Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (bao gồm 298 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400456477-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (bao gồm 298 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400253399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 8,479,397,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400398705 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 88,550,000 885,500
2 PP2400398706 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm HBsAb 206,167,500 2,061,700
3 PP2400398707 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C 382,882,500 3,828,900
4 PP2400398708 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV 388,080,000 3,880,800
5 PP2400398709 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu 396,160,380 3,961,700
6 PP2400398710 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A 17,860,000 178,600
7 PP2400398711 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm hemoglobin máu trong mẫu phân người 7,720,180 77,300
8 PP2400398712 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv 2,899,900 29,000
9 PP2400398713 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV 17,464,000 174,700
10 PP2400398714 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia 7,820,000 78,200
11 PP2400398715 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus Dengue 10,273,180 102,800
12 PP2400398716 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue 10,120,000 101,200
13 PP2400398717 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus 16,633,200 166,400
14 PP2400398718 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus cúm 345,266,460 3,452,700
15 PP2400398719 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) 146,515,600 1,465,200
16 PP2400398720 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai 3,105,000 31,100
17 PP2400398721 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 6,937,700 69,400
18 PP2400398722 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin 897,600 9,000
19 PP2400398723 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM và IgG kháng Orientia tsutsugamushi 22,050,000 220,500
20 PP2400398724 - Xét nghiệm ngưng kết trên lam kính để phát hiện định tính và bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O 1,617,000 16,200
21 PP2400398725 - Kít thử hệ nhóm máu ABO và RhD 72,037,350 720,400
22 PP2400398726 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A 15,908,760 159,100
23 PP2400398727 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B 15,908,760 159,100
24 PP2400398728 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB 15,908,760 159,100
25 PP2400398729 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D 12,705,000 127,100
26 PP2400398730 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung 29,000,000 290,000
27 PP2400398731 - Test urease chẩn đoán H.Pylori 2,016,000 20,200
28 PP2400398732 - Minocycline 30µg 1,240,000 12,400
29 PP2400398733 - Cefuroxime 30 µg 1,819,998 18,200
30 PP2400398734 - Ceftriaxone 30 µg 1,849,998 18,500
31 PP2400398735 - IMIPENEM 10 µg 1,749,999 17,500
32 PP2400398736 - Meropenem 10µg 1,363,530 13,700
33 PP2400398737 - Erythromycin 15 µg 1,173,332 11,800
34 PP2400398738 - CEFEPIME 30 µg 1,860,000 18,600
35 PP2400398739 - CIPROFLOXACIN 5 µg 1,749,999 17,500
36 PP2400398740 - Clindamycin 2µg 1,849,998 18,500
37 PP2400398741 - AZITHROMYCIN 15 µg 1,240,000 12,400
38 PP2400398742 - Amikacin 30 µg 1,860,000 18,600
39 PP2400398743 - Ampicillin 10 µg 1,749,999 17,500
40 PP2400398744 - Ampicillin-sulbactam 20 µg 1,860,000 18,600
41 PP2400398745 - Cefotaxime 30 µg 1,749,999 17,500
42 PP2400398746 - Ceftazidime 30 µg 1,860,000 18,600
43 PP2400398747 - Gentamicin 10 µg 1,860,000 18,600
44 PP2400398748 - Vancomycin 30 µg 1,240,000 12,400
45 PP2400398749 - LEVOFLOXACIN 5 µg 1,759,998 17,600
46 PP2400398750 - Penicillin GP 10 IU 1,246,666 12,500
47 PP2400398751 - Cefoxitin 30 µg 1,759,998 17,600
48 PP2400398752 - Chloramphenicol 30 µg 1,173,332 11,800
49 PP2400398753 - Amoxicillin-clavulanic acid 30 µg 1,233,332 12,400
50 PP2400398754 - DOXYCYCLINE 30 µg 1,749,999 17,500
51 PP2400398755 - Piperacillin 100 µg 1,233,332 12,400
52 PP2400398756 - Ticarcillin 75µg/ Clavulanic Acid 10µg 991,500 10,000
53 PP2400398757 - Bacitracin 1,140,000 11,400
54 PP2400398758 - Nitrofurantoin 300µg 1,233,332 12,400
55 PP2400398759 - Trimethoprim 1.25 µg/ Sulfamethoxazole 23.75 µg 1,770,000 17,700
56 PP2400398760 - Ertapenem 10µg 1,860,000 18,600
57 PP2400398761 - Colistin 10µg 1,240,000 12,400
58 PP2400398762 - Linezolid 30µg 1,860,000 18,600
59 PP2400398763 - Tetracycline 30µg 1,770,000 17,700
60 PP2400398764 - Moxifloxacin 5µg 1,860,000 18,600
61 PP2400398765 - Piperacillin/Tazobactam 110µg 1,869,999 18,700
62 PP2400398766 - Tobramycin 10 µg 1,246,666 12,500
63 PP2400398767 - Ceftazidim + Avibactam 30/20 µg 924,000 9,300
64 PP2400398768 - Cefixime 5 µg 1,213,332 12,200
65 PP2400398769 - Ceftizoxime 30 840,000 8,400
66 PP2400398770 - Cefpodoxime 10µg 1,240,000 12,400
67 PP2400398771 - Rifamicillin 5µg 1,246,666 12,500
68 PP2400398772 - Tigecycline 15µg 1,869,999 18,700
69 PP2400398773 - Oxacillin 1µg 1,246,666 12,500
70 PP2400398774 - FOSFOMYCIN 200µg/ GLUCOSE 6 PHOSPHATE 50µg 1,293,332 13,000
71 PP2400398775 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae 2,756,000 27,600
72 PP2400398776 - Khoanh giấy hiện nhanh enzymes β-lactamase 14,075,250 140,800
73 PP2400398777 - Khoanh giấy phát hiện ESBL (Cefotaxime 30µg, Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid 10µg) 4,021,500 40,300
74 PP2400398778 - Khoanh giấy phát hiện ESBL (Ceftazidime 30µg, Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg) 3,612,000 36,200
75 PP2400398779 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone 17,194,800 172,000
76 PP2400398780 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim 17,346,000 173,500
77 PP2400398781 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem 12,912,900 129,200
78 PP2400398782 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic 22,398,600 224,000
79 PP2400398783 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin 10,340,400 103,500
80 PP2400398784 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone 8,336,000 83,400
81 PP2400398785 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam 14,963,400 149,700
82 PP2400398786 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin 10,340,400 103,500
83 PP2400398787 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid 8,337,000 83,400
84 PP2400398788 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem 12,710,250 127,200
85 PP2400398789 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin 16,888,200 168,900
86 PP2400398790 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime 23,670,000 236,700
