Gói thầu: Gói thầu số 02: Sinh phẩm chẩn đoán, bao gồm 22 mặt hàng, chia thành 22 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383885-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẢO LỘC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sinh phẩm chẩn đoán, bao gồm 22 mặt hàng, chia thành 22 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300251735
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,934,955,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.219.467 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300504819 - Kít xét nghiệm định tính/định lượng kháng thể của kháng nguyên bề mặt Hepatitis B 39,360,000 59.040.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 27.552.000 158
2 PP2300504820 - Kit xét nghiệm miễn dịch Toxocara Canis IgG (giun đũa chó, mèo) 46,065,600 69.098.400 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 32.245.920 158
3 PP2300504821 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori trong phân 2,250,000 3.375.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 1.575.000 10
4 PP2300504822 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.Pylori trong máu 3,836,700 5.755.050 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 2.685.690 30
5 PP2300504823 - Pylori test (test phát hiện nhanh H.P) 24,570,000 36.855.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 17.199.000 296
6 PP2300504824 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan B - HBsAb 33,000,000 49.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 23.100.000 362
7 PP2300504825 - Test chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng nguyên kháng virus viêm gan B (HBeAg) 4,680,000 7.020.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 3.276.000 43
8 PP2300504826 - Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 25,200,000 37.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 17.640.000 493
9 PP2300504827 - Test HCV 14,389,200 21.583.800 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 10.072.440 197
10 PP2300504828 - Test nhanh định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV 61,740,000 92.610.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 43.218.000 329
11 PP2300504829 - Que thử đường huyết tương thích với máy thử đường huyết Accu-check hoặc tương đương 176,400,000 264.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 123.480.000 4932
12 PP2300504830 - Que thử đường huyết tương thích với máy đo đường huyết NIPPRO PREMIER hoặc tương đương 7,000,000 10.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 4.900.000 164
13 PP2300504831 - Que thử nước tiểu 10 thông số 5,082,000 7.623.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 3.557.400 362
14 PP2300504832 - Que thử nước tiểu 11 thông số 56,259,000 84.388.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 39.381.300 3123
15 PP2300504833 - Test nước tiểu 3 thông số (Protein, pH, Glucose) 235,200 352.800 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 164.640 66
16 PP2300504834 - Que thử/Khay thử xét nghiệm HbA1c 16,800,000 25.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 11.760.000 33
17 PP2300504835 - Test ma túy 4 chân (THC-MET-AMP-MOP) 1,323,000,000 1.984.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 926.100.000 4932
18 PP2300504836 - Test nhanh chẩn đoán chlamydia 767,970 1.151.955 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 537.579 5
19 PP2300504837 - Test nhanh chẩn đoán giang mai Syphylis 13,500,000 20.250.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 9.450.000 247
20 PP2300504838 - Que thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1/2(SP1) 12,600,000 18.900.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 8.820.000 49
21 PP2300504839 - Test xét nghiệm kháng thể đặc hiệu HIV(SP2) 51,840,000 77.760.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 36.288.000 296
22 PP2300504840 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 Ag 16,380,000 24.570.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 11.466.000 49
Kít xét nghiệm định tính/định lượng kháng thể của kháng nguyên bề mặt Hepatitis B
Mã phần lô PP2300504819
Giá từng phần lô 39,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit xét nghiệm miễn dịch Toxocara Canis IgG (giun đũa chó, mèo)
Mã phần lô PP2300504820
Giá từng phần lô 46,065,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.098.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.245.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori trong phân
Mã phần lô PP2300504821
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.Pylori trong máu
Mã phần lô PP2300504822
Giá từng phần lô 3,836,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.755.050
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.685.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pylori test (test phát hiện nhanh H.P)
Mã phần lô PP2300504823
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.855.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan B - HBsAb
Mã phần lô PP2300504824
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng nguyên kháng virus viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2300504825
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300504826
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HCV
Mã phần lô PP2300504827
Giá từng phần lô 14,389,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.583.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.072.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2300504828
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.610.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết tương thích với máy thử đường huyết Accu-check hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300504829
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết tương thích với máy đo đường huyết NIPPRO PREMIER hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300504830
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300504831
Giá từng phần lô 5,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.623.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300504832
Giá từng phần lô 56,259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.388.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.381.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nước tiểu 3 thông số (Protein, pH, Glucose)
Mã phần lô PP2300504833
Giá từng phần lô 235,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử/Khay thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300504834
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test ma túy 4 chân (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300504835
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán chlamydia
Mã phần lô PP2300504836
Giá từng phần lô 767,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.151.955
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán giang mai Syphylis
Mã phần lô PP2300504837
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1/2(SP1)
Mã phần lô PP2300504838
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test xét nghiệm kháng thể đặc hiệu HIV(SP2)
Mã phần lô PP2300504839
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300504840
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->