Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua Sinh phẩm y tế - Hóa chất và vật tư y tế khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300221803-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua Sinh phẩm y tế - Hóa chất và vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT PL2300157850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 9,072,492,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90.724.932 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300332556 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 46,400,000 69.600.000 32.480.000 5000
2 PP2300332557 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 190,300,000 285.450.000 133.210.000 11000
3 PP2300332558 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C 134,400,000 201.600.000 94.080.000 8000
4 PP2300332559 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C 114,240,000 171.360.000 79.968.000 4000
5 PP2300332560 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV 130,000,000 195.000.000 91.000.000 4000
6 PP2300332561 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV 255,000,000 382.500.000 178.500.000 8500
7 PP2300332562 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu 480,000,000 720.000.000 336.000.000 8000
8 PP2300332563 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A 45,643,500 68.465.250 31.950.450 450
9 PP2300332564 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm hemoglobin máu trong mẫu phân người 7,580,000 11.370.000 5.306.000 200
10 PP2300332565 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai 950,000 1.425.000 665.000 100
11 PP2300332566 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv 2,885,400 4.328.100 2.019.780 60
12 PP2300332567 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV 17,010,000 25.515.000 11.907.000 450
13 PP2300332568 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia 2,900,000 4.350.000 2.030.000 100
14 PP2300332569 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus Dengue 5,707,800 8.561.700 3.995.460 100
15 PP2300332570 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue 8,725,500 13.088.250 6.107.850 100
16 PP2300332571 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus 31,332,000 46.998.000 21.932.400 400
17 PP2300332572 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus cúm 127,600,000 191.400.000 89.320.000 2000
18 PP2300332573 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus cúm 498,960,000 748.440.000 349.272.000 5000
19 PP2300332574 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) 122,808,000 184.212.000 85.965.600 800
20 PP2300332575 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum 1,980,300 2.970.450 1.386.210 100
21 PP2300332576 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 19,980,000 29.970.000 13.986.000 300
22 PP2300332577 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin 2,688,000 4.032.000 1.881.600 100
23 PP2300332578 - Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema Pallidum 2,415,000 3.622.500 1.690.500 100
24 PP2300332579 - Kít thử hệ nhóm máu ABO và RhD 81,000,000 121.500.000 56.700.000 6000
25 PP2300332580 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A 27,600,000 41.400.000 19.320.000 200
26 PP2300332581 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B 27,600,000 41.400.000 19.320.000 200
27 PP2300332582 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB 27,600,000 41.400.000 19.320.000 200
28 PP2300332583 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D 24,600,000 36.900.000 17.220.000 100
29 PP2300332584 - Test urease chẩn đoán H.Pylori 52,920,000 79.380.000 37.044.000 4000
30 PP2300332585 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 23,940,000 35.910.000 16.758.000 200
31 PP2300332586 - Dung dịch rửa tay thường quy 1% 27,000,000 40.500.000 18.900.000 90
32 PP2300332587 - Dung dịch rửa tay thường quy 1% 6,520,500 9.780.750 4.564.350 100
33 PP2300332588 - Xà phòng rửa tay phẫu thuật 29,000,000 43.500.000 20.300.000 40
34 PP2300332589 - Dung dịch phun sương khử khuẩn 18,900,000 28.350.000 13.230.000 10
35 PP2300332590 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế. Thành phần Ortho-Phthalaldehyde 46,800,000 70.200.000 32.760.000 60
36 PP2300332591 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 55,840,000 83.760.000 39.088.000 160
37 PP2300332592 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế. Thành phần Glutaraldehyde 3,850,000 5.775.000 2.695.000 10
38 PP2300332593 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ và ống nội soi 68,000,000 102.000.000 47.600.000 50
39 PP2300332594 - Viên khử khuẩn 27,000,000 40.500.000 18.900.000 6000
40 PP2300332595 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt 1,039,500 1.559.250 727.650 9
41 PP2300332596 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 49,592,550 74.388.825 34.714.785 36500
42 PP2300332597 - Cefuroxime 30 μg 1,386,000 2.079.000 970.200 3
43 PP2300332598 - Ceftriaxone 30 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
44 PP2300332599 - IMIPENEM 10 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
45 PP2300332600 - Meropenem 10μg 1,760,000 2.640.000 1.232.000 4
46 PP2300332601 - Erythromycin 15 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
47 PP2300332602 - CEFEPIME 30 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
48 PP2300332603 - CIPROFLOXACIN 5 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
49 PP2300332604 - Clindamycin 2μg 880,000 1.320.000 616.000 2
50 PP2300332605 - AZITHROMYCIN 15 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
51 PP2300332606 - Amikacin30 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
52 PP2300332607 - Ampicillin 10 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
53 PP2300332608 - Ampicillin-sulbactam 20 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
54 PP2300332609 - Cefotaxime 30 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
55 PP2300332610 - Ceftazidime 30 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
56 PP2300332611 - Gentamicin 10 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
57 PP2300332612 - Vancomycin 30 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
58 PP2300332613 - LEVOFLOXACIN5 μg 1,320,000 1.980.000 924.000 3
59 PP2300332614 - Penicillin GP 10 IU 880,000 1.320.000 616.000 2
60 PP2300332615 - Cefoxitin30 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
61 PP2300332616 - Chloramphenicol 30 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
62 PP2300332617 - Amoxicillin-clavulanic acid 30 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
63 PP2300332618 - DOXYCYCLINE 30 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
64 PP2300332619 - Piperacillin 100 μg 440,000 660.000 308.000 1
65 PP2300332620 - Ticarcillin 75μg/ Clavulanic Acid 10μg 462,000 693.000 323.400 1
66 PP2300332621 - CEFOTAXIME+CLAVULANICACID 40 μg 440,000 660.000 308.000 1
67 PP2300332622 - Ceftazidim +Clavulanic acid 440,000 660.000 308.000 1
68 PP2300332623 - Bacitracin 1,176,000 1.764.000 823.200 1
69 PP2300332624 - Nitrofurantoin 300μg 924,000 1.386.000 646.800 2
70 PP2300332625 - Trimethoprim 1.25 μg/ Sulfamethoxazole23.75 μg 924,000 1.386.000 646.800 2
71 PP2300332626 - Ertapenem 10μg 462,000 693.000 323.400 1
72 PP2300332627 - Colistin 10μg 924,000 1.386.000 646.800 2
73 PP2300332628 - Linezolid 30μg 880,000 1.320.000 616.000 2
74 PP2300332629 - Tetracycline 30μg 924,000 1.386.000 646.800 2
75 PP2300332630 - Moxifloxacin 5μg 924,000 1.386.000 646.800 2
76 PP2300332631 - Piperacillin/Tazobactam 110μg 1,386,000 2.079.000 970.200 3
77 PP2300332632 - Tobramycin 10 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
78 PP2300332633 - Ceftazidim + Avibactam 30/20 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
79 PP2300332634 - Cefixime5 μg 880,000 1.320.000 616.000 2
80 PP2300332635 - Ceftizoxime 30 880,000 1.320.000 616.000 2
81 PP2300332636 - Cefpodoxime 10μg 880,000 1.320.000 616.000 2
82 PP2300332637 - Rifamicillin 5μg 462,000 693.000 323.400 1
83 PP2300332638 - Tigecycline 15μg 924,000 1.386.000 646.800 2
84 PP2300332639 - Oxacillin 1μg 462,000 693.000 323.400 1
85 PP2300332640 - FOSFOMYCIN200μg/ GLUCOSE 6 PHOSPHATE 50μg 924,000 1.386.000 646.800 2
86 PP2300332641 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae 2,352,000 3.528.000 1.646.400 2
87 PP2300332642 - Khoanh giấy hiện nhanh enzymesβ-lactamase trong khuẩn lạc phân lập của Neisseria gonorrhoeae, Moraxella catarrhalis, Staphylococcus spp., Haemophilus influenzae và các vi khuẩn kỵ khí 6,199,200 9.298.800 4.339.440 4
