Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400012673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3 | Chủ đầu tư | Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400006812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Giá gói thầu | 33,904,215,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 539.796.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400005561 - Vật tư nội soi khớp gối | 923,071,430 | 1.315.376.787,75 | 9021 | 646.150.001 | 12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 2 | PP2400005562 - Vật tư nội soi khớp vai | 440,000,000 | 627.000.000 | 9021 | 308.000.000 | 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 3 | PP2400005563 - Vật tư thay thủy tinh thể | 2,090,800,000 | 2.979.390.000 | 3006 | 1.463.560.000 | 133Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 4 | PP2400005564 - Vật tư phẫu thuật cốt sống | 641,980,000 | 914.821.500 | 9021 | 449.386.000 | 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 5 | PP2400005565 - Nẹp khóa TITAN | 2,541,900,000 | 3.812.850.000 | 9021 | 1.779.330.000 | 252Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 6 | PP2400005566 - Nẹp khóa thép không gỉ | 2,144,070,000 | 3.216.105.000 | 9021 | 1.500.849.000 | 126Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 7 | PP2400005567 - Nẹp ví thường | 1,538,845,000 | 2.308.267.500 | 9021 | 1.077.191.500 | 502Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 8 | PP2400005568 - Đinh nội tủy TITAN | 446,850,000 | 670.275.000 | 9021 | 312.795.000 | 10Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 9 | PP2400005569 - Nẹp mặt TITAN | 147,975,000 | 221.962.500 | 9021 | 103.582.500 | 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 10 | PP2400005570 - Dịch chạy thận nhân tạo | 3,744,000,000 | 5.335.200.000 | 9004 | 2.620.800.000 | 2000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 11 | PP2400005571 - Khớp háng bán phần không xi măng | 1,928,000,000 | 2.747.400.000 | 9021 | 1.349.600.000 | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 12 | PP2400005572 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 1,060,000,000 | 1.510.500.000 | 9021 | 742.000.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 13 | PP2400005573 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,040,000,000 | 1.482.000.000 | 9021 | 728.000.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 14 | PP2400005574 - Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động | 1,180,000,000 | 1.681.500.000 | 9021 | 826.000.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 15 | PP2400005575 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE | 1,800,000,000 | 2.565.000.000 | 9021 | 1.260.000.000 | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 16 | PP2400005576 - Khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic | 2,205,000,000 | 3.142.125.000 | 9021 | 1.543.500.000 | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 17 | PP2400005577 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng | 571,200,000 | 813.960.000 | 9021 | 399.840.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 18 | PP2400005578 - Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ) | 88,000,000 | 125.400.000 | 9021 | 61.600.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 19 | PP2400005579 - Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ) | 88,000,000 | 125.400.000 | 9021 | 61.600.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 20 | PP2400005580 - Vít khóa rỗng ruột ren một phần loại tự taro 7.3mm | 40,000,000 | 57.000.000 | 9021 | 28.000.000 | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 21 | PP2400005581 - Cán tô vít, thép không gỉ | 10,500,000 | 14.962.500 | 9021 | 7.350.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 22 | PP2400005582 - Mũi khoan dùng cho phẫu thuật hàm, thép không gỉ | 6,000,000 | 8.550.000 | 9021 | 4.200.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 23 | PP2400005583 - Mũi khoan dùng cho phẫu thuật mặt, thép không gỉ | 6,000,000 | 8.550.000 | 9021 | 4.200.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 24 | PP2400005584 - Tô vít 2.5mm, cán gỗ, thép không gỉ | 11,250,000 | 16.031.250 | 9021 | 7.875.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 25 | PP2400005585 - Tô vít 3.5mm, cán gỗ, thép không gỉ | 11,250,000 | 16.031.250 | 9021 | 7.875.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 26 | PP2400005586 - Tô vít 4.5mm, cán gỗ, thép không gỉ | 11,250,000 | 16.031.250 | 9021 | 7.875.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 27 | PP2400005587 - Mũi khoan, các cỡ, thép không gỉ | 7,500,000 | 10.687.500 | 9021 | 5.250.000 | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 28 | PP2400005588 - Phim X.Quang kích thước 20x25cm (8x10in) | 772,800,000 | 1.101.240.000 | 3701 | 540.960.000 | 3500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 29 | PP2400005589 - Phim X.Quang kích thước 20x25cm (8x10in) | 873,600,000 | 1.244.880.000 | 3701 | 611.520.000 | 3500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 30 | PP2400005590 - Phim X.Quang kích thước 35x43CM (14x17IN) | 552,000,000 | 786.600.000 | 3701 | 386.400.000 | 1000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 31 | PP2400005591 - Catheter tĩnh mạch trung tâm | 32,500,000 | 46.312.500 | 9018 | 22.750.000 | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 32 | PP2400005592 - Quả lọc thận nhân tạo thường | 1,575,000,000 | 2.244.375.000 | 9018 | 1.102.500.000 | 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 33 | PP2400005593 - Dung Dịch Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo | 226,800,000 | 323.190.000 | 3808 | 158.760.000 | 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 34 | PP2400005594 - Dung dịch rửa màng lọc | 106,800,000 | 152.190.000 | 3808 | 74.760.000 | 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 35 | PP2400005595 - Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu | 280,000,000 | 399.000.000 | 9018 | 196.000.000 | 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 36 | PP2400005596 - Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch, lắp sau máy | 67,500,000 | 96.187.500 | 9018 | 47.250.