Gói thầu: Gói thầu số 02: Sinh phẩm, hóa chất, bao gồm 87 mặt hàng, chia thành 08 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300356856-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BẢO LÂM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sinh phẩm, hóa chất, bao gồm 87 mặt hàng, chia thành 08 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300212186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 840,077,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.600.199 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300464389 - Phần 1. Hoá chất thông thường, gồm 28 mặt hàng 138,685,249 208.027.874 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 97.079.674 541
2 PP2300464390 - Phần 2. Sinh phẩm chuẩn đoán: gồm 15 mặt hàng 115,301,100 172.951.650 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 80.710.770 1240
3 PP2300464391 - Phần 3. Test thử kháng thể kháng HIV: Gồm 01 mặt hàng; 165,750,000 248.625.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 116.025.000 642
4 PP2300464392 - Phần 4. Hoá chất tương thích máy huyết học TC – Matrix hoặc tương đương: bao gồm 3 mặt hàng 19,068,000 28.602.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 13.347.600 3
5 PP2300464393 - Phần 5. Hoá chất tương thích máy sinh hoá bán tự động hoặc tương đương: bao gồm 4 mặt hàng; 7,934,000 11.901.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 5.553.800 1
6 PP2300464394 - Phần 6. Hoá chất tương thích máy sinh hoá A15 hoặc tương đương: gồm 19 mặt hàng; 124,334,600 186.501.900 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 87.034.220 4
7 PP2300464395 - Phần 7. Hoá chất máy xét nghiệm huyết học Celltac α hoặc tương đương: bao gồm 6 mặt hàng 214,260,000 321.390.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 149.982.000 12
8 PP2300464396 - Phần 8. Hoá chất máy xét nghiệm đông máu SYSMEX hoặc tương đương: bao gồm 11 mặt hàng 54,744,755 82.117.133 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS) 38.321.329 495
Phần 1. Hoá chất thông thường, gồm 28 mặt hàng
Mã phần lô PP2300464389
Giá từng phần lô 138,685,249
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.027.874
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.079.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 541
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2. Sinh phẩm chuẩn đoán: gồm 15 mặt hàng
Mã phần lô PP2300464390
Giá từng phần lô 115,301,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.951.650
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.710.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3. Test thử kháng thể kháng HIV: Gồm 01 mặt hàng;
Mã phần lô PP2300464391
Giá từng phần lô 165,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 642
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4. Hoá chất tương thích máy huyết học TC – Matrix hoặc tương đương: bao gồm 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300464392
Giá từng phần lô 19,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.602.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.347.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5. Hoá chất tương thích máy sinh hoá bán tự động hoặc tương đương: bao gồm 4 mặt hàng;
Mã phần lô PP2300464393
Giá từng phần lô 7,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.901.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.553.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6. Hoá chất tương thích máy sinh hoá A15 hoặc tương đương: gồm 19 mặt hàng;
Mã phần lô PP2300464394
Giá từng phần lô 124,334,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.501.900
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.034.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7. Hoá chất máy xét nghiệm huyết học Celltac α hoặc tương đương: bao gồm 6 mặt hàng
Mã phần lô PP2300464395
Giá từng phần lô 214,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.390.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8. Hoá chất máy xét nghiệm đông máu SYSMEX hoặc tương đương: bao gồm 11 mặt hàng
Mã phần lô PP2300464396
Giá từng phần lô 54,744,755
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.117.133
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (có hàng hóa cùng nhóm hàng hóa theo mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.321.329
Năng lực sản xuất hàng hóa 495
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->