88 PP2300332643 - Khoanh giấy phát hiện ESBL 4,684,050 7.026.075 3.278.835 3
89 PP2300332644 - Khoanh giấy phát hiện ESBL 4,684,050 7.026.075 3.278.835 3
90 PP2300332645 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone 7,677,600 11.516.400 5.374.320 2
91 PP2300332646 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim 7,477,680 11.216.520 5.234.376 2
92 PP2300332647 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem 7,520,000 11.280.000 5.264.000 2
93 PP2300332648 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic 9,586,500 14.379.750 6.710.550 2
94 PP2300332649 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin 9,620,000 14.430.000 6.734.000 2
95 PP2300332650 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone 7,677,600 11.516.400 5.374.320 2
96 PP2300332651 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam 8,679,300 13.018.950 6.075.510 2
97 PP2300332652 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin 9,429,000 14.143.500 6.600.300 2
98 PP2300332653 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid 7,760,000 11.640.000 5.432.000 2
99 PP2300332654 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem 7,501,200 11.251.800 5.250.840 2
100 PP2300332655 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin 11,516,400 17.274.600 8.061.480 3
101 PP2300332656 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime 9,954,000 14.931.000 6.967.800 2
102 PP2300332657 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Colistin 3,640,980 5.461.470 2.548.686 1
103 PP2300332658 - Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin 30,710,400 46.065.600 21.497.280 8
104 PP2300332659 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 5,340,000 8.010.000 3.738.000 1
105 PP2300332660 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 3,281,250 4.921.875 2.296.875 1
106 PP2300332661 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 6,094,000 9.141.000 4.265.800 1
107 PP2300332662 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 3,531,000 5.296.500 2.471.700 1
108 PP2300332663 - Chủng chuẩn Candidaalbicans ATCC 14053 4,803,750 7.205.625 3.362.625 1
109 PP2300332664 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens ATCC BAA-1152 3,531,000 5.296.500 2.471.700 1
110 PP2300332665 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 2,213,190 3.319.785 1.549.233 1
111 PP2300332666 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC 700603 3,281,250 4.921.875 2.296.875 1
112 PP2300332667 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 2,908,500 4.362.750 2.035.950 1
113 PP2300332668 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 2,486,000 3.729.000 1.740.200 1
114 PP2300332669 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 2,213,190 3.319.785 1.549.233 1
115 PP2300332670 - Chủng chuẩn Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 4,273,500 6.410.250 2.991.450 1
116 PP2300332671 - Chủng chuẩn Candidaparapsilosis ATCC 22019 4,803,750 7.205.625 3.362.625 1
117 PP2300332672 - Hóa chất định danh vi sinh vật OxydaseReagent 12,460,000 18.690.000 8.722.000 2
118 PP2300332673 - Hóa chất định danh vi sinh vật Kovacs 2,200,000 3.300.000 1.540.000 2
119 PP2300332674 - Môi trường nuôi cấy 11,424,000 17.136.000 7.996.800 10
120 PP2300332675 - Hóa chất định danh vi sinh vật 5,733,000 8.599.500 4.013.100 3
121 PP2300332676 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03 32,800,000 49.200.000 22.960.000 10
122 PP2300332677 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67 65,600,000 98.400.000 45.920.000 20
123 PP2300332678 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N240 39,360,000 59.040.000 27.552.000 12
124 PP2300332679 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415 32,800,000 49.200.000 22.960.000 10
125 PP2300332680 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N412 39,060,000 58.590.000 27.342.000 10
126 PP2300332681 - Thẻ kháng sinh đồ nấm AST-YS08 16,400,000 24.600.000 11.480.000 5
127 PP2300332682 - Thẻ định danh nấm men YST 16,400,000 24.600.000 11.480.000 5
128 PP2300332683 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm GN 180,400,000 270.600.000 126.280.000 55
129 PP2300332684 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương GP 180,400,000 270.600.000 126.280.000 55
130 PP2300332685 - Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus 16,400,000 24.600.000 11.480.000 5
131 PP2300332686 - Ống lưu giữ chủng vi sinh vật 31,336,632 47.004.948 21.935.642,4 6
132 PP2300332687 - Nước muối 0.45% 11,368,000 17.052.000 7.957.600 28
133 PP2300332688 - Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh vi khuẩn tự động 38,555,880 57.833.820 26.989.116 3
134 PP2300332689 - Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động) 12,092,000 18.138.000 8.464.400 2
135 PP2300332690 - Môi trường phân biệt vi khuẩn lên men lactose và không lên men lactose, ức chế các vi khuẩn Gram dương số 3 369,600 554.400 258.720 2
136 PP2300332691 - Môi trường đông khô thạch để nuôi cấy định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) 869,400 1.304.100 608.580 3
137 PP2300332692 - Môi trường giàu dinh dưỡng thường dùng để nuôi cấy các vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí và vi khuẩn khó tính (streptococci, neisseria) 1,713,850 2.570.775 1.199.695 1
138 PP2300332693 - Môi trường dạng rắn dùng phân biệt các vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae 1,440,690 2.161.035 1.008.483 1
139 PP2300332694 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết 10,240,000 15.360.000 7.168.000 8
140 PP2300332695 - Môi trường nuôi cấy nutrient agar 2,756,400 4.134.600 1.929.480 2
141 PP2300332696 - Môi trường Mueller Hinton Agar 8,835,000 13.252.500 6.184.500 3
142 PP2300332697 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar 1,054,000 1.581.000 737.800 1
143 PP2300332698 - Môi trường canh thang não tủy 3,780,000 5.670.000 2.646.000 30
144 PP2300332699 - Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ các mẫu bệnh phẩm 1,990,000 2.985.000 1.393.000 10
145 PP2300332700 - Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột 4,848,900 7.273.350 3.394.230 20
146 PP2300332701 - Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác 3,696,000 5.544.000 2.587.200 20
147 PP2300332702 - Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 3,696,000 5.544.000 2.587.200 20
148 PP2300332703 - Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus 6,720,000 10.080.000 4.704.000 20
149 PP2300332704 - Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) 28,980,000 43.470.000 20.286.000 100
150 PP2300332705 - Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 44,100,000 66.150.000 30.870.000 200
151 PP2300332706 - Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss 58,800,000 88.200.000 41.160.000 200
152 PP2300332707 - Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B 9,450,000 14.175.000 6.615.000 20
153 PP2300332708 - Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc 9,712,500 14.568.750 6.798.750 50
154 PP2300332709 - Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu) 7,245,000 10.867.500 5.071.500 30
155 PP2300332710 - Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase (CPE) 13,860,000 20.790.000 9.702.000 20
156 PP2300332711 - Môi trường thạch phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole 6,800,000 10.200.000 4.760.000 50
157 PP2300332712 - Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate 6,300,000 9.450.000 4.410.000 50
158 PP2300332713 - Môi trường dạng lỏng có kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) 6,930,000 10.395.000 4.851.000 30
159 PP2300332714 - Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen 5,775,000 8.662.500 4.042.500 5
160 PP2300332715 - Dung dịch nhuộm Gram 11,875,500 17.813.250 8.312.850 15
161 PP2300332716 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí 110,000,000 165.000.000 77.000.000 1000
162 PP2300332717 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí 110,000,000 165.000.000 77.000.000 1000
163 PP2300332718 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích dưới 3mL 22,000,000 33.000.000 15.400.000 200
164 PP2300332719 - Kit tách chiết ADN/ARN 60,000,000 90.000.000 42.000.000 30
165 PP2300332720 - Kit định tính vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae 28,050,000 42.075.000 19.635.000 5
166 PP2300332721 - Kit định lượng HCV virus 152,459,904 228.689.856 106.721.932,8 4