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 37 | PP2400005597 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo | 82,800,000 | 117.990.000 | 9018 | 57.960.000 | 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 38 | PP2400005598 - Quả lọc thận nhân tạo thẩm tách siêu lọc máu | 277,200,000 | 395.010.000 | 9018 | 194.040.000 | 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 39 | PP2400005599 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục 1,6 m2 | 128,000,000 | 182.400.000 | 9018 | 89.600.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 40 | PP2400005600 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho lọc máu liên tục | 172,000,000 | 245.100.000 | 9018 | 120.400.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 41 | PP2400005601 - Túi xả | 5,320,000 | 7.581.000 | 9018 | 3.724.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 42 | PP2400005602 - Kim chạy thận nhân tạo | 432,000,000 | 615.600.000 | 9018 | 302.400.000 | 5000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 43 | PP2400005603 - Kìm sinh thiết dạ dày 1 lần | 3,000,000 | 4.275.000 | 9018 | 2.100.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 44 | PP2400005604 - Kìm sinh thiết đại tràng 1 lần | 3,000,000 | 4.275.000 | 9018 | 2.100.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 45 | PP2400005605 - Thòng lọng cắt polyp | 11,000,000 | 15.675.000 | 9018 | 7.700.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 46 | PP2400005606 - Kẹp Clip cầm máu loại xoay 2 chiều | 11,000,000 | 15.675.000 | 9018 | 7.700.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 47 | PP2400005607 - Kẹp Clip cầm máu loại xoay 1 chiều | 8,380,000 | 11.941.500 | 9018 | 5.866.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 48 | PP2400005608 - Kim tiêm cầm máu | 13,500,000 | 19.237.500 | 9018 | 9.450.000 | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 49 | PP2400005609 - Tay cầm Endoloop | 11,000,000 | 15.675.000 | 9018 | 7.700.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 50 | PP2400005610 - Đầu thắt Endoloop | 22,500,000 | 32.062.500 | 9018 | 15.750.000 | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 51 | PP2400005611 - Bộ đầu thắt tĩnh mạch thưc quản | 7,200,000 | 10.260.000 | 9018 | 5.040.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 52 | PP2400005612 - Nắp chụp bảo vệ đầu dây dạ dày, đại tràng soi | 10,000,000 | 14.250.000 | 9018 | 7.000.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 53 | PP2400005613 - Ngáng miệng | 440,000 | 627.000 | 9018 | 308.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 54 | PP2400005614 - Rọ lấy dị vật | 10,000,000 | 14.250.000 | 9018 | 7.000.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 55 | PP2400005615 - Vợt hớt dị vật | 10,400,000 | 14.820.000 | 9018 | 7.280.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 56 | PP2400005616 - Kìm gắp dị vật | 3,600,000 | 5.130.000 | 9018 | 2.520.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 57 | PP2400005617 - Chổi rửa kênh sinh thiết nhiều lần | 7,040,000 | 10.032.000 | 9018 | 4.928.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 58 | PP2400005618 - Kím sinh thiết nóng | 10,200,000 | 14.535.000 | 9018 | 7.140.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 59 | PP2400005619 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 24,000,000 | 34.200.000 | 9018 | 16.800.000 | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 60 | PP2400005620 - Van kênh sinh thiết | 1,200,000 | 1.710.000 | 9018 | 840.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 61 | PP2400005621 - Môi trường vận chuyển bất hoạt virus | 12,000,000 | 17.100.000 | 3821 | 8.400.000 | 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 62 | PP2400005622 - Tăm bông lấy dịch tỵ hầu | 900,000 | 1.282.500 | 3821 | 630.000 | 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 63 | PP2400005623 - Ống tube 0,2ml | 2,600,000 | 3.705.000 | 3917 | 1.820.000 | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 64 | PP2400005624 - Strip 4 ống 0.1 ml cho Realtime PCR | 8,000,000 | 11.400.000 | 3917 | 5.600.000 | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 65 | PP2400005625 - Cồn tuyệt đối | 1,700,000 | 2.422.500 | 2207 | 1.190.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 66 | PP2400005626 - Đầu côn có lọc 10ul | 1,356,000 | 1.932.300 | 3926 | 949.200 | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 67 | PP2400005627 - Đầu côn có lọc 20ul | 1,564,000 | 2.228.700 | 3926 | 1.094.800 | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 68 | PP2400005628 - Đầu côn có lọc 100ul | 2,346,000 | 3.343.050 | 3926 | 1.642.200 | 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 69 | PP2400005629 - Đầu côn có lọc 200ul | 2,346,000 | 3.343.050 | 3926 | 1.642.200 | 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 70 | PP2400005630 - Đầu côn có lọc 1000ul | 2,658,000 | 3.787.650 | 3926 | 1.860.600 | 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 71 | PP2400005631 - Ống đựng mẫu 1,5ml tiệt trùng | 1,960,000 | 2.793.000 | 3917 | 1.372.000 | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 72 | PP2400005632 - Oxy lỏng y tế | 453,600,000 | 646.380.000 | Có tính chất tương tự | 317.520.000 | 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 73 | PP2400005633 - Khí Oxy bình 40 lít (OXY) | 8,316,000 | 11.850.300 | Có tính chất tương tự | 5.821.200 | 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 74 | PP2400005634 - Khí Oxy bình 10 lít (OXY) | 1,620,000 | 2.308.500 | Có tính chất tương tự | 1.134.000 | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 75 | PP2400005635 - Khí CO2 y tế (CO2) | 1,540,000 | 2.194.500 | Có tính chất tương tự | 1.078.