Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (117 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500180650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (117 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500099140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 2,233,052,825 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500215724 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv | 3,900,000 | 5.850.000 | Tính chất tương tự | 2.730.000 | 19 | 39,000 |
| 2 | PP2500215725 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 | 10,500,000 | 15.750.000 | Tính chất tương tự | 7.350.000 | 25 | 105,000 |
| 3 | PP2500215726 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue | 17,250,000 | 25.875.000 | Tính chất tương tự | 12.075.000 | 37 | 173,000 |
| 4 | PP2500215727 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin | 525,000 | 787.500 | Tính chất tương tự | 367.500 | 13 | 6,000 |
| 5 | PP2500215728 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm 5 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu | 406,000,000 | 609.000.000 | Tính chất tương tự | 284.200.000 | 864 | 4,060,000 |
| 6 | PP2500215729 - Test thử nhanh tiểu đường | 87,912,000 | 131.868.000 | Tính chất tương tự | 61.538.400 | 1480 | 880,000 |
| 7 | PP2500215730 - Test urease chẩn đoán H.Pylori | 20,160,000 | 30.240.000 | Tính chất tương tự | 14.112.000 | 247 | 202,000 |
| 8 | PP2500215731 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia | 15,000,000 | 22.500.000 | Tính chất tương tự | 10.500.000 | 62 | 150,000 |
| 9 | PP2500215732 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus | 8,600,000 | 12.900.000 | Tính chất tương tự | 6.020.000 | 25 | 86,000 |
| 10 | PP2500215733 - Xét nghiệm ngưng kết trên lam kính để phát hiện định tính và bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O | 3,750,000 | 5.625.000 | Tính chất tương tự | 2.625.000 | 62 | 38,000 |
| 11 | PP2500215734 - Meropenem 10μg | 1,800,000 | 2.700.000 | Tính chất tương tự | 1.260.000 | 1 | 18,000 |
| 12 | PP2500215735 - Ticarcillin 75μg/ Clavulanic Acid 10μg | 780,000 | 1.170.000 | Tính chất tương tự | 546.000 | 1 | 8,000 |
| 13 | PP2500215736 - Ceftazidim + Avibactam 30/20 μg | 1,200,000 | 1.800.000 | Tính chất tương tự | 840.000 | 1 | 12,000 |
| 14 | PP2500215737 - Khoanh giấy hiện nhanh enzymes β-lactamase | 16,086,000 | 24.129.000 | Tính chất tương tự | 11.260.200 | 1 | 161,000 |
| 15 | PP2500215738 - Khoanh giấy phát hiện ESBL (Cefotaxime 30μg, Cefotaxime 30μg + Clavulanic acid 10μg) | 3,612,000 | 5.418.000 | Tính chất tương tự | 2.528.400 | 1 | 37,000 |
| 16 | PP2500215739 - Khoanh giấy phát hiện ESBL (Ceftazidime 30μg, Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg) | 3,612,000 | 5.418.000 | Tính chất tương tự | 2.528.400 | 1 | 37,000 |
| 17 | PP2500215740 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone | 21,105,000 | 31.657.500 | Tính chất tương tự | 14.773.500 | 1 | 212,000 |
| 18 | PP2500215741 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim | 21,105,000 | 31.657.500 | Tính chất tương tự | 14.773.500 | 1 | 212,000 |
| 19 | PP2500215742 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin | 46,442,550 | 69.663.825 | Tính chất tương tự | 32.509.785 | 2 | 465,000 |
| 20 | PP2500215743 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic | 54,054,000 | 81.081.000 | Tính chất tương tự | 37.837.800 | 2 | 541,000 |
| 21 | PP2500215744 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem | 12,852,000 | 19.278.000 | Tính chất tương tự | 8.996.400 | 1 | 129,000 |
| 22 | PP2500215745 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin | 15,781,500 | 23.672.250 | Tính chất tương tự | 11.047.050 | 1 | 158,000 |
| 23 | PP2500215746 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone | 11,812,500 | 17.718.750 | Tính chất tương tự | 8.268.750 | 1 | 119,000 |
| 24 | PP2500215747 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam | 16,039,800 | 24.059.700 | Tính chất tương tự | 11.227.860 | 1 | 161,000 |
| 25 | PP2500215748 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin | 15,866,550 | 23.799.825 | Tính chất tương tự | 11.106.585 | 1 | 159,000 |
| 26 | PP2500215749 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid | 11,597,985 | 17.396.977,5 | Tính chất tương tự | 8.118.589,5 | 1 | 116,000 |
| 27 | PP2500215750 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem | 8,473,500 | 12.710.250 | Tính chất tương tự | 5.931.450 | 1 | 85,000 |
| 28 | PP2500215751 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime | 22,680,000 | 34.020.000 | Tính chất tương tự | 15.876.000 | 1 | 227,000 |