167 PP2300332722 - Kit định tính vi khuẩn Lao 124,372,500 186.558.750 87.060.750 25
168 PP2300332723 - Kit định tính và định lượng HSV 20,804,000 31.206.000 14.562.800 4
169 PP2300332724 - Xét nghiệm định tính và định lượng Adenovirus 67,150,000 100.725.000 47.005.000 5
170 PP2300332725 - Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol) 980,000 1.470.000 686.000 1
171 PP2300332726 - Dầu soi kính hiển vi 35,000,000 52.500.000 24.500.000 20
172 PP2300332727 - Thuốc thử chẩn đoán định tính phát hiện Anti-streptolysin O 2,500,000 3.750.000 1.750.000 500
173 PP2300332728 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 7,500,000 11.250.000 5.250.000 5
174 PP2300332729 - Môi trường lọc rửa tinh trùng 18,963,000 28.444.500 13.274.100 7
175 PP2300332730 - Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng 4,600,000 6.900.000 3.220.000 2
176 PP2300332731 - Hoá chất nhuộm Eosin-nigrosin 3,900,000 5.850.000 2.730.000 3
177 PP2300332732 - Cồn tuyệt đối 18,000,000 27.000.000 12.600.000 10
178 PP2300332733 - Nước cất 2 lần 2,600,000 3.900.000 1.820.000 20
179 PP2300332734 - Acid nitric 712,500 1.068.750 498.750 5
180 PP2300332735 - Formaldehyde solution 23,400,000 35.100.000 16.380.000 40
181 PP2300332736 - Dung dịch cố định mẫu bệnh phẩm Formol 3,300,000 4.950.000 2.310.000 5
182 PP2300332737 - Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm Xylene 19,800,000 29.700.000 13.860.000 12
183 PP2300332738 - Paraffin hạt dùng chuyển + đúc 102,600,000 153.900.000 71.820.000 30
184 PP2300332739 - Hóa chất nhuộm Giemsa 5,550,000 8.325.000 3.885.000 3
185 PP2300332740 - Keo gắn lam kính 4,499,930 6.749.895 3.149.951 5
186 PP2300332741 - Dung dịch nhuộm Schiff reagent 5,000,000 7.500.000 3.500.000 2
187 PP2300332742 - Dung dịch Acid periodic 1% 5,000,000 7.500.000 3.500.000 2
188 PP2300332743 - Dung dịch nhuộm Eosin 11,700,000 17.550.000 8.190.000 6
189 PP2300332744 - Dung dịch nhuộm EA50 9,900,000 14.850.000 6.930.000 6
190 PP2300332745 - Dung dịch nhuộm OG6 11,700,000 17.550.000 8.190.000 6
191 PP2300332746 - Dung dịch nhuộm hematoxyline 7,200,000 10.800.000 5.040.000 6
192 PP2300332747 - Thuốc đánh dấu mô 2,200,000 3.300.000 1.540.000 2
193 PP2300332748 - Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh 900,000 1.350.000 630.000 1
194 PP2300332749 - Dung dịch xịt lạnh nhanh bệnh phẩm 5,000,000 7.500.000 3.500.000 2
195 PP2300332750 - Dung dịch khử Canxi 9,750,000 14.625.000 6.825.000 5
196 PP2300332751 - Kháng thể Ki-67 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
197 PP2300332752 - Kháng thể Cytokeratin 7 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
198 PP2300332753 - Kháng thể Cytokeratin 10 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
199 PP2300332754 - Kháng thể Cytokeratin 13 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
200 PP2300332755 - Kháng thể Cytokeratin 17 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
201 PP2300332756 - Kháng thể Cytokeratin 19 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
202 PP2300332757 - Kháng thể Cytokeratin 20 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
203 PP2300332758 - Bộ kháng thể 2 và chỉ thị màu 42,500,000 63.750.000 29.750.000 1
204 PP2300332759 - Dung dịch rửa nồng độ 20X 22,000,000 33.000.000 15.400.000 5
205 PP2300332760 - dung dịch bộc lộ 3 trong 1 nồng độ 20X 147,500,000 221.250.000 103.250.000 5
206 PP2300332761 - Kháng thể CEA 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
207 PP2300332762 - Kháng thể CDX2 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
208 PP2300332763 - Kháng thể CK5/6 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
209 PP2300332764 - Kháng thể EstrogenReceptor 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
210 PP2300332765 - Kháng thể Progesterone Receptor 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
211 PP2300332766 - Kháng thể Her2/Neu 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
212 PP2300332767 - Kháng thể Thyroglobulin 5,050,000 7.575.000 3.535.000 1
213 PP2300332768 - Kháng thể PSA 5,050,000 7.575.000 3.535.000 1
214 PP2300332769 - Kháng thể P53 7,200,000 10.800.000 5.040.000 1
215 PP2300332770 - Kháng thể P16 9,500,000 14.250.000 6.650.000 1
216 PP2300332771 - Dầu Parafin 10ml 26,400,000 39.600.000 18.480.000 4000
217 PP2300332772 - Parafin rắn 59,760,000 89.640.000 41.832.000 1200
218 PP2300332773 - Trichloroisocyannuric acid 90% 3,250,000 4.875.000 2.275.000 50
219 PP2300332774 - Vôi Soda sofnolime 14,400,000 21.600.000 10.080.000 30
220 PP2300332775 - Muối viên tinh khiết 168,000,000 252.000.000 117.600.000 12000
221 PP2300332776 - Javen 4,320,000 6.480.000 3.024.000 360
222 PP2300332777 - Cồn 96° 165,000,000 247.500.000 115.500.000 5500
223 PP2300332778 - Than hoạt 3,175,000 4.762.500 2.222.500 20
224 PP2300332779 - Kali pemanganat 180,000 270.000 126.000 2
225 PP2300332780 - Citric acid monohydrate 14,400,000 21.600.000 10.080.000 200
226 PP2300332781 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 217,512,000 326.268.000 152.258.400 36
227 PP2300332782 - Gel bôi trơn 10,450,000 15.675.000 7.315.000 220
228 PP2300332783 - Gel điện tim 112,500 168.750 78.750 5
229 PP2300332784 - Gel siêu âm 9,500,000 14.250.000 6.650.000 100
230 PP2300332785 - Khí oxy lỏng 960,000,000 1.440.000.000 672.000.000 120000
231 PP2300332786 - Khí oxy 42,500,000 63.750.000 29.750.000 250
232 PP2300332787 - Khí oxy 5,880,000 8.820.000 4.116.000 120
233 PP2300332788 - Khí CO2 38,400,000 57.600.000 26.880.000 160
234 PP2300332789 - Mask bóp bóng 1,980,000 2.970.000 1.386.000 12
235 PP2300332790 - Dây garo cao su 1,750,000 2.625.000 1.225.000 700
236 PP2300332791 - Ống ly tâm 450,000 675.000 315.000 1800
237 PP2300332792 - Giấy điện tim 3 cần 1,196,580 1.794.870 837.606 74
238 PP2300332793 - Giấy điện tim 6 cần 25,500,000 38.250.000 17.850.000 1020
239 PP2300332794 - Giấy in máy monitor sản khoa 13,640,000 20.460.000 9.548.000 220
240 PP2300332795 - Giấy in nhiệt 360,000 540.000 252.000 36
241 PP2300332796 - Giấy nylon ép túi đóng gói máy sắc thuốc 12,800,000 19.200.000 8.960.000 16
242 PP2300332797 - Giấy siêu âm 94,500,000 141.750.000 66.150.000 700
243 PP2300332798 - Giấy đo PH 55,000 82.500 38.500 5
244 PP2300332799 - Lam kính mài 393,800,000 590.700.000 275.660.000 20000
245 PP2300332800 - Lam kính thường 478,000 717.000 334.600 2000
246 PP2300332801 - Lamen ( Lamen22x22mm) 4,792,000 7.188.000 3.354.400 8000
247 PP2300332802 - Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh, kích thước 24x50mm 8,400,000 12.600.000 5.880.000 6000
248 PP2300332803 - Lam kính tĩnh điện 34,400,000 51.600.000 24.080.000 2000
249 PP2300332804 - Mũ giấy đã tiệt trùng 26,235,000 39.352.500 18.364.500 26500
250 PP2300332805 - Nhiệt kế thủy ngân kẹp 15,540,000 23.310.000 10.878.000 700
251 PP2300332806 - Ống đông máu Natricitrat 25,800,000 38.700.000 18.060.000 30000
252 PP2300332807 - Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA) 136,500,000 204.750.000 95.550.000 150000
253 PP2300332808 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 2ml 18,450,000 27.675.000 12.915.000 15000
254 PP2300332809 - Ống nghiệm Heparin 126,400,000 189.600.000 88.480.000 160000
255 PP2300332810 - Ống nghiệm máu lắng chân không citrate 3,2%/ 1,28ml 19,200,000 28.800.000 13.440.000 6000
256 PP2300332811 - Pipet nhựa dùng 1 lần 342,000 513.000 239.400 1200
257 PP2300332812 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 1,800,000 2.700.000 1.260.000 3
258 PP2300332813 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 2,399,670 3.599.505 1.679.769 3
259 PP2300332814 - Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo 2,205,000 3.307.500 1.543.500 3
260 PP2300332815 - Tấm trải nylon 29,260,000 43.890.000 20.482.000 7000
261 PP2300332816 - Que thử đường huyết 69,000,000 103.500.000 48.300.000 10000
262 PP2300332817 - Test thử nhanh tiểu đường 67,500,000 101.250.000 47.250.000 9000
263 PP2300332818 - Vòng đeo tay mẹ và bé 180,000 270.000 126.000 100
264 PP2300332819 - Đĩa nuôi cấy mẫu 88,800,000 133.200.000 62.160.000 24000
265 PP2300332820 - Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm 10,800,000 16.200.000 7.560.000 6000
266 PP2300332821 - Ống nghiệm lấy máu 2,400,000 3.600.000 1.680.000 8000
267 PP2300332822 - Ống nghiệm thủy tinh fi 12 39,000,000 58.500.000 27.300.000 60000
268 PP2300332823 - Ống nghiệm thủy tinh fi 10 900,000 1.350.000 630.000 1000
269 PP2300332824 - Ống nghiệm thủy tinh fi 14 1,800,000 2.700.000 1.260.000 2000