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 76 | PP2400005636 - Dây dẫn tia Laser 550 µm | 134,550,000 | 191.733.750 | 9033 | 94.185.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 77 | PP2400005637 - Dây dẫn tia laser 800 µm | 150,000,000 | 213.750.000 | 9033 | 105.000.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 78 | PP2400005638 - Kính lọc tia laser | 30,000,000 | 42.750.000 | 9002 | 21.000.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 79 | PP2400005639 - Bộ mini tán sỏi thận qua da đầy đủ | 41,000,000 | 58.425.000 | 9018 | 28.700.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 80 | PP2400005640 - Bộ que nong thận 5 que | 12,500,000 | 17.812.500 | 9018 | 8.750.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 81 | PP2400005641 - Kim chọc dò thận | 10,000,000 | 14.250.000 | 9018 | 7.000.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 82 | PP2400005642 - Dây dẫn đường đầu cong J | 18,000,000 | 25.650.000 | 9018 | 12.600.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 83 | PP2400005643 - Rọ lấy sỏi | 38,300,000 | 54.577.500 | 9018 | 26.810.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 84 | PP2400005644 - Guide Wire tiger mềm dẫn đường | 33,000,000 | 47.025.000 | 9018 | 23.100.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 85 | PP2400005645 - Thiết bị cắt trĩ bằng phương pháp Longo | 400,000,000 | 570.000.000 | 9018 | 280.000.000 | 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 86 | PP2400005646 - Gel siêu âm | 27,600,000 | 39.330.000 | 9018 | 19.320.000 | 20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 87 | PP2400005647 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 40,500,000 | 57.712.500 | 9018 | 28.350.000 | 7500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 88 | PP2400005648 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 126,000,000 | 179.550.000 | 3926 | 88.200.000 | 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 89 | PP2400005649 - Ống nghiệm chống đông EDTA | 100,800,000 | 143.640.000 | 3926 | 70.560.000 | 10000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 90 | PP2400005650 - Ống nghiệm chống đông Tri - Nacitrate 3,8% | 9,240,000 | 13.167.000 | 3926 | 6.468.000 | 917Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 91 | PP2400005651 - Dây thở ô xy 2 nhánh các số | 17,325,000 | 24.688.125 | 9019 | 12.127.500 | 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 92 | PP2400005652 - Điện cực dán | 16,800,000 | 23.940.000 | 9033 | 11.760.000 | 667Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 93 | PP2400005653 - Đầu côn vàng | 750,000 | 1.068.750 | 3926 | 525.000 | 1250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 94 | PP2400005654 - Đầu côn xanh | 1,425,000 | 2.030.625 | 3926 | 997.500 | 1250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 95 | PP2400005655 - Ống eppendorf 1,5ml | 750,000 | 1.068.750 | 3926 | 525.000 | 125Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 96 | PP2400005656 - Đè lưỡi gỗ | 1,860,000 | 2.650.500 | Có tính chất tương tự | 1.302.000 | 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 97 | PP2400005657 - Ống nghiệm nhựa không nắp | 52,500,000 | 74.812.500 | 3926 | 36.750.000 | 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 98 | PP2400005658 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 82,500,000 | 117.562.500 | 3926 | 57.750.000 | 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 99 | PP2400005659 - Giấy in kết quả nước tiểu | 495,000 | 705.375 | 4810 | 346.500 | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 100 | PP2400005660 - Giấy in ảnh siêu âm | 120,000,000 | 171.000.000 | 4810 | 84.000.000 | 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 101 | PP2400005661 - Giấy điện tim 6 kênh | 48,000,000 | 68.400.000 | 4810 | 33.600.000 | 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 102 | PP2400005662 - Lamen | 6,650,000 | 9.476.250 | 9018 | 4.655.000 | 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 103 | PP2400005663 - Huyết áp kế | 116,850,000 | 166.511.250 | 9025 | 81.795.000 | 13Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 104 | PP2400005664 - Nhiệt kế nách | 14,000,000 | 19.950.000 | 9025 | 9.800.000 | 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 105 | PP2400005665 - Miếng lưới thoát vị | 23,800,000 | 33.915.000 | 3006 | 16.660.000 | 6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 106 | PP2400005666 - Miếng lưới thoát vị | 7,200,000 | 10.260.000 | 3006 | 5.040.000 | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 107 | PP2400005667 - Clíp Titan cầm máu | 7,000,000 | 9.975.000 | 3006 | 4.900.000 | 17Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 108 | PP2400005668 - Roller Tubing (tương thích với máy xét nghiệm AU480) | 7,662,570 | 10.919.162,25 | 4014 | 5.363.799 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 109 | PP2400005669 - S Syringe Module Packaged (CSS). Tương thích với máy xét nghiệm AU480 | 72,032,796 | 102.646.734 | 8481 | 50.422.957,2 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 110 | PP2400005670 - R syringe tương thích với máy xét nghiệm AU480 | 23,397,660 | 33.341.665,5 | 8481 | 16.378.362 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 111 | PP2400005671 - S PROBE tương thích với máy xét nghiệm AU480 | 21,177,882 | 30.178.481 | 9033 | 14.824.517,4 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 112 | PP2400005672 - R PROBE tương thích với máy xét nghiệm AU480 | 40,011,554 | 57.016.464 | 9033 | 28.008.087,8 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 113 | PP2400005673 - PHOTOMETER LAMP tương thích với máy xét nghiệm AU480 | 16,065,060 | 22.892.710,5 | 9539 | 11.245.542 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 114 | PP2400005674 - PHOTOMETER LAMP máy xét nghiệm JCA-BM6010/C | 15,000,000 | 21.375.000 | 9539 | 10.500.