Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thuốc Biệt dược gốc bổ sung năm 2025 cho Bệnh viện Phổi Đà Nẵng trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung tại Sở Y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500059521-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỔI ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỔI ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm thuốc Biệt dược gốc bổ sung năm 2025 cho Bệnh viện Phổi Đà Nẵng trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung tại Sở Y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500011250
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,027,925,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500035742 - 69,170,000 103.755.000 48.419.000 692,000
2 PP2500035743 - 80,370,000 120.555.000 56.259.000 804,000
3 PP2500035744 - 26,464,600 39.697.000 18.526.000 265,000
4 PP2500035745 - 173,600,000 260.400.000 121.520.000 1,736,000
5 PP2500035746 - 219,000,000 328.500.000 153.300.000 2,190,000
6 PP2500035747 - 189,158,400 283.738.000 132.411.000 1,892,000
7 PP2500035748 - 49,972,000 74.958.000 34.981.000 500,000
8 PP2500035749 - 55,618,000 83.427.000 38.933.000 557,000
9 PP2500035750 - 32,004,000 48.006.000 22.403.000 321,000
10 PP2500035751 - 10,930,600 16.396.000 7.652.000 110,000
11 PP2500035752 - 23,987,500 35.982.000 16.792.000 240,000
12 PP2500035753 - 97,650,000 146.475.000 68.355.000 977,000
Mã phần lô PP2500035742
Giá từng phần lô 69,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 692,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035743
Giá từng phần lô 80,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035744
Giá từng phần lô 26,464,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035745
Giá từng phần lô 173,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035746
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035747
Giá từng phần lô 189,158,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,892,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035748
Giá từng phần lô 49,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035749
Giá từng phần lô 55,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035750
Giá từng phần lô 32,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035751
Giá từng phần lô 10,930,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035752
Giá từng phần lô 23,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500035753
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 977,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->