270 PP2300332825 - Ống nghiệm thủy tinh fi 16 9,000,000 13.500.000 6.300.000 10000
271 PP2300332826 - Ống nghiệm thủy tinh fi 16 có nắp vặn 4,000,000 6.000.000 2.800.000 1000
272 PP2300332827 - Ống nghiệm thủy tinh fi 20 10,000,000 15.000.000 7.000.000 1000
273 PP2300332828 - Ống nghiệm thủy tinh fi 18 4,500,000 6.750.000 3.150.000 5000
274 PP2300332829 - Ống tuýp bảo quản mẫu 5,175,000 7.762.500 3.622.500 1500
275 PP2300332830 - Ống tuýp bảo quản mẫu 1,184,000 1.776.000 828.800 500
276 PP2300332831 - Ống tuýp bảo quản mẫu 10,584,000 15.876.000 7.408.800 1500
277 PP2300332832 - Lọ đựng tinh trùng 120ml 2,400,000 3.600.000 1.680.000 500
278 PP2300332833 - Pipet hút mẫu 7,486,000 11.229.000 5.240.200 2000
279 PP2300332834 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ 155,000,000 232.500.000 108.500.000 500
280 PP2300332835 - Áo phẫu thuật 182,400,000 273.600.000 127.680.000 4800
281 PP2300332836 - Nắp chụp bảo vệ đầu dây soi 2,000,000 3.000.000 1.400.000 4
282 PP2300332837 - Chổi rửa dùng một lần 600,000 900.000 420.000 4
283 PP2300332838 - Đầu côn có lọc 10μl 240,000 360.000 168.000 200
284 PP2300332839 - Đầu côn có lọc 100μl 240,000 360.000 168.000 200
285 PP2300332840 - Đầu côn có lọc 200μl 240,000 360.000 168.000 200
286 PP2300332841 - Đầu côn có lọc 1250μl 240,000 360.000 168.000 200
287 PP2300332842 - Vòng cao su 87,000,000 130.500.000 60.900.000 100
288 PP2300332843 - Ống tuýp bảo quản mẫu 8,400,000 12.600.000 5.880.000 3000
289 PP2300332844 - Que cấy mẫu bằng nhựa 10 microlit vô trùng 768,000 1.152.000 537.600 500
290 PP2300332845 - Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng 8,448,000 12.672.000 5.913.600 5500
291 PP2300332846 - Kìm nhổ chân răng cửa hàm trên 375,000 562.500 262.500 3
292 PP2300332847 - Kìm nhổ chân răng hàm dưới 375,000 562.500 262.500 3
293 PP2300332848 - Kìm nhổ răng cửa hàm dưới 375,000 562.500 262.500 3
294 PP2300332849 - Kìm nhổ răng cửa hàm trên 375,000 562.500 262.500 3
295 PP2300332850 - Châm gai lấy tủy màu đỏ các cỡ 500,000 750.000 350.000 50
296 PP2300332851 - Châm gai lấy tủy màu trắng các cỡ 2,000,000 3.000.000 1.400.000 200
297 PP2300332852 - Châm gai lấy tủy màu Xanh các cỡ 2,000,000 3.000.000 1.400.000 200
298 PP2300332853 - Châm gai lấy tủy màu vàng các cỡ 500,000 750.000 350.000 50
299 PP2300332854 - Mặt gương nha khoa 1,200,000 1.800.000 840.000 120
300 PP2300332855 - Mũi khoan ngọn lửa 520,000 780.000 364.000 20
301 PP2300332856 - Mũi khoan mở tủy to 1,872,000 2.808.000 1.310.400 72
302 PP2300332857 - Mũi khoan mở tủy bé 1,872,000 2.808.000 1.310.400 72
303 PP2300332858 - Mũi khoan quả trám 1,872,000 2.808.000 1.310.400 72
304 PP2300332859 - Mũi khoan hoàn thiện đuôi chuột 1,872,000 2.808.000 1.310.400 72
305 PP2300332860 - Mũi khoan kim cương chóp ngược các cỡ 1,872,000 2.808.000 1.310.400 72
306 PP2300332861 - Mũi khoan tròn 1,040,000 1.560.000 728.000 40
307 PP2300332862 - Mũi khoan trụ 1,300,000 1.950.000 910.000 50
308 PP2300332863 - Mũi trụ thuôn đỏ 1,872,000 2.808.000 1.310.400 72
309 PP2300332864 - Kìm nhổ răng số 8 hàm dưới 625,000 937.500 437.500 5
310 PP2300332865 - Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên phải 625,000 937.500 437.500 5
311 PP2300332866 - Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên trái 625,000 937.500 437.500 5
312 PP2300332867 - Bonding 1,380,000 2.070.000 966.000 2
313 PP2300332868 - Vật liệu trám răng 378,000 567.000 264.600 4
314 PP2300332869 - Cortisomol 1,760,000 2.640.000 1.232.000 2
315 PP2300332870 - Xi măng hàn, gắn răng 6,800,000 10.200.000 4.760.000 4
316 PP2300332871 - Xi măng gắn cầu mão 5,240,000 7.860.000 3.668.000 4
317 PP2300332872 - Vật liệu trám răng 3,146,000 4.719.000 2.202.200 2
318 PP2300332873 - Dầu xịt tay khoan 780,000 1.170.000 546.000 2
319 PP2300332874 - Bơm tiêm nha khoa 640,000 960.000 448.000 4
320 PP2300332875 - Que bond 592,000 888.000 414.400 800
321 PP2300332876 - Que hàn nha khoa 220,000 330.000 154.000 10
322 PP2300332877 - Dụng cụ móc, dò dùng trong nha khoa 1,846,000 2.769.000 1.292.200 100
323 PP2300332878 - Cốc xúc miệng dùng 1 lần 4,560,000 6.840.000 3.192.000 8000
324 PP2300332879 - Giũa ống tủy 708,350 1.062.525 495.845 50
325 PP2300332880 - Hộp đựng mũi khoan 995,000 1.492.500 696.500 5
326 PP2300332881 - Ống hút nha/ Ống hút nước bọt 5,544,000 8.316.000 3.880.800 8000
327 PP2300332882 - Bẩy nhổ răng 680,000 1.020.000 476.000 10
328 PP2300332883 - Bộ five tạo hình ống tủy /FiveH/Five H 708,350 1.062.525 495.845 50
329 PP2300332884 - Bộ five tạo hình ống tủy /FiveK/Five K 708,300 1.062.450 495.810 50
330 PP2300332885 - bộ khám bệnh( khay gương, gắp , thám trâm ) 3,500,000 5.250.000 2.450.000 50
331 PP2300332886 - Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa 4,200,000 6.300.000 2.940.000 1200
332 PP2300332887 - Cục cắn mở miệng cao su 200,000 300.000 140.000 5
333 PP2300332888 - Sò đánh bóng 215,000 322.500 150.500 50
334 PP2300332889 - Đầu lấy cao 325,000 487.500 227.500 5
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2300332556
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2300332557
Giá từng phần lô 190,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300332558
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300332559
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV
Mã phần lô PP2300332560
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV
Mã phần lô PP2300332561
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300332562
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300332563
Giá từng phần lô 45,643,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.465.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.950.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm hemoglobin máu trong mẫu phân người
Mã phần lô PP2300332564
Giá từng phần lô 7,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2300332565
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv
Mã phần lô PP2300332566
Giá từng phần lô 2,885,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.328.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.019.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
Mã phần lô PP2300332567
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2300332568
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2300332569
Giá từng phần lô 5,707,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.561.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.995.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue
Mã phần lô PP2300332570
Giá từng phần lô 8,725,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.088.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.107.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2300332571
Giá từng phần lô 31,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.932.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus cúm
Mã phần lô PP2300332572
Giá từng phần lô 127,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus cúm
Mã phần lô PP2300332573
Giá từng phần lô 498,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2300332574
Giá từng phần lô 122,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.212.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.965.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300332575
Giá từng phần lô 1,980,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2300332576
Giá từng phần lô 19,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin
Mã phần lô PP2300332577
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng Treponema Pallidum
Mã phần lô PP2300332578
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít thử hệ nhóm máu ABO và RhD
Mã phần lô PP2300332579
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300332580
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300332581
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300332582
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D
Mã phần lô PP2300332583
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test urease chẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2300332584
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300332585
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay thường quy 1%
Mã phần lô PP2300332586
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay thường quy 1%
Mã phần lô PP2300332587
Giá từng phần lô 6,520,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.780.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.564.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300332588
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẩn
Mã phần lô PP2300332589
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế. Thành phần Ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300332590
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300332591
Giá từng phần lô 55,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế. Thành phần Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2300332592
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ và ống nội soi
Mã phần lô PP2300332593
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300332594
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300332595
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Mã phần lô PP2300332596
Giá từng phần lô 49,592,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.388.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.714.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 36500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefuroxime 30 μg
Mã phần lô PP2300332597
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftriaxone 30 μg
Mã phần lô PP2300332598
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
IMIPENEM 10 μg
Mã phần lô PP2300332599
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2300332600
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Erythromycin 15 μg
Mã phần lô PP2300332601
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CEFEPIME 30 μg
Mã phần lô PP2300332602
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CIPROFLOXACIN 5 μg
Mã phần lô PP2300332603
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2300332604
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
AZITHROMYCIN 15 μg
Mã phần lô PP2300332605
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Amikacin30 μg
Mã phần lô PP2300332606
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ampicillin 10 μg
Mã phần lô PP2300332607
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ampicillin-sulbactam 20 μg
Mã phần lô PP2300332608
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefotaxime 30 μg
Mã phần lô PP2300332609
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftazidime 30 μg
Mã phần lô PP2300332610
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gentamicin 10 μg
Mã phần lô PP2300332611
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vancomycin 30 μg
Mã phần lô PP2300332612
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
LEVOFLOXACIN5 μg
Mã phần lô PP2300332613
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Penicillin GP 10 IU
Mã phần lô PP2300332614
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefoxitin30 μg
Mã phần lô PP2300332615
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chloramphenicol 30 μg
Mã phần lô PP2300332616
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Amoxicillin-clavulanic acid 30 μg
Mã phần lô PP2300332617
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
DOXYCYCLINE 30 μg
Mã phần lô PP2300332618
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Piperacillin 100 μg
Mã phần lô PP2300332619
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ticarcillin 75μg/ Clavulanic Acid 10μg
Mã phần lô PP2300332620
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CEFOTAXIME+CLAVULANICACID 40 μg
Mã phần lô PP2300332621
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftazidim +Clavulanic acid
Mã phần lô PP2300332622
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bacitracin
Mã phần lô PP2300332623
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2300332624
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trimethoprim 1.25 μg/ Sulfamethoxazole23.75 μg
Mã phần lô PP2300332625
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2300332626
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Colistin 10μg
Mã phần lô PP2300332627
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Linezolid 30μg
Mã phần lô PP2300332628
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2300332629
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Moxifloxacin 5μg
Mã phần lô PP2300332630
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Piperacillin/Tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2300332631
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tobramycin 10 μg
Mã phần lô PP2300332632
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftazidim + Avibactam 30/20 μg
Mã phần lô PP2300332633
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefixime5 μg
Mã phần lô PP2300332634
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ceftizoxime 30
Mã phần lô PP2300332635
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cefpodoxime 10μg
Mã phần lô PP2300332636
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rifamicillin 5μg
Mã phần lô PP2300332637
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tigecycline 15μg
Mã phần lô PP2300332638
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxacillin 1μg
Mã phần lô PP2300332639
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
FOSFOMYCIN200μg/ GLUCOSE 6 PHOSPHATE 50μg
Mã phần lô PP2300332640
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300332641
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy hiện nhanh enzymesβ-lactamase trong khuẩn lạc phân lập của Neisseria gonorrhoeae, Moraxella catarrhalis, Staphylococcus spp., Haemophilus influenzae và các vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300332642
Giá từng phần lô 6,199,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.298.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.339.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy phát hiện ESBL
Mã phần lô PP2300332643
Giá từng phần lô 4,684,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.026.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.278.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy phát hiện ESBL
Mã phần lô PP2300332644
Giá từng phần lô 4,684,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.026.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.278.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300332645
Giá từng phần lô 7,677,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.516.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.374.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim
Mã phần lô PP2300332646
Giá từng phần lô 7,477,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.216.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.234.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem
Mã phần lô PP2300332647
Giá từng phần lô 7,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic
Mã phần lô PP2300332648
Giá từng phần lô 9,586,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.379.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.710.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin
Mã phần lô PP2300332649
Giá từng phần lô 9,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone
Mã phần lô PP2300332650
Giá từng phần lô 7,677,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.516.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.374.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam
Mã phần lô PP2300332651
Giá từng phần lô 8,679,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.018.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.075.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin
Mã phần lô PP2300332652
Giá từng phần lô 9,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.143.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid
Mã phần lô PP2300332653
Giá từng phần lô 7,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem
Mã phần lô PP2300332654
Giá từng phần lô 7,501,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.251.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin
Mã phần lô PP2300332655
Giá từng phần lô 11,516,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.274.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.061.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime
Mã phần lô PP2300332656
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Colistin
Mã phần lô PP2300332657
Giá từng phần lô 3,640,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.461.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.686
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin
Mã phần lô PP2300332658
Giá từng phần lô 30,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.065.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.497.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
Mã phần lô PP2300332659