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 115 | PP2400005675 - Dây bơm | 6,000,000 | 8.550.000 | Có tính chất tương tự | 4.200.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 116 | PP2400005676 - Điện cực pH | 17,002,997 | 24.229.270,725 | 8545 | 11.902.097,9 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 117 | PP2400005677 - Điện cực PO2 | 17,812,663 | 25.383.044 | 8545 | 12.468.864,1 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 118 | PP2400005678 - Điện cực pCO2 | 22,670,309 | 32.305.190 | 8545 | 15.869.216,3 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 119 | PP2400005679 - Điện cực Natri | 12,798,114 | 18.237.312 | 8545 | 8.958.679,8 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 120 | PP2400005680 - Điện cực Kali | 13,407,548 | 19.105.755,9 | 8545 | 9.385.283,6 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 121 | PP2400005681 - Điện cực Clo | 12,798,114 | 18.237.312 | 8545 | 8.958.679,8 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 122 | PP2400005682 - Điện cực Canxi | 12,798,114 | 18.237.312 | 8545 | 8.958.679,8 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 123 | PP2400005683 - Vỏ điện cực tham chiếu | 70,846,705 | 100.956.554,625 | 8545 | 49.592.693,5 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 124 | PP2400005684 - Lõi điện cực tham chiếu | 14,173,585 | 20.197.358,625 | 8545 | 9.921.509,5 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 125 | PP2400005685 - Bộ ống dây bơm (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) | 6,216,045 | 8.857.864,125 | 4014 | 4.351.231,5 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 126 | PP2400005686 - Cổng nhận mẫu (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) | 2,095,346 | 2.985.868,05 | 9033 | 1.466.742,2 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 127 | PP2400005687 - Bộ ống dây dẫn (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) | 3,056,360 | 4.355.313 | 4014 | 2.139.452 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 128 | PP2400005688 - Cốc hóa chất máy miễn dịch AIA | 148,500,000 | 211.612.500 | 3926 | 103.950.000 | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 129 | PP2400005689 - Cốc hóa chất máy miễn dịch AIA | 65,000,000 | 92.625.000 | 3926 | 45.500.000 | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 130 | PP2400005690 - Cóng đo máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex | 29,400,000 | 41.895.000 | 3926 | 20.580.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 131 | PP2400005691 - Cảm biến Spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) | 25,000,000 | 35.625.000 | 9018 | 17.500.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 132 | PP2400005692 - Bộ cáp và điện cực máy điện tim (các hãng) | 38,000,000 | 54.150.000 | 9018 | 26.600.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 133 | PP2400005693 - Bộ điện cực điện tim | 15,000,000 | 21.375.000 | 9018 | 10.500.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 134 | PP2400005694 - Cáp điện tim dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) | 25,000,000 | 35.625.000 | 9018 | 17.500.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 135 | PP2400005695 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) | 6,000,000 | 8.550.000 | 3926 | 4.200.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 136 | PP2400005696 - Dây đo huyết áp cho monitor (các hãng) | 25,000,000 | 35.625.000 | 3926 | 17.500.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 137 | PP2400005697 - Giếng phản ứng bằng nhựa, dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000 | 5,940,000 | 8.464.500 | 3926 | 4.158.000 | 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 138 | PP2400005698 - Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000 | 14,840,000 | 21.147.000 | 3926 | 10.388.000 | 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 139 | PP2400005699 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP | 6,716,000 | 9.570.300 | 3926 | 4.701.200 | 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 140 | PP2400005700 - Cốc đựng mẫu cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP | 26,040,000 | 37.107.000 | 3926 | 18.228.000 | 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 141 | PP2400005701 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP | 18,934,000 | 26.980.950 | 3926 | 13.253.800 | 1080Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 142 | PP2400005702 - Monoloc X-Ray cho Medix 90 | 198,000,000 | 282.150.000 | 9022 | 138.600.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 143 | PP2400005703 - Board điều khiển bàn bệnh nhân dung cho CT Scanner(Tương thích hệ thống Access CT16) | 166,200,000 | 236.835.000 | 8537 | 116.340.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| 144 | PP2400005704 - Cáp kết từ Stator control board đến Gantry interface dùng cho máy chụp CT(Tương thích hệ thống Access CT16) | 16,500,000 | 23.512.500 | 8544 | 11.550.000 | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
