Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất y tế dùng cho thiết bị đợt 2 (lần 1) năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn (94 danh mục, 94 phần).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500270142-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất y tế dùng cho thiết bị đợt 2 (lần 1) năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn (94 danh mục, 94 phần).
Số hiệu KHLCNT PL2500145934
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,383,776,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500280503 - Gel siêu âm 21,890,000 31.271.429 10.945.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 328,350
2 PP2500280504 - Giấy điện tim 12 cần 25,200,000 36.000.000 12.600.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết 378,000
3 PP2500280505 - Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ 94,880,000 135.542.858 47.440.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,423,200
4 PP2500280506 - Giấy điện tim 18,750,000 26.785.715 9.375.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 281,250
5 PP2500280507 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 80,000,000 114.285.715 40.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 1,200,000
6 PP2500280508 - Giấy in dùng cho máy in của máy đo nhĩ lượng 480,000 685.715 240.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 7,200
7 PP2500280509 - Giấy in nhiệt dùng cho máy in đo khúc xạ và máy tiệt trùng hơi nước và máy xét nghiệm HbA1C 6,675,000 9.535.715 3.337.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 100,125
8 PP2500280510 - Giấy in nhiệt dùng cho máy in tiệt trùng EO và máy xét nghiệm khí máu 736,000 1.051.429 368.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 11,040
9 PP2500280511 - Tay dao mổ điện 337,920,000 482.742.858 168.960.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 5,068,800
10 PP2500280512 - Dây hút dùng trong phẫu thuật 40,300,000 57.571.429 20.150.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 604,500
11 PP2500280513 - Ống hút nhựa dùng trong phẫu thuật các cỡ 30,000,000 42.857.143 15.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 450,000
12 PP2500280514 - Phin lọc máy đo chức năng hô hấp 100,000,000 142.857.143 50.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,500,000
13 PP2500280515 - Phin lọc máy đo chức năng hô hấp 20,400,000 29.142.858 10.200.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 306,000
14 PP2500280516 - Tấm điện cực trung tính đơn cực dùng cho người lớn 248,400,000 354.857.143 124.200.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 3,726,000
15 PP2500280517 - Tấm điện cực trung tính lưỡng cực dùng cho người lớn 5,000,000 7.142.858 2.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 75,000
16 PP2500280518 - Tấm điện cực trung tính đơn cực dùng cho trẻ em 100,000,000 142.857.143 50.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 1,500,000
17 PP2500280519 - Tấm điện cực trung tính lưỡng cực dùng cho trẻ em 2,500,000 3.571.429 1.250.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 37,500
18 PP2500280520 - Dây nối cáp điện cực trung tính 79,800,000 114.000.000 39.900.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 1,197,000
19 PP2500280521 - Gel điện não đồ 22,400,000 32.000.000 11.200.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 336,000
20 PP2500280522 - Kim chích máu đầu xoay 22,800,000 32.571.429 11.400.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 342,000
21 PP2500280523 - Test thử đường huyết 410,890,000 586.985.715 205.445.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 6,163,350
22 PP2500280524 - Điện cực dùng cho máy tán sỏi 70,000,000 100.000.000 35.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,050,000
23 PP2500280525 - Điện dung dùng cho máy tán sỏi 66,400,000 94.857.143 33.200.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 996,000
24 PP2500280526 - Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO 936,525,000 1.337.892.858 468.262.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 14,047,875
25 PP2500280527 - Dầu bôi trơn dụng cụ phẫu thuật 214,500,000 306.428.572 107.250.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 3,217,500
26 PP2500280528 - Điện cực dán đo dẫn truyền 17,325,000 24.750.000 8.662.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 259,875
27 PP2500280529 - Điện cực đất loại dán 7,350,000 10.500.000 3.675.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 110,250
28 PP2500280530 - Điện cực kim điện cơ 13,860,000 19.800.000 6.930.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 207,900
29 PP2500280531 - Optic O°nội soi tai mũi họng trẻ em 220,000,000 314.285.715 110.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 3,300,000
30 PP2500280532 - Optic O°nội soi tai mũi họng người lớn 61,200,000 87.428.572 30.600.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 918,000
31 PP2500280533 - Optic 70° nội soi tai mũi họng 44,000,000 62.857.143 22.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 660,000
32 PP2500280534 - Optic 30° nội soi tai mũi họng 11,000,000 15.714.286 5.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 165,000
33 PP2500280535 - Trâm máy điều trị nội nha Protaper 21mm 24,552,000 35.074.286 12.276.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 368,280
34 PP2500280536 - Trâm máy điều trị nội nha Protaper 25mm 24,552,000 35.074.286 12.276.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 368,280
35 PP2500280537 - Tay khoan nhanh 195,000,000 278.571.429 97.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,925,000
36 PP2500280538 - Tay khoan chậm (cong) 70,100,000 100.142.858 35.050.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 1,051,500
37 PP2500280539 - Tay khoan chậm (thẳng) 97,000,000 138.571.429 48.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,455,000
38 PP2500280540 - Mô tơ hơi tay khoan chậm 120,000,000 171.428.572 60.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 1,800,000
39 PP2500280541 - Dây máy thở dùng nhiều lần cho người lớn 224,000,000 320.000.000 112.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 3,360,000
40 PP2500280542 - Dây máy thở dùng nhiều lần các cỡ cho trẻ em 48,000,000 68.571.429 24.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 720,000
41 PP2500280543 - Dây thở dùng cho trẻ sơ sinh 32,000,000 45.714.286 16.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 480,000
42 PP2500280544 - Bình làm ấm, làm ẩm máy thở 120,250,000 171.785.715 60.125.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,803,750
43 PP2500280545 - Bóng đèn Xenon 300W 34,500,000 49.285.715 17.250.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 517,500
44 PP2500280546 - Nắp cao su đầu trocar 11 mm 7,000,000 10.000.000 3.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 105,000
45 PP2500280547 - Nắp cao su đầu trocar 6 mm 5,500,000 7.857.143 2.750.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 82,500
46 PP2500280548 - Bao đo huyết áp loại 1 dây các cỡ dùng cho Máy theo dõi bệnh nhân sử dụng cho người lớn 26,650,000 38.071.429 13.325.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 399,750
47 PP2500280549 - Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân GE sử dụng cho người lớn 30,000,000 42.857.143 15.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 450,000
48 PP2500280550 - Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân sử dụng cho trẻ em 48,000,000 68.571.429 24.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 720,000
49 PP2500280551 - Dây cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân GE 30,000,000 42.857.143 15.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 450,000
50 PP2500280552 - Dây cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Nihonhokden 43,200,000 61.714.286 21.600.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 648,000
51 PP2500280553 - Quả lọc vô khuẩn dùng cho bồn rửa tay 135,000,000 192.857.143 67.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,025,000
52 PP2500280554 - Lưỡi dao lấy da 65,000,000 92.857.143 32.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 975,000
53 PP2500280555 - Dây tán sỏi Laser cỡ 272μm loại dùng nhiều lần 104,212,500 148.875.000 52.106.250 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,563,188
54 PP2500280556 - Dây tán sỏi Laser cỡ 365μm loại dùng nhiều lần 208,425,000 297.750.000 104.212.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 3,126,375
55 PP2500280557 - Dây tán sỏi Laser cỡ 550μm loại dùng nhiều lần 208,425,000 297.750.000 104.212.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 3,126,375
56 PP2500280558 - Dây tán sỏi Laser cỡ 600μm loại dùng nhiều lần 208,425,000 297.750.000 104.212.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 3,126,375
57 PP2500280559 - Dây tán sỏi Laser cỡ 800μm loại dùng nhiều lần 41,685,000 59.550.000 20.842.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 625,275
58 PP2500280560 - Dây tán sỏi Laser cỡ 550μm dùng cho tán sỏi niệu quản 312,637,500 446.625.000 156.318.750 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 4,689,563
59 PP2500280561 - Tay dao hàn mạch máu Ligasure dùng cho mổ mở các cỡ 1,155,000,000 1.650.000.000 577.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 17,325,000
60 PP2500280562 - Tay dao hàn mạch máu Ligasure dùng cho mổ nội soi các cỡ 3,465,000,000 4.950.000.000 1.732.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 51,975,000
61 PP2500280563 - Tay dao hàn mạch Ligasure dạng kéo dùng cho mổ mở các cỡ 635,700,000 908.142.858 317.850.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 9,535,500
62 PP2500280564 - Điện cực Chloride 118,339,200 169.056.000 59.169.600 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,775,088
63 PP2500280565 - Điện cực Sodium 98,616,000 140.880.000 49.308.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 1,479,240
64 PP2500280566 - Điện cực Potassium 100,684,500 143.835.000 50.342.250 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,510,268
65 PP2500280567 - Điện cực tham chiếu 83,351,100 119.073.000 41.675.550 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 1,250,267
66 PP2500280568 - Dây bơm nhu động 47,480,400 67.829.143 23.740.200 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 712,206
67 PP2500280569 - Bóng đèn 67,504,800 96.435.429 33.752.400 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,012,572
68 PP2500280570 - Bóng đèn 67,504,800 96.435.429 33.752.400 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 1,012,572
69 PP2500280571 - Xy-lanh hút bệnh phẩm 50,371,200 71.958.858 25.185.600 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 755,568
70 PP2500280572 - Xy-lanh hút hóa chất 127,890,400 182.700.572 63.945.200 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 1,918,356
71 PP2500280573 - Que khuấy dạng L cho R1 và mẫu 28,083,000 40.118.572 14.041.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 421,245
72 PP2500280574 - Que khuấy dạng xoắn cho R2 22,855,800 32.651.143 11.427.900 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 342,837
73 PP2500280575 - Vỏ xi lanh 12,441,000 17.772.858 6.220.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 186,615
74 PP2500280576 - Kim hút hóa chất 24,191,200 34.558.858 12.095.600 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 362,868
75 PP2500280577 - Kim hút bệnh phẩm 21,870,200 31.243.143 10.935.100 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 328,053
76 PP2500280578 - Dây bơm lưu động dưới 2,963,400 4.233.429 1.481.700 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 44,451
77 PP2500280579 - Van mỏ vịt 5,897,100 8.424.429 2.948.550 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 88,457
78 PP2500280580 - Kim hóa chất 85,452,400 122.074.858 42.726.200 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,281,786
79 PP2500280581 - Tháp trạm rửa kim mẫu 10,106,800 14.438.286 5.053.400 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 151,602
80 PP2500280582 - Kim hút mẫu 52,100,950 74.429.929 26.050.475 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 781,515
81 PP2500280583 - Lõi PP10" 5micron 1,029,600 1.470.858 514.800 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 15,444
82 PP2500280584 - Hạt nhựa Mixbed lọc nước 185,570,000 265.100.000 92.785.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,783,550
83 PP2500280585 - Lõi lọc số 2 UDF 20" 1,201,200 1.716.000 600.600 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 18,018
84 PP2500280586 - Lõi lọc số 3 CTO 20" 1,001,000 1.430.000 500.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 15,015
85 PP2500280587 - Màng Filmtec 100G 25,502,400 36.432.000 12.751.200 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 382,536
86 PP2500280588 - Màng lọc RO300 59,202,000 84.574.286 29.601.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 888,030
87 PP2500280589 - Lõi lọc CTO (Than) 3,555,200 5.078.858 1.777.600 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 53,328
88 PP2500280590 - Que thử độ cứng của nước 5,385,600 7.693.715 2.692.800 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 80,784
89 PP2500280591 - Que thử hàm lượng Clo 3,600,000 5.142.858 1.800.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 54,000
90 PP2500280592 - Chổi rửa ống nội soi 42,900,000 61.285.715 21.450.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 643,500
91 PP2500280593 - Dây dùng cho máy bơm rửa 7,000,000 10.000.000 3.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 105,000
92 PP2500280594 - Nắp chống nước cho dây nội soi 67,000,000 95.714.286 33.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 1,005,000
93 PP2500280595 - Nút cao su kênh sinh thiết 2,130,000 3.042.858 1.065.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 31,950
94 PP2500280596 - Ống nội soi phế quản 900,000,000 1.285.714.286 450.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 13,500,000
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500280503
Giá từng phần lô 21,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500280504
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy điện tim 6 cần có dòng kẻ
Mã phần lô PP2500280505
Giá từng phần lô 94,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500280506
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2500280507
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy in dùng cho máy in của máy đo nhĩ lượng
Mã phần lô PP2500280508
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy in nhiệt dùng cho máy in đo khúc xạ và máy tiệt trùng hơi nước và máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2500280509
Giá từng phần lô 6,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,125
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Giấy in nhiệt dùng cho máy in tiệt trùng EO và máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500280510
Giá từng phần lô 736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500280511
Giá từng phần lô 337,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,068,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây hút dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500280512
Giá từng phần lô 40,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống hút nhựa dùng trong phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500280513
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Phin lọc máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500280514
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Phin lọc máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500280515
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tấm điện cực trung tính đơn cực dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500280516
Giá từng phần lô 248,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tấm điện cực trung tính lưỡng cực dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500280517
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tấm điện cực trung tính đơn cực dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500280518
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tấm điện cực trung tính lưỡng cực dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500280519
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây nối cáp điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500280520
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Gel điện não đồ
Mã phần lô PP2500280521
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim chích máu đầu xoay
Mã phần lô PP2500280522
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2500280523
Giá từng phần lô 410,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.985.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,163,350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực dùng cho máy tán sỏi
Mã phần lô PP2500280524
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện dung dùng cho máy tán sỏi
Mã phần lô PP2500280525
Giá từng phần lô 66,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO
Mã phần lô PP2500280526
Giá từng phần lô 936,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,047,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dầu bôi trơn dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500280527
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,217,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2500280528
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,875
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2500280529
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực kim điện cơ
Mã phần lô PP2500280530
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Optic O°nội soi tai mũi họng trẻ em
Mã phần lô PP2500280531
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Optic O°nội soi tai mũi họng người lớn
Mã phần lô PP2500280532
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Optic 70° nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2500280533
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Optic 30° nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2500280534
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Trâm máy điều trị nội nha Protaper 21mm
Mã phần lô PP2500280535
Giá từng phần lô 24,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.074.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Trâm máy điều trị nội nha Protaper 25mm
Mã phần lô PP2500280536
Giá từng phần lô 24,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.074.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2500280537
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tay khoan chậm (cong)
Mã phần lô PP2500280538
Giá từng phần lô 70,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,051,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tay khoan chậm (thẳng)
Mã phần lô PP2500280539
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Mô tơ hơi tay khoan chậm
Mã phần lô PP2500280540
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây máy thở dùng nhiều lần cho người lớn
Mã phần lô PP2500280541
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây máy thở dùng nhiều lần các cỡ cho trẻ em
Mã phần lô PP2500280542
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây thở dùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500280543
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bình làm ấm, làm ẩm máy thở
Mã phần lô PP2500280544
Giá từng phần lô 120,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,803,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng đèn Xenon 300W
Mã phần lô PP2500280545
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Nắp cao su đầu trocar 11 mm
Mã phần lô PP2500280546
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Nắp cao su đầu trocar 6 mm
Mã phần lô PP2500280547
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bao đo huyết áp loại 1 dây các cỡ dùng cho Máy theo dõi bệnh nhân sử dụng cho người lớn
Mã phần lô PP2500280548
Giá từng phần lô 26,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân GE sử dụng cho người lớn
Mã phần lô PP2500280549
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân sử dụng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500280550
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân GE
Mã phần lô PP2500280551
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây cáp điện tim dùng cho máy theo dõi bệnh nhân Nihonhokden
Mã phần lô PP2500280552
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Quả lọc vô khuẩn dùng cho bồn rửa tay
Mã phần lô PP2500280553
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Lưỡi dao lấy da
Mã phần lô PP2500280554
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây tán sỏi Laser cỡ 272μm loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500280555
Giá từng phần lô 104,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,563,188
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây tán sỏi Laser cỡ 365μm loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500280556
Giá từng phần lô 208,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,126,375
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây tán sỏi Laser cỡ 550μm loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500280557
Giá từng phần lô 208,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,126,375
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây tán sỏi Laser cỡ 600μm loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500280558
Giá từng phần lô 208,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,126,375
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây tán sỏi Laser cỡ 800μm loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500280559
Giá từng phần lô 41,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,275
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây tán sỏi Laser cỡ 550μm dùng cho tán sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2500280560
Giá từng phần lô 312,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,689,563
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tay dao hàn mạch máu Ligasure dùng cho mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2500280561
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tay dao hàn mạch máu Ligasure dùng cho mổ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500280562
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tay dao hàn mạch Ligasure dạng kéo dùng cho mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2500280563
Giá từng phần lô 635,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,535,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2500280564
Giá từng phần lô 118,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.169.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,775,088
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2500280565
Giá từng phần lô 98,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,479,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2500280566
Giá từng phần lô 100,684,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.342.250
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,510,268
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500280567
Giá từng phần lô 83,351,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.675.550
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,267
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2500280568
Giá từng phần lô 47,480,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.829.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.740.200
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,206
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500280569
Giá từng phần lô 67,504,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.435.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.752.400
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,572
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500280570
Giá từng phần lô 67,504,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.435.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.752.400
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,572
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Xy-lanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500280571
Giá từng phần lô 50,371,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.958.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.185.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,568
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Xy-lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2500280572
Giá từng phần lô 127,890,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.945.200
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,918,356
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Que khuấy dạng L cho R1 và mẫu
Mã phần lô PP2500280573
Giá từng phần lô 28,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.118.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.041.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,245
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Que khuấy dạng xoắn cho R2
Mã phần lô PP2500280574
Giá từng phần lô 22,855,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.651.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.427.900
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,837
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Vỏ xi lanh
Mã phần lô PP2500280575
Giá từng phần lô 12,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.772.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,615
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim hút hóa chất
Mã phần lô PP2500280576
Giá từng phần lô 24,191,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.558.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.095.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,868
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500280577
Giá từng phần lô 21,870,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.243.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.935.100
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,053
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây bơm lưu động dưới
Mã phần lô PP2500280578
Giá từng phần lô 2,963,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.233.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.700
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,451
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Van mỏ vịt
Mã phần lô PP2500280579
Giá từng phần lô 5,897,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.948.550
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,457
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim hóa chất
Mã phần lô PP2500280580
Giá từng phần lô 85,452,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.074.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.726.200
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,786
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Tháp trạm rửa kim mẫu
Mã phần lô PP2500280581
Giá từng phần lô 10,106,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.438.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.053.400
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,602
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2500280582
Giá từng phần lô 52,100,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.429.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.050.475
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,515
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Lõi PP10" 5micron
Mã phần lô PP2500280583
Giá từng phần lô 1,029,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.800
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,444
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Hạt nhựa Mixbed lọc nước
Mã phần lô PP2500280584
Giá từng phần lô 185,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,783,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Lõi lọc số 2 UDF 20"
Mã phần lô PP2500280585
Giá từng phần lô 1,201,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,018
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Lõi lọc số 3 CTO 20"
Mã phần lô PP2500280586
Giá từng phần lô 1,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,015
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Màng Filmtec 100G
Mã phần lô PP2500280587
Giá từng phần lô 25,502,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.751.200
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,536
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Màng lọc RO300
Mã phần lô PP2500280588
Giá từng phần lô 59,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.574.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,030
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Lõi lọc CTO (Than)
Mã phần lô PP2500280589
Giá từng phần lô 3,555,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.078.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.777.600
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,328
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Que thử độ cứng của nước
Mã phần lô PP2500280590
Giá từng phần lô 5,385,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.693.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.692.800
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,784
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Que thử hàm lượng Clo
Mã phần lô PP2500280591
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Chổi rửa ống nội soi
Mã phần lô PP2500280592
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây dùng cho máy bơm rửa
Mã phần lô PP2500280593
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Nắp chống nước cho dây nội soi
Mã phần lô PP2500280594
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Nút cao su kênh sinh thiết
Mã phần lô PP2500280595
Giá từng phần lô 2,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Ống nội soi phế quản
Mã phần lô PP2500280596
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Với k=1.5; thời gian giao hàng: 365 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày; Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->