87 PP2400398791 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin 16,175,040 161,800
88 PP2400398792 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei 2,756,666 27,600
89 PP2400398793 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 5,066,666 50,700
90 PP2400398794 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus 7,240,000 72,400
91 PP2400398795 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus 5,094,666 51,000
92 PP2400398796 - Chủng chuẩn Candida albicans 7,333,333 73,400
93 PP2400398797 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens 4,941,666 49,500
94 PP2400398798 - Chủng chuẩn Escherichia coli 3,096,666 31,000
95 PP2400398799 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 2,946,666 29,500
96 PP2400398800 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 3,126,666 31,300
97 PP2400398801 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 2,956,666 29,600
98 PP2400398802 - Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae 5,033,332 50,400
99 PP2400398803 - Môi trường tạo màu 24,333,330 243,400
100 PP2400398804 - Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 19,821,662 198,300
101 PP2400398805 - Môi trường nuôi cấy 12,154,800 121,600
102 PP2400398806 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03 54,400,000 544,000
103 PP2400398807 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67 102,000,000 1,020,000
104 PP2400398808 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N240 54,400,000 544,000
105 PP2400398809 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415 102,000,000 1,020,000
106 PP2400398810 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm đa kháng AST-N439 40,800,000 408,000
107 PP2400398811 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm không lên men AST-N443 54,400,000 544,000
108 PP2400398812 - Thẻ kháng sinh đồ nấm AST-YS08 13,600,000 136,000
109 PP2400398813 - Thẻ định danh nấm men YST 27,200,000 272,000
110 PP2400398814 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm GN 183,600,000 1,836,000
111 PP2400398815 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương GP 183,600,000 1,836,000
112 PP2400398816 - Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH 40,800,000 408,000
113 PP2400398817 - Ống lưu giữ chủng vi sinh vật 43,545,600 435,500
114 PP2400398818 - Nước muối 0.45% 13,641,600 136,500
115 PP2400398819 - Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh vi khuẩn tự động 61,776,000 617,800
116 PP2400398820 - Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động) 4,741,800 47,500
117 PP2400398821 - Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác 7,392,000 74,000
118 PP2400398822 - Môi trường giàu dinh dưỡng thường dùng để nuôi cấy các vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí và vi khuẩn khó tính (streptococci, neisseria) 5,453,332 54,600
119 PP2400398823 - Môi trường Muller hinton Broth 12,953,332 129,600
120 PP2400398824 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết 33,000,000 330,000
121 PP2400398825 - Môi trường nuôi cấy cơ bản 9,493,332 95,000
122 PP2400398826 - Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh 13,200,000 132,000
123 PP2400398827 - Môi trường nuôi cấy phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác 4,546,666 45,500
124 PP2400398828 - Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 7,392,000 74,000
125 PP2400398829 - Môi trường canh thang não tủy 1,680,000 16,800
126 PP2400398830 - Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ các mẫu bệnh phẩm 739,200 7,400
127 PP2400398831 - Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột 966,000 9,700
128 PP2400398832 - Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus 20,160,000 201,600
129 PP2400398833 - Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) 34,776,000 347,800
130 PP2400398834 - Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 178,500,000 1,785,000
131 PP2400398835 - Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss 246,330,000 2,463,300
132 PP2400398836 - Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B 2,800,000 28,000
133 PP2400398837 - Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc 22,176,000 221,800
134 PP2400398838 - Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu) 4,410,000 44,100
135 PP2400398839 - Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase (CPE) 24,939,600 249,400
136 PP2400398840 - Môi trường thạch phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole 2,520,000 25,200
137 PP2400398841 - Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate 2,520,000 25,200
138 PP2400398842 - Môi trường dạng lỏng có kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) 2,800,000 28,000
139 PP2400398843 - Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen 5,775,000 57,800
140 PP2400398844 - Dung dịch nhuộm Gram 15,834,000 158,400
141 PP2400398845 - Máu cừu 76,041,650 760,500
142 PP2400398846 - Hóa chất định danh vi sinh vật Oxydase Reagent 19,598,985 196,000
143 PP2400398847 - Hóa chất định danh vi sinh vật Kovacs reagent 2,199,960 22,000
144 PP2400398848 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase 7,644,000 76,500
145 PP2400398849 - Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh (GLYCEROL) 14,800,000 148,000
146 PP2400398850 - Dầu soi kính hiển vi 3,960,000 39,600
147 PP2400398851 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 3,146,664 31,500
148 PP2400398852 - Môi trường lọc rửa tinh trùng 13,646,664 136,500
149 PP2400398853 - Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng 6,543,332 65,500
150 PP2400398854 - Cồn tuyệt đối 15,015,000 150,200
151 PP2400398855 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử 2,760,000 27,600
152 PP2400398856 - Nước cất 2 lần 18,199,920 182,000
153 PP2400398857 - Nước cất dùng cho sinh học phân tử 1,700,000 17,000
154 PP2400398858 - Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol) 1,193,333 12,000
155 PP2400398859 - Xanhmetylen 7,560,000 75,600
156 PP2400398860 - Acid nitric 336,000 3,400
157 PP2400398861 - Formaldehyde solution 5,950,000 59,500
158 PP2400398862 - Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm Xylene 156,600,000 1,566,000
159 PP2400398863 - Paraffin hạt dùng chuyển + đúc 200,000,000 2,000,000
160 PP2400398864 - Hóa chất nhuộm Giemsa 7,500,000 75,000
161 PP2400398865 - Keo gắn lam kính 22,400,000 224,000
162 PP2400398866 - Dung dịch nhuộm Schiff reagent 11,100,000 111,000
163 PP2400398867 - Dung dịch Acid periodic 1% 11,100,000 111,000
164 PP2400398868 - Dung dịch nhuộm Eosin 36,000,000 360,000
165 PP2400398869 - Dung dịch nhuộm EA50 55,200,000 552,000
166 PP2400398870 - Dung dịch nhuộm OG6 52,920,000 529,200
167 PP2400398871 - Dung dịch nhuộm hematoxyline 45,000,000 450,000
168 PP2400398872 - Thuốc đánh dấu mô 2,200,000 22,000
169 PP2400398873 - Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh 16,000,000 160,000
170 PP2400398874 - Dung dịch xịt lạnh nhanh bệnh phẩm 13,600,000 136,000
171 PP2400398875 - Dung dịch khử Canxi 6,000,000 60,000
172 PP2400398876 - Parafin rắn 37,460,500 374,700
173 PP2400398877 - Vôi Soda 6,720,000 67,200
174 PP2400398878 - Muối viên tinh khiết 197,120,000 1,971,200
175 PP2400398879 - Javen 2,220,000 22,200
176 PP2400398880 - Cồn 96° 256,410,000 2,564,100
177 PP2400398881 - Cồn 70° 10,500,000 105,000
178 PP2400398882 - Than hoạt 1,596,000 16,000
179 PP2400398883 - Kali hydroxide (KOH) 120,000 1,200
180 PP2400398884 - Kali permanganat 60,480,000 604,800
181 PP2400398885 - Acid Citric 17,000,000 170,000
182 PP2400398886 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 326,268,000 3,262,700
183 PP2400398887 - Gel bôi trơn 3,240,000 32,400
184 PP2400398888 - Gel siêu âm 9,500,000 95,000
185 PP2400398889 - Khí oxy lỏng 679,486,500 6,794,900
186 PP2400398890 - Khí oxy 25,539,256 255,400
187 PP2400398891 - Khí oxy 9,919,938 99,200
188 PP2400398892 - Khí CO2 12,705,000 127,100
189 PP2400398893 - Đồng hồ Oxy 1,650,000 16,500
190 PP2400398894 - Mask bóp bóng 3,500,000 35,000
191 PP2400398895 - Dây garo cao su 1,293,600 13,000
192 PP2400398896 - Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml 2,960,650 29,700
193 PP2400398897 - Giấy điện tim 3 cần 384,000 3,900
194 PP2400398898 - Giấy điện tim 6 cần 31,166,000 311,700
195 PP2400398899 - Giấy in máy monitor sản khoa 3,202,500 32,100
196 PP2400398900 - Giấy in nhiệt 240,000 2,400
197 PP2400398901 - Giấy nylon ép túi đóng gói máy sắc thuốc 794,000 8,000
198 PP2400398902 - Giấy siêu âm đen trắng 206,826,205 2,068,300
199 PP2400398903 - Giấy đo PH 425,000 4,300
200 PP2400398904 - Lam kính mài 4,036,500 40,400
201 PP2400398905 - Lamen 22x22mm 2,400,000 24,000
202 PP2400398906 - Lamen 22x40mm 4,400,000 44,000
203 PP2400398907 - Lamen 24x50mm 6,800,000 68,000
204 PP2400398908 - Lam kính tĩnh điện 10,150,000 101,500
205 PP2400398909 - Mũ giấy đã tiệt trùng 30,492,000 305,000
206 PP2400398910 - Khẩu trang giấy 34,900,000 349,000
207 PP2400398911 - Nhiệt kế thủy ngân kẹp 822,500 8,300
208 PP2400398912 - Ống nghiệm máu lắng chân không citrate 3,2%/ 1,28ml 7,623,000 76,300
209 PP2400398913 - Ống đông máu Natricitrat 3,8% 18,865,000 188,700
210 PP2400398914 - Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA) 96,939,150 969,400
211 PP2400398915 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 2ml 6,915,000 69,200
212 PP2400398916 - Ống nghiệm Heparin 99,715,000 997,200
213 PP2400398917 - Ống nghiệm nhựa có nắp 2,205,000 22,100
214 PP2400398918 - Ống nghiệm falcon tiệt trùng đáy nhọn 15 ml 2,408,175 24,100
215 PP2400398919 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5 ml 3,410,330 34,200
216 PP2400398920 - Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn ≥14ml 3,757,600 37,600
217 PP2400398921 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 10mm 13,860,000 138,600
218 PP2400398922 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12mm 46,200,000 462,000
219 PP2400398923 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 14mm 1,848,000 18,500
220 PP2400398924 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16mm 2,772,000 27,800
221 PP2400398925 - Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đường kính 16mm 630,000 6,300
222 PP2400398926 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 18mm 1,848,000 18,500
223 PP2400398927 - Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm 3,234,000 32,400
224 PP2400398928 - Pipet nhựa dùng 1 lần 14,949,550 149,500
225 PP2400398929 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo Water Hardness test strips 2,805,000 28,100
226 PP2400398930 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo Hisense ultra 0.1 test strips 3,577,500 35,800
227 PP2400398931 - Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo Residual Peroxide 2,995,500 30,000
228 PP2400398932 - Tấm trải nylon 42,527,100 425,300
229 PP2400398933 - Test thử nhanh tiểu đường 13,986,000 139,900
230 PP2400398934 - Vòng đeo tay mẹ và bé 5,070,000 50,700
231 PP2400398935 - Đĩa nuôi cấy mẫu 64,827,840 648,300
232 PP2400398936 - Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm casettess 104,720,000 1,047,200
233 PP2400398937 - Lọ đựng mẫu tinh trùng ≥80ml 9,598,050 96,000
234 PP2400398938 - Pipet hút mẫu tiệt trùng 1ml 5,979,820 59,800
235 PP2400398939 - Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ 260,516,410 2,605,200
236 PP2400398940 - Áo choàng phẫu thuật có lớp gia cố 59,032,820 590,400
237 PP2400398941 - Đầu côn có lọc 10µl 257,400 2,600
238 PP2400398942 - Đầu côn có lọc 100µl 257,400 2,600
239 PP2400398943 - Đầu côn có lọc 200µl 257,400 2,600
240 PP2400398944 - Đầu côn có lọc 1250µl 454,600 4,600
241 PP2400398945 - Ống tuýp bảo quản mẫu 62,550 700
242 PP2400398946 - Ống tuýp bảo quản mẫu 88,780 900
243 PP2400398947 - Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng 4,950,000 49,500
244 PP2400398948 - Giấy lau không bụi 2,040,000 20,400
245 PP2400398949 - Kìm nhổ chân răng cửa hàm trên 284,000 2,900
246 PP2400398950 - Kìm nhổ chân răng hàm dưới 284,000 2,900
247 PP2400398951 - Kìm nhổ răng cửa hàm dưới 568,000 5,700
248 PP2400398952 - Kìm nhổ răng cửa hàm trên 568,000 5,700
249 PP2400398953 - Sò đánh bóng 2,271,500 22,800
250 PP2400398954 - Cán gương 897,000 9,000
251 PP2400398955 - Kẹp gắp 1,560,000 15,600
252 PP2400398956 - Gutta máy độ thuôn 4% kích thước 20 58,520,000 585,200
253 PP2400398957 - Gutta máy độ thuôn 4% kích thước 25 58,520,000 585,200
254 PP2400398958 - Châm gai lấy tủy màu đỏ các cỡ 4,427,500 44,300
255 PP2400398959 - Châm gai lấy tủy màu trắng các cỡ 4,427,500 44,300
256 PP2400398960 - Châm gai lấy tủy màu Xanh các cỡ 4,427,500 44,300
257 PP2400398961 - Châm gai lấy tủy màu vàng các cỡ 4,427,500 44,300
258 PP2400398962 - Mặt gương nha khoa 1,463,000 14,700
259 PP2400398963 - Mũi khoan ngọn lửa 1,072,500 10,800
260 PP2400398964 - Mũi khoan mở tủy to 2,117,500 21,200
261 PP2400398965 - Mũi khoan mở tủy bé 2,117,500 21,200
262 PP2400398966 - Mũi khoan quả trám 440,000 4,400
263 PP2400398967 - Mũi khoan hoàn thiện đuôi chuột 440,000 4,400
264 PP2400398968 - Mũi khoan kim cương chóp ngược các cỡ 2,117,500 21,200
265 PP2400398969 - Mũi khoan tròn 2,117,500 21,200
266 PP2400398970 - Mũi khoan trụ 4,235,000 42,400
267 PP2400398971 - Kìm nhổ răng số 8 hàm dưới 584,000 5,900
268 PP2400398972 - Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên phải 584,000 5,900
269 PP2400398973 - Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên trái 584,000 5,900
270 PP2400398974 - Keo dán răng 5,520,000 55,200
271 PP2400398975 - Vật liệu trám răng 920,000 9,200
272 PP2400398976 - Cortisomol 840,000 8,400
273 PP2400398977 - Xi măng hàn, gắn răng 6,720,000 67,200
274 PP2400398978 - Xi măng gắn cầu mão 1,360,000 13,600