Vật tư nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2400005561 |
| Giá từng phần lô | 923,071,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.315.376.787,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.150.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vật tư nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2400005562 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vật tư thay thủy tinh thể |
|
| Mã phần lô | PP2400005563 |
| Giá từng phần lô | 2,090,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.979.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.463.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vật tư phẫu thuật cốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2400005564 |
| Giá từng phần lô | 641,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.821.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nẹp khóa TITAN |
|
| Mã phần lô | PP2400005565 |
| Giá từng phần lô | 2,541,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.812.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.779.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 252Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nẹp khóa thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400005566 |
| Giá từng phần lô | 2,144,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.216.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nẹp ví thường |
|
| Mã phần lô | PP2400005567 |
| Giá từng phần lô | 1,538,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.308.267.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.191.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 502Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đinh nội tủy TITAN |
|
| Mã phần lô | PP2400005568 |
| Giá từng phần lô | 446,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nẹp mặt TITAN |
|
| Mã phần lô | PP2400005569 |
| Giá từng phần lô | 147,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.582.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dịch chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400005570 |
| Giá từng phần lô | 3,744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.335.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.620.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400005571 |
| Giá từng phần lô | 1,928,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.747.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.349.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2400005572 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.510.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400005573 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động |
|
| Mã phần lô | PP2400005574 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.681.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2400005575 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2400005576 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400005577 |
| Giá từng phần lô | 571,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 813.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2400005578 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2400005579 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vít khóa rỗng ruột ren một phần loại tự taro 7.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2400005580 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cán tô vít, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400005581 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Mũi khoan dùng cho phẫu thuật hàm, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400005582 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Mũi khoan dùng cho phẫu thuật mặt, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400005583 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tô vít 2.5mm, cán gỗ, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400005584 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tô vít 3.5mm, cán gỗ, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400005585 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tô vít 4.5mm, cán gỗ, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400005586 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Mũi khoan, các cỡ, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400005587 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Phim X.Quang kích thước 20x25cm (8x10in) |
|
| Mã phần lô | PP2400005588 |
| Giá từng phần lô | 772,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Phim X.Quang kích thước 20x25cm (8x10in) |
|
| Mã phần lô | PP2400005589 |
| Giá từng phần lô | 873,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.244.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Phim X.Quang kích thước 35x43CM (14x17IN) |
|
| Mã phần lô | PP2400005590 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 786.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2400005591 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Quả lọc thận nhân tạo thường |
|
| Mã phần lô | PP2400005592 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung Dịch Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400005593 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dung dịch rửa màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400005594 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2400005595 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch, lắp sau máy |
|
| Mã phần lô | PP2400005596 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400005597 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Quả lọc thận nhân tạo thẩm tách siêu lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2400005598 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục 1,6 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2400005599 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2400005600 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Túi xả |