| 29 | PP2500215752 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin | 12,663,000 | 18.994.500 | Tính chất tương tự | 8.864.100 | 1 | 127,000 |
| 30 | PP2500215753 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03 | 35,800,000 | 53.700.000 | Tính chất tương tự | 25.060.000 | 2 | 358,000 |
| 31 | PP2500215754 - Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH | 35,800,000 | 53.700.000 | Tính chất tương tự | 25.060.000 | 2 | 358,000 |
| 32 | PP2500215755 - Chủng chuẩn Eikenellacorrodens | 10,400,000 | 15.600.000 | Tính chất tương tự | 7.280.000 | 1 | 104,000 |
| 33 | PP2500215756 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae | 7,100,000 | 10.650.000 | Tính chất tương tự | 4.970.000 | 1 | 71,000 |
| 34 | PP2500215757 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus | 3,850,000 | 5.775.000 | Tính chất tương tự | 2.695.000 | 1 | 39,000 |
| 35 | PP2500215758 - Chủng chuẩn Escherichia coli | 3,550,000 | 5.325.000 | Tính chất tương tự | 2.485.000 | 1 | 36,000 |
| 36 | PP2500215759 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei | 3,165,000 | 4.747.500 | Tính chất tương tự | 2.215.500 | 1 | 32,000 |
| 37 | PP2500215760 - Bộ nuôi cấy xét nghiệm liên cầu B có môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 35,000,000 | 52.500.000 | Tính chất tương tự | 24.500.000 | 7 | 350,000 |
| 38 | PP2500215761 - Môi trường chọn lọc để phân loại các loại nấm | 5,500,000 | 8.250.000 | Tính chất tương tự | 3.850.000 | 4 | 55,000 |
| 39 | PP2500215762 - Môi trường tạo màu để phân lập và phân biệt candida spp | 20,640,000 | 30.960.000 | Tính chất tương tự | 14.448.000 | 2 | 207,000 |
| 40 | PP2500215763 - Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu) | 10,500,000 | 15.750.000 | Tính chất tương tự | 7.350.000 | 7 | 105,000 |
| 41 | PP2500215764 - Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus | 37,800,000 | 56.700.000 | Tính chất tương tự | 26.460.000 | 15 | 378,000 |
| 42 | PP2500215765 - Dầu soi kính hiển vi | 5,000,000 | 7.500.000 | Tính chất tương tự | 3.500.000 | 1 | 50,000 |
| 43 | PP2500215766 - Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng | 4,600,000 | 6.900.000 | Tính chất tương tự | 3.220.000 | 1 | 46,000 |
| 44 | PP2500215767 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử | 3,000,000 | 4.500.000 | Tính chất tương tự | 2.100.000 | 1 | 30,000 |
| 45 | PP2500215768 - Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol) | 530,000 | 795.000 | Tính chất tương tự | 371.000 | 1 | 6,000 |
| 46 | PP2500215769 - Formaldehyde solution | 22,400,000 | 33.600.000 | Tính chất tương tự | 15.680.000 | 9 | 224,000 |
| 47 | PP2500215770 - Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh | 6,500,000 | 9.750.000 | Tính chất tương tự | 4.550.000 | 2 | 65,000 |
| 48 | PP2500215771 - Dung dịch khử canxi: Rapid Acid Decalcifier (chai 1000ml) | 23,040,000 | 34.560.000 | Tính chất tương tự | 16.128.000 | 2 | 231,000 |
| 49 | PP2500215772 - Khí Argon dùng cho máy phát tia Plasma lạnh | 115,500,000 | 173.250.000 | Tính chất tương tự | 80.850.000 | 9 | 1,155,000 |
| 50 | PP2500215773 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 | 189,000,000 | 283.500.000 | Tính chất tương tự | 132.300.000 | 4 | 1,890,000 |
| 51 | PP2500215774 - Hoá chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO | 249,740,000 | 374.610.000 | Tính chất tương tự | 174.818.000 | 50 | 2,498,000 |
| 52 | PP2500215775 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO | 81,487,500 | 122.231.250 | Tính chất tương tự | 57.041.250 | 93 | 815,000 |
| 53 | PP2500215776 - Chỉ thị hoá học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO 1251 | 9,792,000 | 14.688.000 | Tính chất tương tự | 6.854.400 | 356 | 98,000 |
| 54 | PP2500215777 - Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO | 7,510,800 | 11.266.200 | Tính chất tương tự | 5.257.560 | 2 | 76,000 |
| 55 | PP2500215778 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước | 20,400,000 | 30.600.000 | Tính chất tương tự | 14.280.000 | 2 | 204,000 |
| 56 | PP2500215779 - Gel siêu âm | 11,000,000 | 16.500.000 | Tính chất tương tự | 7.700.000 | 13 | 110,000 |
| 57 | PP2500215780 - Parafin ống 10ml | 46,200,000 | 69.300.000 | Tính chất tương tự | 32.340.000 | 617 | 462,000 |
| 58 | PP2500215781 - Ống nghiệm falcon tiệt trùng đáy nhọn 15 ml | 33,500,000 | 50.250.000 | Tính chất tương tự | 23.450.000 | 617 | 335,000 |
| 59 | PP2500215782 - Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml | 2,250,000 | 3.375.000 | Tính chất tương tự | 1.575.000 | 309 | 23,000 |
