Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (117 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500180650-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (117 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500099140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 2,233,052,825 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500215724 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv 3,900,000 5.850.000 Tính chất tương tự 2.730.000 19 39,000
2 PP2500215725 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 10,500,000 15.750.000 Tính chất tương tự 7.350.000 25 105,000
3 PP2500215726 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue 17,250,000 25.875.000 Tính chất tương tự 12.075.000 37 173,000
4 PP2500215727 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin 525,000 787.500 Tính chất tương tự 367.500 13 6,000
5 PP2500215728 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm 5 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu 406,000,000 609.000.000 Tính chất tương tự 284.200.000 864 4,060,000
6 PP2500215729 - Test thử nhanh tiểu đường 87,912,000 131.868.000 Tính chất tương tự 61.538.400 1480 880,000
7 PP2500215730 - Test urease chẩn đoán H.Pylori 20,160,000 30.240.000 Tính chất tương tự 14.112.000 247 202,000
8 PP2500215731 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia 15,000,000 22.500.000 Tính chất tương tự 10.500.000 62 150,000
9 PP2500215732 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus 8,600,000 12.900.000 Tính chất tương tự 6.020.000 25 86,000
10 PP2500215733 - Xét nghiệm ngưng kết trên lam kính để phát hiện định tính và bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O 3,750,000 5.625.000 Tính chất tương tự 2.625.000 62 38,000
11 PP2500215734 - Meropenem 10μg 1,800,000 2.700.000 Tính chất tương tự 1.260.000 1 18,000
12 PP2500215735 - Ticarcillin 75μg/ Clavulanic Acid 10μg 780,000 1.170.000 Tính chất tương tự 546.000 1 8,000
13 PP2500215736 - Ceftazidim + Avibactam 30/20 μg 1,200,000 1.800.000 Tính chất tương tự 840.000 1 12,000
14 PP2500215737 - Khoanh giấy hiện nhanh enzymes β-lactamase 16,086,000 24.129.000 Tính chất tương tự 11.260.200 1 161,000
15 PP2500215738 - Khoanh giấy phát hiện ESBL (Cefotaxime 30μg, Cefotaxime 30μg + Clavulanic acid 10μg) 3,612,000 5.418.000 Tính chất tương tự 2.528.400 1 37,000
16 PP2500215739 - Khoanh giấy phát hiện ESBL (Ceftazidime 30μg, Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg) 3,612,000 5.418.000 Tính chất tương tự 2.528.400 1 37,000
17 PP2500215740 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone 21,105,000 31.657.500 Tính chất tương tự 14.773.500 1 212,000
18 PP2500215741 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim 21,105,000 31.657.500 Tính chất tương tự 14.773.500 1 212,000
19 PP2500215742 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin 46,442,550 69.663.825 Tính chất tương tự 32.509.785 2 465,000
20 PP2500215743 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic 54,054,000 81.081.000 Tính chất tương tự 37.837.800 2 541,000
21 PP2500215744 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem 12,852,000 19.278.000 Tính chất tương tự 8.996.400 1 129,000
22 PP2500215745 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin 15,781,500 23.672.250 Tính chất tương tự 11.047.050 1 158,000
23 PP2500215746 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone 11,812,500 17.718.750 Tính chất tương tự 8.268.750 1 119,000
24 PP2500215747 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam 16,039,800 24.059.700 Tính chất tương tự 11.227.860 1 161,000
25 PP2500215748 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin 15,866,550 23.799.825 Tính chất tương tự 11.106.585 1 159,000
26 PP2500215749 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid 11,597,985 17.396.977,5 Tính chất tương tự 8.118.589,5 1 116,000
27 PP2500215750 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem 8,473,500 12.710.250 Tính chất tương tự 5.931.450 1 85,000
28 PP2500215751 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime 22,680,000 34.020.000 Tính chất tương tự 15.876.000 1 227,000
29 PP2500215752 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin 12,663,000 18.994.500 Tính chất tương tự 8.864.100 1 127,000
30 PP2500215753 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03 35,800,000 53.700.000 Tính chất tương tự 25.060.000 2 358,000
31 PP2500215754 - Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH 35,800,000 53.700.000 Tính chất tương tự 25.060.000 2 358,000
32 PP2500215755 - Chủng chuẩn Eikenellacorrodens 10,400,000 15.600.000 Tính chất tương tự 7.280.000 1 104,000
33 PP2500215756 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae 7,100,000 10.650.000 Tính chất tương tự 4.970.000 1 71,000
