Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400012673-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2400006812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 33,904,215,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 539.796.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400005561 - Vật tư nội soi khớp gối 923,071,430 1.315.376.787,75 9021 646.150.001 12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
2 PP2400005562 - Vật tư nội soi khớp vai 440,000,000 627.000.000 9021 308.000.000 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
3 PP2400005563 - Vật tư thay thủy tinh thể 2,090,800,000 2.979.390.000 3006 1.463.560.000 133Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
4 PP2400005564 - Vật tư phẫu thuật cốt sống 641,980,000 914.821.500 9021 449.386.000 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
5 PP2400005565 - Nẹp khóa TITAN 2,541,900,000 3.812.850.000 9021 1.779.330.000 252Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
6 PP2400005566 - Nẹp khóa thép không gỉ 2,144,070,000 3.216.105.000 9021 1.500.849.000 126Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
7 PP2400005567 - Nẹp ví thường 1,538,845,000 2.308.267.500 9021 1.077.191.500 502Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
8 PP2400005568 - Đinh nội tủy TITAN 446,850,000 670.275.000 9021 312.795.000 10Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
9 PP2400005569 - Nẹp mặt TITAN 147,975,000 221.962.500 9021 103.582.500 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
10 PP2400005570 - Dịch chạy thận nhân tạo 3,744,000,000 5.335.200.000 9004 2.620.800.000 2000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
11 PP2400005571 - Khớp háng bán phần không xi măng 1,928,000,000 2.747.400.000 9021 1.349.600.000 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
12 PP2400005572 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,060,000,000 1.510.500.000 9021 742.000.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
13 PP2400005573 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,040,000,000 1.482.000.000 9021 728.000.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
14 PP2400005574 - Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động 1,180,000,000 1.681.500.000 9021 826.000.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
15 PP2400005575 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE 1,800,000,000 2.565.000.000 9021 1.260.000.000 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
16 PP2400005576 - Khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic 2,205,000,000 3.142.125.000 9021 1.543.500.000 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
17 PP2400005577 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng 571,200,000 813.960.000 9021 399.840.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
18 PP2400005578 - Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ) 88,000,000 125.400.000 9021 61.600.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
19 PP2400005579 - Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ) 88,000,000 125.400.000 9021 61.600.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
20 PP2400005580 - Vít khóa rỗng ruột ren một phần loại tự taro 7.3mm 40,000,000 57.000.000 9021 28.000.000 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
21 PP2400005581 - Cán tô vít, thép không gỉ 10,500,000 14.962.500 9021 7.350.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
22 PP2400005582 - Mũi khoan dùng cho phẫu thuật hàm, thép không gỉ 6,000,000 8.550.000 9021 4.200.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
23 PP2400005583 - Mũi khoan dùng cho phẫu thuật mặt, thép không gỉ 6,000,000 8.550.000 9021 4.200.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
24 PP2400005584 - Tô vít 2.5mm, cán gỗ, thép không gỉ 11,250,000 16.031.250 9021 7.875.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
25 PP2400005585 - Tô vít 3.5mm, cán gỗ, thép không gỉ 11,250,000 16.031.250 9021 7.875.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
26 PP2400005586 - Tô vít 4.5mm, cán gỗ, thép không gỉ 11,250,000 16.031.250 9021 7.875.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
27 PP2400005587 - Mũi khoan, các cỡ, thép không gỉ 7,500,000 10.687.500 9021 5.250.000 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
28 PP2400005588 - Phim X.Quang kích thước 20x25cm (8x10in) 772,800,000 1.101.240.000 3701 540.960.000 3500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
29 PP2400005589 - Phim X.Quang kích thước 20x25cm (8x10in) 873,600,000 1.244.880.000 3701 611.520.000 3500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
30 PP2400005590 - Phim X.Quang kích thước 35x43CM (14x17IN) 552,000,000 786.600.000 3701 386.400.000 1000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
31 PP2400005591 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 32,500,000 46.312.500 9018 22.750.000 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
32 PP2400005592 - Quả lọc thận nhân tạo thường 1,575,000,000 2.244.375.000 9018 1.102.500.000 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
33 PP2400005593 - Dung Dịch Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo 226,800,000 323.190.000 3808 158.760.000 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
34 PP2400005594 - Dung dịch rửa màng lọc 106,800,000 152.190.000 3808 74.760.000 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
35 PP2400005595 - Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu 280,000,000 399.000.000 9018 196.000.000 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
36 PP2400005596 - Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch, lắp sau máy 67,500,000 96.187.500 9018 47.250.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
37 PP2400005597 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo 82,800,000 117.990.000 9018 57.960.000 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