| 60 | PP2500215783 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5 ml | 3,350,000 | 5.025.000 | Tính chất tương tự | 2.345.000 | 62 | 34,000 |
| 61 | PP2500215784 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn ≥13ml | 3,350,000 | 5.025.000 | Tính chất tương tự | 2.345.000 | 62 | 34,000 |
| 62 | PP2500215785 - Ống tuýp bảo quản mẫu 15 ml | 10,050,000 | 15.075.000 | Tính chất tương tự | 7.035.000 | 185 | 101,000 |
| 63 | PP2500215786 - Ống tuýp bảo quản mẫu 5ml | 450,000 | 675.000 | Tính chất tương tự | 315.000 | 62 | 5,000 |
| 64 | PP2500215787 - Giấy lau không bụi | 46,440,000 | 69.660.000 | Tính chất tương tự | 32.508.000 | 13 | 465,000 |
| 65 | PP2500215788 - Calcium Hydroxide | 1,080,000 | 1.620.000 | Tính chất tương tự | 756.000 | 2 | 11,000 |
| 66 | PP2500215789 - Châm gai lấy tuỷ | 4,320,000 | 6.480.000 | Tính chất tương tự | 3.024.000 | 45 | 44,000 |
| 67 | PP2500215790 - Chổi đánh bóng | 1,650,000 | 2.475.000 | Tính chất tương tự | 1.155.000 | 37 | 17,000 |
| 68 | PP2500215791 - Côn giấy các số | 894,240 | 1.341.360 | Tính chất tương tự | 625.968 | 89 | 9,000 |
| 69 | PP2500215792 - Đài cao su đánh bóng răng | 8,662,500 | 12.993.750 | Tính chất tương tự | 6.063.750 | 19 | 87,000 |
| 70 | PP2500215793 - Nong ống tủy | 5,040,000 | 7.560.000 | Tính chất tương tự | 3.528.000 | 37 | 51,000 |
| 71 | PP2500215794 - Dũa ống tủy | 7,465,500 | 11.198.250 | Tính chất tương tự | 5.225.850 | 37 | 75,000 |
| 72 | PP2500215795 - Dịch hàn ống tủy | 2,340,000 | 3.510.000 | Tính chất tương tự | 1.638.000 | 1 | 24,000 |
| 73 | PP2500215796 - Fuji IX | 10,800,000 | 16.200.000 | Tính chất tương tự | 7.560.000 | 2 | 108,000 |
| 74 | PP2500215797 - Gutta percha các số | 2,910,000 | 4.365.000 | Tính chất tương tự | 2.037.000 | 185 | 30,000 |
| 75 | PP2500215798 - Keo trám Bonding | 5,550,000 | 8.325.000 | Tính chất tương tự | 3.885.000 | 1 | 56,000 |
| 76 | PP2500215799 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy | 1,266,000 | 1.899.000 | Tính chất tương tự | 886.200 | 8 | 13,000 |
| 77 | PP2500215800 - Bơm tiêm áp lực nha khoa | 1,305,000 | 1.957.500 | Tính chất tương tự | 913.500 | 2 | 14,000 |
| 78 | PP2500215801 - Canxi Hydroxid | 940,800 | 1.411.200 | Tính chất tương tự | 658.560 | 1 | 10,000 |
| 79 | PP2500215802 - Chất hàn Fuji 9 | 24,465,000 | 36.697.500 | Tính chất tương tự | 17.125.500 | 3 | 245,000 |
| 80 | PP2500215803 - Chất hàn ống tủy | 2,880,000 | 4.320.000 | Tính chất tương tự | 2.016.000 | 1 | 29,000 |
| 81 | PP2500215804 - Chất hàn tạm | 3,195,000 | 4.792.500 | Tính chất tương tự | 2.236.500 | 2 | 32,000 |
| 82 | PP2500215805 - Chổi cước nha khoa | 1,290,000 | 1.935.000 | Tính chất tương tự | 903.000 | 37 | 13,000 |
| 83 | PP2500215806 - Composite lỏng A3 | 13,200,000 | 19.800.000 | Tính chất tương tự | 9.240.000 | 8 | 132,000 |
| 84 | PP2500215807 - Côn giấy | 579,000 | 868.500 | Tính chất tương tự | 405.300 | 1 | 6,000 |
| 85 | PP2500215808 - Côn gutta số 20 | 5,340,000 | 8.010.000 | Tính chất tương tự | 3.738.000 | 8 | 54,000 |
| 86 | PP2500215809 - Côn gutta số 25 | 4,176,000 | 6.264.000 | Tính chất tương tự | 2.923.200 | 8 | 42,000 |
| 87 | PP2500215810 - Đầu gương nha khoa | 3,360,000 | 5.040.000 | Tính chất tương tự | 2.352.000 | 15 | 34,000 |
| 88 | PP2500215811 - Etching | 1,350,000 | 2.025.000 | Tính chất tương tự | 945.000 | 2 | 14,000 |
| 89 | PP2500215812 - Eugenol | 810,000 | 1.215.000 | Tính chất tương tự | 567.000 | 2 | 9,000 |
| 90 | PP2500215813 - Nong giũa ống tủy hộp các số | 8,958,600 | 13.437.900 | Tính chất tương tự | 6.271.020 | 45 | 90,000 |
| 91 | PP2500215814 - Nong ống tủy số 10, chiều dài 21mm | 5,472,000 | 8.208.000 | Tính chất tương tự | 3.830.400 | 45 | 55,000 |
| 92 | PP2500215815 - Nong ống tủy số 10, chiều dài 25mm | 5,472,000 | 8.208.000 | Tính chất tương tự | 3.830.400 | 45 | 55,000 |
| 93 | PP2500215816 - Nong ống tủy số 15, chiều dài 21mm | 2,736,000 | 4.104.000 | Tính chất tương tự | 1.915.200 | 23 | 28,000 |
| 94 | PP2500215817 - Nong ống tủy số 15, chiều dài 25mm | 2,736,000 | 4.104.000 | Tính chất tương tự | 1.915.200 | 23 | 28,000 |
| 95 | PP2500215818 - File K nong ống tủy số 20, chiều dài 25mm | 1,368,000 | 2.052.000 | Tính chất tương tự | 957.600 | 12 | 14,000 |
| 96 | PP2500215819 - Nong ống tủy số 25, chiều dài 25mm | 1,368,000 | 2.052.000 | Tính chất tương tự | 957.600 | 12 | 14,000 |
| 97 | PP2500215820 - Gắp nha khoa | 3,780,000 | 5.670.000 | Tính chất tương tự | 2.646.000 | 8 | 38,000 |
| 98 | PP2500215821 - Giấy cắn | 960,000 | 1.440.000 | Tính chất tương tự | 672.000 | 1 | 10,000 |
| 99 | PP2500215822 - Giấy đánh chất hàn | 36,000 | 54.000 | Tính chất tương tự | 25.200 | 1 | 500 |