275 PP2400398979 - Vật liệu trám răng 3,120,000 31,200
276 PP2400398980 - Dầu xịt tay khoan 860,000 8,600
277 PP2400398981 - Bơm tiêm nha khoa 1,440,000 14,400
278 PP2400398982 - Bond (keo hàn răng) 250,250,000 2,502,500
279 PP2400398983 - Que hàn nha khoa 208,000 2,100
280 PP2400398984 - Dụng cụ móc, dò dùng trong nha khoa 1,170,000 11,700
281 PP2400398985 - Cốc xúc miệng dùng 1 lần 1,262,800 12,700
282 PP2400398986 - Giũa ống tủy 6,545,000 65,500
283 PP2400398987 - Hộp đựng mũi khoan 500,000 5,000
284 PP2400398988 - Ống hút nha/ Ống hút nước bọt 176,000 1,800
285 PP2400398989 - Bẩy nhổ răng 1,568,000 15,700
286 PP2400398990 - Bộ five tạo hình ống tủy /FiveH/Five H 1,925,000 19,300
287 PP2400398991 - Bộ five tạo hình ống tủy /FiveK/Five K 1,925,000 19,300
288 PP2400398992 - bộ khám bệnh( khay gương, gắp , thám trâm ) 2,880,000 28,800
289 PP2400398993 - Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa 1,886,500 18,900
290 PP2400398994 - Cục cắn mở miệng cao su 180,000 1,800
291 PP2400398995 - Sò đánh bóng 1,155,000 11,600
292 PP2400398996 - Đầu lấy cao 1,920,000 19,200
293 PP2400398997 - Côn Gutta 20 tay 960,000 9,600
294 PP2400398998 - Côn Gutta 25 tay 960,000 9,600
295 PP2400398999 - Côn Gutta 20.04 máy độ thuôn 4% 1,216,000 12,200
296 PP2400399000 - Côn Gutta 25.04 máy độ thuôn 4% 1,216,000 12,200
297 PP2400399001 - Côn giấy 20 768,000 7,700
298 PP2400399002 - Côn giấy 25 768,000 7,700
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400398705
Giá từng phần lô 88,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2400398706
Giá từng phần lô 206,167,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,061,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2400398707
Giá từng phần lô 382,882,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,828,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV
Mã phần lô PP2400398708
Giá từng phần lô 388,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,880,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400398709
Giá từng phần lô 396,160,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,961,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2400398710
Giá từng phần lô 17,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm hemoglobin máu trong mẫu phân người
Mã phần lô PP2400398711
Giá từng phần lô 7,720,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv
Mã phần lô PP2400398712
Giá từng phần lô 2,899,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
Mã phần lô PP2400398713
Giá từng phần lô 17,464,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2400398714
Giá từng phần lô 7,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2400398715
Giá từng phần lô 10,273,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue
Mã phần lô PP2400398716
Giá từng phần lô 10,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2400398717
Giá từng phần lô 16,633,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus cúm
Mã phần lô PP2400398718
Giá từng phần lô 345,266,460
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,452,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2400398719
Giá từng phần lô 146,515,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,465,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2400398720
Giá từng phần lô 3,105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2400398721
Giá từng phần lô 6,937,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin
Mã phần lô PP2400398722
Giá từng phần lô 897,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM và IgG kháng Orientia tsutsugamushi
Mã phần lô PP2400398723
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm ngưng kết trên lam kính để phát hiện định tính và bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O
Mã phần lô PP2400398724
Giá từng phần lô 1,617,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kít thử hệ nhóm máu ABO và RhD
Mã phần lô PP2400398725
Giá từng phần lô 72,037,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A
Mã phần lô PP2400398726
Giá từng phần lô 15,908,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B
Mã phần lô PP2400398727
Giá từng phần lô 15,908,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2400398728
Giá từng phần lô 15,908,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D
Mã phần lô PP2400398729
Giá từng phần lô 12,705,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2400398730
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test urease chẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2400398731
Giá từng phần lô 2,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Minocycline 30µg
Mã phần lô PP2400398732
Giá từng phần lô 1,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cefuroxime 30 µg
Mã phần lô PP2400398733
Giá từng phần lô 1,819,998
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ceftriaxone 30 µg
Mã phần lô PP2400398734
Giá từng phần lô 1,849,998
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
IMIPENEM 10 µg
Mã phần lô PP2400398735
Giá từng phần lô 1,749,999
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2400398736
Giá từng phần lô 1,363,530
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Erythromycin 15 µg
Mã phần lô PP2400398737
Giá từng phần lô 1,173,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CEFEPIME 30 µg
Mã phần lô PP2400398738
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CIPROFLOXACIN 5 µg
Mã phần lô PP2400398739
Giá từng phần lô 1,749,999
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2400398740
Giá từng phần lô 1,849,998
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
AZITHROMYCIN 15 µg
Mã phần lô PP2400398741
Giá từng phần lô 1,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Amikacin 30 µg
Mã phần lô PP2400398742
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ampicillin 10 µg
Mã phần lô PP2400398743
Giá từng phần lô 1,749,999
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ampicillin-sulbactam 20 µg
Mã phần lô PP2400398744
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cefotaxime 30 µg
Mã phần lô PP2400398745
Giá từng phần lô 1,749,999
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ceftazidime 30 µg
Mã phần lô PP2400398746
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gentamicin 10 µg
Mã phần lô PP2400398747
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vancomycin 30 µg
Mã phần lô PP2400398748
Giá từng phần lô 1,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
LEVOFLOXACIN 5 µg
Mã phần lô PP2400398749
Giá từng phần lô 1,759,998
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Penicillin GP 10 IU
Mã phần lô PP2400398750
Giá từng phần lô 1,246,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cefoxitin 30 µg
Mã phần lô PP2400398751
Giá từng phần lô 1,759,998
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chloramphenicol 30 µg
Mã phần lô PP2400398752
Giá từng phần lô 1,173,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Amoxicillin-clavulanic acid 30 µg
Mã phần lô PP2400398753
Giá từng phần lô 1,233,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
DOXYCYCLINE 30 µg
Mã phần lô PP2400398754
Giá từng phần lô 1,749,999
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Piperacillin 100 µg
Mã phần lô PP2400398755
Giá từng phần lô 1,233,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ticarcillin 75µg/ Clavulanic Acid 10µg
Mã phần lô PP2400398756
Giá từng phần lô 991,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bacitracin
Mã phần lô PP2400398757
Giá từng phần lô 1,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nitrofurantoin 300µg
Mã phần lô PP2400398758
Giá từng phần lô 1,233,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trimethoprim 1.25 µg/ Sulfamethoxazole 23.75 µg
Mã phần lô PP2400398759
Giá từng phần lô 1,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ertapenem 10µg
Mã phần lô PP2400398760
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Colistin 10µg
Mã phần lô PP2400398761
Giá từng phần lô 1,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2400398762
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2400398763
Giá từng phần lô 1,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Moxifloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400398764
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Piperacillin/Tazobactam 110µg
Mã phần lô PP2400398765
Giá từng phần lô 1,869,999
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tobramycin 10 µg
Mã phần lô PP2400398766
Giá từng phần lô 1,246,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ceftazidim + Avibactam 30/20 µg
Mã phần lô PP2400398767
Giá từng phần lô 924,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cefixime 5 µg
Mã phần lô PP2400398768
Giá từng phần lô 1,213,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ceftizoxime 30
Mã phần lô PP2400398769
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cefpodoxime 10µg
Mã phần lô PP2400398770
Giá từng phần lô 1,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rifamicillin 5µg
Mã phần lô PP2400398771
Giá từng phần lô 1,246,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tigecycline 15µg
Mã phần lô PP2400398772
Giá từng phần lô 1,869,999
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Oxacillin 1µg
Mã phần lô PP2400398773
Giá từng phần lô 1,246,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
FOSFOMYCIN 200µg/ GLUCOSE 6 PHOSPHATE 50µg
Mã phần lô PP2400398774
Giá từng phần lô 1,293,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2400398775
Giá từng phần lô 2,756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy hiện nhanh enzymes β-lactamase
Mã phần lô PP2400398776
Giá từng phần lô 14,075,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Cefotaxime 30µg, Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid 10µg)
Mã phần lô PP2400398777
Giá từng phần lô 4,021,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Ceftazidime 30µg, Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg)
Mã phần lô PP2400398778
Giá từng phần lô 3,612,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400398779
Giá từng phần lô 17,194,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim
Mã phần lô PP2400398780
Giá từng phần lô 17,346,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem
Mã phần lô PP2400398781
Giá từng phần lô 12,912,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic
Mã phần lô PP2400398782
Giá từng phần lô 22,398,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin
Mã phần lô PP2400398783
Giá từng phần lô 10,340,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone
Mã phần lô PP2400398784
Giá từng phần lô 8,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam
Mã phần lô PP2400398785
Giá từng phần lô 14,963,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin
Mã phần lô PP2400398786
Giá từng phần lô 10,340,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid
Mã phần lô PP2400398787
Giá từng phần lô 8,337,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem
Mã phần lô PP2400398788
Giá từng phần lô 12,710,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin
Mã phần lô PP2400398789
Giá từng phần lô 16,888,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime
Mã phần lô PP2400398790
Giá từng phần lô 23,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin
Mã phần lô PP2400398791
Giá từng phần lô 16,175,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
Mã phần lô PP2400398792
Giá từng phần lô 2,756,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2400398793
Giá từng phần lô 5,066,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus
Mã phần lô PP2400398794
Giá từng phần lô 7,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus
Mã phần lô PP2400398795
Giá từng phần lô 5,094,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Candida albicans
Mã phần lô PP2400398796
Giá từng phần lô 7,333,333
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Eikenella corrodens
Mã phần lô PP2400398797
Giá từng phần lô 4,941,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2400398798
Giá từng phần lô 3,096,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2400398799
Giá từng phần lô 2,946,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2400398800
Giá từng phần lô 3,126,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2400398801
Giá từng phần lô 2,956,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400398802
Giá từng phần lô 5,033,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường tạo màu
Mã phần lô PP2400398803
Giá từng phần lô 24,333,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Mã phần lô PP2400398804
Giá từng phần lô 19,821,662
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2400398805
Giá từng phần lô 12,154,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03
Mã phần lô PP2400398806
Giá từng phần lô 54,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67
Mã phần lô PP2400398807
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N240
Mã phần lô PP2400398808
Giá từng phần lô 54,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415
Mã phần lô PP2400398809
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm đa kháng AST-N439
Mã phần lô PP2400398810
Giá từng phần lô 40,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm không lên men AST-N443
Mã phần lô PP2400398811
Giá từng phần lô 54,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ kháng sinh đồ nấm AST-YS08
Mã phần lô PP2400398812
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ định danh nấm men YST
Mã phần lô PP2400398813
Giá từng phần lô 27,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm GN
Mã phần lô PP2400398814
Giá từng phần lô 183,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương GP
Mã phần lô PP2400398815
Giá từng phần lô 183,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH
Mã phần lô PP2400398816
Giá từng phần lô 40,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lưu giữ chủng vi sinh vật
Mã phần lô PP2400398817
Giá từng phần lô 43,545,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước muối 0.45%
Mã phần lô PP2400398818
Giá từng phần lô 13,641,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh vi khuẩn tự động
Mã phần lô PP2400398819
Giá từng phần lô 61,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động)
Mã phần lô PP2400398820
Giá từng phần lô 4,741,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác
Mã phần lô PP2400398821
Giá từng phần lô 7,392,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường giàu dinh dưỡng thường dùng để nuôi cấy các vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí và vi khuẩn khó tính (streptococci, neisseria)
Mã phần lô PP2400398822
Giá từng phần lô 5,453,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Muller hinton Broth
Mã phần lô PP2400398823
Giá từng phần lô 12,953,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết
Mã phần lô PP2400398824
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy cơ bản
Mã phần lô PP2400398825
Giá từng phần lô 9,493,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2400398826
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác
Mã phần lô PP2400398827
Giá từng phần lô 4,546,666
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2400398828
Giá từng phần lô 7,392,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường canh thang não tủy
Mã phần lô PP2400398829
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ các mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400398830
Giá từng phần lô 739,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột
Mã phần lô PP2400398831
Giá từng phần lô 966,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus
Mã phần lô PP2400398832
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
Mã phần lô PP2400398833
Giá từng phần lô 34,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2400398834
Giá từng phần lô 178,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss
Mã phần lô PP2400398835
Giá từng phần lô 246,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,463,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2400398836
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc
Mã phần lô PP2400398837
Giá từng phần lô 22,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu)
Mã phần lô PP2400398838
Giá từng phần lô 4,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase (CPE)
Mã phần lô PP2400398839
Giá từng phần lô 24,939,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường thạch phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole
Mã phần lô PP2400398840
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate
Mã phần lô PP2400398841
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường dạng lỏng có kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS)
Mã phần lô PP2400398842
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400398843
Giá từng phần lô 5,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400398844
Giá từng phần lô 15,834,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu
Mã phần lô PP2400398845
Giá từng phần lô 76,041,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định danh vi sinh vật Oxydase Reagent
Mã phần lô PP2400398846
Giá từng phần lô 19,598,985
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định danh vi sinh vật Kovacs reagent
Mã phần lô PP2400398847
Giá từng phần lô 2,199,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase
Mã phần lô PP2400398848
Giá từng phần lô 7,644,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh (GLYCEROL)
Mã phần lô PP2400398849
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400398850
Giá từng phần lô 3,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2400398851
Giá từng phần lô 3,146,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2400398852
Giá từng phần lô 13,646,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng
Mã phần lô PP2400398853
Giá từng phần lô 6,543,332
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400398854
Giá từng phần lô 15,015,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400398855
Giá từng phần lô 2,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2400398856
Giá từng phần lô 18,199,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước cất dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400398857
Giá từng phần lô 1,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol)
Mã phần lô PP2400398858
Giá từng phần lô 1,193,333
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xanhmetylen
Mã phần lô PP2400398859
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid nitric
Mã phần lô PP2400398860
Giá từng phần lô 336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Formaldehyde solution
Mã phần lô PP2400398861
Giá từng phần lô 5,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm Xylene
Mã phần lô PP2400398862
Giá từng phần lô 156,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Paraffin hạt dùng chuyển + đúc
Mã phần lô PP2400398863
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400398864
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo gắn lam kính
Mã phần lô PP2400398865
Giá từng phần lô 22,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm Schiff reagent
Mã phần lô PP2400398866
Giá từng phần lô 11,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Acid periodic 1%
Mã phần lô PP2400398867
Giá từng phần lô 11,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2400398868
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm EA50
Mã phần lô PP2400398869
Giá từng phần lô 55,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm OG6
Mã phần lô PP2400398870
Giá từng phần lô 52,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nhuộm hematoxyline
Mã phần lô PP2400398871
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc đánh dấu mô
Mã phần lô PP2400398872
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh
Mã phần lô PP2400398873
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt lạnh nhanh bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400398874
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử Canxi
Mã phần lô PP2400398875
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Parafin rắn
Mã phần lô PP2400398876
Giá từng phần lô 37,460,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi Soda
Mã phần lô PP2400398877
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2400398878
Giá từng phần lô 197,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,971,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Javen
Mã phần lô PP2400398879
Giá từng phần lô 2,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 96°
Mã phần lô PP2400398880
Giá từng phần lô 256,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,564,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 70°
Mã phần lô PP2400398881
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Than hoạt
Mã phần lô PP2400398882
Giá từng phần lô 1,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali hydroxide (KOH)
Mã phần lô PP2400398883
Giá từng phần lô 120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali permanganat
Mã phần lô PP2400398884
Giá từng phần lô 60,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Citric
Mã phần lô PP2400398885
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2400398886
Giá từng phần lô 326,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,262,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400398887
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400398888
Giá từng phần lô 9,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí oxy lỏng
Mã phần lô PP2400398889
Giá từng phần lô 679,486,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,794,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí oxy
Mã phần lô PP2400398890
Giá từng phần lô 25,539,256
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí oxy
Mã phần lô PP2400398891
Giá từng phần lô 9,919,938
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí CO2
Mã phần lô PP2400398892
Giá từng phần lô 12,705,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2400398893
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask bóp bóng
Mã phần lô PP2400398894
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2400398895
Giá từng phần lô 1,293,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2400398896
Giá từng phần lô 2,960,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2400398897
Giá từng phần lô 384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400398898
Giá từng phần lô 31,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in máy monitor sản khoa
Mã phần lô PP2400398899
Giá từng phần lô 3,202,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2400398900
Giá từng phần lô 240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy nylon ép túi đóng gói máy sắc thuốc
Mã phần lô PP2400398901
Giá từng phần lô 794,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2400398902
Giá từng phần lô 206,826,205
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,068,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy đo PH
Mã phần lô PP2400398903
Giá từng phần lô 425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính mài
Mã phần lô PP2400398904
Giá từng phần lô 4,036,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2400398905
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamen 22x40mm
Mã phần lô PP2400398906
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamen 24x50mm
Mã phần lô PP2400398907
Giá từng phần lô 6,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính tĩnh điện
Mã phần lô PP2400398908
Giá từng phần lô 10,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũ giấy đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400398909
Giá từng phần lô 30,492,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang giấy
Mã phần lô PP2400398910
Giá từng phần lô 34,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhiệt kế thủy ngân kẹp
Mã phần lô PP2400398911
Giá từng phần lô 822,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm máu lắng chân không citrate 3,2%/ 1,28ml
Mã phần lô PP2400398912
Giá từng phần lô 7,623,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đông máu Natricitrat 3,8%
Mã phần lô PP2400398913
Giá từng phần lô 18,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA)
Mã phần lô PP2400398914
Giá từng phần lô 96,939,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm chân không EDTA K2 2ml
Mã phần lô PP2400398915
Giá từng phần lô 6,915,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2400398916
Giá từng phần lô 99,715,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2400398917
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm falcon tiệt trùng đáy nhọn 15 ml
Mã phần lô PP2400398918
Giá từng phần lô 2,408,175
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5 ml
Mã phần lô PP2400398919
Giá từng phần lô 3,410,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn ≥14ml
Mã phần lô PP2400398920
Giá từng phần lô 3,757,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 10mm
Mã phần lô PP2400398921
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12mm
Mã phần lô PP2400398922
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 14mm
Mã phần lô PP2400398923
Giá từng phần lô 1,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16mm
Mã phần lô PP2400398924
Giá từng phần lô 2,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đường kính 16mm
Mã phần lô PP2400398925
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 18mm
Mã phần lô PP2400398926
Giá từng phần lô 1,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm
Mã phần lô PP2400398927
Giá từng phần lô 3,234,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet nhựa dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400398928
Giá từng phần lô 14,949,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo Water Hardness test strips
Mã phần lô PP2400398929
Giá từng phần lô 2,805,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo Hisense ultra 0.1 test strips
Mã phần lô PP2400398930
Giá từng phần lô 3,577,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo Residual Peroxide
Mã phần lô PP2400398931
Giá từng phần lô 2,995,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2400398932
Giá từng phần lô 42,527,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử nhanh tiểu đường
Mã phần lô PP2400398933
Giá từng phần lô 13,986,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng đeo tay mẹ và bé
Mã phần lô PP2400398934
Giá từng phần lô 5,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa nuôi cấy mẫu
Mã phần lô PP2400398935
Giá từng phần lô 64,827,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm casettess
Mã phần lô PP2400398936
Giá từng phần lô 104,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng mẫu tinh trùng ≥80ml
Mã phần lô PP2400398937
Giá từng phần lô 9,598,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet hút mẫu tiệt trùng 1ml
Mã phần lô PP2400398938
Giá từng phần lô 5,979,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2400398939
Giá từng phần lô 260,516,410
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,605,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo choàng phẫu thuật có lớp gia cố
Mã phần lô PP2400398940
Giá từng phần lô 59,032,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn có lọc 10µl
Mã phần lô PP2400398941
Giá từng phần lô 257,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn có lọc 100µl
Mã phần lô PP2400398942
Giá từng phần lô 257,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn có lọc 200µl
Mã phần lô PP2400398943
Giá từng phần lô 257,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn có lọc 1250µl
Mã phần lô PP2400398944
Giá từng phần lô 454,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống tuýp bảo quản mẫu
Mã phần lô PP2400398945
Giá từng phần lô 62,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống tuýp bảo quản mẫu
Mã phần lô PP2400398946
Giá từng phần lô 88,780
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng
Mã phần lô PP2400398947
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy lau không bụi
Mã phần lô PP2400398948
Giá từng phần lô 2,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm nhổ chân răng cửa hàm trên
Mã phần lô PP2400398949
Giá từng phần lô 284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm nhổ chân răng hàm dưới
Mã phần lô PP2400398950
Giá từng phần lô 284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm nhổ răng cửa hàm dưới
Mã phần lô PP2400398951
Giá từng phần lô 568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm nhổ răng cửa hàm trên
Mã phần lô PP2400398952
Giá từng phần lô 568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400398953
Giá từng phần lô 2,271,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cán gương
Mã phần lô PP2400398954
Giá từng phần lô 897,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp gắp
Mã phần lô PP2400398955
Giá từng phần lô 1,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gutta máy độ thuôn 4% kích thước 20
Mã phần lô PP2400398956
Giá từng phần lô 58,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gutta máy độ thuôn 4% kích thước 25
Mã phần lô PP2400398957
Giá từng phần lô 58,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Châm gai lấy tủy màu đỏ các cỡ
Mã phần lô PP2400398958
Giá từng phần lô 4,427,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Châm gai lấy tủy màu trắng các cỡ
Mã phần lô PP2400398959
Giá từng phần lô 4,427,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Châm gai lấy tủy màu Xanh các cỡ
Mã phần lô PP2400398960
Giá từng phần lô 4,427,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Châm gai lấy tủy màu vàng các cỡ
Mã phần lô PP2400398961
Giá từng phần lô 4,427,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2400398962
Giá từng phần lô 1,463,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan ngọn lửa
Mã phần lô PP2400398963
Giá từng phần lô 1,072,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan mở tủy to
Mã phần lô PP2400398964
Giá từng phần lô 2,117,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan mở tủy bé
Mã phần lô PP2400398965
Giá từng phần lô 2,117,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan quả trám
Mã phần lô PP2400398966
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan hoàn thiện đuôi chuột
Mã phần lô PP2400398967
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan kim cương chóp ngược các cỡ
Mã phần lô PP2400398968
Giá từng phần lô 2,117,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan tròn
Mã phần lô PP2400398969
Giá từng phần lô 2,117,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan trụ
Mã phần lô PP2400398970
Giá từng phần lô 4,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm nhổ răng số 8 hàm dưới
Mã phần lô PP2400398971
Giá từng phần lô 584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên phải
Mã phần lô PP2400398972
Giá từng phần lô 584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên trái
Mã phần lô PP2400398973
Giá từng phần lô 584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán răng
Mã phần lô PP2400398974
Giá từng phần lô 5,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2400398975
Giá từng phần lô 920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cortisomol
Mã phần lô PP2400398976
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng hàn, gắn răng
Mã phần lô PP2400398977
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng gắn cầu mão
Mã phần lô PP2400398978
Giá từng phần lô 1,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2400398979
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2400398980
Giá từng phần lô 860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2400398981
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bond (keo hàn răng)
Mã phần lô PP2400398982
Giá từng phần lô 250,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,502,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que hàn nha khoa
Mã phần lô PP2400398983
Giá từng phần lô 208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ móc, dò dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2400398984
Giá từng phần lô 1,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc xúc miệng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400398985
Giá từng phần lô 1,262,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giũa ống tủy
Mã phần lô PP2400398986
Giá từng phần lô 6,545,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp đựng mũi khoan
Mã phần lô PP2400398987
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2400398988
Giá từng phần lô 176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bẩy nhổ răng
Mã phần lô PP2400398989
Giá từng phần lô 1,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ five tạo hình ống tủy /FiveH/Five H
Mã phần lô PP2400398990
Giá từng phần lô 1,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ five tạo hình ống tủy /FiveK/Five K
Mã phần lô PP2400398991
Giá từng phần lô 1,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
bộ khám bệnh( khay gương, gắp , thám trâm )
Mã phần lô PP2400398992
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2400398993
Giá từng phần lô 1,886,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cục cắn mở miệng cao su
Mã phần lô PP2400398994
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400398995
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu lấy cao
Mã phần lô PP2400398996
Giá từng phần lô 1,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn Gutta 20 tay
Mã phần lô PP2400398997
Giá từng phần lô 960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn Gutta 25 tay
Mã phần lô PP2400398998
Giá từng phần lô 960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn Gutta 20.04 máy độ thuôn 4%
Mã phần lô PP2400398999
Giá từng phần lô 1,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn Gutta 25.04 máy độ thuôn 4%
Mã phần lô PP2400399000
Giá từng phần lô 1,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn giấy 20
Mã phần lô PP2400399001
Giá từng phần lô 768,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn giấy 25
Mã phần lô PP2400399002
Giá từng phần lô 768,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->