34 PP2500215757 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 3,850,000 5.775.000 Tính chất tương tự 2.695.000 1 39,000
35 PP2500215758 - Chủng chuẩn Escherichia coli 3,550,000 5.325.000 Tính chất tương tự 2.485.000 1 36,000
36 PP2500215759 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei 3,165,000 4.747.500 Tính chất tương tự 2.215.500 1 32,000
37 PP2500215760 - Bộ nuôi cấy xét nghiệm liên cầu B có môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B 35,000,000 52.500.000 Tính chất tương tự 24.500.000 7 350,000
38 PP2500215761 - Môi trường chọn lọc để phân loại các loại nấm 5,500,000 8.250.000 Tính chất tương tự 3.850.000 4 55,000
39 PP2500215762 - Môi trường tạo màu để phân lập và phân biệt candida spp 20,640,000 30.960.000 Tính chất tương tự 14.448.000 2 207,000
40 PP2500215763 - Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu) 10,500,000 15.750.000 Tính chất tương tự 7.350.000 7 105,000
41 PP2500215764 - Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus 37,800,000 56.700.000 Tính chất tương tự 26.460.000 15 378,000
42 PP2500215765 - Dầu soi kính hiển vi 5,000,000 7.500.000 Tính chất tương tự 3.500.000 1 50,000
43 PP2500215766 - Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng 4,600,000 6.900.000 Tính chất tương tự 3.220.000 1 46,000
44 PP2500215767 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử 3,000,000 4.500.000 Tính chất tương tự 2.100.000 1 30,000
45 PP2500215768 - Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol) 530,000 795.000 Tính chất tương tự 371.000 1 6,000
46 PP2500215769 - Formaldehyde solution 22,400,000 33.600.000 Tính chất tương tự 15.680.000 9 224,000
47 PP2500215770 - Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh 6,500,000 9.750.000 Tính chất tương tự 4.550.000 2 65,000
48 PP2500215771 - Dung dịch khử canxi: Rapid Acid Decalcifier (chai 1000ml) 23,040,000 34.560.000 Tính chất tương tự 16.128.000 2 231,000
49 PP2500215772 - Khí Argon dùng cho máy phát tia Plasma lạnh 115,500,000 173.250.000 Tính chất tương tự 80.850.000 9 1,155,000
50 PP2500215773 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 189,000,000 283.500.000 Tính chất tương tự 132.300.000 4 1,890,000
51 PP2500215774 - Hoá chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO 249,740,000 374.610.000 Tính chất tương tự 174.818.000 50 2,498,000
52 PP2500215775 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO 81,487,500 122.231.250 Tính chất tương tự 57.041.250 93 815,000
53 PP2500215776 - Chỉ thị hoá học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO 1251 9,792,000 14.688.000 Tính chất tương tự 6.854.400 356 98,000
54 PP2500215777 - Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO 7,510,800 11.266.200 Tính chất tương tự 5.257.560 2 76,000
55 PP2500215778 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 20,400,000 30.600.000 Tính chất tương tự 14.280.000 2 204,000
56 PP2500215779 - Gel siêu âm 11,000,000 16.500.000 Tính chất tương tự 7.700.000 13 110,000
57 PP2500215780 - Parafin ống 10ml 46,200,000 69.300.000 Tính chất tương tự 32.340.000 617 462,000
58 PP2500215781 - Ống nghiệm falcon tiệt trùng đáy nhọn 15 ml 33,500,000 50.250.000 Tính chất tương tự 23.450.000 617 335,000
59 PP2500215782 - Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml 2,250,000 3.375.000 Tính chất tương tự 1.575.000 309 23,000
60 PP2500215783 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5 ml 3,350,000 5.025.000 Tính chất tương tự 2.345.000 62 34,000
61 PP2500215784 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn ≥13ml 3,350,000 5.025.000 Tính chất tương tự 2.345.000 62 34,000
62 PP2500215785 - Ống tuýp bảo quản mẫu 15 ml 10,050,000 15.075.000 Tính chất tương tự 7.035.000 185 101,000
63 PP2500215786 - Ống tuýp bảo quản mẫu 5ml 450,000 675.000 Tính chất tương tự 315.000 62 5,000
64 PP2500215787 - Giấy lau không bụi 46,440,000 69.660.000 Tính chất tương tự 32.508.000 13 465,000
65 PP2500215788 - Calcium Hydroxide 1,080,000 1.620.000 Tính chất tương tự 756.000 2 11,000
66 PP2500215789 - Châm gai lấy tuỷ 4,320,000 6.480.000 Tính chất tương tự 3.024.000 45 44,000
67 PP2500215790 - Chổi đánh bóng 1,650,000 2.475.000 Tính chất tương tự 1.155.000 37 17,000
68 PP2500215791 - Côn giấy các số 894,240 1.341.360 Tính chất tương tự 625.968 89 9,000
69 PP2500215792 - Đài cao su đánh bóng răng 8,662,500 12.993.750 Tính chất tương tự 6.063.750 19 87,000
70 PP2500215793 - Nong ống tủy 5,040,000 7.560.000 Tính chất tương tự 3.528.000 37 51,000
71 PP2500215794 - Dũa ống tủy 7,465,500 11.198.250 Tính chất tương tự 5.225.850 37 75,000
72 PP2500215795 - Dịch hàn ống tủy 2,340,000 3.510.000 Tính chất tương tự 1.638.000 1 24,000
73 PP2500215796 - Fuji IX 10,800,000 16.200.000 Tính chất tương tự 7.560.000 2 108,000
74 PP2500215797 - Gutta percha các số 2,910,000 4.365.000 Tính chất tương tự 2.037.000 185 30,000
