Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500224908-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TUYÊN QUANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500113553
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 958,507,140 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500241285 - 40,625,000 57.891.000 28.438.000 407,000
2 PP2500241286 - 4,589,280 6.540.000 3.213.000 46,000
3 PP2500241287 - 21,945,000 31.272.000 15.362.000 220,000
4 PP2500241288 - 20,990,000 29.911.000 14.693.000 210,000
5 PP2500241289 - 25,200,000 35.910.000 17.640.000 252,000
6 PP2500241290 - 11,913,000 16.977.000 8.340.000 120,000
7 PP2500241291 - 6,884,160 9.810.000 4.819.000 69,000
8 PP2500241292 - 9,987,000 14.232.000 6.991.000 100,000
9 PP2500241293 - 6,294,000 8.969.000 4.406.000 63,000
10 PP2500241294 - 16,740,000 23.855.000 11.718.000 168,000
11 PP2500241295 - 19,792,000 28.204.000 13.855.000 198,000
12 PP2500241296 - 29,806,000 42.474.000 20.865.000 299,000
13 PP2500241297 - 9,366,000 13.347.000 6.557.000 94,000
14 PP2500241298 - 6,248,400 8.904.000 4.374.000 63,000
15 PP2500241299 - 18,107,000 25.803.000 12.675.000 182,000
16 PP2500241300 - 9,987,000 14.232.000 6.991.000 100,000
17 PP2500241301 - 7,990,000 11.386.000 5.593.000 80,000
18 PP2500241302 - 18,385,000 26.199.000 12.870.000 184,000
19 PP2500241303 - 21,122,000 30.099.000 14.786.000 212,000
20 PP2500241304 - 31,882,000 45.432.000 22.318.000 319,000
21 PP2500241305 - 21,945,000 31.272.000 15.362.000 220,000
22 PP2500241306 - 31,882,000 45.432.000 22.318.000 319,000
23 PP2500241307 - 9,366,000 13.347.000 6.557.000 94,000
24 PP2500241308 - 18,385,000 26.199.000 12.870.000 184,000
25 PP2500241309 - 44,912,000 64.000.000 31.439.000 450,000
26 PP2500241310 - 21,122,000 30.099.000 14.786.000 212,000
27 PP2500241311 - 15,291,000 21.790.000 10.704.000 153,000
28 PP2500241312 - 8,409,500 11.984.000 5.887.000 85,000
29 PP2500241313 - 6,294,000 8.969.000 4.406.000 63,000
30 PP2500241314 - 33,360,000 47.538.000 23.352.000 334,000
31 PP2500241315 - 100,254,000 142.862.000 70.178.000 1,003,000
32 PP2500241316 - 90,000,000 128.250.000 63.000.000 900,000
33 PP2500241317 - 8,409,500 11.984.000 5.887.000 85,000
34 PP2500241318 - 10,546,000 15.029.000 7.383.000 106,000
35 PP2500241319 - 8,028,000 11.440.000 5.620.000 81,000
36 PP2500241320 - 10,508,800 14.976.000 7.357.000 106,000
37 PP2500241321 - 13,904,500 19.814.000 9.734.000 140,000
38 PP2500241322 - 32,312,000 46.045.000 22.619.000 324,000
39 PP2500241323 - 19,372,000 27.606.000 13.561.000 194,000
40 PP2500241324 - 6,762,000 9.636.000 4.734.000 68,000
41 PP2500241325 - 15,291,000 21.790.000 10.704.000 153,000
42 PP2500241326 - 44,260,000 63.071.000 30.982.000 443,000
43 PP2500241327 - 50,040,000 71.307.000 35.028.000 501,000
Mã phần lô PP2500241285
Giá từng phần lô 40,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241286
Giá từng phần lô 4,589,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241287
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241288
Giá từng phần lô 20,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241289
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241290
Giá từng phần lô 11,913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.977.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241291
Giá từng phần lô 6,884,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241292
Giá từng phần lô 9,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241293
Giá từng phần lô 6,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241294
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241295
Giá từng phần lô 19,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241296
Giá từng phần lô 29,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241297
Giá từng phần lô 9,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241298
Giá từng phần lô 6,248,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241299
Giá từng phần lô 18,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.803.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241300
Giá từng phần lô 9,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241301
Giá từng phần lô 7,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241302
Giá từng phần lô 18,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241303
Giá từng phần lô 21,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.099.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241304
Giá từng phần lô 31,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241305
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241306
Giá từng phần lô 31,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241307
Giá từng phần lô 9,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241308
Giá từng phần lô 18,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241309
Giá từng phần lô 44,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241310
Giá từng phần lô 21,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.099.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241311
Giá từng phần lô 15,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241312
Giá từng phần lô 8,409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.887.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241313
Giá từng phần lô 6,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241314
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241315
Giá từng phần lô 100,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,003,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241316
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241317
Giá từng phần lô 8,409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.887.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241318
Giá từng phần lô 10,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241319
Giá từng phần lô 8,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241320
Giá từng phần lô 10,508,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241321
Giá từng phần lô 13,904,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241322
Giá từng phần lô 32,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241323
Giá từng phần lô 19,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.606.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241324
Giá từng phần lô 6,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241325
Giá từng phần lô 15,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241326
Giá từng phần lô 44,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.071.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500241327
Giá từng phần lô 50,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->