Giá từng phần lô 5,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
Mã phần lô PP2300332660
Giá từng phần lô 3,281,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.921.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
Mã phần lô PP2300332661
Giá từng phần lô 6,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.141.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.265.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
Mã phần lô PP2300332662
Giá từng phần lô 3,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.296.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.471.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Candidaalbicans ATCC 14053
Mã phần lô PP2300332663
Giá từng phần lô 4,803,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.205.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.362.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Eikenella corrodens ATCC BAA-1152
Mã phần lô PP2300332664
Giá từng phần lô 3,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.296.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.471.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2300332665
Giá từng phần lô 2,213,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.319.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.233
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2300332666
Giá từng phần lô 3,281,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.921.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2300332667
Giá từng phần lô 2,908,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.362.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.035.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2300332668
Giá từng phần lô 2,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2300332669
Giá từng phần lô 2,213,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.319.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.233
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2300332670
Giá từng phần lô 4,273,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.410.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.991.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Candidaparapsilosis ATCC 22019
Mã phần lô PP2300332671
Giá từng phần lô 4,803,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.205.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.362.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định danh vi sinh vật OxydaseReagent
Mã phần lô PP2300332672
Giá từng phần lô 12,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định danh vi sinh vật Kovacs
Mã phần lô PP2300332673
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300332674
Giá từng phần lô 11,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định danh vi sinh vật
Mã phần lô PP2300332675
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.599.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03
Mã phần lô PP2300332676
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67
Mã phần lô PP2300332677
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N240
Mã phần lô PP2300332678
Giá từng phần lô 39,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415
Mã phần lô PP2300332679
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N412
Mã phần lô PP2300332680
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ kháng sinh đồ nấm AST-YS08
Mã phần lô PP2300332681
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh nấm men YST
Mã phần lô PP2300332682
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm GN
Mã phần lô PP2300332683
Giá từng phần lô 180,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương GP
Mã phần lô PP2300332684
Giá từng phần lô 180,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus
Mã phần lô PP2300332685
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống lưu giữ chủng vi sinh vật
Mã phần lô PP2300332686
Giá từng phần lô 31,336,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.004.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.935.642,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước muối 0.45%
Mã phần lô PP2300332687
Giá từng phần lô 11,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.957.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh vi khuẩn tự động
Mã phần lô PP2300332688
Giá từng phần lô 38,555,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.833.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.989.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động)
Mã phần lô PP2300332689
Giá từng phần lô 12,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.138.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.464.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân biệt vi khuẩn lên men lactose và không lên men lactose, ức chế các vi khuẩn Gram dương số 3
Mã phần lô PP2300332690
Giá từng phần lô 369,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường đông khô thạch để nuôi cấy định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
Mã phần lô PP2300332691
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường giàu dinh dưỡng thường dùng để nuôi cấy các vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí và vi khuẩn khó tính (streptococci, neisseria)
Mã phần lô PP2300332692
Giá từng phần lô 1,713,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.570.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường dạng rắn dùng phân biệt các vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300332693
Giá từng phần lô 1,440,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.161.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết
Mã phần lô PP2300332694
Giá từng phần lô 10,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy nutrient agar
Mã phần lô PP2300332695
Giá từng phần lô 2,756,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.134.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300332696
Giá từng phần lô 8,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.184.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy Sabouraud DextroseAgar
Mã phần lô PP2300332697
Giá từng phần lô 1,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường canh thang não tủy
Mã phần lô PP2300332698
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ các mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300332699
Giá từng phần lô 1,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột
Mã phần lô PP2300332700
Giá từng phần lô 4,848,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.273.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.394.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác
Mã phần lô PP2300332701
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2300332702
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus
Mã phần lô PP2300332703
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
Mã phần lô PP2300332704
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2300332705
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss
Mã phần lô PP2300332706
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2300332707
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc
Mã phần lô PP2300332708
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.568.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.798.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu)
Mã phần lô PP2300332709
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase (CPE)
Mã phần lô PP2300332710
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole
Mã phần lô PP2300332711
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate
Mã phần lô PP2300332712
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường dạng lỏng có kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS)
Mã phần lô PP2300332713
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300332714
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300332715
Giá từng phần lô 11,875,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.813.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.312.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2300332716
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí
Mã phần lô PP2300332717
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích dưới 3mL
Mã phần lô PP2300332718
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit tách chiết ADN/ARN
Mã phần lô PP2300332719
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit định tính vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2300332720
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit định lượng HCV virus
Mã phần lô PP2300332721
Giá từng phần lô 152,459,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.689.856
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.721.932,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit định tính vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2300332722
Giá từng phần lô 124,372,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.558.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.060.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit định tính và định lượng HSV
Mã phần lô PP2300332723
Giá từng phần lô 20,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.562.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xét nghiệm định tính và định lượng Adenovirus
Mã phần lô PP2300332724
Giá từng phần lô 67,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol)
Mã phần lô PP2300332725
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300332726
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử chẩn đoán định tính phát hiện Anti-streptolysin O
Mã phần lô PP2300332727
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300332728
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300332729
Giá từng phần lô 18,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.444.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.274.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng
Mã phần lô PP2300332730
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất nhuộm Eosin-nigrosin
Mã phần lô PP2300332731
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300332732
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300332733
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid nitric
Mã phần lô PP2300332734
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formaldehyde solution
Mã phần lô PP2300332735
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch cố định mẫu bệnh phẩm Formol
Mã phần lô PP2300332736
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm Xylene
Mã phần lô PP2300332737
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Paraffin hạt dùng chuyển + đúc
Mã phần lô PP2300332738
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300332739
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo gắn lam kính
Mã phần lô PP2300332740
Giá từng phần lô 4,499,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.749.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.149.951
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm Schiff reagent
Mã phần lô PP2300332741
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch Acid periodic 1%
Mã phần lô PP2300332742
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2300332743
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm EA50
Mã phần lô PP2300332744
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm OG6
Mã phần lô PP2300332745
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm hematoxyline
Mã phần lô PP2300332746
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc đánh dấu mô
Mã phần lô PP2300332747
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh
Mã phần lô PP2300332748
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt lạnh nhanh bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300332749
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử Canxi
Mã phần lô PP2300332750
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Ki-67
Mã phần lô PP2300332751
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2300332752
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Cytokeratin 10
Mã phần lô PP2300332753
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Cytokeratin 13
Mã phần lô PP2300332754
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Cytokeratin 17
Mã phần lô PP2300332755
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2300332756
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300332757
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kháng thể 2 và chỉ thị màu
Mã phần lô PP2300332758
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa nồng độ 20X
Mã phần lô PP2300332759
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
dung dịch bộc lộ 3 trong 1 nồng độ 20X
Mã phần lô PP2300332760
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CEA
Mã phần lô PP2300332761
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CDX2
Mã phần lô PP2300332762
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CK5/6
Mã phần lô PP2300332763
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể EstrogenReceptor
Mã phần lô PP2300332764
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2300332765
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Her2/Neu
Mã phần lô PP2300332766
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300332767
Giá từng phần lô 5,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể PSA
Mã phần lô PP2300332768
Giá từng phần lô 5,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể P53
Mã phần lô PP2300332769
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể P16
Mã phần lô PP2300332770
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu Parafin 10ml
Mã phần lô PP2300332771
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Parafin rắn
Mã phần lô PP2300332772
Giá từng phần lô 59,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trichloroisocyannuric acid 90%
Mã phần lô PP2300332773
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi Soda sofnolime
Mã phần lô PP2300332774
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2300332775
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Javen
Mã phần lô PP2300332776
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 96°
Mã phần lô PP2300332777
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Than hoạt
Mã phần lô PP2300332778
Giá từng phần lô 3,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kali pemanganat
Mã phần lô PP2300332779
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Citric acid monohydrate
Mã phần lô PP2300332780
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300332781
Giá từng phần lô 217,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.258.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300332782
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300332783
Giá từng phần lô 112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300332784
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí oxy lỏng
Mã phần lô PP2300332785
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí oxy
Mã phần lô PP2300332786
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí oxy
Mã phần lô PP2300332787
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khí CO2
Mã phần lô PP2300332788
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask bóp bóng
Mã phần lô PP2300332789
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2300332790
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2300332791
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300332792
Giá từng phần lô 1,196,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.606
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300332793
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1020
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in máy monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300332794
Giá từng phần lô 13,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300332795
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy nylon ép túi đóng gói máy sắc thuốc
Mã phần lô PP2300332796
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300332797
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy đo PH
Mã phần lô PP2300332798
Giá từng phần lô 55,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300332799
Giá từng phần lô 393,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300332800
Giá từng phần lô 478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lamen ( Lamen22x22mm)
Mã phần lô PP2300332801
Giá từng phần lô 4,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.354.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh, kích thước 24x50mm
Mã phần lô PP2300332802
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính tĩnh điện
Mã phần lô PP2300332803
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ giấy đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300332804
Giá từng phần lô 26,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.352.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.364.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 26500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt kế thủy ngân kẹp
Mã phần lô PP2300332805
Giá từng phần lô 15,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đông máu Natricitrat
Mã phần lô PP2300332806
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA)
Mã phần lô PP2300332807
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm chân không EDTA K2 2ml
Mã phần lô PP2300332808
Giá từng phần lô 18,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300332809
Giá từng phần lô 126,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm máu lắng chân không citrate 3,2%/ 1,28ml
Mã phần lô PP2300332810
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipet nhựa dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300332811
Giá từng phần lô 342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300332812
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300332813
Giá từng phần lô 2,399,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.599.505
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.679.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300332814
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2300332815
Giá từng phần lô 29,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300332816
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử nhanh tiểu đường
Mã phần lô PP2300332817
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng đeo tay mẹ và bé
Mã phần lô PP2300332818
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa nuôi cấy mẫu
Mã phần lô PP2300332819
Giá từng phần lô 88,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300332820
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm lấy máu
Mã phần lô PP2300332821
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh fi 12
Mã phần lô PP2300332822
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh fi 10
Mã phần lô PP2300332823
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh fi 14
Mã phần lô PP2300332824
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh fi 16
Mã phần lô PP2300332825
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh fi 16 có nắp vặn
Mã phần lô PP2300332826
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh fi 20
Mã phần lô PP2300332827
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh fi 18
Mã phần lô PP2300332828
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tuýp bảo quản mẫu
Mã phần lô PP2300332829
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tuýp bảo quản mẫu
Mã phần lô PP2300332830
Giá từng phần lô 1,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tuýp bảo quản mẫu
Mã phần lô PP2300332831
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ đựng tinh trùng 120ml
Mã phần lô PP2300332832
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pipet hút mẫu
Mã phần lô PP2300332833
Giá từng phần lô 7,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.240.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2300332834
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300332835
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nắp chụp bảo vệ đầu dây soi
Mã phần lô PP2300332836
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi rửa dùng một lần
Mã phần lô PP2300332837
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 10μl
Mã phần lô PP2300332838
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 100μl
Mã phần lô PP2300332839
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 200μl
Mã phần lô PP2300332840
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có lọc 1250μl
Mã phần lô PP2300332841
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng cao su
Mã phần lô PP2300332842
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống tuýp bảo quản mẫu
Mã phần lô PP2300332843
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que cấy mẫu bằng nhựa 10 microlit vô trùng
Mã phần lô PP2300332844
Giá từng phần lô 768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng
Mã phần lô PP2300332845
Giá từng phần lô 8,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.913.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm nhổ chân răng cửa hàm trên
Mã phần lô PP2300332846
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm nhổ chân răng hàm dưới
Mã phần lô PP2300332847
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm nhổ răng cửa hàm dưới
Mã phần lô PP2300332848
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm nhổ răng cửa hàm trên
Mã phần lô PP2300332849
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Châm gai lấy tủy màu đỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300332850
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Châm gai lấy tủy màu trắng các cỡ
Mã phần lô PP2300332851
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Châm gai lấy tủy màu Xanh các cỡ
Mã phần lô PP2300332852
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Châm gai lấy tủy màu vàng các cỡ
Mã phần lô PP2300332853
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300332854
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan ngọn lửa
Mã phần lô PP2300332855
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan mở tủy to
Mã phần lô PP2300332856
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan mở tủy bé
Mã phần lô PP2300332857
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan quả trám
Mã phần lô PP2300332858
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan hoàn thiện đuôi chuột
Mã phần lô PP2300332859
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan kim cương chóp ngược các cỡ
Mã phần lô PP2300332860
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan tròn
Mã phần lô PP2300332861
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan trụ
Mã phần lô PP2300332862
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi trụ thuôn đỏ
Mã phần lô PP2300332863
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm nhổ răng số 8 hàm dưới
Mã phần lô PP2300332864
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên phải
Mã phần lô PP2300332865
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên trái
Mã phần lô PP2300332866
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bonding
Mã phần lô PP2300332867
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300332868
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cortisomol
Mã phần lô PP2300332869
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng hàn, gắn răng
Mã phần lô PP2300332870
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng gắn cầu mão
Mã phần lô PP2300332871
Giá từng phần lô 5,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300332872
Giá từng phần lô 3,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.202.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300332873
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2300332874
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que bond
Mã phần lô PP2300332875
Giá từng phần lô 592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que hàn nha khoa
Mã phần lô PP2300332876
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ móc, dò dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300332877
Giá từng phần lô 1,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.292.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc xúc miệng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300332878
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giũa ống tủy
Mã phần lô PP2300332879
Giá từng phần lô 708,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp đựng mũi khoan
Mã phần lô PP2300332880
Giá từng phần lô 995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300332881
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bẩy nhổ răng
Mã phần lô PP2300332882
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ five tạo hình ống tủy /FiveH/Five H
Mã phần lô PP2300332883
Giá từng phần lô 708,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ five tạo hình ống tủy /FiveK/Five K
Mã phần lô PP2300332884
Giá từng phần lô 708,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
bộ khám bệnh( khay gương, gắp , thám trâm )
Mã phần lô PP2300332885
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300332886
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cục cắn mở miệng cao su
Mã phần lô PP2300332887
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300332888
Giá từng phần lô 215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu lấy cao
Mã phần lô PP2300332889
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->