Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm và hóa chất (bao gồm 116 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400137748-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm và hóa chất (bao gồm 116 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400087664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 6,704,266,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67.079.200 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400050881 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai 1,097,700 11,000
2 PP2400050882 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung 156,250,000 1,563,000
3 PP2400050883 - Viên khử khuẩn 29,250,000 293,000
4 PP2400050884 - Ceftriaxone 30 µg 1,497,000 15,000
5 PP2400050885 - CEFEPIME 30 µg 1,497,000 15,000
6 PP2400050886 - Clindamycin 2µg 998,000 10,000
7 PP2400050887 - AZITHROMYCIN 15 µg 994,000 10,000
8 PP2400050888 - Amikacin 30 µg 1,494,000 15,000
9 PP2400050889 - Ampicillin-sulbactam 20 µg 1,479,000 15,000
10 PP2400050890 - Ceftazidime 30 µg 1,497,000 15,000
11 PP2400050891 - Vancomycin 30 µg 988,000 10,000
12 PP2400050892 - LEVOFLOXACIN 5 µg 1,491,000 15,000
13 PP2400050893 - Amoxicillin-clavulanic acid 30 µg 996,000 10,000
14 PP2400050894 - Piperacillin 100 µg 489,000 5,000
15 PP2400050895 - Ceftazidim +Clavulanic acid 470,800 5,000
16 PP2400050896 - Linezolid 30µg 984,000 10,000
17 PP2400050897 - Tobramycin 10 µg 1,000,000 10,000
18 PP2400050898 - Cefixime 5 µg 978,000 10,000
19 PP2400050899 - Ceftizoxime 30 978,000 10,000
20 PP2400050900 - Cefpodoxime 10µg 996,000 10,000
21 PP2400050901 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei 2,136,000 22,000
22 PP2400050902 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 3,940,000 40,000
23 PP2400050903 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus 6,260,000 63,000
24 PP2400050904 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus 4,080,000 41,000
25 PP2400050905 - Chủng chuẩn Candida albicans 6,157,000 62,000
26 PP2400050906 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens 3,940,000 40,000
27 PP2400050907 - Chủng chuẩn Escherichia coli 2,610,000 27,000
28 PP2400050908 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae 3,445,000 35,000
29 PP2400050909 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 2,123,000 22,000
30 PP2400050910 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 2,607,000 27,000
31 PP2400050911 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus 2,611,000 27,000
32 PP2400050912 - Chủng chuẩn Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 2,135,000 22,000
33 PP2400050913 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis 6,090,000 61,000
34 PP2400050914 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415 34,146,000 342,000
35 PP2400050915 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N439 33,180,000 332,000
36 PP2400050916 - Môi trường dạng rắn dùng phân biệt các vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae 881,900 9,000
37 PP2400050917 - Môi trường canh thang não tủy 24,630,000 247,000
38 PP2400050918 - Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 3,880,800 39,000
39 PP2400050919 - Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh 1,053,400 11,000
40 PP2400050920 - Glycerol 7,425,994 75,000
41 PP2400050921 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 14,000,000 140,000
42 PP2400050922 - Hoá chất nhuộm Eosin-nigrosin 11,895,000 119,000
43 PP2400050923 - Cồn tuyệt đối Chai 1 Lít 22,000,000 220,000
44 PP2400050924 - Cồn tuyệt đối Chai 2,5 Lít 9,800,000 98,000
45 PP2400050925 - Cồn tuyệt đối Can 30 Lít 27,326,250 274,000
46 PP2400050926 - Nước cất 2 lần 5,717,250 58,000
47 PP2400050927 - Dung dịch khử Canxi 8,862,500 89,000
48 PP2400050928 - Kháng thể CK5/6 9,499,500 95,000
49 PP2400050929 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 525,420,000 5,255,000
50 PP2400050930 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 175,140,000 1,752,000
51 PP2400050931 - Than hoạt 3,492,500 35,000
52 PP2400050932 - Kali hydroxide KOH 1,125,000 12,000
53 PP2400050933 - Gel bôi trơn âm đạo 12,687,500 127,000
54 PP2400050934 - Dây garo 1,570,000 16,000
55 PP2400050935 - Giấy đo PH 60,500 800
56 PP2400050936 - Ống nghiệm máu lắng chân không citrate 3,2%/ 1,28ml 19,800,000 198,000
57 PP2400050937 - Test thử nhanh tiểu đường 89,200,000 892,000
58 PP2400050938 - Vòng ghi tên bệnh nhân 1,837,500 19,000
59 PP2400050939 - Ống nghiệm lấy máu 6,672,000 67,000
60 PP2400050940 - Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh 9,240,000 93,000
61 PP2400050941 - Ống nghiệm thủy tinh. Phi 16 dài 12cm có nắp vặn 6,545,000 66,000
62 PP2400050942 - Ống nghiệm thủy tinh. Phi 20 dài 20cm 15,400,000 154,000
63 PP2400050943 - Lọ đựng 120ml 7,500,000 75,000
64 PP2400050944 - Nắp chụp bảo vệ đầu dây soi 5,500,000 55,000
65 PP2400050945 - Ống tuýp bảo quản mẫu 9,240,000 93,000
66 PP2400050946 - Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm xylene 135,186,420 1,352,000
67 PP2400050947 - Formaldehyde solution 37,856,250 379,000
68 PP2400050948 - Dung dịch nhuộm EA50 35,880,000 359,000
69 PP2400050949 - Dung dịch nhuộm Hematoxylin 12,680,000 127,000
70 PP2400050950 - Dung dịch nhuộm OG6 29,700,000 297,000
71 PP2400050951 - Dung dịch nhuộm Eosin 6,882,668 69,000
72 PP2400050952 - Parafin hạt dùng chuyển + đúc 171,960,000 1,720,000
73 PP2400050953 - Dung dịch Hematoxylin nhuộm nhân 1,617,500 17,000
74 PP2400050954 - Dung dịch rửa tiêu bản 36,800,000 368,000
75 PP2400050955 - Que cấy mẫu bằng nhựa 10 microlit vô trùng 845,000 9,000
76 PP2400050956 - Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng 9,295,000 93,000
77 PP2400050957 - Bonding 880,000 9,000
78 PP2400050958 - Dầu xịt tay khoan 640,000 6,400
79 PP2400050959 - Giấy in nhiệt 280,500 3,000
80 PP2400050960 - Giấy siêu âm 76,060,200 761,000
81 PP2400050961 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen 95,580,000 956,000
82 PP2400050962 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 146,000,000 1,460,000
83 PP2400050963 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 81,024,000 811,000
84 PP2400050964 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 39,030,000 391,000
85 PP2400050965 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 135,800,000 1,358,000
86 PP2400050966 - Thuốc thử định lượng xét nghiệm huyết học 23,754,000 238,000
87 PP2400050967 - Cartridge đo các thông số khí máu điện giải. 100test 504,000,000 5,040,000
88 PP2400050968 - Cartridge đo các thông số khí máu điện giải. 200test 296,000,000 2,960,000
89 PP2400050969 - Chất chuẩn dùng cho máy khí máu điện giải 13,200,000 132,000
90 PP2400050970 - Ống đựng mẫu 100,000,000 1,000,000
91 PP2400050971 - IVD chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm PCR 48,461,760 485,000
92 PP2400050972 - Thuốc thử xét nghiệm HIV 152,145,000 1,522,000
93 PP2400050973 - Thuốc thử xét nghiệm HBV 661,500,000 6,615,000
94 PP2400050974 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV 99,225,000 993,000
95 PP2400050975 - Hóa chất chuẩn bị mẫu 154,351,200 1,544,000
96 PP2400050976 - Hóa chất ly giải mẫu 138,916,080 1,390,000
97 PP2400050977 - Đĩa chứa thuốc thử 26,460,000 265,000
98 PP2400050978 - Đĩa tách chiết 2ml 21,168,000 212,000
99 PP2400050979 - Ngăn chứa thuốc thử 200ml 44,100,000 441,000
100 PP2400050980 - Ngăn chứa thuốc thử 50ml 44,100,000 441,000
101 PP2400050981 - Đầu côn có đầu lọc 1ml 167,577,600 1,676,000
102 PP2400050982 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) 85,000,000 850,000
103 PP2400050983 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid). 84,000,000 840,000
104 PP2400050984 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE 45,360,000 454,000
105 PP2400050985 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 149,499,000 1,495,000
106 PP2400050986 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Thyroglobulin 275,373,000 2,754,000
107 PP2400050987 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 Tự do 78,750,000 788,000
108 PP2400050988 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 88,861,500 889,000
109 PP2400050989 - Thuốc thử xét nghiệm Định lượng CA 125 66,444,000 665,000
110 PP2400050990 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 143,640,000 1,437,000
111 PP2400050991 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa 17,529,750 176,000
112 PP2400050992 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP 430,652,250 4,307,000
113 PP2400050993 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do 77,952,000 780,000
114 PP2400050994 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hsTnI 208,845,000 2,089,000
115 PP2400050995 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH 4,166,400 42,000
116 PP2400050996 - Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH 40,950,000 410,000
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2400050881
Giá từng phần lô 1,097,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2400050882
Giá từng phần lô 156,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,563,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2400050883
Giá từng phần lô 29,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ceftriaxone 30 µg
Mã phần lô PP2400050884
Giá từng phần lô 1,497,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
CEFEPIME 30 µg
Mã phần lô PP2400050885
Giá từng phần lô 1,497,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2400050886
Giá từng phần lô 998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
AZITHROMYCIN 15 µg
Mã phần lô PP2400050887
Giá từng phần lô 994,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Amikacin 30 µg
Mã phần lô PP2400050888
Giá từng phần lô 1,494,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ampicillin-sulbactam 20 µg
Mã phần lô PP2400050889
Giá từng phần lô 1,479,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ceftazidime 30 µg
Mã phần lô PP2400050890
Giá từng phần lô 1,497,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vancomycin 30 µg
Mã phần lô PP2400050891
Giá từng phần lô 988,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
LEVOFLOXACIN 5 µg
Mã phần lô PP2400050892
Giá từng phần lô 1,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Amoxicillin-clavulanic acid 30 µg
Mã phần lô PP2400050893
Giá từng phần lô 996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Piperacillin 100 µg
Mã phần lô PP2400050894
Giá từng phần lô 489,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ceftazidim +Clavulanic acid
Mã phần lô PP2400050895
Giá từng phần lô 470,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2400050896
Giá từng phần lô 984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tobramycin 10 µg
Mã phần lô PP2400050897
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cefixime 5 µg
Mã phần lô PP2400050898
Giá từng phần lô 978,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ceftizoxime 30
Mã phần lô PP2400050899
Giá từng phần lô 978,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cefpodoxime 10µg
Mã phần lô PP2400050900
Giá từng phần lô 996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
Mã phần lô PP2400050901
Giá từng phần lô 2,136,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2400050902
Giá từng phần lô 3,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus
Mã phần lô PP2400050903
Giá từng phần lô 6,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus
Mã phần lô PP2400050904
Giá từng phần lô 4,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Candida albicans
Mã phần lô PP2400050905
Giá từng phần lô 6,157,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Eikenella corrodens
Mã phần lô PP2400050906
Giá từng phần lô 3,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2400050907
Giá từng phần lô 2,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae
Mã phần lô PP2400050908
Giá từng phần lô 3,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2400050909
Giá từng phần lô 2,123,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2400050910
Giá từng phần lô 2,607,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus
Mã phần lô PP2400050911
Giá từng phần lô 2,611,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2400050912
Giá từng phần lô 2,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chủng chuẩn Candida parapsilosis
Mã phần lô PP2400050913
Giá từng phần lô 6,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415
Mã phần lô PP2400050914
Giá từng phần lô 34,146,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N439
Mã phần lô PP2400050915
Giá từng phần lô 33,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Môi trường dạng rắn dùng phân biệt các vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400050916
Giá từng phần lô 881,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Môi trường canh thang não tủy
Mã phần lô PP2400050917
Giá từng phần lô 24,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2400050918
Giá từng phần lô 3,880,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2400050919
Giá từng phần lô 1,053,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Glycerol
Mã phần lô PP2400050920
Giá từng phần lô 7,425,994
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2400050921
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất nhuộm Eosin-nigrosin
Mã phần lô PP2400050922
Giá từng phần lô 11,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cồn tuyệt đối Chai 1 Lít
Mã phần lô PP2400050923
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cồn tuyệt đối Chai 2,5 Lít
Mã phần lô PP2400050924
Giá từng phần lô 9,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cồn tuyệt đối Can 30 Lít
Mã phần lô PP2400050925
Giá từng phần lô 27,326,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2400050926
Giá từng phần lô 5,717,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch khử Canxi
Mã phần lô PP2400050927
Giá từng phần lô 8,862,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kháng thể CK5/6
Mã phần lô PP2400050928
Giá từng phần lô 9,499,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2400050929
Giá từng phần lô 525,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2400050930
Giá từng phần lô 175,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Than hoạt
Mã phần lô PP2400050931
Giá từng phần lô 3,492,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kali hydroxide KOH
Mã phần lô PP2400050932
Giá từng phần lô 1,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gel bôi trơn âm đạo
Mã phần lô PP2400050933
Giá từng phần lô 12,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2400050934
Giá từng phần lô 1,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy đo PH
Mã phần lô PP2400050935
Giá từng phần lô 60,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm máu lắng chân không citrate 3,2%/ 1,28ml
Mã phần lô PP2400050936
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test thử nhanh tiểu đường
Mã phần lô PP2400050937
Giá từng phần lô 89,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vòng ghi tên bệnh nhân
Mã phần lô PP2400050938
Giá từng phần lô 1,837,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm lấy máu
Mã phần lô PP2400050939
Giá từng phần lô 6,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh
Mã phần lô PP2400050940
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm thủy tinh. Phi 16 dài 12cm có nắp vặn
Mã phần lô PP2400050941
Giá từng phần lô 6,545,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm thủy tinh. Phi 20 dài 20cm
Mã phần lô PP2400050942
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lọ đựng 120ml
Mã phần lô PP2400050943
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nắp chụp bảo vệ đầu dây soi
Mã phần lô PP2400050944
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống tuýp bảo quản mẫu
Mã phần lô PP2400050945
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm xylene
Mã phần lô PP2400050946
Giá từng phần lô 135,186,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Formaldehyde solution
Mã phần lô PP2400050947
Giá từng phần lô 37,856,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch nhuộm EA50
Mã phần lô PP2400050948
Giá từng phần lô 35,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2400050949
Giá từng phần lô 12,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch nhuộm OG6
Mã phần lô PP2400050950
Giá từng phần lô 29,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2400050951
Giá từng phần lô 6,882,668
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Parafin hạt dùng chuyển + đúc
Mã phần lô PP2400050952
Giá từng phần lô 171,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch Hematoxylin nhuộm nhân
Mã phần lô PP2400050953
Giá từng phần lô 1,617,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa tiêu bản
Mã phần lô PP2400050954
Giá từng phần lô 36,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que cấy mẫu bằng nhựa 10 microlit vô trùng
Mã phần lô PP2400050955
Giá từng phần lô 845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng
Mã phần lô PP2400050956
Giá từng phần lô 9,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bonding
Mã phần lô PP2400050957
Giá từng phần lô 880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2400050958
Giá từng phần lô 640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2400050959
Giá từng phần lô 280,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2400050960
Giá từng phần lô 76,060,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400050961
Giá từng phần lô 95,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400050962
Giá từng phần lô 146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2400050963
Giá từng phần lô 81,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 811,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400050964
Giá từng phần lô 39,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400050965
Giá từng phần lô 135,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử định lượng xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400050966
Giá từng phần lô 23,754,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cartridge đo các thông số khí máu điện giải. 100test
Mã phần lô PP2400050967
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cartridge đo các thông số khí máu điện giải. 200test
Mã phần lô PP2400050968
Giá từng phần lô 296,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất chuẩn dùng cho máy khí máu điện giải
Mã phần lô PP2400050969
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống đựng mẫu
Mã phần lô PP2400050970
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
IVD chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2400050971
Giá từng phần lô 48,461,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400050972
Giá từng phần lô 152,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,522,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm HBV
Mã phần lô PP2400050973
Giá từng phần lô 661,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV
Mã phần lô PP2400050974
Giá từng phần lô 99,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất chuẩn bị mẫu
Mã phần lô PP2400050975
Giá từng phần lô 154,351,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất ly giải mẫu
Mã phần lô PP2400050976
Giá từng phần lô 138,916,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đĩa chứa thuốc thử
Mã phần lô PP2400050977
Giá từng phần lô 26,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đĩa tách chiết 2ml
Mã phần lô PP2400050978
Giá từng phần lô 21,168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ngăn chứa thuốc thử 200ml
Mã phần lô PP2400050979
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ngăn chứa thuốc thử 50ml
Mã phần lô PP2400050980
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu côn có đầu lọc 1ml
Mã phần lô PP2400050981
Giá từng phần lô 167,577,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,676,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat)
Mã phần lô PP2400050982
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid).
Mã phần lô PP2400050983
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400050984
Giá từng phần lô 45,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400050985
Giá từng phần lô 149,499,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,495,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400050986
Giá từng phần lô 275,373,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,754,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 Tự do
Mã phần lô PP2400050987
Giá từng phần lô 78,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400050988
Giá từng phần lô 88,861,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400050989
Giá từng phần lô 66,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400050990
Giá từng phần lô 143,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,437,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400050991
Giá từng phần lô 17,529,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2400050992
Giá từng phần lô 430,652,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,307,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2400050993
Giá từng phần lô 77,952,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2400050994
Giá từng phần lô 208,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,089,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH
Mã phần lô PP2400050995
Giá từng phần lô 4,166,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH
Mã phần lô PP2400050996
Giá từng phần lô 40,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->