gốc (29 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500280404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 494,859,280 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpNhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là:-Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500512859 - 3,129,000 4.693.500 2.190.300 31,290
2 PP2500512860 - 3,841,200 5.761.800 2.688.840 38,412
3 PP2500512861 - 5,765,040 8.647.560 4.035.528 57,650
4 PP2500512862 - 8,355,200 12.532.800 5.848.640 83,552
5 PP2500512863 - 834,000 1.251.000 583.800 8,340
6 PP2500512864 - 13,224,000 19.836.000 9.256.800 132,240
7 PP2500512865 - 3,246,000 4.869.000 2.272.200 32,460
8 PP2500512866 - 1,228,920 1.843.380 860.244 12,289
9 PP2500512867 - 1,537,200 2.305.800 1.076.040 15,372
10 PP2500512868 - 3,016,800 4.525.200 2.111.760 30,168
11 PP2500512869 - 9,523,800 14.285.700 6.666.660 95,238
12 PP2500512870 - 4,782,300 7.173.450 3.347.610 47,823
13 PP2500512871 - 8,463,600 12.695.400 5.924.520 84,636
14 PP2500512872 - 6,927,200 10.390.800 4.849.040 69,272
15 PP2500512873 - 7,451,500 11.177.250 5.216.050 74,515
16 PP2500512874 - 5,600,000 8.400.000 3.920.000 56,000
17 PP2500512875 - 4,663,200 6.994.800 3.264.240 46,632
18 PP2500512876 - 41,871,000 62.806.500 29.309.700 418,710
19 PP2500512877 - 4,140,000 6.210.000 2.898.000 41,400
20 PP2500512878 - 53,200,000 79.800.000 37.240.000 532,000
21 PP2500512879 - 21,470,000 32.205.000 15.029.000 214,700
22 PP2500512880 - 16,290,000 24.435.000 11.403.000 162,900
23 PP2500512881 - 4,200,000 6.300.000 2.940.000 42,000
24 PP2500512882 - 13,834,000 20.751.000 9.683.800 138,340
25 PP2500512883 - 130,200,000 195.300.000 91.140.000 1,302,000
26 PP2500512884 - 65,700,000 98.550.000 45.990.000 657,000
27 PP2500512885 - 4,203,520 6.305.280 2.942.464 42,035
28 PP2500512886 - 5,561,800 8.342.700 3.893.260 55,618
29 PP2500512887 - 42,600,000 63.900.000 29.820.000 426,000
Mã phần lô PP2500512859
Giá từng phần lô 3,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.693.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,290
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512860
Giá từng phần lô 3,841,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.761.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,412
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512861
Giá từng phần lô 5,765,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.647.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.035.528
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512862
Giá từng phần lô 8,355,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.532.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.848.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,552
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512863
Giá từng phần lô 834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512864
Giá từng phần lô 13,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.256.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512865
Giá từng phần lô 3,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.272.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512866
Giá từng phần lô 1,228,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.843.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.244
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,289
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512867
Giá từng phần lô 1,537,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.305.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,372
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512868
Giá từng phần lô 3,016,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.525.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.111.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,168
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512869
Giá từng phần lô 9,523,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.666.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,238
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512870
Giá từng phần lô 4,782,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.173.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.347.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,823
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512871
Giá từng phần lô 8,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.695.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.924.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,636
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512872
Giá từng phần lô 6,927,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.390.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.849.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,272
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512873
Giá từng phần lô 7,451,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.177.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.216.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,515
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512874
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512875
Giá từng phần lô 4,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.994.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.264.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,632
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512876
Giá từng phần lô 41,871,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.806.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.309.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512877
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512878
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512879
Giá từng phần lô 21,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512880
Giá từng phần lô 16,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512881
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512882
Giá từng phần lô 13,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.683.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512883
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,302,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512884
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512885
Giá từng phần lô 4,203,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.305.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.942.464
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512886
Giá từng phần lô 5,561,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.342.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.893.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,618
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Mã phần lô PP2500512887
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV - Phạm vi cung ứng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->