Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500188288-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học cổ truyền Quân đội
Chủ đầu tư Viện Y học cổ truyền Quân đội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500089803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,783,879,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500201712 - 21,726,000 30.959.550 15.208.200 325,890
2 PP2500201713 - 21,750,000 30.993.750 15.225.000 326,250
3 PP2500201714 - 34,312,500 48.895.312,5 24.018.750 514,687
4 PP2500201715 - 14,280,000 20.349.000 9.996.000 214,200
5 PP2500201716 - 22,150,000 31.563.750 15.505.000 332,250
6 PP2500201717 - 15,291,000 21.789.675 10.703.700 229,365
7 PP2500201718 - 159,800,000 227.715.000 111.860.000 2,397,000
8 PP2500201719 - 261,200,000 372.210.000 182.840.000 3,918,000
9 PP2500201720 - 109,989,400 156.734.895 76.992.580 1,649,841
10 PP2500201721 - 95,950,000 136.728.750 67.165.000 1,439,250
11 PP2500201722 - 16,819,000 23.967.075 11.773.300 252,285
12 PP2500201723 - 70,208,000 100.046.400 49.145.600 1,053,120
13 PP2500201724 - 268,200,000 382.185.000 187.740.000 4,023,000
14 PP2500201725 - 512,600,000 730.455.000 358.820.000 7,689,000
15 PP2500201726 - 57,000,000 81.225.000 39.900.000 855,000
16 PP2500201727 - 33,080,750 47.140.068,8 23.156.525 496,211
17 PP2500201728 - 69,522,500 99.069.562,5 48.665.750 1,042,837
Mã phần lô PP2500201712
Giá từng phần lô 21,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.959.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.208.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,890
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201713
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.993.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201714
Giá từng phần lô 34,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.895.312,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,687
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201715
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201716
Giá từng phần lô 22,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.563.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201717
Giá từng phần lô 15,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.789.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.703.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,365
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201718
Giá từng phần lô 159,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,397,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201719
Giá từng phần lô 261,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,918,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201720
Giá từng phần lô 109,989,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.734.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.992.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,649,841
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201721
Giá từng phần lô 95,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.728.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,439,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201722
Giá từng phần lô 16,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.967.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.773.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,285
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201723
Giá từng phần lô 70,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.046.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,120
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201724
Giá từng phần lô 268,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,023,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201725
Giá từng phần lô 512,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,689,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201726
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201727
Giá từng phần lô 33,080,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.140.068,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.156.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,211
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Mã phần lô PP2500201728
Giá từng phần lô 69,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.069.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.665.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,837
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->