75 PP2500215798 - Keo trám Bonding 5,550,000 8.325.000 Tính chất tương tự 3.885.000 1 56,000
76 PP2500215799 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy 1,266,000 1.899.000 Tính chất tương tự 886.200 8 13,000
77 PP2500215800 - Bơm tiêm áp lực nha khoa 1,305,000 1.957.500 Tính chất tương tự 913.500 2 14,000
78 PP2500215801 - Canxi Hydroxid 940,800 1.411.200 Tính chất tương tự 658.560 1 10,000
79 PP2500215802 - Chất hàn Fuji 9 24,465,000 36.697.500 Tính chất tương tự 17.125.500 3 245,000
80 PP2500215803 - Chất hàn ống tủy 2,880,000 4.320.000 Tính chất tương tự 2.016.000 1 29,000
81 PP2500215804 - Chất hàn tạm 3,195,000 4.792.500 Tính chất tương tự 2.236.500 2 32,000
82 PP2500215805 - Chổi cước nha khoa 1,290,000 1.935.000 Tính chất tương tự 903.000 37 13,000
83 PP2500215806 - Composite lỏng A3 13,200,000 19.800.000 Tính chất tương tự 9.240.000 8 132,000
84 PP2500215807 - Côn giấy 579,000 868.500 Tính chất tương tự 405.300 1 6,000
85 PP2500215808 - Côn gutta số 20 5,340,000 8.010.000 Tính chất tương tự 3.738.000 8 54,000
86 PP2500215809 - Côn gutta số 25 4,176,000 6.264.000 Tính chất tương tự 2.923.200 8 42,000
87 PP2500215810 - Đầu gương nha khoa 3,360,000 5.040.000 Tính chất tương tự 2.352.000 15 34,000
88 PP2500215811 - Etching 1,350,000 2.025.000 Tính chất tương tự 945.000 2 14,000
89 PP2500215812 - Eugenol 810,000 1.215.000 Tính chất tương tự 567.000 2 9,000
90 PP2500215813 - Nong giũa ống tủy hộp các số 8,958,600 13.437.900 Tính chất tương tự 6.271.020 45 90,000
91 PP2500215814 - Nong ống tủy số 10, chiều dài 21mm 5,472,000 8.208.000 Tính chất tương tự 3.830.400 45 55,000
92 PP2500215815 - Nong ống tủy số 10, chiều dài 25mm 5,472,000 8.208.000 Tính chất tương tự 3.830.400 45 55,000
93 PP2500215816 - Nong ống tủy số 15, chiều dài 21mm 2,736,000 4.104.000 Tính chất tương tự 1.915.200 23 28,000
94 PP2500215817 - Nong ống tủy số 15, chiều dài 25mm 2,736,000 4.104.000 Tính chất tương tự 1.915.200 23 28,000
95 PP2500215818 - File K nong ống tủy số 20, chiều dài 25mm 1,368,000 2.052.000 Tính chất tương tự 957.600 12 14,000
96 PP2500215819 - Nong ống tủy số 25, chiều dài 25mm 1,368,000 2.052.000 Tính chất tương tự 957.600 12 14,000
97 PP2500215820 - Gắp nha khoa 3,780,000 5.670.000 Tính chất tương tự 2.646.000 8 38,000
98 PP2500215821 - Giấy cắn 960,000 1.440.000 Tính chất tương tự 672.000 1 10,000
99 PP2500215822 - Giấy đánh chất hàn 36,000 54.000 Tính chất tương tự 25.200 1 500
100 PP2500215823 - Gương nha khoa 2,998,800 4.498.200 Tính chất tương tự 2.099.160 8 30,000
101 PP2500215824 - Hộp đựng file nội nha 1,110,000 1.665.000 Tính chất tương tự 777.000 1 12,000
102 PP2500215825 - Kéo cắt mô nha khoa, nhãn khoa 10cm 4,050,000 6.075.000 Tính chất tương tự 2.835.000 2 41,000
103 PP2500215826 - Letulo 1,320,000 1.980.000 Tính chất tương tự 924.000 8 14,000
104 PP2500215827 - Mũi khoan kim cương đuôi chuột, độ sắc (xanh lam) 2,214,000 3.321.000 Tính chất tương tự 1.549.800 12 23,000
105 PP2500215828 - Mũi khoan kim cương tròn đường kính1mm, độ sắc (xanh lam) 2,520,000 3.780.000 Tính chất tương tự 1.764.000 12 26,000
106 PP2500215829 - Mũi khoan kim cương trụ đường kính 1mm độ sắc (xanh lam) 4,200,000 6.300.000 Tính chất tương tự 2.940.000 19 42,000
107 PP2500215830 - Ống nhựa hút nước bọt nhựa 1,260,000 1.890.000 Tính chất tương tự 882.000 185 13,000
108 PP2500215831 - Que hàn Composite chống dính 1,800,000 2.700.000 Tính chất tương tự 1.260.000 2 18,000
109 PP2500215832 - Tăm bông bôi bond màu vàng 390,000 585.000 Tính chất tương tự 273.000 74 4,000
110 PP2500215833 - Thám trâm 7,092,000 10.638.000 Tính chất tương tự 4.964.400 12 71,000
111 PP2500215834 - Trâm gai đỏ 696,000 1.044.000 Tính chất tương tự 487.200 8 7,000
112 PP2500215835 - Que hàn chống dính 525,000 787.500 Tính chất tương tự 367.500 2 6,000
113 PP2500215836 - Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động) 12,005,700 18.008.550 Tính chất tương tự 8.403.990 1 121,000
114 PP2500215837 - Giấy in nhiệt 1,200,000 1.800.000 Tính chất tương tự 840.000 13 12,000
115 PP2500215838 - Giấy điện tim 2,940,000 4.410.000 Tính chất tương tự 2.058.000 15 30,000
116 PP2500215839 - Glyceryl 24,000,000 36.000.000 Tính chất tương tự 16.800.000 30 240,000
117 PP2500215840 - Viên khử khuẩn 39,620,000 59.430.000 Tính chất tương tự 27.734.000 864 397,000
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv
Mã phần lô PP2500215724
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2500215725
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue
Mã phần lô PP2500215726
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin
Mã phần lô PP2500215727
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm 5 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500215728
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh tiểu đường