|
| Mã phần lô | PP2400005601 |
| Giá từng phần lô | 5,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400005602 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kìm sinh thiết dạ dày 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400005603 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kìm sinh thiết đại tràng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400005604 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2400005605 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kẹp Clip cầm máu loại xoay 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400005606 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kẹp Clip cầm máu loại xoay 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400005607 |
| Giá từng phần lô | 8,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.941.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kim tiêm cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400005608 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tay cầm Endoloop |
|
| Mã phần lô | PP2400005609 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu thắt Endoloop |
|
| Mã phần lô | PP2400005610 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ đầu thắt tĩnh mạch thưc quản |
|
| Mã phần lô | PP2400005611 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nắp chụp bảo vệ đầu dây dạ dày, đại tràng soi |
|
| Mã phần lô | PP2400005612 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400005613 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Rọ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2400005614 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2400005615 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2400005616 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Chổi rửa kênh sinh thiết nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2400005617 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kím sinh thiết nóng |
|
| Mã phần lô | PP2400005618 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2400005619 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Van kênh sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2400005620 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Môi trường vận chuyển bất hoạt virus |
|
| Mã phần lô | PP2400005621 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Tăm bông lấy dịch tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2400005622 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống tube 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400005623 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3917 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Strip 4 ống 0.1 ml cho Realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400005624 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3917 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2400005625 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.422.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn có lọc 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2400005626 |
| Giá từng phần lô | 1,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.932.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 949.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn có lọc 20ul |
|
| Mã phần lô | PP2400005627 |
| Giá từng phần lô | 1,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.094.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn có lọc 100ul |
|
| Mã phần lô | PP2400005628 |
| Giá từng phần lô | 2,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.343.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.642.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn có lọc 200ul |
|
| Mã phần lô | PP2400005629 |
| Giá từng phần lô | 2,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.343.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.642.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn có lọc 1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2400005630 |
| Giá từng phần lô | 2,658,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.787.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống đựng mẫu 1,5ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400005631 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3917 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Oxy lỏng y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400005632 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khí Oxy bình 40 lít (OXY) |
|
| Mã phần lô | PP2400005633 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.850.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khí Oxy bình 10 lít (OXY) |
|
| Mã phần lô | PP2400005634 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.308.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Khí CO2 y tế (CO2) |
|
| Mã phần lô | PP2400005635 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây dẫn tia Laser 550 µm |
|
| Mã phần lô | PP2400005636 |
| Giá từng phần lô | 134,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.733.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây dẫn tia laser 800 µm |
|
| Mã phần lô | PP2400005637 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kính lọc tia laser |
|
| Mã phần lô | PP2400005638 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9002 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ mini tán sỏi thận qua da đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2400005639 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ que nong thận 5 que |
|
| Mã phần lô | PP2400005640 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kim chọc dò thận |
|
| Mã phần lô | PP2400005641 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây dẫn đường đầu cong J |
|
| Mã phần lô | PP2400005642 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2400005643 |
| Giá từng phần lô | 38,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Guide Wire tiger mềm dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2400005644 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Thiết bị cắt trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2400005645 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400005646 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400005647 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400005648 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống nghiệm chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2400005649 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống nghiệm chống đông Tri - Nacitrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2400005650 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây thở ô xy 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2400005651 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.688.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9019 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2400005652 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400005653 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400005654 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.030.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống eppendorf 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400005655 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400005656 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.650.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống nghiệm nhựa không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400005657 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400005658 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Giấy in kết quả nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400005659 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Giấy in ảnh siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400005660 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Giấy điện tim 6 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2400005661 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2400005662 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.476.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2400005663 |
| Giá từng phần lô | 116,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.511.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Nhiệt kế nách |
|
| Mã phần lô | PP2400005664 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Miếng lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2400005665 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Miếng lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2400005666 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Clíp Titan cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400005667 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Roller Tubing (tương thích với máy xét nghiệm AU480) |
|
| Mã phần lô | PP2400005668 |
| Giá từng phần lô | 7,662,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.919.162,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.363.799 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
S Syringe Module Packaged (CSS). Tương thích với máy xét nghiệm AU480 |
|
| Mã phần lô | PP2400005669 |
| Giá từng phần lô | 72,032,796 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.646.734 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.422.957,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
R syringe tương thích với máy xét nghiệm AU480 |
|
| Mã phần lô | PP2400005670 |
| Giá từng phần lô | 23,397,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.341.665,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.378.362 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
S PROBE tương thích với máy xét nghiệm AU480 |
|
| Mã phần lô | PP2400005671 |
| Giá từng phần lô | 21,177,882 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.178.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.824.517,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
R PROBE tương thích với máy xét nghiệm AU480 |
|
| Mã phần lô | PP2400005672 |
| Giá từng phần lô | 40,011,554 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.016.464 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.008.087,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHOTOMETER LAMP tương thích với máy xét nghiệm AU480 |
|
| Mã phần lô | PP2400005673 |
| Giá từng phần lô | 16,065,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.892.710,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9539 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.245.542 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHOTOMETER LAMP máy xét nghiệm JCA-BM6010/C |
|
| Mã phần lô | PP2400005674 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9539 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây bơm |
|
| Mã phần lô | PP2400005675 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2400005676 |
| Giá từng phần lô | 17,002,997 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.229.270,725 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.902.097,9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực PO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400005677 |
