Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất trong một số chuyên khoa, chẩn đoán, điều trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300239208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất trong một số chuyên khoa, chẩn đoán, điều trị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300160738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 21,796,591,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 217.989.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300339280 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO (có kèm dây dẫn) | 2,664,000,000 | 3.805.714.286 | 9018 | 1.864.800.000 | 3 |
| 2 | PP2300339281 - Ca-nuyn (cannula) động mạch ECMO 1 nòng các cỡ | 368,000,000 | 525.714.286 | 9018 | 257.600.000 | 6 |
| 3 | PP2300339282 - Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch ECMO 1 nòng các cỡ | 537,600,000 | 768.000.000 | 9018 | 376.320.000 | 6 |
| 4 | PP2300339283 - Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO | 155,000,000 | 221.428.571 | 9018 | 108.500.000 | 9 |
| 5 | PP2300339284 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) | 1,176,000,000 | 1.680.000.000 | 9018 | 823.200.000 | 3 |
| 6 | PP2300339285 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO | 2,560,000,000 | 3.657.142.857 | 9018 | 1.792.000.000 | 7 |
| 7 | PP2300339286 - Ca-nuyn (cannula) động mạch ECMO | 607,500,000 | 867.857.143 | 9018 | 425.250.000 | 8 |
| 8 | PP2300339287 - Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch ECMO | 607,500,000 | 867.857.143 | 9018 | 425.250.000 | 8 |
| 9 | PP2300339288 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 330,000,000 | 471.428.571 | 9018 | 231.000.000 | 19 |
| 10 | PP2300339289 - Ống thông (catheter) động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 990,000,000 | 1.414.285.714 | 9018 | 693.000.000 | 19 |
| 11 | PP2300339290 - Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) | 43,400,000 | 62.000.000 | 9018 | 30.380.000 | 24 |
| 12 | PP2300339291 - Catheter lọc màng bụng | 57,600,000 | 82.285.714 | 9018 | 40.320.000 | 4 |
| 13 | PP2300339292 - Đầu nối titanium cho ống thông lọc màng bụng | 40,600,000 | 58.000.000 | 9018 | 28.420.000 | 4 |
| 14 | PP2300339293 - Dây chạy máy thẩm phân phúc mạc | 205,200,000 | 293.142.857 | 9018 | 143.640.000 | 150 |
| 15 | PP2300339294 - Kẹp Catheter | 462,000 | 660.000 | 9018 | 323.400 | 2 |
| 16 | PP2300339295 - Kẹp thay dịch | 1,680,000 | 2.400.000 | 9018 | 1.176.000 | 10 |
| 17 | PP2300339296 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp của catheter chuyên dụng trong lọc màng bụng (minicap) | 529,200,000 | 756.000.000 | 3926 | 370.440.000 | 18000 |
| 18 | PP2300339297 - Túi đựng dịch xả | 60,300,000 | 86.142.857 | 9018 | 42.210.000 | 150 |
| 19 | PP2300339298 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 77,700,000 | 111.000.000 | 9018 | 54.390.000 | 7 |
| 20 | PP2300339299 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 87,100,000 | 124.428.571 | 9018 | 60.970.000 | 12 |
| 21 | PP2300339300 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 153,000,000 | 218.571.429 | 9018 | 107.100.000 | 17 |
| 22 | PP2300339301 - Túi chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 58,800,000 | 84.000.000 | 9018 | 41.160.000 | 17 |
| 23 | PP2300339302 - Bóng lấy sỏi | 52,500,000 | 75.000.000 | 9018 | 36.750.000 | 3 |
| 24 | PP2300339303 - Bóng lấy sỏi | 33,000,000 | 47.142.857 | 9018 | 23.100.000 | 3 |
| 25 | PP2300339304 - Bóng nong đường mật/ cơ vòng | 61,200,000 | 87.428.571 | 9018 | 42.840.000 | 4 |
| 26 | PP2300339305 - Dao cắt | 14,250,000 | 20.357.143 | 9018 | 9.975.000 | 1 |
| 27 | PP2300339306 - Dây dẫn đường mật | 80,000,000 | 114.285.714 | 9018 | 56.000.000 | 4 |
| 28 | PP2300339307 - Dây dẫn đường mật | 41,000,000 | 58.571.429 | 9018 | 28.700.000 | 4 |
| 29 | PP2300339308 - Dụng cụ bơm bóng | 20,500,000 | 29.285.714 | 9018 | 14.350.000 | 2 |
| 30 | PP2300339309 - Dụng cụ đẩy stent | 9,400,000 | 13.428.571 | 9018 | 6.580.000 | 4 |
| 31 | PP2300339310 - Kìm gắp dị vật | 525,000 | 750.000 | 9018 | 367.500 | 1 |
| 32 | PP2300339311 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) | 29,400,000 | 42.000.000 | 9018 | 20.580.000 | 4 |
| 33 | PP2300339312 - Rọ lấy sỏi | 19,100,000 | 27.285.714 | 9018 | 13.370.000 | 2 |
| 34 | PP2300339313 - Rọ lấy sỏi | 16,000,000 | 22.857.143 | 9018 | 11.200.000 | 1 |
| 35 | PP2300339314 - Rọ tán sỏi | 9,700,000 | 13.857.143 | 9018 | 6.790.000 | 1 |
| 36 | PP2300339315 - Stent dẫn lưu mật, tụy | 11,750,000 | 16.785.714 | 9018 | 8.225.000 | 5 |
| 37 | PP2300339316 - Stent dẫn lưu mật, tụy | 67,200,000 | 96.000.000 | 9018 | 47.040.000 | 14 |
| 38 | PP2300339317 - Tay cầm tán sỏi cơ học cấp cứu | 26,221,750 | 37.459.643 | 9018 | 18.355.225 | 1 |
| 39 | PP2300339318 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ | 6,000,000 | 8.571.429 | 9018 | 4.200.000 | 1 |
| 40 | PP2300339319 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ | 113,400,000 | 162.000.000 | 9018 | 79.380.000 | 23 |
| 41 | PP2300339320 - Clip cầm máu dùng trong nội soi | 200,000,000 | 285.714.286 | 9018 | 140.000.000 | 67 |
| 42 | PP2300339321 - Dụng cụ thắt polyp dùng một lần | 18,000,000 | 25.714.286 | 9018 | 12.600.000 | 5 |
| 43 | PP2300339322 - Kim chích cầm máu trong nội soi | 7,840,000 | 11.200.000 | 9018 | 5.488.000 | 4 |
| 44 | PP2300339323 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng | 1,950,000,000 | 2.785.714.286 | 9018 | 1.365.000.000 | 2500 |
| 45 | PP2300339324 - Lọng cắt polyp ống tiêu hóa | 10,000,000 | 14.285.714 | 9018 | 7.000.000 | 4 |
| 46 | PP2300339325 - Lọng cắt polyp ống tiêu hóa | 8,000,000 | 11.428.571 | 9018 | 5.600.000 | 4 |
| 47 | PP2300339326 - Nhựa ngáng miệng | 220,000,000 | 314.285.714 | 9018 | 154.000.000 | 1667 |
| 48 | PP2300339327 - Dao phẫu thuật 15 độ | 7,000,000 | 10.000.000 | 9018 | 4.900.000 | 17 |
| 49 | PP2300339328 - Silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi | 157,500,000 | 225.000.000 | 9018 | 110.250.000 | 9 |
| 50 | PP2300339329 - Silicone nối lệ quản | 249,900,000 | 357.000.000 | 9018 | 174.930.000 | 17 |
| 51 | PP2300339330 - Buồng tiêm truyền hóa chất | 582,200,000 | 831.714.286 | 9018 | 407.540.000 | 14 |
| 52 | PP2300339331 - Chì đúc khuôn trong xạ trị | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa tương tự | 29.400.000 | 4 |
| 53 | PP2300339332 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da | 46,500,000 | 66.428.571 | 9018 | 32.550.000 | 130 |
| 54 | PP2300339333 - Kim sinh thiết tự động | 55,414,800 | 79.164.000 | 9018 | 38.790.360 | 20 |
| 55 | PP2300339334 - Mặt nạ (mask) lưới nhựa cố định đầu | 15,600,000 | 22.285.714 | 9018 | 10.920.000 | 4 |
| 56 | PP2300339335 - Mặt nạ (mask) lưới nhựa cố định đầu, cổ, vai | 35,880,000 | 51.257.143 | 9018 | 25.116.000 | 3 |
| 57 | PP2300339336 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 28,416,000 | 40.594.286 | 3822 | 19.891.200 | 40 |
| 58 | PP2300339337 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 5,520,000 | 7.885.714 | 3822 | 3.864.000 | 8 |
| 59 | PP2300339338 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 930,465,900 | 1.329.237.000 | 3808/3822 | 651.326.130 | 70 |
| 60 | PP2300339339 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 831,600,000 | 1.188.000.000 | 3808/3822 | 582.120.000 | 70 |
| 61 | PP2300339340 - Bình khí EO 8-170 | 613,008,000 | 875.725.714 | 2804 | 429.105.600 | 180 |
| 62 | PP2300339341 - Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ | 47,938,000 | 68.482.857 | Hàng hóa tương tự | 33.556.600 | 19 |
| 63 | PP2300339342 - Chỉ thị sinh học | 47,040,000 | 67.200.000 | 3822 | 32.928.000 | 80 |
| 64 | PP2300339343 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn | 84,000,000 | 120.000.000 | 3822 | 58.800.000 | 80 |
| 65 | PP2300339344 - Chỉ thị sinh học cho công nghệ hấp hơi nước | 40,824,000 | 58.320.000 | 3822 | 28.576.800 | 80 |
| 66 | PP2300339345 - Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật | 9,612,000 | 13.731.429 | Hàng hóa tương tự | 6.728.400 | 6 |
| 67 | PP2300339346 - Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy | 230,400,000 | 329.142.857 | 3808 | 161.280.000 | 80 |
| 68 | PP2300339347 - Gấy gói thử hơi nước của lò hấp | 96,120,000 | 137.314.286 | 3822 | 67.284.000 | 180 |
| 69 | PP2300339348 - Giấy gói | 36,960,000 | 52.800.000 | 3822 | 25.872.000 | 800 |
| 70 | PP2300339349 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | 174,240,000 | 248.914.286 | 3822 | 121.968.000 | 11000 |
| 71 | PP2300339350 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 31,881,600 | 45.545.143 | 3822 | 22.317.120 | 3600 |
| 72 | PP2300339351 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 12,814,200 | 18.306.000 | 3822 | 8.969.940 | 900 |
| 73 | PP2300339352 - Que chỉ thị hóa học | 20,880,000 | 29.828.571 | 3822 | 14.616.000 | 2000 |
| 74 | PP2300339353 - Túi, bao gói tiệt trùng | 147,833,700 | 211.191.000 | 3926 | 103.483.590 | 34 |
| 75 | PP2300339354 - Túi, bao gói tiệt trùng | 2,820,000 | 4.028.571 | 3926 | 1.974.000 | 2 |
| 76 | PP2300339355 - Túi, bao gói tiệt trùng | 621,180,000 | 887.400.000 | 3926 | 434.826.000 | 210 |
| 77 | PP2300339356 - Túi, bao gói tiệt trùng | 85,881,600 | 122.688.000 | 3926 | 60.117.120 | 60 |
| 78 | PP2300339357 - Túi, bao gói tiệt trùng | 7,481,250 | 10.687.500 | 3926 | 5.236.875 | 3 |
| 79 | PP2300339358 - Túi, bao gói tiệt trùng | 221,781,000 | 316.830.000 | 3926 | 155.246.700 | 60 |
| 80 | PP2300339359 - Túi, bao gói tiệt trùng | 10,718,064 | 15.311.520 | 3926 | 7.502.645 | 4 |
| 81 | PP2300339360 - Túi, bao gói tiệt trùng | 13,737,528 | 19.625.040 | 3926 | 9.616.270 | 4 |
| 82 | PP2300339361 - Túi, bao gói tiệt trùng | 146,323,800 | 209.034.000 | 3926 | 102.426.660 | 30 |
| 83 | PP2300339362 - Túi, bao gói tiệt trùng | 71,927,100 | 102.753.000 | 3926 | 50.348.970 | 10 |
| 84 | PP2300339363 - Túi, bao gói tiệt trùng | 102,982,320 | 147.117.600 | 3926 | 72.087.624 | 12 |
| 85 | PP2300339364 - Túi, bao gói tiệt trùng | 114,886,800 | 164.124.000 | 3926 | 80.420.760 | 10 |
| 86 | PP2300339365 - Bình dẫn lưu áp lực âm | 67,200,000 | 96.000.000 | 9018 | 47.040.000 | 280 |
| 87 | PP2300339366 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm, kín 400ml | 70,560,000 | 100.800.000 | 9018 | 49.392.000 | 140 |
| 88 | PP2300339367 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ | 32,734,800 | 46.764.000 | 9018 | 22.914.360 | 20 |
| 89 | PP2300339368 - Dây cáp, đầu đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 162,150,000 | 231.642.857 | 9018 | 113.505.000 | 115 |
| 90 | PP2300339369 - Dây cáp, đầu đo huyết áp động mạch 2 đường | 396,900,000 | 567.000.000 | 9018 | 277.830.000 | 100 |
| 91 | PP2300339370 - Dây và nắp bình dẫn lưu phổi | 89,029,710 | 127.185.300 | 9018 | 62.320.797 | 443 |
| 92 | PP2300339371 - Keo dán mô | 34,986,000 | 49.980.000 | 9018 | 24.490.200 | 24 |
| 93 | PP2300339372 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng | 15,739,500 | 22.485.000 | 9018 | 11.017.650 | 9 |
| 94 | PP2300339373 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng | 54,000,000 | 77.142.857 | 9018 | 37.800.000 | 25 |
| 95 | PP2300339374 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng | 81,450,000 | 116.357.143 | 9018 | 57.015.000 | 25 |
| 96 | PP2300339375 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng | 40,885,000 | 58.407.143 | 9018 | 28.619.500 | 11 |
| 97 | PP2300339376 - Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực sọ não | 332,000,000 | 474.285.714 | 9018 | 232.400.000 | 7 |
| 98 | PP2300339377 - Vôi Soda hấp thụ CO2 dùng cho máy gây mê | 102,060,000 | 145.800.000 | 2836 | 71.442.000 | 180 |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO (có kèm dây dẫn) |
|
| Mã phần lô | PP2300339280 |
| Giá từng phần lô | 2,664,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.805.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.864.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ca-nuyn (cannula) động mạch ECMO 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300339281 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch ECMO 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300339282 |
| Giá từng phần lô | 537,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300339283 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) |
|
| Mã phần lô | PP2300339284 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300339285 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ca-nuyn (cannula) động mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300339286 |
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300339287 |
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300339288 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông (catheter) động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300339289 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) |
|
| Mã phần lô | PP2300339290 |
| Giá từng phần lô | 43,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300339291 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu nối titanium cho ống thông lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300339292 |
| Giá từng phần lô | 40,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây chạy máy thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300339293 |
| Giá từng phần lô | 205,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300339294 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp thay dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300339295 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp của catheter chuyên dụng trong lọc màng bụng (minicap) |
|
| Mã phần lô | PP2300339296 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng dịch xả |
|
| Mã phần lô | PP2300339297 |
| Giá từng phần lô | 60,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300339298 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300339299 |
| Giá từng phần lô | 87,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300339300 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300339301 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300339302 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300339303 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong đường mật/ cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300339304 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300339305 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300339306 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300339307 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bơm bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300339308 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đẩy stent |
|
| Mã phần lô | PP2300339309 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300339310 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300339311 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300339312 |
| Giá từng phần lô | 19,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300339313 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Rọ tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300339314 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent dẫn lưu mật, tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300339315 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent dẫn lưu mật, tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300339316 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay cầm tán sỏi cơ học cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300339317 |
| Giá từng phần lô | 26,221,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.459.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.355.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300339318 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300339319 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Clip cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300339320 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ thắt polyp dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300339321 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chích cầm máu trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300339322 |
| Giá từng phần lô | 7,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300339323 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300339324 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300339325 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhựa ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300339326 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao phẫu thuật 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300339327 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Silicon mổ tiếp khẩu lệ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300339328 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Silicone nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2300339329 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Buồng tiêm truyền hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300339330 |
| Giá từng phần lô | 582,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chì đúc khuôn trong xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2300339331 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300339332 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim sinh thiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300339333 |
| Giá từng phần lô | 55,414,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.790.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ (mask) lưới nhựa cố định đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300339334 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ (mask) lưới nhựa cố định đầu, cổ, vai |
|
| Mã phần lô | PP2300339335 |
| Giá từng phần lô | 35,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300339336 |
| Giá từng phần lô | 28,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.891.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300339337 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300339338 |
| Giá từng phần lô | 930,465,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808/3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.326.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300339339 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808/3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình khí EO 8-170 |
|
| Mã phần lô | PP2300339340 |
| Giá từng phần lô | 613,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.725.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2804 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.105.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300339341 |
| Giá từng phần lô | 47,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.482.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thị sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300339342 |
| Giá từng phần lô | 47,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300339343 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thị sinh học cho công nghệ hấp hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300339344 |
| Giá từng phần lô | 40,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.576.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300339345 |
| Giá từng phần lô | 9,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.731.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.728.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300339346 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gấy gói thử hơi nước của lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300339347 |
| Giá từng phần lô | 96,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy gói |
|
| Mã phần lô | PP2300339348 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300339349 |
| Giá từng phần lô | 174,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300339350 |
| Giá từng phần lô | 31,881,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.545.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.317.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300339351 |
| Giá từng phần lô | 12,814,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.969.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300339352 |
| Giá từng phần lô | 20,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339353 |
| Giá từng phần lô | 147,833,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.191.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.483.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339354 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339355 |
| Giá từng phần lô | 621,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339356 |
| Giá từng phần lô | 85,881,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.117.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339357 |
| Giá từng phần lô | 7,481,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339358 |
| Giá từng phần lô | 221,781,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.246.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339359 |
| Giá từng phần lô | 10,718,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.311.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.502.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339360 |
| Giá từng phần lô | 13,737,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.625.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.616.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339361 |
| Giá từng phần lô | 146,323,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.426.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339362 |
| Giá từng phần lô | 71,927,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.753.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.348.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339363 |
| Giá từng phần lô | 102,982,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.117.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.087.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300339364 |
| Giá từng phần lô | 114,886,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.420.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300339365 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm, kín 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300339366 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300339367 |
| Giá từng phần lô | 32,734,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.914.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cáp, đầu đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300339368 |
| Giá từng phần lô | 162,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cáp, đầu đo huyết áp động mạch 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300339369 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây và nắp bình dẫn lưu phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300339370 |
| Giá từng phần lô | 89,029,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.185.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.320.797 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2300339371 |
| Giá từng phần lô | 34,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.490.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300339372 |
| Giá từng phần lô | 15,739,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.017.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300339373 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300339374 |
| Giá từng phần lô | 81,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300339375 |
| Giá từng phần lô | 40,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.619.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300339376 |
| Giá từng phần lô | 332,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vôi Soda hấp thụ CO2 dùng cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300339377 |
| Giá từng phần lô | 102,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2836 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi