Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao dùng cho các xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả (mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500557248-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2025 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao dùng cho các xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả (mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500275774
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 378,810,204 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500504130 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 10,761,000 15.334.425 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.380.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500504131 - Que gỗ lấy phiến đồ âm đạo 92,100 131.243 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.050 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500504132 - Ống chống đông citrat 5,846,400 8.331.120 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.923.200 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500504133 - Ống chống đông EDTA 22,593,900 32.196.308 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.296.950 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500504134 - Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học 72,546,600 103.378.905 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.273.300 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500504135 - Ống chống đông Heparin 120,582,500 171.830.063 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.291.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500504136 - Ống nghiệm Serum 656,000 934.800 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 328.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500504137 - Ống nghiệm nhựa 3,281,000 4.675.425 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.640.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500504138 - Ống nghiệm nước tiểu bằng nhựa 110,528,250 157.502.757 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.264.125 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500504139 - Lam kính mài 1 cạnh 3,780,000 5.386.500 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.890.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500504140 - Hộp petri nhựa 306,600 436.905 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 153.300 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500504141 - La men 1,023,750 1.458.844 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 511.875 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2500504142 - Đầu côn xanh 490,000 698.250 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 245.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2500504143 - Đầu côn vàng 700,000 997.500 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2500504144 - Cốc xét nghiệm đờm 6,400,000 9.120.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.200.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2500504145 - Ống ly tâm 50ml 1,131,900 1.612.958 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 565.950 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2500504146 - Ống ly tâm 1,5ml 172,500 245.813 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.250 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2500504147 - Ống ly tâm 15ml 2,520,000 3.591.000 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.260.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2500504148 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng 4,410,000 6.284.250 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.205.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2500504149 - Túi máu dẻo 3 túi 1,801,800 2.567.565 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 900.900 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
21 PP2500504150 - Đầu tuýp 10ul có màng lọc 433,440 617.652 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 216.720 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
22 PP2500504151 - Đầu tuýp 20μl có màng lọc 953,568 1.358.835 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.784 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
23 PP2500504152 - Đầu tuýp 200ul có màng lọc 1,733,760 2.470.608 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 866.880 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
24 PP2500504153 - Đầu tuýp 100ul có màng lọc 953,568 1.358.835 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.784 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
25 PP2500504154 - Đầu tuýp 1000ul có màng lọc 953,568 1.358.835 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.784 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
26 PP2500504155 - Que cấy nước tiểu (vi sinh) bằng nhựa 3,402,000 4.847.850 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.701.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
27 PP2500504156 - pipet pasteur nhựa 3ml tiệt trùng 756,000 1.077.300 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500504130
Giá từng phần lô 10,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.334.425
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.380.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gỗ lấy phiến đồ âm đạo
Mã phần lô PP2500504131
Giá từng phần lô 92,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.243
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chống đông citrat
Mã phần lô PP2500504132
Giá từng phần lô 5,846,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.331.120
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chống đông EDTA
Mã phần lô PP2500504133
Giá từng phần lô 22,593,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.196.308
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.296.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống EDTA nắp cao su dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500504134
Giá từng phần lô 72,546,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.378.905
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.273.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chống đông Heparin
Mã phần lô PP2500504135
Giá từng phần lô 120,582,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.830.063
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.291.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500504136
Giá từng phần lô 656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.800
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500504137
Giá từng phần lô 3,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.675.425
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nước tiểu bằng nhựa
Mã phần lô PP2500504138
Giá từng phần lô 110,528,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.502.757
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.264.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài 1 cạnh
Mã phần lô PP2500504139
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp petri nhựa
Mã phần lô PP2500504140
Giá từng phần lô 306,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.905
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men
Mã phần lô PP2500504141
Giá từng phần lô 1,023,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.844
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500504142
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500504143
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc xét nghiệm đờm
Mã phần lô PP2500504144
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2500504145
Giá từng phần lô 1,131,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.958
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 1,5ml
Mã phần lô PP2500504146
Giá từng phần lô 172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.813
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2500504147
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2500504148
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu dẻo 3 túi
Mã phần lô PP2500504149
Giá từng phần lô 1,801,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.565
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tuýp 10ul có màng lọc
Mã phần lô PP2500504150
Giá từng phần lô 433,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.652
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tuýp 20μl có màng lọc
Mã phần lô PP2500504151
Giá từng phần lô 953,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.835
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tuýp 200ul có màng lọc
Mã phần lô PP2500504152
Giá từng phần lô 1,733,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.608
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tuýp 100ul có màng lọc
Mã phần lô PP2500504153
Giá từng phần lô 953,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.835
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tuýp 1000ul có màng lọc
Mã phần lô PP2500504154
Giá từng phần lô 953,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.835
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nước tiểu (vi sinh) bằng nhựa
Mã phần lô PP2500504155
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.847.850
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
pipet pasteur nhựa 3ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2500504156
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->