| 100 | PP2500215823 - Gương nha khoa | 2,998,800 | 4.498.200 | Tính chất tương tự | 2.099.160 | 8 | 30,000 |
| 101 | PP2500215824 - Hộp đựng file nội nha | 1,110,000 | 1.665.000 | Tính chất tương tự | 777.000 | 1 | 12,000 |
| 102 | PP2500215825 - Kéo cắt mô nha khoa, nhãn khoa 10cm | 4,050,000 | 6.075.000 | Tính chất tương tự | 2.835.000 | 2 | 41,000 |
| 103 | PP2500215826 - Letulo | 1,320,000 | 1.980.000 | Tính chất tương tự | 924.000 | 8 | 14,000 |
| 104 | PP2500215827 - Mũi khoan kim cương đuôi chuột, độ sắc (xanh lam) | 2,214,000 | 3.321.000 | Tính chất tương tự | 1.549.800 | 12 | 23,000 |
| 105 | PP2500215828 - Mũi khoan kim cương tròn đường kính1mm, độ sắc (xanh lam) | 2,520,000 | 3.780.000 | Tính chất tương tự | 1.764.000 | 12 | 26,000 |
| 106 | PP2500215829 - Mũi khoan kim cương trụ đường kính 1mm độ sắc (xanh lam) | 4,200,000 | 6.300.000 | Tính chất tương tự | 2.940.000 | 19 | 42,000 |
| 107 | PP2500215830 - Ống nhựa hút nước bọt nhựa | 1,260,000 | 1.890.000 | Tính chất tương tự | 882.000 | 185 | 13,000 |
| 108 | PP2500215831 - Que hàn Composite chống dính | 1,800,000 | 2.700.000 | Tính chất tương tự | 1.260.000 | 2 | 18,000 |
| 109 | PP2500215832 - Tăm bông bôi bond màu vàng | 390,000 | 585.000 | Tính chất tương tự | 273.000 | 74 | 4,000 |
| 110 | PP2500215833 - Thám trâm | 7,092,000 | 10.638.000 | Tính chất tương tự | 4.964.400 | 12 | 71,000 |
| 111 | PP2500215834 - Trâm gai đỏ | 696,000 | 1.044.000 | Tính chất tương tự | 487.200 | 8 | 7,000 |
| 112 | PP2500215835 - Que hàn chống dính | 525,000 | 787.500 | Tính chất tương tự | 367.500 | 2 | 6,000 |
| 113 | PP2500215836 - Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động) | 12,005,700 | 18.008.550 | Tính chất tương tự | 8.403.990 | 1 | 121,000 |
| 114 | PP2500215837 - Giấy in nhiệt | 1,200,000 | 1.800.000 | Tính chất tương tự | 840.000 | 13 | 12,000 |
| 115 | PP2500215838 - Giấy điện tim | 2,940,000 | 4.410.000 | Tính chất tương tự | 2.058.000 | 15 | 30,000 |
| 116 | PP2500215839 - Glyceryl | 24,000,000 | 36.000.000 | Tính chất tương tự | 16.800.000 | 30 | 240,000 |
| 117 | PP2500215840 - Viên khử khuẩn | 39,620,000 | 59.430.000 | Tính chất tương tự | 27.734.000 | 864 | 397,000 |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv |
|
| Mã phần lô | PP2500215724 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500215725 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500215726 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin |
|
| Mã phần lô | PP2500215727 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm 5 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500215728 |
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 864 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test thử nhanh tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2500215729 |
| Giá từng phần lô | 87,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.538.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test urease chẩn đoán H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500215730 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500215731 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2500215732 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xét nghiệm ngưng kết trên lam kính để phát hiện định tính và bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O |
|
| Mã phần lô | PP2500215733 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Meropenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500215734 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ticarcillin 75μg/ Clavulanic Acid 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500215735 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ceftazidim + Avibactam 30/20 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500215736 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy hiện nhanh enzymes β-lactamase |
|
| Mã phần lô | PP2500215737 |
| Giá từng phần lô | 16,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.129.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.260.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Cefotaxime 30μg, Cefotaxime 30μg + Clavulanic acid 10μg) |
|
| Mã phần lô | PP2500215738 |
| Giá từng phần lô | 3,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.528.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Ceftazidime 30μg, Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg) |
|
| Mã phần lô | PP2500215739 |
| Giá từng phần lô | 3,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.528.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500215740 |
