Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500337492-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500178578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,954,660,498 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500364966 - Băng dính cá nhân 276,966,000 197.832.858 69.241.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,600,558
2 PP2500364967 - Đầu col xanh 1000μL 1,136,200 811.572 284.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 14,771
3 PP2500364968 - Đầu col vàng có khía 200μL 3,579,030 2.556.450 894.758 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 46,527
4 PP2500364969 - Ống HCT (Haematokrit) 2,093,000 1.495.000 523.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 27,209
5 PP2500364970 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn 10,764,000 7.688.572 2.691.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 139,932
6 PP2500364971 - Ống nghiệm serum 25,693,668 18.352.620 6.423.417 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 334,018
7 PP2500364972 - Pipet nhựa chia vạch 3ml 30,250 21.608 7.563 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 393
8 PP2500364973 - Ống nghiệm nhựa 5ml 4,879,680 3.485.486 1.219.920 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 63,436
9 PP2500364974 - Ống ly tâm 1.5ml 6,099,600 4.356.858 1.524.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 79,295
10 PP2500364975 - Ống nghiệm máu Citrate 3.8% 2ml 68,172,000 48.694.286 17.043.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 886,236
11 PP2500364976 - Lọ đựng nước tiểu 70,324,800 50.232.000 17.581.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 914,222
12 PP2500364977 - Tuýp PCR 0.1ml thân trong 9,177,000 6.555.000 2.294.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 119,301
13 PP2500364978 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml 1,207,500 862.500 301.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 15,698
14 PP2500364979 - Thông penrose tiệt trùng 1,396,864 997.760 349.216 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 18,159
15 PP2500364980 - Phytohemagglutinin, M form (PHA-M) 10,360,000 7.400.000 2.590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 134,680
16 PP2500364981 - Anti B 35,002,000 25.001.429 8.750.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 455,026
17 PP2500364982 - Anti AB 17,686,000 12.632.858 4.421.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 229,918
18 PP2500364983 - Anti D (Rho) 32,121,600 22.944.000 8.030.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 417,581
19 PP2500364984 - Anti Human Globulin(AHG) 500,000 357.143 125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,500
20 PP2500364985 - Bộ thuốc nhuộm Gram 8,487,000 6.062.143 2.121.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 110,331
21 PP2500364986 - Bộ nhuộm Wright 9,600,000 6.857.143 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 124,800
22 PP2500364987 - Nước muối sinh lý 0,85% vô trùng 12,623,142 9.016.530 3.155.786 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 164,101
23 PP2500364988 - Thanh nhựa định danh trực khuẩn Gram (-) 11,200,000 8.000.000 2.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 145,600
24 PP2500364989 - Chai cấy máu 90,135,000 64.382.143 22.533.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,171,755
25 PP2500364990 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại 70,794,000 50.567.143 17.698.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 920,322
26 PP2500364991 - Thạch chứa môi trường nuôi cấy - BHI broth 14,229,000 10.163.572 3.557.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 184,977
27 PP2500364992 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MC 90) 78,126,400 55.804.572 19.531.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,015,643
28 PP2500364993 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (BA 90) 96,544,800 68.960.572 24.136.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,255,082
29 PP2500364994 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90) 52,826,400 37.733.143 13.206.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 686,743
30 PP2500364995 - Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (SAB 90) 3,772,000 2.694.286 943.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 49,036
31 PP2500364996 - Đĩa giấy Esculin 53,130 37.950 13.283 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 691
32 PP2500364997 - Test nhanh phát hiện virút H. Pylori trong dạ dày 99,360,000 70.971.429 24.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,291,680
33 PP2500364998 - Chai nuôi cấy tế bào 109,604,000 78.288.572 27.401.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,424,852
34 PP2500364999 - Giemsa 28,980,000 20.700.000 7.245.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 376,740
35 PP2500365000 - Test định danh nhanh M.tuberculosis 81,627,000 58.305.000 20.406.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,061,151
36 PP2500365001 - Hóa chất cung cấp chất dinh dưỡng cho môi trường nuôi cấy tế bào 107,042,000 76.458.572 26.760.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,391,546
37 PP2500365002 - Dung dịch Potassium Chloride 0.075M 12,294,000 8.781.429 3.073.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 159,822
38 PP2500365003 - Hóa chất ngăn chặn sự hình thành trục chính trong quá trình phân bào 5,088,000 3.634.286 1.272.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 66,144
39 PP2500365004 - Bone Marrow Medium 185,776,000 132.697.143 46.444.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,415,088
40 PP2500365005 - Hóa chất dùng cho nuôi cấy tế bào 16,002,480 11.430.343 4.000.620 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 208,032
41 PP2500365006 - Dung dịch Trypsin - EDTA 0,25% 15,800,000 11.285.715 3.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 205,400
42 PP2500365007 - Hồng cầu mẫu A1, B 129,150,000 92.250.000 32.287.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,678,950
43 PP2500365008 - Bộxét nghiệm IVD định lượng Vi rút viêm gan C 91,317,130 65.226.522 22.829.283 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,187,123
44 PP2500365009 - Bộxét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao 169,050,000 120.750.000 42.262.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,197,650
45 PP2500365010 - Bộxét nghiệm IVD định lượng Epstein Barr Virus 131,656,140 94.040.100 32.914.035 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,711,530
46 PP2500365011 - Hóa chất dùng cho tách chiết acid nucleic 177,100,000 126.500.000 44.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,302,300
47 PP2500365012 - Bộxét nghiệm IVD định lượng vi rút viêm gan B 455,507,640 325.362.600 113.876.910 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,921,599
48 PP2500365013 - Dầu soi kính 19,360,000 13.828.572 4.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 251,680
49 PP2500365014 - Cup thuốc thử đựng hóa chất phản ứng cho xét nghiệm điện di mao quản 46,558,344 33.255.960 11.639.586 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 605,258
50 PP2500365015 - Cán que cấy kim loại 11,592,000 8.280.000 2.898.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 150,696
51 PP2500365016 - BHI có 20% Glycerol 1,414,500 1.010.358 353.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 18,389
52 PP2500365017 - Mẫu chứng được sử dụng để theo dõi kiểm soát chất lượng kết quả của các xét nghiệm IgE 28,501,200 20.358.000 7.125.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 370,516
53 PP2500365018 - Đầu col 10 μL dài 6,300,000 4.500.000 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 81,900
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2500364966
Giá từng phần lô 276,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.832.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,558
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col xanh 1000μL
Mã phần lô PP2500364967
Giá từng phần lô 1,136,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,771
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col vàng có khía 200μL
Mã phần lô PP2500364968
Giá từng phần lô 3,579,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.556.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.758
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,527
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống HCT (Haematokrit)
Mã phần lô PP2500364969
Giá từng phần lô 2,093,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,209
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500364970
Giá từng phần lô 10,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.688.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,932
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2500364971
Giá từng phần lô 25,693,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.352.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.423.417
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,018
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet nhựa chia vạch 3ml
Mã phần lô PP2500364972
Giá từng phần lô 30,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 393
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500364973
Giá từng phần lô 4,879,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.485.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.219.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,436
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2500364974
Giá từng phần lô 6,099,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.356.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,295
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm máu Citrate 3.8% 2ml
Mã phần lô PP2500364975
Giá từng phần lô 68,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.694.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 886,236
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500364976
Giá từng phần lô 70,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.581.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,222
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tuýp PCR 0.1ml thân trong
Mã phần lô PP2500364977
Giá từng phần lô 9,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.294.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,301
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2500364978
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,698
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thông penrose tiệt trùng
Mã phần lô PP2500364979
Giá từng phần lô 1,396,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,159
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phytohemagglutinin, M form (PHA-M)
Mã phần lô PP2500364980
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti B
Mã phần lô PP2500364981
Giá từng phần lô 35,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.001.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,026
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti AB
Mã phần lô PP2500364982
Giá từng phần lô 17,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.632.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,918
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti D (Rho)
Mã phần lô PP2500364983
Giá từng phần lô 32,121,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.030.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,581
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti Human Globulin(AHG)
Mã phần lô PP2500364984
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500364985
Giá từng phần lô 8,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.062.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,331
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Wright
Mã phần lô PP2500364986
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước muối sinh lý 0,85% vô trùng
Mã phần lô PP2500364987
Giá từng phần lô 12,623,142
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.016.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.155.786
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,101
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh nhựa định danh trực khuẩn Gram (-)
Mã phần lô PP2500364988
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500364989
Giá từng phần lô 90,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.382.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.533.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,171,755
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ các loại
Mã phần lô PP2500364990
Giá từng phần lô 70,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.567.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.698.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,322
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thạch chứa môi trường nuôi cấy - BHI broth
Mã phần lô PP2500364991
Giá từng phần lô 14,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.163.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,977
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MC 90)
Mã phần lô PP2500364992
Giá từng phần lô 78,126,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.804.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.531.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,643
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (BA 90)
Mã phần lô PP2500364993
Giá từng phần lô 96,544,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.960.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.136.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,082
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (MHA 90)
Mã phần lô PP2500364994
Giá từng phần lô 52,826,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.733.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.206.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,743
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (SAB 90)
Mã phần lô PP2500364995
Giá từng phần lô 3,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.694.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,036
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy Esculin
Mã phần lô PP2500364996
Giá từng phần lô 53,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.283
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 691
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện virút H. Pylori trong dạ dày
Mã phần lô PP2500364997
Giá từng phần lô 99,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500364998
Giá từng phần lô 109,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.288.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424,852
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giemsa
Mã phần lô PP2500364999
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test định danh nhanh M.tuberculosis
Mã phần lô PP2500365000
Giá từng phần lô 81,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.406.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,151
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất cung cấp chất dinh dưỡng cho môi trường nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500365001
Giá từng phần lô 107,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.458.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.760.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,391,546
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Potassium Chloride 0.075M
Mã phần lô PP2500365002
Giá từng phần lô 12,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.781.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.073.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,822
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ngăn chặn sự hình thành trục chính trong quá trình phân bào
Mã phần lô PP2500365003
Giá từng phần lô 5,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.634.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bone Marrow Medium
Mã phần lô PP2500365004
Giá từng phần lô 185,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,415,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng cho nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500365005
Giá từng phần lô 16,002,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.430.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,032
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Trypsin - EDTA 0,25%
Mã phần lô PP2500365006
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hồng cầu mẫu A1, B
Mã phần lô PP2500365007
Giá từng phần lô 129,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,678,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộxét nghiệm IVD định lượng Vi rút viêm gan C
Mã phần lô PP2500365008
Giá từng phần lô 91,317,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.226.522
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.829.283
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,187,123
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộxét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500365009
Giá từng phần lô 169,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,197,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộxét nghiệm IVD định lượng Epstein Barr Virus
Mã phần lô PP2500365010
Giá từng phần lô 131,656,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.040.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.914.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,711,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất dùng cho tách chiết acid nucleic
Mã phần lô PP2500365011
Giá từng phần lô 177,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,302,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộxét nghiệm IVD định lượng vi rút viêm gan B
Mã phần lô PP2500365012
Giá từng phần lô 455,507,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.362.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.876.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,921,599
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500365013
Giá từng phần lô 19,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cup thuốc thử đựng hóa chất phản ứng cho xét nghiệm điện di mao quản
Mã phần lô PP2500365014
Giá từng phần lô 46,558,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.255.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.639.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,258
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cán que cấy kim loại
Mã phần lô PP2500365015
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,696
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BHI có 20% Glycerol
Mã phần lô PP2500365016
Giá từng phần lô 1,414,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,389
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mẫu chứng được sử dụng để theo dõi kiểm soát chất lượng kết quả của các xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2500365017
Giá từng phần lô 28,501,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,516
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col 10 μL dài
Mã phần lô PP2500365018
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->