Mã phần lô PP2500215729
Giá từng phần lô 87,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.868.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.538.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test urease chẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2500215730
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2500215731
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2500215732
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm ngưng kết trên lam kính để phát hiện định tính và bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O
Mã phần lô PP2500215733
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500215734
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ticarcillin 75μg/ Clavulanic Acid 10μg
Mã phần lô PP2500215735
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftazidim + Avibactam 30/20 μg
Mã phần lô PP2500215736
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy hiện nhanh enzymes β-lactamase
Mã phần lô PP2500215737
Giá từng phần lô 16,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.129.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.260.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Cefotaxime 30μg, Cefotaxime 30μg + Clavulanic acid 10μg)
Mã phần lô PP2500215738
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.418.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Ceftazidime 30μg, Ceftazidime 30μg + Clavulanic acid 10μg)
Mã phần lô PP2500215739
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.418.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500215740
Giá từng phần lô 21,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.657.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim
Mã phần lô PP2500215741
Giá từng phần lô 21,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.657.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin
Mã phần lô PP2500215742
Giá từng phần lô 46,442,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.663.825
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.509.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic
Mã phần lô PP2500215743
Giá từng phần lô 54,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.081.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.837.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem
Mã phần lô PP2500215744
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin
Mã phần lô PP2500215745
Giá từng phần lô 15,781,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.672.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.047.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone
Mã phần lô PP2500215746
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.718.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam
Mã phần lô PP2500215747
Giá từng phần lô 16,039,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.059.700
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.227.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin
Mã phần lô PP2500215748
Giá từng phần lô 15,866,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.799.825
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.106.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid
Mã phần lô PP2500215749
Giá từng phần lô 11,597,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.396.977,5
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.118.589,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem
Mã phần lô PP2500215750
Giá từng phần lô 8,473,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.710.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.931.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime
Mã phần lô PP2500215751
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin
Mã phần lô PP2500215752
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.994.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03
Mã phần lô PP2500215753
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH
Mã phần lô PP2500215754
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Eikenellacorrodens
Mã phần lô PP2500215755
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae
Mã phần lô PP2500215756
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2500215757
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2500215758
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
Mã phần lô PP2500215759
Giá từng phần lô 3,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.747.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nuôi cấy xét nghiệm liên cầu B có môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2500215760
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc để phân loại các loại nấm
Mã phần lô PP2500215761
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường tạo màu để phân lập và phân biệt candida spp
Mã phần lô PP2500215762
Giá từng phần lô 20,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu)
Mã phần lô PP2500215763
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus
Mã phần lô PP2500215764
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500215765
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng
Mã phần lô PP2500215766
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500215767
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol)
Mã phần lô PP2500215768
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formaldehyde solution
Mã phần lô PP2500215769
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh
Mã phần lô PP2500215770
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử canxi: Rapid Acid Decalcifier (chai 1000ml)
Mã phần lô PP2500215771
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí Argon dùng cho máy phát tia Plasma lạnh
Mã phần lô PP2500215772
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2500215773
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO
Mã phần lô PP2500215774
Giá từng phần lô 249,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.610.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,498,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO
Mã phần lô PP2500215775
Giá từng phần lô 81,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.231.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.041.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 815,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hoá học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO 1251
Mã phần lô PP2500215776
Giá từng phần lô 9,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.688.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.854.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO
Mã phần lô PP2500215777
Giá từng phần lô 7,510,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.266.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.257.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500215778
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500215779
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Parafin ống 10ml
Mã phần lô PP2500215780
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm falcon tiệt trùng đáy nhọn 15 ml
Mã phần lô PP2500215781
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2500215782
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5 ml
Mã phần lô PP2500215783
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn ≥13ml
Mã phần lô PP2500215784
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tuýp bảo quản mẫu 15 ml
Mã phần lô PP2500215785
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tuýp bảo quản mẫu 5ml
Mã phần lô PP2500215786
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy lau không bụi
Mã phần lô PP2500215787
Giá từng phần lô 46,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.660.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500215788
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Châm gai lấy tuỷ
Mã phần lô PP2500215789
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500215790
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn giấy các số
Mã phần lô PP2500215791
Giá từng phần lô 894,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.360
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đài cao su đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500215792
Giá từng phần lô 8,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.993.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong ống tủy
Mã phần lô PP2500215793
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dũa ống tủy
Mã phần lô PP2500215794
Giá từng phần lô 7,465,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.198.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.225.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dịch hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500215795
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Fuji IX
Mã phần lô PP2500215796
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gutta percha các số
Mã phần lô PP2500215797
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo trám Bonding
Mã phần lô PP2500215798
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy
Mã phần lô PP2500215799
Giá từng phần lô 1,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.899.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm áp lực nha khoa
Mã phần lô PP2500215800
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canxi Hydroxid
Mã phần lô PP2500215801
Giá từng phần lô 940,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn Fuji 9
Mã phần lô PP2500215802
Giá từng phần lô 24,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.697.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.125.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500215803
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2500215804
Giá từng phần lô 3,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.792.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.236.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi cước nha khoa
Mã phần lô PP2500215805
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite lỏng A3
Mã phần lô PP2500215806
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn giấy
Mã phần lô PP2500215807
Giá từng phần lô 579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn gutta số 20
Mã phần lô PP2500215808
Giá từng phần lô 5,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn gutta số 25
Mã phần lô PP2500215809
Giá từng phần lô 4,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.264.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu gương nha khoa
Mã phần lô PP2500215810
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Etching
Mã phần lô PP2500215811
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2500215812
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong giũa ống tủy hộp các số
Mã phần lô PP2500215813
Giá từng phần lô 8,958,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.437.900
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.271.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong ống tủy số 10, chiều dài 21mm
Mã phần lô PP2500215814
Giá từng phần lô 5,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.208.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong ống tủy số 10, chiều dài 25mm
Mã phần lô PP2500215815
Giá từng phần lô 5,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.208.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong ống tủy số 15, chiều dài 21mm
Mã phần lô PP2500215816
Giá từng phần lô 2,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong ống tủy số 15, chiều dài 25mm
Mã phần lô PP2500215817
Giá từng phần lô 2,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
File K nong ống tủy số 20, chiều dài 25mm
Mã phần lô PP2500215818
Giá từng phần lô 1,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong ống tủy số 25, chiều dài 25mm
Mã phần lô PP2500215819
Giá từng phần lô 1,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gắp nha khoa
Mã phần lô PP2500215820
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy cắn
Mã phần lô PP2500215821
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy đánh chất hàn
Mã phần lô PP2500215822
Giá từng phần lô 36,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gương nha khoa
Mã phần lô PP2500215823
Giá từng phần lô 2,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.498.200
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.099.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp đựng file nội nha
Mã phần lô PP2500215824
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo cắt mô nha khoa, nhãn khoa 10cm
Mã phần lô PP2500215825
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Letulo
Mã phần lô PP2500215826
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương đuôi chuột, độ sắc (xanh lam)
Mã phần lô PP2500215827
Giá từng phần lô 2,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương tròn đường kính1mm, độ sắc (xanh lam)
Mã phần lô PP2500215828
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương trụ đường kính 1mm độ sắc (xanh lam)
Mã phần lô PP2500215829
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nhựa hút nước bọt nhựa
Mã phần lô PP2500215830
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que hàn Composite chống dính
Mã phần lô PP2500215831
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tăm bông bôi bond màu vàng
Mã phần lô PP2500215832
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thám trâm
Mã phần lô PP2500215833
Giá từng phần lô 7,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.638.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.964.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai đỏ
Mã phần lô PP2500215834
Giá từng phần lô 696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que hàn chống dính
Mã phần lô PP2500215835
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động)
Mã phần lô PP2500215836
Giá từng phần lô 12,005,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.008.550
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.403.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500215837
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500215838
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glyceryl
Mã phần lô PP2500215839
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500215840
Giá từng phần lô 39,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.430.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->