Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hoá chất y tế thông thường sử dụng cho thiết bị (10 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387656-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hoá chất y tế thông thường sử dụng cho thiết bị (10 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300247706
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,463,513,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44.635.135 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300491482 - Vật tư hoá chất y tế thông dụng 1,454,389,500 2.077.700.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.018.073.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
2 PP2300491483 - Test thử tiểu đường 543,915,000 777.022.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 380.741.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
3 PP2300491484 - Vật tư máy tán sỏi 130,240,000 186.058.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 91.168.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
4 PP2300491485 - Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp Plasma 104,400,000 149.143.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 73.080.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
5 PP2300491486 - Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO 851,400,000 1.216.286.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 595.980.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
6 PP2300491487 - Vật tư máy điện cơ 55,860,000 79.800.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39.102.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
7 PP2300491488 - Optic nội soi tai mũi họng 681,900,000 974.143.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 477.330.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
8 PP2300491489 - Vật tư máy Phaco 116,310,000 166.158.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 81.417.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
9 PP2300491490 - Tay khoan ghế răng 229,149,000 327.356.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 160.405.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
10 PP2300491491 - Dây thở 295,950,000 422.786.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 207.165.000 Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Vật tư hoá chất y tế thông dụng
Mã phần lô PP2300491482
Giá từng phần lô 1,454,389,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.077.700.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa
Test thử tiểu đường
Mã phần lô PP2300491483
Giá từng phần lô 543,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.022.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc
Vật tư máy tán sỏi
Mã phần lô PP2300491484
Giá từng phần lô 130,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.058.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu,
Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp Plasma
Mã phần lô PP2300491485
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.143.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO
Mã phần lô PP2300491486
Giá từng phần lô 851,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.286.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế
Vật tư máy điện cơ
Mã phần lô PP2300491487
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự
Optic nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2300491488
Giá từng phần lô 681,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.143.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc
Vật tư máy Phaco
Mã phần lô PP2300491489
Giá từng phần lô 116,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.158.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax,
Tay khoan ghế răng
Mã phần lô PP2300491490
Giá từng phần lô 229,149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.356.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Dây thở
Mã phần lô PP2300491491
Giá từng phần lô 295,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.786.000
Mã hàng hóa (HS) Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Xem bảng X tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại);
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->