38 PP2400005598 - Quả lọc thận nhân tạo thẩm tách siêu lọc máu 277,200,000 395.010.000 9018 194.040.000 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
39 PP2400005599 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục 1,6 m2 128,000,000 182.400.000 9018 89.600.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
40 PP2400005600 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho lọc máu liên tục 172,000,000 245.100.000 9018 120.400.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
41 PP2400005601 - Túi xả 5,320,000 7.581.000 9018 3.724.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
42 PP2400005602 - Kim chạy thận nhân tạo 432,000,000 615.600.000 9018 302.400.000 5000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
43 PP2400005603 - Kìm sinh thiết dạ dày 1 lần 3,000,000 4.275.000 9018 2.100.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
44 PP2400005604 - Kìm sinh thiết đại tràng 1 lần 3,000,000 4.275.000 9018 2.100.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
45 PP2400005605 - Thòng lọng cắt polyp 11,000,000 15.675.000 9018 7.700.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
46 PP2400005606 - Kẹp Clip cầm máu loại xoay 2 chiều 11,000,000 15.675.000 9018 7.700.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
47 PP2400005607 - Kẹp Clip cầm máu loại xoay 1 chiều 8,380,000 11.941.500 9018 5.866.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
48 PP2400005608 - Kim tiêm cầm máu 13,500,000 19.237.500 9018 9.450.000 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
49 PP2400005609 - Tay cầm Endoloop 11,000,000 15.675.000 9018 7.700.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
50 PP2400005610 - Đầu thắt Endoloop 22,500,000 32.062.500 9018 15.750.000 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
51 PP2400005611 - Bộ đầu thắt tĩnh mạch thưc quản 7,200,000 10.260.000 9018 5.040.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
52 PP2400005612 - Nắp chụp bảo vệ đầu dây dạ dày, đại tràng soi 10,000,000 14.250.000 9018 7.000.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
53 PP2400005613 - Ngáng miệng 440,000 627.000 9018 308.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
54 PP2400005614 - Rọ lấy dị vật 10,000,000 14.250.000 9018 7.000.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
55 PP2400005615 - Vợt hớt dị vật 10,400,000 14.820.000 9018 7.280.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
56 PP2400005616 - Kìm gắp dị vật 3,600,000 5.130.000 9018 2.520.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
57 PP2400005617 - Chổi rửa kênh sinh thiết nhiều lần 7,040,000 10.032.000 9018 4.928.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
58 PP2400005618 - Kím sinh thiết nóng 10,200,000 14.535.000 9018 7.140.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
59 PP2400005619 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 24,000,000 34.200.000 9018 16.800.000 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
60 PP2400005620 - Van kênh sinh thiết 1,200,000 1.710.000 9018 840.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
61 PP2400005621 - Môi trường vận chuyển bất hoạt virus 12,000,000 17.100.000 3821 8.400.000 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
62 PP2400005622 - Tăm bông lấy dịch tỵ hầu 900,000 1.282.500 3821 630.000 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
63 PP2400005623 - Ống tube 0,2ml 2,600,000 3.705.000 3917 1.820.000 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
64 PP2400005624 - Strip 4 ống 0.1 ml cho Realtime PCR 8,000,000 11.400.000 3917 5.600.000 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
65 PP2400005625 - Cồn tuyệt đối 1,700,000 2.422.500 2207 1.190.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
66 PP2400005626 - Đầu côn có lọc 10ul 1,356,000 1.932.300 3926 949.200 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
67 PP2400005627 - Đầu côn có lọc 20ul 1,564,000 2.228.700 3926 1.094.800 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
68 PP2400005628 - Đầu côn có lọc 100ul 2,346,000 3.343.050 3926 1.642.200 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
69 PP2400005629 - Đầu côn có lọc 200ul 2,346,000 3.343.050 3926 1.642.200 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
70 PP2400005630 - Đầu côn có lọc 1000ul 2,658,000 3.787.650 3926 1.860.600 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
71 PP2400005631 - Ống đựng mẫu 1,5ml tiệt trùng 1,960,000 2.793.000 3917 1.372.000 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
72 PP2400005632 - Oxy lỏng y tế 453,600,000 646.380.000 Có tính chất tương tự 317.520.000 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
73 PP2400005633 - Khí Oxy bình 40 lít (OXY) 8,316,000 11.850.300 Có tính chất tương tự 5.821.200 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
74 PP2400005634 - Khí Oxy bình 10 lít (OXY) 1,620,000 2.308.500 Có tính chất tương tự 1.134.000 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
75 PP2400005635 - Khí CO2 y tế (CO2) 1,540,000 2.194.500 Có tính chất tương tự 1.078.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
76 PP2400005636 - Dây dẫn tia Laser 550 µm 134,550,000 191.733.750 9033 94.185.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
77 PP2400005637 - Dây dẫn tia laser 800 µm 150,000,000 213.750.000 9033 105.000.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
78 PP2400005638 - Kính lọc tia laser 30,000,000 42.750.000 9002 21.000.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
79 PP2400005639 - Bộ mini tán sỏi thận qua da đầy đủ 41,000,000 58.425.000 9018 28.700.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
80 PP2400005640 - Bộ que nong thận 5 que 12,500,000 17.812.500 9018 8.750.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
81 PP2400005641 - Kim chọc dò thận 10,000,000 14.250.000 9018 7.000.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
82 PP2400005642 - Dây dẫn đường đầu cong J 18,000,000 25.650.000 9018 12.600.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