| Giá từng phần lô | 17,812,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.383.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.468.864,1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực pCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400005678 |
| Giá từng phần lô | 22,670,309 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.305.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.869.216,3 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2400005679 |
| Giá từng phần lô | 12,798,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.237.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.958.679,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2400005680 |
| Giá từng phần lô | 13,407,548 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.105.755,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.385.283,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2400005681 |
| Giá từng phần lô | 12,798,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.237.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.958.679,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Điện cực Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2400005682 |
| Giá từng phần lô | 12,798,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.237.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.958.679,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Vỏ điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400005683 |
| Giá từng phần lô | 70,846,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.956.554,625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.592.693,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Lõi điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400005684 |
| Giá từng phần lô | 14,173,585 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.197.358,625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8545 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.921.509,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ ống dây bơm (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) |
|
| Mã phần lô | PP2400005685 |
| Giá từng phần lô | 6,216,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.864,125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.351.231,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cổng nhận mẫu (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) |
|
| Mã phần lô | PP2400005686 |
| Giá từng phần lô | 2,095,346 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.868,05 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.466.742,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ ống dây dẫn (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) |
|
| Mã phần lô | PP2400005687 |
| Giá từng phần lô | 3,056,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.355.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.139.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cốc hóa chất máy miễn dịch AIA |
|
| Mã phần lô | PP2400005688 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cốc hóa chất máy miễn dịch AIA |
|
| Mã phần lô | PP2400005689 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cóng đo máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex |
|
| Mã phần lô | PP2400005690 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cảm biến Spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) |
|
| Mã phần lô | PP2400005691 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ cáp và điện cực máy điện tim (các hãng) |
|
| Mã phần lô | PP2400005692 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bộ điện cực điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2400005693 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cáp điện tim dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) |
|
| Mã phần lô | PP2400005694 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) |
|
| Mã phần lô | PP2400005695 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Dây đo huyết áp cho monitor (các hãng) |
|
| Mã phần lô | PP2400005696 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Giếng phản ứng bằng nhựa, dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000 |
|
| Mã phần lô | PP2400005697 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.464.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000 |
|
| Mã phần lô | PP2400005698 |
| Giá từng phần lô | 14,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP |
|
| Mã phần lô | PP2400005699 |
| Giá từng phần lô | 6,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.570.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.701.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cốc đựng mẫu cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP |
|
| Mã phần lô | PP2400005700 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP |
|
| Mã phần lô | PP2400005701 |
| Giá từng phần lô | 18,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.980.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.253.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1080Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Monoloc X-Ray cho Medix 90 |
|
| Mã phần lô | PP2400005702 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Board điều khiển bàn bệnh nhân dung cho CT Scanner(Tương thích hệ thống Access CT16) |
|
| Mã phần lô | PP2400005703 |
| Giá từng phần lô | 166,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8537 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Cáp kết từ Stator control board đến Gantry interface dùng cho máy chụp CT(Tương thích hệ thống Access CT16) |
|
| Mã phần lô | PP2400005704 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8544 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi