Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư y tế thường xuyên dùng cho chuyên môn khám, chữa bệnh năm 2023 tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Phú Yên (Trọn gói theo từng mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300071931-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư y tế thường xuyên dùng cho chuyên môn khám, chữa bệnh năm 2023 tại Bệnh viện Phục hồi chức năng Phú Yên (Trọn gói theo từng mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300054656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thu giá dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 214 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 182,600,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.739.003 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300117051 - Băng bó bột 10cm x 2.7m 1,470,000 2.094.750 3005 1.029.000 28
2 PP2300117052 - Băng bó bột 15cm x 2.7m 1,900,000 2.707.500 3005 1.330.000 28
3 PP2300117053 - Băng keo cá nhân 570,000 812.250 3005 399.000 420
4 PP2300117054 - Băng keo lụa 5,040,000 7.182.000 3005 3.528.000 56
5 PP2300117055 - Bông thấm nước 2,160,000 3.078.000 3005 1.512.000 4
6 PP2300117056 - Bơm tiêm 10ml 510,000 726.750 9018 357.000 140
7 PP2300117057 - Bơm tiêm 5ml 6,400,000 9.120.000 9018 4.480.000 2802
8 PP2300117058 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0 kim tam giác 724,500 1.032.412 3006 507.150 14
9 PP2300117059 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0 kim tam giác 763,750 1.088.343 3006 534.625 1412
10 PP2300117060 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0 kim tam giác 348,600 496.755 3006 244.020 4
11 PP2300117061 - Dây hút đàm 22,000 31.350 3926 15.400 2
12 PP2300117062 - Dây oxy 1 nhánh các cỡ 47,040 67.032 3926 32.928 4
13 PP2300117063 - Dây Oxy 2 nhánh trẻ em, người lớn 250,000 356.250 3926 175.000 14
14 PP2300117064 - Dây truyền dịch kèm kim 2 cánh bướm 4,395,000 6.262.875 3926 3.076.500 280
15 PP2300117065 - Đầu côn vàng 135,000 192.375 3926 94.500 840
16 PP2300117066 - Đầu côn xanh 160,000 228.000 3926 112.000 560
17 PP2300117067 - Đè lưỡi gỗ 235,000 334.875 4421 164.500 280
18 PP2300117068 - Film Laser dùng in phim X Quang CR và DR, cỡ 20x25cm (8x10 in) 53,750,000 76.593.750 3701 37.625.000 70013
19 PP2300117069 - Gạc y tế tiệt trùng 144,000 205.200 3005 100.800 66
20 PP2300117070 - Găng tay khám bệnh 13,500,000 19.237.500 4015 9.450.000 2802
21 PP2300117071 - Giấy đo điện tim 2,100,000 2.992.500 4823 1.470.000 14
22 PP2300117072 - Giấy in nhiệt 270,000 384.750 4823 189.000 4
23 PP2300117073 - Giấy siêu âm 1,350,000 1.923.750 4823 945.000 2
24 PP2300117074 - Kim châm cứu các số 78,000,000 111.150.000 9018 54.600.000 56074
25 PP2300117075 - Kim khâu da, cơ các số 50,000 71.250 9018 35.000 14
26 PP2300117076 - Kim luồn tĩnh mạch 2,196,600 3.130.155 9018 1.537.620 196
27 PP2300117077 - Kim tiêm các số 14,250 20.306 9018 9.975 14
28 PP2300117078 - Ống nghiệm EDTA 3,105,000 4.424.625 3926 2.173.500 1260
29 PP2300117079 - Ống nghiệm heparin 364,000 518.700 3926 254.800 140
30 PP2300117080 - Ống nghiệm nhựa có nắp 162,000 230.850 3926 113.400 140
31 PP2300117081 - Ống thông tiểu 1 nhánh 2,000,000 2.850.000 9018 1.400.000 5614
32 PP2300117082 - Sonde dạ dày có nắp (Dây cho ăn) 39,900 56.857 9018 27.930 2
33 PP2300117083 - Sonde Foley 2 nhánh 268,500 382.612 9018 187.950 8
34 PP2300117084 - Túi đựng nước tiểu 2000 ml 90,300 128.677 3926 63.210 4
35 PP2300117085 - Kim cánh én 65,000 92.625 9018 45.500 14
Băng bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300117051
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300117052
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực1
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300117053
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300117054
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300117055
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300117056
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày 2hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300117057
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2802
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300117058
Giá từng phần lô 724,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.412
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300117059
Giá từng phần lô 763,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.343
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1412
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có 3hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300117060
Giá từng phần lô 348,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.755
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây hút đàm
Mã phần lô PP2300117061
Giá từng phần lô 22,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây oxy 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300117062
Giá từng phần lô 47,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.032
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực4
Dây Oxy 2 nhánh trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2300117063
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch kèm kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2300117064
Giá từng phần lô 4,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.262.875
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.076.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300117065
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 840
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300117066
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 560
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể 5từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300117067
Giá từng phần lô 235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.875
Mã hàng hóa (HS) 4421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Film Laser dùng in phim X Quang CR và DR, cỡ 20x25cm (8x10 in)
Mã phần lô PP2300117068
Giá từng phần lô 53,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.593.750
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70013
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300117069
Giá từng phần lô 144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 214 6ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2300117070
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2802
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo điện tim
Mã phần lô PP2300117071
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300117072
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp 7đồng có hiệu lực
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300117073
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300117074
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56074
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim khâu da, cơ các số
Mã phần lô PP2300117075
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực8
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300117076
Giá từng phần lô 2,196,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.130.155
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 196
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tiêm các số
Mã phần lô PP2300117077
Giá từng phần lô 14,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.306
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300117078
Giá từng phần lô 3,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.424.625
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1260
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm heparin
Mã phần lô PP2300117079
Giá từng phần lô 364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.700
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày 9hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300117080
Giá từng phần lô 162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300117081
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5614
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde dạ dày có nắp (Dây cho ăn)
Mã phần lô PP2300117082
Giá từng phần lô 39,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực10
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300117083
Giá từng phần lô 268,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.612
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi đựng nước tiểu 2000 ml
Mã phần lô PP2300117084
Giá từng phần lô 90,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.677
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim cánh én
Mã phần lô PP2300117085
Giá từng phần lô 65,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 214 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->