| Giá từng phần lô | 21,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.657.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.773.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2500215741 |
| Giá từng phần lô | 21,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.657.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.773.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500215742 |
| Giá từng phần lô | 46,442,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.663.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.509.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500215743 |
| Giá từng phần lô | 54,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.837.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 541,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500215744 |
| Giá từng phần lô | 12,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.996.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500215745 |
| Giá từng phần lô | 15,781,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.672.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.047.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone |
|
| Mã phần lô | PP2500215746 |
| Giá từng phần lô | 11,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500215747 |
| Giá từng phần lô | 16,039,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.059.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.227.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500215748 |
| Giá từng phần lô | 15,866,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.799.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.106.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2500215749 |
| Giá từng phần lô | 11,597,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.396.977,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.118.589,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500215750 |
| Giá từng phần lô | 8,473,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.710.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.931.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500215751 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500215752 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.864.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03 |
|
| Mã phần lô | PP2500215753 |
| Giá từng phần lô | 35,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH |
|
| Mã phần lô | PP2500215754 |
| Giá từng phần lô | 35,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chủng chuẩn Eikenellacorrodens |
|
| Mã phần lô | PP2500215755 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae |
|
| Mã phần lô | PP2500215756 |
| Giá từng phần lô | 7,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2500215757 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2500215758 |
| Giá từng phần lô | 3,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei |
|
| Mã phần lô | PP2500215759 |
| Giá từng phần lô | 3,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.747.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.215.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ nuôi cấy xét nghiệm liên cầu B có môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2500215760 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường chọn lọc để phân loại các loại nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500215761 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường tạo màu để phân lập và phân biệt candida spp |
|
| Mã phần lô | PP2500215762 |
| Giá từng phần lô | 20,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu) |
|
| Mã phần lô | PP2500215763 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500215764 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500215765 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500215766 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500215767 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol) |
|
| Mã phần lô | PP2500215768 |
| Giá từng phần lô | 530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Formaldehyde solution |
|
| Mã phần lô | PP2500215769 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500215770 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch khử canxi: Rapid Acid Decalcifier (chai 1000ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500215771 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khí Argon dùng cho máy phát tia Plasma lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500215772 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500215773 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO |
|
| Mã phần lô | PP2500215774 |
| Giá từng phần lô | 249,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO |
|
| Mã phần lô | PP2500215775 |
| Giá từng phần lô | 81,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.041.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thị hoá học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO 1251 |
|
| Mã phần lô | PP2500215776 |
| Giá từng phần lô | 9,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.854.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 356 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO |
|
| Mã phần lô | PP2500215777 |
| Giá từng phần lô | 7,510,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.266.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.257.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500215778 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500215779 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Parafin ống 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215780 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm falcon tiệt trùng đáy nhọn 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215781 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215782 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215783 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn ≥13ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215784 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống tuýp bảo quản mẫu 15 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215785 |
| Giá từng phần lô | 10,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống tuýp bảo quản mẫu 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500215786 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy lau không bụi |
|
| Mã phần lô | PP2500215787 |
| Giá từng phần lô | 46,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500215788 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Châm gai lấy tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500215789 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500215790 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Côn giấy các số |
|
| Mã phần lô | PP2500215791 |
| Giá từng phần lô | 894,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đài cao su đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500215792 |
| Giá từng phần lô | 8,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.993.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.063.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500215793 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dũa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500215794 |
| Giá từng phần lô | 7,465,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.198.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.225.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dịch hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500215795 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Fuji IX |
|
| Mã phần lô | PP2500215796 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gutta percha các số |
|
| Mã phần lô | PP2500215797 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo trám Bonding |
|
| Mã phần lô | PP2500215798 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500215799 |
| Giá từng phần lô | 1,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm áp lực nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500215800 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Canxi Hydroxid |
|
| Mã phần lô | PP2500215801 |
| Giá từng phần lô | 940,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hàn Fuji 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500215802 |
| Giá từng phần lô | 24,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.125.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500215803 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hàn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500215804 |
| Giá từng phần lô | 3,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.236.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chổi cước nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500215805 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Composite lỏng A3 |
|
| Mã phần lô | PP2500215806 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Côn giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500215807 |
| Giá từng phần lô | 579,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Côn gutta số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500215808 |
| Giá từng phần lô | 5,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Côn gutta số 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500215809 |
| Giá từng phần lô | 4,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500215810 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500215811 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500215812 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nong giũa ống tủy hộp các số |
|
| Mã phần lô | PP2500215813 |
| Giá từng phần lô | 8,958,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.437.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.271.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nong ống tủy số 10, chiều dài 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2500215814 |
| Giá từng phần lô | 5,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.830.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nong ống tủy số 10, chiều dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500215815 |
| Giá từng phần lô | 5,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.830.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nong ống tủy số 15, chiều dài 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2500215816 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nong ống tủy số 15, chiều dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500215817 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
File K nong ống tủy số 20, chiều dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500215818 |
| Giá từng phần lô | 1,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 957.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nong ống tủy số 25, chiều dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500215819 |
| Giá từng phần lô | 1,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 957.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gắp nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500215820 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500215821 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy đánh chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2500215822 |
| Giá từng phần lô | 36,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500215823 |
| Giá từng phần lô | 2,998,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.498.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.099.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hộp đựng file nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500215824 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kéo cắt mô nha khoa, nhãn khoa 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500215825 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Letulo |
|
| Mã phần lô | PP2500215826 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan kim cương đuôi chuột, độ sắc (xanh lam) |
|
| Mã phần lô | PP2500215827 |
| Giá từng phần lô | 2,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.549.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan kim cương tròn đường kính1mm, độ sắc (xanh lam) |
|
| Mã phần lô | PP2500215828 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan kim cương trụ đường kính 1mm độ sắc (xanh lam) |
|
| Mã phần lô | PP2500215829 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nhựa hút nước bọt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500215830 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que hàn Composite chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2500215831 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tăm bông bôi bond màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500215832 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thám trâm |
|
| Mã phần lô | PP2500215833 |
| Giá từng phần lô | 7,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.964.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trâm gai đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500215834 |
| Giá từng phần lô | 696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que hàn chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2500215835 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động) |
|
| Mã phần lô | PP2500215836 |
| Giá từng phần lô | 12,005,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.008.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.403.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500215837 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500215838 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Glyceryl |
|
| Mã phần lô | PP2500215839 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500215840 |
| Giá từng phần lô | 39,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 864 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi