Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư nha khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300175110-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2023 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư nha khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300126550
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 850,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.507.330 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300279229 - Chất lấy dấu dùng trong nha khoa 75,425,000 102.852.273 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52.797.500 Trung bình tối thiểu 8,8 túi/tháng
2 PP2300279230 - Keo composite 6g 67,980,000 92.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 47.586.000 Trung bình tối thiểu 7,5 tuýp/tháng
3 PP2300279231 - Oxit kẽm dùng trong nha khoa 678,000 924.545 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 474.600 Trung bình tối thiểu 1,5 lọ/tháng
4 PP2300279232 - Eugenol 3,150,000 4.295.455 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.205.000 Trung bình tối thiểu 7,5 lọ/tháng
5 PP2300279233 - Canxi hydroxyd (Ca(OH)2) 2,260,000 3.081.818 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.582.000 Trung bình tối thiểu 5 tuýp/tháng
6 PP2300279234 - Xi măng hàn răng Cortisomol 17,460,000 23.809.091 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.222.000 Trung bình tối thiểu 3,8 lọ/tháng
7 PP2300279235 - Xi măng hàn răng AH26 ( epoxy resin) 18,440,000 25.145.455 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.908.000 Trung bình tối thiểu 5 chai/tháng
8 PP2300279236 - Vật liệu trám răng MTA (MineralTrioxideAggregate) 281,260,000 383.536.364 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 196.882.000 Trung bình tối thiểu 5 bộ/tháng
9 PP2300279237 - Composite đặc 90,000,000 122.727.273 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 63.000.000 Trung bình tối thiểu 15 tuýp/tháng
10 PP2300279238 - Composite lỏng 21,270,000 29.004.545 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.889.000 Trung bình tối thiểu 7,5 tuýp/tháng
11 PP2300279239 - Asen 44,600,000 60.818.182 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31.220.000 Trung bình tối thiểu 5 lọ/tháng
12 PP2300279240 - NaOCl 9,780,000 13.336.364 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.846.000 Trung bình tối thiểu 7,5 chai/tháng
13 PP2300279241 - Chất Chelat (EDTA, Glyde) dạng GEL (C10H16N2O8) 69,150,000 94.295.455 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 48.405.000 Trung bình tối thiểu 12,5 tuýp/tháng
14 PP2300279242 - Hợp chất phenol: CPC, TCF 7,680,000 10.472.727 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.376.000 Trung bình tối thiểu 7,5 lọ/tháng
15 PP2300279243 - Guttapercha 75,500,000 102.954.545 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52.850.000 Trung bình tối thiểu 125 hộp/tháng
16 PP2300279244 - SPONGEL 18,000,000 24.545.455 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.600.000 Trung bình tối thiểu 25 túi/tháng
17 PP2300279245 - Silicone lỏng 42,000,000 57.272.727 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 29.400.000 Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng
18 PP2300279246 - Guttapercha côn giấy 6,100,000 8.318.182 Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.270.000 Trung bình tối thiểu 12,5 hộp/tháng
Chất lấy dấu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300279229
Giá từng phần lô 75,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.852.273
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,8 túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Keo composite 6g
Mã phần lô PP2300279230
Giá từng phần lô 67,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7,5 tuýp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Oxit kẽm dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300279231
Giá từng phần lô 678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.545
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2300279232
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Canxi hydroxyd (Ca(OH)2)
Mã phần lô PP2300279233
Giá từng phần lô 2,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.081.818
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 tuýp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Xi măng hàn răng Cortisomol
Mã phần lô PP2300279234
Giá từng phần lô 17,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.809.091
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,8 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Xi măng hàn răng AH26 ( epoxy resin)
Mã phần lô PP2300279235
Giá từng phần lô 18,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.145.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Vật liệu trám răng MTA (MineralTrioxideAggregate)
Mã phần lô PP2300279236
Giá từng phần lô 281,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.536.364
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Composite đặc
Mã phần lô PP2300279237
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 15 tuýp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300279238
Giá từng phần lô 21,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.004.545
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7,5 tuýp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Asen
Mã phần lô PP2300279239
Giá từng phần lô 44,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.818.182
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
NaOCl
Mã phần lô PP2300279240
Giá từng phần lô 9,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.336.364
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7,5 chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chất Chelat (EDTA, Glyde) dạng GEL (C10H16N2O8)
Mã phần lô PP2300279241
Giá từng phần lô 69,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.295.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 12,5 tuýp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hợp chất phenol: CPC, TCF
Mã phần lô PP2300279242
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.472.727
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7,5 lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Guttapercha
Mã phần lô PP2300279243
Giá từng phần lô 75,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.954.545
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 125 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
SPONGEL
Mã phần lô PP2300279244
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 25 túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Silicone lỏng
Mã phần lô PP2300279245
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Guttapercha côn giấy
Mã phần lô PP2300279246
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.318.182
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 12,5 hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->