83 PP2400005643 - Rọ lấy sỏi 38,300,000 54.577.500 9018 26.810.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
84 PP2400005644 - Guide Wire tiger mềm dẫn đường 33,000,000 47.025.000 9018 23.100.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
85 PP2400005645 - Thiết bị cắt trĩ bằng phương pháp Longo 400,000,000 570.000.000 9018 280.000.000 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
86 PP2400005646 - Gel siêu âm 27,600,000 39.330.000 9018 19.320.000 20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
87 PP2400005647 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 40,500,000 57.712.500 9018 28.350.000 7500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
88 PP2400005648 - Ống nghiệm chống đông Heparin 126,000,000 179.550.000 3926 88.200.000 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
89 PP2400005649 - Ống nghiệm chống đông EDTA 100,800,000 143.640.000 3926 70.560.000 10000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
90 PP2400005650 - Ống nghiệm chống đông Tri - Nacitrate 3,8% 9,240,000 13.167.000 3926 6.468.000 917Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
91 PP2400005651 - Dây thở ô xy 2 nhánh các số 17,325,000 24.688.125 9019 12.127.500 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
92 PP2400005652 - Điện cực dán 16,800,000 23.940.000 9033 11.760.000 667Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
93 PP2400005653 - Đầu côn vàng 750,000 1.068.750 3926 525.000 1250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
94 PP2400005654 - Đầu côn xanh 1,425,000 2.030.625 3926 997.500 1250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
95 PP2400005655 - Ống eppendorf 1,5ml 750,000 1.068.750 3926 525.000 125Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
96 PP2400005656 - Đè lưỡi gỗ 1,860,000 2.650.500 Có tính chất tương tự 1.302.000 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
97 PP2400005657 - Ống nghiệm nhựa không nắp 52,500,000 74.812.500 3926 36.750.000 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
98 PP2400005658 - Ống nghiệm nhựa có nắp 82,500,000 117.562.500 3926 57.750.000 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
99 PP2400005659 - Giấy in kết quả nước tiểu 495,000 705.375 4810 346.500 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
100 PP2400005660 - Giấy in ảnh siêu âm 120,000,000 171.000.000 4810 84.000.000 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
101 PP2400005661 - Giấy điện tim 6 kênh 48,000,000 68.400.000 4810 33.600.000 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
102 PP2400005662 - Lamen 6,650,000 9.476.250 9018 4.655.000 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
103 PP2400005663 - Huyết áp kế 116,850,000 166.511.250 9025 81.795.000 13Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
104 PP2400005664 - Nhiệt kế nách 14,000,000 19.950.000 9025 9.800.000 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
105 PP2400005665 - Miếng lưới thoát vị 23,800,000 33.915.000 3006 16.660.000 6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
106 PP2400005666 - Miếng lưới thoát vị 7,200,000 10.260.000 3006 5.040.000 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
107 PP2400005667 - Clíp Titan cầm máu 7,000,000 9.975.000 3006 4.900.000 17Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
108 PP2400005668 - Roller Tubing (tương thích với máy xét nghiệm AU480) 7,662,570 10.919.162,25 4014 5.363.799 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
109 PP2400005669 - S Syringe Module Packaged (CSS). Tương thích với máy xét nghiệm AU480 72,032,796 102.646.734 8481 50.422.957,2 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
110 PP2400005670 - R syringe tương thích với máy xét nghiệm AU480 23,397,660 33.341.665,5 8481 16.378.362 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
111 PP2400005671 - S PROBE tương thích với máy xét nghiệm AU480 21,177,882 30.178.481 9033 14.824.517,4 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
112 PP2400005672 - R PROBE tương thích với máy xét nghiệm AU480 40,011,554 57.016.464 9033 28.008.087,8 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
113 PP2400005673 - PHOTOMETER LAMP tương thích với máy xét nghiệm AU480 16,065,060 22.892.710,5 9539 11.245.542 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
114 PP2400005674 - PHOTOMETER LAMP máy xét nghiệm JCA-BM6010/C 15,000,000 21.375.000 9539 10.500.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
115 PP2400005675 - Dây bơm 6,000,000 8.550.000 Có tính chất tương tự 4.200.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
116 PP2400005676 - Điện cực pH 17,002,997 24.229.270,725 8545 11.902.097,9 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
117 PP2400005677 - Điện cực PO2 17,812,663 25.383.044 8545 12.468.864,1 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
118 PP2400005678 - Điện cực pCO2 22,670,309 32.305.190 8545 15.869.216,3 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
119 PP2400005679 - Điện cực Natri 12,798,114 18.237.312 8545 8.958.679,8 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
120 PP2400005680 - Điện cực Kali 13,407,548 19.105.755,9 8545 9.385.283,6 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
121 PP2400005681 - Điện cực Clo 12,798,114 18.237.312 8545 8.958.679,8 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
122 PP2400005682 - Điện cực Canxi 12,798,114 18.237.312 8545 8.958.679,8 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
123 PP2400005683 - Vỏ điện cực tham chiếu 70,846,705 100.956.554,625 8545 49.592.693,5 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
124 PP2400005684 - Lõi điện cực tham chiếu 14,173,585 20.197.358,625 8545 9.921.509,5 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
125 PP2400005685 - Bộ ống dây bơm (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) 6,216,045 8.857.864,125 4014 4.351.231,5 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
126 PP2400005686 - Cổng nhận mẫu (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) 2,095,346 2.985.868,05 9033 1.466.742,2 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
127 PP2400005687 - Bộ ống dây dẫn (Tương thích với máy GASTAT 1800 series) 3,056,360 4.355.313 4014 2.139.452 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
128 PP2400005688 - Cốc hóa chất máy miễn dịch AIA 148,500,000 211.612.500 3926 103.950.000 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
129 PP2400005689 - Cốc hóa chất máy miễn dịch AIA 65,000,000 92.625.000 3926 45.500.000 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
130 PP2400005690 - Cóng đo máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex 29,400,000 41.895.000 3926 20.580.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
131 PP2400005691 - Cảm biến Spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) 25,000,000 35.625.000 9018 17.500.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
132 PP2400005692 - Bộ cáp và điện cực máy điện tim (các hãng) 38,000,000 54.150.000 9018 26.600.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
133 PP2400005693 - Bộ điện cực điện tim 15,000,000 21.375.000 9018 10.500.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
134 PP2400005694 - Cáp điện tim dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) 25,000,000 35.625.000 9018 17.500.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
135 PP2400005695 - Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng) 6,000,000 8.550.000 3926 4.200.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
136 PP2400005696 - Dây đo huyết áp cho monitor (các hãng) 25,000,000 35.625.000 3926 17.500.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
137 PP2400005697 - Giếng phản ứng bằng nhựa, dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000 5,940,000 8.464.500 3926 4.158.000 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
138 PP2400005698 - Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000 14,840,000 21.147.000 3926 10.388.000 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
139 PP2400005699 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP 6,716,000 9.570.300 3926 4.701.200 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
140 PP2400005700 - Cốc đựng mẫu cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP 26,040,000 37.107.000 3926 18.228.000 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
141 PP2400005701 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP 18,934,000 26.980.950 3926 13.253.800 1080Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
142 PP2400005702 - Monoloc X-Ray cho Medix 90 198,000,000 282.150.000 9022 138.600.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
143 PP2400005703 - Board điều khiển bàn bệnh nhân dung cho CT Scanner(Tương thích hệ thống Access CT16) 166,200,000 236.835.000 8537 116.340.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
144 PP2400005704 - Cáp kết từ Stator control board đến Gantry interface dùng cho máy chụp CT(Tương thích hệ thống Access CT16) 16,500,000 23.512.500 8544 11.550.000 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Vật tư nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2400005561
Giá từng phần lô 923,071,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.376.787,75
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.150.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vật tư nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2400005562
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vật tư thay thủy tinh thể
Mã phần lô PP2400005563
Giá từng phần lô 2,090,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vật tư phẫu thuật cốt sống
Mã phần lô PP2400005564
Giá từng phần lô 641,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.821.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp khóa TITAN
Mã phần lô PP2400005565
Giá từng phần lô 2,541,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.812.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.779.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp khóa thép không gỉ
Mã phần lô PP2400005566
Giá từng phần lô 2,144,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.216.105.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp ví thường
Mã phần lô PP2400005567
Giá từng phần lô 1,538,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.308.267.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.191.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 502Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đinh nội tủy TITAN
Mã phần lô PP2400005568
Giá từng phần lô 446,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp mặt TITAN
Mã phần lô PP2400005569
Giá từng phần lô 147,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.962.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dịch chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400005570
Giá từng phần lô 3,744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.335.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400005571
Giá từng phần lô 1,928,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.747.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.349.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400005572
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.510.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400005573
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động
Mã phần lô PP2400005574
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.681.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
Mã phần lô PP2400005575
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2400005576
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng
Mã phần lô PP2400005577
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 4 lỗ)
Mã phần lô PP2400005578
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp khóa đỡ mặt lòng đầu dưới xương quay (đầu 8 lỗ)
Mã phần lô PP2400005579
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vít khóa rỗng ruột ren một phần loại tự taro 7.3mm
Mã phần lô PP2400005580
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cán tô vít, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400005581
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mũi khoan dùng cho phẫu thuật hàm, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400005582
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mũi khoan dùng cho phẫu thuật mặt, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400005583
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tô vít 2.5mm, cán gỗ, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400005584
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.031.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tô vít 3.5mm, cán gỗ, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400005585
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.031.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tô vít 4.5mm, cán gỗ, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400005586
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.031.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mũi khoan, các cỡ, thép không gỉ
Mã phần lô PP2400005587
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Phim X.Quang kích thước 20x25cm (8x10in)
Mã phần lô PP2400005588
Giá từng phần lô 772,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Phim X.Quang kích thước 20x25cm (8x10in)
Mã phần lô PP2400005589
Giá từng phần lô 873,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.244.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Phim X.Quang kích thước 35x43CM (14x17IN)
Mã phần lô PP2400005590
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2400005591
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Quả lọc thận nhân tạo thường
Mã phần lô PP2400005592
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung Dịch Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo
Mã phần lô PP2400005593
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa màng lọc
Mã phần lô PP2400005594
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu
Mã phần lô PP2400005595
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Quả lọc dung dịch thẩm tách siêu sạch, lắp sau máy
Mã phần lô PP2400005596
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400005597
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.990.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Quả lọc thận nhân tạo thẩm tách siêu lọc máu
Mã phần lô PP2400005598
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục 1,6 m2
Mã phần lô PP2400005599
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2400005600
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Túi xả
Mã phần lô PP2400005601
Giá từng phần lô 5,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.581.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400005602
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kìm sinh thiết dạ dày 1 lần
Mã phần lô PP2400005603
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kìm sinh thiết đại tràng 1 lần
Mã phần lô PP2400005604
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2400005605
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp Clip cầm máu loại xoay 2 chiều
Mã phần lô PP2400005606
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp Clip cầm máu loại xoay 1 chiều
Mã phần lô PP2400005607
Giá từng phần lô 8,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.941.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2400005608
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tay cầm Endoloop
Mã phần lô PP2400005609
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu thắt Endoloop
Mã phần lô PP2400005610
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ đầu thắt tĩnh mạch thưc quản
Mã phần lô PP2400005611
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nắp chụp bảo vệ đầu dây dạ dày, đại tràng soi
Mã phần lô PP2400005612
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2400005613
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Rọ lấy dị vật
Mã phần lô PP2400005614
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2400005615
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2400005616
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chổi rửa kênh sinh thiết nhiều lần
Mã phần lô PP2400005617
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.032.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kím sinh thiết nóng
Mã phần lô PP2400005618
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2400005619
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Van kênh sinh thiết
Mã phần lô PP2400005620
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường vận chuyển bất hoạt virus
Mã phần lô PP2400005621
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tăm bông lấy dịch tỵ hầu
Mã phần lô PP2400005622
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống tube 0,2ml
Mã phần lô PP2400005623
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) 3917
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Strip 4 ống 0.1 ml cho Realtime PCR
Mã phần lô PP2400005624
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3917
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400005625
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS) 2207
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn có lọc 10ul
Mã phần lô PP2400005626
Giá từng phần lô 1,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.932.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 949.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn có lọc 20ul
Mã phần lô PP2400005627
Giá từng phần lô 1,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.700
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn có lọc 100ul
Mã phần lô PP2400005628
Giá từng phần lô 2,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.050
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn có lọc 200ul
Mã phần lô PP2400005629
Giá từng phần lô 2,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.050
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn có lọc 1000ul
Mã phần lô PP2400005630
Giá từng phần lô 2,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.787.650
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống đựng mẫu 1,5ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2400005631
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.793.000
Mã hàng hóa (HS) 3917
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2400005632
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khí Oxy bình 40 lít (OXY)
Mã phần lô PP2400005633
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khí Oxy bình 10 lít (OXY)
Mã phần lô PP2400005634
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.308.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khí CO2 y tế (CO2)
Mã phần lô PP2400005635
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây dẫn tia Laser 550 µm
Mã phần lô PP2400005636
Giá từng phần lô 134,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.733.750
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây dẫn tia laser 800 µm
Mã phần lô PP2400005637
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kính lọc tia laser
Mã phần lô PP2400005638
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ mini tán sỏi thận qua da đầy đủ
Mã phần lô PP2400005639
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ que nong thận 5 que
Mã phần lô PP2400005640
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim chọc dò thận
Mã phần lô PP2400005641
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây dẫn đường đầu cong J
Mã phần lô PP2400005642
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2400005643
Giá từng phần lô 38,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.577.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Guide Wire tiger mềm dẫn đường
Mã phần lô PP2400005644
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thiết bị cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2400005645
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400005646
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.330.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400005647
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2400005648
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm chống đông EDTA
Mã phần lô PP2400005649
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm chống đông Tri - Nacitrate 3,8%
Mã phần lô PP2400005650
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây thở ô xy 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2400005651
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.688.125
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực dán
Mã phần lô PP2400005652
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400005653
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400005654
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.625
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2400005655
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2400005656
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2400005657
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2400005658
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy in kết quả nước tiểu
Mã phần lô PP2400005659
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy in ảnh siêu âm
Mã phần lô PP2400005660
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy điện tim 6 kênh
Mã phần lô PP2400005661
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2400005662
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.476.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Huyết áp kế
Mã phần lô PP2400005663
Giá từng phần lô 116,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.511.250
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nhiệt kế nách
Mã phần lô PP2400005664
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng lưới thoát vị
Mã phần lô PP2400005665
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.915.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng lưới thoát vị
Mã phần lô PP2400005666
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Clíp Titan cầm máu
Mã phần lô PP2400005667
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Roller Tubing (tương thích với máy xét nghiệm AU480)
Mã phần lô PP2400005668
Giá từng phần lô 7,662,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.919.162,25
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.363.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
S Syringe Module Packaged (CSS). Tương thích với máy xét nghiệm AU480
Mã phần lô PP2400005669
Giá từng phần lô 72,032,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.646.734
Mã hàng hóa (HS) 8481
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.422.957,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
R syringe tương thích với máy xét nghiệm AU480
Mã phần lô PP2400005670
Giá từng phần lô 23,397,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.341.665,5
Mã hàng hóa (HS) 8481
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.378.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
S PROBE tương thích với máy xét nghiệm AU480
Mã phần lô PP2400005671
Giá từng phần lô 21,177,882
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.178.481
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.824.517,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
R PROBE tương thích với máy xét nghiệm AU480
Mã phần lô PP2400005672
Giá từng phần lô 40,011,554
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.016.464
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.008.087,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHOTOMETER LAMP tương thích với máy xét nghiệm AU480
Mã phần lô PP2400005673
Giá từng phần lô 16,065,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.892.710,5
Mã hàng hóa (HS) 9539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.245.542
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHOTOMETER LAMP máy xét nghiệm JCA-BM6010/C
Mã phần lô PP2400005674
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây bơm
Mã phần lô PP2400005675
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực pH
Mã phần lô PP2400005676
Giá từng phần lô 17,002,997
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.229.270,725
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.902.097,9
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực PO2
Mã phần lô PP2400005677
Giá từng phần lô 17,812,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.383.044
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.468.864,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2400005678
Giá từng phần lô 22,670,309
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.305.190
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.869.216,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2400005679
Giá từng phần lô 12,798,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.237.312
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.958.679,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2400005680
Giá từng phần lô 13,407,548
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.105.755,9
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.385.283,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2400005681
Giá từng phần lô 12,798,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.237.312
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.958.679,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Điện cực Canxi
Mã phần lô PP2400005682
Giá từng phần lô 12,798,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.237.312
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.958.679,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vỏ điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400005683
Giá từng phần lô 70,846,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.956.554,625
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.592.693,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lõi điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400005684
Giá từng phần lô 14,173,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.197.358,625
Mã hàng hóa (HS) 8545
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.921.509,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ ống dây bơm (Tương thích với máy GASTAT 1800 series)
Mã phần lô PP2400005685
Giá từng phần lô 6,216,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.864,125
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.231,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cổng nhận mẫu (Tương thích với máy GASTAT 1800 series)
Mã phần lô PP2400005686
Giá từng phần lô 2,095,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.868,05
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.466.742,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ ống dây dẫn (Tương thích với máy GASTAT 1800 series)
Mã phần lô PP2400005687
Giá từng phần lô 3,056,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.355.313
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.139.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cốc hóa chất máy miễn dịch AIA
Mã phần lô PP2400005688
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.612.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cốc hóa chất máy miễn dịch AIA
Mã phần lô PP2400005689
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cóng đo máy xét nghiệm đông máu tự động Sysmex
Mã phần lô PP2400005690
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cảm biến Spo2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng)
Mã phần lô PP2400005691
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ cáp và điện cực máy điện tim (các hãng)
Mã phần lô PP2400005692
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ điện cực điện tim
Mã phần lô PP2400005693
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cáp điện tim dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng)
Mã phần lô PP2400005694
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân (các hãng)
Mã phần lô PP2400005695
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây đo huyết áp cho monitor (các hãng)
Mã phần lô PP2400005696
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giếng phản ứng bằng nhựa, dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000
Mã phần lô PP2400005697
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.464.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn bằng nhựa, dùng một lần cho xét nghiệm miễn dịch HISCL-8000
Mã phần lô PP2400005698
Giá từng phần lô 14,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.147.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP
Mã phần lô PP2400005699
Giá từng phần lô 6,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.570.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.701.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cốc đựng mẫu cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP
Mã phần lô PP2400005700
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.107.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch ADVIA Centaur CP
Mã phần lô PP2400005701
Giá từng phần lô 18,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.980.950
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.253.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Monoloc X-Ray cho Medix 90
Mã phần lô PP2400005702
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Board điều khiển bàn bệnh nhân dung cho CT Scanner(Tương thích hệ thống Access CT16)
Mã phần lô PP2400005703
Giá từng phần lô 166,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.835.000
Mã hàng hóa (HS) 8537
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cáp kết từ Stator control board đến Gantry interface dùng cho máy chụp CT(Tương thích hệ thống Access CT16)
Mã phần lô PP2400005704
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->